Số đó chính là trung bình cộng của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của khoảng.. - Nhân các số trung bình vừa tìm được với các tần số tương ứng.. -Thực hiện tiếp các bước theo quy tắc đã học
Trang 2KI M TRA BÀI CŨ Ể
Tr l i: ả ờ
Tr l i: ả ờ
+ D a vào b ng t n s : ự ả ầ ố
+ D a vào b ng t n s : ự ả ầ ố
Nhân t ng giá tr v i t n s t ừ ị ớ ầ ố ươ ng ng ứ
Nhân t ng giá tr v i t n s t ừ ị ớ ầ ố ươ ng ng ứ
C ng t t c các tích v a tìm đ ộ ấ ả ừ ượ c
C ng t t c các tích v a tìm đ ộ ấ ả ừ ượ c
Chia t ng đó cho s các giá tr (t c t ng các t n ổ ố ị ứ ổ ầ
Chia t ng đó cho s các giá tr (t c t ng các t n ổ ố ị ứ ổ ầ
s ) ố
s ) ố
1 1 2 2 3 3 k k
x n x n x n x n X
N
=
+ Công thức tổng quát:
Trang 3Ti t 48: LUY N T P ế Ệ Ậ
D u ấ
D u ấ
hi u(x) ệ
hi u(x) ệ 12 13 14 15
T n ầ
T n ầ
s (n) ố
Các tích
(x.n)
127
12,7 10
Bài tập1: Độ tuổi học sinh nữ
trong một lớp được ghi ở bảng sau:
Độ tuổi 12 13 14 15
Số HS 6 2 1 1 N=10
a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì? Và số các giá trị là bao nhiêu?
b) Tính số trung bình cộng?
c) Tìm mốt của dấu hiệu?
Bài tập 1:
Cách 2: 12.6 13.2 14.1 15.1 12,7
10
X = + + + =
c) M0 =12
b)
a) Dấu hiệu cần tìm là độ tuổi của học sinh
nữ trong một lớp
Số các giá trị là 10
Trang 4Ti t 48: LUY N T P ế Ệ Ậ
D u ấ
D u ấ
hi u(x) ệ
hi u(x) ệ 12 13 14 15
T n ầ
T n ầ
s (n) ố
Các tích
127
12,7 10
X = =
12.6 13.2 14.1 15.1
12,7 10
Bài tập 1:
Cách khác:
c) M0 =12
b)
a) Dấu hiệu cần tìm là độ tuổi của học sinh
nữ trong một lớp
Số các giá trị là 10
Bài 16: Không nên dùng số TBC làm đại
diên cho dấu hiệu vì có sự chênh lệch lớn
giữa các giá trị
Giá tri
T n ầ
T n ầ
s (n) ố
s (n) ố 3 2 2 2 1 N=10
Bài 16:
Quan sát bảng “tần số” sau và cho biết có nên dùng số trung bình cộng làm “đại diện” cho dấu hiệu không? Vì sao?
Trang 5Ti t 48: LUY N T P ế Ệ Ậ
D u ấ
D u ấ
hi u(x) ệ
hi u(x) ệ 12 13 14 15
T n s (n) ầ ố
T n s (n) ầ ố 6 2 1 1 N=10
Các tích
(x.n) 72 26 14 15 127
127
12,7 10
12.6 13.2 14.1 15.1
12,7 10
Bài tập 1:
Cách khác:
c) M0 =12
b)
a) Dấu hiệu cần tìm là độ tuổi của học sinh
nữ trong một lớp
Số các giá trị là 10
Bài 16: Không nên dùng số TBC làm đại
diên cho dấu hiệu vì có sự chênh lệch lớn
giữa các giá trị
Th i ờ
Th i ờ
T n ầ
T n ầ
s (n) ố
s (n) ố 1 3 4 7 8 9 8 5 3 2 N=50
Bài 17: Theo dõi thời gian làm bài toán (tính bằng phút) của 50 học sinh, thầy giáo lập được bảng sau:
a) Tính số trung bình cộng
b) Tìm mốt của dấu hiệu
Bài 17:
a) (phút)
b) M0= 8
7, 68
X =
Trang 6Ti t 48: LUY N T P ế Ệ Ậ
Bài 18: Đo chiều cao của 100 học
sinh lớp 6 (đơn vị đo: cm) và được kết quả theo bảng sau:
Chi u cao (s p x p ề ắ ế
Chi u cao (s p x p ề ắ ế
theo kho ng)ả
theo kho ng)ả T n s (n)T n s (n)ầ ốầ ố
105 110-120 121-131 132-142 143-153 155
1 7 35 45 11 1 N=100
a) Bảng này có gì khác so với những bảng “tần số” đã biết? b) Ước tính số trung bình cộng trong trường hợp này
Bài 18
a) Các giá tr c a d u hi u đị ủ ấ ệ ược ghép
theo t ng l pừ ớ
(B ng phân ph i ghép l p)ả ố ớ
Trang 7Ti t 48: LUY N T P ế Ệ Ậ
Bài 18:
a) Các giá trị của dấu hiệu được
ghép theo từng lớp (Bảng phân
phối ghép lớp)
b) Chi u cao (s p x p Chi u cao (s p x p ềề ắắ ếế
theo kho ng)ả
theo kho ng)ả T n s (n)T n s (n)ầ ốầ ố
105 110-120 121-131 132-142 143-153 155
1 7 35 45 11 1 N=100
Hướng dẫn:
-Tính số trung bình cộng của từng khoảng Số đó chính là trung bình cộng của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của khoảng Ví dụ trung bình cộng của khoảng 110- 120 là 115
- Nhân các số trung bình vừa tìm được với các tần số tương ứng -Thực hiện tiếp các bước theo quy tắc đã học
Trang 8Ti t 48: LUY N T P ế Ệ Ậ
Chi u cao (s p ề ắ
x p theo ế
kho ng) ả T n s (n)T n s (n)ầ ốầ ố
105
110-120
121-131
132-142
143-153
155
1 7 35 45 11 1 N=100
Hướng dẫn:
-Tính số trung bình cộng của từng khoảng Số đó chính là trung bình cộng của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của khoảng Ví dụ trung bình cộng của khoảng 110- 120 là 115
- Nhân các số trung bình vừa tìm được với các tần số tương ứng -Thực hiện tiệp các bước theo quy tắc đã học
Bài 18:
a) Các giá trị của dấu hiệu được
ghép theo từng lớp (Bảng phân
phối ghép lớp)
b)
S TBC c a ố ủ
t ng kho ngừ ả
Trang 9Ti t 48: LUY N T P ế Ệ Ậ
Chi u cao (s p ề ắ
x p theo ế
kho ng) ả
S TBC c a ố ủ
t ng kho ng (x) ừ ả T n s T n s (n)ầ ốầ ố
105
110-120
121-131
132-142
143-153
155
1 7 35 45 11 1 N=100
Hướng dẫn:
-Tính số trung bình cộng của từng khoảng Số đó chính là trung bình cộng của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của khoảng Ví dụ trung bình cộng của khoảng 110- 120 là 115
- Nhân các số trung bình vừa tìm được với các tần số tương ứng -Thực hiện tiệp các bước theo quy tắc đã học
Bài 18:
a) Các giá tr c a d u hi u đị ủ ấ ệ ược ghép theo
t ng l p (báng phân ph i ghép l p)ừ ớ ố ớ
105 115 126 137 148 155
115
Trang 10Ti t 48: LUY N T P ế Ệ Ậ
Chi u cao (s p ề ắ
x p theo ế
kho ng) ả
S TBC c a ố ủ
t ng kho ng (x) ừ ả T n s T n s ầ ốầ ố(n)
105
110-120
121-131
132-142
143-153
155
105 115 126 137 148 155
1 7 35 45 11 1 N=100
Hướng dẫn:
-Tính số trung bình cộng của từng khoảng Số đó chính là trung bình cộng của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của khoảng Ví dụ trung bình cộng của khoảng 110- 120 là 115
- Nhân các số trung bình vừa tìm được với các tần số tương ứng -Thực hiện tiếp các bước theo quy tắc đã học
Các tích (x.n)
Bài 18:
a) Các giá tr c a d u hi u đị ủ ấ ệ ược ghép
theo t ng l p (b ng phân ph i ghép ừ ớ ả ố
l p)ớ
b)
Trang 11Ti t 48: LUY N T P ế Ệ Ậ
Ti t 48: LUY N T P ế Ệ Ậ
127
12,7 10
7,68
X =
D u ấ
hi u(x)00 ệ 12 13 14 15
T n s (n) ầ ố
T n s (n) ầ ố 6 2 1 1 N=10
Các
Bài tập 1:
Cách2: 12.6 13.2 14.1 15.1 7,68
10
c) M0=12
b) Cách 1
a) Dấu hiệu cần tìm là độ tuổi của học
sinh nữ trong một lớp
Số các giá trị là 10
Bài 16:
Không lấy được số TBC làm đại diên cho
dấu hiệu vì có sự chênh lệch lớn giữa các
giá trị.
Bài 17:
b) M0= 8 a) (phút)
Chi u cao ề
(s p ắ
(s p ắ
x p theo ế
kho ng) ả
S TBC c a ố ủ
t ng ừ
t ng ừ
kho ng(x) ả
T n ầ
T n ầ
s (n) ố
s (n) ố Các tích
(x.n)
105 110-120 121-131 132-142 143-153 155
105 115 126 137 148 155
1 7 35 45 11 1 N=100
Bài 18:
a) Các giá tr c a d u hi u đị ủ ấ ệ ược ghép theo t ng l p (B ng phân ph i ghép ừ ớ ả ố
l p)ớ b)
Trang 12H ướ ng d n v nhà ẫ ề
-Ôn lý thuy t ch ế ươ ng III
- Làm đ c ề ươ ng 4 câu h i ỏ ở
trang 22 SGK