Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1731:1985 về Động cơ điêzen và động cơ ga - Trục khuỷu - Yêu cầu kỹ thuật áp dụng cho các trục khuỷu rèn, dập của động cơ điêzel và động cơ ga. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho trục khuỷu ghép. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1TIÊU CHU N VI T NAM Ẩ Ệ
TCVN 1731 – 85
Đ NG C ĐIÊZEN VÀ Đ NG C GA TR C KHU U YÊU C U K THU TỘ Ơ Ộ Ơ Ụ Ỷ Ầ Ỹ Ậ
Diesel and gas oil engines Crankshafts Technical requirements
Tiêu chu n này thay th cho TCVN 1731 – 75.ẩ ế
Tiêu chu n này áp d ng cho các tr c khu u rèn, d p c a đ ng c điêzel và đ ng c ga.ẩ ụ ụ ỷ ậ ủ ộ ơ ộ ơ
Tiêu chu n này không áp d ng cho tr c khu u ghép.ẩ ụ ụ ỷ
1. YÊU C U K THU TẦ Ỹ Ậ
1.1. Tr c khu u ph i đụ ỷ ả ược ch t o phù h p v i yêu c u c a tiêu chu n này và các tài li u thi t k đã đế ạ ợ ớ ầ ủ ẩ ệ ế ế ược xét duy t theo th t c qui đ nh.ệ ủ ụ ị
1.2. Tr c khu u ph i đụ ỷ ả ược ch t o b ng thép các bon mác C35, C45, C50Mn theo TCVN 176685 ho c b ng các ế ạ ằ ặ ằ
lo i thép khác có thành ph n hóa h c theo qui đ nh c a tài li u thi t k ạ ầ ọ ị ủ ệ ế ế
1.3. C tính c a v t li u tr c khu u sau khi tôi th tích l n cu i ph i phù h p v i:ơ ủ ậ ệ ụ ỷ ể ầ ố ả ợ ớ
a) Yêu c u nêu trong b ng 1 n u b ng thép cácbon;ầ ả ế ằ
b) Yêu c u nêu trong b ng 2 n u b ng thép h p kim.ầ ả ế ằ ợ
B ng 1ả
Mác thép
Đường kính
c tr c đãổ ụ
gia công l nầ
cu iố
(mm)
G.h nạ
ch yả σch MPa
G.h n b nạ ề σb MPa
Đ dãn dàiộ
tương đ iố δs (%)
Đ co tộ ươ ng
đ iố Ψ (%)
Đ dai vaộ
đ pậ aH MPa
Đ c ngộ ứ HB
C35 Đ n 100ế
Trên 100 đ nế
300 Trên 300
280 270 260
520 500 500
20 18 18
42 38 38
0,60 0,60 0,50
146 140 140 C40 Đ n 100ế
Trên 100 đ nế
300 Trên 300
320 300 300
580 580 560
18 17 17
40 36 32
0,60 0,50 0,40
156 146 146 C45 Đ n 100ế
Trên 100 đ nế
300
350 330
630 630
16 15
38 35
0,55 0,50
163 156
B ng 2ả
C p h ngấ ạ
đ b nộ ề
G/h n ch yạ ả
σch (MPa)
G/h n b nạ ề σb (MPa)
Đ dãn daiộ δs (%)
Đ co t. đ iộ ố Ψ (%)
Đ dai va đ pộ ậ aH (MPa)
Đ c ngộ ứ HB
Trang 2CHĐB 50
CHĐB 60
400 500 600
650 700 800
15 13 11
45 45 45
0,60 0,60 0,60
187 207 229 Trong các ch tiêu c tính đã nêu trong b ng 1 và 2, gi i h n ch y, đ co tỉ ơ ả ớ ạ ả ộ ương đ i, đ dai va đ p và đ c ng là ố ộ ậ ộ ứ
nh ng ch tiêu nh t thi t ph i theo.ữ ỉ ấ ế ả
Đ i v i các tr c b ng thép h p kim có đố ớ ụ ằ ợ ường kính c tr c l n h n 100 mm cho phép có đ co tổ ụ ớ ơ ộ ương đ i không ố Ψ
nh h n 40 % đ dai va đ p aH không nh h n 0,50 MPa. Theo yêu c u c a khách hàng, tr c khu u c a đ ng c ỏ ơ ộ ậ ỏ ơ ầ ủ ụ ỷ ủ ộ ơ điêzen máy kéo và máy liên h p ch t o b ng thép 45 c n ph i đợ ế ạ ằ ầ ả ược nhi t luy n đ t đ c ng 207 – 255 HB.ệ ệ ạ ộ ứ 1.4. Đ c ng trên m t tr c khu u ph i đ ng đ u tr các đo n độ ứ ộ ụ ỷ ả ồ ề ừ ạ ược tôi b m t.ề ặ
Đ i v i các tr c khu u làm b ng thép cácbon nêu trong b ng 1, chênh l ch đ c ng trên m t tr c khu u không ố ớ ụ ỷ ằ ả ệ ộ ứ ộ ụ ỷ
được quá 50HB trên các tr c khu u c a m t lo i đ ng c không quá 80 HB.ụ ỷ ủ ộ ạ ộ ơ
Đ i v i các tr c khu u làm b ng thép h p kim và các lo i thép khác, chênh l ch đ c ng ph i đố ớ ụ ỷ ằ ợ ạ ệ ộ ứ ả ược ch d n trong ỉ ẫ tài li u k thu t đã đệ ỹ ậ ược xét duy t.ệ
1.5. Đ i v i tr c khu u ch t o b ng thép C45, C50Mn, đ c ng c a c tr c đã tôi b m t không đố ớ ụ ỷ ế ạ ằ ộ ứ ủ ổ ụ ề ặ ược nh h n 52ỏ ơ HRC, v i tr c ch t o b ng thép h p kim không đớ ụ ế ạ ằ ợ ược nh h n 48 HRC.ỏ ơ
Chi u sâu th m tôi c a các c tr c ph i đ m b o đ sau l n mài s a ch a cu i cùng không đề ấ ủ ổ ụ ả ả ả ể ầ ử ữ ố ược nh h n 1mm v iỏ ơ ớ
đ c ng không nh h n 45 HRC.ộ ứ ỏ ơ
Kho ng cách b m t tôi c a c tr c khu u đ n góc lả ề ặ ủ ổ ụ ỷ ế ượn ph i qui đ nh trong tài li u thi t k ả ị ệ ế ế
T ch c t vi c a l p th m tôi ph i là máctenxít hình kim nh ho c v a trutstít, máctenxít.ổ ứ ế ủ ớ ấ ả ỏ ặ ừ
1.6. T ch c thô đ i c a tr c khu u không đổ ứ ạ ủ ụ ỷ ược có các l x p, đ m tr ng, n t, r , phân l p và nh ng ch t phi kim ỗ ố ố ắ ứ ỗ ớ ữ ấ
lo i.ạ
Trên m t gãy ph i có d ng đ ng nh t, có h t m n ho c hình s i m nh. Không đặ ả ạ ồ ấ ạ ị ặ ợ ả ược có d ng đá và chuy n ti p đ t ạ ể ế ộ
ng t đ n d ng phi n.ộ ế ạ ế
1.7. Th v t li u c a các tr c khu u d p ph i đ nh hớ ậ ệ ủ ụ ỷ ậ ả ị ướng theo đường bao ngoài c a tr c khu u.ủ ụ ỷ
1.8. Đ i v i b m t các tr c khu u th m nit , crôm và làm b n c khí các góc lố ớ ề ặ ụ ỷ ấ ơ ề ơ ượn, đ c ng và các yêu c u k ộ ứ ầ ỹ thu t khác ph i qui đ nh trong tài li u thi t k ậ ả ị ệ ế ế
1.9. Thông s nhám b m t c tr c khu u theo TCVN 251178 ph i đ t:ố ề ặ ổ ụ ỷ ả ạ
Ra ≤ 0,63 μm – đ i v i c tr c và các góc lố ớ ổ ụ ượn c a tr củ ụ
Ra ≤ 1,25 μm – đ i v i các c tr c l p lăn.ố ớ ổ ụ ắ ổ
1.10. Mi ng thoát các rãnh đ u trên m t ngoài c tr c ph i tr n và ph i vát c nh ho c làm cùn c nh s c.ệ ầ ặ ổ ụ ả ơ ả ạ ặ ạ ắ
1.11. Các mép chuy n ti p c a b m t l p ghép c a các má khu u đã gia công ph i có c nh vát ít nh t là 0,5mm × ể ế ủ ề ặ ắ ủ ỷ ả ạ ấ 45° ho c có bán kính không nh h n 0,5 mm.ặ ỏ ơ
1.12. Trên các b m t tr c khu u không cho phép có các v t n t, v t nhăn, phân t ng, g p n p kim lo i, t p ch t ề ặ ụ ỷ ế ứ ế ầ ấ ế ạ ạ ấ phi kim lo i, co ngót, các v t lõm, v t sây sát và v t g ạ ế ế ế ỉ
Trên các b m t đã gia công không cho phép có đ m đen và v t xề ặ ố ế ước thô
1.13. Kích thước, s lố ượng và v trí các v t r n và khuy t t t nh khác trên b m t tr c ph i qui đ nh trên tài li u ị ế ạ ế ậ ỏ ề ặ ụ ả ị ệ thi t k ế ế
1.14. Cho phép s a ch a các khuy t t t riêng bi t nêu trong đi m 1.11 b ng phử ữ ế ậ ệ ể ằ ương pháp c t g t c khí trên các b ắ ọ ơ ề
m t tr c tr t i các góc lặ ụ ừ ạ ượn và các vùng cách góc lượn đ n 5mm trên các c tr c.ế ổ ụ
S lố ượng, hình dáng, kích thước và cách s a ch a ph i qui đ nh trong tài li u thi t k ử ữ ả ị ệ ế ế
Nh ng n i s a ch a có mép thoai tho i và đữ ơ ử ữ ả ược mài bóng. Vi c s a ch a không đệ ử ữ ược làm nh hả ưởng đ n đ b n ế ộ ề
c a tr c khi s d ng.ủ ụ ử ụ
1.15. Không cho phép dùng các phương pháp hàn, tán đ s a các khuy t t t c a tr c khu u.ể ử ế ậ ủ ụ ỷ
1.16. Các sai l ch v hình dáng hình h c, kích thệ ề ọ ước và v trí tị ương quan không đượ ớc l n h n qui đ nh ghi trong ơ ị
b ng 3.ả
Trang 3B ng 3ả Tên kích thước và sai
l chệ Đ n 100ế Trên 100 đ n 180ế Trên 180 đ n 260ế
1. Đường kính các c ổ
chính và c khu uổ ỷ
f6 theo TCVN 2245 – 77
2. Dung sai hình d ng ạ
hình h c c a c chính ọ ủ ổ
và c khu uổ ỷ
Trong gi i h n mi n dung sai i6 theo TCVN 2245 – 77ớ ạ ề
3. Đ đ o c a c ộ ả ủ ổ
chính và c tr c l p ổ ụ ắ
bánh răng phân ph i so ố
v i đớ ường tr c c a ụ ủ
tr c khu u, mmụ ỷ
4. Đ đ o c a c ộ ả ủ ổ
chính và c tr c l p ổ ụ ắ
bánh răng phân ph i so ố
v i đớ ường tr c c a ụ ủ
tr c khu u th m nit , ụ ỷ ấ ơ
mm
Trang 45. Đ đ o m t đ nh ộ ả ặ ị
tâm c a các bích (tr ủ ụ
ho c côn):ặ
a) Đ i v i m i n i ố ớ ố ố
c ngứ
b) Đ i v i m i ghép ố ớ ố
khác
0,02 0,04
0,02 0,04
0,03 0,05
6. Đ đ o m t đ u ộ ả ặ ầ
c a m t bích li n:ủ ặ ề
a) Đ i v i m i n i ố ớ ố ố
c ngứ
b) Đ i v i m i ghép ố ớ ố
khác
0,005mm/100mm đường kính bích 0,03mm/100mm đường kính bích
7. Sai l ch c a bán ệ ủ
kính tay quay
± 0,15 mm/100 mm bán kính tay quay
8. Sai l ch góc tệ ương
đ i gi a các khu uố ữ ỷ
± 30’
9. Sai l ch góc c a ệ ủ
đường tr c rãnh theo ụ
l p bánh răng phân ắ
ph i so v i đố ớ ường tr cụ
c a tr c khu uủ ụ ỷ
± 30’
10. Chi u dài c tr cề ổ ụ
a) C chínhổ
b) C khu u trong ổ ỷ
trường h p các thanh ợ
truy n c đ nh v d ch ề ố ị ề ị
chuy n chi u tr cể ề ụ
H 10 theo TCVN 2245 – 77
H 11 theo TCVN 2245 – 77
11. Sai l ch đ song ệ ộ
song các m t c khu uặ ổ ỷ
so v i đớ ường tr c c a ụ ủ
tr c khu uụ ỷ
0,03 mm trên chi u dài 100 mmề
12. Đ không đ ng ộ ồ
tr c c a các c chính ụ ủ ổ
1.17. Các m t mút c a m t bích tr c khu u không đặ ủ ặ ụ ỷ ượ ồc l i, ph i ph ng ho c lõm. Đ lõm cho phép không đả ẳ ặ ộ ược quá 0,1mm
1.18. Các tr c khu u đ u ph i đụ ỷ ề ả ược cân b ng đ ng. Cho phép ch cân b ng tĩnh đ i v i các tr c khu u có m t ho cằ ộ ỉ ằ ố ớ ụ ỷ ộ ặ hai khu u ho c có t c đ quay không l n h n 1000 vg/phút.ỷ ặ ố ộ ớ ơ
Đ m t cân b ng cho phép ph i qui đ nh trong tài li u k thu t đã độ ấ ằ ả ị ệ ỹ ậ ược xét duy t.ệ
2. QUY T C NGHI M THU VÀ PHẮ Ệ ƯƠNG PHÁP THỬ
2.1. S n ph m ph i đả ẩ ả ược ki m tra nghi m thu và ki m tra đ nh k Qui cách lô, s s n ph m l y ra trong lô đ ể ệ ể ị ỳ ố ả ẩ ấ ể
ki m tra ph i theo TCVN 260078, TCVN 260178, TCVN 260278 và s th a thu n c a khách hàng.ể ả ự ỏ ậ ủ
2.2. Ki m tra nghi m thu tr c khu u theo các đi u 1.1, 1.9, 1.12, 1.16 và 1.18. Ki m tra đ nh k tr c khu u theo các ể ệ ụ ỷ ề ể ị ỳ ụ ỷ
đi u 1.2; 1.3 đ n 1.7. Chu k ki m tra và trình t ti n hành ph i nêu rõ trong tài li u thi t k ề ế ỳ ể ự ế ả ệ ế ế
2.3. Vi c ki m tra s phân b các th s i tr c khu u d p đệ ể ự ố ớ ợ ở ụ ỷ ậ ược ti n hành trên các m t c t đã đế ặ ắ ượ ẩc t m th c theo ự
d c tr c ho c các b ph n khác c a tr c khu u.ọ ụ ặ ộ ậ ủ ụ ỷ
Trang 52.4. N i dung và th t các bộ ứ ự ước th c khí ph i qui đ nh trong tài li u thi t k ử ơ ả ị ệ ế ế
2.5. M t c t các m u th c khí đặ ắ ẫ ử ơ ược ti n hành d c theo các th s i kho ng 1/3 bán kính t b m t c a phôi đã ế ọ ớ ợ ở ả ừ ề ặ ủ nhi t luy n khi tr c lo i đ c và kho ng cách 1/2 chi u dày phôi khi tr c lo i r ng.ệ ệ ụ ạ ặ ả ề ụ ạ ỗ
2.6. Vi c chu n b m u và th kéo các m u th ph i ti n hành theo TCVN 97485. Ph i dùng m u ng n có đệ ẩ ị ẫ ử ẫ ử ả ế ả ẫ ắ ường kính 10mm đ th Cho phép th b ng các m u có để ử ử ằ ẫ ường kính 6 mm
Vi c chu n b và th các m u đ xác đ nh đ dai va đ p ph i ti n hành theo TCVN 974 – 85.ệ ẩ ị ử ẫ ể ị ộ ậ ả ế
2.7. Phương pháp ki m tra đ sâu l p th m tôi c a c tr c khu u ph i qui đ nh trong tài li u thi t k ể ộ ớ ấ ủ ổ ụ ỷ ả ị ệ ế ế
2.8. Ph i ti n hành ki m tra t ch c thô đ i c a tr c khu u có kh i lả ế ể ổ ứ ạ ủ ụ ỷ ố ượng trên 0,3 t n.ấ
Đ i v i tr c khu u có kh i lố ớ ụ ỷ ố ượng đ n 1 t n thì đế ấ ược phép ki m tra đ i di n v i s lể ạ ệ ớ ố ượng tr c l y ra theo qui đ nh ụ ấ ị
đi u 2.1
ở ề
Đ i v i các tr c có kh i lố ớ ụ ố ượng l n h n 1 t n thì t t c các tr c đã ch t o đ u ph i đớ ơ ấ ấ ả ụ ế ạ ề ả ược ki m tra t ch c thô đ i.ể ổ ứ ạ
Vi c l y m u th đ ki m tra đệ ấ ẫ ử ể ể ược ti n hành b ng c t ngang tr c đ l y ra t m th dày 15 ¸ 25 mm t đ u phôi ế ằ ắ ụ ể ấ ấ ử ừ ầ
c a tr c, tủ ụ ương ng v i đ u trên c a th i đúc kho ng cách ít nh t 1/2 m t c t phôi t i v trí đã cho (k c v t ứ ớ ầ ủ ỏ ở ả ấ ặ ắ ạ ị ể ả ế
c t).ắ
B m t ki m tra c a t m m u ph i đề ặ ể ủ ấ ẫ ả ược gia công c khí v i đ nhám Ra ≤ 1,25 μm theo TCVN 251178. T m m uơ ớ ộ ấ ẫ
được th theo phử ương pháp qui đ nh trong tài li u thi t k ị ệ ế ế
Sau khi t o đạ ược các v t th , các t m m u đã t y axít thì c t t m m u theo đế ử ấ ẫ ẩ ắ ấ ẫ ường kính v i đ sâu 5 – 10 mm, ti n ớ ộ ế hành gia công nhi t và b g y đ ki m tra ch t lệ ẻ ẫ ể ể ấ ượng m t gãy. Ki m tra ch t lặ ể ấ ượng m t g y các tr c đã đặ ẫ ụ ược tôi
c i thi n đả ệ ược phép ti n hành trên phôi sau khi gia công nhi t l n cu i.ế ệ ầ ố
2.9. Đ đ o các c tr c và các bích cũng nh đ không song son c a c tr c ph i độ ả ổ ụ ư ộ ủ ổ ụ ả ược ki m tra trên m t s đi m ể ộ ố ể
t a sau đây:ự
Không l n h n 3 khi s lớ ơ ố ượng khu u là 6;ỷ
Không l n h n 5 khi s lớ ơ ố ượng khu u là 7 ¸ 10;ỷ
Không l n h n 8 khi s lớ ơ ố ượng khu u là 12 ¸ 16.ỷ
Phương pháp ki m tra đ đ o c a c chính ph i để ộ ả ủ ổ ả ược ch d n trong tài li u thi t k ỉ ẫ ệ ế ế
2.10. Phát hi n các khuy t t t b m t b ng cách quan sát m t ngoài k t h p v i máy dò khuy t t t. N u dùng máy ệ ế ậ ề ặ ằ ặ ế ợ ớ ế ậ ế
dò ki u t tính thì ph i kh t d cho tr c khu u sau khi ki m tra.ể ừ ả ử ừ ư ụ ỷ ể
3. GHI NHÃN, BAO GÓI, V N CHUY N VÀ B O QU NẬ Ể Ả Ả
3.1. Trên tr c khu u ph i ghi nhãn hi u hàng hóa c a c s s n xu t, s th t ho c s hi u c a tr c theo b ng kê ụ ỷ ả ệ ủ ơ ở ả ấ ố ứ ự ặ ố ệ ủ ụ ả
m u hàng.ẫ
V trí, kích thị ước và cách ghi nhãn ph i đ m b o gi đả ả ả ữ ược nguyên v n trong su t th i gian s d ng.ẹ ố ờ ử ụ
3.2. Các tr c khu u ph i đụ ỷ ả ược bao gói. Vi c bao gói ph i b o đ m cho tr c không b h h ng khi v n chuy n và ệ ả ả ả ụ ị ư ỏ ậ ể
b o qu n.ả ả
3.3. Các tr c khu u ho c các lô tr c khu u ph i có tài li u kèm theo b o đ m chúng phù h p v i yêu c u c a tiêu ụ ỷ ặ ụ ỷ ả ệ ả ả ợ ớ ầ ủ chu n này và n i dung g m:ẩ ộ ồ
a) Nhãn hi u hàng hóa và tên c s s n xu t;ệ ơ ở ả ấ
b) Tên và ký hi u c a s n ph m theo b n kê m u hàng;ệ ủ ả ẩ ả ẫ
c) S lố ượng tr c khu u trong lô;ụ ỷ
d) S th t c a tr c;ố ứ ự ủ ụ
đ) K t qu ki m tra;ế ả ể
e) S hi u c a tiêu chu n này.ố ệ ủ ẩ
3.4. Vi c x lý ch ng g và bao gói ph i gi đệ ử ố ỉ ả ữ ược tr c không g trong th i gian không ít h n 12 tháng k t ngày ụ ỉ ờ ơ ể ừ
xu t xấ ưởng, v i đi u ki n b o qu n trong phòng khô ráo, kín và gi nguyên d ng bao gói c a c s s n xu t.ớ ề ệ ả ả ữ ạ ủ ơ ở ả ấ