Bài giảng trình bày về các nội dung: Đối tượng chịu thuế, đối tượng không chịu thuế thuế tiêu thụ đặc biệt, hoàn thuế thuế tiêu thụ đặc biệt, khấu trừ thuế thuế tiêu thụ đặc biệt,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1LU T THU TIÊU TH Đ C BI T Ậ Ế Ụ Ặ Ệ
1
Trang 24.1. Đ I T Ố ƯỢ NG CH U THU Ị Ế
2
a) Thu c lá đi u, xì gà và ch ph m ố ế ế ẩ khác t cây thu c lá; ừ ố
b) R ượ u;
c) Bia;
d) Xe ô tô d ướ i 24 ch ỗ , k c xe ô tô ể ả
v a ch ng ừ ở ườ i, v a ch hàng lo i ừ ở ạ
có t hai hàng gh tr lên, có thi t ừ ế ở ế
k vách ngăn c đ nh gi a khoang ế ố ị ữ
ch ng ở ườ i và khoang ch hàng; ở
đ) Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba
bánh có dung tích xi lanh trên
e) Tàu bay, du thuy n (s d ng cho ề ử ụ
g) Xăng các lo i, napta (naphtha), ạ
ch ph m tái h p (reformade ế ẩ ợ
component) và các ch ph m khác ế ẩ
đ pha ch xăng; tr nguyên li u đ ể ế ừ ệ ể
s n xu t s n ph m (tr s n xu t ả ấ ả ẩ ừ ả ấ
xăng) do c s kinh doanh tr c ti p ơ ở ự ế
nh p kh u ho c mua tr c ti p c a ậ ẩ ặ ự ế ủ
c s s n xu t bán ra; và tr tr ơ ở ả ấ ừ ườ ng
h p bán cho các c s s n xu t khác ợ ơ ở ả ấ
s d ng làm nguyên li u s n xu t ử ụ ệ ả ấ
s n ph m (tr s n xu t xăng) ả ẩ ừ ả ấ
h) Đi u hoà nhi t đ công su t ề ệ ộ ấ t ừ
i) Bài lá;
k) Vàng mã, hàng mã tr hàng mã là ừ
đ ch i tr em, đ dùng d y h c và ồ ơ ẻ ồ ạ ọ dùng đ trang trí ể
Trang 34.1. Đ I T Ố ƯỢ NG CH U THU Ị Ế
3
D ch v : ị ụ
a) Kinh doanh vũ tr ườ ng;
b) Kinh doanh massage, karaoke;
c) Kinh doanh casino; trò ch i đi n t có th ơ ệ ử ưở ng bao
g m trò ch i b ng máy jackpot, máy slot và các lo i máy ồ ơ ằ ạ
t ươ ng t ; ự
d) Kinh doanh đ t c ặ ượ c;
đ) Kinh doanh golf bao g m bán th h i viên, vé ch i ồ ẻ ộ ơ
gôn;
e) Kinh doanh x s ổ ố
Trang 44.2. Đ I T Ố ƯỢ NG KHÔNG CH U THU Ị Ế
4
1 Hàng hóa do c s s n xu t, gia công tr c ti p xu t ơ ở ả ấ ự ế ấ
kh u ho c bán, y thác cho c s kinh doanh khác đ ẩ ặ ủ ơ ở ể
xu t kh u: ấ ẩ
a) Hàng hoá do các c s s n xu t, gia công tr c ti p xu t ơ ở ả ấ ự ế ấ
kh u ra n ẩ ướ c ngoài bao g m c hàng hoá bán, gia công ồ ả cho doanh nghi p ch xu t, ệ ế ấ tr ô tô d ừ ướ i 24 ch ng i ỗ ồ ;
b) C s s n xu t hàng hoá thu c di n ch u thu TTĐB ơ ở ả ấ ộ ệ ị ế
n u t m xu t kh u, tái nh p kh u theo gi y phép t m ế ạ ấ ẩ ậ ẩ ấ ạ
xu t kh u, tái nh p kh u, trong th i h n ch a ph i n p ấ ẩ ậ ẩ ờ ạ ư ả ộ thu xu t kh u, thu nh p kh u theo ch đ quy đ nh thì ế ấ ẩ ế ậ ẩ ế ộ ị khi tái nh p kh u không ph i n p thu TTĐB, ậ ẩ ả ộ ế nh ng khi ư
c s s n xu t bán hàng hoá này ph i n p thu TTĐB ơ ở ả ấ ả ộ ế
c) Hàng hóa do c s s n xu t bán ho c y thác cho c s ơ ở ả ấ ặ ủ ơ ở
kinh doanh xu t kh u đ xu t kh u theo h p đ ng kinh ấ ẩ ể ấ ẩ ợ ồ
t ế
d) Hàng hoá mang ra n ướ c ngoài đ bán t i h i ch tri n ể ạ ộ ợ ể
lãm n ở ướ c ngoài.
Trang 52. Hàng hóa nh p kh u ậ ẩ bao g m: ồ
a) Hàng vi n tr nhân đ o ệ ợ ạ , vi n tr không hoàn l i; quà ệ ợ ạ
t ng, quà bi u ặ ế cho cá nhân và t ch c t i Vi t Nam theo ổ ứ ạ ệ
m c quy đ nh c a Chính ph ; ứ ị ủ ủ
b) Hàng hóa v n chuy n ậ ể quá c nh ả ho c ặ m ượ n đ ườ ng qua
c a kh u, biên gi i Vi t Nam, hàng hóa ử ẩ ớ ệ chuy n kh u ể ẩ theo quy đ nh c a Chính ph ; ị ủ ủ
c) Hàng t m nh p kh u, tái xu t kh u ạ ậ ẩ ấ ẩ (k c đ tham d ể ả ể ự
h i ch , tri n lãm) và ộ ợ ể t m xu t kh u, tái nh p kh u ạ ấ ẩ ậ ẩ
trong th i h n quy đ nh c a pháp lu t; ờ ạ ị ủ ậ
d) Đ dùng c a t ch c, cá nhân n ồ ủ ổ ứ ướ c ngoài theo tiêu
chu n ẩ mi n tr ngo i giao ễ ừ ạ ; hàng mang theo ng ườ i trong
tiêu chu n hành lý mi n thu ẩ ễ ế ; hàng nh p kh u đ bán ậ ẩ ể
mi n thu t i các ễ ế ạ c a hàng mi n thu ử ễ ế theo quy đ nh c a ị ủ pháp lu t; ậ
Trang 63. Tàu bay, du thuy n s d ng cho ề ử ụ m c đích kinh doanh ụ v n ậ chuy n hàng hoá, hành khách, kinh doanh du l ch, tr tr ể ị ừ ườ ng h p ợ chuy n đ i m c đích s d ng thì ph i khai báo và n p thu theo ể ổ ụ ử ụ ả ộ ế giá tr còn l i c a tài s n; ị ạ ủ ả
4. Xe ô tô c u th ứ ươ ng; xe ô tô ch ph m nhân; xe ô tô tang l ; xe ở ạ ễ
ô tô thi t k v a có ch ng i, v a có ch đ ng ch đ ế ế ừ ỗ ồ ừ ỗ ứ ở ượ c t 24 ừ
ng ườ i tr lên ở ; xe ô tô ch y trong khu vui ch i, gi i trí, th thao ạ ơ ả ể không đăng ký l u hành và không tham gia giao thông; ư
5. Hàng hoá nh p kh u t n ậ ẩ ừ ướ c ngoài vào khu phi thu quan ế , hàng hoá t n i đ a bán vào khu phi thu quan và ch s d ng ừ ộ ị ế ỉ ử ụ trong khu phi thu quan, hàng hoá đ ế ượ c mua bán gi a các khu phi ữ thu quan v i nhau, ế ớ tr xe ô tô ch ng ừ ở ườ ướ i d i 24 ch ỗ
Trang 74.3. Đ I T Ố ƯỢ NG NÔP THU ̣ Ế
7
a) Người nộp thuế sản xuất hàng hoá, gia công hàng hoá, kinh doanh dịch vụ chịu thuế TTĐB; kinh doanh xuất khẩu mua hàng chưa nộp thuế tiêu thụ đặc biệt, sau đó không xuất khẩu mà bán trong nước phải nộp hồ sơ khai thuế TTĐB với cơ quan thuế quản lý trực tiếp.
b) Trường hợp người nộp thuế sản xuất hàng chịu thuế TTĐB thực hiện bán hàng qua chi nhánh, cửa hàng, đơn vị trực thuộc hoặc bán hàng thông qua đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng, xuất hàng bán ký gửi, người nộp thuế phải khai thuế TTĐB cho toàn bộ số hàng hóa này với cơ quan thuế quản lý trực tiếp Các chi nhánh, cửa hàng, đơn
vị trực thuộc, đại lý, đơn vị bán hàng ký gửi không phải khai thuế TTĐB nhưng khi gửi Bảng kê bán hàng cho người nộp thuế thì đồng gửi một bản cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp đơn vị trực thuộc, đại lý, đơn vị bán hàng
ký gửi để theo dõi.
c) Trường hợp người nộp thuế có cơ sở phụ thuộc sản xuất hàng hoá chịu thuế TTĐB đóng trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác với tỉnh, thành phố nơi đóng trụ sở chính thì phải khai thuế TTĐB với cơ quan thuế quản lý trực tiếp tại địa phương nơi có cơ sở sản xuất.
Trang 84.4. PH ƯƠ NG PHÁP TÍNH THU Ế
8
(1) S l ố ượ ng hàng hóa tiêu th : ụ
Đ i v i hàng hóa s n xu t trong n c là s l ng, tr ng ố ớ ả ấ ướ ố ượ ọ
l ượ ng c a m t hàng ch u thu tiêu th đ c bi t xu t ra đ ủ ặ ị ế ụ ặ ệ ấ ể bán, trao đ i, bi u t ng, s d ng cho tiêu dùng n i b , xu t ổ ế ặ ử ụ ộ ộ ấ
tr hàng gia công n i đ a hay xu t cho các c a hàng, chi ả ộ ị ấ ử nhánh tr c thu c đ n v ự ộ ơ ị
Đ i v i hàng hóa nh p kh u là s l ố ớ ậ ẩ ố ượ ng, tr ng l ọ ượ ng ghi trong t khai hàng hóa nh p kh u c a các t ch c, cá nhân ờ ậ ẩ ủ ổ ứ
có hàng nh p kh u ậ ẩ
(2) Giá tính thu TTĐB: ế c a hàng hóa, d ch v là giá bán ủ ị ụ hàng hoá, giá cung ng d ch v c a c s s n xu t, kinh ứ ị ụ ủ ơ ở ả ấ doanh ch a có ư thu TTĐB, thu b o v môi tr ế ế ả ệ ườ ng (n u ế có) và thu giá tr gia tăng ế ị
Trang 9 Đ i v i hàng hoá ố ớ s n xu t trong n ả ấ ướ c :
Đ i v i ố ớ hàng hoá nh p kh u ậ ẩ :
Giá tính thu TTĐB = Giá tính thu nh p kh u + ế ế ậ ẩ
Thu nh p kh u ế ậ ẩ
Giá tính thuế
TTĐB
=
Giá bán ch a có ư
thu GTGT ế
Thu b o v môi ế ả ệ
tr ườ ng (n u có) ế
1 + Thu su t thu TTĐB ế ấ ế
Trang 10Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2018
75
65
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017
35
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2017
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
55 60 65
a) Xe ô tô ch ng ở ườ ừ i t 9 ch tr xu ng, tr lo i quy đ nh t i đi m 4đ, 4e và 4g Đi u này ỗ ở ố ừ ạ ị ạ ể ề
thu su t áp d ng ế ấ ụ
quy đ nh t i đi m ị ạ ể 4a, 4b, 4c và 4d
thu su t áp d ng ế ấ ụ
quy đ nh t i đi m ị ạ ể 4a, 4b, 4c và 4d
Trang 11đ) Xe ô tô ch y b ng xăng k t h p năng lạ ằ ế ợ ượng đi n, năng lệ ượng sinh
h c, trong đó t tr ng xăng s d ng không quá 70% s năng lọ ỷ ọ ử ụ ố ượng s ử
d ng.ụ
B ng 70% m c thu su t áp ằ ứ ế ấ
d ng cho xe cùng lo i quy ụ ạ
đ nh t i đi m 4a, 4b, 4c và ị ạ ể 4d Đi u nàyề
e) Xe ô tô ch y b ng năng lạ ằ ượng sinh h cọ
B ng 50% m c thu su t áp ằ ứ ế ấ
d ng cho xe cùng lo i quy ụ ạ
đ nh t i đi m 4a, 4b, 4c và ị ạ ể 4d Đi u nàyề
g) Xe ô tô ch y b ng đi nạ ằ ệ
Lo i ch ngạ ở ườ ừi t 9 ch tr xu ngỗ ở ố 25
Lo i ch ngạ ở ườ ừi t 10 đ n dế ưới 16 chỗ 15
Lo i ch ngạ ở ườ ừi t 16 đ n dế ưới 24 ch ỗ 10
Lo i thi t k v a ch ng i, v a ch hàng ạ ế ế ừ ở ườ ừ ở 10
5 Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125cm3 20
8 Xăng các lo iạ
a) Xăng
b) Xăng E5
c) Xăng E10
10 8 7
9 Đi u hoà nhi t đ công su t t 90.000 BTU tr xu ngề ệ ộ ấ ừ ở ố 10
Trang 12Thay đ i theo Lu t S a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Thu tiêu ổ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ế
th đ c bi t s 70/2014/QH13 ụ ặ ệ ố
Trang 1313
1. Hàng t m nh p kh u, tái xu t kh u ạ ậ ẩ ấ ẩ bao g m: ồ
a) Hàng hoá nh p kh u đã n p thu TTĐB nh ng còn l u kho, l u bãi t i c a kh u và ch tái xu t.ậ ẩ ộ ế ư ư ư ạ ử ẩ ờ ấ
b) Hàng hoá nh p kh u đã n p thu TTĐB đ giao, bán hàng cho nậ ẩ ộ ế ể ước ngoài thông qua các đ i lý t i Vi t ạ ạ ệ Nam; hàng hóa nh p kh u đ bán cho các phậ ẩ ể ương ti n c a các hãng nệ ủ ước ngoài trên các tuy n đế ường
qu c t qua c ng Vi t Nam và các phố ế ả ệ ương ti n c a Vi t Nam trên các tuy n đệ ủ ệ ế ường qu c t theo qui đ nh.ố ế ị c) Hàng t m nh p kh u đ tái xu t kh u khi tái xu t kh u đạ ậ ẩ ể ấ ẩ ấ ẩ ược hoàn l i s thu TTĐB đã n p tạ ố ế ộ ương
ng v i s hàng tái xu t kh u
ứ ớ ố ấ ẩ
d) Hàng nh p kh u đã n p thu TTĐB nh ng tái xu t kh u ra nậ ẩ ộ ế ư ấ ẩ ước ngoài được hoàn l i s thu tiêu th ạ ố ế ụ
đ c bi t đã n p đ i v i s hàng xu t tr l i nặ ệ ộ ố ớ ố ấ ả ạ ước ngoài
đ) Hàng t m nh p kh u đ d h i ch , tri n lãm, gi i thi u s n ph m ho c đ ph c v công vi c khác ạ ậ ẩ ể ự ộ ợ ể ớ ệ ả ẩ ặ ể ụ ụ ệ trong th i h n nh t đ nh đã n p thu TTĐB, khi tái xu t kh u đờ ạ ấ ị ộ ế ấ ẩ ược hoàn thu ế
e) Hàng nh p kh u đã n p thu TTĐB theo khai báo, nh ng th c t nh p kh u ít h n so v i khai báo; ậ ẩ ộ ế ư ự ế ậ ẩ ơ ớ hàng nh p kh u trong quá trình nh p kh u b h h ng, m t có lý do xác đáng, đã n p thu TTĐB.ậ ẩ ậ ẩ ị ư ỏ ấ ộ ế
g) Đ i v i hàng nh p kh u ch a phù h p v ch t lố ớ ậ ẩ ư ợ ề ấ ượng, ch ng lo i theo h p đ ng, gi y phép nh p kh u ủ ạ ợ ồ ấ ậ ẩ (do phía ch hàng nủ ước ngoài g i sai), có giám đ nh c a c quan có th m quy n ki m nghi m và xác nh n ử ị ủ ơ ẩ ề ể ệ ậ
c a ch hàng nủ ủ ước ngoài mà được phép nh p kh u thì c quan H i quan ki m tra và xác nh n l i s thu ậ ẩ ơ ả ể ậ ạ ố ế TTĐB ph i n p, n u có s thu đã n p th a thì đả ộ ế ố ế ộ ừ ược hoàn l i, n u n p thi u thì ph i n p đ s ph i ạ ế ộ ế ả ộ ủ ố ả
n p.ộ
Trường h p đợ ược phép xu t kh u tr l i nấ ẩ ả ạ ước ngoài thì được hoàn l i s thu TTĐB đã n p đ i v i s ạ ố ế ộ ố ớ ố hàng xu t tr l i nấ ả ạ ước ngoài
Trường h p tr l i hàng cho bên nợ ả ạ ước ngoài trong th i h n ch a ph i n p thu nh p kh u theo ch đ ờ ạ ư ả ộ ế ậ ẩ ế ộ quy đ nh thì c quan H i quan ki m tra th t c và th c hi n vi c không thu thu TTĐB phù h p v i s ị ơ ả ể ủ ụ ự ệ ệ ế ợ ớ ố hàng nh p kh u tr l i nậ ẩ ả ạ ước ngoài
Trang 1414
2. Hàng hoá là nguyên li u nh p kh u đ s n xu t, gia công hàng ệ ậ ẩ ể ả ấ
xu t kh u đ ấ ẩ ượ c hoàn l i s thu TTĐB đã n p t ạ ố ế ộ ươ ng ng v i s ứ ớ ố nguyên li u dùng đ s n xu t hàng hoá th c t xu t kh u. ệ ể ả ấ ự ế ấ ẩ
3. C s s n xu t, kinh doanh quy t toán thu khi sáp nh p, chia, ơ ở ả ấ ế ế ậ tách, gi i th , phá s n, chuy n đ i hình th c s h u, giao, bán, ả ể ả ể ổ ứ ở ữ khoán, cho thuê doanh nghi p nhà n ệ ướ c có s thu tiêu th đ c bi t ố ế ụ ặ ệ
n p th a, c s có quy n đ ngh c quan thu hoàn l i s thu ộ ừ ơ ở ề ề ị ơ ế ạ ố ế tiêu th đ c bi t n p th a. ụ ặ ệ ộ ừ
Trang 154.5.3. KH U TR THU TTĐB Ấ Ừ Ế
15
Ng ườ i n p thu s n xu t hàng hoá thu c đ i t ộ ế ả ấ ộ ố ượ ng ch u thu ị ế TTĐB b ng các nguyên li u ch u thu TTĐB đ ằ ệ ị ế ượ c kh u tr s ấ ừ ố thu TTĐB đã n p đ i v i nguyên li u nh p kh u ho c đã tr đ i ế ộ ố ớ ệ ậ ẩ ặ ả ố
v i nguyên li u mua tr c ti p t c s s n xu t trong n ớ ệ ự ế ừ ơ ở ả ấ ướ c khi xác
đ nh s thu TTĐB ph i n p. S thu TTĐB đ ị ố ế ả ộ ố ế ượ c kh u tr t ấ ừ ươ ng
ng v i s thu TTĐB c a nguyên li u đã s d ng đ s n xu t
hàng hóa bán ra.
S thu ố ế
TTĐB ph i ả
n p ộ
=
S thu TTĐB ph i ố ế ả
n p c a hàng hoá ch u ộ ủ ị
thu TTĐB ế xu t kho ấ
tiêu th trong k ụ ỳ
S thu TTĐB đã n p ố ế ộ
ho c đã tr khâu ặ ả ở
nguyên li u mua vào ệ
t ươ ng ng v i s hàng ứ ớ ố
hoá xu t kho tiêu th ấ ụ
trong kỳ