Bài giảng trình bày những quy định đối với đối tượng nộp thuế, thu nhập chịu thuế, thu nhập được miễn thuế, giảm thuế, kỳ tính thuế, hoàn thuế; thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ kinh doanh và thu nhập từ tiền lương, tiền công. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1LU T THU THU NH P CÁ NHÂN Ậ Ế Ậ
1
Trang 2PH N I: NH NG QUY Đ NH CHUNG Ầ Ữ Ị
1. Đ I T Ố ƯỢ NG N P THU Ộ Ế
Trang 31. Đ I T Ố ƯỢ NG N P THU Ộ Ế
3
Là cá nhân c trú, cá nhân không c trú có các đ c đi m:ư ư ặ ể
ØCá nhân c trú:ư
- Có m t t i Vi t Nam t ặ ạ ệ ừ 183 ngày tr lên tính trong m t năm ở ộ
d ươ ng l ch ho c trong ị ặ 12 tháng liên t c ụ k t ngày đ u tiên có ể ừ ầ
m t t i Vi t Nam; ặ ạ ệ
- Ho cặ có n i thơ ở ườ ng xuyên theo quy đ nh c a pháp lu t v c ị ủ ậ ề ư trú;
- Ho c ặ có nhà thuê đ t i Vi t Nam theo quy đ nh c a pháp ể ở ạ ệ ị ủ
lu t v nhà , v i th i h n c a các h p đ ng thuê t ậ ề ở ớ ờ ạ ủ ợ ồ ừ 183 ngày
tr lên trong năm tính thu ; ở ế
- Và có thu nh p phát sinh ậ trong và ngoài lãnh th Vi t Nam ổ ệ
ØCá nhân không c trú: ư có thu nh p phát sinh t i Vi t Nam ậ ạ ệ
nh ng không th a mãn m t trong các đi u ki n v c trú ư ỏ ộ ề ệ ề ưnêu trên
Trang 44. Thu nh p t chuy n nh ậ ừ ể ượ ng v n ố
5. Thu nh p t chuy n nh ậ ừ ể ượ ng b t đ ng s n ấ ộ ả
Trang 53. THU NH P Đ Ậ ƯỢ C MI N THU Ễ Ế
ông n i, bà n i v i cháu n i; ộ ộ ớ ộ
ông ngo i, bà ngo i v i cháu ngo i; ạ ạ ớ ạ
anh ch em ru t v i nhau. ị ộ ớ
Trang 63. THU NH P Đ Ậ ƯỢ C MI N THU Ễ Ế
6
b. Thu nh p t chuy n nh ậ ừ ể ượ ng nhà ở , quy n s ề ử
d ng đ t và tài s n g n li n v i đ t c a cá nhân ụ ấ ở ả ắ ề ớ ấ ở ủ
ch có duy nh t ỉ ấ m t nhà , quy n s d ng đ t t i ộ ở ề ử ụ ấ ở ạ VN.
c. Thu nh p t giá tr quy n s d ng đ t ậ ừ ị ề ử ụ ấ c a cá nhân ủ
đ ượ c Nhà n ướ c giao đ t không ph i tr ti n ho c ấ ả ả ề ặ
đ ượ c gi m ti n s d ng đ t ả ề ử ụ ấ
d. Thu nh p t nh n th a k , quà t ng ậ ừ ậ ừ ế ặ là BĐS gi a ữ
nh ng ng ữ ườ i nh kho n a trên ư ả ở
đ. Thu nh p t chuy n đ i đ t nông nghi p ậ ừ ể ổ ấ ệ đ h p ể ợ
lý hoá s n xu t nông nghi p nh ng không làm thay ả ấ ệ ư
đ i m c đích s d ng đ t ổ ụ ử ụ ấ
Trang 73. THU NH P Đ Ậ ƯỢ C MI N THU Ễ Ế
7
e. Thu nh p c a h gia đình, cá nhân ậ ủ ộ tr c ti p tham gia ự ế vào ho t đ ng s n xu t nông nghi p, lâm nghi p, làm ạ ộ ả ấ ệ ệ
mu i, nuôi tr ng, đánh b t thu s n ch a qua ch bi n ố ồ ắ ỷ ả ư ế ế
ho c ch qua s ch thông th ặ ỉ ơ ế ườ ng ch a ch bi n thành ư ế ế
s n ph m khác ả ẩ
g. Thu nh p t lãi ti n g i ậ ừ ề ử t i t ch c tín d ng, chi ạ ổ ứ ụ nhánh ngân hàng n ướ c ngoài, lãi t h p đ ng b o hi m ừ ợ ồ ả ể nhân th ; thu nh p t lãi trái phi u Chính ph ọ ậ ừ ế ủ
h. Thu nh p t ki u h i ậ ừ ề ố
i. Thu nh p t ph n ti n l ậ ừ ầ ề ươ ng, ti n công làm vi c ban ề ệ đêm, làm thêm gi ờ đ ượ c tr cao h n so v i ti n l ả ơ ớ ề ươ ng,
ti n công làm vi c ban ngày, làm vi c trong gi theo quy ề ệ ệ ờ
đ nh ị
Trang 83. THU NH P Đ Ậ ƯỢ C MI N THU Ễ Ế
8
k. Ti n l ề ươ ng h u ư do Qu b o hi m xã h i chi tr ; ti n l ỹ ả ể ộ ả ề ươ ng h u ư
do qu h u trí t nguy n chi tr hàng tháng ỹ ư ự ệ ả
l. Thu nh p t h c b ng ậ ừ ọ ổ
m. Thu nh p t b i th ậ ừ ồ ườ ng h p đ ng b o hi m nhân th , phi nhân ợ ồ ả ể ọ
th , b o hi m s c kh e; ti n b i th ọ ả ể ứ ỏ ề ồ ườ ng tai n n lao đ ng; ti n b i ạ ộ ề ồ
th ườ ng, h tr theo quy đ nh ỗ ợ ị
n. Thu nh p nh n đ ậ ậ ượ ừ c t các qu t thi n ỹ ừ ệ
o. Thu nh p nh n đ ậ ậ ượ ừ c t các ngu n vi n tr ồ ệ ợ c a n ủ ướ c ngoài vì
m c đích t thi n, nhân đ o ụ ừ ệ ạ
p. Thu nh p t ti n l ậ ừ ề ươ ng, ti n công c a thuy n viên là ng ề ủ ề ườ i Vi t ệ Nam làm vi c cho các hãng tàu n ệ ướ c ngoài ho c các hãng tàu Vi t ặ ệ Nam v n t i qu c t ậ ả ố ế
q. Thu nh p c a cá nhân là ch tàu, cá nhân có quy n s d ng tàu ậ ủ ủ ề ử ụ
va ca nhân la m viêc trên ta u t ho t đ ng cung c p hàng hóa, ̀ ́ ̀ ̣ ̀ ừ ạ ộ ấ
d ch v tr c ti p ph c v ho t đ ng khai thác, đánh b t th y s n xa ị ụ ự ế ụ ụ ạ ộ ắ ủ ả
b ờ
Trang 9đ u tiên cá nhân đó có m t Vi t Nam) ầ ặ ở ệ
Thu nh p t đ u t v n, thu nh p t chuy n nh ậ ừ ầ ư ố ậ ừ ể ượ ng v n (k ố ể
c chuy n nh ả ể ượ ng ch ng khoán), thu nh p t chuy n nh ứ ậ ừ ể ượ ng
b t đ ng s n, thu nh p t trúng th ấ ộ ả ậ ừ ưở ng, thu nh p t b n ậ ừ ả quy n, thu nh p t nh ề ậ ừ ượ ng quy n th ề ươ ng m i, thu nh p t ạ ậ ừ
th a k , thu nh p t quà t ng: K tính thu theo t ng l n phát ừ ế ậ ừ ặ ỳ ế ừ ầ sinh thu nh p ậ
ØĐ i v i cá nhân ố ớ không c trú ư : tính theo t ng l n phát ừ ầ sinh thu nh p ậ
Trang 11A. THU NH P T KINH DOANH Ậ Ừ
11
Ngườ ội n p thu ế bao g m: ồ cá nhân, nhóm cá nhân và
hộ gia đình có hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc tất cả các lĩnh vực, ngành nghề sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật (sau đây gọi là cá nhân kinh doanh) Lĩn h v c , n g à n h n g h s n x u t , kin h ự ề ả ấ
d o a n h bao gồm cả một số trường hợp sau:
a) Hành nghề độc lập trong những lĩnh vực, ngành nghề được cấp giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề theo quy định của pháp luật
b) Làm đại lý bán đúng giá đối với đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp của cá nhân trực tiếp ký hợp đồng với công ty xổ số kiến thiết, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp bán hàng
đa cấp
c) Hợp tác kinh doanh với tổ chức
d) Sản xuất, kinh doanh nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối, nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản không đáp ứng điều kiện được miễn thuế hướng dẫn tại điểm e, khoản 1, Điều 3 Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013 của Bộ Tài chính
Thu nhập từ kinh doanh quy định tại khoản này
không bao gồm thu nhập của cá nhân kinh doanh
có doanh thu từ 100 triệu đồng/năm trở xuống
Trang 12ng ng/ngh kinh doanh thì m c doanh thu 100 tri u ừ ỉ ứ ệ
đ ng/năm tr xu ng đ xác đ nh cá nhân không ph i n p ồ ở ố ể ị ả ộthu TNCN là doanh thu tính thu TNCN c a m t năm (12 ế ế ủ ộtháng); doanh thu tính thu th c t đ xác đ nh s thu ế ự ế ể ị ố ế
ph i n p trong năm là doanh thu tả ộ ương ng v i s tháng ứ ớ ố
th c t kinh doanh.ự ế
- Trường h p cá nhân kinh doanh theo hình th c nhóm cá ợ ứnhân, h gia đình thì xác đ nh tính thu cho 01 ngộ ị ế ườ ại đ i
di n duy nh t trong năm tính thu ệ ấ ế
- Cá nhân kinh doanh là đ i tố ượng không c trú nh ng có đ a ư ư ị
đi m kinh doanh c đ nh trên lãnh th Vi t Nam th c hi n ể ố ị ổ ệ ự ệkhai thu nh đ i v i cá nhân kinh doanh là đ i tế ư ố ớ ố ượng c ưtrú
Trang 13CĂN C TI NH THUÊ Ư ́ ́ ́
13
Cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo tỷ lệ trên doanh thu đối với từng lĩnh vực, ngành nghề SXKD:
Doanh thu là toàn b ti n bán hàng, ti n gia công, ti n hoa ộ ề ề ề
h ng, ti n cung ng d ch v phát sinh trong k tính thu t ồ ề ứ ị ụ ỳ ế ừcác ho t đ ng s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v ạ ộ ả ấ ị ụ
Trường h p cá nhân n p thu khoán có s d ng hoá đ n ợ ộ ế ử ụ ơ
c a c quan thu thì doanh thu tính thu đủ ơ ế ế ược căn c theo ứdoanh thu khoán và doanh thu trên hoá đ n.ơ
được doanh thu tính thuế khoán hoặc xác định không phù hợp thực tế thì cơ quan thuế có thẩm quyền ấn định doanh thu tính thuế khoán theo quy định của pháp luật về quản lý thuế
Thuê TNCN ́ = Doanh thu tính thuếtrong k ỳ × T l thu tính trên ỷ ệdoanh thuế
Trang 14Ho t đ ngạ ộ T l thu nh p ch u ỷ ệ ậ ị
thu n đ nh (%)ế ấ ị
(a) Phân ph i, cung c p hàng hoá ố ấ 0,5
(b) D ch v , xây d ng không bao th u nguyên ị ụ ự ầ
v t li u ậ ệ
Riêng hoạt động cho thuê tài sản, đại
lý bảo hiểm, đại lý xổ số, đại lý bán hàng
đa cấp
2 5
(c) S n xu t, v n t i, d ch v có g n v i hàng ả ấ ậ ả ị ụ ắ ớ
hoá, xây d ng có bao th u nguyên v t li u ự ầ ậ ệ 1,5
(d) Ho t đ ng kinh doanh khác ạ ộ 1
Trang 15B. THU NH P T TI N L Ậ Ừ Ề ƯƠ NG, TI N Ề
CÔNG
15
Là thu nh p ngậ ười lao đ ng nh n độ ậ ượ ừc t ngườ ử ụi s d ng lao đ ng, bao g m:ộ ồ
a. Ti n lề ương, ti n công và các kho n có tính ch t ti n ề ả ấ ề
lương, ti n công dề ưới các hình th c ứ b ng ti n ằ ề ho c ặ không
b ng ti nằ ề
b. Các kho n ph c p, tr c p, ả ụ ấ ợ ấ trừ: Ph c p đ i v i ngụ ấ ố ớ ười
có công v i cách m ng; Ph c p qu c phòng, an ninh theo ớ ạ ụ ấ ốquy đ nh; Các kho n ph c p, tr c p theo qui đ nh c a B ị ả ụ ấ ợ ấ ị ủ ộ
lu t Lao Đ ng; Tr c p đ gi i quy t t n n xã h i…ậ ộ ợ ấ ể ả ế ệ ạ ộ
c. Ti n thù lao nh n đề ậ ược dưới các hình th c…ứ
d. Ti n nh n đề ậ ượ ừc t tham gia hi p h i kinh doanh, h i ệ ộ ộ
đ ng qu n tr doanh nghi p, các hi p h i và các t ch c ồ ả ị ệ ệ ộ ổ ứkhác
đ. Các kho n l i ích b ng ti n ho c không b ng ti n ngoài ả ợ ằ ề ặ ằ ề
ti n lề ương, ti n công do ngề ườ ử ụi s d ng lao đ ng tr ộ ả
Trang 16B. THU NH P T TI N L Ậ Ừ Ề ƯƠ NG, TI N Ề
CÔNG
16
e. Các kho n thả ưởng b ng ti n ho c không b ng ti n, ằ ề ặ ằ ề trừ:
Ti n thề ưởng kèm theo các danh hi u đệ ược Nhà nước phong
t ng; Ti n thặ ề ưởng kèm theo các gi i thả ưởng qu c gia, gi i ố ả
thưởng qu c t đố ế ược Nhà nước Vi t Nam th a nh n; Ti n ệ ừ ậ ề
thưởng v c i ti n k thu t, sáng ch , phát minh đề ả ế ỹ ậ ế ược c ơquan Nhà nước có th m quy n công nh n; Ti n thẩ ề ậ ề ưởng v ềphát hi n, khai báo hành vi vi ph m pháp lu t v i c quan ệ ạ ậ ớ ơnhà nước có th m quy n…ẩ ề
g. M t s quy đ nh khác.ộ ố ị
Trang 17CĂN C TÍNH THU Ứ Ế
17
Thu TNCN là ế t ng s thu tính theo t ng b c thu ổ ố ế ừ ậ
nh p ậ S thu tính theo t ng b c thu nh p đ ố ế ừ ậ ậ ượ c xác
đ nh b ng: ị ằ
Thu TNCN = Thu nh p tính thu x Thu su t ế ậ ế ế ấ
(Ho c tính rút g n, đ c thêm t i Ph l c s 01/PL ặ ọ ọ ạ ụ ụ ố TNCN ban hành kèm theo Thông t 111/2013/TTBTC) ư Trong đó,
Thu nh p tính thuậ ế = Thu nh p ậ
ch u thu ị ế
Các kho n ả
gi m trả ừ
Trang 18Thu nh p ch u thu ậ ị ế đ ượ c xác đ nh c th nh sau: ị ụ ể ư
Thu nh p ch u thu t ti n l ậ ị ế ừ ề ươ ng, ti n công ề đ ượ c xác
đ nh b ng t ng s ti n l ị ằ ổ ố ề ươ ng, ti n công, ti n thù lao, ề ề các kho n thu nh p khác có tính ch t ti n l ả ậ ấ ề ươ ng, ti n ề công mà ng ườ i n p thu nh n đ ộ ế ậ ượ c trong k tính ỳ thu ế
Th i đi m xác đ nh thu nh p ch u thu đ i v i thu ờ ể ị ậ ị ế ố ớ
nh p t ti n l ậ ừ ề ươ ng, ti n công là th i đi m t ch c, cá ề ờ ể ổ ứ nhân tr thu nh p cho ng ả ậ ườ ộ i n p thu ế
Trang 19CÁC KHO N GI M TR Ả Ả Ừ
19
a. Các kho n gi m tr gia c nh ả ả ừ ả
b. Các kho n đóng b o hi m, qu h u trí t nguy n ả ả ể ỹ ư ự ệ
c. Các kho n đóng góp t thi n, nhân đ o, khuy n h c ả ừ ệ ạ ế ọ
Trang 20ng ườ ộ i n p thu là ế cá nhân c trú ư
Đ i v i ĐTNT: ố ớ 9 tri u đ ng/tháng ệ ồ (hay 108 tri u ệ
đ ng/năm) ồ
Đ i v i m i ng ố ớ ỗ ườ i ph thu c: ụ ộ 3,6 tri u đ ng/tháng ệ ồ (k t tháng phát sinh nghĩa v nuôi d ể ừ ụ ưỡ ng).
Tr ườ ng h p ch s giá tiêu dùng (CPI) bi n đ ng trên 20% so v i ợ ỉ ố ế ộ ớ
th i đi m Lu t có hi u l c thi hành ho c th i đi m đi u ch nh ờ ể ậ ệ ự ặ ờ ể ề ỉ
m c gi m tr gia c nh g n nh t thì Chính ph trình UBTVQH ứ ả ừ ả ầ ấ ủ
đi u ch nh m c gi m tr gia c nh quy đ nh t i kho n này phù ề ỉ ứ ả ừ ả ị ạ ả
h p v i bi n đ ng c a giá c đ áp d ng cho k tính thu ti p ợ ớ ế ộ ủ ả ể ụ ỳ ế ế theo.
Trang 21CÁC KHO N GI M TR Ả Ả Ừ
21
Nguyên t c tính gi m tr : ắ ả ừ
- Ch đ ỉ ượ c tính gi m tr gia c nh n u ĐTNT và ng ả ừ ả ế ườ i
ph thu c đã đăng ký thu và đ ụ ộ ế ượ ấ c c p MST.
- M i ng ỗ ườ i ph thu c ch đ ụ ộ ỉ ượ c tính gi m tr m t l n ả ừ ộ ầ vào m t đ i t ộ ố ượ ng n p thu trong năm tính thu ộ ế ế
- N u cá nhân c trú có nhiê u nguô n thu nh p t ti n ế ư ̀ ̀ ậ ừ ề
l ươ ng, ti n công thì tính gi m tr gia c nh m t l n ề ả ừ ả ộ ầ vào t ng thu nh p t ti n l ổ ậ ừ ề ươ ng, ti n công. ề
- ĐTNT có trách nhi m kê khai s ng ệ ố ườ i ph thu c ụ ộ
đ ượ c gi m tr và ph i ch u trách nhi m tr ả ừ ả ị ệ ướ c pháp
lu t v vi c kê khai này ậ ề ệ
Trang 22CÁC KHO N GI M TR Ả Ả Ừ
22
Ng ườ i ph thu c bao g m: ụ ộ ồ
Con: con đ , con nuôi h p pháp, con ngoài giá thú, con ẻ ợ riêng c a v , con riêng c a ch ng: d ủ ợ ủ ồ ướ i 18 tu i ho c ổ ặ
t 18 tu i tr lên b khuy t t t, không có kh năng lao ừ ổ ở ị ế ậ ả
đ ng; Con đang h c đ i h c, cao đ ng, trung h c ộ ọ ạ ọ ẳ ọ chuyên nghi p, d y ngh , ph thông có thu nh p bình ệ ạ ề ổ ậ quân tháng trong năm không v ượ t quá 1 tri u đ ng ệ ồ
V /ch ng ợ ồ ngoài đ tu i lao đ ng (ho c trong đ tu i ộ ổ ộ ặ ộ ổ lao đ ng nh ng b tàn t t, không có kh năng lao ộ ư ị ậ ả
đ ng), không có thu nh p ho c có thu nh p nh ng ộ ậ ặ ậ ư không v ượ t quá 1 tri u đ ng/tháng ệ ồ
Trang 23CÁC KHO N GI M TR Ả Ả Ừ
23
Cha đ , m đ , cha v , m v ẻ ẹ ẻ ợ ẹ ợ (ho c cha ch ng, m ch ng) ặ ồ ẹ ồ
c a ĐTNT ngoài đ tu i lao đ ng (ho c trong đ tu i lao ủ ộ ổ ộ ặ ộ ổ
đ ng nh ng b tàn t t, không có kh năng lao đ ng), không ộ ư ị ậ ả ộ
có thu nh p ho c có thu nh p nh ng không v ậ ặ ậ ư ượ t quá 1 tri u ệ
đ ng/tháng ồ
Các cá nhân khác là ng ườ i ngoài đ tu i lao đ ng (ho c ộ ổ ộ ặ trong đ tu i lao đ ng nh ng b tàn t t, không có kh năng ộ ổ ộ ư ị ậ ả lao đ ng), không n i n ộ ơ ươ ng t a, không có thu nh p ho c có ự ậ ặ thu nh p nh ng không v ậ ư ượ t quá 1 tri u đ ng/tháng; bao ệ ồ
g m: ồ
- Anh ru t, ch ru t, em ru t; ộ ị ộ ộ
- Ông bà n i, ông bà ngo i, cô, dì, c u, chú, bác ru t; ộ ạ ậ ộ
- Cháu ru t (bao g m con c a anh, ch , em ru t); ộ ồ ủ ị ộ
- Ng ườ i ph i tr c ti p nuôi d ả ự ế ưỡ ng khác theo quy đ nh c a pháp ị ủ
lu t ậ
Trang 24CÁC KHO N GI M TR Ả Ả Ừ
24
b. Gi m tr đ i v i các kho n đóng b o hi m, Qu h u ả ừ ố ớ ả ả ể ỹ ư trí t nguy n ự ệ
Các kho n đóng b o hi m bao g m: BHXH, BHYT, b o ả ả ể ồ ả
hi m th t nghi p, b o hi m trách nhi m ngh nghi p đ i ể ấ ệ ả ể ệ ề ệ ố
v i m t s ngành ngh ph i tham gia b o hi m b t bu c, ớ ộ ố ề ả ả ể ắ ộ
k c tr ể ả ườ ng h p ng ợ ườ i n ướ c ngoài là cá nhân c trú t i ư ạ
Vi t Nam, ng ệ ườ i Vi t Nam là cá nhân c trú nh ng làm vi c ệ ư ư ệ
t i n ạ ướ c ngoài có thu nh p t kinh doanh, t ti n l ậ ừ ừ ề ươ ng,
ti n công n ề ở ướ c ngoài đã tham gia đóng các kho n b o ả ả
hi m b t bu c theo quy đ nh c a qu c gia n i cá nhân c trú ể ắ ộ ị ủ ố ơ ư mang qu c t ch ho c làm vi c t ố ị ặ ệ ươ ng t quy đ nh c a pháp ự ị ủ
lu t Vi t Nam ậ ệ
Các kho n đóng vào Qu h u trí t nguy n nh ng t i đa ả ỹ ư ự ệ ư ố không quá m t (01) tri u đ ng/tháng (12 tri u đ ng/năm) ộ ệ ồ ệ ồ
Trang 25CÁC KHO N GI M TR Ả Ả Ừ
25
c. Gi m tr đ i v i các kho n đóng góp t thi n, nhân ả ừ ố ớ ả ừ ệ
đ o, khuy n h c ạ ế ọ
Kho n đóng góp vào các t ch c, c s đả ổ ứ ơ ở ược thành l p ậ
và ho t đ ng theo qui đ nh c a pháp lu tạ ộ ị ủ ậ
Kho n đóng góp vào qu t thi n, nhân đ o, khuy n ả ỹ ừ ệ ạ ế
h c đọ ược thành l p và ho t đ ng theo quy đ nh c a pháp ậ ạ ộ ị ủ
lu t.ậ
Các kho n đóng góp ph i có ch ng t h p pháp do các ả ả ứ ừ ợ
t ch c b o tr xã h i, các qu c a TW ho c T nh c p.ổ ứ ả ợ ộ ỹ ủ ặ ỉ ấ
Các kho n đóng góp phát sinh năm nào đả ược gi m tr ả ừvào TNCT c a năm đó, n u gi m tr trong năm không ủ ế ả ừ
h t không tr vào năm sau. M c gi m tr t i đa không ế ừ ứ ả ừ ố
vượt quá TNTT t ti n lừ ề ương, ti n công.ề
Trang 26Ph n ầ thu nh p tính ậ
thu /tháng ế (tri u đ ng) ệ ồ
Trang 27Bi u tính thu rút g n thu TNCN đ i v i thu nh p t ti n ể ế ọ ế ố ớ ậ ừ ề
lương, ti n công ề (PL01TT 111/2013/TTBTC)