Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4056:1985 qui định những thuật ngữ và định nghĩa của những khái niệm chính trong lĩnh vực bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng (sau đây gọi tắt là máy). Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1TIÊU CHU N VI T NAM Ẩ Ệ
TCVN 4056 : 1985
H TH NG B O DỆ Ố Ả ƯỠNG K THU T VÀ S A CH A MÁY XÂY D NG THU T NG VÀ Đ NH NGHĨAỸ Ậ Ử Ữ Ự Ậ Ữ Ị
System of technical maintenance and repair of building plants. Terminology and definitions
Tiêu chu n này qui đ nh nh ng thu t ng và đ nh nghĩa c a nh ng khái ni m chính trong lĩnh v c b o dẩ ị ữ ậ ữ ị ủ ữ ệ ự ả ưỡng k ỹ thu t và s a ch a máy xây d ng (sau đây g i t t là máy). Nh ng thu t ng và đ nh nghĩa này đậ ử ữ ự ọ ắ ữ ậ ữ ị ượ ử ục s d ng trong các tiêu chu n, qui ph m c a Nhà nẩ ạ ủ ước, ngành, sách báo và các tài li u khoa h c k thu t.ệ ọ ỹ ậ
Thu t ng và đ nh nghĩaậ ữ ị
Thu t ngậ ữ Thu tậ
ng Vữ
i t ế
t tắ
không nên dùng
S đ gi i thíchơ ồ ả
1.1. B o dả ưỡ ng
kĩ thu tậ BD
T p h p các bi n pháp kĩ thu t nh m duy trì máyậ ợ ệ ậ ằ luôn tình tr ng k thu t t t khi chu n b s ở ạ ỹ ậ ố ẩ ị ử
d ng, trong quá trình s d ng, b o qu n và v n ụ ử ụ ả ả ậ chuy nể BD
Chăm sóc
k thu tỹ ậ N i dung bao g m ộ ồ
ki m tra kĩ thu t, làm ể ậ
s ch, bôi tr n, si t ạ ơ ế
ch t và hi u ch nhặ ệ ỉ
1.2. S a ch aử ữ SC SCT p h p các bi n pháp k thu t nh m duy trì ậ ợ ệ ỹ ậ ằ
và ph c h i kh năng làm vi c hay tình tr ng k ụ ồ ả ệ ạ ỹ thu t t t c a máyậ ố ủ
1.3. H th ng ệ ố
b o dả ưỡng kĩ
thu t và s a ậ ử
ch a máyữ
T p h p các qui đ nh và hậ ợ ị ướng d n th ng nh t ẫ ố ấ
nh m xác đ nh hình th c t ch c, n i dung và ằ ị ứ ổ ứ ộ
th t th c hi n công tác b o dứ ự ự ệ ả ưỡng kĩ thu t và ậ
s a ch a máy có k ho ch đ duy trì kh năng ử ữ ế ạ ể ả làm vi c, tình tr ng kĩ thu t t t c a máy trong ệ ạ ậ ố ủ
su t th i gian ph c v nh ng đi u ki n s ố ờ ụ ụ ở ữ ề ệ ử
d ng nh t đ nhụ ấ ị
1.4. H th ng ệ ố
b o dả ưỡng k ỹ
thu t và s a ậ ử
ch a theo k ữ ế
ho ch d ạ ự
phòng
H th ng b o dệ ố ả ưỡng k thu t và s a ch a ỹ ậ ử ữ
được th c hi n theo k ho ch đ nh trự ệ ế ạ ị ước nh m ằ phòng ng a nh ng h h ng trong su t quá trình ừ ữ ư ỏ ố
s d ng máyử ụ
1.5. Tính s a ử
ch aữ Tính ch t c u t o c a máy th hi n kh năng ấ ấ ạ ủ ể ệ ở ả
báo trước, d phát hi n và kh c ph c h h ng ễ ệ ắ ụ ư ỏ
b ng cách b o dằ ả ưỡng k thu t và s a ch aỹ ậ ử ữ
1.6. Tình tr ng ạ
k thu tỹ ậ T p h p nh ng tr ng thái c a máy đã thay đ i ậ ợ ữ ạ ủ ổ
trong quá trình s d ng (b o qu n, v n chuy n) ử ụ ả ả ậ ể
t i m t th i đi m nh t đ nh đạ ộ ờ ể ấ ị ược đánh giá b ng ằ
nh ng thông s k thu t ghi trong tài li u k ữ ố ỹ ậ ệ ỹ thu t c a máyậ ủ
1.7. Ch n đoán ẩ
k thu tỹ ậ CĐ
KT CĐ KTVi c xác đ nh tình tr ng k thu t c a
máy không c n tháo r iầ ờ 1.8. Chi ti tế M t ph n c a máy không chia nh độ ầ ủ ỏ ược b ng ằ
nguyên công l p rápắ
Trang 21.9. C m chi ụ
ti tế M t ph n c a máy độ ầ ủ ượ ắc l p ráp t m t s chi ừ ộ ố
1.10. T ng ổ
thành M t ph n c a máy đ c l p ráp t m t s chi
ti t, c m chi ti t nh m th c hi n m t ch c năngế ụ ế ằ ự ệ ộ ứ hoàn chính nh t đ nh c a máyấ ị ủ
1.11. Ph tùngụ
Các chi ti t, c m chi ti t đế ụ ế ược d tr đ thay ự ữ ể
th nh ng ph n tế ữ ầ ương ng c a máy đang s ứ ủ ử
d ng nh m duy trì kh năng làm vi c, tìnhụ ằ ả ệ
1.12. B đ ộ ồ
ngh theo máyề T p h p m t s ph tùng, d ng c và nguyên ậ ợ ộ ố ụ ụ ụ
v t li u c n thi t kèm theo máy m i d a trên ậ ệ ầ ế ớ ự tinh th n, đ c đi m s d ng đ tính năng b o ầ ặ ể ử ụ ể ả
dưỡng k thu t và s a ch aỹ ậ ử ữ
2. B o d ả ưỡ ng k thu t ỹ ậ
2.1. B o dả ưỡ ng
k thu t đ nh ỹ ậ ị
kỳ
B o dả ưỡng k thu t theo m t trình t có k ỹ ậ ộ ự ế
ho ch, phù h p v i tiêu chu n "T ch c b o ạ ợ ớ ẩ ổ ứ ả
dưỡng k thu t và s a ch a máy xây d ng"ỹ ậ ử ữ ự
Chăm sóc
k thu t ỹ ậ
đ nh k ị ỳ
2.2. B o dả ưỡ ng
k thu t caỹ ậ B o dả ưỡng k thu t cho m i ca làm vi c c a ỹ ậ ỗ ệ ủ
máy
Có th th c hi n ể ự ệ
trước, trong ho c sau ặ
m i ca làm vi cỗ ệ 2.3. B o dả ưỡ ng
k thu t trong ỹ ậ
b o qu nả ả
B o dả ưỡng k thu t trong các khâu: chu n b ỹ ậ ẩ ị
b o qu n, b o qu n và sau b o qu nả ả ả ả ả ả
2.4. B o dả ưỡ ng
k thu t trong ỹ ậ
v n chuy nậ ể
B o dả ưỡng k thu t trong các khâu: chu n b ỹ ậ ẩ ị
v n chuy n, v n chuy n và sau v n chuy nậ ể ậ ể ậ ể
2.5. C p b o ấ ả
dưỡng k thu tỹ ậ
S phân chia n i dung b o dự ộ ả ưỡng k thu t theo ỹ ậ
kh i lố ượng và m c đ ph c t p c a công vi c ứ ộ ứ ạ ủ ệ
nh m b o dằ ả ưỡng k thu t theo k ho ch nh t ỹ ậ ế ạ ấ
đ nh phù h p v i tiêu chu n: "T ch c b o ị ợ ớ ẩ ổ ứ ả
dưỡng k thu t và s a ch a máy xây d ng"ỹ ậ ử ữ ự
B o dả ưỡng k thu t ỹ ậ
đ nh k chia thành 3 ị ỳ
c p: BD1,BD2,BD3ấ
2.6. Đ nh kì ị
b o dả ưỡng kĩ
thu t tr ng k ậ ạ ỹ
thu t t t c a ậ ố ủ
máy
S gi làm vi c qui đ nh c a máy gi a hai l n ố ờ ệ ị ủ ữ ầ
b o dả ưỡng kĩ thu t liên ti p cùng c pậ ế ấ
Chu kì
b o ả
dưỡng kĩ thu tậ
2.7. Chu kì b o ả
dưỡng k thu tỹ ậ Kho ng th i gian ng n nh t (tính b ng s gi
b o dả ưỡng kĩ thu t làm vi c) l p l i nhi u l n. ậ ệ ặ ạ ề ầ Trong kho ng th i gian đó, các c p b o dả ờ ấ ả ưỡng
k thu t đỹ ậ ược th c hi n v i trình t nh t đ nh ự ệ ớ ự ấ ị theo tiêu chu n:"T ch c b o dẩ ổ ứ ả ưỡng k thu t vàỹ ậ
s a ch a máy xây d ng"ử ữ ự
Trang 32.8. Th i gian ờ
m t l n b o ộ ầ ả
dưỡng
Th i gian c n thi t cho m t l n b o dờ ầ ế ộ ầ ả ưỡng k ỹ
thu t máy (tính b ng ngày làm vi c)ậ ằ ệ Th i gian máy ch đ iờ ờ ợ
vào b o dả ưỡng k ỹ thu t không c ng vào ậ ộ
th i gian nàyờ
2.9. T ng th i ổ ờ
gian b o ả
dưỡng kĩ thu tậ
Toàn b th i gian c n thi t đ b o dộ ờ ầ ế ể ả ưỡng kĩ
thu t trong 1 th i gian s d ng máy nh t đ nh ậ ờ ử ụ ấ ị (tính b ng ngày làm vi c)ằ ệ
2.10.H s th iệ ố ờ
gian b o ả
dưỡng kĩ thu tậ
T s gi a t ng th i gian b o dỉ ố ữ ổ ờ ả ưỡng k thu t ỹ ậ
v i s gi làm vi c c a máy trong cùng m t th iớ ố ờ ệ ủ ộ ờ gian s d ng nh t đ nhử ụ ấ ị
2.11. Hao phí
lao đ ng cho 1 ộ
l n b o dầ ả ưỡng
k thu t ỹ ậ
Lượng lao đ ng c n thi t đ th c hi n 1 l n ộ ầ ế ể ự ệ ầ
b o dả ưỡng kĩ thu t máy (tính b ng gi công)ậ ằ ờ
2.12. T ng hao ổ
phí lao đ ng ộ
b o dả ưỡng kĩ
thu tậ
Toàn b lộ ượng lao đ ng c n thi t đ b o ộ ầ ế ể ả
dưỡng kĩ thu t trong 1 th i gian s d ng máy ậ ờ ử ụ
nh t đ nh (tính b ng gi công)ấ ị ằ ờ
2.13. Hao phí
lao đ ng b o ộ ả
dưỡng kĩ thu t ậ
bình quân
Hao phí lao đ ng b o dộ ả ưỡng kĩ thu t tính bình ậ
quân cho 1 máy (ho c 1 c p BDKT) trong 1 th i ặ ấ ờ gian s d ng máy nh t đinh (tính b ng gi công)ử ụ ấ ằ ờ
2.14. Hao phí
lao đ ng b o ộ ả
dưỡng kĩ thu t ậ
cho 1 giò máy
làm vi cệ
T s gi a hao phí lao đ ng b o dỉ ố ữ ộ ả ưỡng kĩ thu t ậ
bình quân v i s gi làm vi c bình quân c a máyớ ố ờ ệ ủ trong 1 th i gian s d ng máy nh t đ nhờ ử ụ ấ ị
2.15. Chi phí
cho 1 l n b o ầ ả
dưỡng kĩ thu tậ
Các chi phí c n thi t cho 1 l n b o dầ ế ầ ả ưỡng kĩ
thu t máy (tính b ng ti n)ậ ằ ề
2.16. T ng chi ổ
phí b o dả ưỡng
k thu tỹ ậ
Toàn b các chi phí c n thi t cho b o dộ ầ ế ả ưỡng kĩ
thu t trong 1 th i gian s d ng máy nh t đ nh ậ ờ ử ụ ấ ị (tính b ng ti n)ằ ề
2.17. Chi phí
b o dả ưỡng kĩ
thu t bình quânậ
Chi phí b o dả ưỡng kĩ thu t bình quân cho 1 máy ậ
(1 c p BDKT) trong 1 th i gian s d ng máy ấ ờ ử ụ
nh t đ nh (tính b ng ti n)ấ ị ằ ề
Trang 4b o dả ưỡng kĩ
thu t cho 1 gi ậ ờ
máy làm vi cệ
T s gi a chi phí b o dỷ ố ữ ả ưỡng kĩ thu t bình quânậ
v i s gi làm vi c bình quân trong cùng 1 th i ớ ố ờ ệ ờ gian s d ng máy nh t đ nhử ụ ấ ị
2.19. Xác su t ấ
b o dả ưỡng kĩ
thu t trong th iậ ờ
gian cho trước
Kh năng xu t hi n s l n b o dả ấ ệ ố ầ ả ưỡng kĩ thu t ậ
