Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 5’ GV: Trong thực tế nhu cầu biểu diễn thông tin dưới dạng bảng là rất lớn, và con người l
Trang 1- GV: Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ, giáo án…
- HS: Sách giáo khoa, đọc trước bài Chương trình bảng tính là gì?, vở ghi, ôn lại tính năngchung của phần mềm soạn thảo văn bản Word
III PHƯƠNG PHÁP:
- Hướng dẫn giảng giải, minh họa trực quan, nêu câu hỏi để học sinh thảo luận trả lời
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
GV: Trong thực tế nhu cầu biểu
diễn thông tin dưới dạng bảng là rất
lớn, và con người luôn muốn xử lí
thông tin trên bảng một cách nhanh
chóng để giúp con người thoả mãn
nhu cầu này hiện nay có nhiều công
cụ trợ giúp Trong bài hôm nay
chúng ta sẽ tìm hiểu về chúng đó là
bảng tính điện tử
Hoạt động 2: Tìm hiểu về bảng và nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng ( 16’ )
-GV: - Treo bảng phụ ghi thông tin
về điểm của lớp 7A1 theo hai dạng:
theo hàng ngang và theo dạng bảng
-GV: Yêu cầu HS so sánh để thấy
được ưu điểm của việc biểu diễn
HS: Suy nghĩ,Trả lời HS: Nhận xét, bổ xung
1 Bảng và nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng
Trang 2GV: Chỉ cho HS xem hình 1, 2
trong- SGK để HS thấy rõ ưu điểm
của việc trình bày thông tin dạng
giúp thực hiện các phép tính toán
phổ biến (như tính tổng, tính trung
bình cộng, xác định giá trị lớn nhất,
nhỏ nhất ),
GV: Chỉ cho HS xem hình 3(SGK
-tr 4) cho HS quan sát biểu đồ biểu
diễn số liệu về tình hình sử dụng đất
của xã Xuân Phương
GV: So sánh việc sử dụng biểu đồ
để biểu diễn thông tin với việc biểu
diễn thông tin ở dạng bảng?
GV: Nói: chương trình bảng tính
giúp ta vẽ biểu đồ minh hoạ cho các
số liệu tương ứng Và những công
việc đó được thực hiện một cách dễ
dàng trên máy tính điện tử
GV: Chương trình bảng tính là phần
mềm được thiết kế nhằm giúp chúng
ta thực hiện những công việc gì?
HS: Quan sát hình, nhận xét
HS: Chú ý lắng nghe
HS: Quan sát hình, nhận xét
HS: Dùng biểu đồ trực quanhơn
HS: Chương trình bảng tínhđược thiết kế để giúp ghi lạicác thông tin ở dạng bảng,thực hiện các phép tính, vẽbiểu đồ biểu diến trực quancác số liệu có trong bảng
- Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại
và trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các phép tính toán, xây dựng các biểu đồ biểu diến trực quan các số liệu có trong bảng
Hoạt động 3: Tìm hiểu về các tính năng chung của các chương trình bảng tính (19’)
GV: Hiện nay có những chương
- Hiện nay cói nhiều phần mềm
bảng tính khác nhau như Excel,
Quattro Pro, Lotus.
Trang 3của các chương trình bảng tính trên
hãy cho biết các thành phần chính
giống nhau của chúng?
GV: - Giới thiệu các tính năng
chung của các chương trình bảng
chọn phông chữ, căn chỉnh hàng, cột
Có thể sửa đổi, sao chép nội dung
các ô, thêm hoặc xoá các hàng, cột,
…
GV: Nhắc lại các tính năng chung
của các chương trình bảng tính điện
tử ?
-HS: Trả lời
-HS: Chú ý lắng nghe
- HS: Chú ý theo dõi
- HS: Chú ý theo dõi
-HS: Chú ý lắng nghe, ghi chép bài đầy đủ
-HS: Trả lời
-HS: Nhận xét, bổ xung
b) Dữ liệu
- Chương trình bảng tính có khả năng lưu giữ và xử lí nhiều dạng
dữ liệu khác nhau như số, văn bản
c) Khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn
- Chương trình bảng tính thực hiện tự động nhiều công việc tínhtoán từ đơn giản đến phức tạp và cung cấp các hàm có sẵn rất thuận tiện để tính toán
d) Sắp xếp và lọc dữ liệu
- Chương trình bảng tính có thể sắp xếp và lọc dữ liệu theo các tiêu chuẩn khác nhau
Trang 4- Nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang tính.
- Hiểu rõ các khái niệm cột, hàng, ô, địa chỉ ô tính, khối, địa chỉ của khối
2 Kĩ năng:
- Biết cách nhập , sửa , xoá dữ liệu, di chuyển trên trang tính
3 Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào việc học tập
- Có ý thức liên hệ với kiến thức đã học
II CHUẨN BỊ
- GV: Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ, giáo án, máy tính…
- HS: Sách giáo khoa, đọc trước bài Chương trình bảng tính là gì?
III PHƯƠNG PHÁP:
- Hướng dẫn giảng giải, minh họa trực quan, nêu câu hỏi để học sinh thảo luận trả lời
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (4’)
Gv: Chương trình bảng tính là gì?
Nêu các tính năng chung của
chương trình bảng tính? HS: Trả lời câu hỏiHS: Nhận xét, bổ xung
- Chương trình bảng tính là phầnmềm được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các phép tính toán, xây dựng các biểu đồ biểu diến trực quan các số liệu
có trong bảng (6đ)
- Khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn, Sắp xếp và lọc dữ liệu, Tạo biểu đồ (4đ)
Hoạt động 2: Tìm hiểu màn hình làm việc của chương trình bảng tính Excel.( 23’ )
Trang 5Thanh công cụ
Bảng chọn Data
Thanh trạng thái Tên trang tính
Trang 6? Nêu cách xác định địa chỉ ô tính,
địa chỉ khối?
