Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn.. Phương trình tổng quát, tham số, chính tắc của đường thẳng.. Khoảng cách từ một điểm tới một đường thẳng.. Hỏi cần pha
Trang 1TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
BỘ MÔN: TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 10
A Kiến thức:
I Đại số
1 Bất đẳng thức Cô – si, bất đẳng thức Bu-nhi-a-cốp-xki GTLN và GTNN của hàm số
2 Dấu của nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai
3 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn
4 Bất phương trình tích, thương
5 Phương trình, bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối, căn thức
II Lượng giác
1 Giá trị lượng giác
2 Cung liên kết
3 Công thức cộng, nhân đôi, hạ bậc, biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng
III Hình học
1 Phương trình tổng quát, tham số, chính tắc của đường thẳng
2 Khoảng cách từ một điểm tới một đường thẳng
3 Góc giữa hai đường thẳng
A
11
1
x xy
x
xy y
x
x y y
x
x y y
Trang 2a a
Câu 8: Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình x ?5 0
x
D
2023
x
Câu 11: Tập hợp tất cả các giá trị của m để bất phương trình m2 2m x m 2
thỏa mãn với mọi x là
Trang 3x
D Vô nghiệm Câu 17: Cho bất phương trình mx 6 2x3m có tập nghiệm là S Hỏi tập hợp nào sau đây là phần bù của S với m ?2
4 211
Trang 4A Fmin 1 B Fmin 2 C Fmin 3 D Fmin 4
Câu 28: Miền nghiệm của bất phương trình 3x 2y 6 là
Câu 29: Biểu thức m22x2 2m 2x2
luôn nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A m hoặc 4 m B 0 m hoặc 4 m 0 C 4 m0 D m hoặc 0 m 4
Câu 30: Tất cả giá trị của m để f x x22 2 m 3x 4m là3 0, x
m
C
4m2 D 1m3
Trang 5Câu 31: Phương trình x2 m1x có nghiệm khi và chỉ khi1 0
A m 1 B 3 m1 C m hoặc 3 m 1 D 3 m 1
Câu 32: Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2 x m 0 vô nghiệm?
14
m
D
14
m
D
43
Trang 6Câu 42: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
A 1; B
3
;4
- Để pha chế một lít nước cam cần 30g đường, 1 lít nước và 1g hương liệu
- Để pha chế một lít nước táo cần 10g đường, 1 lít nước và 4g hương liệu
Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng Hỏi cần pha chếbao nhiêu lít nước trái cây mỗi loại để đạt được số điểm thưởng cao nhất?
A 5 lít nước cam và 4 lít nước táo B 6 lít nước cam và 5 lít nước táo.
C 4 lít nước cam và 5 lít nước táo D 4 lít nước cam và 6 lít nước táo.
Trang 7 thì số đo độ của nó là
Câu 3: Điểm M biểu diễn góc trên đường tròn lượng giác Biết M nằm trong góc phần tư thứ IV,
khẳng định nào sau đây là đúng?
A sin 0 B cos 0 C tan 0 D cot 0
Câu 4: Cot không xác định khi bằng
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là SAI?
A Hai góc lượng giác có cùng tia đầu và có số đo độ là 645 và 435 thì có cùng tia cuối
B Hai cung lượng giác có cùng điểm đầu và có số đo là
34
và
54
thì có cùng điểm cuối
C Hai họ cung lượng giác có cùng điểm đầu và có số đo là 3 2
Câu 7: Khẳng định nào sau đây là SAI?
A Cung tròn có bán kính R5cm và có số đo là 1,5 thì có độ dài là 7,5cm
B Cung tròn có bán kính R8cm và có độ dài là 8cm thì có số đo độ là
có số đo dương thì mọi góc lượng giác Ov Ou,
đều có số đo âm
D Nếu Ou Ov, là hai tia đối nhau thì số đo góc lượng giác Ou Ov,
là 2k1 k
Câu 8: Với a làm các biểu thức sau có nghĩa, có bao nhiêu khẳng định SAI trong các khẳng định sau?
(a) cosa cosa (b) sina sina
Trang 8(c) tana 3 tana (d) cota tana
Câu 10: Có bao nhiêu khẳng định SAI trong các khẳng định sau?
(a) sin 90 sin180 (b) sin 90 13 sin 90 14
(c) tan 45 tan 46 (d) cot128 cot126
Câu 11: Rút gọn biểu thức Scos 90 xsin 180 x sin 90 xcos 180 x
ta được kết quả là
A S cos 2x B S 0 C Ssin2 x cos2 x D S 2sin cosx x
Câu 12: Giá trị của biểu thức A sin 32 sin 152 sin 752 sin 872 bằng
Câu 13: Đẳng thức nào sau đây đúng?
(1) sin 2x2sin cosx x (2) sin 2xsinxcosx1 sin xcosx1
(3) 1 sin 2 xsinx cosx2
(1) sin 3x4sin3x3sinx (2) cos3x4cos3x 3cosx
2 tantan 2
1 tan
x x
Trang 9Câu 17: Giá trị của biểu thức
sin cos sin cos
Câu 18: Giá trị của biểu thức
cos80 cos 20sin 40 cos10 sin10 cos 40
13
với
32
Câu 23: Biết rằng tanx 7 thì giá trị của sin x là
Câu 24: Biết rằng 2 2
2tanx mn
13
a
và
3cos
Trang 10C
83
D
2 23
Câu 27: Biết rằng tanacota thì giá trị của 2 tan2acot2a là
C
34
hoặc
43
D Không tính được Câu 30: Biết rằng sinx3cosx thì giá trị của sin cosx x bằng
Câu 31: Biết rằng cos4 a
thì giá trị của sin 8
bằng
a
C
12
a
D
12
x x
x x
C
2 1
x x
D
12
x x
Câu 34: Với các số thực a b, thỏa mãn
2sin sin
2
và
6cos cos
Câu 35: Giá trị của biểu thức P m sin 0 ncos 0 psin 90 là
Trang 111cos 1
Câu 40: Rút gọn biểu thức
sin10 sin 20cos10 cos 20
1 sin
x x
ta được
Câu 43: Rút gọn biểu thức 1 1 1 1cos 0
Câu 45: Giá trị của biểu thức 6sin2x6cos2x 2 là
11
Trang 12Câu 46: Tam giác ABC có
4cos
5
A
và
5cos
D
6365
Câu 47: Nếu tam giác ABC có ba góc thỏa mãn sin AcosBcosC thì tam giác ABC là
A tam giác đều B tam giác cân C tam giác vuông D tam giác vuông cân
2 Hình học
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Câu 1: Cho đường thẳng d
có phương trình tổng quát là 3x5y2019 0 Mệnh đề nào sau đây là
k
D d
song song với đường thẳng 3x5y0
Câu 2: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Đường thẳng song song với trục tung có phương trình x m m 0
B Đường thẳng song song với trục hoành có phương trình x m 21
C Đường thẳng đi qua hai điểm M2;0
D Đường thẳng đi qua hai điểm M2;0 và N0;3 có phương trình chính tắc là 22x 3y
Câu 3: Cho đường thẳng : 4
thuộc D Điểm D5; 3 không thuộc
Câu 4: Phương trình tham số của đường thẳng x y 2 0 là
Trang 13Câu 8: Biết rằng hai đường thẳng d1 : 4x my 4 m0 & d2 : 2m6x y 2m song1 0
song thì giá trị của m là
Trang 14Câu 17: Điểm đối xứng với điểm A6;5
qua đường thẳng d : 2x y 2 0 có tọa độ là
A 6; 5 B 5; 1 C 6; 1 D 5; 6
Câu 18: Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng d x: 2y 4 0 và hợp với hai trục tọa
độ thành một tam giác có diện tích bằng 1?
A 2x y 2 0 B 2x y 1 0 C x 2y 2 0 D 2x y 2 0
Câu 19: Khoảng cách từ điểm M0;3
đến đường thẳng d x: cos ysin3 2 sin là0
3sincos
Câu 20: Cho điểm A 2;1
và hai đường thẳng d1 : 3x 4y 2 0 & d2 :mx3y 3 0 Giá trị m
để khoảng cách từ A đến hai đường thẳng bằng nhau là
Câu 22: Cho các điểm M1;1 ; N3; 2 ; P1;6
Phương trình các đường thẳng qua M cách đều
,
N P là
A x 2y 1 0 &y1 B 2x y 1 0 & x y 0
C 2x y 3 0 & x1 D 2x 3y 1 0 & 2x y 3 0
Câu 23: Cho 3 đường thẳng d1 : 3x 4y 1 0; d2 : 5x3y 1 0; d3 :x y Số điểm 6 0 M
cách đều cả 3 đường thẳng trên là
Câu 24: Cho 3 đường thẳng d1 : 3x 4y 1 0; d2 :x 5y 3 0; d3 : 6 x8y Số điểm 1 0 M
cách đều cả 3 đường thẳng trên là
Câu 25: Cho hai đường thẳng 1 2
2: 3 1& :
Câu 26: Cho điểm A1;3
và đường thẳng d x y: Số đường thẳng qua 4 0 A và tạo với d
mộtgóc 45 là
Trang 15Câu 27: Cho điểm A3;5
và đường thẳng d1 :y6 & d2 :x Số đường thẳng qua 2 A tạo với các
Câu 29: Cho 3 đường thẳng d1 : 2x3y 1 0; d2 :mxm1 y 2m 1 0; d3 : 2x y 5 0
Giá trị của m để ba đường thẳng cắt nhau tại 1 điểm là
Câu 31: Diện tích hình vuông có bốn đỉnh nằm trên hai đường thẳng song song 2x 4y 1 0 và
Câu 32: Quỹ tích các điểm cách đều hai đường thẳng 5x12y 4 0 & 4x 3y 2 0 là
A 9x7y 2 0 & 7x 9y0 B 9x 7y 2 0 & 77x 99y46 0
C 9x 7y 2 0 & 7x9y0 D 9x7y2 0 & 77 x 99y46 0
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN Câu 1: Cho đường tròn C : 2x22y2 3x7y Khi đó đường tròn có tâm 1 0 I và bán kính R là
A Đường tròn C không cắt cạnh nào của tam giác ABC
B Đường tròn C chỉ cắt 1 cạnh của tam giác ABC
C Đường tròn C chỉ cắt 2 cạnh của tam giác ABC
D Đường tròn C cắt cả 3 cạnh của tam giác ABC
Trang 16Câu 3: Cho đường tròn C x: 2y2 6x2y ngoại tiếp hình vuông ABCD Khi đó diện tích5 0
m
Câu 6: Cho họ đường tròn có phương trình C m:x2y22m1x 4m 2 y 4m Với giá1 0
trị nào của m thì đường tròn có bán kính nhỏ nhất?
A Đường thẳng không cắt đường tròn.
B Đường thẳng cắt đường tròn tại hai điểm cách nhau một khoảng là 10.
C Đường thẳng cắt đường tròn tại hai điểm cách nhau một khoảng là 8
D Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn
Câu 10: Cho hai đường tròn C x: 2y22x 6y và 6 0 C :x2y2 4x2y 4 0 Mệnh đềnào sau đây là đúng?
Trang 17Câu 12: Cho hai điểm A 1;1 &B7;5
Phương trình đường tròn đường kính AB là
là
A m hoặc 2 m 8 B m hoặc 2 m 8 C m hoặc 2 m 8 D m hoặc 2 m 8
Câu 20: Cho đường tròn C x: 2y23x 5y 2 0 và điểm M 2;1 Số tiếp tuyến của đường tròn
đi qua M là
Trang 18Câu 21: Cho đường tròn C x: 2y2 4x2y 4 0 và điểm M 4;2 Một phương trình tiếp tuyếncủa đường tròn đi qua M là
A 4x3y 22 0 B 4x3y10 0 C 3x4y 4 0 D 3x 4y20 0
Câu 22: Cho đường tròn C x: 2y24x2y và điểm 4 0 A m ;2 m
Với giá trị nào của m thì
qua A ta kẻ được hai tiếp tuyến tới đường tròn tạo với nhau một góc 60 ?
Câu 23: Cho đường tròn C
tiếp xúc với cả hai đường thẳng d x: 2y 4 0, d :x2y 6 0Khi đó diện tích hình tròn là
Câu 24: Cho đường tròn C x: 2y2 2x4y và điểm 4 0 A5; 5 Góc tạo bởi các tiếp tuyến
kẻ từ A tới đường tròn thỏa mãn
A
1sin
5
C
1cos
5
Câu 25: Cho đường tròn C x: 2y22x 6y và điểm 2 0 M 2;1 Đường thẳng d
qua M vàcắt đường tròn tại hai điểm A B, thỏa mãn M là trung điểm AB có phương trình là
A x y 1 0 B x y 3 0 C 2x y 5 0 D x2y0
Câu 26: Cho 3 đường thẳng d d d phân biệt Gọi m là số đường tròn có tâm nằm trên 1, 2, 3 d cùng tiếp1xúc với d d Khẳng định nào không thể xảy ra?2, 3
Câu 27: Cho đường tròn C
có tâm O nằm trên đường thẳng x2y 6 0 và tiếp xúc với hai trục tọa
độ Khi đó bán kính của đường tròn là
R R
R R
R R
Trang 19Câu 30: Đường tròn C
có tâm nằm trên đường thẳng x y 3 0 và đi qua hai điểm A 1;3
, tiếpxúc với đường thẳng x y 5 0 có phương trình là
A x2y2 4x 2y 8 0 B x2y2 x 7y12 0
C x2y22x2y1 0 D x2y2 2x 2y 9 0
PHƯƠNG TRÌNH ELIP Câu 1: Cho elip E x: 24y2 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào là đúng?1
A (I) và (II) B (II) và (III) C (I) và (III) D (IV)
Câu 3: Đường tròn C x: 2y2 9 0 và elip
Câu 5: Elip có tiêu cự bằng 8 và tỉ số
45
Câu 7: Phương trình chính tắc của Elip có một tiêu điểm là 1;0
và đi qua điểm
22;
5
M
là
Trang 20a b tại hai điểm phân biệt thỏa mãn
A Đối xứng qua gốc tọa độ B Đối xứng qua trục tung
C Đối xứng qua trục hoành D Nằm về một phía của trục hoành
Câu 14: Cho elip
Câu 15: Cho elip có hai tiêu điểm F14;0 ; F24;0
và đi qua điểm
94;
PF QF
185
Trang 21Câu 18: Cho elip
2 2 2
817
Câu 21: Số elip có phương trình
có hai nghiệm thỏa mãn x1 x2 1
Câu 2: Cho tam thức f x m1x2 4m1x2m Tìm m để3
Câu 3: Cho bất phương trình x2 2mx2 x m m 2 2 0
a) Giải bất phương trình khi m 2
b) Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng x
Trang 22Câu 4: Tìm các giá trị của m để hệ bất phương trình
Trang 23i)
22
x x
b) B sin2a1 cot acos2a1 tan a
c) C3 sin 4xcos2x 2 sin 6xcos6x
d) D sin4 x4cos2 x cos4x4sin2x
Trang 24Câu 12: Tính giá trị biểu thức
a) A sin 6 sin 42 sin 66 sin 78
b) B sin 20 sin 40 sin 80
5cos cos
g) G cos 68 cos 78 cos 22 cos12 cos10
Câu 13: Cho tam giác ABC Chứng minh rằng
a) sin 2Asin 2Bsin 2C4sin sin sinA B C
b) sin2 Asin2Bsin2C 2 2cos cos cosA B C
c) tanAtanBtanC tan tan tanA B C ( ABC không vuông)
2 Hình học
Câu 1: Cho đường thẳng d : 3x 4y và điểm 2 0 N2; 3
a) Viết phương trình tham số, phương trình chính tắc, phương trình đoạn chắn, phương trình với hệ số góc
Trang 25f) Viết phương trình đường thẳng đối xứng với d
qua N
g) Xét điểm M1;0
, tìm tọa độ điểm J trên d
sao cho tổng JM JN nhỏ nhấth) Xét đường thẳng d :mx y Hãy biện luận theo m vị trí tương đối của 1 0 d và d
vuông góc với nhau
Câu 2: Cho 3 điểm A1;1 , B3;3 , C1;5
a) Viết phương trình đường tròn C
đi qua 3 điểm A1;1 , B3;3 , C1;5
b) Tìm giao điểm của C
với trục tung Oyc) Viết phương trình tiếp tuyến với C
tại điểm C1;5
d) Viết phương trình tiếp tuyến với C
, biết tiếp tuyến đi qua điểm M0;1
e) Viết phương trình tiếp tuyến với C
, biết:
+ Tiếp tuyến song song với đường thẳng d : 4x 3y2018 0
+ Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d : 3x4y 2019 0
f) Xét điểm I2;4
, viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua I và cắt C
tại hai điểmphân biệt D E, sao cho I là trung điểm của đoạn DE
g) Viết phương trình đường thẳng đi qua I , cắt C
và thỏa mãn:
+ Tạo thành dây cung có độ dài lớn nhất
+ Tạo thành dây cung có độ dài nhỏ nhất
h) Xét đường thẳng d1 :x my 4 0 , biện luận theo m vị trí tương đối của d1
và C
i) Giả sử đường tròn C :x2y2 8x 6y24 0 , hãy xét vị trí tương đối của C
và C
Câu 3: Cho elip E : 4x29y2 36
a) Xác định các thành phần của elip (tiêu điểm, tiêu cự, bán kính qua tiêu, đỉnh, tâm sai, độ dài các trục)b) Tìm các điểm nằm trên E
sao cho nhìn hai tiêu điểm dưới một góc vuông
c) Xác định điểm M trên E
sao cho MF12MF2d) Tính độ dài dây cung của elip tạo nên bởi một đường thẳng đi qua một tiêu điểm và vuông góc với trục
tiêu (trục Ox )
e) Tìm m để đường thẳng d :y x m có điểm chung với elip
f) Gọi N là một điểm bất kỳ trên elip CMR: 2ON 3
Trang 26f) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm I1;1
và cắt E
tại hai điểm A B, sao cho I là trungđiểm của đoạn AB
Câu 4: Lập phương trình chính tắc của elip biết:
a) Tiêu cự bằng 6 và đi qua điểm A0;5
1
3 và trục lớn bằng 6f) Một đường chuẩn là x và một tiêu điểm là điểm 4 0 1;0
g) Một đường chuẩn là x và một tiêu điểm là điểm 5 0 0; 2
h) Trục lớn gấp đôi trục bé và có tiêu cự bằng 4 3
i) Có trục lớn gấp đôi trục bé và đi qua điểm 2; 2
Câu 5: Lập phương trình chính tắc của Hypebol biết:
a) Nửa trục thực là 4, tiêu cự bằng 10
b) Tiêu cự bằng 2 13 , một tiệm cận là
23
y x
c) Tâm sai e 5, hypebol qua điểm 10;6
d) Đi qua hai điểm P6; 1 , Q8;2 2
i) Đi qua điểm A 2;12
và có hai tiêu điểm là F17;0 , F27;0