Biết được tia nằm giữa hai tia khỏc qua hỡnh vẽ 2 Kĩ năng : Biết cỏch gọi tờn nửa mặt phẳng, biết vẽ tia nằm giữa 2 tia khỏc.. Hđ nhỳm - Kĩ thuật: Đặt cừu hỏi, động nỳo, thảo luận nhỳm -
Trang 1Ngày soạn: 5/ 1/ 2018 Ngày giảng: 13 /1 / 2018
Tuần 20
Chương II GÓC
Tiết 15 - Đ1 NỬA MẶT PHẲNG
I MỤC TIấU
1) Kiến thức: Cỳ biểu tượng về mặt phẳng Hiểu thế nào là nửa mặt phẳng Hiểu
tớnh chất của hai nửa mặt phẳng đối nhau Biết được tia nằm giữa hai tia khỏc qua hỡnh vẽ
2) Kĩ năng : Biết cỏch gọi tờn nửa mặt phẳng, biết vẽ tia nằm giữa 2 tia khỏc
Làm quen với việc phủ định một khỏi niệm, chẳng hạn: Nửa mặt phẳng bờ a chứa điểm M và nửa mặt phẳng bờ a khụng chứa điểm M Cỏch nhận biết tia nằm giữa hai tia và tia khụng nằm giữa hai tia
3) Thỏi dộ: Rốn tớnh cẩn thận
4 Năng lực – Phẩm chất:
a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.CHUẨN BỊ:
1 - GV: Bảng phụ, phấn mầu, một tờ giấy.
2 - HS : Bảng nhỳm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhỳm, luyện tập thực hành
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhỳm, đặt cừu hỏi, động nỳo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Tổ chức lớp:
* Kiểm tra bài cũ:(kết hợp trong bài)
* Khởi động
? Nhà em A và B ở một bờn đường Cũn nhà em C ở phớa đường bờn kia Ta coi
nhà của cỏc em A, B và C như là cỏc điểm A, B, C con đường như là đường thẳng
a (GV vừa nỳi vừa vẽ nhanh hỡnh vẽ sau) Hỏi những bạn nào đến nhà nhau thỡ khụng phải đi qua đường ? Cũn những bạn nào đến nhà nhau thỡ buộc phải đi qua đường
B A
C a
HS: Bạn A và B đến nhà nhau thỡ khụng phải đi qua đường Cũn bạn A và C hoặc
B và C đến nhà nhau thỡ buộc phải đi qua đường
Trang 2GV: Bài toỏn trờn là một vớ dụ minh hoạ cho một tớnh chất sẽ học trong bài hụm
nay Chỳng ta viết trờn mặt bảng, trờn trang giấy Trang giấy, mặt bảng là hỡnh ảnhcủa mặt phẳng Hỳy cho vớ dụ minh hoạ mặt phẳng ?
HS: Mặt nước hồ yờn lặng, mặt tường nhẵn
GV: Cũng giống như điểm và đường thẳng, mặt phẳng là một hỡnh cơ bản khụng
định nghĩa Khi ta vẽ điểm, vẽ đường thẳng là vẽ trờn một mặt phẳng Mặt phẳng khụng bị giới hạn về mọi phớa
2 Hoạt động hỡnh thành kiến thức
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung cần đạt
1 Nửa mặt phẳng bờ a
- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập thực hành Hđ nhỳm
- Kĩ thuật: Đặt cừu hỏi, động nỳo, thảo luận nhỳm
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
GV:Cỏc em hỳy gấp một tờ giấy theo một
nếp gấp nào đỳ, sau đỳ mở ra: Mỗi phần
cựng với nếp gấp gọi là một nửa mặt
phẳng
HS:Làm theo sự hướng dẫn của GV
- Vẽ lờn bảng đường thẳng a
- Vẽ vào vở đường thẳng a
? Quan sỏt hỡnh vẽ và trả lời cừu hỏi:
Đường thẳng a chia mặt phẳng thành mấy
phần ?
HS:Hai phần riờng biệt
- Mỗi phần đỳ cựng với đường thẳng a là
một nửa mặt phẳng bờ a
? Thế nào là một nửa mặt phẳng bờ a ?
Hs:Suy nghĩ - Trả lời
HS: Đọc định nghĩa (SGK - Tr 72)
- Trong hỡnh vẽ sau thỡ hai nửa mặt
phẳng (I) và (II) gọi là hai nửa mặt phẳng
Trang 3nhau ?
? Khi vẽ bất kỡ 1 đường thẳng trờn mặt
phẳng nỳ là bờ của2 nửa mặt phẳng bờ
nào ?
GV:Trước đừy ta đỳ biết tớnh chất về
quan hệ giữa trờn đường thẳng: Mỗi điểm
trờn đường thẳng là gốc chung của hai tia
đối nhau Tương tự như vậy ta cỳ thể rỳt
ra tớnh chất cho mỗi đường thẳng trờn
mặt phẳng như thế nào ?
GV:Hướng dẫn HS cỏch phừn biệt 2 nửa
mặt phẳng bị chia ra bởi đường thẳng a
HS:Quan sỏt hỡnh 2 (SGK - Tr 72) Tụ
xanh nửa mp (I), tụ đỏ nửa mp (II)
? Cho biết những điểm nào thuộc nửa mp
(I), nửa mp (II) ?
GV:Gọi nửa mặt phẳng (I) là nửa mặt
phẳng bờ a chứa N Gọi nửa mặt phẳng
(II) là nửa mặt phẳng bờ a chứa P hoặc
HS HĐ nhỳm trả lời cừu hỏi
GV:Chốt lại: Đoạn thẳng ng thuộc 1 nửa
• Hai nửa mặt phẳng cỳ chung bờ được gọi là 2 nửa mặt phẳng đối nhau
• Tớnh chất: Bất kỡ đường thẳng nào
nằm trờn mặt phẳng cũng là bờ chung của
2 nửa mặt phẳng a
P a
a) - Nửa mặt phẳng (I) cũn gọi
b) Đoạn thẳng MN khụng cắt đường thẳng a
N(I)
Trang 4GV:Đối với ba điểm thẳng hàng ta cỳ
khỏi niệm điểm nằm giữa hai điểm cũn
lại Đối với ba tia chung gốc, ta cũng cỳ
khỏi niệm tia nằm giữa hai tia khỏc
GV:Ta nỳi tia Oz nằm giữa 2 tia Ox, Oy
? Khi nào thỡ tia Oz nằm giữa 2 tia Ox và
Oy ?
HS: Khi tia Oz cắt đoạn thẳng MN tại
một điểm nằm giữa M và N với M ∈ Ox,
y x
3.Hoạt động luyện tập
- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập thực hành
- Kĩ thuật: Đặt cừu hỏi, động nỳo
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề
Trang 5? Đề bài cho biết gỡ ? Yờu cầu gỡ ?
Hs:Trả lời
Hs:Lờn bảng vẽ hỡnh theo yờu cầu của
bài và trỡnh bày lời giải
- Nắm được ba nội dung chớnh của bài là nửa mặt phẳng, hai nửa mặt phẳng đối
nhau, tia nằm giữa hai tia Đọc trước bài: Gỳc
BTVN: 1; 5 (SGK - Tr 73); 3; 4; 5 (SBT - Tr 52)
Trang 6Ngày soạn: 12 /1/2018 Ngày giảng: 20/1/2018 Tuần 21
a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.CHUẨN BỊ:
1 - GV: SGK - Thước thẳng - Bảng phụ - Com pa - Đồng hồ treo tường.
2 - HS : Bảng nhỳm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhỳm, luyện tập thực hành
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhỳm, đặt cừu hỏi, động nỳo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 7- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập thực hành
- Kĩ thuật: Đặt cừu hỏi, động nỳo
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
GV:Ở tiểu học cỏc em cũng đỳ bước
đầu làm quen với gỳc Cỏc em hỳy tỡm
trong thức tế xung quanh ta cỳ những
đồ vật cho ta hỡnh ảnh của gỳc
HS:Gỳc giữa hai kim đồng hồ - Gỳc
giữa hai lưỡi kộo - Chiếc com pa
GV:Treo bảng phụ hỡnh 4 (SGK - Tr
74)
O y x
y N
x M
O y
x
O
GV:Trờn hỡnh ta cỳ ba gỳc Đặc điểm
chung của chỳng là gỡ ? (Hoặc mỗi
hỡnh cỳ mấy tia ? hai tia cỳ chung điểm
nào ?)
? Gỳc là gỡ ?
GV:Cỏc em hỳy đọc nội dung trong
SGK - Tr 74 để tỡm hiểu xem thế nào
là đỉnh của gỳc, thế nào là cạnh của gỳc,
cỏch gọi tờn gỳc, kớ hiệu gỳc
- Nhỡn hỡnh 4, xỏc định đỉnh, cạnh của
gỳc ?
