1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA lần 11

7 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng  H quanh trục hoành... có SA3a vuông góc với đáy và tam giác ABC là tam giác đều cạnha.. Tính diện tích xung quanh Sxqcủa hì

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 11

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm có 8 trang, 50 câu

Ban biên soạn và phản biện đề

 Phạm Minh Tuấn

Họ và tên:………Số báo danh:………

Câu 1: Gọi z z1, 2 là 2 nghiệm của phương trình 2 z2   z 1 0 Tính giá trị biểu thức Az12 z2 2

Câu 2: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2 P x  2 y z    7 0 và điểm A (1;1; 2) 

Điểm H a b ( ; ; 1)  là hình chiếu vuông góc của ( ) A trên ( ) P Tổng a b bằng

Câu 3: Hàm số y 2018x x 2 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A 1010; 2018 B 2018; C 0;1009 D 1; 2018

Câu 4: Gọi a b, là hai nghiệm của phương trình 4.4x 9.2x1  8 0 Tính giá trịPlog2 alog2 b

A P5 B P  1 C P  4 D P  2

Câu 5: Số 1458 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số nhân  u n có công bội u1  2 ; q  3?

Câu 6: Cho hàm số yf x  liên tục trên a b,  Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

 

yf x , trục Ox, các đường thẳng x a x b  ,  và V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay  H quanh trục Ox, khẳng định nào sau đây đúng?

a

V    f x dx B b  

a

V   f x dx C b   2

a

V     f x   dx D b   2

a

V      f x   dx

Câu 7: Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi đường yx2 4 , trục Ox và đường x3 Tính thể

tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng  H quanh trục hoành

A V 3 B 7

3

3

Câu 8: Đồ thị hàm số sau là đồ thị của hàm số nào?

Trang 2

A

1

x y

x

1 1

x y x

1

x y x

1 1

x y x

Câu 9: Cho hàm sốyf x ( ) liên tục trên đoạn [ ; ] a bf x '( ) 0;    x [ ; ] a b , khẳng định nào sau đây

sai?

A

;

min ( ) ( )

 

   B

;

max ( ) ( )

 

   C. f x ( )đồng biến trên  a b; D f a ( )  f b ( )

Câu 10: Cho hình chópS ABCSA3a vuông góc với đáy và tam giác ABC là tam giác đều cạnha

Tính thể tích V của khối chópS ABC

A

3

3 3 2

a

3

3 3 4

a

3

3 2

a

3

3 4

a

V

Câu 11: Tìm số nghiệm của phương trình lnxln 2 x 1 0

Câu 12: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây sai?

A max f x    4 B  

2;3

max f x 4

 

   C min f x     2 D  

1;3

min f x 1

 

   

Câu 13: Số phức nào dưới đây là một căn bậc hai của số phức z  3 4i

A 1 2iB 1 2iC 2 iD 2 i

Câu 14: Tìm họ nguyên hàm  

1 d

x

A  

1

x

1

x

C  

1

x

1

x

Câu 15: Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân cạnh huyền bẳng 2a Tính

diện tích xung quanh Sxqcủa hình nón

Trang 3

A Sxq  2 a B Sxq 2  2 a C S xq2a D S xqa

Câu 16: Tính tích phân ln 2 

4 0

e x 1 d

A 15

ln 2 4

I   B I   4 ln 2 C 17

ln 2 4

ln 2 2

I  

Câu 17: Tìm phần thực của số phức z thỏa mãn 5i z  7 17i

Câu 18: Tìm điểm cực đại của hàm số yx4 2x22019

Câu 19: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A yx4 B y  tan x C yx3 D y  log2x

Câu 20: Biết   2  2

a     a , khẳng định nào sau đây đúng?

A a1 B 0 a 1 C 1 a 2 D a2

Câu 21: Tìm hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển  8

3 x  2

A 1944C83 B 864C83 C 864C83 D 1944C83

Câu 22: Khối hộp chữ nhật có 3 kích thước a a a ; 2 ; 3 có thể tích bằng

A 3 a3 B 2 a3 C 12 a3 D 6 a3

Câu 23: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1 1 2

:

y

  Điểm nào dưới đây

KHÔNG thuộc đường thẳng d?

A M3; 2; 4   B N1; 1; 2   C P1; 0; 0 D Q3;1; 2 

Câu 24: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho tam giác ABCA1; 0; 2 , B2; 3; 1  và

0; 3; 6

C  Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

A G1;1; 0 B G3; 0; 1  C G1; 0;1 D G3; 0;1

Câu 25: Cho hàm số

2

1

x y

x

 có đồ thị  C Tìm số đường tiệm cận đứng của đồ thị  C

Câu 26: Cho

3

2 0

sin cos d

  , khẳng định nào sau đây đúng?

0

3

I

2   I 3 D 2

1

3   I

Câu 27: Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a nội tiếp trong một hình trụ  T Gọi

1, 2

V V lần lượt là thể tích của khối trụ  T và khối lăng trụ đã cho Tính tỉ số 1

2

V

V

Trang 4

A 4 3

9

B 4 3

3

9

3

Câu 28: Tìm tập xác định của hàm số y  log  x2  x 2    1

A   ; 1 2 ;  B ; 2 C 1;  D 1;1

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho  P có phương trình 2x4z 5 0 Một véctơ

pháp tuyến của  P

A n1; 2 ; 0  B n0 ; 2 ; 4  C n1; 0 ; 2  D n2 ; 4 ; 5  

Câu 30: Cho hình chóp S ABCDSA vuông góc với đáy và đáy ABCD là hình chữ nhật Biết

4

ABa, AD3a, SB5a Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ( SBD )

A 41

12

a

41

a

C 61

12

a

61

a

Câu 31: Cho hàm số yf x  liên tục và có đạo hàm trên thỏa mãn điều kiện

f   x xxf x

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số để hàm số

yxf xmxmmx  đồng biến trên 2; Biết rằng

  0,

f x   x

Câu 32: Có bao nhiêu số nguyên dương m để hàm số yx5 mx  4 đồng biến trên khoảng 1;

Câu 33: Cho hàm số yf x  liên tục và có đạo hàm trên đoạn  1; 0, đồng thời thỏa mãn điều kiện

f x   xx e   x    Tính Af   0  f 1

.

A e

Câu 34: Cho tam giác ABC vuông tại B và nằm trong mặt phẳng ( ) PAB2a, BC  2 3 a Một

điểm S thay đổi trên đường thẳng vuông góc với  P tại A ( SA ) Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB SC, Biết rằng khi S thay đổi thì 4 điểm A B H K, , ,

thuộc một mặt cầu cố định Tính bán kính R của mặt cầu đó

A R2a B R  2 a C R aD R  3 a

Câu 35: Cho hàm số x2 m m  1  x m3 1

y

x m

 có đồ thị  C m Gọi M a b ; là điểm cực đại của

 C m tương ứng với m m  1 đồng thời cũng là điểm cực tiểu của  C m tương ứng với m m  2

Tính P a b 

Trang 5

Câu 36: Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên bằng a 5 Gọi  P là một mặt

phẳng đi qua A và vuông góc với SC Gọi  là góc tạo bởi mp P  và ABCD Tính tan 

tan

3

tan

2

tan

3

tan

2

 

4

yxxmx mC và parabol   2

: 3 9

P yxx Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để  C cắt  P tại 3 điểm phân biệt A B C, , sao cho đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC đi qua D1; 2 

Câu 38: Sử dụng mảnh inox hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 1m2 và cạnh BCx m  để làm

một thùng đựng nước có đáy, không có nắp theo quy trình như sau: Chia hình chữ nhật

ABCD thành 2 hình chữ nhật ADNMBCNM, trong đó phần hình chữ nhật ADNM

được gò thành phần xung quanh hình trụ có chiều cao bằng AM; phần hình chữ nhật

BCNM được cắt ra một hình tròn để làm đáy của hình trụ trên (phần inox còn thừa được bỏ đi) Tính gần đúng giá trị x để thùng nước trên có thể tích lớn nhất (coi như các mép nối không đáng kể)

