1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa học 8 mói đây

158 199 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án môn hóa học lớp 8
Tác giả Nguyễn Thị Lơng
Trường học Trường THCS Xuân Phú
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Xuân Phú
Định dạng
Số trang 158
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hợp chất kí hiệu hoá học với các chỉ số ghi ở chân mỗi ký hiệu khi chỉ số là 1 thì khôngghi Biết cách ghi CTHH khi cho biết các ký hiệu hay ngtố và số ngtử mỗi ngtố có trong 1phân tử c

Trang 1

tuần 6

Ngày soạn : 24.9.2008

Ngày dạy : 29.9.2008

Tiết 11: Bài luyện tập1

* Những kiến thức có liên quan:

-Các khái niệm cơ bản: Chất, đơn chất, hợp chất, nguyên tử,phân tử, nguyên tố hoá học

-PP học tập hợp tác trong nhóm nhỏ, PP vấn đáp, PP trực quan, PPđàm thoại

III Các hoạt động dạy học.

khái niệm cơ bản trong bộ môn

hoá học, các khái niệm này có mối

quan hệ với nhau ntn? Các em hãy

quan sát sơ đồ ( GV treo bảng sơ

đồ đã chuẩn bị)

- GV yêu cầu 1 HS đọc lại các

khái niệm trên sơ đồ( Phần chữ in

nghiêng dơí khái niệm đã che lại)

- GV giao nhiệm vụ HS thảo luận

nhóm hoàn thành câu hỏi sau:

Hãy nêu VD cụ thể để chỉ rõ các

mối quan hệ từ vật thể đến chất, từ

chất đến đơn chất? ( Nhóm 1, 3, 5,

7, 9 chuẩn bị câu hỏi)

Cũng câu hỏi nh trên nhng hỏi về

-HS quan sát sơ đồ

-HS nhóm thảo luậnchuẩn bị kiến thức đểphát biểu theo phân công

- Đại diện 1 số nhóm báocáo két quả

- các nhóm khác theo dõi

và nhận xét

I Kiến thức cần nhớ.

1 Sơ đồ về mối quan hệgiữa các khái niệm

( SGK)

Trang 2

mối quan hệ từ vật thể đến chất, từ

chất đến h/c? ( nhóm 2, 4, 6 8, 10

chuẩn bị)

- GV hỏi thêm: Hãy cho biết chất

đợc tạo nên từ đâu?

+Đơn chất đợc tạo nên từ bao

nhiêu nguyên tố hoá học ?

+ Chất đợc tạo nên từ 2 nguyên tố

và gọi ý

- HS làm bài tập(2)

- HS thảo luận nhóm phátbiểu ghi cách tính PTK

Al2(SO4)3 lên bảng

- 1 HS lên bảng giải

- HS cả lớp giải vào bảngcon

- GV kiểm tra kết quả

b Khác nhau về số P và e( Ngtử Ca có 20) Giốngnhau về số e lớp ngoàicùng

2 Bài tập 3

a H2 = 2PTK của h/c: 2x 31= 62

b NTK của O= 16NTK của X là A

Ta có: 2 A + 16 = 62 62-16

2

Trang 3

- Biết đợc CTHH dùng để biểu diễn chất gồm 1 ( đ/c) hay hai, ba

( hợp chất) kí hiệu hoá học với các chỉ số ghi ở chân mỗi ký hiệu ( khi chỉ số là 1 thì khôngghi)

Biết cách ghi CTHH khi cho biết các ký hiệu hay ngtố và số ngtử mỗi ngtố có trong 1phân tử chất

Biết đợc mỗi CTHH cón để chỉ 1 phân tử của chất Từ CTHH xác định những ngtố tạo

ra chất, số ngtử mỗi ng tố và PTK của chất

-Rèn kỹ năng tính toán( tính PTK), sử dụng chính xác ngôn ngữ HH khi nêu ý nghĩaCTHH

-PP trực quan, PP học tập hợp tác trong nhóm nhỏ, PP đàm thoại

III.Các hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra: HS chữa BT4 /31.

3 Bài mới:

-GV:Chất đợc tạo nên từ ngtố đơn chất tạo nên từ 1 ngtố, còn h/c từ 2 ngtố trở lên Dùng các

KHHH có thể viết thành CTHH để biểu diễn chất

Bài học này cho biết cách viết và ý nghĩa của CTHH

-GV treo tranh mô hình tợng -HS: +ở mẫu đơn chất đồng, đơn chất.

Trang 4

trng mẫu đồng, hiđrô, oxi.

+Vậy trong CTHH của đơn

chất có mấy loại KHHH?

- GV nêu cách ghi CT của đ/c

+Vậy trong CTHH của hợp

chất có bao nhiêu KHHH?

-GV treo tranh mô hình tợng

trng mẫu nớc, muối ăn

+Cho biết số nguyên tử của

mỗi ngtố trong 1 phân tử của

-HS nhắc lại

+Đơn chất đợc tạo nên từ 1nguyên tố hoá họcnên côngthức của đơn chất chỉ có 1KHHH

-HS ghi

-HS: Hợp chất là những chấttạo nên từ 2 ngtố hoá họctrở lên

+Trong CTHH của hợpchấtcó 2, 3 KHHH trở lên

-HS quan sát tranh

+Số ngtử của mỗi ngtố là 1hoặc 2…

-HS nêu công thức dangchung

-HS:

+CTHH của nớc: H2O+CTHH của muối ăn: NaCl

+ Với KL thì KHHH đợc coi làCTHH

+ Với phi kim thì chỉ số x ờng là 2

th-II Công thức HH của hợp chất.

-Công thức dang chung :+ AxBy

+ AxByCz

-Trong đó:

+A,B,C là KHHH+ x, y, z là các chỉ số

III ý nghĩa của công thức

Trang 5

-HS đọc lu ý:

+ Viết H2 chỉ 1 phtử ớc

+ Viết 2 H Chỉ 2 ngtửHiđro

+ CTHH của nớc: H2Ocho biết trong 1 phtử nớc có

2 H và 1 O ( Nói trong phân

tử nớc có 1 phtử H là sai) + cách viết chỉ 2, 3phtử nớc: 2H2O; 3H2O ( 2;3

đứng trớc công thức HH làhsố viết ngang bằng kýhiệu)

HH

1 Mỗi công thức HH còn chỉ 1phtử của chất.

2 ý nghĩa CTHH cho biết:

Trang 6

Ngày soạn: 1.10.2008

Ngày dạy : 6.10.2008

Tiết 13: Hoá trị ( tiết 1 )

* Những kiến thức có liên quan

-Cách ghi CTHH của đơn chất, hợp chất ý nghĩa của CTHH

I Mục tiêu:

- HS hiểu đợc hoá trị của 1 ngtố ( hoặc nhóm ngtử) là con số biểu thị khả năng liên kết củangtử( hoặc nhóm ngtử) đợc xác định theo hoá trị của H chọn làm đơn vị và hoá trị của oxi là

2 đơn vị

-Có kĩ năng xác định đợc hoá trị của nguyên tố hoá học dựa vào CTHH

-Giáo dục lòng say mê bộ môn

1.Trong số các chất cho dới đây, chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất;

a.Đá vôi gồm các ngtố canxi, cacbon và oxi

b.Vôi tôi gồm các ngtố cãni, hiđrô,và oxi

Trang 7

Nh đã biết, ngtử có khả năng liên kết với nhau và hoá trị là con số biểu thị khả năng đó Biết

đợc hoá trị ta sẽ hiểu và viết đúng cũng nh lập đợc CTHH của hợp chất Nhng hoá trị của 1ngtố đợc xác định bằng cách nào? để giải thích những vấn đề trên chúng ta tìm hiểu về hoátrị

HĐ1.

- GV:Ngời ta qui ớcgán cho

H hoá trị I.Một nguyên tử

ngtố khác liên kết đợc với

bao nhiêu ngtử hiđro thì nói

ngtố đó có hoá trị bấy nhiêu

+Hãy xác định hoá trị của

clo, nitơ, cacbon trong các

+Hãy xác định hoá trị của

kali, kẽm, lu huỳnh trong

phần hoá trị và yêu cầu HS

về nhà học thuộc hoá trị của

1 số ngtố thờng gặp

-HS :+HCl : Clo có hoá trị I vì 1ngtử clo chỉ liên kết đợc với

1 ngtử hiđro+NH3 : nitơ có hoá trị III vì 1ngtử nitơ liên kết đợc với 3ngtử hiđro

+CH4 :ccbon có hoá trị IV vì

1 ngtử cacbon liên kết đợcvới 4 ngtử hiđro

-HS thảo luận nhóm:

+K2O : kali có hoá trị I vì 2ngtử kali liên kết với 1 ngtửoxi

+ZnO :kẽm có hoá trị II+SO2 :lu huỳnh có hóa trịIV

-HS thảo luận nhóm + H2SO4 :nhóm SO4 có hoá

Trang 8

2 Kết luận:

Hoá trị của ngtố( hay nhómngtử) là con số biểu thị khảnăng liên kết của ngtử( haynhóm ngtử) đợc xác địnhtheo hoá trị của H chọn làm

Tiết 14 Hoá trị ( tiết 2)

* Những kiến thức cũ có liên quan:

-Cách xác định hoá trị của 1 nguyên tố hoá học

I Mục tiêu

- HS hiểu và vận dụng đợc quy tắc về hoá trị trong h/c 2 ngtố Biết quy tắc này đúng cả khitrong hợp chất có nhóm ngtử

Biết cách tính hoá trị và lập CTHH

Biết cách xác định CTHH đúng, sai khi viết htrị của 2 ngtố tạo thành hợp chất

-Có kỹ năng lập công thức của hợp chất 2 ngtố, tính hoá trị của 1 ngtố trong hợp chất.

- Giáo dục lòng say mê bộ môn

II Chuẩn bị:

1.Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ

Trang 9

-GV:Trong trờng hợp h/c 2 ngtố không tạo bởi H hay O khi biết hoá trị của 1 ngtố ta có tính

đợc hoá trị của ngtố còn lại không?

VD: h/c NaCl biết Cl có hoá trị I Tính hoá trị của Na

Hoặc ta có thể lập CTHH của h/c 2 ngtố mà không cho trớc số ngtử của ngtố có trong ptử h/c đó Ta xét bài học này

HĐ1.

- GV yêu cầu HS từ CTHH

của các h/c: NH3; CO2;

Na2O Hãy lập tích số giữa

hoá trị và chỉ số của mỗi

nguyên tố trong từng h/c rồi

- GV phát biểu quy tắc hoá

trị

- GV đa VD :Ca( OH)2

HĐ2.

