. Ñònh höôùng ngheà thöïc tieãn 2. Ñònh höôùng ngheà nghieân cöùu khaùm phaù 3. Ñònh höôùng ngheà ngheä thuaät 4. Ñònh höôùng ngheà xaõ hoäi 5. Ñònh höôùng ngheà kinh doanh 6. Ñònh höôùng ngheà thoâng thöôøng Khaùi nieäm veà Ñaøo taïo : “ Ñaøo taïo laø quaù trình cung caáp caùc kyõ naêng cuï theå cho caùc muïc tieâu cuï theå “ Hieåu caùch khaùc : “ Ñaøo taïo laø nhöõng coá gaéng cuûa toå chöùc ñöôïc ñöa ra nhaèm thay ñoåi haønh vi vaø thaùi ñoä cuûa nhaân vieân ñeå ñaùp öùng caùc yeâu caàu veà hieäu quaû cuûa coâng vieäc “ . Ñaøo taïo laø quy trình coù keá hoaïch vaø toå chöùc nhaèm taêng keát quaû coâng vieäc cuûa nhaân vieân thoâng qua vieäc cung caáp cho hoï kyõ naêng vaø kieán thöùc môùi .
Trang 1ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN
NGUỒN NHÂN LỰC
• CÁC GIAI ĐOẠN TRONG CHU KỲ NGHỀ NGHIỆP CỦA CUỘC ĐỜI CON NGƯỜI
• 1 Giai đoạn phát triển
• 2 Giai đoạn thăm dò
• 3 Giai đoạn thiết lập
• 4 Giai đoạn duy trì
• 5 Giai đoạn suy tàn
Trang 2CÁC ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP
• 1 Định hướng nghề thực tiễn
• 2 Định hướng nghề nghiên cứu khám phá
• 3 Định hướng nghề nghệ thuật
• 4 Định hướng nghề xã hội
• 5 Định hướng nghề kinh doanh
• 6 Định hướng nghề thông thường
Trang 3ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN
• Khái niệm về Đào tạo :
• “ Đào tạo là quá trình cung cấp các kỹ năng cụ thể cho các mục tiêu cụ thể “
• Hiểu cách khác : “ Đào tạo là những cố gắng của tổ chức được đưa ra nhằm thay đổi hành vi và thái độ của nhân viên để đáp ứng các yêu cầu về hiệu quả của công việc “
• Đào tạo là quy trình có kế hoạch và tổ chức nhằm tăng kết quả công việc của nhân viên thông qua việc cung cấp cho họ kỹ năng và
kiến thức mới
Trang 4ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN
• Khái niệm về phát triển :
• “ Phát triển là quá trình chuẩn bị và cung cấp
những năng lực cần thiết cho công ty trong tương lai”.
• Hiểu theo cách khác : “Phát triển bao gồm các hoạt động nhằm chuẩn bị cho nhân viên theo kịp cơ cấu tổ chức khi nó thay đổi và phát
triển”.
“Năng lực để học nhanh hơn các nhà cạnh tranh của bạn sẽ là lợi thế cạnh tranh bền vững duy nhất của bạn”
Trang 5QUAN HỆ GIỮA ĐÀO TẠO VÀ PHÁT
TRIỂN
Trọng tâm Công việc
hiện tại Công việc tương lai
Phạm vi Cá nhân Cá nhân ,
nhóm và tổ chức
Mục tiêu Khắc phục các
vấn đề hiện tại
Chuẩn bị cho sự thay đổi của
tương lai
Sự tham gia Bắt buộc Tự nguyện
Trang 6QUAN HỆ GIỮA ĐÀO TẠO VÀ PHÁT
TRIỂN
Đào tạo
- Một nỗ lực của tổ
chức để thúc đẩy việc
học tập về những kiến
thức, kỹ năng, thái độ
và hành vi liên quan
đến công việc
- Nhằm giúp tổ chức
hoạt động với hiệu suất
cao hơn
- Nhằm nâng cao năng
suất của người lao động
- Được sử dụng để làm
phù hợp với những thay
đổi trong tổ chức
Phát triển
- Liên quan đến việc dạy cho người lao động những kiến thức , kỹ năng cần thiết cho công việc hiện tại và tương lai
- Giúp các nhà quản lý hiểu biết tốt hơn , giải quyết các vấn đề và ra các quyết định tốt hơn , động viên người lao động để thu được những lợi ích từ các cơ hội
Trang 7MỤC ĐÍCH CỦA ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN
(Đối với doanh nghiệp)
Giúp cho nhân viên thực hiện công việc tốt hơn
( nâng cao chất lượng và năng suất ).
Cập nhật các kỹ năng kiến thức mới cho nhân viên
Tạo nên thái độ làm việc đúng đắn , trung thành với tổ chức
Tránh tình trạng quản lý lỗi thời
Giải quyết các vấn đề tổ chức ( giải quyết các
xung đột )
Giảm thiểu than phiền của khách hàng
Thỏa mãn nhu cầu phát triển cho nhân viên
Giúp tổ chức thích ứng với sự thay đổi của môi
trường.
Trang 8MỤC ĐÍCH CỦA ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN
(Đối với nhân viên) +Lợi ích về mặt tài
chính:
-Cơ hội việc làm
-Thu nhập cao hơn
-Cơ hội thăng tiến
-Kiến thức hiểu biết cuộc sống
-Được tôn trọng
Trang 9NHỮNG TỒN TẠI TRONG ĐÀO TẠO
Đào tạo không gắn liền với chiến lược kinh doanh
Không đánh giá hoặc đánh giá không đúng nhu cầu đào tạo
Không có chiến lược đào tạo phát
triển rõ ràng
Không xác định rõ trách nhiệm đào
tạo thuộc về ai
Tổ chức các khóa học không hiệu quả
Không đánh giá kết quả đào tạo
Trang 10NHỮNG QUAN ĐIỂM BẤT LỢI CHO ĐÀO
Về ngắn hạn người ta thường giảm số nhân viên đang đào tạo hơn là đang làm việc.
Trang 11HỌC CÓ NGHĨA GÌ ?
• Học là nỗ lực của bất cứ quá trình đào tạo nào
• Học tập là việc diễn ra ngay trong bản thân người học và nó là cái cá nhân của người ấy.
• “ Học tập chỉ xảy ra khi một cá nhân cảm thấy một nhu cầu , thể hiện những nỗ lực của mình để thỏa mãn nhu cầu đó , và có được những thỏa mãn với kết quả của những nỗ lực đó.”
• After Leagans, 1971.
• Học liên quan đến sự thay đổi Sự thay đổi diễn ra trong bản thân người học , giúp cho cá nhân người học thích ứng tốt hơn với một môi trường cụ thể
Trang 12ĐẶC ĐIỂM CỦA VIỆC HỌC TẬP CỦA
NGƯỜI LỚN
Họ học cái gì họ cho rằng có lợi (xác định mục đích trước khi học )
Mang tính cá nhân và tự nguyện
Họ học chủ yếu qua thực hành ( Học trải
nghiệm )
-Họ không phải là tờ giấy trắng
-Nhiều giá trị hơn ( Sự giàu có của lớp học ) -Khó khăn để thay đổi
Họ thu thập thông tin phản hồi , rút ra kết luận và tổng kết dần cách làm tốt nhất
Kết quả rõ ràng giúp họ học nhanh hơn
Trang 13VIỆC HỌC TẬP CỦA NGƯỜI LỚN ĐÒI
HỎI
Sự động viên , làm dễ dàng chứ không phải
sự giáo huấn
Việc học tập của người học chứ không phải sự
dạy của giáo viên
Kinh nghiệm tích lũy từng bước
Xử lý (Quan sát phản ánh)
Khái quát hóa (Khái niệm hóa trừu tượng) Vận dụng
( Thử nghiệm tích cực )
Trang 14Các giai đoạn của hoạt động đào tạo pt
Mô hình bậc thang
o Giai đoạn 1 : Công ty không làm gì ; hoàn toàn là của cá nhân
o Giai đoạn 2: Công ty thực hiện một số hoạt động , nhưng cá nhân khởi xướng.
o Giai đoạn 3 : Các cá nhân được khuyến khích phát triển để đáp ứng với nhu cầu kinh doanh
o Giai đoạn 4 : Hoạt động phát triển trở thành công cụ để thực hiện chính sách của công ty
o Giai đoạn 5 : Hoạt động phát triển được đưa vào quá trình kế hoạch hóa kinh doanh.
o Giai đoạn 6 : Phát triển nguồn nhân lực trở thành trung tâm cho quá trình hoạch định chiến lược kinh
doanh.
Trang 15CÁC MỤC TIÊU HỌC TẬP
Kiến thức
Hành vi
Thái độ
Trang 16MỤC TIÊU KIẾN THỨC ( ĐỊA HẠT NHẬN THỨC )
Đánh giá
Tổng hợpPhân tích
Tổng hợp các thành phần từ các
bộ phậnChia tổng thể thành từng phầnỨng
dụng
Sử dụng những gì đã học trước
Nhận biết ý nghĩa của một thông điệp
Hiểu
Đánh giá giá trị các ý kiến, sự vật…
Cấp
Cấp cao nhất
Trang 17MỤC TIÊU HÀNH VI ( ĐỊA HẠT TÂM LÝ VẬN ĐỘNG )
Mức cao nhất
Hành động điêu luyện
Cơ chế
Phản ứng có hướng dẫn
Hành động không cần hổ trợ
Thực hiện một nhiệm vụ với sự
hổ trợ
Một tập hợp các kỹ năng
Sẵn sàng thực hiện
Quan sát hành vi liên quan đến một
nhiệm vụ
Nhận thức
Thực hiện một cách tự
động dễ dàng / theo thói quen
Mức thấp
nhất
Trang 18MỤC TIÊU THÁI ĐỘ ( ĐỊA HẠT CẢM XÚC )
Mức cao nhấ
Mức cao nhất
Hình thành phong cách sốngTổ chức
Đánh giá cao
Phát triển / tiếp nhận một hệ
thống giá trị mớiChấp nhận các giá trị các niềm tin
Đáp lại
Tham gia
Chú
ý
Tiếp nhận
Aùp dụng cách sống mới hay
cách nhìn mới.
Mức thấp
nhất
Trang 19ĐẰNG SAU KIẾN THỨC CHUYÊN
MÔN
Các kỹ năng cơ bản : đọc ,viết ,tính toán
Kỹ năng truyền đạt : nói , nghe ,trình bày
Kỹ năng thích ứng : giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo
Những kỹ năng phát triển : sự tự trọng , động viên, đề ra mục tiêu , và hoạch định sự nghiệp
Kỹ năng hiệu quả nhóm : quan hệ với
đồng nghiệp, làm việc theo đội, đàm phán
Kỹ năng ảnh hưởng : hiểu biết về văn
hóa tổ chức, chia sẻ vai trò lãnh đạo
Trang 20QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
• Bước 1: Đánh giá nhu cầu đào tạo
• Bước 2: Lên kế hoạch đào tạo
• Bước 3: Thực hiện giai đoạn Đào tạo và Phát triển
• Bước 4: Đánh giá quá trình đào tạo
Trang 21BƯỚC 1: ĐÁNH GIÁ NHU CẦU ĐÀO TẠO
• “ Đánh giá nhu cầu đào tạo là quá trình thu
thập và phân tích thông tin để làm rõ nhu cầu cải thiện kết quả thực hiện công việc và xác định liệu đào tạo có thực sự là giải pháp thiết thực?”
Ai tham gia đánh giá nhu cầu?
Trang 22BƯỚC 1: ĐÁNH GIÁ NHU CẦU ĐÀO TẠO
• Đánh giá nhu cầu đào tạo để loại trừ những chương trình đào tạo không thích hợp Có 3 cách tiếp cận :
• -Phân tích ở mức độ tổ chức:
-Sự ủng hộ và hỗ trợ của giới quản lý và đồng sự -Chiến lược của tổ chức
-Các nguồn lực cho đào tạo
-Phân tích ở mức độ thực hiện :
-Phát triển danh mục các nhiệm vụ
-Nhận dạng kiến thức , kỹ năng , thái độ cần thiết cho công việc
-Phân tích ở mức độ cá nhân :
-Đánh giá kết quả công việc của cá nhân
-Đánh giá đặc tính cá nhân : kiến thức, năng lực , và thái độ
Trang 23BƯỚC 1:ĐÁNH GIÁ NHU CẦU ĐÀO TẠO
Lý do
-Luật pháp
-Thiếu các kỹ năng cơ bản
-Thực hiện nhiệm vụ tồi
-Công nghệ mới
-Đòi hỏi của khách hàng
-Sản phẩm mới
-Tiêu chuẩn thực hiện
cao hơn
-Công việc mới
-Hỗ trợ chiến lược kinh doanh
Kết cục
Người học cần học điều gì ?
Ai là người cần được học ?
Loại hình đào tạo
Tần số đào tạo
Thuê hay tự làm
Đào tạo hay thực hiện thông qua các hình thức khác như tuyển dụng mới ,hoặc thiết kế lại công việc
Phân tích Tổ chứcPhân tích
Nhiệm vụ Phân tích
Trang 24NHỮNG BIỂU HIỆN CỦA NHU CẦU
ĐÀO TẠO
Về phía nhân viên :
- Mức độ lãng phí cao, năng suất lao động thấp
- Xảy ra nhiều tai nạn
- Làm việc mất quá nhiều thời gian
- Tỉ lệ vắng mặt cao ( chán, sợ công việc )
- Qúa nhiều sự than phiền của khách hàng
Với người quản lý :
- Tỷ lệ nghỉ việc quá cao (không hài lòng với công việc )
- Làm việc mất quá nhiều thời gian
- Tinh thần làm việc sút kém
- Thiếu sự hợp tác từ phía nhân viên ( đây là điều
quan trọng nhất cần đào tạo người quản lý ngay tức khắc ).
Trang 25BƯỚC 2: LÊN KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
• Thực chất của giai đoạn này là lên kế hoạch
và phát triển chương trình đào tạo Để
thành công cần phải :
• - Xét đến các mục tiêu và điều kiện ràng
buộc
• - Kết hợp 3 yếu tố của sự thành công :thiết kế, phổ biến và hậu cần.
• - Xác định chiến lược tối ưu
• - Lập kế hoạch tổng quát
Trang 26BƯỚC 2: LÊN KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
• Khi lên kế hoạch tổng quát phát triển quá trình đào tạo các nội dung thường bao gồm :
• - Quan điểm của Lãnh đạo về đào tạo.
• - Xác định nhu cầu, đối tượng đào tạo.
• - Nội dung , chương trình đào tạo.
• - Ai thực hiện đào tạo , thời gian , chi phí
• - Hình thức , phương pháp đào tạo.
• - Chính sách , môi trường sau đào tạo.
Trang 27Bước 3: THỰC HIỆN ĐÀO TẠO VÀ
PHÁT TRIỂN
1.Thực thi kế hoạch
2 Đảm bảo các hoạt động đào tạo được tiến hành
3 Theo dõi tiến độ và sẵn sàng thay đổi khi cần thiết
Trang 28BƯỚC 3: THỰC HIỆN ĐÀO TẠO & PT
• Khi thiết kế chương trình đào tạo người ta phải chú ý đến nhiều yếu tố :
• 1 Nội dung đào tạo :
• -Học các kỹ năng cơ bản hay kiến thức cơ bản
• -Học kinh nghiệm hay học lý luận sách vở
• -Phân loại rõ kiến thức được đào tạo (cơ sở, cơ bản, kỹ thuật
chuyên môn, hay riêng có của công ty … )
• 2 Các nguyên tắc của học :
• -Phản hồi : thông tin ngược kết quả cho học viên
• -Thực hành : nhằm cải thiện một phản xạ một thói quen làm việc
• -Sự thích hợp : nói lên ý nghĩa của quá trình đào tạo với học viên
• -Sự tham gia : sự tích cực của học viên vào quá trình đào tạo
• -Ứng dụng các điều học được
•
Trang 29BƯỚC 3: THỰC HIỆN ĐÀO TẠO & PT
• Khi thiết kế chương trình đào tạo người ta phải chú ý đến nhiều yếu tố :
• 1 Nội dung đào tạo :
• -Học các kỹ năng cơ bản hay kiến thức
Trang 30BƯỚC 3: THỰC HIỆN ĐÀO TẠO & PT
• 2 Các nguyên tắc của học :
• -Phản hồi : thông tin ngược kết quả cho học viên
• -Thực hành : nhằm cải thiện một phản xạ một thói quen làm việc
• -Sự thích hợp : nói lên ý nghĩa của quá trình đào
tạo với học viên
• -Sự tham gia : sự tích cực của học viên vào quá trình đào tạo
• -Ứng dụng các điều học được
•
Trang 31BƯỚC 3: THỰC HIỆN ĐÀO TẠO & PT
• 3 Đặc điểm của học viên :
• Số lượng học viên và khả năng của
học viên cũng cần được cân nhắc trong thiết kế chương trình đào tạo
• 4 Giới hạn của tổ chức : ( Các
nguồn lực có giới hạn)
• Các vấn đề : tài chính , CB giảng dạy, thời gian , phương tiện giảng dạy, địa
điểm…
Trang 32BƯỚC 3: THỰC HIỆN ĐÀO TẠO & PT
• 5 Các phương pháp và kỹ thuật đào
dẫn- Đào tạo thay đổi kỹ năng và thái độ giao
tiếp : hội nghị, thảo luận, đóng vai, xây dựng hành vi và huấn luyện nhạy cảm
Huấn luyện khả năng ra quyết định giải
quyết vấn đề: trò chơi quản trị
Trang 33PHÂN LOẠI CÁC HÌNH THỨC ĐÀO TẠO
TIÊU THỨC CÁC HÌNH THỨC
Theo định hướng nội
dung
đào tạo
- Đào tạo theo định hướng công việc
- Đào tạo theo định hướng doanh nghiệp
Theo mục đích của nội
dung đào tạo - Đào tạo hướng dẫn công việc cho nhân viên
- Đào tạo huấn luyện kỹ năng Đào tạokỹ thuật an toàn lao động Đào tạo nâng cao trình độ chuyên môn kỹ thuật
Đào tạo và phát triển các năng lực quản trị
Theo tổ chức hình thức
đào tạo
- Đào tạo chính quy
- Đào tạo tại chức
- Lớp cạnh xí nghiệp
- Kèm cặp tại chỗ Theo địa điểm hoặc nơi
đào tạo - Đào tạo tại nơi làm việc- Đào tạo ngoài ( xa ) nơi làm việc
Theo đối tượng học viên - Đào tạo mới
Trang 34ƯU NHƯỢC ĐIỂM CỦA CÁC HÌNH THỨC &PP ĐÀO
TẠO
Các hình thức
và pp đào tạo Ưu điểm Nhược điểm
Đào tạo tại
Công ty tăng lên
Hình thành và duy trì văn hóa Cty
Rất có hiệu quả đối với các đơn vị phân tán
- Có thể không bao gồm những thay đổi từ bên ngoài
Phát triển khả năng linh hoạt
Mở rộng quan hệ với các tổ chức khác
Có được những cách tiếp cận và tư tưởng mới
-Có thể không phù hợp với nhu cầu của Công ty
-Chi phí cao-Dễ chạy theo “ mốt “-Đôi khi các khóa đào tạo được coi như kỳ nghỉ
-Khó áp dụng các kiến thức vào công
Trang 35ƯU NHƯỢC ĐIỂM CỦA CÁC HÌNH THỨC VÀ &PP
ĐÀO TẠO
Các hình thức &
pp
đào tạo
Ưu điểm Nhược điểm
Đào tạo trên
NV có được những kinh nghiệm trực tiếpvà sx ngay khi học tập
Cho phép các nhà đào tạo trải qua các điều kiện thực tế
-Người hướng dẫn có thể thiếu khả năng truyền đạt-Tốn thời giancủa người hd
-Kết quả sản xuất chung có thể bị
giảm, máy móc có thể bị hư hỏng
-Cảm giác học viên là mối đe dọa
Luân chuyển
công việc
Tạo ra cơ hội cho ý tưởng mới,kỹ năng mới
Tạo ra khả năng linh hoạt hơn
-Điều chỉnh công việc thường xuyên, gây xáo trộn , bất ổn tâm lý
-Có thể tạo quan niệm “ cưỡi ngựa xem
Trang 36ƯU ĐIỂM CỦA CÁC HÌNH THỨC &PP ĐÀO
luyện -Thực hiện có bài bản hơn
-Phù hợp với công việc-Thu hút nhân viên vào quá trình phát triển
-Phụ thuộc vào kỹ năng đào tạo của CBQL
-Gây ngắt quãng công việc
ra quyết định-Học viên làm quen với việc phân tích, giải
-Xây dựng các tình huống công phu khó khăn
-Đòi hỏi cao về khả năng phân tích của giảng viên
Trang 37ƯU NHƯỢC ĐIỂM CỦA HÌNH THỨC &PP
ĐÀO TẠO
Các hình thức
và pp đào
tạo
Ưu điểm Nhược điểm
Trò chơi quản
trị -Sinh động, hấp dẫn-Học viên học được khả
năng phán đoán các yếu tố môi trường-Học được khả năng giải quyết các vấn đề chiến lược
-Phát triển khả năng thủ lĩnh
-Đòi hỏi chi phí rất cao-Học viên chỉ được chọn một số phương án lập sẵn
Hội thảo -Học viên không cảm
thấybị đào tạo-Giải quyết được các vấn đề đang vướng
-Phụ thuộc vào sự điều khiển của giảng viên
Trang 38MỤC TIÊU KIẾN THỨC & PHƯƠNG PHÁP
Đánh giá
Tổng hợp Phân tích Ưùng dụng
Hiểu Biết
Dự án, kinh nghiệm thực tiễn, phòng thí nghiệm Dự án, kinh nghiệm, đóng vai, phòng thí nghiệm Thảo luận, dự án , Case studies, Mô phỏng, kinh
nghiệm thực tiễn, phòng thí nghiệm
Cấp cao nhất
Cấp thấp nhất
Thảo luận Trò chơi Mô phỏng.Hướng dẫn từng bước Kinh nghiệm Phòng thí nghiệm Giảng bài Hướng dẫn từng bước
Hướng dẫn quá trình Giảng bài Hướng dẫn quá trình
Đào sâu và thực tập
Trang 39MỤC TIÊU HÀNH VI & PHƯƠNG PHÁP
Cơ chế
Phản ứng có hướng dẫn
Một tập hợp các kỹ năngNhận thức
Dự án độc lập
Trò chơi Kinh nghiệm thực tếTtò chơi Đóng vai Kinh nghiệm thực tiễn Đào sâu và thực tậpDạy theo nhóm Trò chơi Đóng vai Kinh nghiệm thực tế Đào sâu và thực tập
Minh họa ( giảng giải ) Đào sâu và thực tậpMinh họa ( giảng
giảng).Đào sâu và thực tập
Trang 40MỤC TIÊU THÁI ĐỘ & PHƯƠNG PHÁP
Mức cao nhất
Hình thành phong cách sống
Tổ chứcĐánh giá caoĐáp lại
Tiếp nhận
Các dự án độc lập.Kinh nghiệm thực tiễn
Thảo luận Dự án Kinh nghiệm thực tiễn
Thảo luận Dự án Mô phỏng Đóng vai Kinh nghiệm thực tiễn
Thảo luận Mô phỏng Đóng vai Hướng dẫn từng bước
Kinh nghiệm thực tiễnGiảng bài Thảo luận Hướng dẫn từng bước Kinh nghiệm thực tiễn