1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập pt tư duy 06

4 281 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập Phát Triển Tư Duy 06
Tác giả Trần Quốc Tộ
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập phát triển tư duy
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 99,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy OC//O’D.=ã Nhận xéy thấy ta đã vận dụng tính chất đờng nối tâm của hai đờng tròn tiếp xúc nhau.. Sau đây là một số bài toán xuúat phát từ bài toán trên Bài toán 1.. Cho ba đờng tròn

Trang 1

4.Bài tập IV (Bài 33 sgk Toán 9 tập 1 trang 119)

Hai đờng tròn (O ; R) và (O’ ; R’) tiếp xúc ngoài với nhau tại A Một đờng thẳng qua A, cắt (O) và (O’) lần lợt tại A và D Chứng minh rằng OC//O’D

D

C

O' A

O

H

ớng dẫn

Từ giả thiết ta có O,A,O' thẳng hàng, suy ra ãOAC O'AD (đối đỉnh)=ã

Mặt khác VOAC cân tại O và VO'ADcân tại O’ nên

OAC OCA;O'AD O'DA

Suy ra ãOCA O'DA Vậy OC//O’D.=ã

Nhận xéy thấy ta đã vận dụng tính chất đờng nối tâm của hai đờng tròn tiếp xúc nhau Sau đây là một số bài toán xuúat phát từ bài toán trên

Bài toán 1

Cho ba đờng tròn không biết tâm đôi một tiếp xúc nhau tại A, B, D Chỉ bằng thớc thẳng, hãy xác định tâm của ba đờng tròn đó

Trang 2

E D

C B

A

O 2

O1

O3

H

ớng dẫn

Phân tích Giả sử O ,O ,O lần lợt là tâm của ba đờng tròn Gọi giao điểm của1 2 3

AB , AC với ( )O là D, E.3

Theo bài tập IV ta có O ,A,O thẳng hàng và 1 2 DO // AO ;EO // AO3 1 3 2

Suy ra D,O ,E thẳng hàng hay DE là đờng kính của3 ( )O Từ đó ta xác định đ-3

ợc tâm của ba đờng tròn

Bài toán 2

Cho hai đờng tròn (O ;R và 1 1) (O ;R tiếp xúc ngoài với nhau tại A Hai2 2)

điểm B và C lần lợt di chuyển trên (O ;R và 1 1) (O ;R sao cho ã2 2) BAC 90 = 0

Dựng AH vuông góc với BC Chứng minh rằng ≤

+1 2

1 2

2R R AH

K

H

D

C B

A

O 1

Trang 3

ớng dẫn

Kéo dài BA, cắt ( )O tại D Do ã2 DAC 180= 0 −BAC 90 nên ã = 0 D,O ,C thẳng2

hàng

Theo bài tập IV ta có BO // DO Dựng đờng thẳng qua A, song song với1 2 BO1

cắt BC tại K Theo định lí Ta-lét ta có :

Đẳng thức xảy ra ⇔H trùng với K⇔AH // BO // CO1 2 ⇔ BC⊥BO và1

⊥ 2

BC CO

⇔ BC là tiếp tuyến chung của hai đờng tròn

Bài toán 3.

Cho đờng tròn (I , R) và đờng thẳng d không cắt (I) Điểm C nằm trên d Dựng (O) tiếp xúc ngoài với (I) và tiếp xúc với d tại C

O D

C d

A I

H

ớng dẫn

Phân tích: Giả sử ta dựng đợc (O) thỏa mãn điều kiện bài Gọi A là điểm tiếp

xúc của (O) và (I) Đờng thẳng CA cắt (I) tại D Theo bài tập IV ta có: ID//OC, mặt khác OC⊥d nên ID⊥d , suy ra D xác định

Trang 4

Dựng hình: Qua I dựng đờng thẳng vuông góc với d, cắt (I) tại hai điểm phân

biệt Gọi D là một trong hai điểm đó mà giao điểm A của CD và (I) nằm trong

đoạn CD

Qua C dựng đờng thẳng vuông góc với d, cắt IA tại O, ta có (O ; OC) là đờng tròn cần dựng

ID//OC (cùng vuông góc với d) nên ãOCD IDA IAD OAC=ã =ã = ⇒VOAC cân tại O suy ra (O ; OC) tiếp xúc với d tại C và tiếp xúc với (I) tại A

Biện luận: Theo cách dựng bài toán có duy nhất một nghiệm hình.

Ngày đăng: 20/09/2013, 07:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w