- Giáo viên treo bảng phụ:

Tính hoá trị của Fe trong

hợp chất FeCl3 biết Cl có

hoá trị I

- GV gợi ý: Gọi hoá trị của

- HS nhóm trao đổi thực hiện và phát biểu

NH3 :1.II = 3.I

CO2 : 1.IV = 2 II

Na2O : 2.I = 1 II

- HS a.x = b.y

-TQ: Aa

XBb Y

<-> a.x = b.y+A; B là KHHH+ a; b là hoá trị+ x,y là chỉ số

- Quy tắc này đúng cả khi A; B( Thờng là B) là nhóm ngtử

2 Vận dụng.

a Tính hoá trị của 1 ngtố.+ Tính hoá trị của Fe trong h/c FeCl3 biết Cl có htrị I

- Từ CTHH ta có: FeCl3

Gọi a là hoá trị của Fe theo quy

Trang 10

Fe là a-> vận dụng quy tắc

- GV kiểm tra kết quả của

HS uốn nắn HS còn viết sai

- GV yêu cầu học sinh đọc

+VD1: Lập CTHH của h/c tạo bởi lu huỳnh hoá trị IV và oxi

CTHH của h/c: SO2

+ VD2: Lập CTHH của h/c tạo bởi Natri hoá trị I và nhóm ( SO4) htrị

Trang 11

Tiết 15: bài luyện tập 2

*Những kiến thức cũ có liên quan:

-Công thức hoá học, ý nghĩa của công thức hoá học, hoá trị, qui tắc hoá trị

I Mục tiêu:

- Củng cố cách ghi và ý nghĩa của CTHH, khái niệm hoá trị và quy tắc hoá trị

- Rèn kỹ năng tính hoá trị của ngtố, biết đúng hay sai, cũng nh lập đợc CTHH của hợpchất khi biết hoá trị

Trang 12

-Giáo dục lòng say mê bộ môn.

II Chuẩn bị :

1.Đồ dùng dạy học

- GV chuẩn bị trớc các phiếu học tập ( theo nội dung triển khai trong tiết học)

- Bảng phụ ghi đầu bài các bài tập phần luyện tập

- GV treo bảng phụ (2).hỏi:

+ Hoá trị của 1 ngtố hay

nhóm ngtử là gì?

- HS chuẩn bị câu hỏi

- 1 HS lên bảng ghi côngthức HH đơn chất kim loại

và phi kim ở thể rắn, thểkhí

- HS khác nhận xét và bổsung

- HS nhóm trao đổi ->

CTHH của h/c gồm 2 ngtố

và hợp chất gồm 1 ngtố và 1nhóm ngtử

- HS nêu ý nghĩa củaCTHH

+ Cho biết những ngtố tạonên chất

*Đ/c phi kim thể khí:

Cl2; O2; N2 (x= 2)

b Hợp chất: AXBY : AXBYC2

- VD: CaO; SO3

Mg(OH)2; Na3PO4

* Mỗi CTHH chỉ 1 phân tửcủa chất (trừ đ/c A)

2 Hoá trị: là con số biểu thịkhả năng liên kết của ngtử haynhóm ngtử

Trang 13

+ Khi xác định hoá trị lấy

hoá trị của ngtố nào làm 1

đơn vị, ngtố nào là 2 đv

+ Hãy phát biểu quy tắc

hoá trị và cho biết chúng ta

vận dụng quy tắc này để làm

gì?

- GV đa bảng phụ ghi sẵn đề

bài -> Gọi HS lên giải các

- 2 HS lên bảng làm cácVD

- 2 HS lên bảng lập CTHHcủa 3 ngtố lần lợt liên kếtvới Cl và SO4

-Quy tắc hoá trị với hợp chất

Aa

XBb Y

+A; B là ngtử hay nhóm ngtử.+a, b là hoá trị của A, B+x, y là chỉ số

-> x.a= b.y

a Tính hóa trị ch a biết

III.1VD: AlIIIFb

3 ->b = = I 3

II.3

Ala

2(SO4)II

3 ->a = = III 2

-> CTHH: CuO

II Bài tập.

1 Bài tập 2 - Tr/ 41

- H/c của ngtố X với O códạng XO nên X có hoá trị II

- H/c của ngtố Y với O códạng YH3 nên Y có hoá trị III

- CTHH đúng cho HC của Xvới Y là : D X3Y2.

2 Bài tập 4 - tr/ 41

a KCl = 39 + 35,5 = 74,5AlCl3 = 27 + 35,5.3 = 133,5.BaCl2 = 137+ 35,5.2 = 208

b K2SO4= 2.39 + 32 + 416 =174

BaSO4 = 137 + 32 + 4.16 =233

Al2(SO4)3 = 2.27 +3 ( 32 +16.4) = 342

IV.Củng cố, đánh giá, hớng dẫn.

-GV gọi HS lên làm BT 3 thêm phần tính PTK

Công thức đúng: Fe2(SO4)3 = 2 x 56 + 3( 32 +16.4) = 400

Trang 14

-Ôn tập chơng I tập trung vào các vấn đế sau:

+Nguyên tử là gì? Nhìn vào sơ đồ nêu cấu tạo nguyên tử

+Đơn chất, hợp chất, ngtố hoá học, phân tử

+ý nghĩa của ký hiệu và CTHH

+Lập CTHH của hợp chất - tính PTK

- Làm lại các BT 1;2 Sgk

Ngày soạn : 6.10.2008

Ngày dạy : 14.10.2008

Tiết 16: Kiểm tra 1 tiết

*Những kiến thức cũ có liên quan:

-Các khái niệm cơ bản: ngtử, phtử, đơn chất, hợp chất, NTHH,PTK, NTK, qui tắc hoá trị

I Mục tiêu:

-Qua bài kiểm tra 1 lần nữa HS đợc củng cố các khái niệm cơ bản của Chơng I: Ngtử,

phân tử, đơn chất, hợp chất, NTHH

-Rèn kỹ năng nhớ và viết đúng ký hiệu hóa học, hoá trị, công thức hoá học của hợp

chất dựa vào hoá trị

-Giáo dục tính tự lập, sáng tạo, lòng say mê học tập bộ môn

Trang 15

“ .(1) là hạt vô cùng nhỏ trung hoà về điện, từ (.2) tạo ra mọi chất.Nguyên tử gồm (3) mang điện tích dơng và vỏ tạo bởi (4) ”

Hạt nhân tạo bởi (5) trong mỗi (6) , số Proton ( P; +) bằng số (7)

(8) luôn chuyển động quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp

a.3 nguyên tử hiđro b.6 phân tử khí hiđro

c.3 chất hiđro d.3 phân tử khí hiđro

Công thức hoá học một số hợp chất của nhôm viết nh sau:

AlNO3; Al2O3 ; Al(OH)2; AlCl4

Biết trong số này chỉ có 1 công thức đúng, hãy sửa lại công thức sai

3.Đáp án:

I.Trắc nghiệm

Câu 1(2đ)-Mỗi cụm từ điền đúng 0,25 đ.

1,2-Nguyên tử ; 3-Hạt nhân ; 4-Lớp electron ; 5-Proton và Nơtron ; 6-Nguyên tử

7-Electron(e; -) ; 8-Electron

Câu 2-5: mỗi câu 0,5 đ

+câu 2: đáp án c

+câu 3: “ d

Trang 16

-Tiết sau mỗi nhóm chuẩn bị 20 g muối ăn, 20 g đờng.

Duyệt của Ban giám hiệu ngày tháng năm 2008

Tiết 17: sự biến đổi chất

*Những kiến thức cũ có liên quan:

I Mục tiêu:

-HS phân biệt đợc:

+ Hiện tợng vật lý khi chất chỉ biến đổi về thể hay hình dạng

+ Hiện tợng hoá học khi có sự biến đổi chất này thành chất khác

-Rèn các thao tác khi thực hành thí nghiệm, kỹ năng quan sát nhận xét

-HS giải thích các hiện tợng trong tự nhiên -> Ham thích học tập bộ môn

Trang 17

-PP học tập hợp tác trong nhóm nhỏ, PP thí nghiệm, PP vấn đáp

III.Các hoạt động dạy học.

1 ốn định tổ chức.

2 Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới:

GV giới thiệu chơng ( nội dung trang 44)

HĐ1

Tổ chức tình huống: Trong

ch-ơng trớc các em đã học về chất

Các em đã biết khí oxy nớc, Sắt,

đờng là những chất và trong

điều kiện bình thờng mỗi chất

đều có những tính chất nhất định

Nhng không phải các chất đều có

biểu hiện về t/c mà chất có thể có

những biến đổi khác nhau

Chúng ta tìm hiểu xem chất có

thể xảy ra những biến đổi gì ?

Qua bài sự biến đổi về chất

chảyNớc đá → nớc lỏng (rắn) lỏng

I Hiện t ợng vật lý

Trang 18

_ GV gọi đại diện 1 nhóm báo

cáo kết quả ( ghi bảng )

- GV kiểm tra kết quả của các

nhóm

- GV yêu cầu HS đọc sgk “ hoà

tan muối ăn những hạt muối

xuất hiện trở lại”

- GV : Hai hiện tợng trên là hiện

Khi đun nóng đờng có sự xuất

hiện những chất nào?

baynớc lỏng → hơi nớc hơi

ngng tụhơi nớc → nớc lỏng

+ Nớc trớc và sau vẫn là nớcchỉ biến đổi về thể

- 1 HS đọc sgk -> HS cả lớptheo dõi thảo luận phát biểu:

muối chỉ thay đổi về thể, vịmặn vẫn còn

+Khi chất biến đổi về trạngthái hay hình dạng ta nói đó làhiện tợng vật lý

- Các nhóm HS quan sát trao

đổi và nêu nhận xét:

+Sắt và lu huỳnh trong hỗnhợp không có gì biến đổi gì

- HS quan sát nhận xét HH tựnóng lên và chuyển dần thànhchất rắn màu xám

- HS đọc phần thí nghiệm 1b( Sgk)

+lu huỳnh tác dụng với sắt tạo thành Sắt (II) sunfua

- Các nhóm HS cử 1 nhóm ởng tiến hành các thao tác thínghiệm, HS khác quan sát ghilại hiện tợng quan sát đợc

tr HS nhóm phát biểu về kếtluận của nhóm mình sau khilàm thí nghiệm

+Hiện tợng chất biến

đổi mà vẫn giữ nguyên

là chất ban đầu đợc gọi

là hiện tợng vật lí

II Hiện t ợng hoá học.

Trang 19

- GV: Hai thí nghiệm vừa đợc

thực hiện, sau khi hiện tợng xảy

ra chất có còn là chất ban đầu

+Hiện tợng chất biến

đổi có tạo ra chất khác

đợc gọi là hiện tợng hoáhọc

IV.Củng cố, đánh giá, hớng dẫn.

