1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập HK2 môn Toán 9 năm 2019-2020 - Trường THCS Giá Rai A

8 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 468,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hi vọng tài liệu Đề cương ôn tập HK2 môn Toán 9 năm 2019-2020 - Trường THCS Giá Rai A được chia sẻ sau đây sẽ là tư liệu hữu ích giúp các em học sinh ôn tập, hệ thống kiến thức trọng tâm môn học hiệu quả để đạt điểm cao trong kì thi sắp diễn ra. Mời các em cùng tham khảo đề cương!

Trang 1

T  TOÁN ­ LÝ Ổ

Đ  CỀ ƯƠNG ÔN T P HKII MÔN TOÁN L P 9Ậ Ớ

Năm h c: 2019 ­2020ọ

A.Đ i sạ ố: (6 đi m ể )

Chương IV: Hàm s   y ax a= 2 ( 0)­ Phương trình b c hai m t  nậ ộ ẩ

I.Hàm s :

1.Tính ch tấ : 

N u a > 0 thì hàm s  đ ng bi n khi x > 0 và ngh ch bi n khi x < 0.ế ố ồ ế ị ế

N u a < 0 thì hàm s  đ ng bi n khi x < 0 và ngh ch bi n khi x > 0.ế ố ồ ế ị ế 2.Đ  thồ ị là m t parabol v i đ nh là g c t a đ  và nh n tr c oy làm tr c đ i x ng.ộ ớ ỉ ố ọ ộ ậ ụ ụ ố ứ

N u a > 0 thì đ  th  n m phía trên tr c hoành, O là đi m th p nh t c a đ  th ế ồ ị ằ ụ ể ấ ấ ủ ồ ị

N u a < 0 thì đ  th  n m phía dế ồ ị ằ ướ ụi tr c hoành, O là đi m cao nh t c a đ  th ể ấ ủ ồ ị 3.Các d ng bài t pạ ậ : 

­ Xác đ nh hàm s  ị ố y ax a= 2 ( 0)

­ Đ  th  c a hàm s  ồ ị ủ ố y ax a= 2 ( 0)

II. Phương trình b c hai m t  nậ ộ ẩ :

1.Đ nh nghĩa : Phương trình b c hai m t  n là phậ ộ ẩ ương trình có d ng: ạ ax2 + + =bx c 0      Trong đó x là  n; a,b,c là nh ng s  cho trẩ ữ ố ước g i là các h  s  và ọ ệ ố a

* D ng đ c bi t: ạ ặ ệ ax2 +bx= 0 ho c ặ ax2 + =c 0 (SGK tr.40+41)

2.Công th c nghi m c a phứ ệ ủ ương trình b c hai :

*  Công   th c   nghi m ứ ệ :   Đ i   v i   phố ớ ương   trình  ax2 + + =bx c 0(a 0)   và   bi t   th cệ ứ  

2 4 .

b a c

N u ế ∆ 0 thì phương trình có hai nghi m phân bi t: ệ ệ 1 ; 2

N u ế ∆ = 0 thì phương trình có nghi m kép: ệ 1 2

2

b

x x

a

N u ế ∆ < 0 thì phương trình vô nghi m.ệ

*Công th c nghi m thu g n ứ ệ ọ : Đ i v i phố ớ ương trình  ax2 + + =bx c 0(a 0) và   b =2b’,  2

'

b a c

N u ế ∆ ' 0 thì phương trình có hai nghi m phân bi t: ệ ệ x1 b' ';x2 b' '

N u ế ∆ = ' 0 thì phương trình có nghi m kép: ệ 1 2

'

b

x x

a

N u ế ∆ ' < 0 thì phương trình vô nghi m.ệ

L u ýư : Công th c nghi m thu g n ch  áp dung gi i khi h  s  b là s  ch n.ứ ệ ọ ỉ ả ệ ố ố ẳ

Trang 2

       '

2

b

b =  

* D ng đ c bi tạ ặ ệ : 

N u a + b + c = 0 thì ế x1 1;x2 c

a

N u a ­ b + c = 0 thì ế x1 1;x2 c

a

3.Đ nh lí Vi – ét :

N u ế x x1 , 2 là hai nghi m c a phệ ủ ương trình ax2 + + =bx c 0 (a 0) thì:

1 2 b; 1 2 c

  * Đ nh lí Vi – ét (đ o) ị ả :

N u hai s  có t ng b ng ế ố ổ ằ S và tích b ng P thì hai s  đó là nghi m c a phố ệ ủ ươ  ng trình x2 −Sx P+ = 0. Đi u ki n đ  có hai s  đó là ề ệ ể ố S2 − 4P

L u ýư : *M t s  h  th c thộ ố ệ ứ ường g p:ặ

1 2 ( 1 2 ) 2 1 2

x +x = x +xx x  

1 2 ( 1 2 ) 3 1 2 ( 1 2 )

x +x = x +xx x x +x

1 2 1 2 1 2

(xx ) = (x +x ) − 4x x  

       * N u ph ng trình ế ươ ax2 + + =bx c 0 (a 0) có a và c trái d u thì phấ ương trình có  hai nghi m phân bi t.ệ ệ

4.Phương trình trùng phươ : là phng ương trình có d ng ạ ax4 +bx2 + =c 0(a 0)  

*Cách gi i ả :  Đ t xặ 2 = t  0 thì ta được phương trình at2 + + =bt c

5. Các d ng bài t pạ ậ : 

­ Nh n bi t đậ ế ược phương trình b c hai m t  n.ậ ộ ẩ

­ Gi i phả ương trình b c hai m t  n.ậ ộ ẩ

­ Đi u ki n đ  phề ệ ể ương trình b c hai m t  n có nghi m, nghi m kép, nghi m phânậ ộ ẩ ệ ệ ệ  

bi t.ệ

­ H  th c Vi – ét .ệ ứ

B.Hình h cọ : (4 đi m ể )

Chương III: Góc v i đớ ường tròn: (3 đi m ể )

1.Các đ nh lí :

*S  đo c a góc n i ti p b ng n a s  đo c a cung b  ch n.ố ủ ộ ế ằ ử ố ủ ị ắ

*Trong m t độ ường tròn: 

a) Các góc n i ti p b ng nhau ch n các cung b ng nhau.ộ ế ằ ắ ằ b) Các góc n i ti p cùng ch n m t cung thì b ng nhau.ộ ế ắ ộ ằ c) Các góc n i ti p ch n các cung b ng nhau thì b ng nhau.ộ ế ắ ằ ằ d) Góc n i ti p nh  h n ho c b ng 90ộ ế ỏ ơ ặ ằ 0 có s  đo b ng n a s  đo c a góc ố ằ ử ố ủ ở  tâm cùng ch n m t cung.ắ ộ

Trang 3

e) Góc n i ti p ch n n a độ ế ắ ử ường tròn là góc vuông và ngượ ạc l i, góc vuông 

n i ti p thì ch n n a độ ế ắ ử ường tròn

d) Góc t o b i tia ti p tuy n và dây cung và góc n i ti p cùng ch n m t cungạ ở ế ế ộ ế ắ ộ   thì b ng nhau.ằ

*D u hi u nh n bi t t  giác n i ti pấ ệ ậ ế ứ ộ ế :

a) T  giác có t ng hai góc đ i nhau b ng 180ứ ổ ố ằ 0 b) T  giác có hai đ nh k  nhau cùng nhìn c nh ch a hai đ nh còn l i dứ ỉ ề ạ ứ ỉ ạ ưới m tộ   gócα  

     2.Đ  dài độ ường tròn – Di n tích hình tròn :

2 .

C= π R= πd  

2

.

S= π R  

3. Các d ng bài t pạ ậ :

­ Hi u và v n d ng để ậ ụ ược các tính ch t v  góc v i đấ ề ớ ường tròn

­ Ch ng minh đứ ượ ức t  giác n i ti p độ ế ường tròn

Chương IV: Hình tr  ­ Hình nón – Hình c u  ầ (1 đi m ể )

1.Hình trụ:

* Di n tích xung quanh:  ệ S xq = 2 πrh 

* Di n tích toàn ph n: ệ ầ S tp =S xq+ 2.S d = 2 πrh+ 2 πr

* Th  tích: ể V S h= = πr h2  

2. Các d ng bài t pạ ậ :

Hi u và v n d ng để ậ ụ ược công th c tính di n tích xung quanh, th  tíchứ ệ ể

      C.M t s  d ng bài t p ộ ố ạ ậ (trích t  đ  ki m tra các năm tr ừ ề ể ướ ủ ỉ c c a t nh B c Liêu ạ ):

Chương IV: Hàm s   y ax a= 2 ( 0)­ Phương trình b c hai m t  nậ ộ ẩ

Bài 1: Cho parabol (P): y = x2 và đường th ng (d): y = x+2.ẳ

a) V  đ  th  (P) và (d) trên cùng m t m t ph ng t a đ ẽ ồ ị ộ ặ ẳ ọ ộ b) Tìm t a đ  giao đi m c a (P) và (d).ọ ộ ể ủ

Bài 2: Cho y ax a= 2 ( 0)

a) Tìm h  s  a, bi t r ng đ  th  hàm s  đi qua đi m P (2; ­ 2).ệ ố ế ằ ồ ị ố ể b) V  đ  th  hàm s  v i h  s  a v a tìm đẽ ồ ị ố ớ ệ ố ừ ượ ởc   câu a)

Bài 3: Trong m t ph ng t a đ  Oxy, cho hàm s  y = ­ xặ ẳ ọ ộ ố 2 có đ  th  là (P).ồ ị

a) Khi nào thì hàm s  trên đ ng bi n, ngh ch bi n ? vì sao ?ố ồ ế ị ế b) V  đ  th  (P) c a hàm s ẽ ồ ị ủ ố

Bài 4: Cho hàm s  ố y = 2x 2

a) Nêu đi u ki n c a ề ệ ủ x đ  hàm s  đ ng bi n, hàm s  ngh ch bi n .ể ố ồ ế ố ị ế b) V  đ  th  c a hàm s  ẽ ồ ị ủ ố

Bài 5: Cho hàm s  y =  xố 2 có đ  th  là (P).ồ ị

a)Nêu đi u ki n c a ề ệ ủ x đ  hàm s  đ ng bi n, hàm s  ngh ch bi n .ể ố ồ ế ố ị ế

b) V  đ  th  (P) .ẽ ồ ị

Trang 4

Bài 6: Cho hàm s  ố 1 2

2

y= x

a) Nêu đi u ki n c a ề ệ ủ x đ  hàm s  đ ng bi n, hàm s  ngh ch bi n .ể ố ồ ế ố ị ế

b) V  đ  th  c a hàm s  .ẽ ồ ị ủ ố Bài 7: Cho ph ng trình: ươ x2 + 5x− = 6 0 

a) Vì sao phương trình có hai nghi m phân bi t xệ ệ 1, x2 ?

b) Không gi i phả ương trình. Hãy tính:  2 2

1 2 ; ; 1 2 1 2

x +x x x x +x

Bài 8: Tính nh m nghi m c a ph ng trình ẩ ệ ủ ươ x2 − 7x+ = 10 0 

Bài 9: Cho ph ng trình: ươ 3x2 + 6x− = 9 0 (1) và 3x2 + 6x+ = 4 0 (2)

Không gi i phả ương trình, hãy cho bi t trong hai phế ương trình trên phươ  ng trình nào có nghi m ? Vì sao ? Tìm t ng và tích hai nghi m c a phệ ổ ệ ủ ương trình đó Bài 10:a) Gi i các ph ng trình: ả ươ x2 − 2x− = 8 0 ; x2 − 5x+ = 4 0 

b)Tìm đi u ki n c a m đ  phề ệ ủ ể ương trình x2 − 2 5x m− = 0 có nghi m.ệ Bài 11: Cho ph ng trình ươ x2 − 2mx m+ 2 − = 1 0 (1) v i m là tham s ớ ố

a) Gi i phả ương trình (1) khi m = 1

b) Tìm giá tr  c a m   đ  phị ủ ể ương trình (1)  có  hai  nghi m  ệ x x1 , 2  th a mãnỏ  

1 2 8

x + =x   Bài 12: Cho ph ng trình: ươ x2 + 4x m+ = 0 

a) Bi t phế ương trình có nghi m ệ x= − 1 . Tìm giá tr  c a m.ị ủ b) Tìm đi u ki n c a m đ  phề ệ ủ ể ương trình có nghi m kép.ệ

c) Gi i phả ương trình khi m= − 12  Bài 13: Cho ph ng trình: ươ 3x2 − 9x k+ = 0. G i ọ x x1 , 2 là hai nghi m c a phệ ủ ương trình.  Tìm giá tr  c a k đ  ị ủ ể 3 3

1 2 12.

x +x =   Bài 14: Cho ph ng trình: ươ x2 − 2x m+ = 0. 

a) Xác đ nh h  s  a, b, c c a phị ệ ố ủ ương trình

b) Gi i phả ương trình khi m= − 8  c) V i giá tr  nào c a m thì phớ ị ủ ương trình có nghi m kép.ệ

d) Tìm m đ  phể ương trình có nghi m ệ x= − 1. 

Bài 15: CMR: ph ng trình ươ x2 + (m− 3)x− (m2 + = 2) 0 luôn có 2 nghi m phân bi t v iệ ệ ớ  

m i ọ m . Xác đ nh ị m đ  hai nghi m ể ệ x x1 , 2 c a phủ ương trình th a h  th c ỏ ệ ứ 2 2

1 2 10.

x +x =   Bài 16: 

2

1 2x 3 0;5x 7 0;3x 2x 5 0;x x 1 0.

Phương trình nào là phương trình b c hai m t  n ? Hãy xác đ nh các h  s  ậ ộ ẩ ị ệ ố a, b, c 

c a phủ ương trình v a tìm đừ ược

b) Bi t phế ương trình b c hai ậ x2 − 13x+ 42 0 =  có hai nghi m ệ x 1  , x 2  . Không gi iả  

phương trình, hãy tính: x1 +x2 ; x x1 2 

Bài 17: Cho ph ng trình ươ 2x2 + 3x m+ = 0 (1)

Trang 5

a) Gi i phả ương trình (1) khi m = 1.

b) Tìm m đ  phể ương trình (1) có nghi m.ệ Bài 18: 

a) Cho các phương trình:

2 3 1 0;7 2 2 3 0;5 3 2 1 0;3 5 0.

x + x+ = x + x− = x + x+ = x+ =   Hãy ch  ra phỉ ương trình b c hai m t  n và xác đ nh các h  s  a, b, c c a phậ ộ ẩ ị ệ ố ủ ươ  ng trình b c hai v a tìm đậ ừ ược

b) Cho phương trình  2

2( 1) 1 0

Tìm giá tr  c a m đ  phị ủ ể ương trình có m t nghi m nh  h n 1 và m t nghi m l nộ ệ ỏ ơ ộ ệ ớ  

h n 1.ơ

Bài 19: Cho ph ng trình ươ x2 + 5x m+ = 0 (1)

a) Gi i phả ương trình (1) khi m= − 6  b) Tìm đi u ki n c a m đ  phề ệ ủ ể ương trình (1) có hai nghi m phân bi t.ệ ệ Bài 20: Cho ph ng trình ươ x2 − 2mx m+ 2 − = 1 0 (1), v i ớ m là tham s

a) Xác đ nh h  s  a, b, b’, c c a phị ệ ố ủ ương trình

b) Gi i phả ương trình (1) khi m= − 3 

c) CMR: phương trình (1) luôn có hai nghi m phân bi t v i m i giá tr  c a ệ ệ ớ ọ ị ủ m.

Bài 21: Tìm giá tr  c a tham s  ị ủ ố m đ  phể ương trình x2 − 5x m+ = 0 có hai nghi m ệ x x1 , 2 

th a mãn đi u ki n ỏ ề ệ 2 2

1 2 13.

x +x =

Bài 22: M t m nh đ t hình ch  nh t có chi u dài l n h n chi u r ng là 2m và di nộ ả ấ ữ ậ ề ớ ơ ề ộ ệ   tích b ng 99 mằ 2. Tính chi u dài và chi u r ng c a m nh đ t hình ch  nh t đó.ề ề ộ ủ ả ấ ữ ậ

Bài 23: Hai công nhân cùng đ p m t đo n đê thì sau 2 gi  55 phút xong vi c. N uắ ộ ạ ờ ệ ế   làm riêng thì người th  nh t hoàn thành công vi c nhanh h n ngứ ấ ệ ơ ười th  hai là 2 gi ứ ờ  

H i n u làm riêng thì m i ngỏ ế ỗ ười hoàn thành công vi c trong bao nhiêu gi  ?ệ ờ

Bài 24: Kho ng cách gi a hai b n sông A và B là 30 km. M t ca nô đi t  A đ n B,ả ữ ế ộ ừ ế   ngh  40 phút   B r i quay l i b n A. K  t  lúc kh i hành đ n khi v  t i b n A h tỉ ở ồ ạ ế ể ừ ở ế ề ớ ế ế  

t t c  là 6 gi  Hãy tìm v n t c c a ca nô khi nấ ả ờ ậ ố ủ ước yên l ng, bi t v n t c c a dòngặ ế ậ ố ủ  

nước là 3 km/h

Bài 25:Quãng đ ng AB dài 100 km. Hai xe ô tô kh i hành đ ng th i t  A đ n B. Ôườ ở ồ ờ ừ ế  

tô th  nh t có v n t c l n h n v n t c ô tô th  hai là 10 km/h nên nó đ n B trứ ấ ậ ố ớ ơ ậ ố ứ ế ước ô 

tô th  hai ứ 1

2 gi  Tính v n t c c a ô tô th  nh t.ờ ậ ố ủ ứ ấ Bài 26: Tích c a hai s  t  nhiên liên ti p l n h n t ng c a chúng là 19. Tìm hai sủ ố ự ế ớ ơ ổ ủ ố  đó

Chương III: Góc v i đớ ường tròn

Bài 1: T  đi m A   ngoài đ ng tròn (O;R) v  hai ti p tuy n AB, AC ti p xúc v iừ ể ở ườ ẽ ế ế ế ớ  

đường tròn l n lầ ượ ởt   B và C. Trên cung nh  ỏ ᄏBC l y đi m M (M khác B và C). Vấ ể ẽ 

MD, ME, MF l n lầ ượt vuông góc v i BC, CA, AB.ớ

Trang 6

a) Ch ng minh: T  giác MDCE n i ti p.ứ ứ ộ ế

b) Ch ng minh: ứ MDE MBDᄏ = ᄏ  

c) Ch ng minh: ứ MD2 =ME MF.   Bài 2: Cho ∆ABC vuông t i A (AB < AC). Trên c nh AC l y đi m M, v  đạ ạ ấ ể ẽ ườ  ng tròn đường kính MC. Tia BM c t đắ ường tròn t i D, đạ ường th ng AD c t đẳ ắ ường tròn 

t i E (đi m D n m gi a A và E).ạ ể ằ ữ

a) C/m: T  giác ABCD n i ti p đứ ộ ế ược đường tròn

b) C/m: CA là tia phân giác c a góc ủ ᄏECB.  c) Tính di n tích hình tròn ngo i ti p t  giác ABCD bi t AB = 6 cm và AC =ệ ạ ế ứ ế  

8 cm

Bài 3: Cho ∆ABC vuông t i A (AB < AC). Trên c nh AC l y đi m M khác A và C,ạ ạ ấ ể  

v  đẽ ường tròn đường kính MC. K  BM c t đẻ ắ ường tròn t i D. CMR:ạ

a) ABCD là t  giác n i ti p.ứ ộ ế

b) ᄏABD ACD= ᄏ   Bài 4: Cho t  giác ABCD n i ti p trong n a đ ng tròn đ ng kính AD. Hai đ ngứ ộ ế ử ườ ườ ườ   chéo AC và BD c t nhau t i E. K  EF vuông góc v i AD t i F. CMR:ắ ạ ẻ ớ ạ

a) T  giác DCEF n i ti p đứ ộ ế ược đường tròn

b) CA là tia phân giác c a ủ ᄏBCF.  Bài 5: Cho n a đ ng tròn (O) đ ng kính AB và tia ti p tuy n Bx c a n a đ ngử ườ ườ ế ế ủ ử ườ   tròn. Trên tia Bx l y hai đi m C và D (C n m gi a B và D). Các tia AC và AD l nấ ể ằ ữ ầ  

lượ ắ ườt c t đ ng tròn t i E và F. Hai dây AE và BF c t nhau t i M. Hai tia AF và BEạ ắ ạ  

c t nhau t i N. CMR:ắ ạ

a) T  giác FNEM n i ti p.ứ ộ ế

b) ᄏADB AEF= ᄏ   Bài 6: Trên đ ng tròn tâm O đ ng kinh AB l y m t đi m C (C khác A và B). Trênườ ườ ấ ộ ể   dây AC l y đi m D (D khác vàấ ể  C), k  đẻ ường th ng DE vuông góc v i AB t i E. G iẳ ớ ạ ọ  

F là giao đi m c a hai để ủ ường th ng ED và BCẳ CMR:

A) T  Ứ giác EBCD n i ti p độ ế ược đường tròn

B) ᄏAFE ACE= ᄏ   Bài 7: T  đi m A   ngoài đ ng tròn (O), v  hai ti p tuy n AB, AC v i đ ngừ ể ở ườ ẽ ế ế ớ ườ   tròn. V  cát tuy n AMN sao cho AB và AMN cùng thu c m t n a m t ph ng bẽ ế ộ ộ ử ặ ẳ ờ 

AO. G i D là trung đi m c a MN. CMR:ọ ể ủ

a) T  giác ACOD n i ti p đứ ộ ế ược đường tròn

b) 5 đi m A, B, D, O, C cùng n m trên m t để ằ ộ ường tròn

c) DA là tia phân giác c a ủ BDCᄏ   Bài 8: Cho t  giác ứ ABCD n i ti p đ ng tròn đ ng kính ộ ế ườ ườ AD. Hai đường chéo AC 

và BD c t nhau t i ạ E. K   ẻ EF vuông góc v i  ớ AD  t i  ạ F. Ch ng minh r ng:ứ ằ

a) T  giác ứ DCEF n i ti p độ ế ược đường tròn

Trang 7

b) ᄏCDE CFE= ᄏ  .

c) Tia CA  là tia phân giác c a góc ᄏBCF  Bài 9: Cho đ ng tròn (O) đ ng kính AB và dây AC. T  m t đi m D trên AC kườ ườ ừ ộ ể ẻ 

đường th ng DE vuông góc v i AB t i E. Hai đẳ ớ ạ ường th ng ED và BC c t nhau t i F. ẳ ắ ạ

a) Ch ng minh r ng: T  giác BCDE n i ti p đứ ằ ứ ộ ế ược đường tròn

b) Ch ng minh: ứ ᄏAFE ACE= ᄏ  

c) Ch ng minh: ứ ᄏAFE ABD= ᄏ  

Bài 10; Cho tam giác ABC nh n. V  hai đ ng cao ọ ẽ ườ AE và CF (E BC, F AB) � �  

a) Ch ng minh t  giác ứ ứ AFEC n i ti p độ ế ược đường tròn

b) Ch ng minh ứ ᄏEFC EAC= ᄏ  

c) Qua B, k  ti p tuy n ẻ ế ế xBx’ v i đớ ường tròn ngo i ti p tam giác ạ ế ABC. Ch ngứ   minh đường th ng ẳ xx’ song song v i  ớ EF.

Chương IV: Hình tr  ­ Hình nón – Hình c u.ụ ầ

Bài 1: Tính di n tích xung quanh c a hình nón bi t đ  dài đ ng sinh b ng 5 cm,ệ ủ ế ộ ườ ằ   bán kính đường tròn đáy b ng 3 cm.ằ

Bài 2: 

a) Vi t công th c tính di n tích toàn ph n c a hình tr  ?ế ứ ệ ầ ủ ụ

b) Tính di n tích toàn ph n c a m t hình tr  có di n tích xung quanh b ngệ ầ ủ ộ ụ ệ ằ  

314 cm2 và bán kính đáy b ng 5cm.ằ Bài 3: Cho hình tr  có chi u cao 10 cm và chu vi đáy là ụ ề 12 π (cm) Tính di n tích xungệ   quanh và th  tích hình tr ể ụ

Bài 4: Tính di n tích xung quanh và th  tích c a hình tr  có bán kính đáy r = 5 cm vàệ ể ủ ụ   chi u cao h = 8 cm.ề

Bài 5: M t hình tr  có bán kính đ ng tròn đáy là 6 cm, chi u cao 9 cm. Hãy tính:ộ ụ ườ ề

a) Di n tích xung quanh c a hình tr ệ ủ ụ b) Th  tích c a hình tr ể ủ ụ

 (K t qu  làm tròn đ n hai ch  s  th p phân ế ả ế ữ ố ậ ; π 3,14 ) Bài 6: Cho hình tr  có bán kính là 5 cm, chi u cao là 10 cm. Tính di n tích xungụ ề ệ   quanh c a hình tr ủ ụ

Bài 7: 

a) Vi t công th c tính di n tích xung quanh c a hình nón.ế ứ ệ ủ

b) Tính di n tích xung quanh c a m t hình nón có bán kính đệ ủ ộ ường tròn đáy là 

dm và đường sinh là 5 dm.  Bài 8: M t hình tr  có bán kính đ ng tròn đáy 3ộ ụ ườ cm, chi u cao 7cm. Hãy tính:

a) Di n tích xung quanh c a hình tr ệ ủ ụ b) Th  tích c a hình tr ể ủ ụ

(L y ấ π 3,14 , làm tròn k t qu  đ n ch  s  th p phân th  hai)ế ả ế ữ ố ậ ứ

Trang 8

Bài 9: Cho hình tr  cĩ chi u cao 12 cm, bán kính đáy 5 cm. Tính di n tích xungụ ề ệ   quanh c a hình tr ủ ụ

Bài 10: M t hình tr  cĩ bán kính đ ng trịn đáy là 5 cm, chi u cao 9 cm. Hãy tính:ộ ụ ườ ề

c) Di n tích xung quanh c a hình tr ệ ủ ụ d) Th  tích c a hình tr ể ủ ụ

        L u ýư : Các em xem trước các bài ch a h c trong HK2 và d a vào ph n ki n th c ư ọ ự ầ ế ứ

mà th y đã tĩm t t đ  làm các bài t p trong đ  cầ ắ ể ậ ề ương. Chúc các em h c th t t t (ọ ậ ố cĩ th c  ắ

m c gì thì liên h  th y qua Zalo hay g i, sms v i sđt: 0918.829.070 ắ ệ ầ ọ ớ )

Tổ Trưởng Ký

Duyệt

(26/03/202 0)

Tr n Văn Nguyênầ

Ngày đăng: 31/01/2021, 11:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w