HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG CONSUMER BEHAVIOUR Đào Hoài Nam Đại học Kinh Tế TP.HCM 01/31/20 Hành vi người tiêu dùng? Các phản ứng tâm lý khách hàng Nhu cầu Động tiêu dùng Tác động môi trường tiêu dùng 01/31/20 Các phản ứng hành vi khách hàng Nhu cầu tiêu dùng Nhu cầu (Primary needs) Có hay khơng nhu cầu sản phẩm/dịch vụ cụ thể Nhu cầu chọn lựa (Selective needs) Nhu cầu cụ thể thuộc tính đặc tính cụ thể liên quan đến sản phẩm/dịch vụ đó: Giá Thuộc tính bên ngồi Lợi ích chức Lợi ích xúc cảm Tính tiện lợi Danh tiếng … 01/31/20 Động tiêu dùng Tự khẳng định (self-actualisation) Nhu cầu cá nhân Danh tiếng (prestige) Văn hóa - lối sống Hệ thống thông tin, truyền thông Xã hội văn minh, đại, dân chủ Vị xã hội Trình độ nhận thức kiến thức Điều kiện kinh tế mức sống Tháp nhu cầu - Maslow
Trang 2Hành vi người tiêu dùng?
Các phản ứng tâm lý của khách hàng
Các phản ứng hành vi của khách hàng
Tác động của môi trường tiêu dùng
Nhu cầu và Động cơ
tiêu dùng
Trang 3Nhu cầu tiêu dùng
Nhu cầu cơ bản (Primary needs)
Có hay không nhu cầu về một sản phẩm/dịch vụ cụ thể nào đó
Nhu cầu chọn lựa (Selective needs)
Nhu cầu cụ thể về những thuộc tính và những đặc tính cụ thể liên quan đến sản phẩm/dịch vụ đó:
Trang 4Động cơ tiêu dùng
Tự khẳng định mình
(self-actualisation)
Danh tiếng (prestige) Thuộc về một nhĩm
(belonging)
An tồn
(safety)
Cơ bản (physiological)
Nhu cầu cá nhân Nhu cầu xã hội Nhu cầu cá nhân
Tác nhân thay đổi
Tháp nhu cầu - Maslow
Trang 5Mối quan hệ giữa 3 nhân tố hành vi người tiêu
dùng
Môi trường Phản ứng tâm lý Phản ứng hành vi
(Mẫu q/c) (Thích, ham muốn) (Mua)
(Cúm gia cầm) (Lo sợ) (Ăn cóc nhái, không ăn gà, vịt)
Môi trường Phản ứng Hành vi Phản ứng tâm lý
(Khuyến mãi) (Dùng thử) (Yêu thích)
(Luật pháp) (Mua nón bảo hiểm) (Chán nản, bực bội hoặc an tâm)
Phản ứng tâm lý Môi trường Phản ứng hành vi
(Không thích SP củ) (Bạn bè giới thiệu SP mới) (Mua dùng thử)
(nhớ món gà) (Gà sạch ở siêu thị) (Mua gà siêu thị)
Phản ứng tâm lý Phản ứng hành vi
(Không thích SP củ) (Tìm và dùng thử SP mới)
(Thèm món gỏi vịt) (Vào quán ăn đại)
Trang 7-Con người thường không kiểm
soát được các cảm xúc của mình
-Thường kèm theo bằng những
phản ứng trên cơ thể (body
language) nhất định
-Là phản ứng tâm lý được hình thành qua một quá trình tiếp nhận, học hỏi, hiểu biết có chủ đích hoặc không có chủ đích
-Con người kiểm soát được quá trình nhận thức của mình
-Nhận thức của con người thường không thể hiện bằng những phản ứng trên cơ thể nó thường thể hiện qua kiến thức hay một chuổi các hành vi
Trang 8Tiến trình nhận thức trong việc ra quyết định
Tin tưởng Hình thành thái độ
Dự định và ra quyết định
Ghi nhớ
Ghi nhớ
Tiến trình nhận thức
Trang 9 Thời điểm, thời lượng phát
Phương tiện truyền thông
Thời hạn truyền thông
Nhu cầu, lợi ích tìm kiếm, sở thích, văn hóa, lối sống,…
Hiệu ứng âm thanh, hình ảnh, màu sắc
Hài hước, sự ngạc nhiên, tò mò
Trình độ nhận thức, các giá trị văn hóa - xã hội, lối sống, …
Kiến thức – kinh nghiệm tiêu dùng
Quá trình tiếp nhận và diễn dịch thơng tin
Trang 10Nhiều ý nghĩa, Khó bắt chước, Khó truyền đạt
Ít ý nghĩa, Dễ bắt chước, Dễ truyền đạt
Cấu trúc của kiến thức tiêu dùng
Những thuộc tính quan sát được của sản phẩm
Bắt sĩng tốt Nhiều tín năng
Khả năng vận hành hay cơng năng, cơng dụng của sản phẩm
Sành điệu Người khác chú ý đến
Giá trị tâm lý, xã hội cho người sử dụng
Khẳng định được bản thân
Trạng thái mong muốn,
ưa thích
Trang 11Quá trình hình thành kiến thức tiêu dùng
Thụôc tính sản phẩm
Tin tưởng hơn Thích hơn Ham muốn hơn
Dự định mua
Thay đổi về nhận thức
Mua thử Chuyển đổi thương hiệu
Trung thành Truyền miệng
Thay đổi về hành vi
Hình thái tiếp thu Kiến thức tiêu dùng Kết quả
Lợi ích tâm lý,
xã hội
Trang 12Niềm tin và thái độ tiêu dùng
Kiến thức
tiêu dùng
Kiến thức
tiêu dùng
Niềm tin trong tiêu dùng
(Lợi ích mà sản phẩm/thương hiệu
Mong ước trong tiêu dùng
(Lợi ích mà người tiêu dùng thật sự mong đợi khi tiêu dùng sản phẩm)
Thái độ trong tiêu dùng
Thái độ trong tiêu dùng
Trang 13 Theo Fishbein và Ajizen (1980) để xác định được thái độ hướng đến thương hiệu X sử dụng công thức như sau:
Ax = Thái độ chung hướng đến thương hiệu X
bi = Niềm tin vào sự sở hữu thuộc tính thứ i của thương hiệu X
ei = Mức độ mong đợi về thuộc tính thứ i (Tầm quan trọng)
n = Số lượng các thuộc tính
Trang 14ĐO LƯỜNG CÁC LỰA CHỌN
RA QUYẾT ĐỊNH MUA
RA QUYẾT ĐỊNH MUA
HÀNH VI SAU KHI MUA
HÀNH VI SAU KHI MUA
ĐÁNH GIÁ
ƯA THÍCH DỰ ĐỊNH MUA
CẢM NHẬN &
Giá cả Khuyến mãi
MUA VÀ TIÊU DÙNG
Dự định và ra quyết định tiêu dùng
Trang 15Phản ứng hành vi của khách hàng
Tương tác với thông tinChuẩn bị tiền bạcTương tác với cửa hàngTương tác với sản phẩmThực hiện giao dịchTiêu dùng và loại bỏTruyền thông
Trườc khi mua
Mua
Say khi mua
Giai đoạn tiêu dùng Các dạng hành vi
Trang 16Hành vi tương tác với thông tin
Nguồn thông tin (TV, Báo chí, outdoor, …)
Thời điểm hay kênh truyền thông
Hoạt động trưng bày sản phẩm (POS), vị trí trưng bày trên quầy kệ
Catalog, brochure
Nhân viên bán hàng
Bao bì sản phẩm
Internet
Trang 17Chuẩn bị tiền bạc
Nguồn tiền (có sẳn, rút ngân hàng, ATM, vay, …)
Phương thức thanh toán (tiền mặt, chuyển khoản, tín dụng, …)
Thời gian thanh toán (trả ngay, trả góp, …)
Trang 18Tương tác với cửa hàng
Nơi mua
Tính tiện lợi – Độ tin cậy
Shopping (trưng bày, vị trí, dạng cửa hàng, thiết
kế…)
Nhân viên bán hàng
Trang 19Tương tác với sản phẩm
Thương hiệu (logo, slogan, icon)
Bao bì (màu sắc, thiết kế, thông tin, kiểu dáng, kích cở)
Trang 20Thực hiện giao dịch
Thời gian
Đàm phán
Đóng gói, Giao hàng
Trang 21 Hành vi sử dụng
Tình huống tiêu dùng
Tần suất tiêu dùng
Cường độ tiêu dùng
Cách thức tiêu dùng
Hành vi tiêu dùng
Trang 22Truyền thông
Truyền miệng cho người khác
Cung cấp thông tin góp ý cho doanh nghiệp
Trang 2301/31/20 23
Mơi trường tiêu dùng
Nền văn hóa Các nhóm văn hóa Giai tầng xã hội
Các nhóm ảnh hưởng Gia đình
Các nhân tố tình huống
Các nhân tố tình huống
Cá Nhân người tiêu dùng
Môi trường vĩ mô
Môi trường vi mô
Trang 24Các nhân tố tinh huống
Tình huống tiêu dùng
Những tác động
xã hội
Nhân tố thời gian
Nhân tố
tự nhiên
Hành vi và thái độ tiêu dùng
Trang 25Nhân tố văn hóa
Sự tiếp thu các trào lưu văn hóa khác
(6)
Hệ thống luật pháp, chính trị, tôn giáo(3)
Hệ thống luật pháp, chính trị, tôn giáo
(3) thức sống, Cách
sinh họat (2)
Cách thức sống, sinh họat
(2)
Các nhân tố
vô hình(5)
Các nhân tố
vô hình
(5)
Các nhân tố vật chất hữu hình(4)
Các nhân tố vật chất hữu hình
(4)
Quan niệm sốngGiá trị sống
(1)
Quan niệm sốngGiá trị sống
(1)
Các giá trị văn hóa đặc thù
Các giá trị văn hóa đặc thù
Trang 26Nhĩm văn hĩa (SUBCULTURE)
Là các nhóm công chúng trong một nền văn hóa chung nhưng vẫn hình thành duy trì những nét đặc trưng của nhóm mình về niềm tin, giá trị, lối sống, và hành vi riêng biệt của nhóm mình.
Nhóm văn hóa được hình thành dựa trên các đặc tính sau:
Tầng lớp xã hội
Tính cách và lối sống
Trang 27NHÓM ẢNH HƯỞNG
Nhóm ảnh hưởng là tập hợp các cá nhân có quan hệ – tác động qua lại lẫn nhau và
đôi khi cùng chia sẽ những nhu cầu và mục tiêu tương đối đồng nhất
Các nhóm ảnh hưởng luôn có những tác
động nhất định đến hành vi tiêu dùng của một cá nhân.
nhiều nhóm khác nhau như hội cựu sinh viên trung học, bạn cùng phòng KTX, Đoàn thanh
niên, Đội thể thao, Thành viên Câu lạc bộ, …
Trang 28CÁC DẠNG NHÓM ẢNH HƯỞNG
Nhóm tham khảo (Reference group): Là nhóm
hình thành nên các giá trị, tiêu chuẩn, quan
điểm và niềm tin mà một cá nhân sử dụng như một chuẩn mực, định hướng cho thái độ và
hành vi của mình
Nhóm khác vọng (Aspiration group): Là nhóm
mà cá nhân mong muốn, khác vọng thuộc về
Nhóm chối bỏ: Là nhóm mà cá nhân không
mong muốn thuộc về và cố gắng tách biệt bản thân ra khỏi các yếu tố liên quan đến nhóm
Nhóm thuộc về: Là nhóm mà cá nhân là
thành viên
Trang 29Gia đình
Gia đình là một nhóm ảnh hưởng có những tác
động rất lớn đến hành vi và thái độ của một cá nhân
Gia đình ảnh hưởng đến hành vi cá nhân như thế
nào phụ thuộc vào các nhân tố sau:
Các giá trị, chuẩn mực trong gia đình
Sinh họat trong gia đình
Qui mô, cơ cấu gia đình
Giai đoạn chu kỳ cuộc sống
Vai trò của các bật sinh thành, vợ, chồng và con cái
Vai trò phụ nữ trong gia đình (hoặc rộng hơn là trong xã hội)
Số người có nghề nghiệp ổn định (có thu nhập) trong một gia đình
Trang 30ĐẶC TÍNH CÁ NHÂN VÀ TÂM LÝ
Hai hướng nghiên cứu cá tính
Hướng nghiên cứu phân tâm học
(Psychoanalytic )
Hướng nghiên cứu các nét tiêu biểu liên quan đến tính cách con người
(Trait theory)
Trang 31LÝ THUYẾT PHÂN TÂM HỌC
(PSYCHOANALYTIC THEORY)
Được xây dựng bởi nhà tâm lý học Sigmund Freud:
Theo Freud cá tính của con người được hình thành từ
những đấu tranh nội bộ giữa các tác nhân tâm lý (những khát khao, mong ước) và các áp lực từ xã
hội như luật pháp, các qui tắc văn hóa, xã hội, đạo đức
Theo Freud cá tính được hình thành từ sự những hoạt động giữa 3 lực lượng đối lập – Bản năng (id), Bản ngã (ego) và Siêu ngã (Superego)
Cá tính con người phụ thuộc vào những bản chất tự nhiên vốn có (bản năng); sự tự thân hình thành nhân cách trong quá trình sống (bản ngã); và các tác động của các tiêu chuẩn sống trong xã hội (siêu ngã)
Trang 32LÝ THUYẾT NÉT TIÊU BIỂU
(TRAIT THEORY)
16 nét tiêu biểu liên quan đến cá tính con người
1. Kín đáo – Cởi mở
2. Tối dạ – Thông minh
3. Dễ dao động – Kiên
định
4. Hiền từ – Hung hăng
5. Quan trọng hóa – Vô tư
lự
6. Thủ đoạn – Tận tâm
7. Rụt rè – Phóng khoáng
8. Cứng rắn – mềm yếu
9. Cả tin – Đa nghi
10. Thực dụng – Lãng mạn
11. Khiêm tốn – Cao ngạo
12. Tự tin – Tự ti
13. Bảo thủ – Tân tiến
14. Tập thể – Cá nhân chủ nghĩa
15. Nổi loạn – Tự chủ
16. Thoải mái – Lo âu
Trang 33LỐI SỐNG (LIFE-STYLES)
Lối sống của một cá nhân hay một nhóm
người được thể hiện bằng ba yếu tố liên
quan đến:
Các quan điểm về các vấn đề khác
nhau trong cuộc sống, xã hội, chính trị
( O pinions)
Những mối quan tâm chính yếu trong
cuộc sống ( I nterests)
Hoạt động của người đó ( A ctivites)