- HS làm BT 3 tr/ 46 ( SGK)

+GV gọi 1 HS đọc đề- GV ghi sẵn bảng phụ

+Dùng câu hỏi gợi ý hớng dẫn HS phân tích đề bài thành từng giai đoạn

+Vận dụng kiến thức bài vừa học suy luận và kết luận

- Học bài phần ghi nhớ

- BT: 1, 2, 3, ( tr/ 47 SGK)

Ngày soạn:14.10.2008

Ngày dạy : 21.10.2008

Tiết 18-19: Phản ứng hoá học ( tiết 1)

*Những kiến thức cũ có liên quan:

-Hiện tợng hoá học

I Mục tiêu:

-HS hiểu đợc phản ứng hoá học là quá trình làm biến đổi chất này thành chất khác Chất tham gia là chất ban đầu bị biến đổi trong phản ứng và sản phẩm hay chất tạo thành là chất tạo ra

Bản chất của phản ứng là sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử làm cho phân tử này biến

đổi thành phân tử khác

-Từ hiện tợng hoá học biết đợc các chất tham gia và các sản phẩm để ghi đợc phơng trình chữ của phản ứng hoá học và ngợc lại đọc đợc phản ứng hoá học khi biết đợc phơng trình chữ

Trang 20

-Giáo dục lòng say mê bộ môn.

Thế nào là hiện tợng hoá học? Cho VD?

- GV: Treo bảng phụ ghi đầu bài, bài 2 Tr/ 47- Gọi 1 HS chữa bài tập Cho biết quá trình nào

là hiện tợng hoá học, giải thích

3 Bài mới:

HĐ1.

-GV tổ chức tình huống: Các em

đã biết khi đã biến đổi từ chất

này thành chất khác ta nói đó là

hiện tợng hoá học, Sự biến đổi

này diễn ra theo 1 quá trình Quá

trình này gọi là gì? Bài học hôm

- GVtreo bảng phụ nội dung

PHT nhóm yêu cầu Hs hoàn

thành: Hãy cho biết tên các chất

tham gia và tên các chất tạo

+Chất tham gia: Đờng

Chất tạo thành: Than và ớc

n-+ Chất tham gia: Sắt và Lu huỳnh

I Định nghĩa:

- Phản ứng hoá học là quátrình biến đổi chất này thành chất khác

- Phản ứng hoá học đợc ghi theo phơng trình chữ

Trang 21

huỳnh tạo ra chất sắt(II) Sunfua.

nào liên kết với nhau? So sánh số

ngtử hiđrô và oxi trong phản ứng

- 1 số HS đọc phơng trình chữ

-HS quan sát hình vẽ

-HS:

+ở h.a trớc phản ứng có 2 phân tử hiđrô và 1 phân tử oxi 2 ngtử hiđrô liên kết với nhau tạo thành 1 phân tử hiđro 2 ngtử oxi liên kết với nhau tạo thành 1 phân tử oxi

+Trong phản ứng các ngtử cha liên kết với nhau Số ngtử oxi và hiđro ở b bằng sốngtử hiđro và oxi ở a

Trang 22

- GV: Nếu là đơn chất kim loại

và 1 số phi kim thì nguyên tử

+ GV treo bảng phụ ghi đầu bài gọi 1 HS đọc đề

+HS lớp làm PHT cá nhân - đổi bài chéo cho nhau

+ GV đa đáp án - HS chấm chéo bài báo cáo kết quả

Trang 23

Tiết 19: Phản ứng hoá học ( tiết 2)

*Những kiến thức cũ có liên quan: Định nghĩa phản ứng hoá học, cách viết phơng trình chữ

I Mục tiêu:

- Biết đợc có phản ứng hoá học xảy ra khi các chất tác dụng tiếp xúc với nhau, có trờng hợpcần đun nóng, có mặt chất xúc tác ( Là chất kích thích cho phản ứng xảy ra nhanh hơn và giữnguyên không biến đổi.)

Biết cách nhận biết phản ứng hoá học dựa vào dấu hiệu có chất mới tạo ra có tính chấtkhác so với chất ban đầu ( màu sắc trạng thái ), toả nhiệt và phát sáng cũng có thể là dấuhiệu của phản ứng hoá học

-PP học tập hợp tác trong nhóm nhỏ, PP thí nghiệm, PP vấn đáp, PP thuyết trình

III Các hoạt động dạy học.

1.ổn định.

2.Kiểm tra.

+Nêu định nghĩa phản ứng hoá học? Giải thích các khái niệm: Chất tham gia, sản phẩm?

+Viết phơng trình chữ của phản ứng.: kim loaị sắt tác dụng với dung dịch Axitsunfuric sinh

ra khí Hiđro và Sắt(II)sunfat: Hãy cho biết trong quá trình phản ứng lợng chất nào giảm dần,lợng chất nào tăng dần

- 1 HS lên bảng làm

- HS cả lớp làm vở nháp

- GV gọi 1 HS nhận xét bài làm của bạn

- GV kiểm tra HS dới lớp

3.Bài mới.

- GV tổ chức tình huống: Tiết

học trớc chúng ta đã biết quá

Trang 24

trình biến đổi từ chất này

thành chất khác gọi là PƯHH

nhng khi nào có PƯHH xảy

ra? và làm thế nào nhận biết có

PƯHH xảy ra?

- Bài học hôm nay giúp chúng

ta giải quyết vấn đề

+Qua thí nghiệm trên muốn

phản ứng hoá học xảy ra nhất

thiết phải có điều kiện gì?

-GV:Yêu cầu HS liên hệ đến

quá trình chuyển hoá từ tinh

bột sang rợu.Quá trình này càn

-HS: Trả lời là không

-HS: Một số phản ứng muốnxảy ra phải đợc đun nóng

Trang 25

-GV nhận xét bổ sung.

tiếp xúc với nhau

+Một số phản ứng cần có nhiệt độ

+Một số phản ứng cần có mặt của chất xúc tác

phản ứng hoá học xảy ra?

+Dựa vào dấu hiệu nào để biết

có chất mới xuất hiện?

-GV: Ngoài ra sự toả nhiệt và

phát sáng cũng có thể là dấu

hiệu có phản ứng hoá học xảy

ra.VD nh ga cháy, nến cháy…

-HS quan sát

-HS nhận xét:

+TN1: Có chất không tanmàu trắng tạo thành

+TN2: Trên dây sắt có 1 lớpkim loại màu đỏ bám vào(Cu)

+Dựa vào dấu hiệu có chấtmới xuất hiện, có tính chấtkhác với chất phản ứng

+Những tính chất khác mà ta

dễ nhận biết là:

-Màu sắc-Tính tan-Trạng thái

IV Làm thế nào nhận biết

có phản ứng hoá học xảy ra.

- Dựa vào dấu hiệu có chất

Trang 26

Dấu hiệu của hiện tợng và phản ứng hoá học

I Mục tiêu.

- Hs phân biệt đợc hiện tợng vật lý và hiện tợng hoá học, nhận biết đợc các dấu hiệu

có phản ứng hóa học xảy ra

- Tiếp tục rèn kỹ năng sử dụng dụng cụ, hoá chất trong phòng thí nghiệm

-Giáo dục lòng say mê bộ môn

-PP thí nghiệm, PP học tập hợp tác trong nhóm nhỏ, PP trực quan

III.Các hoạt động dạy học.

1.ổn định.

2.Kiểm tra.

+Phân biệt hiện tợng vật lí và hiện tợng hoá học?

-Hiện tợng vật lí là quá trình biến đổi, không tạo ra chất mới

-Hiện tợng hoá học là quá trình biến đổi có tạo ra chất khác

+Dấu hiệu để biết có phản ứng hoá học xảy ra?

3.Bài mới.

-GV kiểm tra tình hình chuẩn bị dụng cụ, hoá chất

-GV nêu mục tiêu của bài thực hành , các bớc tiến hành của buổi thực hành:

+GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm

+HS tiến hành làm thí nghiệm

+Các nhóm báo cáo kết quả

+HS làm tờng trình cá nhân

+Rửa dụng cụ và dọn vệ sinh

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Trang 27

+Tại sao thấy tàn đóm đỏ

bùng cháy ta lại tiếp tục đun?

có mấy quá trình biến đổi

xảy ra? Những quá trình biến

đổi đó là hiện tợng vật lí hay

-HS nghe ghi và làm theo

xảy ra xong(PƯ xảy ra hoàntoàn)

-HS : Đổ nớc vào ốngnghiệm 2, lắc kĩ

-HS ghi vào tờng trình

-HS: Có 3 quá trình biến đổi:

I.Tiến hành thí nghiệm 1.Thí nghiệm 1.Hoà tan và

đun nóng kali pemanganat(thuốc tím)

a.Cách làm

Chia lợng thuốc có sẵn làm 2phần:

-Phần 1:Cho vào nớc đựngtrong ống nghiệm 1, lắc chotan

-Phần 2: Cho vào ống nghiệm

2 Dùng kẹp gỗ kẹp vào 1/3ống nghiệm và đun nóng.Đaque tàn đóm đỏ vào:

+Nếu thấy tàn đóm đỏ bùngcháy thì tiếp tục đun

+Khi thấy tàn đóm đỏ khôngbùng cháy nữa thì ngừng đun,

để nguội ống nghiệm

b.Hiện tợng

-ống nghiệm 1:Chất rắn tanhết tạo thành dung dịch màutím

-ống nghiệm 2: Chất rắnkhông tan hết , còn lại 1 phầnlắng xuống đáy ống nghiệm

Trang 28

phản ứng hoá học xảy ra?

Dựa vào dấu hiệu nào?

-GV yêu cầu HS ghi phơng

ợc trong nớc)+Quá trình hoà tan 1 phầnchất rắn ở ống nghiệm 2: làhiện tợng vật lí

-Trong hơi thở có khícacbonic

-HS nêu hiện tợng :+ở ống 3 không có hiện tợnggì

+ở ống 4 nớc vôi trong vẩn

đục (Có chất rắn không tantạo thành)

-HS: ở ống nghiệm 4 có phảnứng hoá học xảy ra vì có chấtmới sinh ra( chất rắn khôngtan)

-HS tiếp tục làm thí nghiệm

-HS nêu hiện tợng:

+ống 3 không có hiện tợnggì?

+ống 4 có chất rắn không tantạo thành ( vẩn đục)

-Dùng ống hút nhỏ 5->10giọt dd natri cacbonat vàoống nghiệm 3 đựng nớc vàống 5 đựng nớc vôi trong

*Các phơng trình hoá họcxảy ra

Trang 29

học xảy ra ở ống nghiệm

2,4,5

-GV giới thiệu:

pemanganat ) khi đun nóng

sinh ra kali manganat,

manganđioxit và oxi

+Nớc vôi trong có chất

không tan là canxi hiđroxit

-GV: Vậy qua các thí nghiệm

+Dấu hiệu để nhận biết phảnứng hoá học xảy ra

+Phân biệt hiện tợng vật lí vàhiện tợng hoá học

+Cách viết phơng trình chữ

+Kali pemanganat →t0

Kali manganat + Mangan

đioxit + oxi

+Canxi hiđroxit + Cacbon

đioxit  → Canxi cacbonat+ Nớc

+Canxi hiđoxit +natricacbonat →Canxi

cacbonat+Natri hiđroxit

IV Củng cố, đánh giá, hớng dẫn.

- GV cho HS xắp xếp lại dụng cụ, hoá chất - làm vệ sinh bàn TN

- Đem dụng cụ đi rửa

- GV nhận xét và rút kinh nghiệm về tiết thực hành

- HS hoàn thành tờng trình-nộp sau khi hết tiết học ( chấm lấy điểm hệ số 1)

Về nhà đọc trớc bài :Định luật bảo toàn khối lợng

Duyệt của Ban giám hiệu ngày tháng năm 2008

Trang 30

- HS hiểu đợc định luật, biết giải thích dựa vào sự bảo toàn về khối lợng của nguyên

- Dụng cụ: cân bàn, hai cốc thuỷ tinh nhỏ, bảng phụ, PHT

- Hoá chất: Dung dịch BaCl2, Dung dịch Na2SO4

2.Phơng pháp

-PP học tập hợp tác theo nhóm nhỏ, PP trực quan, PP vấn đáp, PP thí nghiệm hoá học

III Các hoạt động dạy học.

+Đặt các quả cân vào đĩa bên

kia sao cho kim cân thăng

-HS nêu hiện tợng :+Có chất rắn trắng xuất hiện

1 Thí nghiệm:

Trang 31

-GV giới thiệu: Đó là nội

dung cơ bản của định luật bảo

-GV:Nếu kí hiệu khối lợng

của mỗi chất là m thì nội

dung của định luật BTKL đợc

thể hiện bằng biểu thức nào?

+Giả sử có phản ứng tổng

quát giữa chất A và B tạo ra

chất C và D thì biểu thức của

định luật đợc viét nh thế nào?

-GV cho HS quan sát hình

-> đã có phản ứng hoá học xảyra

+Kim cân vẫn ở vị trí thăngbằng

+Tổng khối lợng của các chấttham gia bằng tổng khối lợngcủa sản phẩm

-HS nhắc lại nội dung của

định luật

-HS viết phơng trình chữ

Bari clorua+ Natri sunfat→

Natri clorua +Bari sunfat

2 Định luật:

a Định luật: Sgk+ Phơng trình:

A + B → C + D

+Theo định luật bảo toànkhối lợng, ta có biểu thức:

mA + mB = mC + mD

Trang 32

+Khối lợng của mỗi ngtử trớc

và sau phản ứng có thay đổi

không?

-GV kết luận

HĐ3

-GV giới thiệu: Dựa vào nội

dung của định luật bảo toàn

khối lợng ta sẽ tính đợc khối

lợng của 1 chất còn lại nếu

biết khối lợng của những chất

kia

*Bài tập 1:Đốt cháy hoàn

toàn 3,1 gam phốtpho trong

+Số ngtử của mỗi ngtố trớc vàsau khi phản ứng không thay

đổi( bảo toàn)+Khối lợng của các ngtửkhông đổi

b Giải thích:

+Trong phản ứng hoá học chỉ diễn ra sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử còn

số nguyên tử của mỗi nguyên tố giữ nguyên và khối lợng của các nguyên

tử không đổi -> Tổng khốilợng các chất đợc bảo toàn

mphotpho + mkhi oxi =

Trang 33

-GV gọi 1 hs lên chữa bài tập.

-Chấm vở của 1 vài HS

-HS làm bài theo hớng dẫn củaGV

-1HS lên chữa bài-HS khác làm vào vở

mđiphotpho pentaoxit

Thay số:

3,1 + mkhí oxi = 7,1->mkhí oxi =7,1- 3,1 = 4gam

mCanxi cacbonat = mCanxi oxit +

mKhí cacbonic

Thay số:

mCanxi cacbonat = 112 + 88 = 200 kg

IV.Củng cố, đánh giá, hớng dẫn.

-GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài:

+Phát biểu định luật bảo toàn khối lợng

+Giải thích định luật

-Bài tập 1,2, 3 ( Tr/ 54 - Sgk)

Ngày soạn :29.10.2008

Ngày dạy : 6.11.2008

Trang 34

tiết 22: phơng trình hoá học (tiết 1)

*Những kiến thức cũ có liên quan:

-Cách viết phơng trình chữ, cách lạp công thức hoá học của các hợp chất

I Mục tiêu:

-Hiểu đợc phơng trình dùng để biểu diễn phản ứng hoá học gồm công thức hoá học của các chất tham gia và sản phẩm với các hệ số thích hợp

HS hiểu đợc cơ sở để lập phơng trình hoá học là định luật bảo toàn khối lợng

Nhớ đợc các bớc lập phơng trình hoá học Phân biệt với phơng trình toán học

-Rèn kỹ năng lập và đọc phơng trình hoá học khi biết chất tham gia và sản phẩm

-Giáo dục lòng say mê bộ môn

II Chuẩn bị

1.Đồ dùng dạy học.

Hình vẽ( Tr55 - Sgk)

2.Phơng pháp

-PP học tập hợp tác trong nhóm nhỏ, PP vấn đáp, PP trực quan

III.Các hoạt động dạy học.

1 ổn định

2 Kiểm tra.

+Phát biểu định luật bảo toàn khối lợng - Viết công thức về khối lợng

+Chữa bài tập số 3

-Phơng trình chữ: Magiê + Khí oxi →t0 Magiê oxit

Ta có: mmagiê + mkhí oxi = mmagiêoxit

-> mkhí oxi = mmagiêoxit - mmagiê

1 Phơng trình hoá học

Trang 35

cña c¸c chÊt cã trong ptp ( biÕt

r»ng magiª oxit la hîp chÊt

Mg + O2 →t0 2MgO

-HS+Bªn tr¸i: 1 ngtö Mg+Bªn ph¶i:2 ngtö Mg2Mg + O2 →t0 2MgO

-HS:

+Ph¬ng tr×nh ch÷

KhÝ hi®ro+ KhÝoxi→Níc

Trang 36

VD1 Biết nhôm tác dụng với

khí oxi tạo ra nhôm oxit

-HS thảo luận nhóm-Đại diện nhóm báo cáo kết quả

-HS lập PTHH theo các bơc

đã hớng dẫn

-HS làm vào vở

-HS lên bảng chữa bài-HS khác nhận xét bổ sung

2 Các bớc lập phơng trình hoá học:

a.Các bớc lập PTHH

+Viết sơ đồ phản ứng+Cân bằng số ngtử của mỗingtố

+Viết PTHHb.ứng dụng VD1

- Viết sơ đồ phản ứng

Al + O2 →Al2O3

- Cânbằng số ngtử của mỗingtố

Trang 37

- Nếu trong CTHH có nhóm ngtử thì coi nh 1 đơn

vị để cân bằng

- PTHH biểu diễn ngắn gọnPƯHH ( mỗi PTHH biểu diễn 1 PƯHH)

IV.Củng cố, đánh giá, hớng dẫn.

-Bài tập về nhà: 2,3,4,5,7

Chú ý: Chỉ làm phần lập PTHH, còn phần cho biết tỉ lệ số ngtử, phân tử tiết sau học tiếp

Duyệt của Ban giám hiệu ngày tháng năm 2008

Đủ giáo án tuần 11

Tuần 12

Ngày soạn:5.11.2008

Ngày dạy :12.11.2008

Tiết 23: phơng trình hoá học (tiếp)

*Những kiến thức cũ có liên quan:

-Cách lập phơng trình hoá học, cách lập CTHH

I Mục tiêu.

-HS hiểu đợc

+ Phơng trình dùng để biểu diễn phản ứng hoá học

+ ý nghĩa của phơng trình hoá học là cho biết tỷ lệ về số ngtử giữa các chất cũng nh từng cặp chất trong phản ứng

Trang 38

-PP vấn đáp, PP học tập hợp tác trong nhóm nhỏ, PP thuyết trình

III.Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

-GV yêu cầu HS thảo luận

nhóm để trả lời câu hỏi trên

và lấy VD để minh hoạ

-GV kết luận

-GV phân tích VD

-HS thảo luận nhóm-Đai diện nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác nhận xét bổ sung

II.ý nghĩa của phơng trình hoá học.

+Phơng trình hoá học cho biết tỉ lệ về số ngtử, số phân

tử giữa các chất cũng nh từngcặp chất trong phản ứng.+VD: PTHH

Trang 39

ra 2 phân tử n ớc

-HS vận dụng tơng tự làm bàitập 2

Nghĩa là:Cứ 4 ngtử Na tác dụng vừa đủ với 1 ptử O2 tạo

ra 2 ptử Na2O

b.P2O5 +3H2O → 2H3PO4

Tỉ lệ:

Số ptử P2O5:Số ptử nớc: Số ptử H3PO4 = 1:3:2

Nghĩa là:Cứ 1 ptử P2O5 tác dụng vừa đủ với 3ptử nớc tạo

ra 2 ptử H3PO4

IV.Củng cố, đánh giá, hớng dẫn.

Bài tập 1.Lập PTHH của các p sau và cho biết tỉ lệ số ngtử, số ptử giữa các chất trong mỗi p.a.Đốt bột nhôm trong không khí, thu đợc nhôm oxit

b.Cho sắt tác dụng với clo, thu đợc hợp chất sắt(III)clorua: FeCl3

c.Đốt cháy khí mêtan(CH4) thu đợc khí cacbonic và nớc

Trang 40

tiết 24: Bài luyện tập 3

*Những kiến thức cũ có liên quan:

-Các khái niệm: hiện tợng vật lí, hiện tợng hoá học, phản ứng hoá học…

-Định luật bảo toàn khối lợng

I Mục tiêu:

- Củng cố về kiến thức:

+Phản ứng hoá học ( Định nghĩa, bản chất, điều kiện xảy ra và dấu hiệu nhận biết)

+ Định luật bảo toàn khối lợng ( Phát biểu, giải thích và áp dụng)

+ Phơng trình hoá học ( Biểu diễn phản ứng hoá học ý nghĩa)

- Rèn luyện các kỹ năng:

+Phân biệt đợc hiện tợng hoá học

+ Lập phơng trình hoá học khi biết các chất phản ứng và sản phẩm

-Giáo dục lòng say mê bộ môn

Ngày đăng: 19/09/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Sơ đồ về mối quan hệ giữa các khái niệm - Hóa học 8 mói đây
1. Sơ đồ về mối quan hệ giữa các khái niệm (Trang 1)
Hình gọi HS khác nhận xét . - Hóa học 8 mói đây
Hình g ọi HS khác nhận xét (Trang 85)
Bảng ) Quan sát GV làm thia nghiệm . - Hóa học 8 mói đây
ng Quan sát GV làm thia nghiệm (Trang 99)
Bảng II: - Hóa học 8 mói đây
ng II: (Trang 109)
Hình và gọi 2 HS lên để làm để cả lớp - Hóa học 8 mói đây
Hình v à gọi 2 HS lên để làm để cả lớp (Trang 138)
Bảng phải ) - Hóa học 8 mói đây
Bảng ph ải ) (Trang 156)
w