Chương 3 - Máy điện không đồng bộ. Sau khi học xong chương này, người học có thể hiểu được một số kiến thức cơ bản về: Khái niệm chung về máy điện không đồng bộ, quan hệ điện từ trong máy điện không đồng bộ, mở máy và điều chỉnh tốc độ động cơ điện không đồng bộ, động cơ không đồng bộ một pha.
Trang 1Bộ Môn Thiết Bị Điện – Điện Tử Viện Điện – Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Giảng viên: Tiến sĩ Đặng Quốc Vương
Email: vuong.dangquoc@hust.edu.vn Phone: +84-963286734
1
1
Trang 22
MÁY ĐIỆN I
Nội dung
Chương 1 Máy biến áp
Chương 3 Máy điện không đồng bộ
Chương 4 Máy điện đồng bộ
Chương 5 Máy điện một chiều
Chương 2 Những vấn đề chung về MĐ quay
Trang 33
I Khái niệm chung về MĐKDB
Nội dung
II Quan hệ điện từ trong MĐKĐB
III Mở máy và điều chỉnh tốc độ ĐCĐKDB
IV Động cơ KĐB một pha
CHƯƠNG 3 MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 41 Cấu tạo và phõn loại
I KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN KĐB
Nắp gió
Quạt gió
Hộp đấu dây Rô to
Vòng bi
Lõi thép STATO
Vỏ
Chân đế Nắp
Trục
a Cấu tạo
Trang 5Stato quấn dây
Rô to lồng sóc đúc nhôm
Dây quấn Stato Lõi thép Stato
Vành ngắn mạch
Lõi thép Rôto
Thanh dẫn nhôm
1 Cấu tạo và phõn loại
I KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN KĐB
a Cấu tạo
Trang 6động cơ rô to lồng sóc
1 Cấu tạo và phõn loại
I KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN KĐB
a Cấu tạo
Trang 7động cơ rô to dây quấn!
1 Cấu tạo và phõn loại
I KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN KĐB
a Cấu tạo
Trang 8! Stato: Mạch từ được chế tạo bằng thép kỹ thuật điện, gồm nhiều lá mỏng ghép lại với nhau Trên các lá thép có xẻ rãnh đặt dây quấn
1 Cấu tạo và phân loại
I KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN KĐB
a Cấu tạo
Trang 9Dây quấn: Được chế tạo bằng dây điện từ ( làm từ đồng hoặc nhôm, sau
đó bọc lớp cách điện mỏng bên ngoài) Dây được quấn thành các bối dây và được đặt vào các rãnh của mạch từ
1 Cấu tạo và phân loại
I KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN KĐB
a Cấu tạo
Trang 10Dây quấn được đặt vào rãnh mạch từ
1 Cấu tạo và phân loại
I KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN KĐB
a Cấu tạo
Trang 11Vỏ máy: Được chế tạo bằng gang đúc, bằng thép, nhôm hoặc các vật
liệu kết cấu khác Vỏ có chức năng đỡ và bảo vệ mạch từ và dây quấn stato
1 Cấu tạo và phân loại
I KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN KĐB
a Cấu tạo
Trang 12Phôi đúc gang vỏ máy điện không đồng bộ
1 Cấu tạo và phân loại
I KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN KĐB
a Cấu tạo
Trang 13! Rôto: Mạch từ được chế tạo bằng thép kỹ thuật điện, gồm nhiều lá
mỏng ghép lại với nhau Trên các lá thép có xẻ rãnh đặt dây quấn giống như stato
1 Cấu tạo và phân loại
I KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN KĐB
Trang 14Dây quấn: Thường được chế tạo dưới dạng lồng sóc: Các thanh dẫ
bằng nhôm được đúc vào các rãnh và nối với nhau ở 2 đầu bằng
Trang 15Roto sau khi ép vào trục và gia công tạo khe hở
1 Cấu tạo và phân loại
I KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN KĐB
Trang 16" Rô to dây quấn
! Theo kiểu bảo vệ
Trang 17# Công suất P (W, kW, MW) :
Là Công suất cơ ra đầu trục đối với động cơ
Là Công suất điện đầu ra ứng với máy phát
# Tốc độ n (vg/ph): là tốc độ quay của rô to
# Điện áp U (V), và tần số f (Hz) :
Là điện áp đặt vào cực động cơ hoặc điện áp đầu ra ứng với máy phát ở tải định mức và thường đi kèm với tần số
# Đối với máy 3 pha thường ghi kèm cách nối dây Trị số điện áp ghi
trên nhãn máy là điện áp dây VD 220/380V ∆/Y
Trang 18+ Hiệu suất η: là tỷ số công suất ra trên công suất vào tính theo % + cos ϕ: là hệ số công suất ở tải định mức
112 là Chiều cao tâm trục
M Cỡ lõi thép : trung bình ( L – Dài, S – Ngắn)
4 là số cực của máy
2 Các đại lượng định mức
I KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN KĐB
Trang 19! Chủ yếu được sử dụng làm động cơ do cấu tạo đơn giản, làm việc
chắc chắn, dễ sử dụng, vận hành, giá thành rẻ
! Cũng được sử dụng làm máy phát Gần đây người ta ứng dụng
nhiều làm máy phát điện sức gió công suất đến vài Mêgaoat
3 Ứng dụng của MĐKDB
I KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN KĐB
Trang 20! Coi máy điện KĐB như một máy biến áp mà dây quấn sơ cấp và thứ
cấp chính là dây quấn Stato và Roto, hai dây quấn này liên hệ với nhau qua từ trường quay
1 Khái niệm chung
II QUAN HỆ ĐIỆN TỪ TRONG MĐKĐB
! Chỉ xét đến sóng cơ bản ( bậc 1)
Trang 212 Khi Roto đứng yên
2
1
1 1 1
1
2
2
I p
k w m
F
I p
k w m
F
dq dq
π π
) F ( F F
F F
F
2 0
1
0 2
=
= +
II QUAN HỆ ĐIỆN TỪ TRONG MĐKĐB
! Đây là trường hợp lúc mở máy
Trang 22Giống như ở MBA, coi I1 gồm 2 thành phần:
' 2
0
1 1 1
0
' 2
2
I p
k w m
F
I p
k w m
F
dq dq
0
I = + −
2 Khi Roto đứng yên (tiếp)
II QUAN HỆ ĐIỆN TỪ TRONG MĐKĐB
Trang 232 2
1 2
2 2
p
k w m
I p
k w
2
1 1
1 '
2
2
dq
dq i
k w m
k w
m I
I
2 2
1 1
2
1
dq
dq e
k w
k
w E
E
2 Khi Roto đứng yên (tiếp)
Và tỷ số biến đổi điện áp
II QUAN HỆ ĐIỆN TỪ TRONG MĐKĐB
! So sánh std F2 do dòng điện I2 cuả rotor và I’2 của dòng điện stator
sinh ra, ta có:
Trang 24! Quy đổi về Stato: E2' = E1 = kE2
I I
I
E E
Z I E
Z I E
U
0 1
0
, 2 1
1
, 2
, 2
' 2
, 2
1 1 1
2 Khi Roto đứng yên (tiếp)
! Tương tự MBA ta có Hệ phương trình khi roto đứng yên:
II QUAN HỆ ĐIỆN TỪ TRONG MĐKĐB
Trang 252 Khi Roto đứng yên (tiếp)
Đồ thị véc tơ Mạch điện thay thế
II QUAN HỆ ĐIỆN TỪ TRONG MĐKĐB
Trang 26! Mạch Stato vẫn như cũ
! Tần số dòng điện roto thay đổi theo hệ số trượt f2 = sf1
! Trị số sđđ trên dây quấn roto lúc này: E2s = sE2
! Trị số điện kháng x2s = sx2
Do đó phương trình rotor sau khi đã quy đổi:
Do quy đổi nên điện trở và điện kháng đều phải tăng 1/s lần
Điện trở rotor lúc này là và điện kháng
Và phương trình rotor được viết lại:
)
1 (
) (
0 2, 2' 2' 2, 2, 2,
, 2
' 2
'
s
s jx
r I E
jx s
r I
,
2
, 2
0 = E2' s − I2' r2,s + jx2, s
3 Khi Rotor quay
II QUAN HỆ ĐIỆN TỪ TRONG MĐKĐB
Trang 27Hệ phương trình khi rotor quay:
gọi là điện trở giả tưởng
Công suất cơ là công suất tiêu tán trên điện trở giả tưởng này
=
− + +
−
=
+ +
−
=
m
Z I E
I I
I
E E
r s
s jx
r I E
jx r
I E
U
0 1
0
, 2 1
1
, 2
, 2
, 2
, 2
' 2
, 2
1 1
1 1
1
)
1 (
0
) (
1
r s
s
−
II QUAN HỆ ĐIỆN TỪ TRONG MĐKĐB
3 Khi Roto quay (tiếp)
Trang 28Mạch điện thay thế của MĐKĐB hình T
II QUAN HỆ ĐIỆN TỪ TRONG MĐKĐB
3 Khi Roto quay (tiếp)
Trang 29Z Z
U I
+
=
1
1 00
II QUAN HỆ ĐIỆN TỪ TRONG MĐKĐB
3 Khi Roto quay (tiếp)
Trang 30Mạch điện thay thế hình Γ đơn giản
II QUAN HỆ ĐIỆN TỪ TRONG MĐKĐB
3 Khi Roto quay (tiếp)
Trang 314.1 Chế độ động cơ điện 0< s <1
1
2 1
2
2 1
2
, 2
2
, 2 1 2
, 2 2
, 2 1 1
1
1 1
1 1 1
) (
)
1 ( cos
P
P p
P P
p p
p p
p p
p p
P P
r s
s I
m p
P P
s
r I m p
p P
P
I U m P
f co
Cu Fe
Cu
f co
co
Cu đt
co
Fe Cu
+ +
Trang 322 1
1
2 0 1 0
1 1
, 2
2
, 2 1 2
1
2 1 1 1
1 1
1 1
q q
Q Q
x I m I
E m Q
x I m q
x I m q
I U m Q
m
m m
+ +
Trang 33II QUAN HỆ ĐIỆN TỪ TRONG MĐKĐB
4 Các chế độ làm việc của MĐKĐB
4.1 Chế độ động cơ điện 0< s <1 (tiếp)
Trang 34- Máy nhận công suất cơ
0 sin
0 cos
90
0 )
1 (
1 1
1 1 1
1 1
1 1 1
0 1
, 2
2
, 2 1
ϕ
I U m Q
I U m P
r s
s I
- Máy nhận công suất tác dụng
- Máy nhận công suất phản kháng
để từ hoá lõi thép, nếu không thi không thể làm việc được
Trang 35II QUAN HỆ ĐIỆN TỪ TRONG MĐKĐB
4 Các chế độ làm việc của MĐKĐB
4.2 Chế độ máy phát điện s <0 (tiếp)
Trang 36, 2
2
, 2 1
, 2 2
, 2 1
, 2 2
, 2 1
, 2
2
, 2 1
)]
1 ( [
) ( )
(
0 )
(
0 )
1 (
Cu co
đt
đt co
p
r s
s I
m s
r I
m P
P
s
r I
m P
r s
s I
m P
=
−
− +
=
− +
- Máy nhận công suất cơ từ ngoài vào
Ở chế độ này Rotor quay ngược với chiều quay của từ trường
- Máy nhận công suất điện từ lưới Tất cả công suất cơ và điện lấy từ ngoài vào đều biến thành tổn
hao đồng trên mạch rotor
Trang 37II QUAN HỆ ĐIỆN TỪ TRONG MĐKĐB
4 Các chế độ làm việc của MĐKĐB
4.3 Chế độ hãm s >1
Trang 3860 2
2 2
0
2 0
n
P M
p
p M
M M
M
f co
π ω
II QUAN HỆ ĐIỆN TỪ TRONG MĐKĐB
5 Biểu thức mômen điện từ của MĐKĐB
- Phương trình cân bằng mômen
- Là mômen không tải để thắng toàn bộ
Sau khi biến đổi ta được mômen tải:
M2 = 9550 P2
n (N m)
Ví dụ: 7,5kw, n = 1450vòng/phút => M2 = 48Nm
Trang 392 2
2 2
2 2
2 2
1 1
1
2
cos )
1 (
cos
) 1
(
.
