Bài giảng Thủy công - Chương 3: Thấm dưới đáy công trình cung cấp cho người học các kiến thức: Định luật Darcy, phương pháp hệ số sức kháng trugaep, phương pháp tỷ lệ đường thẳng, phương pháp lưới thấm, tác hại của dòng thấm và biện pháp khắc phục. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Tính toán thiết kế Kè BTCT
2
Công trình bảo vệ bờ (tường chắn) công trình giữ cho mái đất đắp
hoặc mái hố đào khỏi bị sạt trượt.
Khi làm việc, lưng tường chắn tiếp xúc với khối đất sau tường và
chịu tác dụng của áp lực đất.
Khái niệm về tường chắn đất được mở rộng ra cho tất cả những bộ
phận của công trình có tác dụng tương hỗ giữa đất tiếp xúc với
chúng và áp lực đất lên tường chắn cũng được hiểu như áp lực tiếp
xúc giữa những bộ phận ấy với đất.
Trang 24
max 1 2 min 1) Lực tác dụng
2) Sơ đồ kết cấu 3) Biểu đồ nội lực 4) Tính và Bố trí thép
Công xon
Trang 31) Hàm lượng thép tối thiểu:= 0,3 – 0,8%
2) Thép phân bố: = 0,25% Lneo = 30d
Công xon
6
Trọng lượng Gi(kN) Zi(m) M C
i = (kNm)
G C
1 =0,5x4,5x1x25=56,25 0 MC
1 =0
G C
2 =0,15x6x1x2,5=22,5 0,575 MC
2 =12,94
G C
3 =0,5x0,6x6x1=45 0,85 MC
3 =38,25
G C
4 =2,75x6x1x18,6=306,9
-0,875 M C
4 =-268,54
Trang 48
Tiết
diện
Độ
sâu h
(m)
P c
(kN/m 2 )
EaZ (kN)
Zi(m) M C =Z EaZ
1-1 2 16,59 16,591 11,06
2-2 4 33,18 66,36 88,49
3-3 6 49,77 149,32 289,64
4-4 6,5 53,92 175,24
Trang 5Tổng moment tính toán tại trọng tâm bản đáy:
Mtt=1,1ΣMC
i=179,21kNm
max
min
/ 22 , 52
/ 32 , 158 )
6 1
(
m kN
m kN B
e F
P
Lưu ý: Ở đây lấy hệ số vượt tải n=1,1 cho đơn giản vì vậy trong
tính toán thực tế sinh viên nên tham khảo tiêu chuẩn để chọn hệ
số vượt tải cho phù hợp
10
7= 1+ 4- 3=19,46kN/m 2
8= 1+ 4- min=84,29kN/m 2
• 1=1,1x25x0,5=13,75kN/m 2
• 4=1,1x18,6x6=122,76kN/m 2
5= max+ 1=144,57kN/m 2
6= 2- 1=120,95kN/m 2
Lực cắt lớn nhất Qmax=0,5(7+8)b=142,65kN
Trang 6Vị trí M, kNm h, cm h0cm A Fa, cm2 Fachọn
1 237,01 50 45 0,13 0,14 21,78 18a110
2 44,25 50 45 0,02 0,025 3,829 12a200
Khả năng chịu cắt của BT:
Qb=0,6xRkxbxh0=202,5kN>Qmax
12
Z, m PZ,
kNm
MZ (kNm)
h, cm
h0 Fa, cm 2 Fachọn
2 18,25 12,7 35 31 1,512 12a200
4 36,5 97,39 55 51 7,504 16a200
6 54,78 328,68 75 71 18,50 16a100
Trang 7Vị trí Fachọn
1 18a110
2 12a200
Z, m Fachọn
2 12a200
4 16a200
6 16a100
14
+ d1=200-400 + t=200-400 + Lt=(2.5-4)m + B=(0.6-0.8)H; B2=(0.7-0.75)B + d2=500-800
Bản sườn/tựa
Bản đáy
Bản Tường
Tường bản tựa
Trang 8L H
H L
L H
1 Bản tường
16
L
1.5L H-1.5L
1 Bản tường
Bản tựa Bản tựa
Xác định Lực q?
Trang 91 Bản tường
18
L
1.5L
H L
L H
1 Bản tường
Trang 10Cốt thép12
Tại đáy tường a=100-150mm, tại đỉnh tường a<500
1 Bản tường
20d
20
Cốt thép12
Tại đáy tường a=100-150mm, tại đỉnh tường a<500
1 Bản tường
20d
20d
20d
Trang 111 Bản tường
22
L2 L1
H L
L2 L1
2 Bản đáy
Trang 12L2 L1 L3
2 Bản đáy
24
2 Bản đáy
Trang 133 Bản sườn/tựa
Tiết diện T, cốt kép
26
3 Bản sườn/tựa
Trang 143 Bản sườn/tựa
28
3 Bản sườn/tựa
Trang 153 Bản sườn/tựa
30
3 Bản sườn/tựa
Trang 163 Bản sườn/tựa
32
3 Bản sườn/tựa
Trang 173 Bản sườn/tựa
34
3 Bản sườn/tựa
Trang 18Mặt cắt bố trí thép
36
Trang 1938