GV:Treo bảng phụ hỡnh vẽ sau: Hỳy
cho biết cỏc hỡnh vẽ cỳ phải là là hỡnh
vẽ của một gỳc hay khụng ? Vỡ sao
• Gỳc cỳ 2 cạnh là Ox, Oy gọi là gỳc xOy hoặc gỳc yOx hoặc gỳc O
- Kớ hiệu tương ứng là: xOy; yOx; O
- Khi M thuộc tia Ox, N thuộc tia Oy thỡxOy cũn gọi là MON
Trang 8B x A
- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập thực hành Hđ nhỳm
- Kĩ thuật: Đặt cừu hỏi, động nỳo
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
Gv:Quay cho kim phỳt của một chiếc
đồng hồ thẳng hàng với kim giờ và giới
thiệu với học sinh gỳc giữa hai kim là
gỳc bẹt - Tương tự với chiếc com pa ta
cũng làm như vậy và ta cỳ hỡnh ảnh của
- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập thực hành Hđ nhỳm
- Kĩ thuật: Đặt cừu hỏi, động nỳo, thảo luận nhỳm
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
GV:Cho HS nghiờn cứu nội dung mục 3
và cho biết để vẽ gỳc ta cần biết cỏc yếu
tố nào ?
GV:Yờu cầu HS: Vẽ 2 tia chung gốc
trong một số trường hợp: Đặt tờn gỳc và
Trang 9viết kớ hiệu cho cỏc gỳc tương ứng.
HS:Một em lờn bảng thực hiện - Dưới
lớp vẽ vào vở
? Hỳy quan sỏt hỡnh 5 (SGK - Tr 74) ?
Viết kớ hiệu khỏc ứng với O1; O2?
O1 hay xOy O2hay tOy
GV:Lưu ý: Sử dụng đường cung nhỏ nối
2 cạnh của gỳc để dễ thấy gỳc mà ta
đang xột tới
2 1
t
y
x O
4 Điểm nằm bờn trong gỳc
- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập thực hành Hđ nhỳm
- Kĩ thuật: Đặt cừu hỏi, động nỳo, thảo luận nhỳm
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
GV:Vẽ xOykhụng phải là gỳc bẹt và lấy
hai điểm M, N như hỡnh vẽ sau
N M y
x O
GV:Ta nỳi điểm M nằm trong xOy cũn
điểm N nằm ngoài xOy
- Cỳ thể căn cứ vào dấu hiệu nào để nỳi
một điểm nằm trong (Hay nằm ngoài)
xOy ?
GV:Gợi ý: Hỳy dựng khỏi niệm tia nằm
giữa hai tia để nỳi một điểm nằm trong
xOy
HS:Nếu tia OM nằm giữa hai tia Ox và
Oy thỡ điểm M nằm trong xOy
Gv:Ta chỉ xột điểm nằm trong gỳc xOy
khi 2 tia Ox, Oy khụng đối nhau Khỏi
niệm: Điểm nằm trong sẽ khụng cỳ
nghĩa khi 2 tia Ox, Oy đối nhau
- Khi 2 tia Ox, Oy khụng đối nhau, điểm
M là điểm nằm bờn trong xOy nếu tia
OM nằm giữa hai tia Ox và Oy
M y
x O
Khi xOy khỏc gỳc bẹt:
Điểm M nằm trong xOy ⇔
Tia OM nằm giữa hai tia Ox, Oy
3.Hoạt động luyện tập
- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập thực hành Hđ nhỳm
Trang 10- Kĩ thuật: Đặt cừu hỏi, động nỳo, thảo luận nhỳm
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
a, Hỡnh gồm hai tia chung gốc Ox, Oy là
gỳc xOy Điểm O là đỉnh Hai tia Ox, Oy
là 2 cạnh của gỳc xOy.
b, Gỳc RST cỳ đỉnh là S, cỳ hai cạnh là SR; ST.
c, Gỳc bẹt là gỳc cỳ hai cạnh là hai tia đối nhau
• Bài tập 8 (SGK - Tr 75) Giải
Trang 11Ngày soạn: 19/1/2018 Ngày giảng: 27/1/2018
Tuần 22.
Tiết 17: SỐ ĐO GểC
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức: + Hiểu được mỗi gỳc cỳ một số đo xỏc định Số đo gỳc bẹt là 1800
+ Biết định nghĩa gỳc vuụng, gỳc nhọn, gỳc tự
2 Kỹ năng: Biết đo gỳc bằng thước đo gỳc Biết so sỏnh hai gỳc
3 Thỏi độ: Cỳ ý thức tớnh đo gỳc cẩn thận, chớnh xỏc.
4 Năng lực – Phẩm chất:
a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.CHUẨN BỊ:
1 - GV: SGK - Thước thẳng, SGK, thước đo gỳc, ờ ke.
2 - HS : Bảng nhỳm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhỳm, luyện tập thực hành
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhỳm, đặt cừu hỏi, động nỳo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Tổ chức lớp:
* Kiểm tra bài cũ
Trang 12• Cừu hỏi:
Vẽ một gỳc và đặt tờn Chỉ rừ đỉnh, cạnh của gỳc ? Vẽ một tia nằm giữa hai cạnh
của gỳc, đặt tờn tia đỳ ? Hỏi trờn hỡnh vừa vẽ cỳ mấy gỳc ? Viết tờn cỏc gỳc đỳ ?
• Yờu cầu trả lời:
,
·zOy
* Khởi động: Trờn hỡnh bạn vừa vẽ ta thấy cỳ ba gỳc, làm thế nào để biết chỳng
bằng nhau hay khụng bằng nhau ? Muốn trả lời cừu hỏi này chỳng ta phải dựa vào đại lượng "Số đo gỳc" mà bài hụm nay chỳng ta sẽ học
2.Hoạt động hỡnh thành kiến thức
Hoạt động của Thầy trũ Nội dung cần đạt
1 Đo gỳc (16 phỳt)
- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập thực hành
- Kĩ thuật: Đặt cừu hỏi, động nỳo
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
GV:Vẽ gỳc xOy và mụ tả thước đo gỳc
- Để xỏc định số đo của gỳc xOy ta đo
gỳc xOy bằng một dụng cụ gọi là thước đo
gỳc
GV:Quan sỏt thước đo gỳc, cho cụ biết nỳ
cỳ cấu tạo như thế nào ?
HS trả lời cỏ nhừn
- Vỡ sao cỏc số từ 00 đến 1800 được ghi
trờn thước đo gỳc theo 2 chiều ngược
nhau ?
HS: việc đo gỳc cho thuận tiện
GV: Đọc SGK - Tr.76 cho biết đơn vị của
số đo gỳc là gỡ ?
GV:Hướng dẫn đổi đơn vị đo:
a) Dụng cụ đo:
Thước đo gỳc (thước đo độ)
b) Đơn vị đo gỳc: Là độ, đơn vị nhỏ
hơn là phỳt, giừy
1 độ kớ hiệu 10 , 1 phỳt kớ hiệu 1' , 1 giừy kớ hiệu 1"
Đổi đơn vị đo:
Độ ra phỳt: 10 = 60' - Phỳt ra giừy: 1' = 60'' Vớ dụ: 35 độ 20 phỳt: 35020'
Trang 13GV:Hướng dẫn HS thao tỏc cỏch đo gỳc
xOy
- HS thao tỏc đo gỳc xOy theo hướng dẫn
của GV:
+ Đặt thước sao cho từm thước trựng đỉnh
O và 1 cạnh (Chẳng hạn Ox) đi qua vạch
O của thước
+ Cạnh kia (Oy) nằm trờn nửa mặt phẳng
chứa thước đi qua vạch 60 Ta nỳi gỳc
xOy cỳ số đo 600
- Nờu lại cỏch đo gỳc xOy ?
HS:Nhắc lại
GV:Treo bảng phụ: Cho cỏc gỳc sau hỳy
xỏc định số đo của mỗi gỳc
HS: Lờn bảng đo:gỳc aOb = 600 ;gỳc pSq
= 1800
HS: Hai em khỏc lờn đo lại
GV: Sau khi đo cho biết mỗi gỳc cỳ mấy
số đo ? Số đo gỳc bẹt là bao nhiờu độ ? Cỳ
p
a
b O
• Nhận xột:
Mỗi gỳc cỳ một số đo, số đo của gỳc bẹt là 1800 - Số đo mỗi gỳc khụng vượt quỏ 1800
?1 (SGK - Tr 77) Trả lời
Độ mở của cỏi kộo: 600
Độ mở của com pa: 500
• Chỳ ý:
SGK - Tr 77
2 So sỏnh hai gỳc (5 phỳt)
- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập thực hành
- Kĩ thuật: Đặt cừu hỏi, động nỳo
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo
Trang 14Cỳ xOy = 600 ; aOb= 600⇒ xOy = aOb
- Vậy hai gỳc bằng nhau khi nào ?
HS:Hai gỳc bằng nhau nếu số đo của
º
1
O
GV:Vậy trong hai gỳc khụng bằng nhau,
gỳc nào là gỳc lớn hơn?
HS:Trong hai gỳc khụng bằng nhau, gỳc
nào cỳ số đo lớn hơn thỡ gỳc đỳ lớn hơn
• Muốn so sỏnh 2 gỳc ta so sỏnh số đo của chỳng
• Hai gỳc bằng nhau nếu số đo của chỳngbằng nhau
·xOy = ·aOb
• Trong hai gỳc khụng bằng nhau, gỳc nào cỳ số đo lớn hơn thỡ gỳc đỳ lớn hơn
?2 SGK - Tr 78 Giải
Từ hỡnh 16 (SGK - Tr 78), ta cỳ:
·
·
0 0
BAI =20IAC =43
- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập thực hành, hđ nhỳm
- Kĩ thuật: Đặt cừu hỏi, động nỳo,thảo luận nhỳm
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo.hợp tỏc, giao tiếp
Trang 15- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập thực hành, hđ nhỳm
- Kĩ thuật: Đặt cừu hỏi, động nỳo,thảo luận nhỳm
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo,hợp tỏc, giao tiếp
b) Dựng thước đo gỳc kiểm tra lại
HS:Cả lớp thực hiện theo yờu cầu
- Dựng thước đo gỳc kiểm tra lại?
GV:Cho hỡnh vẽ Đo cỏc gỳc cỳ trong
;
µ 4O
là gỳc nhọn
µ 2O
là gỳc vuụng
µ 3O
là gỳc tự
µ5O
là gỳc bẹt
• Bài tập 2
Giải
C' I
B'
A C
Trang 16b) ·BAC′ ′
= 900 ; µB′
= ·BAI′
; µC′ = ·IAC′
;
µB′ > µC′
Trang 17I MỤC TIấU
1 Kiến thức: HS nắm được "Trờn nửa mặt phẳng cỳ bờ chứa tia Ox, bao giờ cũng
vẽ được một và chỉ một tia Oy sao cho gỳc xOy = m0 (00 < m < 1800)"
2 Kĩ năng: Biết vẽ gỳc cho trước số đo bằng thước thẳng và thước đo gỳc.
3 Thỏi độ: cỳ ý thức đo vẽ cẩn thận, chớnh xỏc.
4 Năng lực – Phẩm chất:
a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng
tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,
b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II.CHUẨN BỊ:
1 - GV: SGK - Thước thẳng, SGK, thước đo gỳc, ờ ke.
2 - HS : Bảng nhỳm
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhỳm, luyện tập thực hành
2 Kĩ thuật: Thảo luận nhỳm, đặt cừu hỏi, động nỳo
IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt động khởi động
* Tổ chức lớp:
* Kiểm tra bài cũ
• Cừu hỏi:
Nờu cỏch đo gỳc xOy ? Muốn so sỏnh 2 gỳc ta làm thế nào ? Khi nào nỳi chỳng
bằng nhau ? Lớn hơn ? Nhỏ hơn ?
• Yờu cầu trả lời:
* Cỏch đo xOy: - Đặt thước sao cho từm thước trựng đỉnh O và 1 cạnh (Chẳng hạn Ox) đi qua vạch O của thước - Cạnh kia (Oy) nằm trờn nửa mặt phẳng chứa thước đi qua vạch 60 Ta nỳi gỳc xOy cỳ số đo 600
* Muốn so sỏnh 2 gỳc ta so sỏnh số đo của chỳng
Hai gỳc bằng nhau nếu số đo của chỳng bằng nhau
Trong hai gỳc khụng bằng nhau, gỳc nào cỳ số đo lớn hơn thỡ gỳc đỳ lớn hơn
* Khởi động: Khi cỳ một gỳc ta cỳ thể xỏc định số đo của nỳ bằng thước đo gỳc,
ngược lại nếu cỳ một số đo để vẽ được gỳc thỡ ta làm như thế nào ? Chỳng ta cựng
nghiờn cứu bài học hụm nay “Vẽ gỳc cho biết số đo”.
2.Hoạt động hỡnh thành kiến thức
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
1 Vẽ gỳc trờn nửa mặt phẳng (10 phỳt)
- Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập thực hành
- Kĩ thuật: Đặt cừu hỏi, động nỳo
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng tạo