Trờng THCS Quỳnh ChâuKiểm tra chơng ii và đầu chơng iii-hình 757 Thời gian : 45 phút Đề dành cho lớp th ờng Câu 1 2 điểm : Cho hai tam giác MNP và ABC nh hình vẽ bên.. Hết Trờng THCS Quỳ
Trang 1Trờng THCS Quỳnh Châu
Kiểm tra chơng ii và đầu chơng iii-hình 7(57)
Thời gian : 45 phút
(Đề dành cho lớp th ờng)
Câu 1 (2 điểm) : Cho hai tam giác MNP và ABC nh hình vẽ bên
Hỏi hai tam giác MNP và ABC có bằng nhau không ? Vì sao?
Câu 2 (3 điểm) :
Cho ABC có A = 700 , B = 800
a Tính C
b So sánh độ dài các cạnh AB , AC, BC của ABC
Câu 3 (2 điểm) : Có thể có tam giác nào mà có độ dài ba cạnh nh sau không ?Vì sao?
a 3cm, 4cm, 6cm
b 3cm, 4cm ,8cm
Câu 4 (3 điểm) : Cho tam giác ABC cân ,có AB = AC = 5cm ;BC = 8cm.Kẻ AH⊥ BC (H BC)
a Chứng minh HB = HC ; BAH = CAH
b Tính độ dài AH
c Kẻ HD vuông góc với AB (D AB ), kẻ HE vuông góc AC (E AC)
Chứng minh tam giác ADE cân tại A
Hết Trờng THCS Quỳnh Châu
Kiểm tra chơng ii và đầu chơng iii-hình 7(57)
Thời gian : 45 phút
(Đề dành cho lớp th ờng)
Câu 1 (2 điểm) : Cho hai tam giác MNP và ABC nh hình vẽ bên
Hỏi hai tam giác MNP và ABC có bằng nhau không ? Vì sao?
Câu 2 (3 điểm) :
Cho ABC có A = 700 , B = 800
a Tính C
b So sánh độ dài các cạnh AB , AC, BC của ABC
Câu 3 (2 điểm) : Có thể có tam giác nào mà có độ dài ba cạnh nh sau không ?Vì sao?
a 3cm, 4cm, 6cm
b 3cm, 4cm ,8cm
Câu 4 (3 điểm) : Cho tam giác ABC cân ,có AB = AC = 5cm ;BC = 8cm.Kẻ AH⊥ BC (H BC)
a Chứng minh HB = HC ; BAH = CAH
b Tính độ dài AH
c Kẻ HD vuông góc với AB (D AB ), kẻ HE vuông góc AC (E AC)
Chứng minh tam giác ADE cân tại A
Hết
A
P M
∈
∈
∈
A
P M
∈
∈
∈
Trang 2Trờng THCS Quỳnh Châu
Kiểm tra chơng IV-đại 7-tiết 65
Thời gian : 45 phút
(Đề dành cho lớp th ờng)
Câu 1 (2 điểm) : Tính
a 3 x2y 2xy ; c 3xy2 +(- 5xy2)
b -
2
1
x3z
3
2
xz2 d 7 xyz - xyz
Câu 2 (3 điểm) : Cho đa thức P(x) = 4x5 + 5x - 2x2- x5+ 3x2- 8
a Thu gọn và tìm bậc của đa thức trên
b Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến c Tính P(1) ; P (- 1)
Câu 3 (3 điểm) : Cho 2 đa thức sau : A(x) = 7x3 + 4x2+ 5x - 3
B(x) = 3x2 +2 - 2x3- x
a Tính A(x) + B(x)
b Tính A(x) - B(x)
Câu 4 (2 điểm) : Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a x2- 3x
b 2x + 4
Hết
Trờng THCS Quỳnh Châu
Kiểm tra chơng IV-đại 7-tiết 65
Thời gian : 45 phút
(Đề dành cho lớp th ờng)
Câu 1 (2 điểm) : Tính
a 3 x2y 2xy ; c 3xy2 +(- 5xy2)
b -
2
1
x3z
3
2
xz2 d 7 xyz - xyz
Câu 2 (3 điểm) : Cho đa thức P(x) = 4x5 + 5x - 2x2- x5+ 3x2- 8
b Thu gọn và tìm bậc của đa thức trên
b Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến c Tính P(1) ; P (- 1)
Câu 3 (3 điểm) : Cho 2 đa thức sau : A(x) = 7x3 + 4x2+ 5x -3
B(x) = 3x2 +2 - 2x3- x
a Tính A(x) + B(x)
b Tính A(x) - B(x)
Câu 4 (2 điểm) : Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a x2- 3x
b 2x + 4
Hết
Trang 3Hết
Trờng THCS Quỳnh Châu
Kiểm tra chơng IV-đại 8-tiết 66
Thời gian : 45 phút
(Đề dành cho lớp th ờng)
Baứi 1(3ủieồm) : Cho m > n, haừy so saựnh
a 4m vaứ 4n
b.4m - 1 vaứ 4n – 1
c -2m vaứ-2n
Baứi 2(3ủieồm) : Giaỷi baỏt phửụng trỡnh vaứ bieồu dieón taọp nghieọm treõn truùc soỏ :
a 2x - 4 > 0
b 3X-5 <2X +1
c x +2> 3x-7
Baứi 3(4ủieồm) : Giaỷi phửụng trỡnh
a x−1 =2
b x+2 = x−1
Trờng THCS Quỳnh Châu
Kiểm tra chơng IV-đại 8-tiết 66
Thời gian : 45 phút
(Đề dành cho lớp th ờng)
Baứi 1(3ủieồm) : Cho m > n, haừy so saựnh
a 3m vaứ 3n
b.3m +2 vaứ 3n +2
c -4m vaứ-4n
Baứi 2(3ủieồm) : Giaỷi baỏt phửụng trỡnh vaứ bieồu dieón taọp nghieọm treõn truùc soỏ :
a 4x - 12 < 0
b 4X-5 >3X +1 c.3 x +2> 4x-7
Baứi 3(4ủieồm) : Giaỷi phửụng trỡnh
a x−2 =3
b x+4 =3x+1
Trờng THCS Quỳnh Châu
Trang 4KiĨm tra ch¬ng iii - h×nh 8 tiÕt 54–
Thêi gian : 45 phĩt
(§Ị dµnh cho líp th êng)
Câu1/ Hai tam giác có độ dài các cạnh là:
a 3cm; 4cm; 6cm và 6cm; 12cm;8cm
b 14cm;10cm ;20cm và 15cm;27cm;21cm
c 2cm;3cm;4cm;và 4cm 6cm ;8cm
Hỏi các cặp tam giác trên có đo ng dạng không ? Vì sao?.à
2/ Cho tam giác ABC và tam giác DEF có Â = Dˆ; C = F
a/ Chứng minh : ∆ ABC ~ ∆ DEF
b/ Cho AB = 3cm; BC = 8cm; DE = 6cm; DF = 7cm
Tính độ dài các cạnh AC, EF
3/ Cho tam giác ABC Trên cạnh AC lấy một điểm E, qua E kẻ đường thẳng song song với BC cắt AB tại D Qua C kẻ đường thẳng song song với AB cắt DE kéo dài tại F
a/ Chứng minh : ∆ADE ~ ∆ABC
b/ Chứng minh : ∆ADE~ ∆CFE
c/ Chứng minh :
EF
CF DE
AD =
-// -Đe 1 à
Câu1(/ Hai tam giác có độ dài các cạnh là:
d 3cm; 4cm; 6cm và 12cm; 18cm; 9cm
e 7cm;5cm ;10cm và 15cm;27cm;21cm
f 2cm;3cm;4cm;và 8cm 12cm 16cm
Hỏi các cặp tam giác trên có đo ng dạng không ? Vì sao?.à
2/ Cho tam giác ABC và tam giác DEF có Â = Dˆ; Bˆ=Eˆ;
a/ Chứng minh : ∆ ABC ~ ∆ DEF
b/ Cho AB = 3cm; BC = 8cm; DE = 6cm; DF = 7cm
Tính độ dài các cạnh AC, EF
3/ Cho tam giác ABC Trên cạnh AC lấy một điểm E, qua E kẻ đường thẳng song song với BC cắt AB tại D Qua C kẻ đường thẳng song song với AB cắt DE kéo dài tại F
a/ Chứng minh : ∆ADE ~ ∆ABC
b/ Chứng minh : ∆ADE~ ∆CFE
c/ Chứng minh :
EF
CF DE
AD =