A 0,97m B 1m C 1,02m D 1, 37m

Câu 39: Một hộp kín chứa 50 quả bóng kích thước bằng nhau, được đánh số từ 1 đến 50 Bốc ngẫu

nhiên cùng lúc 2 quả bóng từ hộp trên Gọi P là xác suất bốc được 2 quả bóng có tích của 2

số ghi trên 2 quả bóng là một số chia hết cho 10, khẳng định nào sau đây đúng?

A 0, 3 P 0, 35 B 0, 2 P 0, 25 C 0, 25 P 0, 3 D 0, 35 P 0, 4

Câu 40: Cho hàm số   4 2

2 2

f xxx  có đồ thị  C Trên  C tồn tại ba điểm phân biệt A B C, ,

sao cho tiếp tuyến tại đó với  C song song với nhau Gọi  P là phương trình parabol đi qua ba điểm A B C, , Biết tung độ đỉnh của  P có giá trị nằm trong khoảng  a b; Tính giá trị của S b a 

A 1

4

11

7

27

Câu 41: Cho các số phức z, z1, z2 thay đổi thỏa mãn các điều kiện sau: iz  2i 4 3; phần thực của

1

z bằng 2; phần ảo của z2 bằng 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T   z z12  z z2 2

Trang 6

Câu 42: Cho các số thực x y, thỏa mãn x 1  y2  y 1  x2  1 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của

tham số m để giá trị nhỏ nhất của P x y 2xy2m bằng 1

2 Số phần tử của S là:

Câu 43 Gọi d là đường thẳng tùy ý đi qua điểm M 1;1 và có hệ số góc âm Giả sử d cắt các trục

,

Ox Oy lần lượt tại A B , Quay tam giác OAB quanh trục Oy thu được một khối tròn xoay

có thể tích là V Giá trị nhỏ nhất của V bằng:

4

2

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1 2

:

y

 và mặt phẳng

 P : 2x y 2z 2 0  Q là mặt phẳng chứa d và tạo với mặt phẳng  P một góc nhỏ nhất Gọi nQ   a b ; ;1  là một vectơ pháp tuyến của  Q Đẳng thức nào đúng?

A a b 0 B a b  1 C a b 1 D a b  2

Câu 45: Cho hàm số yf x  liên tục và có đạo hàm trên , có đồ thị như hình vẽ dưới đây Với m

là tham số thực bất kỳ thuộc đoạn 0; 1 Hỏi phương trình  3 2

f xxm   m có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Câu 46: Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng 1 Gọi M N, lần lượt là trung điểm của

A B   và BC Mặt phẳng DMN chia hình lập phương thành 2 phần Gọi V1 là thể tích của

phần chứa đỉnh AV2 là thể tích của phần còn lại Tỉ số 1

2

V

V bằng

A 1

37

2

55

89

Câu 47: Tìm số nghiệm của phương trình  2  1

1 x log 2 0

Trang 7

A 3 B 4 C 0 D 2

Câu 48: Gọi S là tập các giá trị m thỏa mãn hệ phương trình sau có nghiệm:

Trong tập S có bao nhiêu phần tử là số nguyên?

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt cầu    S1 , S2 lần lượt có phương trình là

xyzxyz  , x2y2z26x4y2z 5 0 Xét các mặt phẳng  P

thay đổi nhưng luôn tiếp xúc với cả hai mặt cầu đã cho Gọi M a b c ; ;  là điểm mà tất cả các

 

mp P đi qua Tính tổng S a b c  

2

2

2

2

S

Câu 50: Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn   1 2 3

a b c

  Tìm giá trị lớn

nhất của biểu thức

2 1002 72

P

a

A  7112 B 6014 C 7026 D 7245

Ngày đăng: 07/02/2020, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN