Tiêu chuẩn này quy định chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy, xí nghiệp cơ khí. Tiêu chuẩn này được sử dụng để thiết kế, sửa chữa, thay thế và quản lí các thiết bị chiếu sáng nhân tạo trong nhà máy, xí nghiệp cơ khí.
Trang 1TIÊU CHU N VI T NAM TCVN 2063 : 1986Ẩ Ệ
Nhóm T
Chi u sáng nhân t o trong nhà máy c khí ế ạ ơ
Artificial lighting in the machintool industry
Tiêu chu n này thay th cho TCVN 2063 : 1977 ẩ ế
Tiêu chu n này quy đ nh chi u sáng nhân t o trong nhà máy, xí nghi p c khí ẩ ị ế ạ ệ ơ Tiêu chu n này đ ẩ ượ ử ụ c s d ng đ thi t k , s a ch a, thay th và qu n lí các thi t ể ế ế ử ữ ế ả ế
b chi u sáng nhân t o trong nhà máy, xí nghi p c khí ị ế ạ ệ ơ
1. Quy đ nh chung ị
1.1. Khi thi t k chi u sáng nhân t o nh ng n i s n xu t c a nhà máy c khí ế ế ế ạ ữ ơ ả ấ ủ ơ
ph i tuân theo các yêu c u c a tiêu chu n này và TCVN 3743 : 1983 ả ầ ủ ẩ
1.2. Chi u sáng làm vi c trong các phân x ế ệ ưở ng, gian s n xu t đ ả ấ ượ c phép s ử
d ng đèn nung sáng ho c hu nh quang, theo quy đ nh trong b ng 1 ụ ặ ỳ ị ả
1.3. T t c các phân x ấ ả ưở ng, gian s n xu t và khu v c làm vi c ngoài nhà ả ấ ự ệ
ph i đ t chi u sáng s c và chi u sáng phân tán ng ả ặ ế ự ố ế ườ i phù h p v i các yêu c u ợ ớ ầ quy đ nh trong đi u 1.8 và 1.9 c a TCVN 3748 : 1983 ị ề ủ
1.4. Trong ph m vi nhà máy, xí nghi p c n ph i l p đ t h th ng chi u sáng ạ ệ ầ ả ắ ặ ệ ố ế
b o v theo quy đ nh trong đi u 1.12 c a TCVN 3743 : 1983 ả ệ ị ề ủ
1.5. Khi thi t k chi u sáng nhân t o c n ph i tính đ n h s d tr đ bù ế ế ế ạ ầ ả ế ệ ố ự ữ ể
l i s gi m đ r i trong quá trình s d ng h th ng ánh sáng ạ ự ả ộ ọ ử ụ ệ ố
Giá tr h s d tr và th i h n lau đèn quy đ nh trong b ng 2 ị ệ ố ự ữ ờ ạ ị ả
2. Chi u sáng nhân t o các phân x ế ạ ưở ng, gian s n xu t ả ấ
2.1. Đ r i trên m t làm vi c và h th ng chi u sáng trong các phân x ộ ọ ặ ệ ệ ố ế ưở ng, gian s n xu t ph i tuân theo quy đ nh trong b ng 1 ả ấ ả ị ả
2.2. Cho phép l y giá tr đ r i theo c p công vi c cao nh t làm đ r i chi u ấ ị ộ ọ ấ ệ ấ ộ ọ ế sáng chung trong nh ng phân x ữ ưở ng, gian s n xu t có nhi u c p công vi c khác ả ấ ề ấ ệ nhau, không th s d ng chi u sáng chung khu v c đ ể ử ụ ế ự ượ c.
2.3. Đèn đ chi u sáng chung ph i có b ph n ph n x ánh sáng v i góc b o ể ế ả ộ ậ ả ạ ớ ả
v không nh h n 15 ệ ỏ ơ 0 đ i v i đèn hu nh quang và không nh h n 10 ố ớ ỳ ỏ ơ 0 đ i v i đèn ố ớ nung sáng.