ψ
ψ ω
ω ω
ω ω
I E s m
P nên
I E m P
Do
P
s n
P n
P P
P M
P P
p
p M
co đt
đt
đt
đt co
đt đt
co f
II QUAN HỆ ĐIỆN TỪ TRONG MĐKĐB
5 Biểu thức mômen điện từ của MĐKĐB (tiếp)
Trang 40Theo mạch thay thế hình Γ
2 2
2 2
2
1
1 1
2 2 1 2
cos 2
1
60
2 ) 1
(
; 60
; 2
ψ ω
π ω
π
I k
pw m
P M
nên
n s
pn f
k w f E
Do
dq co
=
2 , 2 1
2 ,
2 1 1
1
, 2
2 1 1
1
2
, 2 1
2
, 2 1 1
, 2
2 1 1
, 2 2 , 2 1
2 , 2 1
2 ,
2 1 1
1
,, 2 1
, 2
) (
) / (
2
/
) (
) / (
/
) (
) / (
x x
s r C r
f
s pr U m
P M
đó Do
x x
s r C r
s r U
m s
r I m P
và
x x
s r C r
U I
C I
đt đt
đt
+ +
+
=
=
+ +
+
=
=
+ +
+
=
=
π ω
II QUAN HỆ ĐIỆN TỪ TRONG MĐKĐB
5 Biểu thức mômen điện từ của MĐKĐB (tiếp)
Trang 41II QUAN HỆ ĐIỆN TỪ TRONG MĐKĐB
5 Biểu thức mômen điện từ của MĐKĐB (tiếp)
Trang 42] ) (
) [(
2
)]
( [
2 2
1
2
, 2 1 1
2
, 2 1 1
1
, 2
2 1 1
, 2 1
1 1
2 1 1
1 max
x C x
r C r
f
pr U
m M
x x
r f
p U
m C
M
k
+ +
+
=
+ +
±
=
π
Mô men cực đại
Và Mô men khởi động
Mô men khởi động tỷ lệ với điện trở rô to Khi khởi động
thì điện trở lớn và khi làm việc thi điện trở bình thường
II QUAN HỆ ĐIỆN TỪ TRONG MĐKĐB
5 Biểu thức mômen điện từ của MĐKĐB (tiếp)
Trang 430,5 1 0,2
M
M2
II QUAN HỆ ĐIỆN TỪ TRONG MĐKĐB
6 Các đường đặc tính của MĐKĐB
Trang 44III MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐKĐKĐB
1 Mở máy (khởi động)
m
đ 2
' 2 1
2
' 2 1
f
1 f
) X (X
) R (R
U
+ +
R'2 − = 0
! Khi mở máy, tốc độ n = 0 và hệ số trượt s = 1
Trang 45III MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐKĐKĐB
1 Mở mỏy (khởi động)
! Động cơ KĐB có nhược điểm là dòng điện khởi động rất lớn thư
ờng từ 4 - 7 lần dòng định mức của động cơ
! Dòng điện khởi động lớn làm ảnh hưởng đến lưới điện (gây sụt
áp lưới), làm nóng dây quấn động cơ và gây tổn hao trên dây dẫn lớn, gây momen xung kích ảnh hưởng đến các mối ghép cơ khí giữa các phần quay của động cơ và máy công tác
! Để hạn chế hiện tượng trên người ta chế tạo các thiết bị khởi
động cho loại động cơ này
Trang 46Một số biện pháp MỞ MAY hay được sử dụng:!
a Mở máy bằng phương pháp giảm áp!
