A. ĐỀ BÀI Bài 1. THIẾT KẾ HOẠT ĐỘNG KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ (70 điểm) 1.1. (20 điểm) AnhChị hãy lập một Kế hoạch kiểm tra đánh giá (KTĐG) áp dụng cho một học kỳ giảng dạy môn học mà AnhChị sẽ đảm nhiệm sau khi tốt nghiệp. Kế hoạch KTĐG cần đáp ứng các yêu cầu tối thiểu sau: i. Nội dung dạy học nằm trong Chương trình giáo dục phổ thông (GDPT) hiện hành hoặc Chương trình GDPT mới, thuộc bậc học bất kỳ từ tiểu học tới THPT. ii. Kế hoạch KTĐG bám sát và thể hiện rõ Nội dung dạy học, Mục tiêu dạy họcChuẩn đầu ra ứng với mỗi nội dung dạy học. iii. Kế hoạch KTĐG bao gồm những hoạt động đánh giá tổng kết, đánh giá quá trìnhđánh giá phát triển, đánh giá dựa trên hoạt độngsản phẩm ứng với mỗi nội dung dạy học. iv. Đối với các hoạt động đánh giá tổng kết, Kế hoạch KTĐG đề cập rõ thời điểm và hệ số điểm của mỗi bài. v. Luận giải về mục đích của mỗi hoạt động KTĐG trong kế hoạch. 1.2. (30 điểm) AnhChị hãy xây dựng 01 đề thi kiểm tra viết lấy điểm hệ số 2 trong học kỳ, bao gồm: Bản đặc tả đề kiểm tra 01 Đề kiểm tra và đáp ánhướng dẫn chấm điểm, chỉ rõ tiêu chí đánh giá tương ứng với mỗi câu hỏibài tập trong đề kiểm tra. Hãy phân tích, luận giải về sự phù hợp, đúng đắn của mỗi quyết định mà AnhChị đưa ra khi xây dựng bản đặc tả trên. 1.3. (20 điểm) AnhChị hãy thiết kế một hoạt động đánh giá trình diễn đã đưa vào kế hoạch KTĐG. Bài 2. VIẾT LUẬN (30 điểm) AnhChị hãy viết một bài thu hoạch kết thúc học phần, trình bày quá trình AnhChị thay đổi về mặt nhận thức, kĩ năng, thái độ như thế nào kể từ khi bắt đầu cho tới khi kết thúc học phần.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC KHOA QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
TIỂU LUẬN HỌC PHẦN ĐÁNH GIÁ TRONG GIÁO DỤC
Sinh viên: Nguyễn Thị Hải Yến
Mã sinh viên: 16010163 Lớp: EAM1001-3
Giảng viên: Tăng Thị Thùy
Hà Nội, 12/2019
Trang 2PHẦN NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ĐIỂM
Hà Nội, ngày …… tháng …… năm 2019
Giảng viên
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Trên thực tế không có sự thành công nào mà không gắn liền với sự hỗ trợ, giúp đỡ dù
ít dù nhiều, dù trực tiếp hay gián tiếp của người khác Sự giúp đỡ ấy vô cùng quý giá đốivới em trên con đường tiến tới thành công
Với lòng biết ơn sâu sắc nhất, em cin chân thành cảm ơn cô Tăng Thị Thùy đã tậntâm hướng dẫn chúng em thực hiện tiểu luận Nếu không có những hướng dẫn, dạy bảocủa cô thì em nghĩ tiểu luận này rất khó để hoàn thiện được
Kiến thức của em còn nhiều hạn chế và bỡ ngỡ Do vậy, những thiếu sót là điều chắcchắn không thể tránh khỏi, em rất mong nhận được những ý kiến đóng góp quý báu củathầy cô và các bạn để kiến thức của em trong tiểu luận được hoàn thiện hơn
Sau cùng, em xin kính chúc các thầy cô dồi dào sức khỏe, tràn đầy nhiệt huyết để tiếptục thực hiện sứ mệnh cao quý của mình là truyền đạt kiến thức cho thế hệ mai sau
Em xin chân thành cảm ơn!
