1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Chương 6: Luật thuế thu nhập cá nhân

27 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 651,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng trình bày những quy định đối với đối tượng nộp thuế, thu nhập chịu thuế, thu nhập được miễn thuế, giảm thuế, kỳ tính thuế, hoàn thuế; thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ kinh doanh và thu nhập từ tiền lương, tiền công. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

LU T THU  THU NH P CÁ NHÂN Ậ Ế Ậ

1

Trang 2

PH N I: NH NG QUY Đ NH CHUNG Ầ Ữ Ị

1. Đ I T Ố ƯỢ NG N P THU Ộ Ế

Trang 3

1. Đ I T Ố ƯỢ NG N P THU Ộ Ế

3

Là cá nhân c  trú, cá nhân không c  trú có các đ c đi m:ư ư ặ ể

ØCá nhân c  trú:ư

- Có  m t  t i  Vi t  Nam  t   ặ ạ ệ ừ 183  ngày  tr   lên  tính  trong  m t  năm  ở ộ

d ươ ng l ch ho c trong  ị ặ 12 tháng liên t c  ụ k  t  ngày đ u tiên có  ể ừ ầ

m t t i Vi t Nam; ặ ạ ệ

- Ho cặ  có n i   thơ ở ườ ng xuyên theo quy đ nh c a pháp lu t v  c   ị ủ ậ ề ư trú;

- Ho c ặ có  nhà  thuê  đ     t i  Vi t  Nam  theo  quy  đ nh  c a  pháp ể ở ạ ệ ị ủ

lu t v  nhà  , v i th i h n c a các h p đ ng thuê t   ậ ề ở ớ ờ ạ ủ ợ ồ ừ 183 ngày 

tr  lên trong năm tính thu ; ở ế

- Và có thu nh p phát sinh  ậ trong và ngoài  lãnh th  Vi t Nam ổ ệ

ØCá nhân không c  trú: ư có thu nh p phát sinh t i Vi t Nam ậ ạ ệ

nh ng không th a mãn m t trong các đi u ki n v  c  trú ư ỏ ộ ề ệ ề ưnêu trên

Trang 4

4. Thu nh p t  chuy n nh ậ ừ ể ượ ng v n ố

5. Thu nh p t  chuy n nh ậ ừ ể ượ ng b t đ ng s n  ấ ộ ả

Trang 5

3. THU NH P Đ Ậ ƯỢ C MI N THU Ễ Ế

ông n i, bà n i v i cháu n i;  ộ ộ ớ ộ

ông ngo i, bà ngo i v i cháu ngo i;  ạ ạ ớ ạ

anh ch  em ru t v i nhau.  ị ộ ớ

Trang 6

3. THU NH P Đ Ậ ƯỢ C MI N THU Ễ Ế

6

b.  Thu  nh p  t   chuy n  nh ậ ừ ể ượ ng  nhà  ở ,  quy n  s   ề ử

d ng đ t   và tài s n g n li n v i đ t   c a cá nhân  ụ ấ ở ả ắ ề ớ ấ ở ủ

ch  có duy nh t  ỉ ấ m t nhà  , quy n s  d ng đ t   t i  ộ ở ề ử ụ ấ ở ạ VN.

c. Thu nh p t  giá tr  quy n s  d ng đ t ậ ừ ị ề ử ụ ấ  c a cá nhân  ủ

đ ượ c  Nhà  n ướ c  giao  đ t  không  ph i  tr   ti n  ho c  ấ ả ả ề ặ

đ ượ c gi m ti n s  d ng đ t ả ề ử ụ ấ

d. Thu nh p t  nh n th a k , quà t ng ậ ừ ậ ừ ế ặ  là BĐS gi a  ữ

nh ng ng ữ ườ i nh  kho n a   trên ư ả ở

đ. Thu nh p t  chuy n đ i đ t nông nghi p ậ ừ ể ổ ấ ệ  đ  h p  ể ợ

lý hoá s n xu t nông nghi p nh ng không làm thay  ả ấ ệ ư

đ i m c đích s  d ng đ t ổ ụ ử ụ ấ

Trang 7

3. THU NH P Đ Ậ ƯỢ C MI N THU Ễ Ế

7

e. Thu nh p c a h  gia đình, cá nhân ậ ủ ộ  tr c ti p tham gia  ự ế vào  ho t  đ ng  s n  xu t  nông  nghi p,  lâm  nghi p,  làm  ạ ộ ả ấ ệ ệ

