- Cách xác định kiểu dữ liệu là kiểu xâu - Khai báo biến kiểu xâu - Các thao tác xử lý trên xâu - Các hàm và thủ tục trên xâu Khái niệm bản ghi dùng để mô tả các đối tượng có nhiều thuộc[r]
Trang 133 Bài 13: GHI.
I tiêu:
1
-
-
2
- Khai báo
-
3
- quy ,- quen
- Phát
- Tích
- 9: chính xác trong , ! ,
II "# $:
+ Giáo viên: Giáo án,
+
III
1 , ( - .
2 01 tra bài 2
H1: Nêu cách khai báo
H2: Nêu cách khai báo % xâu? Cho ví 0?G
3 3 trình 3 *'
15’
Gv : Yêu
+ thi trang 74
Gv : Trên
thông tin gì ?
Gv : Yêu
thêm ví 0? S 6
GV
( "
Gv :
dùng
cùng
, khác nhau
- HS chú ý quan sát
- HS ," : Các thông tin trên là : A7 tên, ngày sinh,
môn thi Tin, Toán, Lí, Hoá, T] C^ _
- HS : _% mô ( "
trong danh
tên, -
- HS : \8 nghe
- HS : \8 nghe, ghi bài
- `P , % ghi dùng
có cùng ( BY
tính 0P , khác nhau
- $% ghi là ( WX ghi =
- Ngôn
ra qui
Trang 2+Tên % ghi; +Tên các
' "*c "c +Cách khai báo c +Cách tham
"c
5’
Gv : WX ngôn P có (
cách khai báo % ghi
khác nhau Ngôn P Pascal
không cho - khai báo
báo ghi thông qua
% ghi
- Do 0P , % ghi
d ( % ghi và sau
liên quan
Chú ý: /L mô %
ghi
record và thúc e 1
khoá end
là !L khai báo các "
!:
Gv : Yêu
ví
+ GV xét
+ Làm
( %G (GV ý)
+ GV xét
Ví *
_% 3^ lý + thi
HS : \8 nghe
- HS : \8 nghe, ghi bài
- HS : Ghi bài
- HS: \a ví 0? cách khai báo % ghi,
ghi
- HS ," C^ 0?
^ Bg có %
ghi
1 Khai báo
- Khi khai báo thông tin:
+ Tên % ghi + Tên các
+ tính
* Khai báo =0 $9 ghi:
type <tên
record
<tên 1>;
<tên k>;
end;
* Khai báo bi 3 $9 ghi
var
<tên
Trang 3nêu trên ta có % khai báo Lop
là
!L ^ là ( ghi
HocSinh = các thông tin:
HoTen, NgaySinh, GioiTinh và
Hoa, Van, Su, Dia.
+ Hãy xác
cho các " trên 'WX (
dung trên là
ghi)
+ GV xét
+
báo
GV : xét
Gv : Em nào hãy cho cô
tên
A và B có cùng ( %
không?
+ /L ^ Lop[1] và !L ^
Lop[5]
% gì? Lop[1] và A có cùng
% không?
- GV xét
- Yêu
khác và
và
-Lop[15].HoTen là
thông tin gì?
- Nêu cách tham
"
- HS : Xác , (hình 14-tr 75)
- HS ," :
@ A là %
ghi + A, B cùng ( %
- HS ," :
Lop[1] và A có cùng
%
- HS :
q !L ^
+Khác nhau: W (
^ có cùng 0P , Trong
ghi là ghép %
!L ^ có % 0P ,
có % khác nhau
- HS : Ghi bài
- HS ," : 9U 7 tên
Ví 0? :
const Max=60;
type HocSinh = record HoTen : string[30]; NgaySinh : string[10];
GioiTinh : boolean; Tin, Toan, Li, Hoa, Van,
Su, Dia : Real;
end;
var
A, B: HocSinh;
Lop:array[1 Max]of HocSinh;
% ghi:
<tên
ghi>.<tên
VD : A.X Trong ghi
Trang 4,E! X là tên Ví * ( "
A.HoTen
B.NgaySinh Lop[i].Van
Gv : Vì ghi có
khác
- Khi ! thông tin vào 1 bàn
phím, ta " ! ! cho
1 "
-
SGK
-
tin
không ! 1 bàn phím mà
toán
quy
Câu
Các
ghi chia làm hai
giai
bàn phím giá
write-readln),
toán giá " XepLoai 06
trên giá
và Van theo
if-then).