" Mở máy bằng phương pháp đổi nối Y/∆
" Mở máy bằng biến áp tự ngẫu
" Mở máy bằng cuộn kháng lắp vào mạch Stato
" Mở máy bằng thiết bị bán dẫn (Khởi động mềm )
b Mở máy bằng điện trở phụ mắc vào mạch rôto (chỉ với
động cơ rôto quấn dây)
III MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐKĐKĐB
1 Mở mỏy (khởi động) (tiếp)
Trang 47III MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐKĐKĐB
1 Mở máy (khởi động) (tiếp)
! Yêu cầu mở máy:
" Mk > Mcản
" Thời gian mở máy nhanh
" Dòng điện mở máy Ik nhỏ, được thực hiện bằng cách:
" Phương pháp mở máy và thiết bị cần dùng đơn giản, rẻ tiền, chắc chắn
" Tổn hao công suất trong quá trình mở máy càng thấp càng tốt
Trang 48SEAQIP 2004: Training
Course on Energy Audit
- Part 4.1
48
" Phương pháp này chỉ áp dụng cho các động cơ khi vận
hành bình thường, cuộn dây nối tam giác ∆
K3
Motor
K1 AT
đấu dây Nối Y Nối ∆
+ Điện áp đặt vào động cơ giảm lần + Dòng điện khởi động giảm lần + Mômen khởi động giảm 3 lần + Thích hợp cho khởi động không tải hoặc các phụ tải nhẹ
3 3
III MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐKĐKĐB
Trang 49Mở máy bằng biến áp tự ngẫu"
+ Điện áp đặt vào động cơ giảm tùy ý theo tảI + Thích hợp cho khởi động không tải hoặc các phụ tải nhẹ
4. Ngắt MBA ra bằng ngắt AT
III MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐKĐKĐB
Trang 50Më m¸y b»ng biÕn ¸p tù ngÉu"
III MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐKĐKĐB
" Ứng dụng: động cơ có công suất và quán tính lớn: máy
bơm, máy nén khí
" Thao tác: thay đổi vị trí con chạy để cho lúc mở máy
điện áp đặt vào động cơ nhỏ, sau đó tăng dần lên bằng
điện áp định mức
" Ưu điểm: Nếu đặt tỷ số Uđm/U1 = k (lần) > 1 thì dòng
điện khởi động Ik giảm k2 lần (tức là còn nhỏ hơn so
Trang 51Mở máy bằng Cuộn kháng mắc vào Stato"
• Đây là phương pháp khá phổ biến và hiệu quả cao!
so với phương pháp đổi nối Y∆
+ Cho phép khởi động với các loại phụ tải nhẹ hoặc không tải
+ Có thể thiết kế với bất kỳ cấp điện áp nào đặt vào động cơ khi khởi động + Khá nhỏ gọn và đơn giản
Trang 52Më m¸y b»ng Cuén kh¸ng m¾c vµo Stato"
III MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐKĐKĐB
" Mục đích: thay đổi trị số điện kháng ĐK thì có thể đạt được dòng điện
mở máy cần thiết Do có điện áp giáng trên điện kháng nên điện áp
mở máy trên đầu cực động cơ U1 sẽ nhỏ hơn điện áp lưới Uđm
" Đặc điểm: rẻ tiền, tin cậy, đơn giản
" Ưu điểm: Nếu đặt tỷ số Uđm/U1 = k (lần) > 1 thì dòng điện khởi động Ikgiảm k lần
" Nhược điểm: mômen khởi động giảm k2 lần (vì M ∼ U2 )
Trang 54Kích thước lắp đặt kháng khởi động"
III MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐKĐKĐB
Trang 55A (mm)
H (mm)
L1 (mm)
L2 (mm)
Kh.lượng (kg)
RS-250 250 420 280 430 390 110 175 RS-200 200 400 260 420 370 110 150 RS-150 150 360 220 320 330 110 116 RS-130 130 320 220 300 290 100 85 RS-75 75 270 150 250 240 70 55 RS-55 55 245 120 230 225 60 46
III MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐKĐKĐB
Trang 5656
khởi động bằng "
thiết bị bán dẫn (soft starter)"
• Mỗi pha có 2 Thyristor mắc song song
ngược!
