-Giống nhau có các thanh tiêu đề , thanh bảng chọn, -Khác nhau về màn hình làm việc ở excel có thanh công thức, bảng chọn data, trang Bài tập 1: Chọn câu trả lời đúng Miền làm việc của
Trang 1Biết cách sử dụng một số hàm cơ bản nh hàm sum, Average, max, min.
Viết đúng cũ pháp các hàm, sử dụng hàm để tính kết hợp các số và địa chỉ ô tính, cũng nh địa chỉ các khối trong công thức
II.Chuẩn bị
GV:phòng máy, tài liệu tham khảo/
HS: vở ghi và dụng cụ học tập
III.Tiến trình bài giảng.
A.ổn định lớp
Kiểm tra sĩ sốB.Kiểm tra bài cũ
C.Bài mới
1.Hoạt động 1:Tìm hiểu hàm trong ch -
ơng trình bảng tính.
Hàm là công thức đợc định nghĩa từ trớc
Hàm đợc sử dụng để tính toán theo công
thức với các dữ liệu cụ thể
Sử dụng hàm có sẵn giúp cho việc tính
toán dễ dàng và nhanh chóng
Trang 2?T×m sè lín nhÊt tr«ng c¸c «: D2, B3, C3:C10.
Tªn hµm
?Có ph¸p cña hµm
Trang 3?T×m sè nhá nhÊt tr«ng c¸c «: D2, B3, C3:C10.
Trang 4-BiÕt sö dông hµm sum, Average, Max, Min.
-RÌn luyÖn kü n¨ng lµm viÖc víi ch¬ng tr×nh b¶ng tÝnh
II.ChuuÈn bÞ:
GV:gi¸o ¸n phßng m¸y
HS:Vë ghi, dông cô häc tËp
III.TiÕn tr×nh bµi gi¶ng.
Bµi 1LËp trang tÝnh víi dông c«ng thøc.
a.NhËp ®iÓm thi c¸c m«n cña líp em.
b.?TÝnh §TB cña c¸c b¹n trong líp t¹i cét §TB
c.?TÝnh ®iÓm trung b×nh cña c¶ lípd.Lu b¶ng tÝnh víi tªn:Bang diem lop em
Trang 5Mở bảng tính So theo doi the luc.
?Tính chiều cao trung bình, cân nặng trung bình của các bạn trong lớp
a.?Điểm TB của các bạn trong lớp
?Tính ĐTB của tất cả các bạn trong lớp
b sử dụng hàm Average tính điểm trung bình từng môn học của cả lớp tromh dòng ĐTB
c.?Sử dụng hàm Max, Min để tìm ĐTb cao nhất và ĐTb thấp nhất
Trang 7GV:Câu hỏi và bài tập, phòng máy.
HS:Vở ghi và dụng cụ học tập
III.Tiến trình bài giảng.
A.ổn định lớp.
Kiểm tra sĩ số
B.Kiểm tra bài cũ.
?Hàm tính tổng có cú pháp sum( a,b,c ) câu nào sau đây đúng.…
C.Bài mới:
1.Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức lý
thuyết.
HS tìm hiểu trong SGK
-Giống nhau có các thanh tiêu đề , thanh
bảng chọn,
-Khác nhau về màn hình làm việc ở excel
có thanh công thức, bảng chọn data, trang
Bài tập 1: Chọn câu trả lời đúng
Miền làm việc của bảng tính là:
a.Vùng giao nhau giữa cột và dòng
b.gồm các cột và các hàng
c.Tập hợp các ô trong bảng tính theo chiều
GV đa ra hệ thống câu hỏi
?Nêu cách chọn các đối tợng trên trang tính
Trang 8d.Tìm bạn có điểm TB cao nhất và bạn có
điểm TB thấp nhất
=Average(c2:f2)c.Tính tổng điểm mỗi môn của các bạn trong lớp
=sum(c2:c4)
=sum(d2:d4)
=sum(E2:E4)
=sum(F2:F4)d.Tìm bạn có điểm TB cao nhất và bạn
có điểm TB thấp nhất
HS phải làm đợc kiến thức cơ bản mà GV đa ra
HS biết cách làm bài tập trắc nghiệm
Làm bài kiểm tra nghiêm túc
II.Chuẩn bị.
GV: đề kiểm tra
HS: Giấy kiểm tra
III.Đề bài.
Trang 9Đề 1 Chon câu trả lời đúng.
Câu 1 Miền làm việc chính của bảng tính là:
a.Vùng giao nhau giữa cột và dòng
b.gồm các cột và các dòng
c.Tập hợp các ô bảng tính theo chiều ngang
d.Tập hợp các ô bảng tính theo chiều dọc
Câu 2.Câu nào sau đây sai:
a.Miền làm việc chính của bảng tính gồm các cột và dòng
b.Vùng giao nhau giữa cột và dòng là ô tính dùng để chứa dữ liệu
c.Địa chỉ của một ô tính là cặp tên cột và tên hàng nằm trên đó
d.Tất cả sai
Câu 3.Em hãy chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
a.Để nhập dữ liệu vào một ô trong bảng tính ta phải nháy chuột chọn ô đó và nhấn Enter
b.Để nhập dữ liệu vào ô của trang tính em chọn ô đó, gõ dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn Enter
c .Để nhập dữ liệu vào ô của trang tính em chọn ô, gõ dữ liệu vào từ bàn phím và chọn
Câu7.Câu nào sau đây sai:
Khi nhập dữ liệu vào bảng tính thì.
a.Dữ liệu kiểu số mặc nhiên canh trái trong ô
b.Dữ liệu kiểu số mặc nhiên canh phải trong ô
c.Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc nhiên canh trái trong ô
Trang 10Câu 9.Câu nào sau đây đúng:
a.Dữ liệu số là các số 0,1,2,3 9, dấu (+), dấu(-), dấu%.…
b.Dữ liệu ký tự là các dãy chữ cái, chữ số và các ký hiệu
c.ở chế độ mặc định dữ liệu kiểu số đợc căn thẳng lề phải ở ô tính, dữ liệu kiểu ký tự
đ-ợc căn thảng lề trái trong ô tính
d.Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 10 Bảng điểm môn tin học đợc trình bày nh sau.
Điểm trung bình đợc tính theo công thức:(điểm word +điểm Excel)/2
Công thức nào sau đây đúng:
10 9 Loại sách nhiều tiền nhất ?
Trang 11Câu 12.Để tính đợc ô loại sách ít tiền nhất có dấu? Em gõ vào công thức tại ô C9
Câu 15.Trong ô C1 có dữ liệu là 18, các ô C2, D2 không có dữ liệu khi em viết
=Average(C1:E1) tại F1 em đợc kết quả là.
Câu 16.Em hãy điền vào những ô trống:
Hàm là công thức đợc định nghĩa từ trớc, hàm tính tổng có tên là………… hàm Average dùng để tính………., hàm xác định các giá trị lớn nhất là…………., hàm ……….đợc dùng để xác định giá trị nhỏ nhất
Câu 17.Giả sử ta có bảng sau:
Trang 12Đề 2 Chọn câu trả lời đúng
Câu 1.Câu nào sau đây đúng:
a.Dữ liệu số là các số 0,1,2,3 9, dấu (+), dấu(-), dấu%.…
b.Dữ liệu ký tự là các dãy chữ cái, chữ số và các ký hiệu
c.ở chế độ mặc định dữ liệu kiểu số đợc căn thẳng lề phải ở ô tính, dữ liệu kiểu ký tự
đ-ợc căn thảng lề trái trong ô tính
d.Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 2.Khối ô là tập hợp các ô kế cận tạo thành hình chữ nhật Địa chỉ khối ô đợc thể hiện nh câu nào sau đây là đúng.
Câu3.Câu nào sau đây sai:
Khi nhập dữ liệu vào bảng tính thì.
a.Dữ liệu kiểu số mặc nhiên canh trái trong ô
b.Dữ liệu kiểu số mặc nhiên canh phải trong ô
c.Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc nhiên canh trái trong ô
Câu 7.Em hãy chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
a.Để nhập dữ liệu vào một ô trong bảng tính ta phải nháy chuột chọn ô đó và nhấn Enter
b.Để nhập dữ liệu vào ô của trang tính em chọn ô đó, gõ dữ liệu vào từ bàn phím và nhấn Enter
c .Để nhập dữ liệu vào ô của trang tính em chọn ô, gõ dữ liệu vào từ bàn phím và chọn
ô tính khác
Trang 13d.Câu b và c đúng.
Câu 8 Miền làm việc chính của bảng tính là:
a.Vùng giao nhau giữa cột và dòng
Điểm trung bình đợc tính theo công thức:(điểm word +điểm Excel)/2
Công thức nào sau đây đúng:
10 9 Loại sách nhiều tiền nhất ?
Trang 14Câu 14.Trong ô C1 có dữ liệu là 18, các ô C2, D2 không có dữ liệu khi em viết
=Average(C1:E1) tại F1 em đợc kết quả là.
Câu 15.Em hãy điền vào những ô trống:
Hàm là công thức đợc định nghĩa từ trớc, hàm tính tổng có tên là………… hàm Average dùng để tính………., hàm xác định các giá trị lớn nhất là…………., hàm ……….đợc dùng để xác định giá trị nhỏ nhất
Câu 16.Giả sử ta có bảng sau:
Câu 18.Câu nào sau đây sai:
a.Miền làm việc chính của bảng tính gồm các cột và dòng
b.Vùng giao nhau giữa cột và dòng là ô tính dùng để chứa dữ liệu
c.Địa chỉ của một ô tính là cặp tên cột và tên hàng nằm trên đó
d.Tất cả sai
Trang 16Tuần 12 Ngày soạn: Thứ … ngày /08
Ngày dạy : Thứ … ngày /08
Tiết 23 Học địa lí thế giới với Earth ExplorerI.Mục tiêu:
-HS hiểu đợc ý nghĩa và một số chức năng chính của phần mềm Earth
Trang 17-HS nhận xét, đánh giá
-GV nhận xét, kết luận: + Thanh tiêu đề
+ Thanh công cụ+ Thah bảng chọn+ Thanh trạng thái
III Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm
1 Giới thiệu phần mềm < Sgk/102 >
Là phần mềm để xem và tra cứu bản đồ
thế giới.
- Chức năng: Xem, duyệt, tìm kiếm thông
tin theo nhiều chủ đề khác nhau
Hoạt động 2:
2 Khởi động phần mềm
- Nháy đúp chuột vào biểu tợng
- Nghiên cứu thông tin trong Sgk và cho biết
? ý nghĩa của phần mềm Earth Explorer
- GV liên hệ: Phần mềm này có biểu ợng trên màn hình cách khởi động nh mọi phần mềm khác
t-? Cách khởi động nhanh nhất
-HS nhận xét, đánh giá
-GV nhận xét, kết luận
Trang 18- Các thành phần cơ bản:
+ Thanh bảng chọn + Thanh công cụ + Hình ảnh trái đất và bản đồ các quốc gia
+ Bảng thông tin các quốc gia + Thanh trạng thái
- HS nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, kết luận, giải thích các thành phần trên mỗi thanh và chỉ từng thành phần trên máy
? Màn hình làm việc của Earth Explorer có các đặc trng nào
-HS nhận xét, đánh giá
- GV nhận xét, kết luận: Hình ảnh trái
đất và bảng thông tin các quốc gia.
- YC: Quan sát và nghiên cứu
sang phải Xoay từ phải
sang trái Xoay từ trên xuống dới Xoay từ dới lên trên
Dừng lại
Trang 19-GV giải thích, kết luận
Hoạt động 4: Phóng to, thu nhỏ và dịch chuyển bản đồ
4 Phóng to, thu nhỏ và dịch chuyển bản
- Bằng kéo thả chuột: Drag
- Bằng nháy chuột: Center
- Dịch chuyển nhanh đến một quốc gia
hoặc một thành phố: Bảng thông tin
- YC quan sát H136/Sgk/104 và nghiên cứu các nút lệnh
- 2 HS lên một máy quan sát và thao tác với các nút lệnh phóng to, thu nhỏ
? Khi nào nên phóng to, thu nhỏ
Trang 20IV Củng cố
? Em hãy liệt kê các thành phần cơ bản trên màn hình làm việc của Earth Explorer
?2 Cho trái đất quay để quan sát bản đồ bằng các nút lệnh nào?
?3 Các cách dịch chuyển trên bản đồ
- HS nhận xét, đánh giá
- GV nhận xét, đánh giá
V H ớng dẫn về nhà
- Học kĩ bài cũ, giờ sau thực hành nội dung của bài cũ
D Kinh nghiệm rút ra sau bài dạy
………
………
………
************************************
Ngày dạy : Thứ … ngày /08
Học địa lí thế giới với Earth Explorer
(tiếp)I.Mục tiêu:
- Biết khởi động phần mềm để phân biệt các thành phần cơ bản trên màn hình làm việc của phần mềm
- Thao tác đợc một số chức năng chính nh: Xem, dịch chuyển bản đồ, phóng
to, thu nhỏ, …
- Thông qua việc sử dụng phần mềm HS có thái độ chăm chỉ học tập, biết vận dụng và sử dụng phần mềm trong việc hỗ trợ học tập của mình
Trang 21II.Chuẩn bị:
1.Giáo viên + Bảng phụ ghi kiến thức cần nhớ và nội dung thực hành
2 Học sinh : + Nghiên cứu kĩ bài cũ
III Tiến trình giảng dạy
Hoạt động 2: Nội dung thực hành
II Nội dung thực hành
- GV treo bảng phụ để HS lên điền
- HS1 lên điền phần quay trái đất
- Nhóm HS 1 lên máy thực hiện quay trái
đất và quan sát
- Nhận xét, đánh giá của HS
- GV nhận xét, đánh giá
- HS2 lên bảng phụ điền phần phóng và phần dịch chuyển
- Nhóm HS 2 lên máy thực hiện phóng và dịch chuyển
- HS nhận xét, đánh giá
- GV nhận xét, chốt lại nội dung thực hành
Trang 22nhau với các cách khác nhau.
- Lu ý HS ngoài thao tác còn phải quan sát để phân biệt các loại địa hình trên bản đồ (các màu tơng ứng nh trong địa lí)
IV Củng cố
V H ớng dẫn về nhà
- Nghiên cứu H138 /Sgk/106 < phần xem thông tin trên bản đồ>
Ngày dạy : Thứ … ngày /08
Trang 23Tiết 25+26 Học địa lí thế giới với Earth Explorer
(tiếp)I.Mục tiêu:
- Hiểu đợc ý nghĩa của các lệnh trong bảng chọn Maps để xem các thông tin trên bản đồ
- Biết cách đo khoảng cách giữa 2 vị trí trên bản đồ
- Thông qua việc sử dụng phần mềm HS có thái độ chăm chỉ học tập, biết vận dụng và sử dụng phần mềm trong việc hỗ trợ học tập của mình
II.Chuẩn bị:
1.Giáo viên: + Bảng phụ kẻ bảng chọn Map
2 Học sinh : + Nghiên cứu H138
III Tiến trình giảng dạy
Trang 245 Xem thông tin trên bản đồ
a Thông tin chi tiết bản đồ
- Nháy chuột trái vào bảng chọn Map
b.Tính khoảng cách giữa hai vị trí
trên bản đồ.
-Dịch chuyển bản đồ đến vùng có hai vị
trí cần đo khoảng cách
-Nháy chuột vào nút lệnh để chuyển
sang chế độ thực hiện việc đo khoảng
a.Làm hiện bản đồ các nớc châu á
b.Làm hiện tên các quốc gia châu á
- Muốn xem các thông tin nh: tên quốc gia, đờng biên giới, các con sông… em phải sử dụng bảng chọn
? Cho biết tên bảng chọn và cách vào bảng chọn
- HS2 lên bảng phụ điền phần phóng và phần dịch chuyển
-GV nhận xét quá trình thực hành
Trang 26Tuần 14 Ngày soạn: Thứ … ngày /08
Ngày dạy : Thứ … ngày /08
Tiết 27+28
Bài 5
Thao tác với bảng tính
I.Mục tiêu:
HS biết điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng
Biết đợc các thao tác chèn thêm hoặc xoá cột và hàng
Biết cách sao chép và di chuyển dữ liệu, sao chép nội dung ô tính, di chuyển nội dung ô tính
Sao chép công thức, di chuyển nội dung ô có công thức
II.Chuẩn bị:
GV:Giáo án tài liệu tham khảo, phòng máy
HS: Vở ghi dụng cụ học tập
III.Tiến trình bài giảng:
A.ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số:
B.Kiểm tra bài bài cũ.
?Nêu các bớc xem thông tin chi tiết trên bản đồ.
Trang 27+Dãy ký tự quá dài
+Cột quá hẹp, quá rộng
+Dữ liệu số quá dài
+Hàng quá thấp, quá cao
1.Đa con trỏ chuột vào vạch ngăn cách
giữa hai cột
2.Kéo thả chuột sang phải để thay đổi độ
rộng hay sang trái để thay đổi độ hẹp
1.Đa con trỏ chuột vào vạch ngăn cách
GV thực hiện các bớc thay đổi độ rộng,
độ cao của hàng trên máy yêu cầu HS quan sát Gọi HS lên máy thực hiện
?Các bớc điều chỉnh độ rộng cột
?Các bớc thay đổi độ cao của hàng
GV đa ra một số trờng hợp và thực hiện trên máy, HS quan sát, lên máy thực hiện.
?Trong những trờng hợp nào cần thêm, xoá cột và hàng
?Các bớc chèn thêm hàng, cột
GV đa ra một số trờng hợp và thực hiện trên máy, HS quan sát, lên máy thực hiện.
Trang 28Chú ý: Khi xoá xong cột bên phải đợc
đẩy sang trái còn hàng phía dới đợc đẩy
lên trên
Hoạt động 3: Sao chép và di
chuyển dữ liệu.
a.Sao chép nội dung ô tính.
-Giúp đáng kể thời gian và công sức
-Copy, cut, paste
1.Chọn ô hoặc các ô có nội dung muốn sao
chép
2.Nháy nút copy trên thanh công cụ
3.Chọn ô em muốn đa thông tin cần sao
chép vào
4.Nháy nút paste trên thanh công cụ
-Nhấn Phím Esc bỏ đờng biên
?Ưu điểm của việc sao chép
?ở lớp 8 em đã làm quen với một số nút lệnh nào
?Các thao tác để sao chép dữ liệu
?Muốn huỷ bỏ lệnh copy
?Khi sao chép cần chú ý điều gì
?Thế nào gọi là di chuyển nội dung ô tính
?Quan sát hình 44a và 44b nêu thao tác di chuyển dữ liệu
?Học sinh quan sát gv thực hiện trên máy tính và đa ra nhận xét
Gv yêu cầu Hs làm trực tiếp và đa ra nhận
Trang 29-Khi chọn một ô đích, nội dung của các ô
trong khối đợc sao chép vào các ô bên dới
và bên phải ô đợc chọn…
b.Di chuyển nội dung ô tính.
Sao chép nội dung ô tính vào ô tính khác
và xoá nộ dung ở ô ban đầu
1.Chọn ô hoặc các ô có thông tin em muốn
di chuyển
2.Nháy Nút Cut trên thanh công cụ
3.Chọn ô em muốn đa thông tin đợc sao
chép vào
4.Nháy Nút Paste trên thanh công cụ
Hoạt động 4 Sao chép công thức
a.Sao chép nội dung các ô có công thức.
Khi sao chép 1 ô có nội dung là công thức
chứa địa chỉ, các địa chỉ đợc điều chỉnh để
giữ nguyên quan hệ tơng đối về vị trí so
với ô đích
-Khi chèn, xoá hàng (cột) làm thay đổi địa
chỉ của các ô trong công thức các địa chỉ
?Lấy ví dụ minh hoạ cho hs hiểu
?Các bớc di chuyển nội dung ô tính.
GV thực hiện trên máy HS quan sát và trả lời.
HS lên máy thực hiện.
?Quan sát và đa ra nhận xét khi dùng lệnh Cut và Paste
?Lu ý
Trang 311 Chuẩn bị của giáo viên:
Bài tập thực hành cho HS, phòng máy
2 Chuẩn bị của HS :
SGK, kiến thức đã học, tài liệu có liên quan
III.Tiến trình giảng dạy:
A.
ổ n định lớp
Kiểm tra sĩ số
B.Kiểm tra bài cũ:
?Nêu các bớc thực hiện sao chép dữ liệu Lên máy thực hiện
-GV phân nhóm cho HS thực hiện bài làm trên máy, GV hớng dẫn HS.
-Mở Bảng điểm lớp em:
?GV yêu cầu HS nhắc lại các bớc chền
Trang 32c.Điều chỉnh lại ĐTB cho đúng.
d.Di chuyển dữ liệu trong các cột cho thích
hợp
Hoạt động 2: Tìm hiểu các tr ờng hợp tự
đi chỉnh của công thức khi chèn thêm
cột mới.
Bài 2:
a.Di chuyển dữ liệu trong cột D(tin học)
tạm thời sang cột khác và xoá cột D…
b.Chèn thêm cột mới vào sau cột E(Ngữ
văn) sao chép dữ liệu từ cột lu tạm thời(Đ
tin học) vào cột mới đợc chèn thêm./rút ra
GV gọi HS lên trả lời từng câu trong bài tập và làm mẫu cho HS quan sát
HS quan sát và trả lời các câu hỏi
?Nêu các bớc di chuyển dữ liệu trong bảng tính
KL:
?Nêu các bớc chèn thêm cột vào bảng tính
KL:
Mở bảng tính và nhập dữ liệu vào nh H50/SGK
b.=A1+B1+C1 =sum(a1:C1)
Trang 33
-c.Sao chép công thức trong ô D1 vào các ô
D2, E1, E2, E3 Rút ra nhân xét
Di chuyển công thức trong ô D1 vào ô G1
và công thức trong ô D2 vào ô G2/Rút ra
kết luận
d.Sao chép nội dung ô A1 vào khối H1:J4
sao chép khối A1:A2 vào khối A5:A7,
-NX:Khi sao chép thực hiện đợc bình
th-ờng vào các khối chỉ duy nhất khối C5:C9 không sao chép vào đơc vì không tơng ứng các ô chứa dữ liệu
-GV hớng dẫn HS thực hiện trên máy
GV hớng dẫn và nhận xét bài làm của HS
Trang 35Bài Tập
I.Mục tiêu:
Củng cố toàn bộ kiến thức về cách sử dụng hàm và công thức trong bảng tính.Thực hiện đợc các thao tác điều chỉnh trong bảng tính cho phù hợp theo yêu cầu.Làm đợc các bài tập cơ bản về bảng tính
II.Chuẩn bị:
GV: Hệ thống các bài tập, phòng máy thực hành, phiếu học tập
HS: Vở ghi, kiến thức đã học, dụng cụ học tập
III.Tiến trình bài giảng.
A.ổn định lớp
Kiểm tra sĩ số
B.Kiểm tra bài cũ
Xen bài mới
?Nêu các phơng pháp chọn đối tợng trên trang tính
?Các kiểu dữ liệu trên trang tính
?Các bớc nhập công thức và hàm vào ô tính
?u điểm của việc sử dụng địa chỉ ô trong công thức.
?Nêu cú pháp của các hàm đã học
?Nêu các bớc thay đổi độ rộng cột, độ cao hàng
?Các bớc chèn thêm cột, hàng
Trang 36-Các địa chỉ đợc điều chỉnh để giữ
nguyên quan hệ tơng đối về vị trí so với ô
đích.
?Các bớc xoá cột, hàng
?Các bớc sao chép và di chuyển dữ liệu
?NX khi sao chép một ô có nội dung là công thức chứa địa chỉ ô.
?Cho bảng số liệu nh hình bên thực hiện:a.Tính điểm trung bình của các bạn trong lớp
=Averge(C2:F2)b.Tính tổng điểm mỗi môn
=sum(C2:C7))c.Tìm bạn có điểm trung bình cao nhất
và bạn có điểm trung bình thấp nhất
Trang 37=Min(G2:G7)d.Chèn thêm một cột sau cột điểm Văn,
di chuyển điểm Lý sang cột vừa chèn, sao chép điểm toán sang điểm lý
IV.Củng cố:
GV nhận xét giờ học
Về nhà ôn lại kiến thức để chuẩn bị cho giờ kiểm tra thực hành
Tuần: 16 Ng y Soạn: / /08 à
Trang 38Tiết 32 Ngày dạy:
Kiểm tra thực hành 45 phút
I.Mục tiêu:
Làm đợc các dạng bài tập đã học ở bài 4 và bài 5
II.Chuẩn bị:
GV: Đề kiểm tra, phòng máy
HS: Chuẩn bị kiến thức để làm bài kiểm tra
III.Ma Trận đề:
BiếtHiểu
IV.Nội dung:
Câu 1: Tính điểm trung bình.(2đ)
Câu2: Thực hiện theo yêu cầu sau: (3đ)
a.Tính tổng điểm mỗi môn học
Trang 39Chèn thêm một hàng sau hàng số 6 và nhập tên của một bạn vào đó, nhập điểm các môn học của bạn đó vào bảng tính.
V.Tổng kết:
GV nhận xét những u khuyết điểm trong giờ kiểm tra
Tuần: 17 Ng y Soạn: / /08 à
Trang 40Tiết 33+34 Ngày dạy:
Ôn tập
I.Mục tiêu:
-Học sinh hệ thống hoá đợc toàn bộ kiến thức từ trọng tâm từ đầu năm học tới kết thúc học kỳ một
-Biết làm các bài tập áp dụng công thức, các hàm đã học
-Thực hiện các thao tác chỉnh sửa dữ liệu trên bảng tính và chỉnh sửa bảng tính
II.Chuẩn bị:
GV: Máy tính, bài tập trắc nghiệm, bài tập tự luận
HS:Vở ghi dụng cụ học tập
III.Tiến trình bài giảng:
A.ổn định lớp.
Kiểm tra sĩ số
B.Kiểm tra bài cũ.
Xen bài mới
C.Bài mới.
Hoạt động 1:Một số kiến thức lý thuyết cơ bản
?Khái niệm chơng trình bảng tính
? Màn hình làm việc của chơng trình bảng tính
?Cách nhập dữ liệu vào chơng trình