+ Câu
HS: nghe và ghi bài
- HS : \8 nghe
- HS : Quan sát, ,8
nghe thích, phân tích
- HS : Quan sát, ,8
nghe thích, phân tích
- Có 2 cách gán giá cho
ghi : + Dùng
& A và B là hai ghi cùng % thì ta có % gán giá
câu ,
A:= B;
+ Gán giá cho 1 "
Có gán VD: A.HoTen:=’Tran Phuong Thao’;
Readln(A.NgaySinh);
Treo
Trang 5màn hình thông tin 7 tên và
+
q Y câu , if-then trong
phân
sau then
then
else.
HS
Gv : Em nào hãy cho cô
xâu?
HS :
- HS ,"
+ trúc:
thành !L
+ Khác E và xâu, các % thành !L
Bq khác nhau
IV
- 34 BÀI CD "EF IV (t1)
I tiêu:
1
- Các quy
-
-
- Trong ngôn P Pascal dùng mô % 0P , E E 1 khoá Type
2
Trang 6- Rèn
khoá Var, Type)
-
3
- Thái
-
II "# $@
- Giáo viên: Computer, Projecter
-
III
1 , ( I J
2 01 tra bài 2@
3 3 trình 3 *'@
15
H1: C^ 0? % 0P , nào và
cách khai báo?
H2: Khai báo nào?
- Yêu
A
-
H3:
-
thì tìm
không? -
cách nào?
H4:
- Yêu
trình
-
HS
ND 2:
H1: Nêu toán % tra 1 BY có
- #" 3$
Var A:array [1 100] of integer;
- Trình bày lên
TL: Chia cho 2
- trong dãy thì tìm BY ,
, e cách: n - BY ,
TL: If then
- Trình bày lên
Chính xác hoá bài 6/tr79
Trang 7T/g Ghi
15 ! là BY nguyên Y hay không?
- Yêu
theo toán
Hd: C^ 0? câu , nào?
- Yêu
-
-
hoàn
- #" 3$ câu :
- Trình bày lên
13
- Yêu
H1:
phím BY 0S nào?
H2: CY - quát b n
nào?
-
H3: B^ 0? câu , nào trong bài
này?
- Yêu
BY - b n
-
trình
-
làm
- \ kê: 0, 1, 1, 2, 3, 5
-
TL: Fn = Fn-1 + Fn-2
TL: Dùng 2 !? (F1,
F2)
- Suy
- Lên
Chính xác hoá bài 7/trang79
IV
- 9a trúc , While do và For do
- T nhà làm các bài ! ! theo
5 35 BÀI CD "EF IV (t2)
I tiêu bài +
1
- Ôn
-
-
Trang 8-
2
, ! trình
3 Thái
II "# $ 5 giáo viên và + sinh
+ Giáo viên: giáo án,
+
III
1 , ( TV> +
2 01 tra bài 2
Câu
5 ," $% % xâu, % ghi
3 ) dung bài +
a) Ma
$%
- khái dãy P
- các !L ^ cùng
%
- Các quy
- Khai báo 1
- tham
2
- khái
- cách xác 0P , là % 2
- cách khai báo
- Truy
cách khai báo %
& ! in và truy 3a các
Khái cách khai báo 2 B^ 0? % 2
Khai báo %
+ ( BY bài !
