AC là phân giác của góc A và góc C Đúng... Bài cũ :Hình thoi MNPQ có các tính chất sau : Chọn câu đúng a.. Hình vuông có đủ tính chất của : Hình chữ nhật và Hình thoiO B AC BD + 2 đư
Trang 1Bài giảng : Tiết 22 : Hình vuông
Tháng 11-2008
Trang 2Chọn câu đúng ABCD là hình chữ nhật thì
có :
A 1 trục đối xứng
B AC = BD
C AC là phân giác của góc A và góc C
Đúng
Trang 3Bài cũ :
Hình thoi MNPQ có các tính chất sau : ( Chọn câu đúng )
a MN = NP = PQ = QM
b MP bằng với NQ
c MP = 12 và NQ = 16 thì cạnh là 12
Đúng
Trang 4D C
B A
ABCD là hình vuông
=
=
=
=
=
=
⇔
D C
B A
DA CB
CD
AB
ˆ ˆ
ˆ ˆ
Hình vuông có phải hình chữ nhật ? Tại sao ?
Hình vuôngcó phải hình thoi ? Tại sao?
Trang 5Hình vuông có đủ tính chất của : Hình chữ nhật và Hình thoi
O
B
AC BD
+ 2 đường chéo cắt nhautại trung điểm của mỗi đường :
OA= OB = OC = OD
+ Mỗi đường chéo là phân giác của mỗi góc và trục đối xứng
?1 Đường chéo của hình vuông có tính chất gì ?
Trang 6Cạnh : + Các cạnh bằng nhau
+ Cạnh đối song song
Góc : Các góc đều vuông
Đường chéo :
+ Mỗi đường chéo là phân giác của mỗi góc
+ Hai đường chéo vuông góc với nhau
tại trung điểm mỗi đường chéo
Đối xứng : Có 4 trục đối xứng :
+ 2 đường chéo
+ 2 đường thẳng đi qua trung điểm của 2 cạnh đối
Có 1 tâm đối xứng là giao điểm của 2 đường chéo
K
I
o
B A
Trang 7H.THOI
H.VUÔNG
1 Có 2 cạnh kề bằng nhau
2 Có 2 đường chéo vuông góc
3 Có 1 đường chéo là phân giác của 1 góc
4 Có 1 góc vuông
5 Có 2 đường chéo bằng nhau
Hình chữ nhật có
thêm yếu tố nào thì
trở thành hình
vuông?
H.thoi có thêm yếu tố nào thì trở thành h vuông ?
Trang 8P
N M
4 Bài tập vận dụng :
T
R
Các tứ giác sau có phải hình vuông không ?Vì sao?
MNPQ là h.ch.nhật (D.hiệu 4sgk) và MP NQ nên là h vuông
Trang 94 Bài tập vận dụng :
Tính MP
MP 2 = MN 2 +NP 2 = 32+32 = 18
18
=
MP
Hình vuông có cạnh bằng 3cm Đường chéo hình vuông đó bằng : ( chọn câu đúng )
A 6cm B C 5cm D 4cm 18
3
3 M
N
P Q
Đáp : Câu B là câu đúng
Trang 10b) Tính MN OP= OQ = ½.MP = ½.2=1dm
PQ 2 = OP 2 + OQ 2 = 1 2 + 1 2 =2
) (
2 dm
PQ =
Đường chéo của một hình vuông bằng 2dm Cạnh của hình vuông bằng : (chọn câu đúng )
A 1dm B C D 2 dm dm
3
4
dm
2 3
O
4 Bài tập vận dụng :
Trang 115 Hướng dẫn về nhà:
a Ôn tập lí thuyết :
• Tính chất của các tứ giác
• Dấu hiệu nhận biết của các tứ giác
b Bài tập :
+ Số : 81; 82;83;84 ;85 trg 108-109 sgk
+ S ố : 144; 145 ; 146 147; 149 trg117-118 sbtập Toán 8
HÌNH VUÔNG