máy v i th i gian b o dớ ờ ả ưỡng kĩ thu t th c t ậ ự ế không l n h n th i gian đ nh trớ ơ ờ ị ước
3.1. S a ch a ử ữ
đ nh kìị S a ch a theo k ho ch đ nh tr c, phù h p v iử ữ ế ạ ị ướ ợ ớ
tiêu chu n:"T ch c b o dẩ ổ ứ ả ường kĩ thu t và s aậ ử
ch a máy xây d ng"ữ ự
3.2. S a ch a ử ữ
đ t xu tộ ấ
S a ch a không theo k ho ch đ nh tr c,ử ữ ế ạ ị ướ
nh m kh c ph c các h h ng b t thằ ắ ụ ư ỏ ấ ường c aủ
máy
3.3. . S a ch a ử ữ
thường xuyên
SC TX
SC TXS a ch a máy th c hi n trong th i gian sử ữ ự ệ ờ ử
d ng b ng cách thay th , ph c h i và hi u ch nhụ ằ ế ụ ồ ệ ỉ
t ng ph n nh m đ m b o kh năng làm vi cừ ầ ằ ả ả ả ệ
c a máy gi a hai l n s a ch a l nủ ữ ầ ử ữ ớ
Ti u tuể
3.4.S a ch a ử ữ
l n ớ SC
L
S a ch a nh m khôi ph c tình tr ng kĩ thu t t t ử ữ ằ ụ ạ ậ ố cho máy (nh ho c g n nh máy m i) b ng cáchư ặ ầ ư ớ ằ tháo r i toàn b đ thay th ho c ph c h i các ờ ộ ể ế ặ ụ ồ chi ti t (c m chi ti t, t ng thành ) k c ph n ế ụ ế ổ ể ả ầ
c s c a máy nh b , khung, th nghi m và ơ ở ủ ư ệ ử ệ
hi u ch nh t ng ph n và toàn b máyệ ỉ ừ ầ ộ SC
L
3.5. C p s a ấ ử
ch aữ S phân chia n i dung s a ch a theo kh i lự ộ ử ữ ố ượ ng
và m c đ ph c t p c a công vi c nh m s aứ ộ ứ ạ ủ ệ ằ ử
ch a máy theo m t k ho ch nh t đ nh phù h pữ ộ ế ạ ấ ị ợ
v i tiêu chu n: "T ch c b o dớ ẩ ổ ứ ả ưỡng k thu t vàỹ ậ
s a ch a máy xây d ng"ử ữ ự
3.6. S a ch a ử ữ
l p l nắ ẫ Phương pháp s a ch a máy b ng cách thay thử ữ ằ ế
các chi ti t (c m chi ti t, t ng thành ) đã hế ụ ế ổ ư
h ng b ng các chi ti t (c m chi ti t, t ngỏ ằ ế ụ ế ổ thành ) m i tớ ương ng ho c có tình tr ng kĩứ ặ ạ thu t t t c a các máy khác cùng ki uậ ố ủ ể
S a ch a đ nh kì chia ử ữ ị
thành 2 c p:ấ
S a ch a thử ữ ường xuyên
S a ch a l nữ ữ ớ 3.7. S a ch a ử ữ
không l p l nắ ẫ Phương pháp s a ch a máy b ng cách l p vàoử ữ ằ ắ
máy đó các chi ti t (c m chi ti t, t ng thành )ế ụ ế ổ
c a nó đã tháo ra đ ph c h iủ ể ụ ồ
Trang 53.8. . S a ch a ử ữ
thay th c m ế ụ
t ng thànhổ
M t d ng s a ch a l p l n trong đó các t ngộ ạ ử ữ ắ ẫ ổ thành (c m chi ti t) c a máy đã h h ng đụ ế ủ ư ỏ ượ c thay b ng các t ng thành (c m chi ti t) l y tằ ổ ụ ế ấ ừ
v n d tr t ng thànhố ự ữ ổ
3.9. V n d trố ự ữ
t ng thànhổ Lượng t ng thành (c m chi ti t) m i ho c đãổ ụ ế ớ ặ
ph c h i c n thi t đụ ồ ầ ế ược d tr đ ph c v choự ữ ể ụ ụ
s a ch a máy theo phử ữ ương pháp thay th c mế ụ
t ng thànhổ
S lố ượng t ng thành ổ
(c m chi ti t) c n ụ ế ầ thi t đế ược tính theo công th c sau:ứ
Trong đó:
N: S lố ượng c m, ụ
t ng thành c n d tr ổ ầ ự ữ (cái)
C: S lố ượng c m, ụ
t ng thành gi ng nhauổ ố trên 1 máy (cái)
M: S lố ượng máy cùng ki uể
Tkh: th i gian làm ờ
vi c theo k ho ch ệ ế ạ
c a 1 máy/nămủ
ts: Th i gian s ờ ử
d ng c a c m, t ng ụ ủ ụ ổ thành
K: H s d tr :1,1 ệ ố ự ữ
đ n 1,3ế
3.10. Tu i b n ổ ề
gi a hai l n ữ ầ
s a ch aử ữ
Kho ng th i gian tính b ng s gi máy làm vi cả ờ ằ ố ờ ệ
th c t gi a hai l n s a ch a liên ti p cùng c pự ế ữ ầ ử ữ ế ấ
3.11. Đ nh k ị ỳ
s a ch aử ữ
S gi làm vi c c a máy đố ờ ệ ủ ược qui đ nh gi a haiị ữ
l n s a ch a liên ti p cùng c pầ ử ữ ế ấ
3.12. Chu kì
s a ch aử ữ Kho ng th i gian ng n nh t (tính b ng s giả ờ ắ ấ ằ ố ờ
máy làm vi c) l p l i nhi u l n. Trong kho ngệ ặ ạ ề ầ ả
th i gian đó, các c p b o dờ ấ ả ưỡng kĩ thu t và s aậ ử
ch a máy đữ ược th c hi n v i trình t nh t đ nhự ệ ớ ự ấ ị theo tiêu chu n:"T ch c b o dẩ ổ ứ ả ưỡng kĩ thu t vàậ
s a ch a máy xây d ng"ử ữ ự
3.13. C u trúc ấ
chu kì s a ch aử ữ Bao g m s lồ ố ượng, đ nh k và trình t th c hi nị ỳ ự ự ệ
các c p b o dấ ả ưỡng kĩ thu t và s a ch a trongậ ử ữ
m t chu kì s a ch a máy ộ ử ữ
Trang 63.14. Th i gian ờ
1 l n s a ch aầ ử ữ Th i gian c n thi t cho 1 l n s a ch a máy (tínhờ ầ ế ầ ử ữ
b ng ngày làm vi c)ằ ệ Th i gianờ
máy n mằ
t i ạ
xưởng
Th i gian máy ch đ iờ ờ ợ vào s a ch a không ử ữ
c ng vào th i gian s aộ ờ ử
ch aữ
3.15. T ng th iổ ờ
gian s a ch aử ữ Toàn b th i gian c n thi t đ s a ch a trongộ ờ ầ ế ể ử ữ
m t th i gian s d ng máy nh t đ nh (tính b ngộ ờ ử ụ ấ ị ằ
ngày làm vi c)ệ
3.16. H s ệ ố
th i gian s a ờ ử
ch aữ
T s gi a t ng th i gian s a ch a v i s giỉ ố ữ ổ ờ ử ữ ớ ố ờ làm vi c c a máy trong cùng m t th i gian sệ ủ ộ ờ ử
d ng nh t đ nhụ ấ ị
3.17. Hao phí
lao đ ng cho ộ
m t l n s a ộ ầ ử
ch aữ
Lượng lao đ ng c n thi t cho m t l n s a ch aộ ầ ế ộ ầ ử ữ
máy (tính b ng gi công)ằ ờ
3.18. T ng hao ổ
phí lao đ ng ộ
s a ch aử ữ
Toàn b lộ ượng lao đ ng c n thi t đ s a ch aộ ầ ế ể ử ữ trong m t th i gian s d ng máy nh t đ nh (tínhộ ờ ử ụ ấ ị
b ng gi công)ằ ờ
3.19. Hao phí
lao đ ng s a ộ ử
ch a bình quânữ
Hao phí lao đ ng s a ch a tính bình quân choộ ử ữ
m t máy (ho c cho m t c p s a ch a) trong 1ộ ặ ộ ấ ử ữ
th i gian s d ng nh t đ nh (tính b ng gi công)ờ ử ụ ấ ị ằ ờ
Tính cho m t nhóm ộ
máy đượ ử ục s d ng và
s a ch a trong các ử ữ
đi u ki n khác nhauề ệ
3.20. . Hao phí
lao đ ng s a ộ ử
ch a cho m t ữ ộ
gi máy làm ờ
vi cệ
T s gi a hao phí lao đ ng s a ch a bình quânỉ ố ữ ộ ử ữ
v i s gi làm vi c bình quân c a máy trongớ ố ờ ệ ủ cùng 1 th i gian s d ng máy nh t đ nhờ ử ụ ấ ị
3.21. Chi phí
cho 1 l n s a ầ ử
ch aữ
Các chi phí c n thi t cho 1 l n s a ch a máyầ ế ầ ử ữ
(tính b ng ti n)ằ ề
3.22. T ng chi ổ
phí s a ch aử ữ Toàn b các chi phí c n thi t cho s a ch a trongộ ầ ế ử ữ
1 th i gian s d ng máy nh t đ nh (tính b ngờ ử ụ ấ ị ằ
ti n)ề
Trang 7s a ch a bình ử ữ
quân
Chi phí s a ch a tính bình quân cho m t máyử ữ ộ (ho c cho m t c p s a ch a) trong 1 th i gian sặ ộ ấ ử ữ ờ ử
d ng nh t đ nh (tính b ng ti n)ụ ấ ị ằ ề
Tính cho m t nhóm ộ
máy đượ ử ục s d ng và
s a ch a trong các ử ữ
đi u ki n khác nhauề ệ
3.24. Chi phí
s a ch a cho ử ữ
m t gi máy ộ ờ
làm vi cệ
T s chi phí s a ch a bình quân v i s gi làmỉ ố ử ữ ớ ố ờ
vi c bình quân trong cùng 1 th i gian s d ngệ ờ ử ụ
máy nh t đ nhấ ị
3.25. Xác su t ấ
s a ch a trong ử ữ
th i gian cho ờ
trước
Kh năng xu t hi n s l n s a ch a máy v iả ấ ệ ố ầ ử ữ ớ
th i gian s a ch a th c t không l n h n th iờ ử ữ ự ế ớ ơ ờ
gian đ nh trị ước
3.26. Th i gian ờ
b o hànhả Kho ng th i gian tính t khi nh n máy sau s aả ờ ừ ậ ử
ch a l n đ n th i đi m qui đ nh đ i v i t ngữ ớ ế ờ ể ị ố ớ ừ
lo i máy. Trong kho ng th i gian đó, bên s aạ ả ờ ử
ch a ph i th c hi n theo qui đ nh m i yêu c uữ ả ự ệ ị ọ ầ
c a bên qu n lý máy, n u bên qu n lý máy đã sủ ả ế ả ử
d ng (b o qu n, v n chuy n) máy theo các tiêuụ ả ả ậ ể
chu n nhà nẩ ước hi n hànhệ
3.27. Th i gian ờ
làm vi c đệ ược
b o hànhả
Kho ng th i gian đả ờ ược qui đ nh b ng s giị ằ ố ờ máy làm vi c tính t khi nh n máy sau s a ch aệ ừ ậ ử ữ
l n. Trong kho ng th i gian đó, bên s a ch aớ ả ờ ử ữ
ph i th c hi n theo qui đ nh m i yêu c u c aả ự ệ ị ọ ầ ủ bên qu n lý máy, n u bên qu n lý máy đã sả ế ả ử
d ng (b o qu n, v n chuy n) máy theo các tiêuụ ả ả ậ ể
chu n nhà nẩ ước hi n hànhệ
3.28. K ho chế ạ
b o dả ưỡng kĩ
thu t và s a ậ ử
ch a nămữ
K ho ch s n xu t do các đ n v tr c ti p qu nế ạ ả ấ ơ ị ự ế ả
lý máy l p ra phù h p v i tài li u hậ ợ ớ ệ ướng d n,ẫ
nh m xác đ nh s lằ ị ố ượng và th i đi m ti n hànhờ ể ế các c p b o dấ ả ưỡng kĩ thu t và s a ch a máyậ ử ữ
trong năm
3.29. Bi u đ ể ồ
k ho ch b o ế ạ ả
dưỡng kĩ thu t ậ
và s a ch a ử ữ
tháng
3.29.
Bi u ể
đ kồ ế
ho cạ
h b oả
dưỡn
g kĩ
thu t ậ
và
s a ử
ch a ữ
tháng
K ho ch s n xu t do các đ n v tr c ti p qu n ế ạ ả ấ ơ ị ự ế ả
lý máy l p ra phù h p v i tài li u hậ ợ ớ ệ ướng d n, ẫ
nh m xác đ nh th i đi m ti n hành các c p b o ằ ị ờ ể ế ấ ả
dưỡng kĩ thu t và s a ch a máy trong thángậ ử ữ