Cài
BY toán liên quan
, là %
Trang 9
$%
Xâu
Khái xâu là dãy
kí 6 trong mã ASCII WX kí 6 là
- Cách xác 0P , là % xâu
- Khai báo %
xâu
- Các thao tác 3^ lý trên xâu
- Các hàm và trên xâu
% xâu
Cách khai báo %
xâu
Phép gán xâu và so sánh xâu
các hàm trên % xâu
Áp dung % 0P , là % xâu
toán
% xâu
hàm và trên xâu trong
%
$%
ghi Khái dùng ghi
tính
tính có % có % 0P , khác nhau
-
1 "
- Cách xác 0P , ghi
- Tham
- Khai báo %
ghi
- Phép gán giá
% ghi
Khái % ghi
Khai báo , là % ghi
Cách truy
ghi
Phân gán giá , là % ghi
Khai báo % 0P , % ghi cho 1 bài toán C^ 0? % 0P , % ghi
nó
IV
- Các em
sách giáo khoa và sách bài
A7 và tên: $W TRA 1 55 \/ 11
Môn: Tin
\E! 5" gian: 45phút
/A& I: 5u9 &;AW
Câu 1:
A Var A : array[1 10] of integer; A Var A = array[1 10] of integer;
A Var A := array[1 10] of integer; A Var A : array[1,10] of integer;
Trang 10Câu 2: Cho khai báo sau:
Var A : array[1 4] of Real;
i: integer;
A For i:=1 to n do Write(' Nhap A[', i, ']='); readln(A[i]);
B For i:=1 to n do Readln(' Nhap A[', i, ']=');
C For i:=1 to n do Begin Write(' Nhap A[', i, ']='); readln(A[i]); end;
D Write(' Nhap A[', i, ']='); readln(A[i]);
Câu 3: Cho khai báo Var A : array[1 5] of integer;
Câu 4: Khai báo nào
A Var A : array[1 n, 1 m] of integer;
B const n=2; m=3; Var A : array[1 n, 1 m] of integer;
C Var n,m:integer; Var A : array[1 n, 1 m] of integer;
D Var A : array[3,2] of integer;
Câu 5: Cho khai báo Var A : array[1 2, 1 3] of integer;
A Write('Nhap A'); readln(a); B For i:=1 to n do Readln(A[i,j]);
C For i:=1 to 2 do
For j:=1 to 3 do
Begin
Write('Nhap A[', i, ']=');
Readln(A[i,j]);
End;
D For i:=1 to 2 do For j:=1 to 3 do Begin
Write('Nhap A[', i, ']=');
Readln(A[i.j]);
End;
Câu 6: S1= ‘chao
A ‘hao ban’ B ‘ Xin chao ban’ C ‘ chao ban xin’ D + khác
Câu 7:
Câu 8 :
A Xoá xâu B Xoá n !L ^ trong xâu C Chèn xâu D 5- xâu E
Câu 9: 9S trình sau cho + là gì ?
Var a, b : String;
Begin
Write(‘nhap xau ho ten thu nhat: ’); readln(a);
Write(‘nhap xau ho ten thu hai : ’); readln(b);
If length(a)> length(b) then write(a) Else write(b);
Readln End
Trang 11Cõu 10: Trong ngụn
ta cú
A S1:=’hoa’; i:=Pos(S1,’hoa’); B i:=Pos(‘hoa’,S);
Cõu 11: Trong ngụn P , ! trỡnh Pascal, E xõu kớ 6 cú cỏc phộp toỏn là?
Cõu 12: Trong ngụn P , ! trỡnh Pascal, xõu kớ 6 là gỡ?
A W cỏc kớ 6c
B Dóy cỏc kớ 6 trong mó ASCII;
C
D
Cõu 13: Trong ngụn P , ! trỡnh Pascal, E khai bỏo A: Array[1 100, 1 100]of integer; thỡ
Cõu 14: Trong ngụn
For i:=10 to 1 do Write(i,’ ‘);
Cõu 15:
Hóy
A Mụ
B Mụ
C Mụ
D Mụ
Cõu 16:Trong
A Khi
B Khi 2 " trong 2 ghi cú cựng % 0P ,
C Khi 2 ghi cú cựng % 0P ,
D
/A& 2: 5 \&
Trong
5 37 Đ14 kiểu dữ liệu tệp
Đ15 thao tác với tệp
I - tiờu
1.V ề kiến thức
- Hs
- Biết hai cách phân loại tệp, khỏi
- Hai thao tỏc
- Biết các làm việc với tệp:gắn tên cho biến tệp, mở tệp, đọc/ghi tệp, đóng tệp
Trang 12- Biết khai báo biến tệp và các thao tác cơ bản với tệp văn bản
- Biết sử dụng một số hàm và thủ tục chuẩn làm việc với tệp
2
-Khai bỏo
3
- Hs
II - "# $
1 , ( - .