GV: chọn một khối bất kì rồi yêu
cầu HS lên ghi địa chỉ của khối
-HS: Hoạt động cá nhân
- 1 HS lên bảng chỉ và đọc tên trên màn hình
- HS thứ 2 lên thực hiện lại
-HS: Chú ý lắng nghe, ghi nhận
- 1 HS lên bảng thực hiện, HSdưới lớp làm vào vở
Gồm: Thanh tiêu đề, thanh bảng chọn, bảng chọn Data, thanh công cụ, thanh định dạng, thanh công thức, tên cột, tên hàng, ô tính, trang tính, tên các trang tính, thanh trạng thái
- Thanh công thức: dùng để nhập và hiển thị dữ liệu trong ô tính
- Bảng chọn Data (dữ liệu): gồmcác lệnh dùng để xử lí dữ liệu
- Trang tính gồm các cột, hàng,
ô tính dùng để chứa dữ liệu
- Địa chỉ của một ô tính là cặp tên cột và tên hàng mà ô nằm trên đó
- Khối gồm nhiều ô liền kề tạo thành vùng hình chữ nhật Khối
có địa chỉ là cặp địa chỉ của ô trên cùng bên trái và ô dưới cùng bên phải, được phân cách bởi dấu hai chấm
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách nhập dữ liệu vào trang tính (13’)
GV: nêu cách thực hiện các thao
tác trên bảng tính
GV: Hãy cho biết cách nhập và sửa
dữ liệu trên trang tính?
GV: Có cách nào để di chuyển trên
( SGK - 8)b) Di chuyển trên trang tính (SGK - 10)
c) Gõ chữ Việt trên trang tính (SGK - 10)
Trang 7Ngày Soạn: 16/8/2011 BẢNG TÍNH EXCEL
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Thực hiện được việc khởi động và thoát khỏi phần mềm bảng tính
- Nắm được các thao tác khi sử dụng phần mềm Microsoft Excel
2 Kĩ năng:
- Nhận biết được màn hình làm việc của bảng tính Excel
- Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
- GV: Sách giáo khoa, sách tham khảo, phòng máy vi tính…
- HS: Sách giáo khoa, ôn bài và đọc trước nội dung bài thực hành
III PHƯƠNG PHÁP:
- Hướng dẫn giảng giải, minh họa trực quan, nêu câu hỏi để học sinh thảo luận trả lời
- Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 3’ )
GV: ? Nêu cách thực hiện các thao
tác nhập và chỉnh sửa dữ liệu, di
chuyển trên trang tính, gõ chữ Việt
trên trang tính
GV: Nhận xét, kết luận, cho điểm
-HS: Suy nghĩ, trả lời câu hỏi
-HS: Nhận xét, bổ xung
Hoạt động 2: Khởi động Excel (7 ')
All Program chọn Microsoft Excel
C2: Nháy đúp chuột vào biểu tượng Excel trên màn hình
Trang 8hiện theo cách nào?
GV: Nêu các cách thoát kỏi Excel?
HS: Theo dõi thực hiện theo và nêu lại các cách lưu bảng tính, thoát khỏi Excel ( nêu tuần tự các thao tác)
HS: Suy nghĩ Trả lời
HS: Nhận xét, bổ xung
HS: Trả lời
2 Lưu kết quả và thoát khỏi Excel
- Cách lưu bảng tính:
C1: Chọn File Save Chọn thư mục chứa file Gõtên file vào khung File name
Nhấn nút Save
C2: Nháy nút lệnh Save trên thanh công cụ, rồi thực hiện các bước tiếp theo như trên
Hoạt động 4: Thực hiện bài tập 1( SGK - 10) ( 12’ )
GV: Em hãy Nêu yêu cầu của bài?
* Yêu cầu:
- HS thực hiện theo nhóm, trả lời
yêu cầu thứ nhất vào một tệp trong
- Mở các bảng chọn và quan sát các lệnh trong các bảng chọn đó
- Kích hoạt một ô tính và thực hiện di chuyển trên trang tính bằng chuột và bằng bàn phím Quan sát sự thay đổi các nút tên hàng và tên cột
Trang 9Hoạt động 5: Củng cố ( 4’ )
GV: Nhận xét giờ thực hành theo
từng nhóm, cho điểm một số nhóm HS: Chú ý lắng nghe, rút kinh
nghiệm cho tiết thực hành sau
V. DẶN DO: ( 1’ )
- Thực hành các thao tác đã học trong tiết học
- Ôn các thao tác nhập dữ liệu vào một ô trên trang tính, chỉnh sửa dữ liệu của ô tính
Tuần : 02
Tiết : 04 Bài Thực hành 1 LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
Trang 10I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Thực hiện được việc khởi động và thoát khỏi phần mềm bảng tính
- Nắm được các thao tác khi sử dụng phần mềm Microsoft Excel
2 Kĩ năng:
- Nhận biết được màn hình làm việc của bảng tính Excel
- Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính
- GV: Sách giáo khoa, sách tham khảo, phòng máy vi tính…
- HS: Sách giáo khoa, ôn bài và đọc trước nội dung bài thực hành
III PHƯƠNG PHÁP:
- Hướng dẫn giảng giải, minh họa trực quan, nêu câu hỏi để học sinh thảo luận trả lời
- Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu đề bài
GV: Nêu yêu cầu của bài?
GV: So sánh nội dung dữ liệu trong ô và
trên thanh công thức?
GV: Sau khi nhâp công thức =5+7 vào ô
tính, nhấn Enter và chọn lại ô tính thì em
có nhận xét gì về nội dung dữ liệu trong
ô và trên thanh công thức?
- Gọi lần lượt 2 HS trả lời
- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, bổ
xung
HS: Thực hiện theo nhómHS: Thảo luận nhóm để làm bài
HS: Đại diện nhóm nêu yêu cầu của bài
HS: Đại diện nhóm trả lời tạichỗ
HS: Nhóm khác nhận xét, bổ
sung
HS: Trả lờiHS: Nhận xét, bổ xung
HS: Nhóm khác nhận xét, bổ
sung
Bài tập 2( SGK - 11)
Trang 11Hoạt động 2: Làm bài tập 3 ( SGK - 11) (20’ )
GV: Yêu cầu:
- HS nghiên cứu đề bài
? Nêu yêu cầu của bài?
- Thảo luận nhóm để làm bài
- GV: Quan sát, hướng dẫn HS thực
hành
GV: Hướng dẫn cho nhóm 2 vào thực
hành như đã hướng dẫn cho nhóm 1
? Hãy trình bày cách làm của nhóm em?
HS: Nghiên cứu đề bài, trả lời
HS: Thực hiện theo nhóm
HS: Nhóm 2 thực hành sau khi nhóm 1 đã thực hành song
HS: Đại diện nhóm trình bày
HS: Đại diện nhóm khác, nhận xét, bổ xung
2 Bài tập 3( SGK - 11)
Hoạt động 3: Củng cố (8’ )
GV: Ghi đề bài lên bảng, yêu cầu HS
nghiên cứu đề bài và thực hiện theo
3 Bài tập mở rộng
- Bổ xung thêm vào các ô tương ứng trên các cột D,
E, F, G các tiêu đề cột là: Điểm toán, Điểm Văn, Điểm Tin, Điểm Anh, ĐiểmTB
V DẶN DO: (1’).
Ôn những kiến thức đã học trong bài 1
Đọc trước chuẩn bị cho bài 2.
Trang 12- Biết cách chọn một ơ, hàng, cột và một khối.
-Phân biệt được các kiểu dữ liệu số, kiểu dữ liệu kiểu kí tự
3 Thái độ:
- Ham tìm hiểu về khả năng của bảng tính.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Sách giáo khoa, sách tham khảo, phịng máy vi tính…
- HS: Sách giáo khoa, ơn bài và đọc trước nội dung bài thực hành
III PHƯƠNG PHÁP:
- Hướng dẫn giảng giải, minh họa trực quan, nêu câu hỏi để học sinh thảo luận trả lời
- Hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động 1:Bảng tính (5’)
GV: Giới thiệu:
- Một bảng tính có thể có
nhiều trang tính
- Khi mở một bảng tính mới,
thường chỉ gồm ba trang
tính
- Các trang tính được phân
biệt bằng tên trên các nhãn
phía dưới màn hình (hình 13
SGK)
- Trang tính đang được kích
hoạt(hay đang được mở để
sẵn sàng nhận dữ liệu) là
trang tính đang được hiển
thị trên màn hình, có nhãn
màu trắng,tên trang viết
bằng chữ đậm
- Để kích hoạt một trang
Hs: lắng nghe, quan sát hình 13
- Hs thực hiện mở một bảng tính mới, phân biệt bảng tính và trangtính, kích hoạt trang tính
Trang 13tính, em cần nháy chuột vào
nhãn tương ứng
Gv yêu cầu Hs thực hiện
trên máy
Hoạt động 2: Các thành phần chính trên trang tính (13’)
-GV: Em đã biết một số
thành phần của trang tính
Hãy nêu các thành phần
đó?
GV: Ngoài ra, trên trang
tính còn có một số thành
phần khác (h.14 SGK):
+ Hộp tên:Là ô ở góc
trên,bên trái trang tính,hiển
thị địa chỉ của ô được chọn
+ Khối: Là một nhóm các ô
liền kề nhau tạo thành hình
chữ nhật Khối có thể là
một ô, một hàng, một cột
hay một phần của hàng
hoặc của cột
+ Thanh công thức:Thanh
công thức cho biết nội dung
của ô đang được chọn
- Đó là các hàng, các cột và các
ô tính
Quan sát hình,lắng nghe
2,Các thành phần chính trên trang tính
- Hộp tên:Là ô ở góc trên,bên trái trang tính,hiển thị địa chỉ của ô được chọn
- Khối: Là một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật Khối có thể là một ô,một hàng, một cột hay một phần của hàng hoặc của cột
- Thanh công thức:Thanh công thức cho biết nội dung của ô đang được chọn
Hoạt động 3: Chọn các đới tương trên trang tính (22’)
Gv: cho Hs tự đọc bài theo
nhóm,thảo luận và phát
biểu cách chọn đối tượng
Gv: hướng dẫn Hs xem lại
cách chọn từng đối tượng,
quan sát sự thay đổi hình
dạng của con trỏ chuột và
sự thay đổi màu sắc trên
hàng, tên cột và màu sắc
của đối tượng được chọn
-Hs đọc bài theo nhóm
- Chọn một ô: Đưa con trỏ tới
ô đó và nháy chuột
- Chọn một hàng:Nháy chuột tại nút trên hàng
- Chọn một cột: Nháy chuột tạinút trên cột
Trang 14Để chọn các đối tượng trên
trang tính, em thực hiện như
sau :
Gv lưu ý HS: Nếu muốn
chọn đồng thời nhiều khối
khác nhau, em hãy chọn
khối đầu tiên, nhấn giữ
phím Ctrl và lần lượt chọn
các khối tiếp theo (h.19
SGK)
- Gv cho từng nhóm Hs thao
tác trên máy
Thực hiện theo nhóm - Chọn một khối: Kéo thả
chuột từ một ô góc (ví dụ, ô góc trái trên) đến ô ở góc đối diện (ô góc phải dưới) Ô chọnđầu tiên sẽ là ô được kích hoạt
Hoạt động 4: Củng cớ (3’)
GV: Yêu cầu HS nhắc lại
HS: Suy nghĩ trả lời
HS: Nhận xét, bở xung
HS: Chú ý lắng nghe, ghi bài
Trang 15- Biết cách chọn một ô, hàng, cột và một khối.
-Phân biệt được các kiểu dữ liệu số, kiểu dữ liệu kiểu kí tự
3 Thái độ:
- Ham tìm hiểu về khả năng của bảng tính.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Sách giáo khoa, sách tham khảo, phòng máy vi tính…
- HS: Sách giáo khoa, ôn bài và đọc trước nội dung bài thực hành
III PHƯƠNG PHÁP:
- Hướng dẫn giảng giải, minh họa trực quan, nêu câu hỏi để học sinh thảo luận trả lời
- Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ - Đặt vấn đề vào bài mới ( 5’)
GV: Hãy liệt kê các thành phần chính
trên trang tính? Nêu chức năng của
hộp tên, khối, thanh công thức?
GV: Nhận xét, cho điểm
HS: suy nghĩ trả lời câu hỏi
HS: Nhận xét, bổ xung
Hoạt động 2 : Tìm hiểu về dữ liệu trên trang tính.( 14’)
GV: Giới thiệu về hai dạng dữ liệu
thường dùng: dữ liệu số, dữ liệu kí
Trang 16dụng dấu chấm (.), dấu phẩy (,) trong
Excel và trong toán học?
Hoạt động 3 : Thực hành ( thực hiện theo nhóm) ( 21’)
Xanh tự bao giờ
Chuyện ngày xưa đã có bờ tre xanh
Thân gầy guộc lá mong manh
Mà sao lên luỹ lên thành tre ơi?
ở đâu tre cũng xanh tươi
Cho dù đất sỏi đá vôi bạc màu!
Có gì đâu, có gì đâu
Mỡ màu ít chất dồn lâu hoá nhiều
Rễ siêng không ngại đất nghèo
Tre bao nhiêu rễ bấy nhiêu cần cù
(Theo Nguyễn Duy)GV: Nhận xét bài thực hành của HS
HS: Thực hành theo nhóm
HS: Thực hành
HS: Khác quan sát, nhận xét, phần thực hành của bạn, thực hành lại thao tác bạn thực hành
HS: Nhóm khác vào thực hành sau khi nhóm trước thựchành song
HS: chú ý lắng nghe, rút kinhnghiệm cho buổi thực hành tới
Hoạt động 4 : Củng cố (3’)
GV: Muốn nhập dữ liệu vào bảng
Bài Thực hành 2 LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU
DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
Trang 17I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần của trang tính
- Phân biệt và nhập được một số kiểu dữ liệu khác nhau vào ơ tính
2 Kĩ năng:
- Mở và lưu bảng tính trên trang tính, thực hiện việc chọn đối tượng trên trang tính
3 Thái độ:
- Biết làm việc theo nhĩm, tuân theo quy trình, kỉ luật
II PHẦN CHUẨN BỊ
-GV: SGK, Sách tham khảo, phịng máy, UFB…
-HS: SGK, ôn bài, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP:
- Hướng dẫn giảng giải, minh họa trực quan, nêu câu hỏi để học sinh thảo luận trả lời
- Hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
GV: Khi nhìn vào trang tính, ta cĩ thể
biết các ơ chứa dữ liệu kiểu gì khơng?
Nếu như sau khi nhập dữ liệu khơng
thực hiện bất cứ thao tác nào?
GV: Nhận xét, cho điểm
HS: Suy nghĩ trả lời
HS: Nhận xét, bở xung cho câu trả lời của bạn
Hoạt động 1: Mở bảng tính, lưu bảng tính với tên khác ( 8’ )
GV: Khai thác kiến thức tương tự bên
HS: Nhận xét, bở xung
HS: Trả lời và thao tác trên máy
HS: Nhận xét, thực hiện lại thao tác trên máy
* Thực hiện thao tác mở bảng tính, lưu bảng tính với một tên khác
Trang 18và thảo luận trả lời theo nhĩm Sau đĩ
ghi vào vở
GV: Em Cho biết yêu cầu của bài?
? Đại diện nhĩm trả lời?
GV: Thao tác mẫu cho hs theo dõi
GV: Yêu cầu HS thực hành và theo
dõi kết quả nhận được, nhận xét
Gv: Nhận xét, kết luận
* Bài tập 2 khai thác tương tự bài tập
1
GV: Thao tác mẫu cho hs theo dõi
GV: Yêu cầu HS thực hành lại thao tác
mình vừa thực hiện, theo dõi kết quả
nhận được
GV: quan sát, hướng dẫn những học
sinh yếu thực hành Giải đáp những
vướng mắc HS gặp phải trong quá
Hs: Thực hành theo yêu cầucủa Gv
HS: Quan sát phần thực hành của bạn, thao tác lại
HS: Yếu thực hành dưới sự hướng dẫn của Gv
HS: Nhĩm 2 vapf thực hànhsau khi nhĩm 1 đã thực hành song
Bài tập 2 (SGK - 20)
Hoạt động 3: Củng cớ (4’)
GV: Nhận xét tiết thực hành, rút kinh
nghiệm cho tiết sau
Gv: Sau tiết thực hành vừa rồi em thấy
màn hình làm việc của chương trình
HS: Suy nghĩ trả lời
HS: Nhận xét, bở sung cho câu trả lời của bạn
Bài Thực hành 2 LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU
DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
Trang 19- Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần của trang tính.
- Phân biệt và nhập được một số kiểu dữ liệu khác nhau vào ơ tính
2 Kĩ năng:
- Mở và lưu bảng tính trên trang tính, thực hiện việc chọn đối tượng trên trang tính
3 Thái độ:
- Biết làm việc theo nhĩm, tuân theo quy trình, kỉ luật
II PHẦN CHUẨN BỊ
-GV: SGK, Sách tham khảo, phịng máy, UFB…
-HS: SGK, ôn bài, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP:
- Hướng dẫn giảng giải, minh họa trực quan, nêu câu hỏi để học sinh thảo luận trả lời
- Hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Mở bảng tính (5’)
GV: Yêu cầu HS đọc đề bài và thực
hành theo nhĩm
- Hãy mở một bảng tính mới
- Hãy mở thêm một bảng tính mới
khác mà không phải trở lại màn hình
Desktop
-Mở bảng tính Danh sach lop em đã
được lưu trong Bài thực hành 1
GV: Quan sát hướng dẫn HS thực hành
HS: Thực hành theo nhĩm
Học sinh mở bảng tính mới
- Nháy nút lệnh New trên
thanh công cụ
- Học sinh mở bảng tính có sẵn
- HS: Chú ý thực hành nghiêm túc, dưới sự hướng dẫn của Gv
Bài tập 3 (SGK - 20)
Hoạt động 2: Nhập dữ liệu vào trang tính (27’)
GV: Trên trang tính của bảng tính
Danh sach lop em vừa mở trong hoạt
động trên
Sau khi nhập dữ liệu xong, các em
HS:Nhập các dữ liệu trên vào
Trang 20the luc bằng cách dùng lệnh File
-HS: Nhĩm 2 vào thực hành sau khi nhĩm 1 thực hành song
Hoạt động 3: Củng cố (11’)
Câu 1: Để mở bảng tính mới, ta mở
bằng cách:
a) Nháy chuột Start All
Programs Microsoft Office
Microsoft Excel
b) Nháy biểu tượng trên màn
hình
Câu 2: Để lưu một bảng tính với một
tên khác ta dùng lệnh:
Trang 21-Hiểu được cách thức sử dụng 4 trị chơi của Typing Test.
2 Kĩ năng:
-Thực hiện được thao tác khởi động/thốt khỏi phần mềm, mở được các trị chơi
-Rèn luyện gõ phím nhanh, chính xác
3 Thái độ:
- Biết làm việc theo nhĩm, tuân theo quy trình, kỉ luật
II PHẦN CHUẨN BỊ
-GV: SGK, Sách tham khảo, phịng máy được cài đặt sẵn phần mềm, UFB…
-HS: SGK, ôn bài, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP:
- Minh họa trực quan, hướng dẫn cụ thể
- Thực hành, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm (5’)
GV: Giới thiệu : Typing Test là
phần mềm dùng để luyện gõ phím
nhanh thơng qua 4 trị chơi đơn
giản Bằng cách chơi với máy tính,
các em sẽ luyện được kỹ năng gõ
thơng qua một số trị chơi đơn giản
nhưng hấp dẫn Bằng cách chơi với
máy tính em sẽ luyện được kỹ năng
Hoạt động 2: Khởi động và kết thúc phần mềm (7’)
GV: Giới thiệu biểu tượng của phần
mềm Typing Test.
GV hỏi cách khởi động Typing
Test cho HS tự tìm hiểu.
GV: Nhận xét và nêu cách khởi
Trang 22GV: Nêu câu hỏi cách thốt khỏi
- Chọn tên hoặc gõ tên mới vào
ô Enter Your Name -> Nháy nút
Hoạt động 3: giới thiệu giao diện và cách chọn trị chơi (10’)
GV: Mở giao diện phần mềm
Typing Test cho HS xem.
GV: Chỉ cho HS cách gõ tên mới
hoặc chọn tên mình trong danh sách
rồi chuyển sang màn hình kế tiếp
GV: Hướng dẫn HS chọn dịng
Warm up Games để vào màn hình
cĩ 4 trị chơi luyện gõ phím
GV: Hỏi HS cách chọn, dịch
chuyển và bắt đầu 1 trị chơi
GV nhắc lại nội dung cho HS nắm
HS quan sát, giao diện phầnmềm, chú ý những chỉ dẫncủa GV
HS: Theo dõi hướng dẫn của
- Chọn trò chơi và nháy nút
Hoạt động 4: Trị chơi Bubbles (bong bĩng) (18’)
GV: giới thiệu màn hình cho HS
biết cách chơi
GV: nhận xét, bở sung
GV: hỏi cách gõ chữ in hoa, in
thường
GV: nhận xét, bở sung
GV: làm mẫu trị chơi và phở biến
Trang 23GV: Nhận xét tiết học, yêu cầu HS
cho biết về ý nghĩa của nội dung bài
Trang 24-Hiểu được cách thức sử dụng 4 trị chơi của Typing Test.
2 Kĩ năng:
-Thực hiện được thao tác khởi động/thốt khỏi phần mềm, mở được các trị chơi
-Rèn luyện gõ phím nhanh, chính xác
3 Thái độ:
- Biết làm việc theo nhĩm, tuân theo quy trình, kỉ luật
II PHẦN CHUẨN BỊ
-GV: SGK, Sách tham khảo, phịng máy được cài đặt sẵn phần mềm, UFB…
-HS: SGK, ôn bài, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP:
- Minh họa trực quan, hướng dẫn cụ thể
- Thực hành, Hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
GV: Yêu cầu Hs nhắc lại cách chơi
trị chơi Bong bĩng Bubbles
GV: Nhận xét, kết luận (nhắc lại
một số điểm cần lưu ý)
HS: Chú ý lắng nghe, trả lời câu hỏi và thao tác trên máy
Hs: Nhận xét, bở sung
HS: Chú ý lắng nghe, nắm chắc bài
Hoạt động 2: Trị chơi ABC (Bảng chữ cái) (35’)
GV: Giới thiệu trò chơi ABC
? Nêu cách vào trò chơi ABC
- GV yêu cầu HS đọc cách chơi
trong SGK
GV: Hướng dẫn cho HS tự khám
phá trị chơi
GV: Gọi một HS lên làm mẫu
GV: nhắc một số điểm cần lưu ý
GV: làm lại từng bước chậm cho HS
4.Trò chơi ABC
a Giới thiệu trò chơi ABC:
- Một dãy chữ cái xuất hiện theo vòng tròn
- Gõ đúng chữ cái có trong vòng tròn theo đúng thứ tự xuất hiện của chúng
- Gõ nhanh và chính xác đểhoàn thiện trong 5 phút
b Khởi động phần mềm trò chơi ABC :
- Nháy biểu tượng trên màn hình
- Chọn tên vào ô Enter Your
Trang 25Name -> Nháy nút
- Nháy vào Warm up game để chọn trò chơi gõ phím
- Chọn trò chơi ABC và nháy nút
Hoạt động 3: Củng cớ (3’)
GV: Nhận xét tiết thực hành, nhận
xét cụ thể theo từng nhĩm, cho điểm
nhĩm thực hành đạt kết quả tốt nhất
GV: Yêu cầu một Hs nhắc lại cách
khởi động và thốt khỏi trị chơi
ABC
GV: Nhận xét, Kết luận
HS: Chú ý lắng nghe, ghi nhận, rút kinh nghiệm cho tiếtthực hành sau
Trang 26-Hiểu được cách thức sử dụng 4 trị chơi của Typing Test.
2 Kĩ năng:
-Thực hiện được thao tác khởi động/thốt khỏi phần mềm, mở được các trị chơi
-Rèn luyện gõ phím nhanh, chính xác
3 Thái độ:
- Biết làm việc theo nhĩm, tuân theo quy trình, kỉ luật
II PHẦN CHUẨN BỊ
-GV: SGK, Sách tham khảo, phịng máy được cài đặt sẵn phần mềm, UFB…
-HS: SGK, ôn bài, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP:
- Minh họa trực quan, hướng dẫn cụ thể
- Thực hành, Hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG
Hoạt động 1: Trị chơi Clouds (Đám mây) (20 phút)
GV: Giới thiệu màn hình, hướng
dẫn cách vào trị chơi
GV: HS cho biết cách chơi dựa vào
giới thiệu của GV
GV: nhận xét, bở sung
GV: hỏi cách gõ chữ in hoa, in
thường
GV: nhận xét, bở sung
GV: làm mẫu trị chơi và phở biến
3 Trò chơi Clouds :
a Giới thiệu trò chơi Clouds:
- Các đám mây xuất hiện
- Có đám mây đóng khung là
vị trí làm việc hịên thời Gõ đúng theo từ xuất hiện trong đám mây
- Dùng phím Enter hoặc
Space để chuyển sang đám mây tiếp theo
- Dùng phím Backspace quaylại đám mây trước
b Khởi động phần mềm trò chơi Clouds :
- Nháy biểu tượng trên màn hình
- Chọn tên vào ô Enter Your Name -> Nháy nút
Trang 27- Nháy vào Warm up game để chọn trò chơi gõ phím
- Chọn trò chơi Clouds và nháy nút
Hoạt động 2: Trị chơi Wordtris (Gõ từ nhanh) (23 phút)
GV: giới thiệu màn hình, hướng
dẫn cách vào trị chơi
Gọi HS cho biết cách chơi
GV nhận xét, bở sung
GV làm mẫu trị chơi và phở biến
b Khởi động phần mềm trò chơi Wordtris :
- Nháy biểu tượng trên màn hình
- Chọn tên vào ô Enter Your Name -> Nháy nút
- Nháy vào Warm up game để chọn trò chơi gõ
Trang 28Chọn trò chơi Wordtris và nháy nút
- Biết ý nghĩa của phần mềm
-Hiểu được cách thức sử dụng 4 trị chơi của Typing Test.
