Hệ soạn thảo văn bản là một phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện các thao tác liên quan đến công việc soạn thảo văn bản: gõ văn bản, sửa đổi, trình bày, lưu trữ và in văn bản.. MỤC TIÊU:
Trang 1Ngày soạn: 02/01/2020Tiết PPCT: 37
Chương III: SOẠN THẢO VĂN BẢN Bài 14: KHÁI NIỆM VỀ SOẠN THẢO VĂN BẢN(T1)
– Rèn các đức tính: cẩn thận, ham học hỏi, có tinh thần tương trợ bạn
Đinh hướng phát triển năng lực
- Năng lực tự học: Nghiên cứu bài học, hiểu biết khái niệm soạn thảo văn bản, chứcnăng của việc soạn thảo trong cuộc sống thực tế
- Hoàn thiện kĩ năng làm việc theo nhóm
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: – Giáo án, tranh ảnh minh hoạ.
– Tổ chức hoạt động theo nhóm
Học sinh: – Sách giáo khoa, vở ghi Đọc bài trước
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới:
TL Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản
10
’
1 Các chức năng chung
của hệ soạn thảo văn bản.
Hệ soạn thảo văn bản là
một phần mềm ứng dụng
cho phép thực hiện các thao
tác liên quan đến công việc
soạn thảo văn bản: gõ văn
bản, sửa đổi, trình bày, lưu
trữ và in văn bản
Đặt vấn đề: GV nêu ra một số
vấn đề về soạn thảo văn bảncho HS thảo luận
H Nêu một số công việc liên
quan đến soạn thảo văn bản?
H So sánh việc soạn thảo
bằng máy tính với việc soạnthảo bằng phương tiện truyềnthống?
Các nhóm thảo luận, trìnhbày ý kiến
Đ Làm thông báo, báo cáo,
đơn từ, viết bài trên lớp, …
– Soạn thảo văn bản nhanh
– Có thể lưu trữ lại để tiếp
tục hoàn thiện hay in ra giấy
H Cho biết một số thao tác
soạn thảo trên máy tính nhanhhơn các phương tiện truyềnthống?
Đ
– tự động xuống dòng– độc lập giữa soạn thảo vàtrình bày
5’ b Sửa đổi văn bản:
– Sửa đổi kí tự và từ
– Sửa đổi cấu trúc văn bản
H Khi soạn thảo văn bản trên
giấy ta thường có các thao tácsửa đổi nào?
Trang 2 Khả năng định dang trang
văn bản H Cho biết các kiểu định
dạng kí tự, đoạn văn bản,trang văn bản mà các em biết?
GV giới thiệu một số vănbản trình bày đẹp, để học sinhtham khảo
Đ
Định dạng kí tự:
+ Cỡ chữ, kiểu chữ,…
Định dạng đoạn văn bản:+ Vị trí lề trái, phải
+ Căn lề, …
Định dạng trang văn bản:+ Hướng giấy
H Hãy nêu một số chức năng
khác của hệ soạn thảo văn bản
mà các em biết ?
Đ
– Tìm kiếm và thay thế – Đánh số trang tự động.– Kiểm tra chính tả
- căn lề (trái, phải hay đều hai bên) : những dấu cách sẽ được chèn tự động giữa các từ và các dòng căn thẳng theo lề tương ứng.
- thụt dòng (đối với tất cả các dòng đầu tiên của các đoạn hay một vài đoạn đặc biệt nào đó)
căn giữa Thụt đầu dòng
Căn trái
Căn phải Khoảng cách đến
đoạn trên
Căn đều hai bên Khoảng cách đến đoạn dưới
Trang 3giữa việc soạn thảo và trìnhbày văn bản.
– Khả năng lưu trữ để sau này
có thể sửa chữa hoặc sử dụnglại
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ: – Bài 1 SGK.
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 4Ngày soạn: 02/01/2020Tiết PPCT: 38
Chương III: SOẠN THẢO VĂN BẢN Bài 14: KHÁI NIỆM VỀ SOẠN THẢO VĂN BẢN(T2)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
– Nắm được các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản, các khái niệm liên quanđến việc trình bày văn bản
– Có khái niệm về các vấn đề liên quan đến xử lí chữ Việt trong soạn thảo văn bản
– Hiểu một số qui ước trong soạn thảo văn bản
– Biết cách gõ văn bản chữ Việt, bộ mã chữ Việt, bộ phông chữ Việt, …
Kĩ năng:
– Làm quen và bước đầu học thuộc một trong hai cách gõ văn bản
Thái độ:
– Rèn đức tính cẩn thận , ham học hỏi, có tinh thần tương trợ bạn
Đinh hướng phát triển năng lực
- Năng lực tự học, hiểu biết các quy ước, gõ chữ việt trong soạn thảo văn bản
- Hoàn thiện kĩ năng làm việc theo nhóm
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
Hỏi: Em hãy nêu các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản?
c Trình bày văn bản.
Khả năng định dạng kí tự
Khả năng định dạng đoạn văn bản
Khả năng định dang trang văn bản
3 Giảng bài mới:
TL Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu một số qui ước trong việc gõ văn bản
ra sự không nhất quán và thiếutôn trọng người đọc Một yêu
Trang 5và khoa học.
GV giới thiệu sơ lược các đơn
vị xử lí trong văn bản Minhhoạ bằng một trang văn bản
Cho HS nêu ví dụ minh hoạ
Các nhóm thảo luận vàđưa ra kết quả
trước nó, tiếp theo là một
dấu cách nếu sau đó vẫn
ngoặc, … phải được đặt sát
vào bên trái (bên phải) của
từ đầu tiên và từ cuối cùng
H Em hãy cho biết một vài dấu
ngắt câu?
GV đưa ra một số câu với các
vị trí khác nhau của dấu ngắtcâu rồi cho HS nhận xét
Hoạt động 2: Giới thiệu chữ Việt trong soạn thảo văn bản
5
b Gõ chữ Việt:
Hai kiểu gõ chữ Việt phổ
biến như hiện nay là:
Kiểu Telex
Kiểu VNI
Muốn gõ tiếng Việt phải trang
bị thêm các phần mềm gõ tiếngViệt
H Các em đã biết những
chương trình gõ tiếng Việt nào?
GV giới thiệu 2 kiểu gõ tiếngViệt: Telex và Vni
H Cho một câu rồi viết tường
Đ.Vietkey,
Unikey,VietSpel, …
Cho các nhóm thảo luận
và trình bày
Trang 6minh cách gõ theo kiểu Telex?
Cho một câu dạng tường minhtheo kiểu gõ Telex, đọc câu đó?
4 c Bộ mã chữ Việt: Bộ mã chữ Việt dựa trên
H Các em thường dùng bộ mã
nào?
Cho các nhóm thảo luận
và trình bày
5 d Bộ phông chữ Việt. Phông dùng cho bộ mã
TCVN3 được đặt tên với
tiếp đầu ngữ: Vn như:
.VnTime, VnArial, …
Phông dùng bộ mã VNI
được đặt tên với tiếp đầu
ngữ VNI– như: VNI–
Times, VNI–Helve, …
Phông dùng bộ mã
Unicode: Times New
Roman, Arial, Tahoma,…
Để hiển thị và in được chữViệt, cần có các bộ phông chữViệt tương ứng với từng bộ mã
Có nhiều bộ phông với nhiềukiểu chữ khác nhau
và đang được phát triển
Hiện nay các hệ soạn thảođều có chức năng kiểm trachính tả, sắp xếp cho một sốngôn ngữ nhưng chưa có tiếngViệt Để kiểm tra máy tính cóthể làm được các công việc đóvới văn bản tiếng Việt, chúng tacần dùng các phần mềm tiệních riêng
– Đọc trước bài “Làm quen với Microsoft Word”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 7Ngày soạn: 08/01/2020Tiết PPCT: 39
Đinh hướng phát triển năng lực
- Năng lực tự học: Nghiên cứu bài học, hiểu biết khái niệm soạn thảo văn bản, chứcnăng của việc soạn thảo trong cuộc sống thực tế Hiểu biết các quy ước, gõ chữ việt trong soạnthảo văn bản
- Hoàn thiện kĩ năng làm việc theo nhóm
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình làm bài tập)
H Nêu các thao tác soạn thảo văn bản?
3 Giảng bài mới
TL Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1 Củng cố các khái niệm về soạn thảo văn bản
được thực hiện khi soạn thảo
văn bản trên máy tính: chỉnh
sửa, in ấn, gõ văn bản, trình
bày
3 Khi trình bày văn bản,
không thực hiện việc nào dưới
d) Thay đổi hướng giấy
GV phát phiếu câu hỏi chocác nhóm Gọi một HS bất kìcủa mỗi nhóm trả lời, các
HS khác bổ sung
Các nhóm thảo luận,chuẩn bị trả lời các câu hỏi
1 Soạn thảo văn bản
2 gõ văn bản trình bày
chỉnh sửa in ấn
3 Sửa chính tả
Trang 84 Vì sao bộ mã Unicode có
thể dùng chung cho mọi ngôn
ngữ của các quốc gia trên thế
+ Phông chữ tiếng Việt
Hoạt động 2 Củng cố các thao tác làm quen với Microsft Word
HS khác bổ sung
Các nhóm thảo luận,chuẩn bị trả lời các câu hỏi
6 bảng chọn
7 phím tắt để thực hiệnlệnh tương ứng
8 + nháy chuột vào nút
+ chọn lệnh Edit Undo + nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z
9 + chọn lệnh File Save + nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
+ nháy chuột vào nút
10 + chọn lệnh Edit Cut
+ nhấn tổ hợp phím Ctrl + X
+ nháy chuột vào nút
11.+ chọn lệnh Edit Paste
+ nhấn tổ hợp phím Ctrl + V
+ nháy chuột vào nút
Hoạt động 3 Củng cố
tác cơ bản và hướng dẫn HSchuẩn bị cho tiết thực hành
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ
– Ôn tập, chuẩn bị cho tiết thực hành “Làm quen với Word”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
Trang 9Ngày soạn: 08/01/2020Tiết PPCT: 40
Bài 15: LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WORD(T1)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
– Nắm được cách khởi động và kết thúc Word
– Biết cách tạo văn bản mới, mở văn bản đã có, lưu văn bản
– Biết được ý nghĩa của một số đối tượng chính trên màn hình làm việc của Word
Đinh hướng phát triển năng lực
- Năng lực tự học, năng lực phát hiện: Làm quen với màn hình làm việc của MicrosoftWord, khởi động và kết thúc phiên làm việc với Word
- Hoàn thiện kĩ năng làm việc theo nhóm
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
H Em hãy nêu cách gõ chữ tiếng Việt theo kiểu TELEX, VNI
Áp dụng: dùng kiểu gõ Telex cho đoạn thơ sau: “Từ ấy trong tôi bừng nắng hạ ”
Đ Twf aays trong tooi bwngf nawngs haj
3 Giảng bài mới:
TL Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu màn hình làm việc của Word
hệ điều hành Windows nênWord tận dụng được các tínhnăng mạnh của Windows
Word được khởi động nhưmọi phần mềm trongWindows
Trang 10Word cho phép người dùng
thực hiện các thao tác trên
– Thanh tiêu đề– Thanh bảng chọn– Thanh công cụ chuẩn
…………
Word
Hoạt động 2: Giới thiệu thanh bảng chọn, thanh công cụ
10 b) Thanh bảng chọn:Mỗi bảng chọn chứa các
lệnh chức năng cùng nhóm
Thanh bảng chọn chứa tên
các bảng chọn: File, Edit,
View, Insert, Format, …
GV giới thiệu cho HS cácmục trên thanh bảng chọn
Hướng dẫn học sinh quansát bảng chọn SGK
8
c) Thanh công cụ:
Để thực hiện lệnh, chỉ cần
nháy chuột vào biểu tượng
tương ứng trên thanh công
GV giới thiệu công dụngcủa thanh công cụ (các nútlệnh)
Hướng dẫn học sinh quansát bảng chọn SGK
Trang 11Thanh công cụ chuẩn
Hoạt động 3: Giới thiệu cách kết thúc phiên làm việc với Word
10 2 Kết thúc phiên làm việc với Word.
Để lưu văn bản có thể thực
hiện một trong các cách sau:
– Cách 1: Chọn File
Save
– Cách 2: Nháy chuột vào
nút lệnh trên thanh công
cụ chuẩn
– Cách 3: Nhấn tổ hợp phím
Ctrl + S
Để kết thúc phiên làm việc
với văn bản, chọn File
Close hoặc nháy chuột tại
trên thanh tiêu đề ở góc trên
bên phải màn hình Word
Soạn thảo văn bản thườngbao gồm: gõ nội dung vănbản, định dạng, in ra Văn bản
có thể lưu trữ để sử dụng lại
Cho các nhóm thảo luận:
Trước khi kết thúc phiên làmviệc với Word, ta thực hiệnthao tác gì?
GV giới thiệu các cách lưuvăn bản
Phân biệt sự khác nhau giữaFile Save và File SaveAs
Các nhóm thảo luận vàtrả lời
– Lưu văn bản ( Save)
Hoạt động 4: Củng cố
hiện một lệnh trong Word
H Hãy phân biệt kết thúc
phiên làm việc với Word vàkết thúc tệp văn bản?
Đ Chia nhóm thảo luận và
trả lời
– File Exit: kết thúcWord
– File Close: kết thúctệp văn bản
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
– Thao tác trên máy ở nhà
– Đọc tiếp bài: “Làm quen với Microsoft Word”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 12
Trang 13Ngày soạn: 08/01/2020Tiết PPCT: 41
Bài 15: LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WORD(T2)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
– Nắm được cách khởi động và kết thúc Word
– Biết cách tạo văn bản mới, mở văn bản đã có, lưu văn bản
Kĩ năng:
– Làm quen với bảng chọn, thanh công cụ
– Phân biệt con trỏ văn bản và con trỏ chuột
Thái độ:
– Rèn luyện các đức tính: cẩn thận, ham học hỏi, có tinh thần tương trợ bạn, làm việctheo nhóm
Đinh hướng phát triển năng lực
- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề: Soạn thảo một văn bản dơn giản bằng cách
sử dụng các thao tác biên tập văn bản
- Hoàn thiện kĩ năng làm việc theo nhóm
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
H Hãy nêu các thành phần chính trên màn hình Word?
3 Giảng bài mới:
TL Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Hướng dẫn cách mở tệp văn bản
10 3 Soạn thảo văn bản đơn
giản.
a Mở tệp văn bản.
Tạo văn bản mới:
Cách1: Chọn File New;
Cách 2: Nháy chuột vào nút
trên thanh công cụ chuẩn;
Cách 2: Nháy chuột vào nút
Open trên thanh công cụ
Đặt vấn đề: Sau khi khởi
động, Word mở một văn bảntrống với tên tạm
làDocument1
Cho HS đọc SGK và trả lờicác câu hỏi, sau đó GV giảithích thêm
H Có bao nhiêu cách để tạo
một văn bản mới?
H Hãy nêu các cách mở một
tệp văn bản đã có?
Các nhóm thảo luận vàtrình bày
Đ Có 3 cách.
Đ Có 3 cách.
Trang 14Hoạt động 2: Phân biệt con trỏ văn bản và con trỏ chuột
5
b) Con trỏ văn bản và con
trỏ chuột.
Con trỏ văn bản ( còn gọi
là con trỏ soạn thảo), trên
màn hình cho biết vị trí xuất
hiện của kí tự được gõ từ
bàn phím
Muốn chèn kí tự hay đối
tượng vào văn bản, phải đưa
con trỏ vào vị trí cần chèn
Di chuyển con trỏ văn bản:
có 2 cách
+ Dùng chuột: Di chuyển
con trỏ chuột tới vị trí mong
muốn và nháy chuột
+ Dùng phím: Nhấn các
phím Home, End, Page up,
Page Down, các phím mũi
– Khi con trỏ chuột di chuyển,con trỏ văn bản không dichuyển
HS đọc SGK
Hoạt động 3: Hướng dẫn cách gõ văn bản
5
c) Cách gõ văn bản
Khi ở cuối dòng, con trỏ
soạn thảo sẽ tự động xuống
Hướng dẫn HS đọc SGK vàtrả lời các câu hỏi (có thể sửdụng các HS đã biết)
H Có bao nhiêu cách chọn
văn bản?
Các nhóm thảo luận vàtrình bày
Đ Có 2 cách
Trang 15được lưu vào Clipboard;
+ Đưa con trỏ văn bản tới
H So sánh hai thao tác Sao
chép và Di chuyển ?
Trong thực hành ta có thểdùng phím tắt để thực hiệnnhanh các thao tác như:
– Di chuyển: Chuyển đoạnvăn bản đến vị trí khác
Trang 16Ngày soạn: 10/01/2020Tiết PPCT: 42
Bài tập và thực hành 6 LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WORD(T1).
Định hướng hình thành và phát triển năng lực:
- Kĩ năng trình bày văn bản bằng Word dơn giản
- Hoàn thiện kĩ năng làm việc theo nhóm
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình làm bài tập)
H Nêu các thao tác soạn thảo văn bản?
3 Giảng bài mới:
TL Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Củng cố các khái niệm về soạn thảo văn bản
được thực hiện khi soạn thảo
văn bản trên máy tính: chỉnh
sửa, in ấn, gõ văn bản, trình
bày
3 Khi trình bày văn bản,
không thực hiện việc nào dưới
HS khác bổ sung
Các nhóm thảo luận,chuẩn bị trả lời các câu hỏi
1 Soạn thảo văn bản
2 gõ văn bản trình bày
chỉnh sửa in ấn
3 Sửa chính tả
4 Bộ mã Unicode dùng 2byte để mã hoá, nên sốlượng kí tự có thể mã hoá
là 216, đủ để mã hoá các kí
Trang 17ngữ của các quốc gia trên thế
+ Phông chữ tiếng Việt
Hoạt động 2: Củng cố các thao tác làm quen với Microsft Word
HS khác bổ sung
Các nhóm thảo luận,chuẩn bị trả lời các câu hỏi
6 bảng chọn
7 phím tắt để thực hiệnlệnh tương ứng
8 + nháy chuột vào nút
+ chọn lệnh Edit Undo + nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z
9 + chọn lệnh File Save + nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
+ nháy chuột vào nút
10 + chọn lệnh Edit Cut
+ nhấn tổ hợp phím Ctrl + X
+ nháy chuột vào nút
11.+ chọn lệnh Edit Paste
+ nhấn tổ hợp phím Ctrl + V
+ nháy chuột vào nút
Hoạt động 3: Củng cố
tác cơ bản và hướng dẫn HSchuẩn bị cho tiết thực hành
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
– Ôn tập, chuẩn bị cho tiết thực hành “Làm quen với Word”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 18Ngày soạn: 12/01/2020Tiết PPCT: 42
Bài tập và thực hành 6 LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WORD(T2).
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
– Biết khởi động và kết thúc Word;
– Biết phân biệt các bảng chọn chính trên màn hình Word;
Kĩ năng:
– Sử dụng tốt các lệnh biên tập của Word: cắt, dán, xoá, sao chép…
– Bước đầu làm quen với vị trí các phím trên bàn phím và biết soạn thảo văn bản chữViệt đơn giản theo một trong hai cách gõ chữ Việt
Thái độ:
– Rèn luyện phong cách làm việc chuẩn mực, dứt khoát
Định hướng hình thành và phát triển năng lực:
- Kĩ năng trình bày văn bản bằng Word dơn giản
- Hoàn thiện kĩ năng làm việc theo nhóm
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình thực hành)
H Nêu các thao tác soạn thảo văn bản ?
3 Giảng bài mới:
TL Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Hoạt động 1: Khởi động Word và tìm hiểu các thành phần trên màn hình của Word.
20 1 Khởi động Word và tìm hiểu các thành phần trên
như mở, đóng, lưu tệp, hiển
thị thước đo, hiển thị các
thanh công cụ (chuẩn, định
Sau đó trình bày theo yêu cầucủa GV (mỗi nhóm một yêucầu, các nhóm khác bổ sung
Khuyến khích các em có tinhthần ham học hỏi, tự tìmhiểu)
Các nhóm đọc tài liệu, thựchành và trả lời các yêu cầucủa GV
Trang 19cuộn dọc và thanh cuộn
Phân biệt con trỏ văn bản vàcon trỏ chuột
Phân biệt chế độ chèn vàchế độ đè
Phân biệt tính năng của cácphím Delete và Backspace
Yêu cầu các nhóm nhậpđoạn văn bản trên
Hướng dẫn HS tạo thư mụccho riêng mình và lưu vănbản với tên Don xin hoc
Kết thúc Word
HS quan sát trực tiếp trênmáy để nhận biết
Các nhóm thực hiện và báokết quả
Hoạt động 4: Củng cố
để soạn thảo văn bản
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
– Thực hành soạn thảo văn bản trên máy ở nhà.
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 20Ngày soạn: 14/01/2020Tiết PPCT: 43
Bài tập và thực hành 6 LÀM QUEN VỚI MICROSOFT WORD(T3).
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
– Biết khởi động và kết thúc Word;
– Biết phân biệt các bảng chọn chính trên màn hình Word;
– Sử dụng tốt các lệnh biên tập của Word: cắt, dán, xoá, sao chép…
– Nắm được các thao tác soạn thảo văn bản
Kĩ năng:
– Bước đầu làm quen với vị trí các phím trên bàn phím và biết soạn thảo văn bản chữViệt theo một trong hai cách gõ chữ Việt
Thái độ:
– Rèn luyện phong cách làm việc chuẩn mực, dứt khoát
Định hướng hình thành và phát triển năng lực:
- Kĩ năng trình bày văn bản bằng Word dơn giản
- Hoàn thiện kĩ năng làm việc theo nhóm
2 Kiểm tra bài cũ: (lồng vào quá trình thực hành)
H Nêu các cách gõ tiếng Việt?
3 Giảng bài mới:
TL Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hành gõ tiếng Việt
Hãy lưu văn bản vào thưmục riêng của mình đã tạo vớitên Ho Guom
Sửa chữa văn bản và lưu lại
Sao chép đoạn văn bản trên
và lưu lại với tên khác
Xoá đoạn văn bản vừa saochép
HS có thể dùng các phím tắt
để thực hiện nhanh các thaotác
Trang 21Hoạt động 2: Làm việc với văn bản đã có
Lưu lại văn bản đã sửa
HS thực hiện các yêu cầu
Hoạt động 3: Củng cố
cơ bản
Nhắc nhở những sai sót củaHS
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
– Đọc trước bài “Định dạng văn bản”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: 18/01/2020Tiết PPCT: 44
– Rèn luyện đức tính cẩn thận và thẩm mỹ trong soạn thảo văn bản
Định hướng hình thành và phát triển năng lực:
- Cách trình bày một văn bản đúng chuẩn và đẹp
- Hoàn thiện kĩ năng làm việc theo nhóm
Trang 22– Đọc bài trước.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
H Nêu các thao tác biên tập văn bản?
3 Giảng bài mới:
TL Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Khái niệm định dạng văn bản – định dạng kí tự
Để văn bản được trình bày
rõ ràng, đẹp mắt… ta cầnphải định dạng văn bản Vậythế nào là định dạng vănbản?
GV giới thiệu một số thuộctính định dạng kí tự Cho HSđưa ra những thuộc tínhkhác
HS quan sát và đưa ranhận xét
HS tự tìm hiểu và trìnhbày
Hoạt động 2: Cách định dạng đoạn văn bản
trên thanh công cụ định dạng
GV giới thiệu một số thuộctính định dạng đoạn văn bản
Cho HS tìm hiểu các thuộctính còn lại
Để định dạng đoạn văn bảntrước hết phải xác định đoạnvăn bản cần định dạng:
C1: Đặt con trỏ vào trong
đoạn văn bản
C2: Chọn một phần đoạn
văn bản
Các nhóm thảo luận vàtrình bày
– Các thuộc tính cơ bản củađịnh dạng đoạn gồm có: + Căn lề
+ Khoảng cách giữa cácdòng trong đoạn văn
+ Khoảng cách đến đoạnvăn trước sau
+ Định dạng dòng đầu tiên + Khoảng cách lề đoạn văn
Trang 23C3: Chọn toàn bộ văn bản so với lề của trang.
Hoạt động 3: Cách định dạng trang văn bản
File Page Setup …
GV giới thiệu các thuộctính định dạng trang vănbản
Hoạt động 4: Củng cố
5
– Nhấn mạnh cách sử dụngcác lệnh định dạng để địnhdạng văn bản
– Hướng dẫn HS thực hànhbài số 7
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
– Đọc trước bài thực hành số 7
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 24Ngày soạn: 18/01/2020Tiết PPCT: 45,46
Bài tập và thực hành 7 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
– Nắm được các thuộc tính định dạng văn bản
Kĩ năng:
– Luyện tập các kĩ năng định dạng đoạn văn bản, gõ tiếng Việt
– Biết soạn và trình bày một văn bản hành chính thông thường
Thái độ:
– Rèn luyện đức tính cẩn thận và thẩm mỹ trong soạn thảo văn bản
Định hướng hình thành và phát triển năng lực:
- Kĩ năng trình bày văn bản bằng Word
- Hoàn thiện kĩ năng làm việc theo nhóm
2 Kiểm tra bài cũ: (lồng vào quá trình thực hành)
H Nêu các thuộc tính định dạng văn bản?
3 Giảng bài mới:
TL Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Luyện tập cách mở một văn bản đã có
5 1 Khởi động Word và mởtệp Don xin hoc.doc đã gõ ở
Đ Chọn File Open Hoạt động 2: Hướng dẫn cách định dạng kí tự và định dạng văn bản
30
2 Áp dụng những thuộc
tính định dạng đã biết để
trình bày lại đơn xin học
dựa trên mẫu SGK.
GV nêu yêu cầu và hướngdẫn từng bước cách thực hiệncác thuộc tính định dạng: kí
tự, đoạn văn bản, trang vănbản
– Định dạng kí tự: chữnghiêng, chữ đậm, …
– Định dạng đoạn văn bản:
khoảng cách giữa các dòng,thụt đầu dòng, …
HS theo dõi trực tiếptrên máy và làm theo
Hoạt động 3: Luyện tập cách lưu văn bản và kết thúc Word
3 Lưu văn bản trên với tên H Nêu cách lưu văn bản và Đ
Trang 255 cũ và kết thúc Word. kết thúc Word ? + Chọn lệnh File Save
+ Kích chuột vào nút
Hoạt động 4: Củng cố
các thuộc tính định dạng vănbản
Nhắc nhở các sai sót thườnggặp của HS trong quá trìnhthao tác trên máy
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
– Chuẩn bị tiếp bài thực hành số 7
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: 24/01/2020Tiết PPCT: 47
Bài tập và thực hành 7 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
– Nắm được các thuộc tính định dạng văn bản
Kĩ năng:
– Biết soạn và trình bày một văn bản hành chính thông thường
– Luyện tập các kĩ năng định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, gõ tiếng Việt
Thái độ:
– Rèn luyện đức tính cẩn thận và thẩm mỹ trong soạn thảo văn bản
Định hướng hình thành và phát triển năng lực:
- Kĩ năng trình bày văn bản bằng Word
- Hoàn thiện kĩ năng làm việc theo nhóm
2 Kiểm tra bài cũ: (lồng vào quá trình thực hành)
3 Giảng bài mới:
TL Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Hướng dẫn định dạng Font, Tab…
Trang 26HƯƠNG” trong SGK. – Định dạng kí tự: chữ
nghiêng, chữ đậm, …– Định dạng đoạn văn bản:
khoảng cách giữa các dòng,thụt đầu dòng, …
Yêu cầu các nhóm thực hiệnviệc soạn và định dạng đoạnvăn bản theo mẫu
Hoạt động 4: Củng cố
5
Nhấn mạnh cách thực hiệncác thuộc tính định dạng vănbản
Nhắc nhở các sai sót thườnggặp của HS trong quá trìnhthao tác trên máy
KIỂM TRA 15 PHÚT
Câu 1 (1,5 điểm) Từ Windows: - Tạo thư mục KT15 trong ổ đĩa D:\
- Khởi động chương trình Microsoft Word
Câu 2 (5,0 điểm) Soạn thảo văn bản theo mẫu sau:
uần đảo Trường Sa là một tập hợp gồm nhiều đảo san hô, cồn cát, rạn đá (ám tiêu) san
hô nói chung (trong đó có rất nhiều rạn san hô vòng, tức rạn vòng hay còn gọi là ám
tiêu san hô vòng, "đảo" san hô vòng) và bãi ngầm rải rác từ 6°12' đến 12°00' vĩ Bắc và
từ 111°30' đến 117°20' kinh Đông, trên một diện tích gần 160.000 km² (nguồn khác:410.000 km²) ở giữa biển Đông, Quần đảo này có độ dài từ tây sang đông là 800 km, từ bắcxuống nam là 600 km với độ dài đường bờ biển đạt 926 km Mỗi tài liệu lại có một con sốthống kế riêng về số lượng thể địa lí của quần đảo này: hơn 100 đảo và rạn đá ngầm (CIA)
Q
Trang 27Yêu cầu: Trình bày định dạng văn bản theo đúng cấu trúc trên.
Câu 3 (1,5 điểm) Ghi lại tệp với tên nghetin.doc theo đường dẫn D:\ KT15
IV BÀI TẬP VỀ NHÀ:
– Bài 1 – 5 SGK
– Đọc trước bài “Một số chức năng khác”
V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: 24/01/2020Tiết PPCT: 48
– Rèn kỹ năng thực hành thành thạo các kiểu định dạng, ngắt trang và đánh số trang
Định hướng hình thành và phát triển năng lực:
– Rèn luyện tính khoa học, thẩm mỹ Giáo dục HS văn hoá soạn thảo
- Hoàn thiện kĩ năng làm việc theo nhóm
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: – Giáo án, tranh ảnh.
– Tổ chức hoạt động theo nhóm
Học sinh: – Sách giáo khoa, vở ghi Đọc bài trước
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
H Hãy phân biệt lề trang văn bản và lề đoạn văn bản?
3 Giảng bài mới:
TL Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Hướng dẫn định dạng kiểu danh sách
GV giới thiệu một số đoạnvăn bản có định dạng kiểudanh sách
Trang 28lệnh Bullets hoặc Numbering
trên thanh công cụ định dạng
Việc ngắt trang được thực
hiện như sau:
lề cho số trang: trái (Left),
phải (Right), giữa (Center).
– Show number on first
page: chọn đánh số trang hoặc
không đánh số trang ở trang
đầu tiên của văn bản
Đặt vấn đề: Thông thường
Word tự động thực hiện việcngắt trang Tuy nhiên, Wordcũng cho phép ta chủ độngngắt trang và chuyển sangtrang mới
GV giới thiệu một số đoạnvăn bản được ngắt trang tựđộng và bằng tay
GV đưa ra một văn bản cónhững chỗ ngắt trang nêntránh
Nếu văn bản có nhiều hơnmột trang ta nên đánh số trang
vì nếu không sẽ không thểphân biệt thứ tự các trang khi
in ra sử dụng Microsoft Wordcho phép đánh số trang ở đầuhoặc cuối trang văn bản
GV giới thiệu một số trangvăn bản có và không có đánh
số trang, rồi cho HS nhận xét
Hoạt động 3: Hướng dẫn thao tác in văn bản
Trang 29 Cách 3: Nháy chuột vào nút
trên thanh công cụ chuẩn
để in ngay toàn bộ văn bản
Văn bản có thể được in ragiấy nếu máy tính có kết nốitrực tiếp với máy in hoặc cóthể truy cập với máy tínhtrong mạng
Hoạt động 4: Củng cố
7 Nhấn mạnh:– Khi nào dùng danh sách liệt
kê, khi nào dùng danh sách sốthứ tự
– Khi nào dùng ngắt trangbằng tay
– Những kiểu ngắt trang nàonên tránh
Các nhóm thảo luận vàtrình bày
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
– Bài 1,2,3,4 sách giáo khoa.
– Đọc trước bài “Các công cụ trợ giúp soạn thảo”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 30Ngày soạn: 06/02/2020Tiết PPCT: 49
Bài 18: CÁC CÔNG CỤ TRỢ GIÚP SOẠN THẢO
– Rèn kỹ năng thực hành tìm kiếm và thay thế trong soạn thảo
Định hướng hình thành và phát triển năng lực:
– Sử dụng các công cụ trợ giúp để trình bày văn bản nhanh chóng, đẹp mắt và khoahọc
- Hoàn thiện kĩ năng làm việc theo nhóm
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: – Giáo án, tranh ảnh.
– Tổ chức hoạt động theo nhóm
Học sinh: – Sách giáo khoa, vở ghi Đọc bài trước
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
H Hãy nêu các bước cần thực hiện để tạo danh sách liệt kê dạng kí hiệu và dạng số thứ
tự
3 Giảng bài mới:
TL Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Tìm hiểu chức năng tìm kiếm và thay thế
F Hộp thoại Find and
Replace sẽ xuất hiện.
Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm
vào ô Find what
Nháy chuột vào nút Find
Next.
Cụm từ tìm được (nếu có) sẽ
được hiển thị dưới dạng bị
Đặt vấn đề: Trong khi soạn
thảo, chúng ta có thể muốntìm vị trí một từ (cụm từ) nào
đó hay cũng có thể cần thaythế chúng bằng một từ hay
cụm từ khác Công cụ Find và Replace của Word cho phép
thực hiện điều đó một cách dễdàng
GV giới thiệu một đoạn vănbản có nhiều từ (cụm từ)giống nhau, và muốn thay thế
từ (cụm từ) đó bằng từ (cụmtừ) khác
Cho HS nêu một số trườnghợp cần dùng chức năng tìmkiếm và thay thế
Các nhóm thảo luận vàtrình bày
Trang 31“bôi đen” Ta có thể nháy nút
Find Next để tìm tiếp hoặc
nháy nút Cancel (huỷ bỏ) để
đóng hộp thoại
b Thay thế:
Chọn Edit Replace …
hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl +
H Hộp thoại Find and
Replace xuất hiện.
tiếp theo (nếu có)
Nháy nút Replace nếu
muôn thay thế cụm từ vừa
tìm thấy (và nháy vào nút
Replace All nếu muốn thay
Chú ý: Các lệnh tìm kiếm
và thay thế đặc biệt hữu íchtrong trương hợp văn bản cónhiều trang
Word cung cấp một số tuỳchọn để giúp cho việc tìmkiếm được chính xác hơn
Hoa ≠ hoa
Nếu tìm từ Hoa và đánh dấu
vào ô “Find whole word only”
thì những từ như : Hoan,Thoa, … sẽ không được tìm
VD: gõ “ngĩa” máy sẽ tự động
Trang 32tả khi người dùng gõ văn bản.
– Gõ từ viết tắt vào cột
Replace và cụm từ đầy đủ vào ô With;
– Nháy chuột vào nút
để thêm vào danh sách tựđộng sửa
Các nhóm thảo luận vàtrình bày
Trang 33Ngày soạn: 10/02/2020Tiết PPCT: 50
Bài tập và thực hành 8 MỘT SỐ CÔNG CỤ TRỢ GIÚP SOẠN THẢO(T1)
Định hướng hình thành và phát triển năng lực:
– Sử dụng các công cụ trợ giúp để trình bày văn bản trong thực tế được nhanh chóng,đẹp mắt và khoa học
- Hoàn thiện kĩ năng làm việc theo nhóm
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: – Giáo án, máy tính.
– Tổ chức thực hành theo nhóm
Học sinh: – Sách giáo khoa, vở ghi Bài thực hành số 8
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình thực hành)
3 Giảng bài mới:
TL Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Luyện kĩ năng sử dụng kiểu định dạng danh sách
20
a) Hãy gõ trình bày theo mẫu
sau:
Học sinh: Hoàng Kim Liên, lớp
10A1, trường THPT Hoàng
Sau đó hướng dẫn lại một sốthao tác cơ bản để học sinhtheo dõi
HS thực hành theo yêucầu của GV Lưu ý sửdụng các công cụ soạnthảo đã học để thao tácđược nhanh và chính xác
Hoạt động 2: Luyện kỹ năng sử dụng công cụ tìm kiếm và thay thế
20
b) Trong đoạn văn bản trên,
hãy yêu cầu Word thay các tên
riêng bằng các tên riêng khác
do em tự nghĩ ra
c) Trong đoạn văn bản trên,
hãy dùng chức năng tìm kiếm
Cho HS thực hiện các yêucầu GV dùng các công cụsoạn thảo để kiểm tra
(có thể cho HS sử dụng đoạnvăn bản khác)
Các nhóm thực hiện yêucầu
Trang 34và thay thế để kiểm tra và sửa
– Ôn luyện lại bài thực hành số 8
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: 18/02/2020Tiết PPCT: 51
Bài tập và thực hành 8 MỘT SỐ CÔNG CỤ TRỢ GIÚP SOẠN THẢO(T2)
Định hướng hình thành và phát triển năng lực:
– Sử dụng các công cụ trợ giúp để trình bày văn bản trong thực tế được nhanh chóng,đẹp mắt và khoa học
- Hoàn thiện kĩ năng làm việc theo nhóm
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: – Giáo án, máy tính.
– Tổ chức thực hành theo nhóm
Học sinh: – Sách giáo khoa, vở ghi bài thực hành số 8
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới:
TL Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Luyện kỹ năng sử dụng chức năng gõ tắt để gõ nhanh văn bản.
Trang 35trên để gõ nhanh đoạn văn
dưới đây và trình bày theo ý
của em Có hay không sự
sống trên các hành tinh
khác?
Trình bày văn bản trên theo
yêu cầu sau:
a Căn giữa tiêu đề, dùng
kiểu chữ khác so với chữ
trong bài, chọn cỡ chữ lớn
hơn và định dạng thành chữ
đậm;
b Hãy căn lề lùi vào cho
dòng đầu tiên của mỗi đoạn
và dùng dịnh dạng đoạn văn,
căn thẳng hai bên
c Lưu văn bản vào thư
mục của riêng mình
GV cho HS nhắc lại cáchthực hiện các thao tác
Các nhóm thảo luận, trìnhbày và thực hiện
Hoạt động 2: Luyện tập kĩ năng đánh số trang và in văn bản
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆTNAM
Trường THPT Trưng Vương Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
20
3
a) Hãy tạo mẫu tiêu đề như
trên
b) Tự soạn thảo một văn bản
có nội dung là một biên bản
đó GV kiểm tra việc sử dụngcác công cụ soạn thảo
Các nhóm thực hiện yêucầu
Hoạt động 3: Củng cố
5 GV phân tích thêm khi nàonên sử dụng công cụ nào
Nhắc nhở những sai sót mà
HS gặp phải khi thực hành
Trang 364 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
– Thực hành thêm trên máy ở nhà.
– Đọc trước bài “Tạo và làm việc với bảng”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Ngày soạn: 28/02/2020Tiết PPCT: 52
Bài 19: TẠO VÀ LÀM VIỆC VỚI BẢNG
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
– Biết được khi nào thì thông tin nên tổ chức dưới dạng bảng
– Nắm được nội dung các nhóm lệnh chính khi làm việc với bảng
Kĩ năng:
– Thực hiện được việc tạo bảng và nhập dữ liệu cho bảng, thêm bớt hàng cột, chỉnh độrộng hàng, cột, tách, gộp ô của bảng
– Biết sử dụng bảng trong soạn thảo
Đinh hướng phát triển năng lực
- Năng lực tự học: Ghi nhớ các thao tác tạo bảng, và các thao tác với bảng
- Hoàn thiện kĩ năng làm việc theo nhóm
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: – Giáo án, tranh ảnh
– Tổ chức hoạt động theo nhóm
Học sinh: – Sách giáo khoa, vở ghi Đọc bài trước
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
H Nhắc lại các chức năng định dạng văn bản?
Đ Định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, định dạng trang văn bản.
3 Giảng bài mới:
TL Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Hướng dẫn các cách tạo bảng
GV giới thiệu một số bảngbiểu
Để tạo bảng trước hết đưa contrỏ về vị trí cần tạo bảng
HS đọc SGK và theodõi
Trang 37 Cách 2: Nháy nút lệnh
(Insert Table) trên thanh
công cụ chuẩn rồi kéo thả
chuột xuống dưới và sang
Select, rồi chọn tiếp Cell,
Row, Column hay Table
Cách 2: Đưa con trỏ vào
đường biên của hàng hoặc
cột, khi con trỏ có hình mũi
tên hai chiều thì kích chuột,
giữ và kéo thả theo ý mình
Cho HS đọc SGK Mỗi HSđọc cho cả lớp nghe một thaotác chọn ô, hàng, cột, toàn bảng
H Thao tác này tương tự với
thao tác nào đã học?
Khi tạo bảng, các cột, dòng và
ô trong bảng thường đều có độdài rộng bằng nhau, vì vậymuốn sử dụng cần phải chỉnhsửa lại cho hợp lý
HS đọc SGK và thựchiện yêu cầu của GV
Đ Giống với thao tác
Insert hoặc Table
Delete, rồi chỉ rõ vị trí của
đối tượng sẽ chèn
Cho HS nêu một số yêu cầuthường gặp trong thực tế khithao tác với bảng
Các nhóm thảo luận vàtrình bày
+ Thêm ô, hàng, cột+ Xoá ô, hàng, cột
Trang 38b) Tách một ô thành nhiều
ô.
– Chọn ô cần tách
– Sử dụng lệnh Table
Split Cells … hoặc nút lệnh
trên thanh công cụ
Table and Borders.
Merger Cells hoặc nháy nút
lệnh trên thanh công cụ
Hoạt động 4: Củng cố
2
– Nhấn mạnh ý nghĩa các thaotác với bảng
– Văn bản trong mỗi ô đượcxem như là một đoạn văn bản
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
– Bài 1, 2, 3, 4, 5 SGK.
– Luyện tập trên máy ở nhà
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 39Ngày soạn: 02/03/2020Tiết PPCT: 53
BÀI TẬP
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
– Củng cố cách tạo bảng, bước đầu làm quen các thao tác trong bảng
– Nắm được các công cụ trợ giúp soạn thảo, cách tạo và làm việc với bảng, biết cáchlập một bảng biểu
Kĩ năng:
– Luyện kĩ năng thực hiện các thao tác xử lí trong bảng
Đinh hướng phát triển năng lực
- Năng lực giao tiếp, quan sát: Hợp tác cùng bạn để tạo các bảng và những thao táctrên bảng để hoàn thiện một van bản có chứa bảng
- Năng lực vận dụng kiến thức để trình bày các văn bản có vận dụng bảng trong cuộcsống
- Hoàn thiện kĩ năng làm việc theo nhóm
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: – Giáo án, tranh ảnh
– Tổ chức hoạt động theo nhóm
Học sinh: – Sách giáo khoa, vở ghi Ôn tập các thao tác xử lí trong bảng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình giải bài tập)
3 Giảng bài mới:
TL Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1: Củng cố cách tạo và làm việc với bảng.
biên tập (sao chép, xoá, di
chuyển) với một bảng như với văn
bản thông thường Đúng hay sai?
4 Trong các cách dưới đây, cách
nào nên dùng để căn chỉnh nội
dung trong một ô xuống sát đáy?
Các nhóm thảo luận,trả lời câu hỏi
1 Đúng
2 Có thể được, với điềukiện chúng tạo thànhmột miền hình chữ nhật
3 Đúng
4 Chọn nút lệnh cellAlignment
5
a b c d e f g
3 2 4 1 6 7 5
Trang 401 Trang trí đường viền và
đường lưới cho bảng:
Chọn bảng
Thực hiện lệnh Format
Borders and Shading …
Chọn kiểu đường viền, đường
lưới hoặc tô màu cho bảng
Hoạt động 3: Củng cố
5 Nhắc lại các thao tác xử lítrong bảng
Nhấn mạnh khi nào nên sửdụng thao tác nào