1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đại 7 Kì 2

75 901 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: -GV: +Bảng phụ, ghi định nghĩa hai đại lợng tỉ lệ nghịch, tính chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch và bài tập... Hoạt động của giáo viên-Bài 1: +Hãy

Trang 1

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bảng tổng kết quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R, bảng các phép toán trong Q

-HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

+Làm 5 câu hỏi ôn tập chơng I (từ câu 1 đến câu 5), làm BT ôn tập 96, 97/101 ôn tập chơng I, nghiên cứu các bảng tổng kết

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Quan hệ giữa các tập hợp số (3 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Hỏi:

+Hãy nêu các tập hợp số đã học và mối

quan hệ giữa các tập hợp số đó

-GV vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu HS lấy ví dụ về

số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ

-Yêu cầu HS đọc các bảng còn lại trong

SGK

Hoạt động của học sinh

-HS :Các tập hợp số đã học là:

-1 HS đọc các bảng trang 47

II.Hoạt động 2: Ôn tập số hữu tỉ(7 ph).

HĐ của Giáo viên

-Hãy nêu định nghĩa số hữu

-Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0

1.Đn: viết đợc dới dạng phân số

b

avới a, b ∈ Z; b≠0.-Gồm số âm, số 0, số dơng-VD:

2.Giá trị tuyệt đối:

-Nêu qui tắc xác định giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

-GV treo bảng phụ kí hiệu

qui tắc các phép toán trong

Q (nửa trái) Yêu cầu HS

3.Các phép toán trong Q:Bảng phụ:

Với a, b, c, d, m ∈ Z, m > 0Cộng

Trang 2

c a

.

. (b,d ≠ 0)Chia

d a

.

(b, c, d ≠ 0)Luü thõa:

Víi x, y ∈ Q; m, n ∈ N

m

x x n = x m+n m

-2 HS lªn b¶ng lµm c©u c, d

-C¸c HS kh¸c lµm vµo vë, nhËn xÐt söa ch÷a bµi lµm cña b¹n

-3 HS lªn b¶ng lµm BT 96/48 SGK, c©u a, b, d

-2 HS lªn b¶ng lµm BT 97/49 SGK

III.LuyÖn tËp:

BT 101/49 SGK: T×m xa) x = 2,5 ⇒ x = ±2,5b) x = -1,2 ⇒kh«ng tån t¹i gi¸ trÞ nµo cña x

c) x + 0,573 = 2

x = 2 – 0,573

x = 1,427

x = ±1,427d)

3

1 +

x - 4 = -1

3

1 +

x = 3

3

1 +

x = 3 hoÆc

3

1 +

2.BT 96/48 SGK: TÝnha)

16 21

1 19 7

= -6,37.1 = -6,37b)= (-0,125 8) (-5,3) = (-1) (-5,3)

Trang 3

IV.Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (1 ph).

-Ôn tập lại lý thuyết và các bài tập đã ôn

-Làm tiếp 5 câu hỏi (từ 6 đến 10) Ôn tập chơng I

+Rèn kỹ năng tìm số cha biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ

số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi: Định nghiã, tính chất cơ bản của tỉ lệ thức Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Bài tập

-HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

+Làm 5 câu hỏi ôn tập chơng I (từ câu 6 đến câu 10), làm BT theo yêu cầu

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (10 ph).

Trang 4

Hoạt động của giáo viên

-Câu hỏi 1:

+Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa

cùng cơ số, công thức tính luỹ thừa của một

-Câu hỏi 2: Chữa BT 99/49 SGK

5 6 4

1 3

-Cho nhận xét bài làm của HS

45

5

9 = ( )7

7 6

5 9

5 9

= 76 77

5 9

5

9 =

9 1

126 25

59 4 13

119

=

125

7 29

− : (-7)

=

125

7 29

II.Hoạt động 2: Ôn tập tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau (10 ph).

HĐ của Giáo viên

-Thế nào là tỉ số của hai số

hữu tỉ a và b (b ≠ 0) ?

-Tỉ lệ thức là gì?

-Nêu ví dụ về tỉ lệ thức

HĐ của Học sinh

-Đai diện HS nêu định nghĩa

tỉ số của hai số hữu tỉ

-HS nêu định nghĩa tỉ lệ thức

-2 HS lấy ví dụ về tỉ lệ thức

Ghi bảng

I.Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng :1.Định nghĩa:

-Tỉ số của a và b∈Q (b ≠ 0):thơng của a chia cho b-Tỉ lệ thức: Hai tỉ số bằng nhau

b

a

=

d c

4 , 8

-Phát biểu tính chất cơ bản

của tỉ lệ thức

-Yêu cầu HS viết côngthức

thể hiện tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau

-1 HS phát biểu tính chất cơ

bản của tỉ lệ thức: Trong tỉ

lệ thức, tích các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ

-Đại diện HS viết tính chất dãy tỉ số bằng nhau

e c a

+ +

+ +

=

f d b

e c a

e c a

− +

− +

-SHT và SVT đợc gọi chung

là số thực

II.Căn bậc hai, số thực:1.Căn bậc hai:

ĐN: a = x sao cho x2 = aVD: 0 , 01= 0,1; 0 , 25= 0,52.Số thực: Gồm SHT và SVT

IV.Hoạt động 4: Luyện tập (20 ph).

-Yêu cầu làm BT tìm x -Làm BT 1 III.Luyện tập:BT 1: Tìm x

a)5x : 20 = 1 : 2

Trang 5

Chia lãi theo tỉ lệ 3 : 5Tổng số lãi: 12 800 000đ

Sỗ tiền mỗi tổ đợc chia ?

5x = (20.1) : 2 5x = 10

x = 2b)

5

2x =

49 3

2x =

49

5 3

x =

2 49

5 3

+So sánh A với giá trị tuyệt

đối của tổng hai biểu thức

+Kết quả chỉ có đợc với

điều kiện nào?

-Yêu cầu hoạt động nhóm

-1 HS lên bảng trình bày lời giải

-Hoạt động nhóm làm BT 3 theo hớng dẫn của GV

-Đại diện nhóm trình bày lờigiải

2000

⇔ (x-2001) và (1-x) cùng dấu

⇔ 1 ≤ x ≤ 2001

IV.Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (1 ph)

-Ôn tập lại lý thuyết và các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra 1 tiết

-Nội dung kiểm tra gồm câu hỏi lý thuyết dạng trắc nghiệm, áp dụng các dạng BT

Trang 6

Tiết 22: Kiểm tra ch ơng I

Ngày làm: Từ 19/11/2004

A.Mục tiêu:

+Đánh giá khả năng nhận thức các kiến thức của chơng I số hữu tỉ, số thực

+Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải BT

+Đánh giá kỹ năng giải các dạng bài tập cơ bản nh: Tính giá trị biểu thức bằng cách hợp lý nhất, rút gọn biểu thức, tìm x trong đẳng thức trong tỉ lệ thức, bài toán thực tế…

B

Đề bàI:

Đề I:

Bài 1 (2 điểm):

Điền dấu “X” vào ô trống mà em chọn

23 2 +

18 3 +

Bài 3 (2 điểm): Tìm x biết

b)4x : 16 = 0,3 : 0,6

Bài 4 (2 điểm):

Số cây ba tổ trồng tỉ lệ với số học sinh của mỗi tổ, tổng số cây cả ba tổ trồng đợc

là 108 cây Tìm số cây mỗi tổ trồng đợc, biết tổ 1 có 7 học sinh, tổ 2 có 8 học sinh

và tổ 3 có 12 học sinh

Bài 5 (1 điểm):

Tìm x ∈ Q, biết:

1,6 - x− 0 , 2 = 0

Trang 7

Ngày soạn:

Lớp 7B Tiết Ngày dạy Sĩ số Vắng

A.Mục tiêu:

+HS làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ

+Có kỹ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán.+Thông qua giờ luyện tập học sinh đợc biết thêm về nhiều bài toán liên quan đến thực tế

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ, vẽ hình 10; ghi BT 8, 16/44 SBT

-HS: Ôn tập lại KT về BT tỉ lệ thuận

C.hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1:

+Yêu cầu chữa BT 8/44 SBT: Hai đại lợng x

và y có tỉ lệ thuận với nhau không, nếu:

a)

b)

+Gợi ý: Để x và y không tỉ lệ thuận với

nhau em chỉ cần chỉ ra hai tỉ số khác nhau

-Câu 2:

+Chữa BT 8/56 SGK:

3 lớp 7 trồng và chăm sóc 24 cây xanh;

Lớp 7A, 7B, 7C có 32, 28, 36 học sinh

Hỏi: mỗi lớp phải trồng và chăm sóc bao

nhiêu cây xanh?

-Yêu cầu các HS khác nhận xét, đánh giá

-HS 2:

+Chữa BT 8/56 SGKGọi số cây trồng của các lớp 7A, 7B, 7C lầnlợt là x, y, z

32 + +

+ + y z

96

24 =

4 1

Trang 8

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu làm BT 7/56

SGK:

-Yêu cầu đọc và tóm tắt

-Hỏi: Khi làm mứt thì khối

lợng dâu và đờng là hai đại

lợng quan hệ nh thế nào?

-Hãy lập tỉ lệ thức rồi tìm

x ?

-Vậy bạn nào nói đúng ?

-Yêu cầu đọc và tóm tắt đầu

bài 9/56 SGK

-Hỏi: Bài toán này có thể

phát biểu đơn giản thế nào?

-Yêu cầu 1 HS lên bảng

trình bày lời giải

HĐ của Học sinh

-Đọc và tóm tắt BT 7/56 SGK

-1 HS lên bảng trình bày lời giải

Ghi bảng

I.Luyện tập:

1.BT 7/56 SGK:

2kg dâu cần 3kg đờng2,5kg dâu cần xkg đờng ?

GiảiKhối lợng dâu và đờng là hai đại lợng tỉ lệ thuận

Ta có:

5 , 2

2.BT 9/56 SGK:

Khối lợng niken, kẽm và

đồng tỉ lệ với 3; 4; 13Tổng khối lợng 150kg

GiảiGọi khối lợng của niken, kẽm và đồng lần lợt là x, y,

3 + +

+ +y z x

là 22,5kg ; 30kg ; 97,5kg

III.Hoạt động 3: Tổ chức “thi làm toán nhanh”

Hoạt động của giáo viên

-Tổ chức hai đội chơi gồm 2 dãy bàn

-Luật chơi: Mỗi đội có 5 ngời, chỉ có 1

phấn Mỗi ngời làm 1 câu, làm xong

chuyền phấn cho ngời tiếp theo Ngời sau

có quyền sửa bài cho ngời trớc

-Đội nào làm nhanh và đúng là đội thắng

Hoạt động của học sinh

-Tiến hành chọn lựa ngời chơi đại diện cho dãy bàn của mình

-Lắng nghe, thuộc luật chơi

-HS còn lại cổ vũ cho hai đội chơi

-Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán

Gọi x, y, z theo thứ tự là số vòng quay của

kim giờ, kim phút, kim giây trong cùng một

khoảng thời gian

y 1 6 12 18

Trang 9

d)Biểu diễn z theo y

e)Biểu diễn z theo x

z = 720x-HS cả lớp làm bài ra nháp và cổ vũ hai đội

+HS biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ nghịch

+Nhận biết đợc hai đại lợng có tỉ lệ nghịch hay không

+Hiểu đợc các tính chất của hai đại lợng tỉ lệ nghịch

+Biết cách tìm hệ số tỉ lệ nghịch, tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơng ứng của đại lợng kia

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: +Bảng phụ, ghi định nghĩa hai đại lợng tỉ lệ nghịch, tính chất của hai đại lợng tỉ

lệ nghịch và bài tập Bảng phụ ghi BT ?3 và BT 13

-HS : +Thớc kẻ, com pa, bảng phụ, máy tính bỏ túi

C hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra

Trang 10

HĐ của Giáo viên

triệu đồng Hỏi số lãi của mỗi đơn vị ?

-Cho nhận xét và cho điểm

x+ + =

15

450 = 30 ⇒ x = 3 30 = 90 (triệu đồng)

y = 5 30 = 150 (triệu đồng)

z = 7 30 = 210 (triệu đồng)-Nhận xét bài làm của bạn

-Làm ?1+làm câu a

b)Lợng gạo trong mỗi bao là:

x.y = 500 (kg) ⇒ y = 500x-Yêu cầu làm tiếp câu b, c

với y theo hệ số tỉ lệ nào?

-Điều này khác với hai đại

l-ợng tỉ lệ thuận nh thế nào ?

-Yêu cầu đọc chú ý trang 57

-Làm tiếp câu b, c

-Nhân xét: các công thức trên đều có điểm giống nhau

là đại lợng này bằng một hằng số chia cho đại lợng kia

-Đọc định nghĩa SGK

-Làm ?2-1 HS trả lời

-Trả lời:

+x tỉ lệ nghịch với y cũng theo hệ số tỉ lệ a

+Nếu y tỉ lệ thuận với x theo

hệ số tỉ lệ a thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ

*?2:

y tỉ lệ nghịch với x theo hệ

số tỉ lệ –3,5 ⇒ y = −3x,5

⇒ x = −y3,5 thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ –3,5

Trang 11

a, Kiến thức: + HS biết làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ nghịch.

b, Kĩ năng: + HS biết vận dụng các kiến thức cơ bản vào làm bài tập một cách đơn giản

c, Thái độ: HS có thái độ nghiêm túc

Trang 12

HĐ của Giáo viên

a)Tìm hệ số tỉ lệ nghịch của y so với x

b)Hãy biểu diễn y theo x

c)Tính giá trị của y khi x = 5; x = 14

-Cho nhận xét và cho điểm

+ Chữa BT 19/45 SBT:

a)a = xy = 7 10 = 70b)y =

II.Hoạt động 2: Bài toán 1

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu đọc đầu bài toán 1

đảo tỉ số hai giá trị tơng ứng

của đại lợng kia

-1 HS tóm tắt đầu bài

Biết v2 = 1,2 v1 ; t1 = 6 giờHỏi: t2 = ?

-1 HS lên bảng làm, HS khác giải vào vở

GiảiVận tốc và thời gian đi là hai đại lợng tỉ lệ nghịch nên:

ôtô đi từ A đến B hết 5h

III.Hoạt động 3: Bài toán 2

-Yêu cầu đọc và phân tích

đề bài toán 2 tìm cách giải

-Nếu gọi số máy của mỗi

đội là x1, x2, x3, x4 ta có gì?

-Cùng công việc nh nhau

giữa số máy cày và số ngày

hoàn thành công việc quan

Đội 1 HTCV trong 4 ngày

Đội 2 HTCV trong 6 ngày

Đội 3 HTCV trong 10 ngày

Đội 4 HTCV trong 12 ngày

Hỏi: mỗi đội có bao nhiêu máy cày ?

Hay

4 1

1

x

=

6 1

2

x

=

10 1

3

x

=

12 1

1 6

1 4 1

4 3 2 1

+ + +

+ + +x x x x

=

60 36

Trang 13

bằng nhau để tìm các giá trị

x1, x2, x3, x4

-Yêu cầu trả lời bài toán

-Nhấn mạnh: Qua bài toán 2

thấy nếu y tỉ lệ nghịch với x

tơng tự 6x2 =

6 1

2

x

10.x3 =

10 1

3

x

; 12.x4 =

12 1

4

x

-áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau tính x1, x2, x3, x4.-trả lời bài toán

+Kiểm tra 15 phút đánh giá việc lĩnh hội và áp dụng kiến thức của HS

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: +Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong), bảng từ hộp số

+Đề bài kiểm tra 15 phút phô tô đến từng HS

-HS: +Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: luyện tập (28 ph).

Trang 14

Hoạt động của giáo viên

-Bài 1:

+Hãy lựa chọn số thích hợp trong các số để

điền vào các ô trống trong hai bảng sau:

51 mét vải loại I giá a đ/m

x m ét vải loại II giá 85%a đ/m

-Hỏi: Số mét vải mua đợc và giá tiền một

mét vải là hai đại lợng quan hệ thế nào ?

-Yêu cầu lập tỉ lệ thức ứng với hai đại lợng

tỉ lệ nghịch

-Yêu cầu tìm x và trả lời

-Bài 2 (BT 21/61 SGK):

-Yêu cầu làm bài 3 (21/61 SGK)

-Yêu cầu đọc và tóm tắt đề bài nếu gọi số

máy của các đội là x1, x2, x3 máy

Hoạt động của học sinh

-Bài 3 (21/61 SGK):

Đội 1 có x1 máy HTCV trong 4 ngày

Đội 2 có x2 máy HTCV trong 6 ngày

Đội 3 có x3 máy HTCV trong 8 ngày

(năng suất các máy nh nhau)

+Vậy x1, x2, x3 tỉ lệ thuận với các số nào ?

+Hay x1, x2, x3 tỉ lệ nghịch với các số nào ?

-Yêu cầu cả lớp làm bài

-Yêu cầu 1 HS lên bảng giải tiếp tìm x1, x2,

1

x

=

6 1

2

x

=

8 1

2 1

x x

=

12 1

II.Hoạt động 2: Kiểm tra (15 ph).

-Phát đề tới tay từng học sinh

Trang 15

+HS biết đợc khái niệm hàm số.

+Nhận biết đợc đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kia hay không trong những cách cho cụ thể và đơn giản (bằng bảng, bằng công thức)

+Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: +Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập, khái niệm về hàm số Thớc thẳng

Trang 16

HĐ của Giáo viên

-Trong thực tiễn và trong

toán học ta thờng gặp các

đại lợng thay đổi phụ thuộc

vào sự thay đổi của đại lợng

-Công thức này cho ta biết

m và V là hai đại lợng quan

biét với quãng đờng không

đổi, thời gian và vận tốc là

hai đại lợng quan hệ thế nào

+VD 1:Theo bảng này, nhiệt

độ trong ngày cao nhất lúc

12 giờ tra (26oC) và thấp nhất lúc 4 giờ sáng (18oC)

+VD 2: m = 7.8.V-Tìm giá trị tơng ứng của m khi V = 1; 2; 3; 4

Ghi bảng1.Một số ví dụ về hàm số:-VD 1:

-VD 2: m và V là hai đạI ợng tỉ lệ thuận vid công thức

l-có dạng y = kx với k = 7,8

?1:

-VD 3:

?2: lập bảng các giá trị tơng ứng của t khi v = 5; 10; 25; 50

II.Hoạt động 2: BàI toán 1 (8 ph)

đảo tỉ số hai giá trị tơng ứng

của đại lợng kia

-1 HS tóm tắt đầu bài

Biết v2 = 1,2 v1 ; t1 = 6 giờHỏi: t2 = ?

-1 HS lên bảng làm, HS khác giải vào vở

GiảiVận tốc và thời gian đi là hai đại lợng tỉ lệ nghịch nên:

ôtô đi từ A đến B hết 5h

III.Hoạt động 3: BàI toán 2 (15 ph)

-Yêu cầu đọc và phân tích

đề bài toán 2 tìm cách giải

-Nếu gọi số máy của mỗi

đội là x1, x2, x3, x4 ta có gì?

-Cùng công việc nh nhau

giữa số máy cày và số ngày

hoàn thành công việc quan

Đội 1 HTCV trong 4 ngày

Đội 2 HTCV trong 6 ngày

Đội 3 HTCV trong 10 ngày

Đội 4 HTCV trong 12 ngày

Hỏi: mỗi đội có bao nhiêu máy cày ?

Hay

4 1

1

x

=

6 1

2

x

=

10 1

3

x

=

12 1

1 6

1 4 1

4 3 2 1

+ + +

+ + +x x x x

=

60 36

Trang 17

x1, x2, x3, x4.

-Yêu cầu trả lời bài toán

-Nhấn mạnh: Qua bài toán 2

thấy nếu y tỉ lệ nghịch với x

tơng tự 6x2 =

6 1

2

x

10.x3 =

10 1

3

x

; 12.x4 =

12 1

4

x

-áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau tính x1, x2, x3, x4.-trả lời bài toán

+Biết vẽ hệ trục tọa độ

+Biết xác định tọa độ của một điểm trên mặt phẳng

+Biết xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó

+Thấy đợc mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn để ham thích học toán

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: +Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập 32/67 SGK Thớc thẳng +Một vé xem phim; phấn màu

-HS : +Thớc thẳng, compa, giấy kẻ ô vuông

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (6 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Yêu cầu chữa bài tập 36/48 SBT:

Trang 18

Hoạt động của giáo viên

-Yêu cầu đọc ví dụ 1 SGK

-Đa bản đồ Việt nam lên

-Hỏi: Số ghế H1 cho biết gì?

Hoạt động của học sinh

tự của ghế trong dãy

Ghi bảng

1.Đặt vấn đề:

Ví dụ 1: SGKTọa độ địa lý mũi Cà Mau:

104o 40’ Đ (kinh độ)

8o 30’ B (vĩ độ)

Ví dụ 2: Số ghế : H1 Dãy H

-Đọc chú ý trang 66 SGK

2.Mặt phẳng toạ độ:

3

II 2 I 1 -3 -2 -1 O 1 2 3 -1

III -2 IV -3

-Hệ trục tọa độ: hai trục số

Ox, Oy vuông góc Ox: Trục hoành Oy: Trục tung O: Gốc tọa độ-Mặt phẳng tọa độ Oxy:

IV.Hoạt động 4: Tọa độ của một đIểm (12 ph).

-Yêu cầu HS vẽ hệ trục toạ

độ Oxy

-Lấy một điểm P tơng tự

hình 17 SGK P(1,5 ; 3) và

giới thiệu nh SGK

-Lu ý: hoành độ viết trớc,

tung độ viết sau

b)Nhận xét: hoành độ điểm này bằng tung độ điểm kia

?1:

?2: Tọa độ của gốc O

là (0 ; 0)

Trang 19

-Yêu cầu xem hình 18 và

nhận xét kèm theo trang 67

-Hình 18 cho biết điều gì?

-Hình 18 cho biết điểm M trên mặt phẳng tọa độ Oxy

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: +Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập 35, 38/68 SGK Thớc thẳng +Hai bảng phụ cho trò chơi toán học

-HS : +Thớc thẳng, compa, giấy kẻ ô vuông

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).

Trang 20

Hoạt động của giáo viên

+Yêu cầu chữa bài tập 45/50 SBT:

Vẽ một hệ trục toạ độ và đánh dấu vị trí các

+Yêu cầu nêu cách xác định điểm A cụ thể

-HS 2: Chữa bài tập 45/50 SBT:

Vẽ hình theo yêu cầu

II.Hoạt động 2: luyện tập (30 ph)

Hoạt động của giáo viên

-Lấy thêm vài điểm trên trục

hoành, vài điểm trên trục

tung Sau đó yêu cầu HS trả

b)Vẽ hệ trục tọa độ Oxy và

xác định các điểm biểu diễn

-1 HS trả lời câu a-1 HS lên bảng vẽ hệ trục toạ độ và xác định các điểm

a)(0 ; 0) ; (1 ; 2) ; (2 ; 4) ; (3 ; 6) ; (4 ; 8)

b)Vẽ hình

-Yêu cầu nối các điểm A, B,

C, D, O có nhận xét gì về 5

điểm này ? Tiết sau ta sẽ

nghiên cứu kỹ vấn đề này

-Yêu cầu hoạt động nhóm

-Đại diện các nhóm trình bày câu trả lời:

a)Điểm A có tung độ bằng 2

b)Một điểm M bất kỳ nằm trên đờng phân giác này có hoành độ và tung độ là bằngnhau

-Tự làm BT 38/68-Trả lời:

+Từ các điểm Hồng, Đào, Hoa, Liên kẻ các đờng vuông góc xuống trục tung

3.BT 50/51 SBT:

II 3 I M

2 A 1

-3 -2 -1 O 1 2 3 -1

-2 III IV -3

4.BT 38/68 SGK: H 21a)Đào là ngời cao nhất và cao 15dm hay 1,5m

b)Hồng là ngời ít tuổi nhất

Trang 21

bạn em làm thế nào?

a)Ai là ngời cao nhất , cao

bao nhiêu?

b)Ai là ngời ít tuổi nhất và

bao nhiêu tuổi ?

-Sau khi đọc xong, GV hỏi:

+Nh vậy để chỉ một quân cờ đang ở vị trí

nào ta phải dùng những kí hiệu nào ?

+Hỏi cả bàn cờ có bao nhiêu ô ?

-Một HS đọc to

-Trả lời:

+Để chỉ một quân cớ đang ở vị trí nào ta phải dùng hai kí hiệu, một chữ và một số.+Cả bàn cờ có 8 8 = 64 ô

+HS hiểu đợc khái niệm đồ thị của hàm số, đồ thị của hàm số y = ax ( a ≠ 0)

+HS thấy đợc ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số

+Biết cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: +Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập và kết luận

+Bảng phụ vẽ các điểm của hàm số y = 2x trên mặt phẳng tọa độ, đồ thị một số hàm số có dạng đờng thẳng Thớc thẳng, phấn màu

-HS : +Thớc thẳng, compa, giấy kẻ ô vuông Ôn lại cách xác định điểm trên mặt

phẳng tọa độ

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Yêu cầu chữa bài tập 37/68 SGK:

Hàm số bởi bảng sau:

a)Viết tất cả các cặp giá trị tơng ứng (x; y)

của hàm số trên

b)Vẽ hệ trục toạ độ Oxy và xác định các

điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng của

x và y

Hoạt động của học sinh-1 HS chữa bài tập 37/68 SGK

a)Các cặp giá trị tơng ứng là (0; 0) ; (1; 2) ; (2 ; 4) ; (3 ; 6) ; (4 ; 8)

b)Xác định các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng

II.Hoạt động 2: Đồ thị của hàm số là gì ? (7 ph)

y 0 2 4 6 8

Trang 22

Hoạt động của giáo viên

-Hoạt động nhóm làm ?2:

a)(-2 ; -4) ; (-1 ; -2) ; (0 ; 0) ; (1 ; 2) ; (2 ; 4)

b)Biểu diễn các cặp sốc)Vẽ đờng thẳng qua hai

điểm (-2; -4) ; (2 ;4), các

điểm còn lại đều năm trên

đờng thẳng qua hai điểm trên

-Đại diện nhóm lên trình bày cách làm

2.Đồ thị hàm số y = ax (a≠ 0):

3

2 1 -3 -2 -1 O

1 2 3 -1

-2

-3 -4

Kết luận: SGK

?3: Vẽ đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) ta cần biết hai đIểm phân biệt của đồ thị

?4: Hàm số y = 0,5xa)A(4 ; 2)

-Làm BT 39 vào vở

V.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà (1 ph)

Trang 23

+Thấy rõ ý nghĩa thực tế của toán học với đời sống.

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: +Bảng tổng hợpvề đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (định nghĩa, tính chất)

+Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong), thớc thẳng, máy tính

-HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

+Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng II

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Ôn tập về đạI l ợng tỉ lệ thuận,

đạI l ợng tỉ lệ nghịch (15 ph)

-Đặt các câu hỏi để học sịnh hoàn thành bảng tổng kết sau:

Đại lợng tỉ lệ thuận Đại lợng tỉ lệ nghịch

Định

nghĩa y liên hệ với x theo công thức y = kx (k là hằng số khác 0)

Nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k y liên hệ với x theo công thức y = x

a

hay xy = a (k là hằng số khác 0) Nói y

tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ aChú

ý y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x

tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ

k

1

y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a thì

x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ a

Ví dụ Quãng đờng đi đợc s (km) của chuyển

động đều với vận tốc 5km/h tỉ lệ thuận

với thời gian t (h): s = 5t

Với diện tích hình chữ nhật không đổi

là a Độ dài hai cạnh x và y là hai đại ợng tỉ lệ nghịch với nhau: xy = aTính

-Khi GV và HS xây dựng bảng tổng kết, GV ghi tóm tắt phần định nghĩa lên bảng

-Phần định nghĩa yêu cầu HS lên viết

II.Hoạt động 2: GiảI bàI toán về đạI l ợng tỉ lệ thuận,

đạI l ợng tỉ lệ nghịch (28 ph)

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu làm bài toán 1:

Cho x và y tỉ lệ thuận, hãy

-Hai HS lên bảng làm cùng một lúc

Bài toán 2:

x và y tỉ lệ nghịch

điền: x = 1 ; 6

y = -6 ; -15Bài toán 3:

a)Chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ thuận với 3; 4; 6

x -4 -1 0 2 5

x -5 -3 -2

Trang 24

-1 HS đọc và tóm tắt đề bài.

-1 HS lên bảng trình bày lời giải

-NX: Số kg nớc biển và

số kg muối là hai đại ợng tỉ lệ thuận

l 1 HS đọc và tóm tắt đề bài

-Thể tích và khối lợng riêng là hai đại lợng tỉ lệ nghịch

b = 4.12 = 48; c = 6.12 = 72b)Chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6

Gọi 3 số lần lợt là x, y, z có

31

x

=

41

y

=

61

z

=

6

14

13

Bài tập 40/76 SGK:

1000kg nớc biển có 25kg muối 0,25 kg ……… xkg muối

25,0

0 ì =

0,00626(kg) = 6,25(g)Bài tập 49/76 SGK:

m1 = m2

D1 = 7,8 g/cm3(sắt)

D2 = 11,3 g/cm3(chì)

So sánh V1; V2?Vì m1 = m2 nên V1 D1 = V2 D2

3,

11 ≈ 1,45Thể tích của sắt lớn thể tích của chì khoảng 1,45 lần

Ngày dạy: Từ ngày 24/11/2004

A.Mục tiêu:

+Biết đợc công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lợng tỉ lệ thuận

+Nhận biết đợc hai đại lợng có tỉ lệ thuận hay không

+Hiểu đợc tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận

+Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tơng ứng của hai đạI ;ợng tỉ lệ thuận, tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơng ứng của đại lợng kia.B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV:

+Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi các bài tập

+Thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu

-HS:

+Giấy trong, bút dạ,bảng nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động I: Mở đầu (5 ph).

Trang 25

Hoạt động của giáo viên

-Giới thiệu chơng trình Đại số lớp 7 gồm 4

HĐ của Giáo viên

số bằng nó

-Các HS khác làm vào vở

-Trả lời:

Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó

y = k.x với k ≠ 0nói y tỉ lệ thuận với x theo

-Hỏi: Vậy thế nào là số hữu

tỉ?

-Giới thiệu tập hợp các số

hữu tỉ đợc ký hiệu là Q

-Yêu cầu HS làm

-Yêu cầu đại diện HS đứng

tại chỗ trả lời, GV ghi kết

-Giới thiệu sơ đồ biểu diễn

mối quan hệ giữa 3 tập hợp

trên

-Yêu cầu HS làm BT 1 trang

7 SGK vào vở bài tập in

-Yêu cầu đại diện HS trả lời

-Trả lời: Theo định nghĩa trang 5 SGK

-Làm việc cá nhân-Đại diện HS đọc kết quả vàtrả lời các số trên đều viết đ-

ợc dới dạng phân số nên đều

là số hữu tỉ (theo định nghĩa)

-Cá nhân tự làm vào vở

-Đại diện HS trả lời: Số nguyên a có phải là số hữu

-Đại diện HS trả lới kết quả

b)Định nghĩa:

y = k.x với k ≠ 0nói y tỉ lệ thuận với x theo

hệ số tỉ lệ k

*

5

310

66,

*

4

5100

12525

?1

Q

Trang 26

-Nói: Tơng tự đối với số

nguyên, ta có thể biểu diễn

mọi số hữu tỉ trên trục số

VD nh biểu diễn số hữu tỉ

4

5trên trục số

-Vẽ trục số vào vở theo GV

-Tự biểu diễn các số nguyên–1; 1; 2 trên trục số

4

5

| | | | | | | | | | -1 0 1 M 2

VD 1: Biểu diễn số hữu tỉ

Viết hai phân số về dạng cùng mẫu số dơng

-1 HS lên bảng làm

-Trả lời: Viết chúng dới dạng phân số rồi so sánh haiphân số đó

-Tự làm VD 1 vào vở-1 HS nêu cách làm

3.So sánh hai số hữu tỉ:

So sánh 2 phân số

45

4

;15

103

-Trả lời: Tập hợp số hữu tỉ gồm số hữu tỉ dơng, số hữu

+Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ

+Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

-Cho hoạt động nhóm làm BT sau:

Đề bài: Cho hai số hữu tỉ: -0,75 và

3

5

a)So sánh hai số đó

b)Biểu diễn các số đó trên trục số, nhận xét

vị trí hai số đối với nhau và đối với điểm 0

Trang 27

+Biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ.

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV:

+Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi các bài tập

+Thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu

-HS:

+Giấy trong, bút dạ,bảng nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động I: Kiểm tra (8 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Định nghĩa đại lợng tỉ lệ thuận ?

-Chữa bài tập 4/43 SBT

Cho biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ

0,8 và y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ 5

Hãy chứng tỏ rằng x tỉ lệ thuận với z và tìm

II.Hoạt động 2: Bài toán (18 ph).

HĐ của Giáo viên

số bằng nó

-Các HS khác làm vào vở

-Trả lời:

Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó

hệ số tỉ lệ k

Ngày dạy: Từ 25/12/2004

A.Mục tiêu:

+củng cố khái niệm đồ thị của hàm số, hàm số y = ax ( a ≠ 0)

+Rèn kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số y = ax ( a ≠ 0), biết cách xác định hệ số a khi biết

đồ thị hàm số

+Thấy đợc ứng dụng của đồ thị trong thực tế

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Trang 28

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) vẽ hình 10; ghi BT 8, 16/44 SBT

-HS: +Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (10 ph).

Hoạt động của giáo viên

Hỏi: mỗi lớp phải trồng và chăm sóc bao

nhiêu cây xanh?

-Yêu cầu các HS khác nhận xét, đánh giá

y 4 2

O 1 x

-HS 2:

+Chữa BT 8/56 SGKGọi số cây trồng của các lớp 7A, 7B, 7C lầnlợt là x, y, z

32 + +

+ +y z

96

24 =

4 1

= 9

Trang 29

Tiết 36: ôn tập ch ơng II (tiết2)

A.Mục tiêu:

+Hệ thống hoá kiến thức của chơngvề hàm số, đồ thị của hàm số y = f(x), đồ thị hàm

số y = ax (a ≠ 0)

+Rèn luyện kỹ năng xác định toạ độ của một điểm cho trớc, xác định đIểm theo toạ độcho trớc, vẽ đồ thị hàm số y = ax , xác định điểm thuộc hay không thuộc đồ thị của một hàm số

+Thấy mối quanhệ giữa hình học và đại số thông qua phơng pháp toạ độ

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: +Bảng tổng hợp về đồ thị, cách vẽ đồ thị y = ax

+Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong), thớc thẳng, máy tính

-HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

+Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng II

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Ôn tập về kháI niệm hàm số và đồ thị hàm số(6 ph).

-Đặt các câu hỏi để học sịnh hoàn thành bảng tổng kết sau:

*y = ax: là đờng thẳng đi qua gốc toạ

độChú

ý y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x

tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ

k

1

y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a thì

x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ a

Ví dụ Quãng đờng đi đợc s (km) của chuyển

động đều với vận tốc 5km/h tỉ lệ thuận

với thời gian t (h): s = 5t

Với diện tích hình chữ nhật không đổi

là a Độ dài hai cạnh x và y là hai đại ợng tỉ lệ nghịch với nhau: xy = aTính

-Khi GV và HS xây dựng bảng tổng kết, GV ghi tóm tắt phần định nghĩa lên bảng

-Phần định nghĩa yêu cầu HS lên viết

II.Hoạt động 2: Luyện tập (30 ph).

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu làm bài toán 1:

Cho x và y tỉ lệ thuận, hãy

-Hai HS lên bảng làm cùng một lúc

Bài toán 2:

x và y tỉ lệ nghịch

điền: x = 1 ; 6

y = -6 ; -15Bài toán 3:

a)Chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ thuậnvới 3; 4; 6

Trang 30

-1 HS đọc và tóm tắt đề bài.

-1 HS lên bảng trình bày lời giải

-NX: Số kg nớc biển và

số kg muối là hai đại ợng tỉ lệ thuận

l 1 HS đọc và tóm tắt đề bài

-Thể tích và khối lợng riêng là hai đại lợng tỉ lệ nghịch

⇒ a = 3.12 = 36 ;

b = 4.12 = 48; c = 6.12 = 72b)Chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6

Gọi 3 số lần lợt là x, y, z có

31

x

=

41

y

=

61

z

=

6

14

13

Bài tập 40/76 SGK:

1000kg nớc biển có 25kg muối 0,25 kg ……… xkg muối

25,0

0 ì =

0,00626(kg) = 6,25(g)Bài tập 49/76 SGK:

m1 = m2

D1 = 7,8 g/cm3(sắt)

D2 = 11,3 g/cm3(chì)

So sánh V1; V2?Vì m1 = m2 nên V1 D1 = V2 D2

3,11

≈ 1,45Thể tích của sắt lớn thể tích của chì khoảng 1,45 lần

+Thấy rõ ý nghĩa thực tế của toán học với đời sống

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: +Bảng tổng hợp về đại lợng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (định nghĩa, tính chất)

+Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong), thớc thẳng, máy tính

-HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

+Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng II

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Ôn tập về đạI l ợng tỉ lệ thuận,

đạI l ợng tỉ lệ nghịch (15 ph)

-Đặt các câu hỏi để học sịnh hoàn thành bảng tổng kết sau:

Đại lợng tỉ lệ thuận Đại lợng tỉ lệ nghịch

Định

nghĩa y liên hệ với x theo công thức y = kx (k là hằng số khác 0)

Nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k y liên hệ với x theo công thức y = x

a

hay xy = a (k là hằng số khác 0) Nói y

Trang 31

tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ aChú

ý y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x

tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ

Ví dụ Quãng đờng đi đợc s (km) của chuyển

động đều với vận tốc 5km/h tỉ lệ thuận

với thời gian t (h): s = 5t

Với diện tích hình chữ nhật không đổi

là a Độ dài hai cạnh x và y là hai đại ợng tỉ lệ nghịch với nhau: xy = aTính

-Khi GV và HS xây dựng bảng tổng kết, GV ghi tóm tắt phần định nghĩa lên bảng

-Phần định nghĩa yêu cầu HS lên viết

II.Hoạt động 2: GiảI bàI toán về đạI l ợng tỉ lệ thuận,

đạI l ợng tỉ lệ nghịch (28 ph)

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu làm bài toán 1:

Cho x và y tỉ lệ thuận, hãy

-Hai HS lên bảng làm cùng một lúc

-Hiểu Chia số 156 thành

3 phần tỉ lệ nghịch với 3;

4; 6

là ta phải chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ thuận với

-1 HS đọc và tóm tắt đề bài

-1 HS lên bảng trình bày lời giải

a)Chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ thuận với 3; 4; 6

b = 4.12 = 48; c = 6.12 = 72b)Chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6

Gọi 3 số lần lợt là x, y, z có

31

x

=

41

y

=

61

z

=

6

14

13

Bài tập 40/76 SGK:

1000kg nớc biển có 25kg muối 0,25 kg ……… xkg muối

25,0

Trang 32

-Thể tích và khối lợng riêng là hai đại lợng tỉ lệ nghịch.

0,00626(kg) = 6,25(g)Bài tập 49/76 SGK:

m1 = m2

D1 = 7,8 g/cm3(sắt)

D2 = 11,3 g/cm3(chì)

So sánh V1; V2?Vì m1 = m2 nên V1 D1 = V2 D2

3,

11 ≈ 1,45Thể tích của sắt lớn thể tích của chì khoảng 1,45 lần

+Rèn luyện kỹ năng xác định toạ độ của một đIểm cho trớc, xác định đIểm theo toạ

độ cho trớc, vẽ đồ thị hàm số y = ax , xác định điểm thuộc hay không thuộc đồ thị của một hàm số

+Thấy mối quanhệ giữa hình học và đại số thông qua phơng pháp toạ độ

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: +Bảng tổng hợp về đồ thị, cách vẽ đồ thị y = ax

+Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong), thớc thẳng, máy tính

-HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

+Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng II

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Ôn tập về kháI niệm hàm số và đồ thị hàm số(6 ph).

-Đặt các câu hỏi để học sịnh hoàn thành bảng tổng kết sau:

*y = ax: là đờng thẳng đi qua gốc toạ

độChú

ý y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x

tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ

k

1

y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a thì

x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ a

Ví dụ Quãng đờng đi đợc s (km) của chuyển

động đều với vận tốc 5km/h tỉ lệ thuận

với thời gian t (h): s = 5t

Với diện tích hình chữ nhật không đổi

là a Độ dài hai cạnh x và y là hai đại ợng tỉ lệ nghịch với nhau: xy = aTính

-Khi GV và HS xây dựng bảng tổng kết, GV ghi tóm tắt phần định nghĩa lên bảng

-Phần định nghĩa yêu cầu HS lên viết

II.Hoạt động 2: Luyện tập (30 ph).

Trang 33

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu làm bài toán 1:

Cho x và y tỉ lệ thuận, hãy

-Hai HS lên bảng làm cùng một lúc

-Hiểu Chia số 156 thành

3 phần tỉ lệ nghịch với 3;

4; 6

là ta phải chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ thuận với

-1 HS đọc và tóm tắt đề bài

-1 HS lên bảng trình bày lời giải

-NX: Số kg nớc biển và

số kg muối là hai đại ợng tỉ lệ thuận

l 1 HS đọc và tóm tắt đề bài

-Thể tích và khối lợng riêng là hai đại lợng tỉ lệ nghịch

Bài toán 2:

x và y tỉ lệ nghịch

điền: x = 1 ; 6

y = -6 ; -15Bài toán 3:

a)Chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ thuậnvới 3; 4; 6

b = 4.12 = 48; c = 6.12 = 72b)Chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6

Gọi 3 số lần lợt là x, y, z có

31

x

=

41

y

=

61

z

=

6

14

13

Bài tập 40/76 SGK:

1000kg nớc biển có 25kg muối 0,25 kg ……… xkg muối

25,0

0 ì =

0,00626(kg) = 6,25(g)Bài tập 49/76 SGK:

m1 = m2

D1 = 7,8 g/cm3(sắt)

D2 = 11,3 g/cm3(chì)

So sánh V1; V2?Vì m1 = m2 nên V1 D1 = V2 D2

3,

11 ≈ 1,45Thể tích của sắt lớn thể tích của chì khoảng 1,45 lần

Trang 34

Chơng III : thống kê

Ngày dạy: Từ ngày 18/1/2005

A.Mục tiêu: Học sinh đạt đợc:

+Làm quen với các bảng (đơn giản) về thu thập số liệu thống kê khi điều tra (về cấutạo, về nội dung); biết xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điều tra, hiểu đợc ý nghĩa cụm

từ “số các giá trị của dấu hiệu” và “số các giá trị khác nhau của dấu hiệu”, làm quenvới khái niệm tần số của một giá trị

+Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một giá trị Biết lậpcác bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập đợc qua điều tra

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi số liệu thống kê ở bảng 1 trang 4, bảng 2 trang 5, bảng 3 trang 7 và phần đóng khung trang 6 SGK

-HS: Giấy trong, bút dạ, thớc thẳng có chia khoảng

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động I: Giới thiệu ch ơng (3 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Giới thiệu chơng 3:

Mục đích bớc đầu hệ thống lại một số kiến

thức và kỹ năng đã biết ở tiểu họcvà lớp 6

nh thu thập các số liệu, dãy số, số trung

bình cộng, biểu đồ, đồng thời giới thiệu

một số khái niệm cơ bản, qui tắc tính

toánđơn giản để qua đó cho HS làm

quenvới thống kê mô tả, một bộ phận của

khoa học thống kê

-Cho HS đọc phần giới thiệu về thống kê

Hoạt động của học sinh

-Nghe GV giới thiệu về chơng thống kê và các yêu cầu mà HS cần đạt đợc khi học xong chơng trình này

-Mở SGK trang 4 theo dõi

-1 HS đọc phần giới thiệu về thống kê II.Hoạt động 2: Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu (12 ph).

HĐ của Giáo viên

-Treo bảng phụ ghi bảng 1

trang 4 SGK nói : Khi điều

tra về số cây của mỗi lớp

trong dịp phát động phong

trào tết trồng cây, ngời ta lập

đợc bảng dới đây:

-Việc làm trên của ngời điều

tra là thu thập số liệu về vấn

đề đợc quan tâm Các số

liệu đợc ghi lại trong bảng

số liệu thống kê ban đầu

HĐ của Học sinh

-Quan sát bảng 1 trên bảng phụ

-Lắng nghe để hiểu đợc thế nào là bảng số liệu thống kêban đầu

-Trả lời câu hỏi của GV

Ghi bảng

1.Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu:

-Ví dụ 1 (bảng 1): số liệu thống kê ban đầu về số cây trồng đợc của mỗi lớp

-?1: Bảng 1 gồm 3 cột:

số thứ tự, lớp, số cây trồng

-Dựa vào bảng trên em hãy

cho biết bảng gồm mấy cột,

nội dung từng cột là gì ?

-Cho thực hành theo nhóm

hai bàn: Hãy thống kê điểm

kiểm tra HK I môn toán của

tất cả các bạn trong nhóm

-Cho một vài nhóm báo cáo

-Tuỳ theo yêu cầu của mỗi

cuộc điều tra mà các bảng

số liệu thống kê ban đầu có

thể khác nhau Cho xem

bảng 2

-Thực hành theo nhóm hai bàn (4 HS) Lập bảng thống

kê ban đầu về điểm thi HKI môn toán của tất cả HS trong nhóm

-Vài nhóm đứng tại chỗ báo cáo kết quả điều tra, trình bày cấu tạo bảng

-Xem bảng 2: Thấy đợc cấu tạo có khác bảng 1, 6 cột phù hợp với mục đích điều tra

-Thực hành:

-Ví dụ 2 (bảng 2): Dân số

n-ớc ta tại thời điểm 1/4/1999 III.Hoạt động 3: Dấu hiệu(10 ph).

Trang 35

-Yêu cầu làm ?3: trong bảng

1 có bao nhiêu đơn vị điều

tra ?

-Giới thiệu thuật ngữ giá trị

của dấu hiệu, số các giá trị

của dấu hiệu: ứng với mỗi

+Nội dung điều tra trong bảng 1 là số cây trồng đợc của mỗi lớp

+Dấu hiệu X ở bảng 1 là số cây trồng của mỗi lớp

-Trong bảng 1 có 20 đơn vị

điều tra

-Lắng nghe thuật ngữ GV nêu

b)Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu:

-Giá trị của dấu hiệu: là số liệu ứng với 1 đơn vị điều tra

Số các giá trị của dấu hiệu =

Số cá đơn vị điều tra (N)-Bảng 1: Dãy giá trị của dấuhiệu X chính là các giá trị ở cột 3

IV.Hoạt động 4: Tần số của mỗi giá trị (13 ph).

hiệu: Giá trị của dấu hiệu

(x) với dấu hiệu (X); Tần số

của giá trị (n) với số các giá

… 2 ……… 28b)Đ.nghĩa tần số:

-Số lần xuất hiện của một giá trị

-Kí hiệu:

+Giá trị của dấu hiệu : x +Tần số của giá trị : n +Số các giá trị : N +Dấu hiệu: X-?7:

-BT 2/7 SGK:

c)Tần số tơng ứng các giá trị17; 18; 19; 20; 21 lần lợt là 1; 3; 3; 2; 1

4.Chú ý: SGK-Không phải mọi dấu hiệu

Trang 36

a)Dấu hiệu là gì? Số tất cả các giá trị ?

b)Nêu các giá trị khác nhau? Tần số của

+HS thấy đợc tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đời sống hàng ngày

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: +Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi số liệu thống kê ở bảng 5, bảng 6, bảng 7, bảng ở BT 3/4 SBT và một số bài tập

-HS : +Vài bài điều tra; Bảng nhóm, bút dạ

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (10 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1:

+Thế nào là dấu hiệu? Thế nào là giá trị của

dấu hiệu? Tần số của mỗi giá trị là gì?

+Lập bảng số liệu thống kê ban đầu theo

chủ đề mà em chọn

-Câu 2:

+Yêu cầu chữa bài tập 1/3 SBT:

Đầu bài đa lên bảng phụ:

-Nhận xét cho điểm HS

Hoạt động của học sinh-HS 1:

+Dấu hiệu là vấn đề hoặc hiện tợng mà

ng-ời điều tra quan tâm

+Giá trị của dấu hiệu là số liệu ứng với mỗi

đơn vị điều tra

+Tần số của mỗi giá trị là số lần xuất hiện của giá trị đó trong dãy giá trị của dấu hiệu.+Trình bày bảng điều tra tự chọn

-HS 2:

Chữa bài tập 1/3 SBT:

a)Để có đợc bảng trên ngời điều tra phải gặp lớp trởng hoặc cán bộ của từng lớp để lấy số liệu

b)Dấu hiệu: Số nữ HS trong một lớp

Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 24; 25; 28 với tần số tơng ứng là: 2; 1; 3; 3; 3; 1; 4; 1; 1; 1

II.Hoạt động 2: luyện tập (32 ph)

Trang 37

Hoạt động của giáo viên

-Cho HS làm BT 3/8 SGK

-GV treo bảng phụ ghi đầu

bài, treo bảng điều tra bảng

5, bảng 6/8 SGK

-Yêu cầu 1 HS đọc to đề bài

-Gọi 3 HS trả lời các câu a,

-Các HS khác bổ xung, sửa chữa

là 20, số các giá trị khác nhau là 5 Với bảng 6: Số các giá trị khác nhau là 20,

số các giá trị khác nhau là 4

-Cho HS làm BT 4/9 SGK

-GV treo bảng phụ ghi đầu

bài, treo bảng điều tra bảng

7/9 SGK:

a)Dấu hiệu cần tìm hiểu và

số các giá trị của dấu hiệu

đó?

b)Số các giá trị khác nhau

của dấu hiệu?

c)Các giá trị khác nhau của

dấu hiệu và tần số của

chúng?

-Yêu cầu 1 HS đọc to đề bài

-Gọi 3 HS trả lời các câu a,

b, c

-Cho HS làm BT 3/4 SBT

-Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài

Một ngời ghi lại số đIện

năng tiêu thụ tính theo kWh

trong một xóm gồm 20 hộ

để làm hoá đơn thu tiền

Ngời đó ghi nh sau;

chữ cái với tần số của chúng

trong khẩu hiệu sau:

“ Ngàn hoa việc tốt

dâng lên Bác Hồ”

-1 HS đọc to đề bài 4/9

-3 HS lần lợt trả lời 3 câu hỏi của BT

-Các HS khác bổ xung, sửa chữa

-1 HS đọc to đề bài 3/4

-4 HS lần lợt trả lời các câu hỏi của BT

-Hoạt động nhóm làm thống

kê chứ cái và tần số của chúng để tiện cho việc cắt chữ

2.BT 4/9 SGK: Bảng 7a)Dấu hiệu: Khối lợng chè trong từng hộp Số các giá trị là 30

b)Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 5

c)Các giá trị khác nhau là 98; 99; 100; 101; 102

Tần số các giá trị theo thứ tựtrên là 3; 4; 16; 4; 3

3.BT 3/4 SBT:

a)Bảng số liệu này còn thiếutên các chủ hộ để từ đó mới làm đợc hoá đơn thu tiền.b)Phải lập danh sách các chủ hộ theo một cột và một cột khác ghi lợng điện tiêu thụ tơng ứng với từng hộ thì mới làm hoá đơn thu tiền cho từng hộ đợc

-Trả lời thêm: Các giá trị khác nhau của dấu hiệu: 38; 40; 47; 53; 58; 72; 75; 80; 85; 86; 90; 91; 93; 94; 100; 105; 120; 165

Tần số tơng ứng: 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 2; 2; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1

Ngày đăng: 17/10/2014, 18:01

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ: - Đại 7 Kì 2
Bảng ph ụ: (Trang 1)
Bảng này với những bảng tần số đã biết ? -NX: Giá trị (chiều cao) ghép theo lớp (sắp  xếp theo khoảng) - Đại 7 Kì 2
Bảng n ày với những bảng tần số đã biết ? -NX: Giá trị (chiều cao) ghép theo lớp (sắp xếp theo khoảng) (Trang 48)
Bảng tần số - Đại 7 Kì 2
Bảng t ần số (Trang 49)
w