Phương Phương pháp pháp nghiên nghiên cứu cứu Phương pháp Lagrange: Phương pháp Ơle : Xác định được quĩ đạo chuyển động của phần tử lưu chất Xác định được dòng của các phần tử lưu ch
Trang 1THỦY KHÍ
Giảng viên: TS Phan Thị Tuyết Mai
Bộ môn: Công nghệ Hóa học – Khoa Hóa học
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên- ĐHQGHN
ĐT: 0976 898 472
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Chương 3
ĐỘNG LỰC HỌC LƯU CHẤT
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
NỘI DUNG CHƯƠNG 3
Phần 1: Động học chất lỏng
Phần 2: Động lực học chất lỏng
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Phần 1: ĐỘNG HỌC CHẤT LỎNG
1 Phương pháp nghiên cứu
2 Các đặc trưng động học
3 Một số định lý cơ bản của động học chất lỏng
4 Phương trình liên tục
Trang 2Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
1
1 Phương Phương pháp pháp nghiên nghiên cứu cứu
Phương pháp Lagrange:
Phương pháp Ơle :
Xác định được quĩ đạo chuyển động của phần tử lưu chất
Xác định được dòng của các phần tử lưu chất
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Chuyển động không ổn định:
Dòng chảy có áp (cưỡng bức): không có mặt thoáng
Dòng chảy không áp (tự do): có mặt thoáng
0
t
a
a Phân Phân loại loại chuyển chuyển động động
Chuyển động đều:
Chuyển động không đều:
Chuyển động ổn định: 0
t
2
2 Các Các đặc đặc trưng trưng động động học học
Quĩ Quĩ đạo đạo chuyển chuyển động động,,
Đường Đường dòng dòng,,
Chuỗi Chuỗi dòng dòng
b
b Mô Mô tả tả dòng dòng chảy chảy lưu lưu chất chất
Quỹ đạo chuyển động
x y
z
x
d xxA(tdt)
) (t dt
VA
)
(t
V A
dt x d
VA A
u dz dy u dx u dr or dt u dz dt dy dt u dx
z z z
y x
y u ,
u
r d
t d x x
t
t
0
0
Trang 3Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
x y
z
x
x
) , (x x t
V
) ,
( t x
V
x d
x
d
u dz dy u dx u dr
z x
y
u
0 ) , (
V x t x
) , ( // V x t
x
Đường dòng
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Tại mỗi điểm trong không gian, ở mỗi thời điểm chỉ có một đường dòng đi qua
Tính Tính chất chất của của đường đường dòng dòng
Đường dòng không cắt nhau
t n
t V V V
V
t
V
V
0
n
V
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Ống dòng: Các đường dòng tựa lên một vòng kín vô cùng nhỏ
ta được một ống dòng Chất lỏng chảy đầy trong ống dòng gọi là
dòng nguyên tố Chất lỏng không thể xuyên qua ống dòng
Ống dòng, dòng nguyên tố, dòng chảy
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Hình ảnh đường dòng, mặt dòng và ống dòng của dòng khí xung quanh ô tô và cánh máy bay đang chuyển động
Trang 4Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
)
(t
x C
)
(t
x B
)
(t
x D
)
(t
x A
x
d
Sự phun thuốc nhuộm
P
)
A t dt
x
) ( B
B t dt
x
)
C t dt
x
)
D t dt
x
Chuỗi dòng
Điểm A đi qua điểm P tại thời điểm t-tA
Điểm B: t-tB
Điểm A: t-tC
Điểm A: t-tD
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Một số hình ảnh về chuỗi dòng
Chuyển
Chuyển động động ổn ổn định định
Chuyển
Chuyển động động không không ổn ổn định định
Quĩ đạo, đường dòng, dòng chuỗi là trùng nhau
Quĩ đạo, đường dòng, dòng chuỗi là không trùng nhau
Sự trùng hợp của quĩ đạo, đường dòng, chuỗi dòng
Mặt cắt ướt S(m2): Là mặt cắt của dòng chảy, vuông góc với các đường dòng, có diện tích
dS là mặt cắt ngang của dòng nguyên tố
Chu vi ướt X (m):Là phần chu vi của mặt cắt ướt mà trên đó lưu chất tiếp xúc với thành rắn
Bán kính thủy lực (m):
Đối với ống trụ tròn, đường kính d, chất lỏng choán đầy ống
Đường kính thủy lực (m):
c
c Các Các yếu yếu tố tố thủy thủy lực lực
s
ds S
X
S
rtl
4 d πd 4 πd r
2
tl
tl 4 r
d
Trang 5Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Lưu lượng thể tích (m3/s):
S
n
S
.dS
u
dQ
Q
S u.dS S
Q
tb
ρ.u.S ρ.Q m
.
Lưu lượng khối (kg/s):
Vận tốc trung bình (m/s):
dV=V.dt.dS.cosθ = (V.n).dS = Un.dS.dt
.dS
U
dt
dV
dQ n
Sự phân bố vận tốc
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
3
3 Định Định lý lý cơ cơ bản bản của của động động học học lưu lưu chất chất
- Định lý về sự biến dạng của phân tố chất lỏng
Một số dạng chuyển động của lưu chất (a) Chuyển động tịnh tiến
(b) Chuyển động quay (c) Biến dạng dài (d) Biến dạng góc
bd
v
v
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
4
4 Phương Phương trình trình liên liên tục tục
0 dt
dm
z
y
x dx
dy
O A B C D E F G
u
u x x
0 z u y
u
x
u
t
Phương
Phương trìnhtrình liênliên tụctục dạngdạng tổngtổng quátquát::
0 z u y
u
x
Dòng
Dòng ổnổn địnhđịnh::
Dòng
Dòng ổnổn địnhđịnh, , khôngkhông nénnén::
0
z
u
y
u
x
ux y z
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Phương trình liên tục đối với dòng nguyên tố
Viết phương trình bảo toàn khối lượng đối với dòng chảy ổn định qua ống dòng với dòng vào và dòng ra theo một chiều
ra i i i vào i i
ra i i vào i i
) m ( )
2 2 2 1 1 1
v S ρ v S ρ
Dòng Dòng ổnổn địnhđịnh::
Dòng Dòng ổnổn địnhđịnh, , khôngkhông nénnén::
const v S v
2
1
S S
v
Trang 6Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Ví dụ 1
Nước ở 200C chảy ổn định qua ống với lưu lượng 40 kg/s như hình bên Giả
sử dòng không nén
Nếu D1= 18 cm, D2= 5cm
Tính vtb= ? (m/s)
a) Tại thiết diện 1
b) Tại thiết diện 2
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Ví dụ 2
Nước ở 200C chảy ổn định qua thùng kín như hình bên
Giả sử dòng không nén
Tại cửa 1: D1= 6cm, Q1= 100 m3/h Tại cửa 2: D2= 5cm, vtb2= 8 m/s Nếu D3= 4 cm thì:
a) Q3= ? m3/h b) vtb3= ? m/s
Ví dụ 3
Nước ở 200C đang được rót vào trong một thùng hở như hình bên Giả sử
dòng không nén
a) Viết biểu thức biểu diễn sự biến đổi độ cao mức nước
Với Q1, Q2, Q3bất kỳ, đường kính thùng d bất kỳ
a) Nếu h = const, tính vận tốc tháo nước v2= ?
Biết v1= 3m/s, Q3= 0,01 m3/s
dt dh
Ví dụ 4
Nước không nén, chảy ổn định ở 200C được bơm vào thùng chứa qua hai cửa vào 1 và 2 Không khí được giữ ở đỉnh thùng
a) Hãy lập biểu thức tính thay đổi chiều cao mức nước trong thùng: dh/dt b) Tính dh/dt nếu D1= 2,5 cm, D2= 7,5 cm, v1= 1m/s, v2= 2 m/s, d = 2m
Trang 7Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Ví dụ 5
ρ1, v1, S1
ρ2, v2, S2
dt
dmmuôi
= ?
Dòng nước vào
Dòng nước ra
Một thùng thiết diện S chứa nước muối biển có độ mặn C và khối lượng
riêng ρ Một dòng nước có độ mặn C1được dẫn vào thùng ở cửa 1 và
dòng ra ở cửa 2 Xác định tốc độ thay đổi khối lượng muối trong thùng
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
ρ1, v1, S1
ρ2, v2, S2
Ví dụ 6
Một phòng chứa bụi với nồng độ đồng nhất C, khối lượng riêng ρbui Được làm sạch bằng cách đưa khí sạch vào phòng Viết biểu thức thể hiện tốc độ thay đổi khối lượng bụi trong phòng?
dt
dmbui
= ?
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Phần 2 ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT LỎNG
Nghiên cứu các quy luật chuyển động của chất lỏng dưới tác dụng của lực và
những ứng dụng của nó
Phương Phương trình trình động động lượng lượng – – Phương Phương trình trình Ơle Ơle 1 1
Phương Phương trình trình momen momen động động lượng lượng
Phương Phương trình trình bảo bảo toàn toàn năng năng lượng lượng – – Phương Phương trình trình Becnuli Becnuli
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Phương trình động lượng – Định lí Ơle 1
k
F F dt ) v d(m
Fm2.v2m1.v1
const m m
m 1 2
F v m v
m 2 1 ρ.Q.v2 ρ.Qv1 F
F: Ngoại lực tác dụng lên khối chất lỏng
Trang 8Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Ứng
Ứng dụng dụng của của phương phương trình trình động động lượng lượng – –
Định Định lí lí Ơle Ơle 1 1
Tính lực đẩy của động cơ phản lực hoặc của một tên lửa
Tính lực tác dụng lên các cánh tuabin, cánh quạt, bơm…
Nghiên cứu hiện tượng va đập thủy lực trong đường dẫn có áp
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Ví
Ví dụ dụ 7 7 Một luồng chất lỏng phun vào vật cố định với vận tốc không đổi, như hình vẽ
Giả thiết dòng ổn định, áp suất khí quyển mọi chỗ đều bằng pa, bỏ qua ma sát
a) Tìm các lực thành phần Fx, Fy b) Tìm biểu thức liên hệ giữa lực F và góc θ
Ví
Ví dụ dụ 7 7
Fm2.v2m1v1
2 2
1 m m ρ.S.v
m
v
v
v1 2
.v.sinθ
m
Fy
cosθo
-.v.(1
m
Fx
2 θ v.sin m 2 ] 1) (cosθ θ v.[sin m
)
F
(F
2 2
1/2
y
x
2
θ
2.sin
.v
m
F
Ví
Ví dụ dụ 8 8 Một luồng chất lỏng với vận tốc v0đập vào vật chắn cố định đang chuyển động sang phải với vận tốc v như hình vẽ
Tìm lực cần thiết giữ vật chắn để nó chuyển động với vận tốc v không đổi
Biết ρn=1000 kg/m3, S0= 3 cm2, vận tốc v0= 20 m/s, v =15 m/s
Trang 9Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Ví
Ví dụ dụ 8 8
vào
ra m
m
v) (v S
ρ
.v
.S
ρ
.v
.S
ρ1 1 1 2 2 2 0 0 0
0
2
ρ 1 2 S0
2
1
S
S v1 v2 2 (v0 v)
m/s 5 15
-20
v)
(v
v
v1 2 0
0x 0 2x
2
1x
1
F
v) (v
.S
.ρ
2
1
m
2
1
m
m12 0 0 0 v1xv2x0 v0x(v0v)5m/s
N
5 , 7 v) (v S ρ
.v
m
0 0 0 0x
0
0 v m v
m
.v
m
Fy 1 1y 2 2y j jy
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Công suất của luồng lỏng cung cấp cho vật chắn di động là:
N = Fx.v = ρ.Q.(v0- v).v
Công suất cực đại mà luồng lỏng cung cấp cho vật chắn di động khi:
0 2v) ρ.Q.(v dv dN
0
2
v
v 0
2.g
v Q.
2
1 4
v ρ.Q N
2 2
Công suất vốn có của luồng lỏng:
2.g
v γ.Q.
2
v ρ.Q N
2 2
Khi vật chắn phẳng đặt thẳng góc và di chuyển theo chiều dòng chất lỏng thì ta chỉ lợi dụng được tối đa là nửa công suất vốn có của bẳn thân luồng
Vật Vật chắn chắn là là mặt mặt phẳng phẳng vuông vuông góc góc với với luồng luồng lưu lưu chất chất
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Một vòi phun nước đập vào tấm phẳng như hình Bỏ qua lực hấp dẫn và masat
a) Tính lực F cần giữ cho tấm phẳng cố định?
b) Tính công suất vòi nước cung cấp cho tấm chắn ?
Ví
Ví dụ dụ 9 9
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Ví
Ví dụ dụ 10 10 Một vật được giữ cân bằng bởi một vòi phun nước chảy ổn định như hình vẽ Tính v0của dòng nước nếu tổng trọng lượng hệ là 700N ρn= 1000 kg/m3
Trang 10Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Vật
Vật chắn chắn là là mặt mặt cong cong đối đối xứng xứng với với luồng luồng lưu lưu chất chất
Fx.= ρ.Q.(v0- v).(1-cosθ) θ = 180
0
Fx.= 2ρ.Q.(v0- v)
Công suất của luồng cung cấp cho vật chắn:
N = Fx.v = 2ρ.Q.(v0- v).v
Công suất cực đại mà luồng lỏng cung cấp cho vật chắn:
0 2v)
ρ.Q.(v
dv
dN
2 v
v 0
2.g
v γ.Q.
2
v
ρ.Q
N
2 2
Khi vật chắn có dạng cong đối xứng di chuyển theo chiều dòng luồng thì có thể
sử dụng toàn bộ công suất của luồng lỏng
Hình dạng của cánh tuabin xung kích “kiểu gáo” ngày nay
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Ví
Ví dụ dụ 11 11 Một vòi phun nước đổi chiều như hình vẽ
Tính giá v0max nếu giá trị cực đại của lực giữ tấm chắn là F0
Một vòi phun nước vận tốc v, tiết diện S đập vào một cái gầu gắn trên bánh đà
của tuabin đang quay với vận tốc góc ω như hình vẽ
Tính công suất cực đại mà dòng nước cung cấp cho bánh đà ?
Biết lưu lượng dòng Q = 0,1 m3/s, đường kính ống D = 5 cm, ρn= 1000 kg/m3
Ví
Ví dụ dụ 11 11
Trang 11Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Phương trình momen động lượng – Định lí Ơle 2
dt L d
M0là momen ngoại lực
1 2
L
) cos r dt.v v ( ) cos
.r
.dt.v
.v
(
dL02 2 2 21 1 1 1
).dt cos r v cos
.r
.Q.(v
dL0 2 2 2 1 1
) cosα r v cosα
.r
ρ.Q.(v
Momen lực do dòng lỏng gây ra
M0= 0 L0= const
Định luật bảo toàn momen động lượng:
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Công suất của tuabin quay
N = M0.ω
Vận tốc theo: ve= r.ω
N = η.M0.ω
η <1: Hiệu suất chung của tuabin
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Ví
Ví dụ dụ 13 13
Nước với lưu lượng 0,08 m3/s chảy qua đoạn ống uốn đường kính d =
4 cm như hình
a) Tính tổng momen ngoai luc tác dụng lên đoạn ống?
b) Tính momen xoắn T0cần đặt vào điểm B để ống không bị quay?
Biết áp suất dư p1= 2,0 atm, p2= 1,6 atm, ρ = 1000 kg/m3, pa= 1 atm
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Ví
Ví dụ dụ 14 14 Một ống dẫn nước, tạ iđoạn uốn cong được giữ tại điểm A (như hình vẽ)
Chất lỏng được coi là không nén, áp suất khí quyển là pa= 1 at
a) Viết biểu thức tính tổng momen ngoai luc tác đông lên đoạn ống uốn b) Viết biểu thức tính moment xoắn T cần thiết phải đặt tại A c) Tính moment xoắn T nếu D1= D2= 8 cm, áp suất dư p1= 6,75 at, p = 5,4 at, v = 12 m/s, h1= 5cm, h2= 25 cm, ρ = 1000 kg/m3
p a = 1at ρ= constant
Trang 12Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Một đoạn ống uốn như hình D1= 27 cm, D2= 13 cm Nước chảy qua ống
có lưu lượng Q = 0,18 m/s, p1= 197 kPa Tính momen xoắn T0cần đặt vào điểm B để giữ cho ống uốn ổn định
Ví
Ví dụ dụ 15 15
Ví
Ví dụ dụ 16 16
Một cái máy tưới nước 3 cánh nhìn từ trên xuống có dạng như hình
Nước được cấp đi qua trục quay với lưu lượng là 2,5 m3/h Đường
kính ống d = 7 mm, chiều dài cánh tay quay là R = 15 cm Bỏ qua
masát tính vận tốc góc của cánh ω= ? (rad/s)
Xét lần lượt 2 trường hợp θ = 00và θ = 400
Cho sơ đồ một bơm li tâm với vận tốc góc ω Chất lỏng vào trục và đi qua các cánh bơm quay từ v1đến v2và áp suất thay đổi từ p1đến p2 a) Viết biểu thức tính momen xoắn T0cần đặt vào cánh bơm để chất lỏng chuyển động ổn định
b) Tính T0biết r1= 0,2m; r2= 0,5 m; b = 0,15m, ω = 600 vòng/phút, Q = 2,5 m3/s; ρ = 1000 kg/m3
Ví
Ví dụ dụ 17 17
Trang 13Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Ví
Ví dụ dụ 17 17
Cho sơ đồ một bơm li tâm với vận tốc góc ω Chất lỏng vào trục và đi qua các cánh bơm quay với vận tốc thay đổi từ v1đến v2và áp suất thay đổi từ p1đến p2
a) Viết biểu thức tính momen xoắn T0cần đặt vào cánh bơm để chất lỏng chuyển động ổn định
b) Tính T biết r1= 0,2m; r2= 0,5 m; b = 0,15m, ω = 600 vòng/phút, Q = 2,5 m3/s; ρ = 1000 kg/m3
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Ví
Ví dụ dụ 18 18 Một máy tưới cỏ một cánh tay quay được quan sát từ xuống như hình vẽ
Cánh tay quay quanh trục O với vận tốc góc ω không đổi Lưu lượng thể
tích vào cánh tay tại O là Q, chất lỏng coi là không nén Moment xoắn cản
tại O là T0do lực ma sát
a) Viết biểu thức tính ω?
b) Tính T0,
biết d = 5 cm, R = 1m, Q = 3,6m3/h T = 0,2N.m
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Trang 14Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Phương trình bảo toàn năng lượng
Năng lượng trên một đơn vị khối lượng
e = enội năng + eđộng năng+ ethế năng+ ekhác
e = u + v2+ g.z = const
2 1
dE dW
-dQ
dt dE dt
dW -dt
dQ
Tích phân Becnuli
+ + g.z = const = C
dp ρ v 2
2
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Phương Phương trình trình Bernouli Bernouli với với chất chất lỏng lỏng lý lý tưởng tưởng chuyển chuyển động động
11/17/2014 54
const gz p v
const z g p g
v const gz p v
2
2 2
2 1
2 2
Phương Phương trình trình Becnuli Becnuli với với chất chất lỏng lỏng thực thực chuyển chuyển động động
m
h z g
p g
v z g
p g
v
2 2 2 1 1 2 1
2
Phương Phương trình trình Becnuli Becnuli với với toàn toàn dòng dòng
Điều kiện dòng chảy ổn định, chất lỏng không nén được và lực khối có thế
Ý
Ý nghĩa nghĩa p phương hương trình trình Becnuli Becnuli
Cho một van xả áp như hình, biết lưu lượng của dòng là 1m3/phút Giả sử dòng không masat, tính lực F cần thiết đặt vào kẹp để giữ van
Ví
Ví dụ dụ 19 19
Trang 15Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
CV
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Ứng dụng phương trình Becnuli
Xác Xác định định độ độ cao cao đặt đặt bơm bơm
Dòng Dòng chảy chảy qua qua vòi vòi
Dụng Dụng cụ cụ đo đo vận vận tốc tốc, , ống ống Pitô Pitô Prandtl Prandtl
Lưu Lưu lượng lượng kế kế Venturi Venturi
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Xác
Xác định định độ độ cao cao đặt đặt bơm bơm
Cho bơm li tâm hút nước từ giếng lên Áp suất tại mặt giếng là pa Lưu lượng
bơm Q = 0,025m3/s Tại miệng vào bơm có áp suất chân không pck= 6,87.104
Pa Ống hút có đường kính D = 12cm Tổn thất trong ống hút là hw= 1m cột
nước Xác định độ cao đặt bơm h =?(khoảng cách thẳng đứng từ trụng bơm tới
mặt nước giếng) Bỏ qua vận tốc tại mặt giếng
Ví
Ví dụ dụ 20 20
Thủy khí / Phan Thị Tuyết Mai -HUS
Dòng Dòng chảy chảy qua qua vòi vòi
Tìm mối liên hệ giữa vận tốc dòng chảy qua vòi với đô cao h?
Coi dòng chảy không masat
Đường năng
Đường áp suất thủy tĩnh
Ví
Ví dụ dụ 21 21