1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

9 nguyên hàm lượng giác

4 96 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 450,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính các nguyên hàm sau:.

Trang 1

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

I LÝ THUYẾT

(1) sinxdx cosxC (2) cosxdxsinx C

(3) 12 tan

cos x dxx C

sin x dx  x C

Ví dụ 1 Tính các nguyên hàm sau:

a) sin xdx e) cos 3xdx i) 12

cos x dx

b) sin 2xdx f) cos( x 1)dx j) 22

cos 3x dx

c) sin(1 3 ) x dx g) cos( )

2

x dx

 k) 21

sin (x)dx

d) sin(2 )

6

x dx

 h) 2 cos xdx2 l) 2 

sin 2x1 dx

Giải

a) sin xdx cosxC

b) sin 2xdx = 1cos 2

c) sin(1 3 ) x dx= 1cos(1 3 )

3  xC

d) sin(2 )

6

xdx

e) cos 3xdx = 1sin 3

3 x C f) cos( x 1)dx = sin(  x 1) C

g) cos

2

x

dx

 = 2sin

2

x

C

h) 2 cos xdx2 = cos 2 1 1sin 2

2

xdxx x C

i) 12 = tanx+C

cos x dx

CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

MÔN TOÁN LỚP 12 THẦY GIÁO: NGUYỄN QUỐC CHÍ – GV TUYENSINH247.COM

Trang 2

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

j) 22 2 tan 31

cos 3x dx 3 x C

k)

2

1

cot( ) sin ( x)dx  x C

) sin 2 1

2 1

1 cos 4 2 2

sin 4 2

sin 4 2

x

Nguyên hàm lượng giác: sin, cos bậc chẵn

=> Dùng công thức hạ bậc

(1) cos2 1 cos 2

2

x

x 

sin2 1 cos 2

2

x

x 

Ví dụ 2 Tính các nguyên hàm sau:

a) cos xdx2 b) sin 2xdx2 c) cos xdx4 d) sin4xcos4xdx

Giải

a) cos2 1 cos 2 1 1 cos 2 1( 1sin 2 )

x

x

x

( sin 2 ) cos 2 ( sin 2 ) [ ( sin 4 )]

4 xx 4 xdx 4 xx 4 2 x4 xC

2

= 1 1 cos 4 1  1 1

x

Nguyên hàm lượng giác: sin, cos bậc lẻ

=> Tách : Bậc chẵn x bậc 1 => Đổi biến

sin xcos x1

Ví dụ 3 Tính các nguyên hàm sau:

Trang 3

3 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

a) 3

sin xdx

 b) 5

cos xdx

 c) 3 2

(cos x1) cos xdx

Giải

a) Ta có : sin3xdxsin2x.sin xdx(1 cos 2x) sin xdx

Đặt cosx  t sinxdxdt

I t dttCxC

b) Ta có: cos5xdxcos4 x.cosxdx(1 sin 2x) cos2 xdx

Đặt sinx t cosxdxdt

2

cos x1 cos xdx cos xcos xdx cos xdx cos xdx

cos

A xdx

Làm tương tự như ý b,

2sin sin

s in

Bxdx  xdx xxC

Các công thức biến đổi tích thành tổng(hiệu) trong lượng giác:

cos cos cos( ) cos( )

2

(2) s inx.cosy 1[sin( ) sin( )]

(3) s inx.sin 1[cos(x - y) - cos(x+y)]

2

y

Ví dụ 4 Tính các nguyên hàm sau

a) sin 3 cosx xdx = b) cos 2 cos 3x xdx c) s inx.sin 2 sin 3x xdx

Giải

a) sin 3 cos 1(sin 4 sin 2 ) 1 1 cos 4 1.( 1) cos 2

= 1cos 4 1cos 2

Trang 4

4 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!

b) cos 2 cos 3 cos 3 cos 2 1 cos 5 cos 1 1( sin 5 s inx)

c) s inx.sin 2 sin 3 (sin 3 sin 2 ) sin x 1(cos cos 5 ) sin x

2

= 1cos sin x 1 cos5 sin x 1 sin 2 1 sin 6 sin( 4 )

= 1cos 2 1( 1cos6 1cos 4 )

- HẾT -

Ngày đăng: 22/02/2020, 00:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w