2 01 tra bài 2: Khụng
3 trỡnh 3 *'
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Sau khi
bài
màn hỡnh Y B^ 0?
Hoạt động 2 Đặc điểm của kiểu
dữ liệu tệp.(7’)
, P q ( E nào?
Khi
, , P trong ( E này Bg
nào?
_% , P 0P , lõu dài e
khai thỏc,
, nú q ( E ngoài thụng qua
% 0P , !
Yờu
khoa và
0P , !G
Hoạt động 3.Phõn loại tệp và
thao tỏc với tệp(4’)
Cú
0P ,* trỡnh bày khỏi cỏc
,- !G
;E cho HS hai cỏch
phõn ,- !
Cú hai thao tỏc
5 ,"
RAM
Khụng a 0P , khi 8 mỏy
Dung , P ,E
Cú 2 trỳc và ! ]
! ] là ! mà 0P cỏc kớ 6 theo mó ASCII
cỏc thành
Hai thao tỏc
Đ14 kiểu dữ liệu tệp
1 Vai trũ 5 =0 X>
dài .) và khụng a khi 8 + \ thụng tin , P trờn
2 Phõn T&' X> và thao tỏc 7V X>
Hai cỏch phõn ,- !
Theo cỏch
! ]
Theo cỏch
Trang 13Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
và
Hoạt động 4 Thao tỏc với tệp(5’)
Yờu
bỏo ! và thớch
Khai bỏo - TE ! ]
là :
VAR <Tờn
Vớ
t !
Thao tỏc 7V X>
Cỏc thao tỏc E ! chia
thành Y nhúm :
Gỏn tờn !c
Wq !c
Vào/Ra 0P ,c
_O !
! gỏn tờn ! cho ! e
cõu , :
ASSIGN (< Tờn
='>);
Trong
Vớ dụ 1 ; cú xõu
MYFILE và
E ! cú tờn DULIEU.DAT
e cỏc cõu , ?
Vớ
! cú tờn là INP.DAT trờn
Cõu
+ cú 0- :
E ! là ghi 0P , vào
Var a:text;
Assign(f1, ‘b1.inp’);
Rewrite(f1);
Assign(f1, ‘b1.out’);
Reset(f1);
Hai thao tỏc
là ghi , 1 !
Đ15 thao tác với tệp 1.Khai bỏo X> 7^ $9 :
VAR <Tờn
Vd Var f : text;
2.Gỏn tờn X> :
ASSIGN(< Tờn
='>);
Vd1
MYFILE := 'DULIEU.DAT'; ASSIGN(F2,MYFILE);
ASSIGN(F2,'DULIEU.DAT'); Vd2
MYFILE := 'C:\INP.DAT';
ASSIGN(F3,MYFILE);
e X> :
='>);
='>);
Vớ dụ 1
TF := 'C:\KQ.DAT';
ASSIGN(F3,TF);
REWRITE(F3);
Trang 14Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
REWRITE(<Tờn
Khi ,
REWRITE(F3), trờn
thụng tin E
RESET(<Tờn
, ghi cú 0- :WRITE(<Tờn
RESET thỡ cú
Cõu
READ(<Tờn
>);
Yờu
thớch
Sau khi làm
là
thụng tin vào !
Cõu
CLOSE(<Tờn
q ,- Khi q ,- !
dựng
gỏn ,- tờn !
tỏc ='>?@
và ý
Readln(f,x1,x2);
và x2
Writeln(f, ‘hieu la’,x1-x2); Ghi vào tờp f hai tham
la’ và giỏ x1-x2
Close(f1);
Eof(f1);
Vớ dụ 2
DL.INP ta cú % q ! e :
ASSIGN(F1, 'DL.INP');
RESET(F1);
READ(<Tờn
sỏch bij);
Ghi :
WRITE(<Tờn
sỏch kờt O">);
Vớ dụ 1
\ ghi giỏ A vào ! 8 E ! F3 :
WRITE(F3,A);
Vớ dụ 2
E ! F1 và gỏn cho
C :
READ(F1,C);
5
Sau khi làm
CLOSE(<Tờn
Vớ dụ: CLOSE(F1);
CLOSE(F3);
Một số hàm và thủ tục chuẩn thường dựng trong thao tỏc tệp
Hàm lụ gớc EOF(<Tờn
='>); Cho giỏ True con
Hàm lụgớc EOFLN(<Tờn
='>) Cho giỏ True con
IV - Củng cố(2’)
Nờu
Hóy cho
Trang 15Cho
Cỏc thao tỏc
Ghi tệp:Gán tên tệp,tạo tệp mới, ghi thông tin, đóng tệp
Đọc tệp: Gán tên tệp,mở tệp, đọc thông tin, đóng tệp
ASSIGN(<Tên biến tệp>,<Tên tệp>);
REWRITE(<Tên biến tệp>); RESET(<Tên biến tệp>);
WRITE(<Tên biến tệp>,<ds ket qua>);
CLOSE(<Tên biến>); tệp>);
Hỡnh 16 ); P làm = Q ='
READ(<Tên biến tệp >,<ds bien>);
Trang 1638 Bài 16: VÍ cl LÀM ;m" ;n mD
I: tiêu:
1
-
2
-II "# $
- GV: Giáo án, SGK, sách GV, máy
- HS: Sách GK
III
1 , ( - .
2 01 tra bài 2
- Hãy nêu các thao tác
3 3 trình 3 *'
-
-
) dung
1 Tìm VD 1.
-
-
- ; ý cách + bài
toán,
này ta
-
- ? Trong VD này ta
! q 0- nào ?
- ? Các thao tác liên quan
này = P gì ?
- ?Các hàm và
B^ 0? trong VD này ?
- Theo dõi VD1
-
- HS P ! q 0- ]
- HS ," : Khai báo !
;8 tên !
A + ra màn hình
_O !
- HS ," : Các hàm Bg B^
0? là:
- Ghi cách
HS 8 rõ
Trang 17- ?Hàm mv'i !j* có
- ?Có % thay ,
While do e ,
For to do
-
nêu
-
HS
2 Tìm VD2.
-
-
- ;7 HS trình bày cách tính
hình 1
- & xét và B^ sai
- Cho HS
- ?
- ? Dòng , For to do có ý
d gì?
-? 5- sao ! dùng 2 hàm
Close?
-
- Yêu
VD2 qua B6 E 0 trên
,E!
Var Assign Reset While do Eof
Read Writeln Close
- HS ," 5 + là True
- Không, vì không
-
- Theo dõi quá trình
- Theo dõi VD 2 trong SGK
- HS GV
- HS nhìn lên
- Theo dõi VD2 trong SKG
- HS
hình g
- Vì CT dùng 2 ! f1và f2 nên ta ! dùng 2 hàm Close
Var <tên !j text;
Assign(< !j <tên !j*c
Reset'i !j*c
While do Eof'i !j*c
Read'i !ji`C j*c
Writeln'i !j*c
Close'i !j*c
- Trình bày ( dung CT lên
- Ghi
song song
- Ghi
-
) dung
2 Tìm VD2.
-
-
- Theo dõi VD 2 trong SGK
- HS
- Trình bày ( dung CT lên
... True
- Khơng, khơng
-
- Theo dõi trình
- Theo dõi VD SGK
- HS GV
- HS nhìn lên
- Theo dõi VD2 SKG
- HS
hình g
- Vì CT dùng... class="page_container" data-page="6">
- Rèn
khoá Var, Type)
-
3
- Thái
-
II "# $@
- Giáo viên: Computer, Projecter
-
III...
- Yêu
theo toán
Hd: C^ 0? câu , nào?
- Yêu
-
-
hoàn
- #" 3$ câu :
- Trình bày lên
13
-