Sinh viênYếnNguyễn Thị Hải Yến
Trang 51.1 Kế hoạch kiểm tra đánh giá (KTĐG) áp dụng cho kì I môn Toán 11 (chương trình cơ bản)
Thời gian thực hiện:
Học kì I
19 tuần = 72 tiết
48 tiết
12 tuần đầu x 3 tiết= 36 tiết
6 tuần cuối x 2 tiết = 12 tiết
24 tiết
12 tuần đầu x 1 tiết = 12 tiết
6 tuần cuối x 2 tiết = 12 tiết
1.1.1 Hệ mục tiêu/ tiêu chí kiểm tra đánh giá
a) Đại số và giải tích
Mục tiêu đánh giá (Phân theo cấp độ năng lực)
Cấp độ thấp Cấp độ cao Chương I Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Hàm số
lượng giác
- Trình bày được định nghĩa hàm
số sin, cos, tan, cot
- Chỉ ra được tínhtuần hoàn, chu kì,tập xác định, tập giá trị, sự biến thiên của bốn hàm lượng giác
đó
- Tìm được tập xác định của hàm
số lượng giác
- Xác định được tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác đơn giản
- Xác định được tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác tương đối phức tạp
- Tìm được GTLN-GTNN của hàm số lượng giác đơn giản
- Liên hệ được với thực tế một vài hiện tượng xảy ra có liên
- Giải được các bài toán yêu cầu tìm GTLN-GTNN vận dụng phương pháp dùng biến số phụ
Trang 6quan đến các hàm số lượng giác.
Phương
trình lượng
giác cơ bản
- Xác định được điều kiện của a
để PT sin x ahoặc cos x a có nghiệm
- Viết được công thức nghiệm các phương trình lượng giác cơ bảntrong trường hợp
số đo được cho bằng radian và số
đo được cho bằngđộ
- Xác định được điều kiện của tham số để phương trình lượng giác có nghiệm
- Giải được phương trình lượng giác trongkhoảng, đoạn cho trước
- Giải được phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
- Giải được các phương trình đưa về phương trình bậc hai đối với hàm số lượng giác
Phương - Nhớ lại kiến - Dùng công thức - Đưa phương - Giải phương
Trang 7trình lượng
giác khác
thức về công thứclượng giác
hạ bậc để đưa về phương trình lượng giác thường gặp
trình lượng giác
về phương trình trình tích để giải
trình lượng giác bằng cách sử dụng công thức lượng giác đểbiến đổi
Chương II Tổ hợp – Xác suất
Quy tắc
đếm
- Trình bày được quy tắc cộng và quy tắc nhân
-Sử dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân để giải các bài toán vận dụng lý thuyết
- Phân biệt được khi nào sử dụng quy tắc cộng, khi nào sửdụng quy tắc nhân
- Áp dụng được quy tắc cộng và quy tắc nhân để giải các bài toán thực tế
- Phối kết hợpquy tắc cộng
và quy tắc nhân để giải các bài toán thực tế
Hoán vị -
Chỉnh hợp
- Tổ hợp
- Trình bày được khái niệm hoán
vị, chỉnh hợp, tổ hợp và cách tính
số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
- Áp dụng cách tính hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
để giải các bài tập
lý thuyết đơn giản
- Phân biệt được
sự giống và khác nhau giữa các khái niệm hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp
- Áp dụng cách tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để giải các bài toán thực tế
- Giải được các bài toán thực tế cần sựphối kết hợp giữa hoán vị, chỉnh hợp và
tổ hợp
Trang 8Nhị thức
Niu-tơn
- Viết được công thức nhị thức Niu-tơn
- Áp dụng được công thức để giải các bài toán yêu cầu tìm số hạng tổng quát, số hạng thứ k, số hạng chính giữa,
…
- Chứng minh được đẳng thức bằng cách sử dụng nhị thức Niu-tơn
- Tính tổng cóchứa số tổ hợp
Phép thử
và biến cố
- Xác định được không gian mẫu, biến cố chắc chắn, biến cố không thể
- Phân biệt được biến cố đối và biến cố xung khắc
- Biểu diễn được biến cố bằng lời
và bằng tập hợp
- Giải thích được ý nghĩa xác suất của biên cố, các phép toán trên các biến cố
Xác suất
của biến cố
- Trình bày được khái niệm xác suát của biến cố
- Sử dụng được định nghĩa cổ điển của xác suất
- Tính được xác suất của biến cố trong bài toán cụthể và hiểu được
ý nghĩa của nó
- Giải được các bài toán yêu cầu tìm xác suất của biến cố, trong
đó có sự phối kết hợp giữa quy tắc đếm, quy tắc nhân, chỉnh hợp, tổ hợp, …
- Đánh giá được ý nghĩa
Trang 9của bài toán.
Chương III Dãy số Cấp số cộng và cấp số nhân
- Chỉ ra được các bước của phương pháp quy nạp
- Chứng minh mệnh đề toán họcđúng với mọi số
tự nhiên bằng cách sử dụng phương pháp quy nạp Toán học
- Vận dụng phương pháp quy nạp để giải bài tập
- Phân biệt hai kiểu suy luận là suy diễn và quy nạp
Dãy số - Chỉ ra được khái
niệm dãy số, cáchcho dãy số, các tính chất tăng, giảm và bị chặn của dãy số
- Xác định được dãy số là dãy số tăng hay giảm và dãy số bị chặn hay không bị chặn
- Giải được các bài tập về dãy sốnhư tìm số hạng tông quát, xét tính tăng, giảm
và bị chặn của dãy số
Cấp số
cộng
- Nhận biết được một cấp số cộng
- Chỉ ra công thứctổng quát, tính chất các số hạng
và công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của cấp
số cộng
- Xác định được các yếu tố còn lại khi biết ba trong năm yếu tố:
1, , , ,n n
u u n d S .
- Vận dụng cấp
số cộng để giải quyết bài toán các môn khác vàtrong thực tế
Cấp số
nhân
- Nhận biết được một cấp số nhân
- Chỉ ra công thức
- Xác định được các yếu tố còn lại khi biết ba trong
- Vận dụng cấp
số nhân để giải quyết bài toán
Trang 10tổng quát, tính chất các số hạng
và công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của cấp
b) Hình học
Mục tiêu đánh giá (Phân theo cấp độ năng lực)
Cấp độ thấp Cấp độ cao Chương I Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
- Chỉ ra được tínhchất của phép dờihình và phép tịnhtiến
- Xác định được ảnh của một hình(điểm, đường thẳng, đường tròn) qua phép tịnh tiến
-Viết được phương trình đường thẳng khi biết ảnh của nó
- Tìm được tậphợp điểm quaphép tịnh tiến
Phép đối
xứng trục
- Nhận biết phépđối xứng trục vàtính chất của phépđối xứng trục
- Tìm được các ví
dụ trong thực tế
về các hình có
- Xác định đượcmột hình có trụcđối xứng
- Tìm được tọa
độ ảnh một hình(điểm, đườngthẳng, đườngtròn) qua phépđối xứng quacác trục tọa độ
Trang 11trục đối xứng.
Phép đối
xứng tâm
- Trình bày đượcđịnh nghĩa phépđối xứng tâm vàquy tắc xác địnhảnh khi đã xácđịnh được phépđối xứng tâm
- Xác định hình
có tâm đối xứng
- Tìm tọa độảnh của mộtđiểm, phươngtrình đoạn thẳng
là ảnh của mộtđường thẳng chotrước qua mộtphép đối xứngtâm xác định
Phép quay - Nhận biết phép
quay, tính chấtphép quay
- Xác định đượcảnh của một hình(điểm, đườngthẳng, đườngtròn) qua tâm Ohoặc góc quay bấtkì
- Chứng minhđược hai tamgiác đều,vuông cân và
thẳng bằngnhau bằngcách sử dụngphép quay.Khái niệm
và tính chất cơbản của phép dờihình
- Xác định ảnhcủa một điểm,một tam giácquamột phép dờihình
- Áp dụng phépdời hình đểchứng minh haihình bằng nhau
Phép vị tự - Trình bày được
định nghĩa, tínhchất của phép vịtự
- Xác định được ảnh của một hìnhđơn giản qua phép vị tự
- Tìm được tâm vị
- Tính được biểuthức tọa độ củaảnh của mộtđiểm và phươngtrình đường
Trang 12tự của hai đườngtròn.
thẳng là ảnh của
thẳng cho trướcqua phép vị tự
Phép đồng
dạng
- Trình bày đượckhái niệm phépđồng dạng, tỉ sốđồng dạng, kháiniệm hai hìnhđồng dạng, tínhchất cơ bản củaphép đồng dạng
- Liệt kê đượcmột số ứng dụngđơn giản củaphép đồng dạngtrong thực tế
- Vận dụng đượcđịnh nghĩa đểchứng minh mộttính chất đơn giảncủa nó
- Tìm được ảnhcủa đường thẳngqua phép đồngdạng bằng cáchthực hiện liêntiếp phép vụ tự,phép tịnh tiến
Chương II Đường thẳng và mặt phảng trong không gian Quan hệ song song.
- Trình bày được các tính chất thừa nhận và các cách
- Tìm được giaođiểm của mộtđường thẳng vớimột mặt phẳng
- Tìm được giaotuyến của haimặt phẳng trongcác bài toán đơngiản về hìnhchóp, hình hộp
- Chứng minh được bađiểm thẳng hàng trong các bài toán đơn giản về hình chóp, hình hộp
Trang 13xác định một mặt phẳng.
- Nhận biết thêm một cách xác địnhmột mặt phẳng
- Tìm được hìnhảnh cụ thể của haiđường thẳng chéonhau trong khônggian
- Xác định đươc
vị trí tương đốicủa hai đườngthẳng
- Vận dụng phương pháp phản chứng để chứng minh bài toán hình học không gian
- Áp dụng được đinh lí để chứng minh hai đường thẳng song song
và xác đinh được giao tuyến của hai mặt phẳng
- Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng bằng cách vận dụng định lí và kẻ thêm hình
- Xác định được
vị trí tương đốicủa đường thẳngvới mặt phẳng
- Chứng minh được đường thẳng song song với mặt phẳng bằng cách vận dụng định lí về quan hệ song song
- Chứng minhđược đườngthẳng songsong với mặtphẳng bằngcách vậndụng định lí
về quan hệsong song và
kẻ thêm hình
1.1.2 Kế hoạch kiểm tra đánh giá
Trang 14- Về kiến thức: Đánh giá mức độ nhận thức kiến thức của học sinh về các chủ đề: Mệnh đề Tập hợp, Hàm số bậc nhất
và hàm số bậc hai, Phương trình và hệ phương trình, Bất đẳng thức, bất phương trình, Cung và góc lượng giác Công thứclượng giác, Vec-tơ, Tích vô hướng của hai vect-tơ và ứng dụng, Phương pháp tọa
độ trong mặt phẳng
- Về kĩ năng:
+ Thực hiện được các phép toán trên tập hợp số
+ Khảo sát được hàm số bậc nhất, bậc hai
và các bài toán kiên quan+ Thành thạo việc giải phương trình bậc nhất, bậc hai và các phương trình quy về bậc nhất, bậc hai cơ bản
+ Biết vận dụng định lí Viet vào giải một
+ Sử dụng được các hệ thức lượng giác, công thức lượng giác để giải bài tập
+ Viết phương trình tham số, chính tắc
TNKQ
Trang 15của đường thẳng, tính được góc giữa haiđường thẳng, khoảng cách từ một điểmđến đường thẳng.
+ Xác định được tâm và bán kính, viếtđược phương trình đường tròn, phươngtrình tiếp tuyến với đường tròn
2 Bài kiểm tra
15’ Đại số và
giải tích số 1
Tuần 4 Tiết 10
Về kiến thức: Đánh giá mức độ nhận thức kiến thức của học sinh về các chủ đề: Hàm số lượng giác, Phương trình lượng giác cơ bản
- Về kĩ năng:
+ Xác định được tập giá tri, tập xác định
và tính chẵn lẽ của hàm số lượng giác
+ Tìm được GTLN-GTNN của hàm sốlượng giác
+ Giải được các phương trình lượng giác
- Về kĩ năng:
+ Xác định được tập giá tri, tập xác định
và tính chẵn lẽ của hàm số lượng giác
+ Tìm được GTLN-GTNN của hàm sốlượng giác
+ Giải được các phương trình lượng giác
cơ bản, phương trình lượng giác thường
TNKQ
&TNTL
Trang 16gặp và phương trình lượng giác khác.
4 Bài kiểm tra
45’ Hình học số
1
Tuần 9 –Tiết 9
- Về kiến thức: Đánh giá mức độ nhận thức kiến thức của học sinh về các chủ đề: Phép dời hình, phép tịnh tiến, phép quay, phép vị tự, phép đồng dạng
- Về kĩ năng:
+ Xác định được ảnh của hình (điểm,đường thẳng, hình tròn) qua một phéobiến hình (tịnh tiến, vị tự, phép quay,…)+Viết được phương trình đường thẳngkhi biết ảnh của nó qua một phép biếnhình
+ Chứng minh hai tam giác đều, vuôngcân bằng nhau qua phép biến hình
TNKQ
&TNTL
5 Bài kiểm tra
45’ Đại số và
giải tích số 2
Tuần 12– Tiết 35
- Về kiến thức: Đánh giá mức độ nhận thức kiến thức của học sinh về các chủ đề: Quy tắc đếm, hoán vị - chỉnh hợp- tổ hợp, nhị thức Niu-tơn; Phép thử và biến
cố, xác suất của biến cố
- Về kĩ năng:
+ Sử dụng thành thạo công thức nhị thứcNiu-tơn
+ Vận dụng được quy tắc đếm, công thức
về hoán vị - chỉnh hợp – tổ hợp tronghoàn cảnh cụ thể
+ Trình bày lại được biến cố bằng lời+ Tính được xác suất của biến cố trongbài toán cụ thể
Về kĩ năng:
+ Kỹ năng làm việc nhóm
Đánhgiá
Trang 177 Bài kiểm tra
15’ Đại số số 2
Tuần 16– Tiết 44
- Về kiến thức: Đánh giá mức độ nhận thức kiến thức của học sinh về các chủ đề: Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân
- Về kĩ năng:
+ Xác định được tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số
+ Vận dụng được các công thức và tính chất của cấp số cộng để giải các bài toán tìm các yếu tố còn lại khi biết ba trong năm yếu tố: u u n d S1, , , ,n n.
+ Vận dụng được các công thức và tính chất của cấp số nhân để giải các bài toán tìm các yếu tố còn lại khi biết ba trong năm yếu tố: u u n d S1, , , ,n n
.
TNKQ
8 Bài thi cuối học
kì I
Tiết 48 - Về kiến thức: Đánh giá mức độ nhận
thức kiến thức của học sinh về các chủ đề: Hàm số lượng giác, Phương trình lượng giác, Nhị thức Niu-tơn, Hoán vị-chỉnh hợp-tổ hợp, Phép tịnh tiến, Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng, Đường thẳng và mặt phảng song song
- Về kỹ năng:
+ Tìm được tập xác định của hàm sốlượng giác
+ Giải thành thạo các phương trình lượng
TNTL
Trang 18giác+ Vận dụng được các kiến thức về hoán
vị - chỉnh hợp – tổ hợp để giải toán+ Xác định được ảnh của một điểm quaphép tịnh tiến
+ Tìm được giao tuyến giữa hai mặtphẳng
+ Chứng minh được đường thẳng songsong với mặt phẳng
1.1.3 Luận giải về mục đích của mỗi hoạt động KTĐG trong kế hoạch
- Bài kiểm tra chất lượng đầu năm: mục đích đánh giá này mang tính chất dự đoán xemngười học có đủ tri thức cần thiết để tiếp thu nội dung học mới hay không, từ đó có kếhoạch bồi dưỡng từ trình độ xuất phát của học sinh
- Bài kiểm tra 15’ và 45’:
+ Đối với giáo viên: Xem người học có đạt yêu cầu quy định , có nắm được các đơn vị trithức hay không để giáo viên kịp thời điều chỉnh hoạt động dạy
Trang 19+ Đối với học sinh: Giúp cho người học biết rõ về năng lực và sự hiểu biết của bản thân.
Từ đó, các em tránh thái độ tự tin thái quá và lạc quan tếu; còn những học sinh khác thìbắt đầu nhận thức rõ hơn những hạn chế và thiếu sót của bản thân (trí nhớ kém, tư duytrừu tượng bị hạn chế,…) và với các em khác nữa thì câu trả lời đúng là nguồn khích lệ,động viên ở bản thân, có tác dụng giáo dục lòng tự trọng Ngoài ra, những bài kiểm tra tựluận còn giúp học sinh rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học,…
- Bài đánh giá trình diễn/ thông qua sản phẩm: Để biết được một nhóm các kỹ năng (giảiquyết vấn đề, làm việc nhóm,…) mà thông qua các bài kiểm tra thì không đánh giá được
- Bài thi cuối kì: Để xem quá trình nhận thức của người học diễn ra như thế nào, có tiến
bộ theo thời gian học tập hay không, so sánh với mục tiêu đầu ra của chương trình và cóthể thông tin cho phụ huynh
1.2 Xây dựng đề thi/ kiểm tra
1.2.1 Bảng đặc tả đề thi/ kiểm tra
(1) Mục đích của bài kiểm tra
- Học sinh: + Tự đánh giá đã tiếp thu kiến thức chương I - Hàm số lượng giác và phươngtrình lượng giác đến mức độ nào, còn thiếu sót nào cần bổ sung
+ Có điều kiện tiến hành các hoạt động trí tuệ như ghi nhớ, tái hiện, chínhxác hóa, khái quát hóa, hệ thống hóa kiến thức, …
+ Có tinh thần trách nhiệm hơn trong học tập, có ý chí vươn lên đạt kết quảcao hơn, củng cố lòng tin vào khả năng của mình, nâng cao ý thức tự giác, khắc phục tínhchủ quan tự mãn
- Giáo viên: Khai thác thông tin, biết được hiệu quả, chất lượng trong suốt quá trình giảngdạy để có những điều chỉnh về phương pháp dạy giúp học sinh hoàn thiện hoạt động học.(2) Bảng trọng số nội dung và năng lực cần đánh giá
Trang 20- Xác định được tính chẵn lẻ của bốn hàm lượng giác sin, cos, tan, cot
- Tìm được tập xác định của hàm số lượng giác
- Xác định được tính chẵn
lẻ của hàm số lượng giác đơngiản
- Xác định được tính chẵn lẻ của hàm số lượnggiác tương đối phức tạp
- Tìm được GTLN-GTNN của hàm số lượnggiác đơn giản
- Giải được các bài toán yêu cầu tìm GTLN-GTNN vận dụng phương pháp dùng biến số phụ
cơ bản trong trường hợp số
đo được cho bằng radian và
số đo được cho bằng độ
- Xác định được điều kiện của tham số để phương trình lượng giác có nghiệm
- Giải được phương trình lượng giác trong khoảng,đoạn cho trước
- Giải được phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
- Giải được các phương trình đưa về phương trình bậc hai đối với hàm số