Trang 2B ng 1 Đ r i chi u sáng nhân t o trong các nhà máy, xí nghi p c khí ả ộ ọ ế ạ ệ ơ
Đ r i nh nh t, Lxộ ọ ỏ ấ Ghi chú Chi u sáng b ng ế ằ
đèn HQ Chi u sáng b ng
đèn NS Tên phân xưởng, gian phòng, M t ặ
làm
vi cệ
M t ặ xác
đ nh đị ộ
C p ấ công H
ệ
th nố g
H th ng ệ ố chi uế sáng, h n ỗ
h pợ H ệ
H th ng ệ ố chi uế sáng h n ỗ
h pợ khu v c s n xu t ự ả ấ r i tiêuọ
chu nẩ vi cệ chiế
u sáng chun g
Chi u
ế sáng chun g
và
c cụ bộ
Riên g chiế u sáng chun g
th nố g chiế u sáng chun g
Chi u
ế sáng chun g
và
c cụ bộ
Riên g chiế u sáng chun g
1. Phân xưởng đúc
B ph n chu n b h n h p ộ ậ ẩ ị ỗ ợ
c tắ
B ph n làm khuônộ ậ
B ph n s y khuônộ ậ ấ
B ph n n u kim lo iộ ậ ấ ạ
B ph n róc kim lo iộ ậ ạ
B ph n phá khuôn :ộ ậ
a) Phá khuôn b ng tayằ
b) Phá khuôn b ng máyằ
B ph n làm s chộ ậ ạ
B ph n kh ng l c ( , ộ ậ ử ứ ự ủ
quay)
2. Phân xưởng gia công g ỗ
và ch t o m uế ạ ẫ
C a, xê g b ng máy c aư ỗ ằ ư
(c a vòng, c a đ ng)ư ư ứ
N nề
M tặ khuôn
C aử
lò s yấ
Lò
M tặ khuôn
M tặ khuôn
"
M tặ khuôn
"
"
"
Ngang Ngang Ngang
đ ngứ Ngang
"
Ngang
đ ngứ
"
Ngang
Ngang
đ ngứ
VI IV
VIII VII VII1
VI1
VI IVa 1
VIII
IVc IVd 1
150
30 30
20 50 75
50
30 75
20
75
Trang b ị thêm đèn
l u đ ng ư ộ
đi n áp 12vệ ngày
Đ r i tăng ộ ọ
1 c p vìấ
m c đ ứ ộ nguy hi m ể cao
Đ r i tăng ộ ọ
1 c p vìấ
m c đ ứ ộ nguy hi m ể cao
Đ r i tăng ộ ọ
1 c p vìấ
m c đ ứ ộ nguy hi m ể cao
Đ r i tăng ộ ọ
Trang 31 c p vìấ
m c đ ứ ộ nguy hi m ể cao và nhìn
xa l nớ
h n > ơ 0,5m
Trang 41 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Gia công c t, g t g b ngắ ọ ỗ ằ
máy (bào soi, m ng)ộ
Gia công l p ghép m u ắ ẫ
b ngằ
tay trên bàn th .ợ
a) V , l y d u, d c b n ẽ ấ ấ ọ ả
v ẽ
b) Làm vi c trên bàn thệ ợ
3. Phân xưởng rèn
B ph n rèn b ng búa máyộ ậ ằ
B ph n rèn b ng búa tay.ộ ậ ằ
B ph n hàn ti n phôi ộ ậ ệ
(ti n,ệ
phay, bào, phá)
4. Phân xưởng đ t d pộ ậ
B ph n d p b ng máyộ ậ ậ ằ
a) Đ t d p ngu iộ ậ ộ
b) Đ t d p nóngộ ậ
B ph n mài nhámộ ậ
B ph n gò, n n s aộ ậ ắ ử
5. Phân xưởng gò
B ph n gò máyộ ậ
B ph n gò tayộ ậ
6. Phân xưởng hàn
B ph n l y c , l y d uộ ậ ấ ữ ấ ấ
B ph n hàn (h i, đi n)ộ ậ ơ ệ
B ph n ki m tra (th m iộ ậ ể ử ố
hàn, th rò, r )ử ỉ
"
M t bànặ
N n, bànề thợ
"
M t v tặ ậ hàn
M t v tặ ậ hàn
Ngang
"
Ngang Ngang
"
"
"
"
"
"
"
"
"
ngang
IIIb
IIc IIIb
VII 1 VII IIIa
IVa 1 VII 1 IIIb lVa
IVa 1 IVa
IIIb
VII IVa
150
150
150 100
150 100
150
150 100
400
500
400
400
75
100
75
75
75 75 50
75 75 50 50
75 50
75
50 50
200
300
300
200
200
50
75
75
50
50
Đ r i tăng 1ộ ọ
c p vì m c ấ ứ
đ nguy ộ
hi m caoể
nt nt
nt
nt
Trang b ị thêm đèn l u ư
đ ng (đi n ộ ệ
áp 12 24V)
đ quan sát ể
nh ng b ữ ề
m t bên ặ trong
Trang 51 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
7. Phân xưởng c khí.ơ
Gia công c t g t kim lo i ắ ọ ạ
b ng máy (ti n, phay, bào, ằ ệ
doa, khoan, mài . . . ) :
a) S n ph m l n (gá l pả ẩ ớ ắ
b ng máy)ằ
b) S n ph m nh (gá l p ả ẩ ỏ ắ
b ng tay)ằ
B ph n ki m tra s n ộ ậ ể ả
ph mẩ
8. Phân xưởng l p ráp.ắ
B ph n l p ráp các m t ộ ậ ắ ặ
hàng l n (l p c m, l p ớ ắ ụ ắ
toàn máy), nâng đ b ng ỡ ằ
máy
B ph n l p ráp các m tộ ậ ắ ặ
hàng nh (l p c m, l p ỏ ắ ụ ắ
toàn
máy), nâng đ b ng tayỡ ằ
L p ráp d ng c chính xácắ ụ ụ
B ph n c o rà m t b ngộ ậ ạ ặ ằ
9. Phân xưởng d ng c ụ ụ
Gia công c t g t kim lo i ắ ọ ạ
trên máy chính xác (bào,
doa, mài v n năng. . . )ạ
B ph n dộ ậ ưỡng m u chính ẫ
xác, l y d u chi ti t, công ấ ấ ế
vi c ngu i trên các bàn th ,ệ ộ ợ
ki m tra s n ph mể ả ẩ
B ph n gia công c i, ộ ậ ố
chày,
khuôn d pậ
10. Phân xưởng c đi nơ ệ
M t bànặ
M t chiặ
ti t l pế ắ ráp
M t chiặ
ti t l pế ắ ráp
M t bànặ
M t chiặ
ti tế
M t chiặ
ti tế
M t bànặ
Ngang
"
"
Ngang
Đ ngứ
Ngang
Đ ngứ Ngang Ngang Ngang
Ngang
Ngang
IIb 1
IIb IIb 1
IVa 1
IIIX
Ib Ic Ib
Ib
IIIa
150
200
300
1000
750 1000
500
1000 750 1000
1000
500
200
150 200
100
200 150 200
200
100
75
10 0
1 50
500
400 500
300
500 400 500
500
300
100
75 100
75
100 75 100
100
75
Đ r i tăng ộ ọ
1 c p vì ấ
m c đ ứ ộ nguy hi m ể cao
Đ r i tăng ộ ọ
1 c p vì ấ
m t làm ắ
vi c căng ệ
th ng kéo ẳ dài quá 1/2 ngày làm
vi cệ
Đ r i tăng ộ ọ
1 c p ấ vìm c đ ứ ộ nguy hi m ể cao. Trang
b thêm đèn ị
l u đ ng ư ộ (đi n ápệ
12 24V)
đ quanể sát trong khi
l p rápắ
Trang 61 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
B ph n trung, đ i tu thi tộ ậ ạ ế
b trong nhà máyị
B ph n l p ráp các thi t ộ ậ ắ ế
b đi nị ệ
11. Phân xưởng nhi t ệ
luy n : B nhi t luy n (t yệ ể ệ ệ ẩ
g , d u, nỉ ầ ước, hóa ch t)ấ
B ph n lò luy n (r m , ộ ậ ệ ấ ủ
t iố
cao t n )ầ
Các thi t b đoế ị
B ph n ki m tra k t quộ ậ ể ế ả
c a nhi t luy n (đ c ng, ủ ệ ệ ộ ứ
cơ
lí tính c a v t li u )ủ ậ ệ
12. Phân xưởng mạ
B ph n máy mài, mài ộ ậ
bóng
B ph n t y g và m (bộ ậ ẩ ỉ ạ ể
t y g b m )ẩ ỉ ể ạ
B ph n đánh bóngộ ậ
13 . Phân xưởng s nơ
B ph n trát, đánh mattítộ ậ
B ph n s n (phun, xì, tĩnhộ ậ ơ
đi n )ệ
B ph n bu ng s yộ ậ ồ ấ
14. Phân xưởng t o phôi ạ
kho
B ph n c a c t .ộ ậ ư ấ
M t bànặ
M t bànặ
C a lòử
M tặ
đ ngồ
h đoồ
M t bànặ
M t bànặ
M t v tặ ậ
s nơ
M t v tặ ậ
s nơ
N nề
N n ề
Ngang Ngang
Ngang
Đ ngứ
Đ ngứ
Ngang Ngang Ngang Ngang Ngang Ngang
"
"
"
IVb IVa
IVa Vb
IIId
IIIa IIIb IVa IIb IVđ IVb
IVc VII
IVb
100 100
150 100
100 100
100
100
200 300
500 400
150
150 75
100 75
150
50 50
50 50
75 50
50 50
50 20
50
100 150
100
300 200
400
30 30
30
75 50
75
Đ r i TC ộ ọ cho bé
m t th ng ặ ẳ
đ ngứ
c a lòủ
Đ m b o ả ả
đ r i TCộ ọ trên m t ặ hàng gia công
Đ r i ộ ọ
gi m 1 c p ả ấ
vì ít người làm vi c vàệ không
thường xuyên
Trang 73. Ki m tra, s d ng và b o d ể ử ụ ả ưỡ ng thi t b chi u sáng ế ị ế
3.1. Ph i ki m tra giá tr đ r i c a chi u sáng làm vi c trong các phân ả ể ị ộ ọ ủ ế ệ
x ưở ng, gian s n xu t, ít nh t m t l n trong m t năm ả ấ ấ ộ ầ ộ
3.2. Ph i ki m tra h th ng chi u sáng s c và phân tán ng ả ể ệ ố ế ự ố ườ i ít nh t 3 ấ tháng m t l n ộ ầ
3.3. Ph i th ả ườ ng xuyên ki m tra tình tr ng làm vi c c a ngu n sáng và đèn ể ạ ệ ủ ồ 3.4. Ngu n sáng, đèn b h h ng ph i s a ch a và thay th ngay, ch m nh t ồ ị ư ỏ ả ử ữ ế ậ ấ không quá 2 ngày đ i v i ngu n sáng và 5 ngày đ i v i đèn k t ngày ngu n sáng ố ớ ồ ố ớ ể ừ ồ
ho c đèn b h h ng ặ ị ư ỏ
3.5. Thay th ngu n sáng ho c đèn ph i phù h p v ki u lo i, công su t và ế ồ ặ ả ợ ề ể ạ ấ
đi n th ệ ế
3.6. Khi nghi m thu, ki m tra, b o d ệ ể ả ưỡ ng thi t b chi u sáng c n ph i l p h ế ị ế ầ ả ậ ồ
s theo dõi nh các b ng m u quy đ nh trong ph l c 2 ơ ư ả ẫ ị ụ ụ
B ng 2 : H s d tr và th i h n lau đèn ả ệ ố ự ữ ờ ạ
Tên phân xưởng H s d trệ ố ự ữ Th i h n lau đènờ ạ
l n/nămầ Đèn hu nh quangỳ Đèn nung sáng
phân xưởng đúc
phân xưởng rèn
phân xưởng nhi t luy nệ ệ
phân xưởng đ t d pộ ậ
Phân xưởng mài
phân xưởng l p rápắ
Phân xưởng mạ
Phân xưởng c khíơ
phân xưởng d ng cụ ụ
phân xưởng hàn
phân xưởng t o phôiạ
phân xưởng gia công g và ch ỗ ế
t o m uạ ẫ
phân xưởng s nơ
1,5 1,8 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,8
1,5 1,5 1,5 1,3 1,5 1,3 1,3 1,3 1,3 1,3 1,3 1,3 1,5
6 6 6 4 6 4 4 4 4 4 4 4 6
Trang 8Ph l c 1 ụ ụ
Góc b o v c a đèn ả ệ ủ
a) Đèn nung sáng nhìn th y dây tóc bóng đèn ấ
b) Đèn nung sáng bóng mờ
c) Đèn hu nh quang không có b ph n tán x ánh sáng ỳ ộ ậ ạ
d) Đèn hu nh quang có b ph n tán x ánh sáng ỳ ộ ậ ạ
Trang 9Ph l c 2 ụ ụ
M u s theo dõi tình hình s d ng ẫ ổ ử ụ
và b o d ả ưỡ ng thi t b chi u sáng ế ị ế
a) M u trang đ u c a s ẫ ầ ủ ổ
Tên phân x ưở ng
Ngày đ a vào s d ng các h th ng chi u sáng ư ử ụ ệ ố ế
các h th ng chi u sáng ệ ố ế
trong
phân xưởng
su t trongấ
h th ngệ ố chi u ế sáng kw
Ghi chú Kiể
u
lo iạ
T ng s ,ổ ố cái Kiểu
lo iạ
T ng côngổ
su t W,ấ
đi n th , ệ ế V
Chi u sáng chungế
Chi u sáng c c bế ụ ộ
Chi u sáng s cế ự ố
Chi u sáng phân tán ế
người
Chi u săng b o vế ả ệ
Cán b theo dõi b o d ộ ả ưỡ ng thi t b chi u sáng Qu n d c phân ế ị ế ả ố
x ưở ng
b) M u b ng theo dõi tình hình h h ng thi t b chi u sáng ẫ ả ư ỏ ế ị ế
Ngày S ngu n sáng h h ng, cáiố ồ ư ỏ
S đèn h h ng,ố ư ỏ cái
Lí do Bóng đèn
hu nh quangỳ Bóng đèn
nung sáng năm H th ng ệ ố
chi u sángế
chung
H th ngệ ố chi u sángế
c c bụ ộ
H th ngệ ố chi u ế sáng chung
H th ngệ ố chi u ế sáng
c c bụ ộ
H th ngệ ố chi u ế sáng chung
H th ngệ ố chi u ế sáng
c c bụ ộ
Trang 11c) M u b ng theo dõi tình hình thay th thi t b chi u sáng ẫ ả ế ế ị ế
Ngày
tháng
năm
Bóng đèn
nung sáng Bóng đènhu nh quangỳ s lố ượng,
cái Ki u lo iể ạ số
lượng,
cái
Công
su t, ấ w,
đi nệ
th Vế
số
lượng , cái
công
su t Wấ
đi nệ
th , Vế
Hệ
th ngố chi uế sáng chung
Hệ
th ngố chi uế sáng
c c ụ bộ
Hệ
th ngố chi uế sáng chung
Hệ
th ngố chi uế sáng
c c ụ bộ
d) M u b ng theo dôi tình hình ki m tra, b o dẫ ả ể ả ưỡng thi t b chi u sángế ị ế
Ngày
tháng
năm
S đèn đố ược
lau theo đ nhị
kì, cái
s đèn đã ố
s aử
ch a, cáiữ
Đ r i ộ ọ trong phân
xưởng, Lx
Đi n th ệ ế
m ngạ
đi n chi uệ ế sáng trong phân xưởng, V