• Điều khiển điện áp hiệu dụng đặt vào
động cơ theo quy luật định trước!
Trang 57! Phương phỏp khởi động mềm bằng bộ khởi động mềm sử dụng bộ điều khiển điện tử để hạn chế dũng điện ở mỏy, đồng thời cú thể điều chỉnh tăng mụmen mở mỏy một cỏch hợp lý Điện ỏp trờn đầu cực
động cơ được hạn chế khi mở mỏy, sau đú được tăng dần một cỏch
tuyến tớnh từ giỏ trị xỏc định đến định mức theo một chương trỡnh thớch hợp
III MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐKĐKĐB
khởi động bằng "
thiết bị bán dẫn (soft starter)"
Trang 582 Điều chỉnh tốc độ động cơ điện khụng đồng bộ
III MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐKĐKĐB
Nhận thấy có các phương pháp điều chỉnh tốc độ của động cơ KĐB như sau:
" Điều chỉnh tốc độ bằng thay đổi số đôi cực
" Điều chỉnh tốc độ bằng thay đổi tần số
" Điều chỉnh tốc độ bằng hệ số trượt (điều chỉnh điện áp, điều chỉnh điện trở rô to ở động cơ roto dây quấn)
Trang 59Riêng điều chỉnh tốc độ bằng thay đổi
số đôi cực của máy phải can thiệp đến
cấu tạo và dây quấn của động cơ Do
2p =2 3000vg/ph
a =2
III MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐKĐKĐB
Trang 60a Điều chỉnh tốc độ bằng thay đổi số đôi cực
Đổi nối tam giác ∆ sao sao Y Y
III MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐKĐKĐB
Trang 61a Điều chỉnh tốc độ bằng thay đổi số đôi cực
Đổi nối sao Y sao sao Y Y
III MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐKĐKĐB
Trang 62Hiện nay đã được sử dụng khá phổ biến nhưng chủ yếu cho các động cơ công suất nhỏ và trung bình do giá thành còn rất cao
Hình dạng của một
bộ biến tần của hãng
SIEMEN
b Điều chỉnh tốc độ bằng thay đổi tần số
III MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐKĐKĐB
Trang 63Động cơ vận hành với tần số lưới
tốc độ không đổi
Aptomat hoặc contactor
3-pha AC 400V, 50 Hz
b Điều chỉnh tốc độ bằng thay đổi tần số
III MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐKĐKĐB
Trang 64• Làm việc với bộ biến tần (Inverter)!
• tốc độ thay đổi theo tần số!
Aptomat hoặc contactor
Động cơ KĐB
b Điều chỉnh tốc độ bằng thay đổi tần số
III MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐKĐKĐB
Trang 65Nguyªn lý lµm viÖc cña biÕn tÇn"
III MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐKĐKĐB
Trang 66biến tần gắn cùng động cơ"
III MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐKĐKĐB
Trang 67ứng dụng của bộ biến tần"
Băng chuyền Hệ thống bơm nước nóng Máy bọc parllet
Dây chuyền đóng chai
Bơm hoá chất
III MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐKĐKĐB
Trang 68b Điều chỉnh tốc độ bằng thay đổi tần số
ĐẶC TÍNH CƠ KHI ĐiỀU CHỈNH TẦN SỐ
III MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐKĐKĐB
Trang 69c Điều chỉnh tốc độ bằng thay đổi điện áp
SƠ ĐỒ NGUYấN Lí VÀ ĐẶC TÍNH CƠ KHI ĐiỀU CHỈNH ĐIỆN ÁP
III MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐKĐKĐB
Trang 70d Điều chỉnh tốc độ bằng thay đổi điện trở phụ roto
SƠ ĐỒ NGUYấN Lí ĐiỀU CHỈNH TỐC ĐỘ BẰNG ĐiỆN TRỞ PHỤ MẮC VÀO MẠCH ROTO
III MỞ MÁY VÀ ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐKĐKĐB