1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6518:1999

8 83 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 353,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiêu chuẩn này quy định việc đánh số và những yêu cầu truyền xạ cho kính lọc chống bức xạ hồng ngoại. Tiêu chuẩn còn đưa ra những hướng dẫn lựa chọn và cách sử dụng những loại kính lọc đó. Phương tiện bảo vệ mắt chống bức xạ hồng ngoại phải đáp ứng các yêu cầu chung quy định ở TCVN5082-90 (ISO 4849). Còn một số vấn đề đang được quan tâm liên quan đến phương tiện bảo vệ mắt, như vấn đề nhận dạng kính. Các phương pháp thử nghiệm quang học theo quy định của TCVN 6516:1999 (ISO 4854). Các phương pháp thử nghiệm phi quang học theo quy định của TCVN 6517:1999 (ISO 4855).

Trang 1

TIÊU CHU N TCVN 6518­1999

L i nói đ u ờ ầ

TCVN 6518 : 1999 tương đương v i ISO 4852 : 1 978 v i các thay đ iớ ớ ổ   biên t p cho phép.ậ

TCVN 6518 : 1999 do Ban K  thu t Tiêu chu n TCVN /TC/94 "Phỹ ậ ẩ ươ  ng

ti n b o v  cá nhân" biên so n, T ng c c Tiêu chu n Đo lệ ả ệ ạ ổ ụ ẩ ường Ch t lấ ượ  ng

đ  ngh , B  Khoa h c Công ngh  và Môi trề ị ộ ọ ệ ường ban hành

Ph ươ ng ti n b o v  m t cá nhân ệ ả ệ ắ

Kính l c tia h ng ngo i ọ ồ ạ

Yêu c u s  d ng và truy n x ầ ử ụ ề ạ

Personal eye­protectors ­ lnfra­red tilters ­ Utilisati n  ơ ang tranmittance 

requirements

1 Ph m vi và lĩnh v c áp d ngạ ự ụ

Tiêu chu n này quy đ nh vi c đánh s  và nh ng yêu c u truy n x  choẩ ị ệ ố ữ ầ ề ạ   kính l c ch ng b c x  h ng ngo i. Tiêu chu n còn đ a ra nh ng họ ố ứ ạ ồ ạ ẩ ư ữ ướng d nẫ  

l a ch n và cách s  d ng nh ng lo i kính l c đó.ự ọ ử ụ ữ ạ ọ

Phương ti n b o v  m t ch ng b c x  h ng ngo i ph i đáp  ng các yêuệ ả ệ ắ ố ứ ạ ồ ạ ả ứ  

c u chung quy đ nh   TCVN5082­90 (ISO 4849). Còn m t s  v n đ  đangầ ị ở ộ ố ấ ề  

được quan tâm liên quan đ n phế ương ti n b o v  m t, nh  v n đ  nh n d ngệ ả ệ ắ ư ấ ề ậ ạ   kính

Các   phương   pháp   th   nghi m   quang   h c   theo   quy   đ nh   c a   TCVNử ệ ọ ị ủ   6516:1999 (ISO 4854)

Các phương pháp th  nghi m phi quang h c theo quy đ nh c a TCVNử ệ ọ ị ủ  

Trang 2

TCVN 6517:1999 (ISO 4855) Phương ti n b o v  m t cá nhân. Phệ ả ệ ắ ươ  ng pháp th  nghi m phi quang h c.ử ệ ọ

3 Đánh s  kính l cố ọ

Đánh s  các lo i kính l c đố ạ ọ ược quy đ nh trong đi u 3 TCVN 5082­90 (ISOị ề   4849)

Kí hi u c a kính l c tia h ng ngo i bao g m mã s  4 và đ  râm tệ ủ ọ ồ ạ ồ ố ộ ương  ngứ  

t  1,2 đ n 10 (xem đi u 4 dừ ế ề ưới đây)

Trang 3

4 Yêu c u truy n xầ ề ạ

Đ nh nghĩa v  đ  truy n x  đị ề ộ ề ạ ược quy đ nh trong TCVN 6515:1 999 (ISOị   4007)

Phương   pháp   xác   đ nh   đ   truy n   x   đị ộ ề ạ ược   mô   t     đi u   6,   TCVNả ở ề   6516:1999 (ISO 4854)

S  thay đ i vê đ  truy n x  đự ổ ộ ề ạ ược đo b ng cách quét chùm ánh sáng đằ ườ  ng kính 5 mm lên toàn b  kinh l c, tr  vùng mép r ng 5 mm n m trong gi i h nộ ọ ừ ộ ằ ớ ạ  

được đ nh nghĩa là "sai s  tị ố ương đ i" trong b ng 2 TCVN 6516:1999 (ISOố ả   4854)

Các yêu c u truy n x  đ i v i kính l c dùng đ  ch ng b c x  h ng ngo iầ ề ạ ố ớ ọ ể ố ứ ạ ồ ạ  

được ghi trong b ng 1.ả

B ng 1 ­ Yêu c u v  truy n xả ầ ề ề ạ

Độ 

râm Đ  truy n sáng,

Tv Đ  truy n x  c c đ i trong ph  h ng ngo i

C cự  

đ i %ạ

C cự  

ti u %ể

TNIR h ng ngo i ồ ạ  

g n 1300 nm đ n ầ ế  

780 nm

%

TMIR h ng ngo i trung ồ ạ   bình 2000 nm đ n 1300 nm ế

%

4 – 1,.2

4 – 1,4 

4 – 1,7

4 ­ 2 

4­ 2a

4 – 2,5

4 – 

2,5a

1 00

74,4

58,1

43,2

43,2

29,1

29,1

1 7,9

74,4 58,1 43,2

29,1 29,1

1 7,9

1 7,9 8,5

37 33 26

21 0,20  15 0,20 12

37 33 26

13 0,20 9,6 0,20 8,5

Trang 4

Yêu c u b  sung.ầ ổ

a)Đ  truy n x  c c đ i trong ph  t  ngo i (UV) đ i v i t t c  các thang:ộ ề ạ ự ạ ổ ử ạ ố ớ ấ ả

 T( = 313 nm) < 0,1 Tv

b)Gi a 210 nm và 313 nm, đ  truy n x  không đữ ộ ề ạ ược vượt quá giá tr  quy ị

đ nh cho 313 nm.ị

Chú thích: Giá tr  đ  tru n sángbhi trong b ng 1 và to  đ  s c m u c a ị ộ ề ả ạ ộ ắ ầ ủ kính l c tia h ng ngo i d a trên s  phân b  quang ph  c a v t b c x  toàn ọ ồ ạ ự ự ố ổ ủ ậ ứ ạ

ph n 1900K và CIE (1931) chu n quan tr c (2ầ ẩ ắ 0) (xem b ng 3 ph  l c).ả ụ ụ

Các đi m đ i di n màu s c c a kính l c tia h ng ngo i có th  n m trong ể ạ ệ ắ ủ ọ ồ ạ ể ằ các vùng được xác đ nh trong hình v  dị ẽ ưới đây

Các gi i h n dớ ạ ưới đây được khuy n cáoế

a)Gi i h n đ  tía (purple limit)ớ ạ ộ

(x – 0,52)2  + ( y – 0,13)2 = 0,2632

Cung tròn có bán kính 0,263 v i tâm to  đ  s c màu x= 0,52; y= 0,13ớ ạ ộ ắ b)Gi i h n đ  (red limit)ớ ạ ỏ

y = 1,333x – 0,34

c)Gi i h n vàng ( yellow limit)ớ ạ

y= 0,790 – 0,667x

d)Gi i h n vàng­ xanh lá cây (yellow – green limit)ớ ạ

y = 0,440

d)Gi i h n xanh lá cây (green limit)ớ ạ

y = 0,836x + 0,090

d)Gi i h n xanh lam (blue limit)ớ ạ

x = 0,310

Trang 5

Hỡnhư Gi i b n s c màu c a kớnh l c tia b ng ngo i ớ ạ ắ ủ ọ ồ ạ

5 Hưởng đ n l a ch n và s  d ng .ẵ ự ọ ử ụ

B ng 2 ưĐỏnh s  và ỏp d ng đi n bỡnhả ố ụ ể

Thang số Áp d ng đi n bỡnh v i đi u ki n ngu n nhi t, ụ ể ớ ề ệ ồ ệ

0 C

4 – 1,2

4 – 1,4

4 – 1,7

4 ư 2

4 – 2,5

đến 1 050 1070 1090 1110 1140

Trang 6

oán.

Trang 7

Ph  l cụ ụ

B ng 3­ H  s  đ  tính toán đ  truy n qua ph  và to  đ  s c m u c a kính l cả ệ ố ể ộ ề ổ ạ ộ ắ ầ ủ ọ   liên quan đ n v t b c x  toàn ph n 1900K và CIE (1931) chu n quan tr c (2ế ậ ứ ạ ầ ẩ ắ 0C 

)

380

390

400

41 0

420

430

440

450

460

470 

480

490

500

510

520

530

540

550

560

570

580

1,15 1,68 2,41 3,38 4,65 6,28 8,36 10,95 14,14 18,03 22,70 28,25 34,78 42,40 51,19 61,,26 72,69 85,58 100,00 116,04 133,75

0,000 0,001 0,003 0,012 0,051 0,146 0,238 0,302 0,337 0,289 0,178 0,074 0,014 0,032 0,265 0,831 1,729 3,039 4,871 7,245 10,041

0,000 0,000 0,000

0 000 0,002 0,006 0,01 6 0,034 0,070 0,134 0,258 0,481 0,920 1,747 2,978 4,326 5,681 6,976 8,152 9,050 9,534

0,001 0,003 0,013 0,057 0,246 0,713 1,196 1,589 1,934 1,901 1,512 1,077 0,775 0,550 0,328 0,21 2 0,121 0,061 0,032 0,020 0'019

Trang 8

B ng 3 (k t thúc)ả ế

600

610

620

630

640

650

660

670

680

690

700

710

720

730

740

750

760

770

780

174,46

1 97,54 222,49 249,32 278,06 308,69 341,,22 375,62 411,88 449,.94 489,78 531,34 574,57 619,39 665,73 713,53 762,69 813,14 864,78

15,182 16,226 15,574 13,122 10,203 7,170 4,610 2,690 1,579 0,837 0,457 0,252 0,137 0,071 0,038 0,018 0'013 0,007 0,000

9,019 8,141 6,945 5,413 3,987 2,706 1,705 0,985 0,574 0,302 0,165 0,091 0,047 0,025 0,016 0,006 0,006 0,000 0,000

0,011 0,005 0,004 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000

H ng s  Cằ ố 2= 438 79 x 1 0­2 mk

780

380

000 100 ) ( )

( y

Ngày đăng: 16/01/2020, 09:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm