1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI TẠP VỀ PT( coddaps án)

17 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 767 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

B ÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRèNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRèNH Bài1

a, 3 5 42 3

x

+

d) ĐKXĐ: x ≠ ±2

( 2)( 2) ( 2)( 2) ( 2)( 2)

2 - 4 = (x-2).(x+2))

⇒ 3(x + 2) – 5(x - 2) = 4x + 3

⇔ 3x + 6 – 5x + 10 = 4x + 3 ⇔ -2x + 16 = 4x + 3 ⇔ -6x = -13

6

x= (Thỏa mãn điều kiện xác định)

Vậy phơng trình đã cho có nghiệm là : 13

6

x=

b, Giải phương trỡnh : x3 + x2 + 4 = 0

x3 + x2 + 4 = 0 ⇔ x3 + 8 + x2 – 4 = 0

⇔ (x + 2)(x2 – x + 2) = 0 (*)

x − + = −x x + > ∀x

Bài 2 Giải các phơng trình sau

Giải các phơng trình sau

0

21 23 25 27 29

x

(50 x) 0

21 23 25 27 29 + + + + ≠

50

x

Trang 2

b) 2 2 4 2

x x + + =x x x + +x x − +x

 x(x3+1) - x(x3-1) = 3

 2x = 3

 x = 3/2 ( T/m §KX§ ) KÕt luËn …

Bài 3:

Giải các phương trình :

18

1 42 13

1 30

11

1 20

9

1

2 2

+

+ + +

+ +

x

19

199 21

186 23

169 25

148−x + −x+ −x+ −x =

Ta có : x2 + 9x+ 20 =(x+ 4)(x+ 5)

( 5)( 6)

30

11

2 + x+ = x+ x+

x

( 6)( 7)

42

13

2 + x+ = x+ x+

x

ĐKXĐ của pt là x ≠ -4 ; x ≠ -5 ; x ≠ -6 ; x ≠ -7.

Pt đã cho

18

1 7

1 6

1 6

1 5

1 5

1 4

+

− +

+ +

− +

+ +

− +

x x

x x

x x

18

1 7

1

4

1

= +

+

x

x

0 26 11

2 + − =

( + 13)( − 2)= 0

2

13

=

=

x

x

TMĐK Vậy tập nghiệm của phương trình S = {− 13 ; 2}

19

199 3

21

186 2

23

169 1

25

+

+

+

19

1 21

1 23

1 25

1

0

123 − =

19

1 21

1 23

1 25

123

=

x Vậy nghiệm của phương trình là x = 123

Bài 4 Giải phương trình:

Giải phương trình:

ĐK : x∉ {2;3;4;5;6}

Phương trình tương đương

( 2)( 3) ( 3)( 4) ( 4)( 5) ( 5)( 6) 8

Trang 3

⇔ − + =

8( 6) 8( 2) ( 2)( 6)

8( 2)( 6) 8( 2)( 6)

2

2

8 20 0

( 2)( 10) 0

⇔ = −x 2 hoac x= 10 (thỏa điều kiện )

Vậy nghiệm của phương trình là x=-2;x=10

B i 6 : Gi¶i phà ¬ng tr×nh:

6 96

4 98

2 95

5 97

3 99

1+ − + − = − + − + −

x

b) (x2 +x+1)2 +(x2 +x+1)−12=0

2

0

x

⇔ + ÷ + >

4 5

x x

+ ⇔5x+20 5− x=4x2+16x⇔4x2+16x−20 0= ⇔x2+4x− =5 0

x2-x+5x-5 = 0 ⇔ − (x 1)(x+ = 5) 0 suy ra x=1 vµ x=-5

x

( ) ( ) ( ) ( )

x

15 3

x

b,

x

x

x

− +

− −

Trang 4

a(a-6)-72=0, a2-6a-72=0 ,a1=12, a2=-6

TH1: x2-4=12, x2=16 , x= ± 4

B i 8 : à

a) Gi¶i ph¬ng tr×nh :

2 4 6 2 16 72 2 8 20 2 12 42

b)Gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh sau : 5 5

+ > +

Gi¶i : ®/k x® ≠ − − − − 8, 6, 4, 2

2 4 4 2 2 16 64 2 8 16 2 12 36

8( 6) 6( 8) 4( 2) 2( 4)

( 8)( 6) ( 4)( 2)

0 ( 8( 6) ( 4)( 2)

(x 8)(x 6) ( − x 4)(x 2) ≠

+ + + + nªn 2x=0 ⇒ =x 0 ⇒ =x 0

Bài 9 :

Điều kiện : x≠ − 2

( )

2 *

4

+ + + Đặt y x= + +4x 2 phương trình (*) trở thành

2

Điều kiện : y≠ 2 &y≠ − 2

3 0

y

y

=

Trang 5

Với y = 0 thì 4 2 ( )2

x

4

x

x x

= −

điều kiện

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = − −{ 1; 4}

Bài 10 :

a) Giải phương trình : x3 + x2 + 4 = 0

x3 + 4x2 – 29x + 24 = x3 – 1 + 4x2 – 4x – 25x + 25= (x - 1)(x2 +5x - 24)

= (x-1)(x-3)(x+8)

Do :

x − + = −x x + > ∀x

b, Gi¶i ph¬ng tr×nh :

2 4 6 2 16 72 2 8 20 2 12 42

Bài 11: Giải phương trình

3 2 5 ( 23) ( 5) 0

3 2 5 ( 23) ( 5) 0

* Tập xác định: x≠ 2;x≠ 5

( ) ( )

( )

 = ∈

2

0

Vậy S={ }0

b/ Giải phương trình:

x3−2x2 + − =x 2 0

Đưa về dạng: (x2+1)(x− =2) 0

Trang 6

Do x2 + 1 0; f ∀x x2 +1 0;f ∀x nên suy ra x = 2.

B i 12 à Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

28

20 26

22 24

24 22

26 20

28

=

− +

− +

− +

− +

− + +

+

x x x x

x

x x

x

x

c) x - x+ 2 + 2x− 2 = 0

Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau

28

20 26

22 24

24 22

26

20

28−x+ −x + −x+ −x+ −x = −

0 1 28

20 1 26

22 1 24

24 1 22

26 1

20

0 28

48 26

48 24

48 22

48

20

0 ) 28

1 26

1 24

1 22

1 20

1

)(

48

(50 x) 0

28

1 26

1 24

1 22

1 20

1

50

x

− +

+

+

x x x x

x

x x

x

x

Ta thÊy x x( 4 + + =x2 1) x x( 2 + +x 1)(x2 − +x 1)

 x(x3+1) - x(x3-1) = 2

 2x = 2

 x = 1( T/m §KX§ ) KÕt luËn …

c) LËp b¶ng xÐt dÊu

Víi x<-2 ta cã: 0x= 2 : pt v« nghiÖm

Víi -2<=x<=2 ta cã: x=1 : TM

Víi x>2 ta cã: x=3/2 : KTM

VËy pt cã nghiÖm: x = 1(

B i 13 : ®/k xà ≠ 0

( )

2

⇔  + ÷ +  + ÷  + ÷ − + ÷= +

( )

2 2

Trang 7

( )

2

2 2

2

+ = ⇒ = − =

+ = − ⇒ = − − = − x=0 (lo¹i) VËy ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm vµ x=-8

Bµi 14 : 4 22 16 23 25 27 4 2 16 2 22 23 25 27 0

2

x

0

0

x

0

vËy x2-2= 0 ⇔x2 = ⇒ = ± 2 x 2 tháa m·n ®/k vËy s= { 2, − 2}

Bµi 15 : T×m x ;

2

49

=

®/k x® lµ x≠ 2009,x≠ 2010

§Æt x-2010 =a víi a≠ 0 2009 -x =2010-1-x=-(x-2010+1)=-(a+1)

( ) ( ) ( ) ( )

2

49a 49a 49 57a 57a 19 8a 8a 30 0

( )2 2

3

2

5

2

 + = ⇒ = −



tháa m·n ®/k

4023 4015

,

Bµi 16 : 2

1 12

x

®/kx® x≠ − 4,x≠ 1

( 415) ( 1) 1 12 14 3( 1 1)

x

Trang 8

( 2 ) ( ) 2 ( )

45x− 3 x + 3x− = 4 12 3x− + + ⇔ 3 x 4 45x− 3x − 9x+ = 12 12 4x+ 1

3x 36x 12 48x 12 0 3x 12x 0

x x

− = ⇒ =

+ = ⇒ = −

Bµi17 : Giải phương trình: x 1 x 2 x 3 x 4 x 5 x 6

2010 2009 2008 2007 2006 2005

2010 2009 2008 2007 2006 2005

x 2011 0

x 2011

⇔ = −

Bài 18 Giải c¸c phương tr×nh sau:

a,

MTC: 2(x− 5)(x+ 5)

(1) ⇔2(x3(−x5)(+x5)+5) 2(+ x−2.155)(x+5)= −2(x7(−x5)(−x5)+5)

3( 5) 30 7( 5)

10 10 1

x x

⇔ =

b, x− = 5 2x+ 1 (2)

(2) ⇔ − =x 5 2x+ 1

6

x

⇔ − =

* Trường hợp 2: x− < ⇔ < 5 0 x 5

(2)⇔ − = − −x 5 2x 1

⇔ 3x= 4

3

x

Trang 9

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = 4

3

 

 

 

Bài 19 : Giải phương trình :

( ) ( 1)( 3)

2 2

2

3

2 − + + = x+ x

x x

x

x

x

Giải

( ) ( )

( )

3

0

0 3 2

0 6 2

0 4 3

4 3 1

3 1

2 2

2 3

2

2

2 2

=

=

=

=

=

− + +

=

− + +

− +

= +

+

x

x

x x

x x

x x x x

x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x

Bài 20 : Giải các phương trình :

a,(x – 4)2 – (x + 4) (x – 3) = 2(2- 3x )

b,

1

3 1

2

1

1

3

2

2 + + = −

+

x x

x

x x

c,(x2 – 1 )2 = 4x + 1

2

0

x

=

⇔  − − = ⇔ − + − = ⇒   − = ⇒ =+ − =

d) Gi¶i ph¬ng tr×nh:

2006 2005

1 1 2004

2−x− = −xx

a) Ta cã:

2006 2005

1 1 2004

2−x − = −xx

2006

1 2005

1 1 2004

2−x + = −x + − x +

2006

2006 2006

2005

2005 2005

1 2004

2004 2004

2006

2006 2005

2006 2004

2006 −x = −x+ −x

Trang 10

⇔ 0

2006

1 2005

1 2004

1 )(

2006

Bài 21 : Gi¶i ph¬ng tr×nh

1 6

5

1 5

4

1 4

3

1 3

2

1

=

+

+

+

x x

x x

x x

x x

x

§KX§: x ≠ 2 , x ≠ 3 , x ≠ 4 , x ≠ 5 , x ≠ 6 (0,5®)

6

1 6

1 5

1 5

1 4

1 4

1 3

1 3

1 2

1

=

+

+

+

x x

x x

x x

x x

6

2 2

1

=

x x

( ) 2 6

6 4

2 − = −

2

=

x ( TM§K )

Bài 22 :

Giải các phương trình sau:

a, 10

2 1

2

 +

x

2 1

2

+

x

1

4 2

2

=





x x

Trang 11

ĐK: x khác 1,-1

+

v x

x

, 1

2

1

2

+

x

x

p phương trình có dạng :

0 11

10u2 +v2 − uv= hay (uv)(10uv)= 0

Nếu v=10u thì từ

1

) 2 ( 10 1

2

+

=

+

x

x x

x

ta tìm được x=3; x=2/3 Nếu v = u thì từ

1

2 1

2 +

=

+

x

x x

x

ta tìm được x = 0

So với ĐK và KL:

3

2

; 0

x

2y2x + x + y + 1 = x2+ 2y2 + xy

<=> 2y2(x – 1) – x(x – 1) – y(x – 1) + 1 = 0 (1)

Nhận xét rằng x = 1 không phải là nghiệm của (1) khi đó chia cả 2 vế của (1) cho x –

1 thì (1) tương đương với :

1

1

− +

x y x

Với x,y nguyên suy ra

1

1

=

=

<=>

0

2

x x

Thay x = 2 và x = 0 vào (2) và ta có y là số nguyên khi y = 1

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm nguyên là (2 ; 1) và (0 ; 1)

Bài 23 : Giải phương trình :

a 2x 1 3x 2+ = −

b x2 – 2 = ( 2x + 3 )( x + 5 ) + 23

a Ta xét các trường hợp sau :

Trường hợp 1 :

1

2

Ta thấy x =3 thuộc khoảng đang xét vậy nó là nghiệm của phương trình

Trang 12

Trường hợp 2 :

1

2

Ta thấy x =0,2 khơng thuộc khoảng đang xét

Vậy nĩ khơng là nghiệm của phương trình.Vậy phương trình cĩ nghiệm x

⇔− = ⇒=

+ = ⇒=−

2

2

*BÀI 24: Giải phương trình: (x – 1)(x – 2)(x – 3)(x – 4) = 120

 (x 2 – 5x +4)(x 2 – 5x + 6) = 120

Đặt: t = x 2 – 5x + 5 ta có: (t – 1)(t + 1)- 120 = 0  t 2 – 121 = 0  t = 11 và t = - 11

* t = 11  x 2 – 5x + 5 = 11  (x – 6)(x + 1) = 0  x = 6 và x = -1

*t = - 11  x 2 – 5x + 5 = -11  x 2 – 5x + 16 = 0

Vì: x 2 – 5x + 16 = (x - 5

2 ) 2 + 39

4 > 0 Nên: PTVN Vậy p.t đã cho có 2 nghiệm là x = 6 và x = - 1.

BÀI 25: Giải phương trình: 3x4 – 13x 3 + 16x 2 – 13x + 3 = 0

Giải Chia 2 vế cho x 2 ta có: 3x 2 – 13x + 16 2

13 3

x + x = 0  3 2

2

13

    + 16 = 0

Đặt: x + 1

x = y => x 2 + 2

1

x = y 2 – 2 3(y 2 – 2) – 13y + 16 = 0  (y – 1)(3y – 10) = 0 

1 10 3

y y

=

 =



* y = 1 => x + 1x = 1 PT này VN.

Vì: x 2 – x + 1 =

2

x

 −  +

  > 0

Trang 13

• y = 103 => (3x – 1)(x – 3) = 0 

1 3 3

x x

 =

 =

Vậy p.t đã cho có 2 nghiệm là x = 1

3 và x = 3

BÀI 26 : Giải phương trình bằng cách đặt ẩn phụ:

3 2

2

Đặt y = x 1

x

 + 

  => x 2 + 2

1

x =

2 1 2

x x

 +  −

  = y 2 – 2

Ta có phương trình:

3(y 2 – 2) – 13y + 16 = 0  3(y 2 – 2) – 13y + 16 = 0

 3y 2 – 6 – 13y + 16 = 0  3y 2 – 13y + 10 = 0

 3y 2 – 10y – 3y + 10 = 0  3y(y – 1) – 10(y – 1) = 0

 (y – 1)(3y – 10) = 0  y = 1 và y = 10

3

* y = 1  x + 1

x = 1 => x 2 – x + 1 = 0 

2

x

 −  +

  > 0 ∀ x Vậy p.t VN.

