Tổng hợp tài liệu ôn thi tốt nghiệp quản trị marketing
Trang 1
Chiếm lĩnh thị trường: nhiều tần phân phối
Xây dựng hình ảnh sản phẩm Kiểm soát: lựa chọn các kênh ngắn Giảm chỉ phí, tăng lợi nhuận: chọn kênh
phân phối mạnh Loại thị trường: khách hàng công nghiệp/
cá nhân / gia đình
Qui mô khách hàng tiềm năng Mức độ tập trung về mặt địa lí của thị trường
Qui mô đơn hàng: mua nhiều thì bán trực
tiêp mua ít thì dùng trung gian,
sản phẩm giá trị thấp, sử dụng thường
xuyên - phân phôi qua nhiêu kênh
sản phẩm dễ hư hỏng, cồng kềnh - phân
phôi qua các kênh ngăn
sản phẩm có tính kĩ thuật cao - sử dụng
kênh trung gian chuyên nghiệp
Các giai đoạn của chu kì sống:
Năng lực của các kênh trung gian
Ý muốn của các trung gian Chính sách kinh doanh Năng lực và kinh nghiệm quản lí Khả năng tài chính Danh tiếng và uy tín của doanh nghiệp
Đặc điểm sản phẩm
vào mục tiêu phân phối
vào đặc điểm thị trường
vào sản phẩm Căn cứ
Lựa chọn kênh phân phôi
căn cứ vào đặc điểm trung gian
năng lực của doanh nghiệp căn cứ vào ý muốn cạnh tranh của doanh nghiệp VD: không được bán đa cắp thuốc, hóa chất
VD: suy thoái, giảm kênh phân phối, bỏ bớt dịch vụ căn cứ vào đặc điểm môi trường
Chiến lược phân phối rộng rãi: áp dụng cho hàng dự trữ tương đôi lâu Chiến lược phân phối chọn lọc: áp dụng cho hàng hóa có giá trị cao
Place
Các chiến lược phân phối Chiến lược phân phói độc quyền
Nhà bán buôn Nhà đại lí Nhà bán lẻ Nhà đại lí Nhà phân phối công nghiệp
Xử lí đơn đặt hàng Lưu kho Xác định lượng hàng tồn kho Chọn phương tiện vận chuyển
Yêu cầu bao phủ thị trường của hệ thông
Mức độ điều khiển
kênh mong muôn Tổng chỉ phí phân phối thấp nhất
Đảm bảo tính linh hoạt của kênh
Tuyển chọn thành viên kênh
Kênh phân phối sản phẩm tiêu dùng
Cấu trúc kênh phân phối
Kênh phân phối sản phẩm công nghiệp
Một số hoạt động phân phối sản
phẩm vật chât
Quyết định về quản
trí kênh phân phôi
Khuyến khích các thành viên hoạt động
Đánh giá các thành viên
Place.mmap - 11/1/2010 - Mindjet
Cac trung gian trong kênh phân phôi
Tắm quan trọng
Hỗ trợ nghiên cứu Marketing Ảnh hưởng đến chỉ tiêu tài chính của doanh nghiệp
Hỗ trợ các hoạt động xúc tiến của doanh nghiệp
Hễ trợ cung cấp dịch vụ cho khách hàng Ảnh hưởng đến các quyết định về sản phẩm Ảnh hưởng đến các quyết định về giá Cầu nối sản xuất với tiêu dùng
Hỗ trợ nhà sản xuất đáp ứng nhu cầu đa dạng, đơn lẻ của khách hàng
Nhà bán lẻ: bán sản phẩm cho người tiêu dùng cuối cùng
Bao gồm Nhà bán buôn: là người mua đi bán lại
Tham gia itế trình phân phối bằng cách tập hợp và phân loại sản phâm từ những nhà cung cấp khác nhau, đồng bộ, säp xếp sản phâm đề phục vụ nhu câu đa đạng của khách hàng
Cung cấp thông tin cho người tiêu dùng Thông qua quản cáo, trưng bày, nhân viên bán Hỗ trợ nghiên cứu Marketing, cung cap phan hồi cho các thành viên trong kênh phân phôi
Thực hiện các công việc chuẩn bị để bán sản phâm (sắp xếp, ghi giá, ) Tạo thuận lợi và hoàn tất giao dịch bằng cách cung cấp sản phâm đúng vị trí, thời gian cho khách hàng
Giúp nhà sản xuất đưa sản phẩm đến địa phương Cung cấp thông tin, hỗ trợ nghiên cứ Marketing của nhà sản xuất
Hễ trợ nhà sản xuất bằng cách đặt hàng trước, trả tiên đúng hạn, hỗ trợ nhà bán lẻ
†rợ cấp tín dụng Thu mua và phân loại sản phẩm Giúp nhà bán lẻ huấn luyện nhân viên bán hàng, trưng bày giới thiệu sản pham
Dự trữ sản phẩm để cung cắp hàng hóa đêu đặn cho nhà bán lẻ
Đại lí: là người thay mặt cho người bán / người mua thực hiện giao dịch với khách hàng, họ sẽ nhận được 1 khoảng hoa hồng / thù lao theo hợp đồng Người môi giới: chắp nối người bán, người mua, hưởng hoa hồng theo hợp đồng sử dụng môi giới
Các luồng lưu chuyển trong kênh phân phối
Luồng lưu chuyển sản phẩm Luống lưu chuyển quyền sở hữu Luồng lưu chuyền thanh toán Luồng lưu chuyền thông tin Luồng lưu chuyển các hoạt động xúc itến