Trang 292 Kĩ năng:
-Thực hiện được thao tác khởi động/thốt khỏi phần mềm, mở được các trị chơi
-Rèn luyện gõ phím nhanh, chính xác
3 Thái độ:
- Biết làm việc theo nhĩm, tuân theo quy trình, kỉ luật
II PHẦN CHUẨN BỊ
-GV: SGK, Sách tham khảo, phịng máy được cài đặt sẵn phần mềm, UFB…
-HS: SGK, ôn bài, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP:
- Minh họa trực quan, hướng dẫn cụ thể
- Thực hành, Hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Trị chơi Clouds (đám mây) (18 phút)
GV: hướng dẫn cho HS tự khám phá
trị chơi
GV: nhắc một số điểm cần lưu ý
Cho HS tự thực hiện
GV: Quan sát, theo dõi HS trong
xuất quá trình thực hành, kịp thời
giải đáp những vướng mắc mà Hs
gặp phải trong quá trình thực hành
GV: Chỉ dẫn cho Hs yếu thực hành
GV: Cho nhĩm 2vào thực hành sau
HS: yếu thực hành dưới sựchỉ dẫn của Gv
HS: nhĩm 2 vào thực hànhsau khi nhĩm 1 đã thực hànhsong
GV: Quan sát, theo dõi HS trong
xuất quá trình thực hành, kịp thời
giải đáp những vướng mắc mà Hs
gặp phải trong quá trình thực hành
HS: trao đởi, nhận xét, phátbiểu
HS: lắng nghe, ghi vở
HS: Thực hành dưới sự theodõi, kiểm sốt của Gv
HS: yếu thực hành dưới sựchỉ dẫn của Gv
Trị chơi Wordtris
Trang 30GV: Cho nhĩm 2vào thực hành sau
khi nhĩm 1đã thực hành song
GV: Tiếp tục hướng dẫn cho nhĩm 2
thực hành như với nhĩm 1
HS: nhĩm 2 vào thực hànhsau khi nhĩm 1 đã thực hànhsong
Hoạt động 3: Củng cớ (3phút)
GV: Nhận xét tiết thực hành, nhận
xét cụ thể theo từng nhĩm, cho điểm
nhĩm thực hành đạt kết quả tốt nhất
GV: Yêu cầu một Hs nhắc lại cách
khởi động và thốt khỏi trị chơi
Clouds.
GV: Nhận xét, Kết luận
HS: Chú ý lắng nghe, ghi nhận, rút kinh nghiệm cho tiết thực hành sau
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Biết cách nhập cơng thức vào ơ tính
- Biết cách sử dụng địa chỉ ơ tính trong cơng thức
2 Kĩ năng:
Trang 31- Viết đúng được các cơng thức tính tốn theo các kí hiệu phép tốn của bảng tính.
3 Thái độ:
- Hứng thú tìm hiểu các khả năng tính tốn của bảng tính Excel.
- Làm việc theo quy trình, chính xác, khoa học
II PHẦN CHUẨN BỊ
-GV: SGK, Sách tham khảo, phịng máy được cài đặt sẵn phần mềm Office, UFB…
-HS: SGK, ôn bài, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP:
- Minh họa trực quan, hướng dẫn cụ thể
- Thực hành, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV: Hãy nhắc lại các thành phần
chính của trang tính là gì?
GV: Hãy cho biết ở chế độ mặc
định các kiểu dữ liệu số và kiểu dữ
liệu kí tự được phân biệt bằng cách
nào?
GV: Nhận xét, cho điểm
HS: Chú ý lắng nghe, suy nghĩ, trả lời câu hỏi
HS: Nhận xét, bở sung
Hoạt động 2: Sử dụng cơng thức để tính tốn(20 phút)
GV: Giới thiệu các cơng thức tốn
học như SGK
GV: Cơng thức dùng ở bảng tính
phải cĩ dấu = phía trước
GV: Yêu cầu hs quan sát hình 22
^: phép lấy luỹ thừa, ví dụ: =6^2
%: phép lấy phần trăm, ví dụ: =6%
-Khả năng tính tốn là một điểm ưu việt của chương trình bảng tính
Hoạt động 3: Nhập cơng thức(18 phút)
Trang 32Mục tiêu: Biết cách nhập công
thức
GV: Nếu ô chọn em thấy công thức
xuất hiện ở đâu?
GV: Chỉ cho hs xem cách nhập
công thức
Trang 33- Biết cách sử dụng địa chỉ ơ tính trong cơng thức.
2 Kĩ năng:
- Viết đúng được các cơng thức tính tốn theo các kí hiệu phép tốn của bảng tính
3 Thái độ:
- Hứng thú tìm hiểu các khả năng tính tốn của bảng tính Excel.
- Làm việc theo quy trình, chính xác, khoa học
II PHẦN CHUẨN BỊ
-GV: SGK, Sách tham khảo, phịng máy được cài đặt sẵn phần mềm Office, UFB…
-HS: SGK, ôn bài, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP:
- Minh họa trực quan, hướng dẫn cụ thể
- Thực hành, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
GV: Em hãy cho biết cách sử dụng
GV: Yêu cầu 4 hs lên bảng làm bài
GV: Nhận xét, cho điểm
HS: Chú ý theo dõi
HS: Lên bảng làm bài
HS: dưới lớp nhận xét, bở sung
Hoạt động 2: Sử dụng địa chỉ trong cơng thức (21 phút)
Mục tiêu: HS biết sử dụng địa chỉ
-Việc nhập cơng thức cĩ chứa địa chỉ hồn tồn tương tự như nhập các cơng thức thơng thường
Trang 34GV:Vậy Các phép tính mà không
dùng đến địa chỉ thì mỗi lần tính
toán phải gõ lại công thức và ngược
lại nếu sử dụng công thức có địa
chỉ ta khi thay đổi giá trị kết quả tự
động thay đổi theo
Hoạt động 3: Củng cố (17 phút)
GV: Em hãy Sử dụng địa chỉ trong
công thức để tính toán trong bảng
sau:
-Tính các ô thành tiền = Đơn giá *
Số lượng
-Tính tổng cộng bằng cách cộng
địa chỉ các ô trong cột thành tiền
-Lần lượt thực hiện các phép tính
tại các ô E1, E2, E3, F1, F2, F3 như
Trang 35- Rèn kĩ năng làm việc theo nhĩm.
2 Kĩ năng:
- Nhập cơng thức (theo hai cách: nhập trực tiếp dữ liệu trong các ơ và sử dụng địa chỉ của ơ để nhập cơng thức) vào ơ tính để tính tốn
3 Thái độ:
- Hứng thú tìm hiểu các khả năng tính tốn của bảng tính Excel
- Làm việc theo quy trình, chính xác, khoa học
II PHẦN CHUẨN BỊ
- GV: SGK, Sách tham khảo, phịng máy được cài đặt sẵn phần mềm Office, UFB…
- HS: SGK, ôn bài, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP:
- Minh họa trực quan, hướng dẫn cụ thể
- Thực hành, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5phút)
-GV: Để nhập cơng thức vào ơ tính
ta cần thực hiện những thao tác nào?
-GV: Nhận xét, cho điểm
-GV: Việc sử dụng địa chỉ trong
Trang 36- Các nhóm đối chiếu kết quả trên bảng.
- Các nhóm lắng nghe và chỉnh sửa lại công thức
Hoạt động 3: Tạo trang tính và nhập công thức (15 phút)
- GV yêu cầu các nhóm lập một vài
công thức của bài tập 2 trong SGK
- Nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm nhận xét, đánh giá
-GV: Sau tiết học em thấy cách sử
dụng địa chỉ trong công thức mang
lại lợi ích gì?
-GV: Nhận xét, kết luận
-HS: Chú ý lắng nghe, rút kinh nghiệm cho tiết sau
-HS: Trả lời
-HS: Nhận xét, bổ sung
Trang 382 Kĩ năng:
- Nhập cơng thức (theo hai cách: nhập trực tiếp dữ liệu trong các ơ và sử dụng địa chỉ của ơ để nhập cơng thức) vào ơ tính để tính tốn
3 Thái độ:
- Hứng thú tìm hiểu các khả năng tính tốn của bảng tính Excel
- Làm việc theo quy trình, chính xác, khoa học
II PHẦN CHUẨN BỊ
- GV: SGK, Sách tham khảo, phịng máy được cài đặt sẵn phần mềm Office, UFB…
- HS: SGK, ôn bài, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP:
- Minh họa trực quan, hướng dẫn cụ thể
- Thực hành, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
- GV: đặt câu hỏi để tính lãi suất
cho tháng 1 thì phải làm như thế
=Số tiền tháng trước+Số tiền
tháng trước x lãi suất
- Các nhĩm lắng nghe và trả lời câu hỏi
- Các nhĩm thảo luận và trả lời câu hỏi
- Các nhĩm quan sát và so sánh kết quả
- Các nhĩm lập cơng thức
- Nhĩm trình bày kết quả
- Các nhĩm nhận xét, đánhgiá
Bài tập 3 :
Tính xem hàng tháng em cĩù baonhiêu tiền trong sổ tiết kiệm?
Trang 39-HS: Các nhóm lắng nghe
và chỉnh sửa công thức
Hoạt động 2: Thực hành lập bảng tính và sử dụng công thức (17 phút) Mục tiêu: Hiểu và sử dụng công
thức để tính
Cách tiến hành:
- GV giao bài tập 4 trong SGK cho
các nhóm
- GV yêu cầu các nhóm lập công
thức tính điểm tổng kết theo từng
- GV yêu cầu các nhóm lưu bảng
tính với tên Bang diem cua em
- Các nhóm thảo luận và lập công thức tính
- Nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm nhận xét, đánhgiá
- Các nhóm lắng nghe và chỉnh sửa công thức
- Các nhóm lưu bảng tính
-HS: Các nhóm chưa thực hành tiếp tục vào thực hành sau khi các nhóm trước thực hành song
- Biết cách sử dụng một số hàm cơ bản như SUM, AVERAGE, MAX, MIN
- Viết đúng cú pháp các hàm, sử dụng hàm để tính kết hợp các số và địa chỉ ô tính, cũng như địa chỉ các khối trong công thức
Trang 402 Kĩ năng:
- Bước đầu biết viết đúng cú pháp các hàm, sử dụng hàm để tính kết hợp các số và địa chỉ ơ
tính, cũng như địa chỉ các khối trong cơng thức
3 Thái độ:
- Thấy được sự tiện lợi khi sử dụng hàm để tính tốn, cĩ ý thức tìm hiểu tính năng của các hàm trong bảng tính Excel
II PHẦN CHUẨN BỊ
- GV: SGK, Sách tham khảo, phịng máy, bảng phụ, UFB, …
- HS: SGK, ôn bài, xem trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP:
- Minh họa trực quan, hướng dẫn cụ thể
- Thực hành, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: (1 phút)
Nhắc nhở HS trật tự chuẩn bị vào bài
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề bài mới (5 phút)
GV: Nêu tính năng nởi trội của bảng
tính?
-Nêu cách tính tởng các số sau: 10; 20;
2; 13; 50 ?
GV: ĐVĐ Như vậy để tính tởng các
số ta thực hiện như trên Nhưng nếu
phải tính tởng của hàng chục, hàng
trăm số khác nhau mà ta cứ tính theo
cách thơng thường trên thì mất khá
nhiều thời gian Liệu cĩ cách nào ngắn
gọn hơn khơng! à ta cĩ cách đĩ là sử
dụng hàm trong chương trình bảng tính
Excel để tính Vậy cụ thể thế nào ta
cùng tìm hiểu qua bài hơm nay
HS: Đĩ là khả năng tính tốn (xử lí dữ liệu số)
HS: = 10+20+2+13+50HS: Chú ý lắng nghe, ghi nhận
Hoạt động 2: Hàm trong chương trình bảng tính (10 phút)
GV đặt vấn đề : Tính trung bình cộng
của ba sớ: 3; 4; 2 ?
• HS thực hiện phép tínhtrên giấy =(3+
1/ Hàm trong chương trình bảng tính