BẠN KHÔNG CẦN PHẢI MẤT CÔNG BIÊN SOẠN BÀI TẬP, BỘ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM “BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GIỚI HẠN DÃY SỐ” VỚI ĐẦY ĐỦ NỘI DUNG LÝ THUYẾT VÀ CÁC BÀI TẬP THEO TỪNG MỨC ĐỘ, PHÂN DẠNG CỤ THỂ, ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT, TRÌNH BÀY ĐẸP MẮT SẼ GIÚP BẠN. CHỈ CẦN DOWNLOAD VÀ SỬ DỤNG NGAY. THÍCH HỢP ĐỂ SỬ DỤNG LÀM BÀI GIẢNG, BÀI TẬP ÔN TẬP VÀ BÀI KIỂM TRA. TÀI LIỆU BAO GỒM 2 PHẦN PHẦN 1 – NỘI DUNG LÝ THUYẾT VÀ CÁC CÂU HỎI. PHẦN 2 – ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT.
Trang 1GIỚI HẠN DÃY SỐ DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA Phương pháp:
Để chứng minh limu n 0 ta chứng minh với mọi số a0 nhỏ tùy ý luôn tồn tại một số n a sao cho
u a n n
Để chứng minh limu n l ta chứng minh lim(u n l) 0
Để chứng minh limu n ta chứng minh với mọi số M 0 lớn tùy ý, luôn tồn tại số tự nhiên n M sao cho
u M n n
Để chứng minh limu n ta chứng minh lim(u n)
Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất
Câu 1 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Nếu limu n , thì limu n B Nếu limu n , thì limu n
C Nếu limu n 0, thì limu n 0 D Nếu limu n a, thì limu n a
Câu 2 Giá trị của 1
Trang 2n bằng:
Câu 14 Giá trị của
21lim
n bằng:
lim2
Trang 3Câu 18 Giá trị của
Trang 4DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI
f n
g n ta thường chia cả tử và mẫu cho
k
n , trong đó k là bậc lớn nhất của tử và mẫu
Khi tìm limk f n( )m g n( ) trong đó lim f n( ) lim ( )g n ta thường tách và sử dụng phương pháp nhân lượng liên hơn
+ Dùng các hằng đẳng thức:
a b a b a b; 3a3b 3a2 3ab3b2 a b
Dùng định lí kẹp: Nếu u n v n, n và lim vn = 0 thìlim un = 0
Khi tính các giới hạn dạng phân thức, ta chú ý một số trường hợp sau đây:
Nếu bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng 0
Nếu bậc của từ bằng bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng tỉ số các hệ số của luỹ thừa cao nhất của tử và của mẫu
Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó là + nếu hệ số cao nhất của tử và mẫu cùng dấu
và kết quả là – nếu hệ số cao nhất của tử và mẫu trái dấu.
Câu 21 Cho dãy số u n với
lim(3 1)
Trang 6Câu 33 Giá trị của.
2 5
( 2) (2 1)lim
1lim
Trang 7Câu 43 Giá trị của 1 0
I
Trang 9Câu 63 Giá trị của. 3 2 3
2
n B
bằng:
Trang 10D
1
q q
Câu 83 Tính giới hạn của dãy số 2
n n
n u
Trang 1112012!
Trang 12Câu 92 Tìm limu n biết
Câu 93 Tìm limu n biết
2
1 1 khi 0( )
Trang 14GIỚI HẠN DÃY SỐ DẠNG 1: TÍNH GIỚI HẠN BẰNG ĐỊNH NGHĨA
Để chứng minh limu n l ta chứng minh lim( u n l) 0
Để chứng minh limu n ta chứng minh với mọi số M 0 lớn tùy ý, luôn tồn tại số tự nhiên n M
sao cho u n M n n M
Để chứng minh limu n ta chứng minh lim(u n)
Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất
Câu 1 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Nếu limu n , thì limu n B Nếu limu n , thì limu n
C Nếu limu n 0, thì limu n 0 D Nếu limu n a, thì limu n a
Hướng dẫn giải:
Theo nội dung định lý: Nếu limu n 0, thì limu n 0
Câu 2 Giá trị của lim 1
1lim k 0
Trang 15Câu 4 Giá trị của
2sinlim
Ta có: 2n 1 2n M 1 M n n M lim(2n 1)
Câu 6 Giá trị của
21lim n
M M
n
M n
242
Trang 16Câu 8 Giá trị của limcos 2 sin
Trang 17a n
Trang 19m Từ đó suy ra: lima n!0
Trang 20DẠNG 2: TÌM GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ DỰA VÀO CÁC ĐỊNH LÝ VÀ CÁC GIỚI
Khi tìm limk f n( )m g n( ) trong đó lim f n( ) lim ( )g n ta thường tách và sử dụng phương pháp nhân lượng liên hơn
+ Dùng các hằng đẳng thức:
a b a b a b; 3a3b 3a2 3ab3b2 a b
Dùng định lí kẹp: Nếu u n v n,n và lim vn = 0 thìlim un = 0
Khi tính các giới hạn dạng phân thức, ta chú ý một số trường hợp sau đây:
Nếu bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng 0
Nếu bậc của từ bằng bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó bằng tỉ số các hệ số của luỹ thừa cao nhất của tử và của mẫu
Nếu bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu thì kết quả của giới hạn đó là + nếu hệ số cao nhất của tử
và mẫu cùng dấu và kết quả là – nếu hệ số cao nhất của tử và mẫu trái dấu
Câu 21 Cho dãy số u n với
Trang 21lim(3 1)
Trang 22n n
Trang 23n n bằng:
Hướng dẫn giải:
Trang 261lim 3
Trang 2813
lim
32
344
23
44
Trang 29Câu 52 Cho các số thực a,b thỏa a 1;b 1 Tìm giới hạn
Ta chia làm các trường hợp sau
TH 1:nk, chia cả tử và mẫu cho k
Trang 302 3 3
sin5
5
n n
n n
Trang 32Câu 62 Giá trị của 2 3 3 2
Trang 34
n B
Trang 35Câu 74 Giá trị của. 2
Trang 37A. B C
1
q q
D.
1
q q
n u
Trang 38Câu 86 Tính giới hạn của dãy số 2 3 3 2
1lim
1lim
Từ công thức truy hồi ta có: x n1x n, n 1, 2,
Nên dãy (x là dãy số tăng n)
Giả sử dãy (x là dãy bị chặn trên, khi đó sẽ tồn tại lim n) x n x
Với x là nghiệm của phương trình : xx2 x x 0 x vô lí 1
Do đó dãy ( )x không bị chặn, hay lim n x n
Trang 41A. B C 2 D.
362
nên suy ra limu n 1
Câu 96 Tìm limu biết n u n 2 2 2
Trang 421 1 2
2
n
Trang 43Câu 99 Cho a b, , ( , ) 1;a b nab1,ab2, Kí hiệu r là số cặp số ( , ) n u v sao cho
Trang 44Từ đó lim lim lim 1 1
n
A
n
Trang 45x x và so đáp án (có thể thay 100 bằng số nhỏ hơn hoặc lớn hơn)
Câu 106 Tính giới hạn: lim 1 12 1 12 1 12
Trang 4611