mu i, nuôi tr ng, đánh b t thu  s n ch a qua ch  bi n  ố ồ ắ ỷ ả ư ế ế

ho c ch  qua s  ch  thông th ặ ỉ ơ ế ườ ng ch a ch  bi n thành  ư ế ế

s n ph m khác ả ẩ

g.  Thu  nh p  t   lãi  ti n  g i ậ ừ ề ử  t i  t   ch c  tín  d ng,  chi  ạ ổ ứ ụ nhánh ngân hàng n ướ c ngoài, lãi t  h p đ ng b o hi m  ừ ợ ồ ả ể nhân th ; thu nh p t  lãi trái phi u Chính ph ọ ậ ừ ế ủ

h. Thu nh p t  ki u h i ậ ừ ề ố

i. Thu nh p t  ph n ti n l ậ ừ ầ ề ươ ng, ti n công làm vi c ban  ề ệ đêm, làm thêm gi   ờ đ ượ c tr  cao h n so v i ti n l ả ơ ớ ề ươ ng, 

ti n công làm vi c ban ngày, làm vi c trong gi  theo quy  ề ệ ệ ờ

đ nh  ị

Trang 8

3. THU NH P Đ Ậ ƯỢ C MI N THU Ễ Ế

8

k. Ti n l ề ươ ng h u  ư do Qu  b o hi m xã h i chi tr ; ti n l ỹ ả ể ộ ả ề ươ ng h u  ư

do qu  h u trí t  nguy n chi tr  hàng tháng ỹ ư ự ệ ả

l. Thu nh p t  h c b ng ậ ừ ọ ổ

m. Thu nh p t  b i th ậ ừ ồ ườ ng  h p đ ng b o hi m nhân th , phi nhân  ợ ồ ả ể ọ

th , b o hi m s c kh e; ti n b i th ọ ả ể ứ ỏ ề ồ ườ ng tai n n lao đ ng; ti n b i  ạ ộ ề ồ

th ườ ng, h  tr  theo quy đ nh ỗ ợ ị

n. Thu nh p nh n đ ậ ậ ượ ừ c t  các qu  t  thi n ỹ ừ ệ

o.  Thu  nh p  nh n  đ ậ ậ ượ ừ c  t  các  ngu n  vi n tr   ồ ệ ợ c a n ủ ướ c  ngoài  vì 

m c đích t  thi n, nhân đ o ụ ừ ệ ạ

p. Thu nh p t  ti n l ậ ừ ề ươ ng, ti n công c a thuy n viên là ng ề ủ ề ườ i Vi t  ệ Nam làm vi c cho các hãng tàu n ệ ướ c ngoài ho c các hãng tàu Vi t  ặ ệ Nam v n t i qu c t ậ ả ố ế

q. Thu nh p c a cá nhân là ch  tàu, cá nhân có quy n s  d ng tàu  ậ ủ ủ ề ử ụ

va   ca   nhân  la m  viêc  trên  ta u  t   ho t  đ ng  cung  c p  hàng  hóa,  ̀ ́ ̀ ̣ ̀ ừ ạ ộ ấ

d ch v  tr c ti p ph c v  ho t đ ng khai thác, đánh b t th y s n xa  ị ụ ự ế ụ ụ ạ ộ ắ ủ ả