* y = 103  x + 1 10x = 3  3x 2 – 10x + 3 = 0  (3x – 1)(x – 3) = 0

P.t có 2 nghiệm là x = 1

3 và x = 3.

Bµi 27 : ( ) (2 ) ( ) (2 )

( ) ( ) ( )

( ) ( )

2

− = ⇒ =

⇔ − + + = ⇒  + + = ⇒ +  ÷ + >

VËy PT cã 1 nghiƯm x=1

Bµi 28 x4 + +x2 6x− = 8 0

3 2

− = ⇒ =



2

+ = ⇒ = −

⇒  − + = −  ÷ + >

VËy PT cã hai nghiƯm x=1 vµ x=-2

Trang 14

Bµi 29 : ( ) (3 )3 3

x− + x+ = x +

( ) ( ) ( )

2

1

2 2

3

 + = ⇒ = −

VËy PT cã ba nghiÖm x=3,x=-1/2, x=-2/3

x + xx + x =

2

( ) ( ) ( ) ( )

+ = ⇒ = −

 + = ⇒ = −

 − = ⇒ =

 + = ⇒ = −

VËy HPT cã nghiÖm S= − −{ 1, 4,1, 6 − }

Bµi 31 : (x2 + −x 2) (x2 + − =x 3) 12

§Æt x2+x-2 =y

y=- 3 ,x2+x-2=- 3, x2+x+1=0 ,

2

0

x

= + ÷ + >

Bµi 32 : (x− 4) (x− 5) (x− 6) (x− = 7) 1680

(x2 11 28) (x2 11x 30) 1680

(y+1)(y-1)=1680, y2-1=1680, y2=1681,y= ± 41

( ) ( )

2

11 159

− = ⇒ =

⇒  + = ⇒ = −

Trang 15

VËy PT cã hai nghiÖm x=1 vµ x=-12

xx+ − xx+ =

§Æt x2-6x+9=(x-3)2=y≥ 0

+ = ⇒ = −

⇔  − = ⇒ =

y=-1 (lo¹i)

− = ⇒ =

− = ⇒ − = ± ⇒  − = − ⇒ = −

VËy PT cã hai nghiÖm x=7 vµ x=-1

Bµi 34: (x2 + + 1) (3x x2 + + 1) 2x2 = 0

( )

2 2

2 2

 + = ⇒ + + = ⇒ + = ⇒ + = ⇒ = −

2x+ 1 x+ 1 2x+ = 3 18 nh©n hai vÕ víi 4

( ) ( ) (2 )

2x 1 2x 2 2x 3 72

(y− 1) (y y2 + = 1) 72 ⇒y y2( 2 − = 1) 72 ⇒ y4 −y2 − 72 0 =

§Æt y2 = ≥t 0 PT trë thµnh t2-t-72=0

( 8) ( 9) 0 8 0 8

+ = ⇒ = −

t=-8 (lo¹i) víi t=9 suy ra y2 =

2

± ⇒

 = − ⇒ + = − ⇒ = −

VËy PT cã nghiÖm x=1 ; x=-5/2

B i 36 : Gi¶i c¸c ph à ¬ng tr×nh sau:

a) 2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0

(x-3)(2x+5)=0

5

2

− = ⇒ = + = ⇒ = − b) (x 2 – 4) – (x – 2)(3 – 2x) = 0

(x -2) (x+2-3+2x) =0 (x-2)(3x-1)=0

1

3 1 0

3

− = ⇒ =

− = ⇒ =

e) 2x 3 + 6x 2 = x 2 + 3x

Trang 16

2x 2 (x+3)-x(x+3)=0 x (x+3)(2x-1)=0

0

1

2 1 0

2

x

=

⇔ + = ⇒ = −

− = ⇒ = c) (2x + 5) 2 = (x + 2) 2

(2x+5-x-2)(2x+5+x+2)=0

(2x+3)(3x+7) =0

3

2 7

3

x

+ = ⇒ = −

+ = −

Bµi 37:.Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

x− − x− = − ⇔ − = − ⇒ =x x

1

2 1

3 1

-x

1

2

+ +

=

x x

x x

x d

x 2 +x+1-3x 2 =2x 2 -2x suy ra 3x=1 x=-1/4

2 4

2 5 2 2

x

1

-x

)

x

x x

x b

=

− +

(x-1)(x-2)-x(x+2)=-5x+2 x2 − + + 3x 2 5x= − ⇒ = − ⇒ 2 0 4 OPT v« nghiÖm

16 8

1 ) 2 ( 2

1 8

4

5

8x

7

+

=

+

x x

x

x x x

x e

( )

( ) ( ( ) )

7 14 10 2 4 4

0= - 4 v« lý vËy PT v« nghiÖm

50 2

25 10

2

5 5

x

5 x

+

= +

+

x

x x x

x x c

( ) ( )

2 2

2 ( 25)

x x

x x

5x 25 0 5x 25 x 5

Bµi 38: Gi¶i ph¬ng tr×nh: x4 + 2x3 – 4x2 – 5x – 6 = 0

x4+2x3-3x2 -x2-5x-6 =0 x2(x2+2x-3) - (x2+5x +6) =0

x2(x-1)(x+3)-(x+2)(x+3) =0 (x+3)(x3-x2-x-2) =0

(x 3) (x3 x2 x 2x2 2x 2) 0 (x 3)(x3 x2 x) 2x2 2x 2 0

(x 3)x x( 2 x 1) (2 x2 x 1) 0 (x 3) (x 2) (x2 x 1) 0

+ = ⇒ = −

− = ⇒ =

Trang 17

Bài 39 : Giải phơng trình: 2 2 1 2x 13

x 1

+

2x 2 x x 1 2x 1 x x 2 0 (x 1)(x 2) 0

x=-1 (loại) và x=2

Bài 40 : Giải phơng trình:

(x-1)(x-2)(x+3)(x+6)=12x 2

Với x =0 không phải là nghiệm phơng trình =>x 0 , chia hai vế ph ≠ ơng trình cho x 2 ta có phơng trình : ( ) ( 6) 12

6

2

=

− +

− +

x

x x x

x x

<=> 6 5 6 1= 12

x

x x

x

Đặt t = −6+ 1

x

x

ta có phơng trình : (t+4)t = 12<=> t 2 +4t =12 <=> t 2 + 4t -12 = 0<=>t1= 2 ; t2 =- 6

Với t=t1= 2 ta có phơng trình ; −6+ 1 = 2

x

x

⇔ x 2 -x-6=0 phơng trình có hai nghiệm phân biệt : x1 = 3 ; x2= -2

Với t = t2=- 6 ta có phơng trình −6+ 1 = − 6

x x

x 2 +7x -6 =0 phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1=

2

73 7

; 2

73 7

2

+

=

Vậy phơng trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt…

c) 4x – 12.2x +32 = 0 ⇔2x.2x – 4.2x – 8.2x + 4.8 = 0

⇔2x(2x – 4) – 8(2x – 4) = 0 ⇔(2x – 8)(2x – 4) = 0

⇔(2x – 23)(2x –22) = 0 ⇔2x –23 = 0 hoặc 2x –22 = 0

⇔ 2x = 23 hoặc 2x = 22 ⇔ x = 3; x = 2

Giải:

a) Giải phương trỡnh:

1

2

x

x

=

 =

(vỡ 2x2 + > 3 0)

Vậy tập nghiệm của pt là: 1;3

2

s=    

Ngày đăng: 18/10/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w