b ờ

Trang 9

đ u tiên cá nhân đó có m t   Vi t Nam) ầ ặ ở ệ

 Thu nh p t  đ u t  v n, thu nh p t  chuy n nh ậ ừ ầ ư ố ậ ừ ể ượ ng v n (k   ố ể

c  chuy n nh ả ể ượ ng ch ng khoán), thu nh p t  chuy n nh ứ ậ ừ ể ượ ng 

b t  đ ng  s n,  thu  nh p  t   trúng  th ấ ộ ả ậ ừ ưở ng,  thu  nh p  t   b n  ậ ừ ả quy n,  thu  nh p  t   nh ề ậ ừ ượ ng  quy n  th ề ươ ng  m i,  thu  nh p  t   ạ ậ ừ

th a k , thu nh p t  quà t ng: K  tính thu  theo t ng l n phát  ừ ế ậ ừ ặ ỳ ế ừ ầ sinh thu nh p ậ

ØĐ i v i cá nhân  ố ớ không c  trú ư : tính theo t ng l n phát  ừ ầ sinh thu nh p ậ

Trang 11

A. THU NH P T  KINH DOANH Ậ Ừ

11

Ngườ ội n p thu  ế bao g m: ồ cá nhân, nhóm cá nhân và

hộ gia đình có hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc tất cả các lĩnh vực, ngành nghề sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật (sau đây gọi là cá nhân kinh doanh) Lĩn h   v c ,   n g à n h   n g h   s n   x u t ,   kin h  ự ề ả ấ

d o a n h  bao gồm cả một số trường hợp sau:

a) Hành nghề độc lập trong những lĩnh vực, ngành nghề được cấp giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề theo quy định của pháp luật

b) Làm đại lý bán đúng giá đối với đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp của cá nhân trực tiếp ký hợp đồng với công ty xổ số kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng

đa cấp

c) Hợp tác kinh doanh với tổ chức

d) Sản xuất, kinh doanh nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối, nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản không đáp ứng điều kiện được miễn thuế hướng dẫn tại điểm e, khoản 1, Điều 3 Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013 của Bộ Tài chính

Thu nhập từ kinh doanh quy định tại khoản này

không bao gồm thu nhập của cá nhân kinh doanh

có doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống

Trang 12

ng ng/ngh   kinh  doanh  thì  m c  doanh  thu  100  tri u ừ ỉ ứ ệ

đ ng/năm tr  xu ng đ  xác đ nh cá nhân không ph i n p ồ ở ố ể ị ả ộthu  TNCN là doanh thu tính thu  TNCN c a m t năm (12 ế ế ủ ộtháng);  doanh  thu  tính  thu   th c  t   đ   xác  đ nh  s   thu  ế ự ế ể ị ố ế

ph i n p trong năm là doanh thu tả ộ ương  ng v i s  tháng ứ ớ ố

th c t  kinh doanh.ự ế

- Trường  h p  cá  nhân  kinh  doanh  theo  hình  th c  nhóm  cá ợ ứnhân, h  gia đình thì xác đ nh tính thu  cho 01 ngộ ị ế ườ ại đ i 

di n duy nh t trong năm tính thu ệ ấ ế

- Cá nhân kinh doanh là đ i tố ượng không c  trú nh ng có đ a ư ư ị

đi m kinh doanh c  đ nh trên lãnh th  Vi t Nam th c hi n ể ố ị ổ ệ ự ệkhai thu  nh  đ i v i cá nhân kinh doanh là đ i tế ư ố ớ ố ượng c  ưtrú

Trang 13

CĂN C  TI NH THUÊ Ư ́ ́ ́

13

Cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN  theo tỷ lệ trên doanh thu đối với từng lĩnh vực, ngành nghề SXKD:

Doanh thu là toàn b  ti n bán hàng, ti n gia công, ti n hoa ộ ề ề ề

h ng, ti n cung  ng d ch v  phát sinh trong k  tính thu  t  ồ ề ứ ị ụ ỳ ế ừcác ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v ạ ộ ả ấ ị ụ

Trường  h p  cá  nhân  n p  thu   khoán  có  s   d ng  hoá  đ n ợ ộ ế ử ụ ơ

c a c  quan thu  thì doanh thu tính thu  đủ ơ ế ế ược căn c  theo ứdoanh thu khoán và doanh thu trên hoá đ n.ơ

được doanh thu tính thuế khoán hoặc xác định không phù hợp thực tế thì cơ quan thuế có thẩm quyền ấn định doanh thu tính thuế khoán theo quy định của pháp luật về quản lý thuế

Thuê  TNCN ́ = Doanh thu tính thuếtrong k   × T  l  thu  tính trên ỷ ệdoanh thuế

Trang 14

Ho t đ ngạ ộ T  l  thu nh p ch u ỷ ệ ậ ị

thu   n đ nh (%)ế ấ ị

(a) Phân ph i, cung c p hàng hoá ố ấ 0,5

(b)  D ch  v ,  xây  d ng  không  bao  th u  nguyên  ị ụ ự ầ

v t li u ậ ệ

Riêng hoạt động cho thuê tài sản, đại

lý bảo hiểm, đại lý xổ số, đại lý bán hàng

đa cấp

2 5

(c) S n xu t, v n t i, d ch v  có g n v i hàng  ả ấ ậ ả ị ụ ắ ớ

hoá, xây d ng có bao th u nguyên v t li u ự ầ ậ ệ 1,5

(d) Ho t đ ng kinh doanh khác ạ ộ 1

Trang 15

B. THU NH P T  TI N L Ậ Ừ Ề ƯƠ NG, TI N 

CÔNG

15

Là thu nh p ngậ ười lao  đ ng nh n độ ậ ượ ừc t  ngườ ử ụi s  d ng lao đ ng, bao g m:ộ ồ

a.  Ti n  lề ương,  ti n  công  và  các  kho n  có  tính  ch t  ti n ề ả ấ ề

lương, ti n công dề ưới các hình th c ứ b ng ti n ằ ề ho c ặ không 

b ng ti nằ ề

b. Các kho n ph  c p, tr  c p, ả ụ ấ ợ ấ trừ: Ph  c p đ i v i ngụ ấ ố ớ ười 

có công v i cách m ng; Ph  c p qu c phòng, an ninh theo ớ ạ ụ ấ ốquy đ nh; Các kho n ph  c p, tr  c p theo qui đ nh c a B  ị ả ụ ấ ợ ấ ị ủ ộ

lu t Lao Đ ng; Tr  c p đ  gi i quy t t  n n xã h i…ậ ộ ợ ấ ể ả ế ệ ạ ộ

c. Ti n thù lao nh n đề ậ ược dưới các hình th c…ứ

d.  Ti n  nh n  đề ậ ượ ừc  t   tham  gia  hi p  h i  kinh  doanh,  h i ệ ộ ộ

đ ng  qu n  tr   doanh  nghi p,  các  hi p  h i  và  các  t   ch c ồ ả ị ệ ệ ộ ổ ứkhác

đ. Các kho n l i ích b ng ti n ho c không b ng ti n ngoài ả ợ ằ ề ặ ằ ề

ti n lề ương, ti n công do ngề ườ ử ụi s  d ng lao đ ng tr   ộ ả

Trang 16

B. THU NH P T  TI N L Ậ Ừ Ề ƯƠ NG, TI N 

CÔNG

16

e. Các kho n thả ưởng b ng ti n ho c không b ng ti n, ằ ề ặ ằ ề trừ: 

Ti n thề ưởng kèm theo các danh hi u đệ ược Nhà nước phong 

t ng; Ti n thặ ề ưởng kèm theo các gi i thả ưởng qu c gia, gi i ố ả

thưởng qu c t  đố ế ược Nhà nước Vi t Nam th a nh n; Ti n ệ ừ ậ ề

thưởng v  c i ti n k  thu t, sáng ch , phát minh đề ả ế ỹ ậ ế ược c  ơquan Nhà nước có th m quy n công nh n; Ti n thẩ ề ậ ề ưởng v  ềphát hi n, khai báo hành vi vi ph m pháp lu t v i c  quan ệ ạ ậ ớ ơnhà nước có th m quy n…ẩ ề

g. M t s  quy đ nh khác.ộ ố ị

Trang 17

CĂN C  TÍNH THU Ứ Ế

17

Thu   TNCN  là  ế t ng  s   thu   tính  theo  t ng  b c  thu  ổ ố ế ừ ậ

nh p ậ   S   thu   tính  theo  t ng  b c  thu  nh p  đ ố ế ừ ậ ậ ượ c  xác 

đ nh b ng:  ị ằ

Thu  TNCN = Thu nh p tính thu  x Thu  su t ế ậ ế ế ấ

(Ho c  tính  rút  g n,  đ c  thêm  t i  Ph   l c  s   01/PL­ ặ ọ ọ ạ ụ ụ ố TNCN ban hành kèm theo Thông t  111/2013/TT­BTC) ư Trong đó, 

Thu nh p tính thuậ ế = Thu nh p 

ch u thu  ị ế

­ Các kho n 

gi m trả ừ

Trang 18

Thu nh p ch u thu ậ ị ế  đ ượ c xác đ nh c  th  nh  sau: ị ụ ể ư

Thu nh p ch u thu  t  ti n l ậ ị ế ừ ề ươ ng, ti n công  ề đ ượ c xác 

đ nh b ng t ng s  ti n l ị ằ ổ ố ề ươ ng, ti n công, ti n thù lao,  ề ề các kho n thu nh p khác có tính ch t ti n l ả ậ ấ ề ươ ng, ti n  ề công  mà  ng ườ i  n p  thu   nh n  đ ộ ế ậ ượ c  trong  k   tính  ỳ thu ế

Th i  đi m  xác  đ nh  thu  nh p  ch u  thu   đ i  v i  thu  ờ ể ị ậ ị ế ố ớ

nh p t  ti n l ậ ừ ề ươ ng, ti n công là th i đi m t  ch c, cá  ề ờ ể ổ ứ nhân tr  thu nh p cho ng ả ậ ườ ộ i n p thu ế

Trang 19

CÁC KHO N GI M TR Ả Ả Ừ

19

a. Các kho n gi m tr  gia c nh ả ả ừ ả

b. Các kho n đóng b o hi m, qu  h u trí t  nguy n ả ả ể ỹ ư ự ệ

c. Các kho n đóng góp t  thi n, nhân đ o, khuy n h c  ả ừ ệ ạ ế ọ

Trang 20

ng ườ ộ i n p thu  là  ế cá nhân c  trú ư

Đ i  v i  ĐTNT:  ố ớ 9  tri u  đ ng/tháng ệ ồ  (hay  108  tri u  ệ

đ ng/năm) ồ

Đ i  v i  m i  ng ố ớ ỗ ườ i  ph   thu c:  ụ ộ 3,6  tri u  đ ng/tháng ệ ồ   (k  t  tháng phát sinh nghĩa v  nuôi d ể ừ ụ ưỡ ng).

Tr ườ ng h p ch  s  giá tiêu dùng (CPI) bi n đ ng trên 20% so v i  ợ ỉ ố ế ộ ớ

th i đi m Lu t có hi u l c thi hành ho c th i đi m đi u ch nh  ờ ể ậ ệ ự ặ ờ ể ề ỉ

m c gi m tr  gia c nh g n nh t thì Chính ph  trình UBTVQH  ứ ả ừ ả ầ ấ ủ

đi u ch nh m c gi m tr  gia c nh quy  đ nh t i kho n này phù  ề ỉ ứ ả ừ ả ị ạ ả

h p v i bi n đ ng c a giá c  đ  áp d ng cho k  tính thu  ti p  ợ ớ ế ộ ủ ả ể ụ ỳ ế ế theo.

Trang 21

CÁC KHO N GI M TR Ả Ả Ừ

21

Nguyên t c tính gi m tr :  ắ ả ừ

- Ch  đ ỉ ượ c tính gi m tr  gia c nh n u ĐTNT và ng ả ừ ả ế ườ i 

ph  thu c đã đăng ký thu  và đ ụ ộ ế ượ ấ c c p MST. 

- M i ng ỗ ườ i ph  thu c ch  đ ụ ộ ỉ ượ c tính gi m tr  m t l n  ả ừ ộ ầ vào m t đ i t ộ ố ượ ng n p thu  trong năm tính thu   ộ ế ế

- N u cá nhân c  trú có nhiê u nguô n thu nh p t  ti n  ế ư ̀ ̀ ậ ừ ề

l ươ ng,  ti n  công  thì  tính  gi m  tr   gia  c nh  m t  l n  ề ả ừ ả ộ ầ vào t ng thu nh p t  ti n l ổ ậ ừ ề ươ ng, ti n công.  ề

- ĐTNT  có  trách  nhi m  kê  khai  s   ng ệ ố ườ i  ph   thu c  ụ ộ

đ ượ c  gi m  tr   và  ph i  ch u  trách  nhi m  tr ả ừ ả ị ệ ướ c  pháp 

lu t v  vi c kê khai này ậ ề ệ

Trang 22

CÁC KHO N GI M TR Ả Ả Ừ

22

Ng ườ i ph  thu c bao g m: ụ ộ ồ

Con:  con đ , con nuôi h p pháp, con ngoài giá thú, con  ẻ ợ riêng c a v , con riêng c a ch ng: d ủ ợ ủ ồ ướ i 18 tu i ho c  ổ ặ

t  18 tu i tr  lên b  khuy t t t, không có kh  năng lao  ừ ổ ở ị ế ậ ả

đ ng;  Con  đang  h c  đ i  h c,  cao  đ ng,  trung  h c  ộ ọ ạ ọ ẳ ọ chuyên nghi p, d y ngh , ph  thông có thu nh p bình  ệ ạ ề ổ ậ quân tháng trong năm không v ượ t quá 1 tri u đ ng ệ ồ

V /ch ng ợ ồ  ngoài đ  tu i lao đ ng (ho c trong đ  tu i  ộ ổ ộ ặ ộ ổ lao  đ ng  nh ng  b   tàn  t t,  không  có  kh   năng  lao  ộ ư ị ậ ả

đ ng),  không  có  thu  nh p  ho c  có  thu  nh p  nh ng  ộ ậ ặ ậ ư không v ượ t quá 1 tri u đ ng/tháng ệ ồ

Trang 23

CÁC KHO N GI M TR Ả Ả Ừ

23

 Cha đ , m  đ , cha v , m  v   ẻ ẹ ẻ ợ ẹ ợ (ho c cha ch ng, m  ch ng)  ặ ồ ẹ ồ

c a  ĐTNT  ngoài  đ   tu i  lao  đ ng  (ho c  trong  đ   tu i  lao  ủ ộ ổ ộ ặ ộ ổ

đ ng nh ng b  tàn t t, không có kh  năng lao đ ng), không  ộ ư ị ậ ả ộ

có thu nh p ho c có thu nh p nh ng không v ậ ặ ậ ư ượ t quá 1 tri u  ệ

đ ng/tháng ồ

 Các  cá  nhân  khác  là  ng ườ i  ngoài  đ   tu i  lao  đ ng  (ho c  ộ ổ ộ ặ trong đ  tu i lao đ ng nh ng b  tàn t t, không có kh  năng  ộ ổ ộ ư ị ậ ả lao đ ng), không n i n ộ ơ ươ ng t a, không có thu nh p ho c có  ự ậ ặ thu  nh p  nh ng  không  v ậ ư ượ t  quá  1  tri u  đ ng/tháng;  bao  ệ ồ

g m: ồ

- Anh ru t, ch  ru t, em ru t; ộ ị ộ ộ

- Ông bà n i, ông bà ngo i, cô, dì, c u, chú, bác ru t;  ộ ạ ậ ộ

- Cháu ru t (bao g m con c a anh, ch , em ru t); ộ ồ ủ ị ộ

- Ng ườ i  ph i  tr c  ti p  nuôi  d ả ự ế ưỡ ng  khác  theo  quy  đ nh  c a  pháp  ị ủ

lu t ậ

Trang 24

CÁC KHO N GI M TR Ả Ả Ừ

24

b. Gi m tr  đ i v i các kho n đóng b o hi m, Qu  h u  ả ừ ố ớ ả ả ể ỹ ư trí t  nguy n ự ệ

 Các  kho n  đóng  b o  hi m  bao  g m:  BHXH,  BHYT,  b o  ả ả ể ồ ả

hi m  th t  nghi p,  b o  hi m  trách  nhi m  ngh   nghi p  đ i  ể ấ ệ ả ể ệ ề ệ ố

v i m t s   ngành ngh  ph i tham gia b o hi m b t bu c,  ớ ộ ố ề ả ả ể ắ ộ

k   c   tr ể ả ườ ng  h p  ng ợ ườ i  n ướ c  ngoài  là  cá  nhân  c   trú  t i  ư ạ

Vi t Nam, ng ệ ườ i Vi t Nam là cá nhân c  trú nh ng làm vi c  ệ ư ư ệ

t i  n ạ ướ c  ngoài  có  thu  nh p  t   kinh  doanh,  t   ti n  l ậ ừ ừ ề ươ ng, 

ti n  công    n ề ở ướ c  ngoài  đã  tham  gia  đóng  các  kho n  b o  ả ả

hi m b t bu c theo quy đ nh c a qu c gia n i cá nhân c  trú  ể ắ ộ ị ủ ố ơ ư mang qu c t ch ho c làm vi c t ố ị ặ ệ ươ ng t  quy đ nh c a pháp  ự ị ủ

lu t Vi t Nam ậ ệ

 Các  kho n  đóng  vào  Qu   h u  trí  t   nguy n  nh ng  t i  đa  ả ỹ ư ự ệ ư ố không quá m t (01) tri u đ ng/tháng (12 tri u đ ng/năm) ộ ệ ồ ệ ồ

Trang 25

CÁC KHO N GI M TR Ả Ả Ừ

25

c. Gi m tr  đ i v i các kho n đóng góp t  thi n, nhân  ả ừ ố ớ ả ừ ệ

đ o, khuy n h c ạ ế ọ

Kho n đóng góp vào các t  ch c, c  s  đả ổ ứ ơ ở ược thành l p ậ

và ho t đ ng theo qui đ nh c a pháp lu tạ ộ ị ủ ậ

Kho n  đóng  góp  vào  qu   t   thi n,  nhân  đ o,  khuy n ả ỹ ừ ệ ạ ế

h c đọ ược thành l p và ho t đ ng theo quy đ nh c a pháp ậ ạ ộ ị ủ

lu t.ậ

Các kho n đóng góp ph i có ch ng t  h p pháp do các ả ả ứ ừ ợ

t  ch c b o tr  xã h i, các qu  c a TW ho c T nh c p.ổ ứ ả ợ ộ ỹ ủ ặ ỉ ấ

Các kho n đóng góp phát sinh năm nào đả ược gi m tr  ả ừvào TNCT c a năm đó, n u gi m tr  trong năm không ủ ế ả ừ

h t không tr  vào năm sau. M c gi m tr  t i đa không ế ừ ứ ả ừ ố

vượt quá TNTT t  ti n lừ ề ương, ti n công.ề

Trang 26

Ph n  ầ thu nh p tính  ậ

thu /tháng ế   (tri u đ ng) ệ ồ

Trang 27

Bi u tính thu  rút g n thu  TNCN đ i v i thu nh p t  ti n ể ế ọ ế ố ớ ậ ừ ề

lương, ti n công  (PL01­TT 111/2013/TT­BTC)

Ngày đăng: 02/02/2020, 11:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w