A.Phân tích cân bằng tiêu dùng dựa vào thuyết hữu dụng B.Phân tích cân bằng tiêu dùng bằng phương pháp hình học 6/1/2014 Tran Bich Dung 2 A.Phân tích cân bằng tiêu dùng dựa vào thuyết hữu dụng I.Một số vấn đề cơ bản II. Nguyên tắc tối đa hoá hữu dụng Cân bằng tiêu dùng: Là trạng thái NTD đạt mức thoả mãn tối đa Không còn động cơ thay đổi
Trang 16/1/2014 Tran Bich Dung 1
C3 LÝ THUYẾT LỰA CHỌN
CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
A.Phân tích cân bằng tiêu dùng dựa vào
thuyết hữu dụng
B.Phân tích cân bằng tiêu dùng bằng
phương pháp hình học
A.Phân tích cân bằng tiêu dùng dựa vào thuyết hữu dụng
I.Một số vấn đề cơ bản
II Nguyên tắc tối đa hoá hữu dụng
Cân bằng tiêu dùng:
Là trạng thái NTD đạt mức thoả mãn tối đa
Không còn động cơ thay đổi
I.Một số vấn đề cơ bản
Các giả thiết cơ bản của thuyết hữu dụng
Hữu dụng ( Utility- U)
Tổng hữu dụng(Total Utility - TU)
Hữu dụng biên( Marginal Utility -MU)
Quy luật hữu dụng biên giảm dần
Hữu dụng (U)
Hữu dụng là sự thỏa mãn
mà một người cảm nhận được khi tiêu dùng một loại sản phẩm hay dịch vụ nào đó.
Các giả thiết cơ bản của thuyết
hữu dụng
Thuyết hữu dụng dựa trên một số giả định:
Mức thỏa mãn khi tiêu dùng sản phẩm có thể
định lượng và đo lường được
Các sản phẩm có thể chia nhỏ
Người tiêu dùng luôn có sự lựa chọn hợp lý(
luôn duy lý)
2 Tổng hữu dụng (TU)
A tiêu dùng SP X thứ nhất: x1→u1 Tiêu dùng SP X thứ hai: x2→u2
……
Tiêu dùng SP X thứ n: xn→un
⇒ Khi TD n SP X →u1+u2+…+un=TUn
Trang 22 Tổng hữu dụng (TU)
Là tổng mức thỏa mãn đạt được
khi ta tiêu thụ một số lượng sản phẩm
nhất định
trong mỗi đơn vị thời gian
TU phụ thuộc vào số lượng sản phẩm được
sử dụng
2 Tổng hữu dụng (TU)
TU có đặc điểm:
Ban đầu Q↑→TU↑
Sau đó Q↑→TUmax Tiếp tục Q↑→TU không đổi hayTU↓
3 Hữu dụng biên (MU)
Là phần hữu dụng tăng thêm trong
tổng hữu dụng
khi sử dụng thêm 1 đơn vị sản phẩm
trong mỗi đơn vị thời gian
(với điều kiện các yếu tố khác không
đổi):
X
TU
∆
=
6/1/2014 Tran Bich Dung 10
3 Hữu dụng biên (MU)
Nếu hàm TU là liên tục, thì MU chính là đạo hàm bậc nhất của TU:
Trên đồ thị, MU chính là độ dốc của đường TU
dX
dTU
MUX =
6/1/2014 Tran Bich Dung 11
3 Hữu dụng biên (MU)
VD:Hàm tổng hữu dụng có dạng:
MUx = dTU/dX =2X +5
TU = X(Y-3)
MUx = dTU/dX = Y – 3
MUy = dTU/dY = X
6/1/2014 Tran Bich Dung 12
4 3 2 1 0 -1 -2
0 4 7 9 10 10 9 7
0 1 2 3 4 5 6 7
MUx
(đvhd)
TUx (đvhd)
Qx * (Lon)
Biểu TU và MU
Trang 36/1/2014 Tran Bich Dung 13
TU
3 0
TUmax = 10
9
2 1
4
7
TU
A
B
E
6
F
∆Q
∆TU
0
4
3
B
E
MU
Q 3
A
6/1/2014 Tran Bich Dung 14
Qui luật hữu dụng biên giảm dần
Khi sử dụng ngày càng nhiều sản phẩm X trong khi số lượng các sản phẩm khác được giữ nguyên
trong mỗi đơn vị thời gian thì hữu dụng biên của sản phẩm X sẽ giảm dần
6/1/2014 Tran Bich Dung 15
Mối quan hệ giữa MU và TU:
Khi MU > 0 → TU ↑
Khi MU < 0 → TU ↓
Khi MU = 0 → TUmax
6/1/2014 Tran Bich Dung 16
II NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA HỮU DỤNG.
1 Mục đích và giới hạn của người tiêu dùng
2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
1 Mục đích và giới hạn của người
tiêu dùng
Mục đích là tối đa hóa thỏa mãn
Giới hạn ngân sách:
mức thu nhập nhất định
giá của các sản phẩm cần mua
Vấn đề đặt ra: Chọn phương án tiêu
dùng tối ưu để TUmax
2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
Ví dụ 2: Giả sử B có I = 14$, chi mua 2 sản phẩm X
và Y với Px = 2 $/kg và Py = 1 $/l
Sở thích của B đối với 2 SP được thể hiện qua bảng 3.3
Vấn đề đặt ra: B nên mua bao nhiêu kg X, bao nhiêu lít Y để đạt TUmax
Trang 42.Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
X
(kg)
MUx
(ñvhd)
Y
(lit)
MUy (ñvhd
6/1/2014 Tran Bich Dung 19
$ 10
$
20
P MU
X
( ) ( )2
.
1
: max 2
I P Y P X
P MU P
MU
TU
ĐK
Y X Y Y
X X
= +
=
→
$
$
Y X Y
X
P
P MU MU
6/1/2014 Tran Bich Dung 20
2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
Phương án tiêu dùng tối ưu để tối đa hoá hữu dụng, phải thỏa 2 điều kiện :
) 2 (
*
*
) 1 (
I Y
P
MU P
MU
Y X Y Y X
X
= +
=
2.Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
X
(kg)
MUx
(ñvhd)
Y
(lit)
MUy (ñvhd
Các cặp thoả đk 1:
X =1 và Y =3
X =2 và Y =4
X =3 và Y =5
X =4 và Y =6
X =6 và Y =7
6/1/2014 Tran Bich Dung 21
2.Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
X (kg)
MUx (ñvhd)
Y (lit)
MUy (ñvhd
I=14$, Px=2$/kg, Py=1$/l
PATD tối ưu:
X =4 kg và Y =6 lit
6/1/2014 Tran Bich Dung 22
đvhd
P
MU P
MU
Y Y X
X4= 6 =7
TUmax= TUx 4 + TUy 6 = 125đvhd
6/1/2014 Tran Bich Dung 23
2 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng
Trong thực tế, để TUmax ta chọn PATD tối
ưu thoả mãn 2 điều kiện:
M U x
P x ~ M U y
P y (1 )
h a y M U x
P x
-M U y
P y m in
X P x + Y P y = I (2 )
6/1/2014 Tran Bich Dung 24
B PHÂN TÍCH CÂN BẰNG TIÊU DÙNG BẰNG HÌNH HỌC.
I.Một số vấn đề cơ bản
II Nguyên tắc tối đa hoá hữu dụng III.Sự hình thành đường cầu thị trường
Trang 56/1/2014 Tran Bich Dung 25
I.Một số vấn đề cơ bản
Ba giả thiết cơ bản
Đường đẳng ích
Đường ngân sách
6/1/2014 Tran Bich Dung 26
Ba giả thiết cơ bản
Sở thích cĩ tính hồn chỉnh
Người tiêu dùng luơn thích cĩ nhiều hơn là cĩ
ít hàng hĩa (đối với các hàng hĩa tốt)
Sở thích cĩ tínhbắc cầu
6/1/2014 Tran Bich Dung 27
2 Đường đẳng ích(U)
Giả sử cĩ 4 phối hợp A, B, C và D của 2 sản
phẩm thực phẩm (X) và quần áo (Y)
UA= UB= UC= UD→U1
được thể hiện trong bảng 3.7
6/1/2014 Tran Bich Dung 28
Bảng 3-7 Giỏ hàng hoá SP X SP Y
Y
7
4
2
B C
U1 6
1
0
D
A
Đường đẳng ích
2 Đường đẳng ích(U)
a) Khái niệm:
Đường đẳng ích là
tập hợp các phối hợp khác nhau giữa
2 sản phẩm cùng mang lại một mức thỏa mãn cho người TD
Trang 66/1/2014 Tran Bich Dung 31
2 Đường đẳng ích(U)
Sở thích của người TD có thể được mô tả
bằng một tập hợp các đường đẳng ích tương
ứng với các mức thỏa mãn khác nhau
Các đường đẳng ích càng xa gốc O thì mức
thỏa mãn càng cao
Tập hợp các đường đẳng ích trên một đồ thị
được gọi là sơ đồ đẳng ích
6/1/2014 Tran Bich Dung 32
Y
X
U2
U 3
H.3.4:Sơ đồ đẳng ích
3 đặc điểm của đường đẳng ích:
1.Dốc xuống về bên phải
2 Không cắt nhau
3 Lồi về phía gốc O
3 1
3
1 2 1,5
A B C
U1
6/1/2014 Tran Bich Dung 33
2 Đường đẳng ích(U)
Lồi về phía gốc O:
thể hiện tỷ lệ mà người TD muốn
đánh đổi giữa hai loại SP giảm dần
tỷ lệ này được gọi là tỷ lệ thay thế
biên (Marginal Rate of
Substitution-MRS).
6/1/2014 Tran Bich Dung 34
2 Đường đẳng ích(U)
Tỷ lệ thay thế biên của X cho Y (MRSXY) là :
số lượng SP Y giảm xuống
để sử dụng thêm một đơn vị SP X
mà tổng hữu dụng không đổi
MRSXY= ∆Y/ ∆X MRS là độ dốc của đường đẳng ích
6/1/2014 Tran Bich Dung 35
Y
7
4
2
A
B C
U1
∆ Y
∆ X
1
6 D
U 0
0
-3
-2
-1
+1 +1 +1
Độ dốc: tgα= =∆Y/∆X =MRSXY < 0
∆U = ∆Y.MUY+ ∆X.MUX= 0
XY Y
X MRS MU MU X
Y = − =
∆
∆
⇒
⇒ MRS giảm dần
6/1/2014 Tran Bich Dung 36
2 Đường đẳng ích(U) MRS: tỷ lệ đánh đổi giữa 2 SP trong sử dụng
Để đảm bảo TU không đổi thì:
∆ Y.MUY+ ∆ X.MUX= 0
MU
MU MRS
Y
X XY
X
Y
−
=
∆
∆
=
⇒
Trang 76/1/2014 Tran Bich Dung 37
y’
y 1
A”
A
B
A’
x’
x 1
X
U 2
U 1
Y
O
X Y
O
A B
y 1
y 2
x 1 x 2
X,Y là 2 SP bổ sung X,Y là 2 SP thay
thế hoàn toàn
Các dạng đường đẳng ích đặc biệt
6/1/2014 Tran Bich Dung 38
X
Y
U1
A B
YA
YB
XB
XA C
Trong khoảng(AB): X, Y là 2 SP thay thế Ngoài khoảng (AB): X, Y là 2SP bổ sung
Yc
Xc
xfgsdfg1
6/1/2014 Tran Bich Dung 39
U1
X
Y
X1
0
Y
X 0
X1
U1
Các dạng đường đẳng ích đặc biệt
U2
X2
B
Yb
C
6/1/2014 Tran Bich Dung 40
3.Đường ngân sách
a) Khái niệm:
Đường ngân sách là
tập hợp các phối hợp khác nhau giữa 2 SP
mà người TD có thể mua được với cùng một mức thu nhập
và giá các sản phẩm đã cho
3.Đường ngân sách
X là lượng SP X được mua
Y là lượng SP Y được mua
Px là giá SP X
Py là giá SP Y
I là thu nhập của người TD
Phương trình đường ngân sách có dạng:
X.Px + Y.Py = I
Hay:
X I
Y
P
P
X Y
⋅
−
Y
N
X
M
I/Py
I/Px
Độ dốc = -Px/Py
Trang 8Slide 38
xfgsdfg1 man, 05/04/2007
Trang 96/1/2014 Tran Bich Dung 43
3.Đường ngân sách
b) Đặc điểm
Là đường thẳng dốc xuống về bên phải
Độ dốc =-Px/Py: tỷ lệ đánh đổi giữa 2 SP trên
thị trường:
muốn tăng mua một SP này phải giảm
tương ứng bao nhiêu SP kia khi I không
đổi
6/1/2014 Tran Bich Dung 44
3.Đường ngân sách
VD: A có I = 1.000 dùng để mua 2 SP X
và Y với Px = 100 và Py=200.
Phương trình đường ngân sách là:
X +2Y =10 Hay Y = 5 - ½*X
Độ dốc tương ứng là - ½: muốn mua thêm 1 SP X phải giảm mua ½ SP Y.
6/1/2014 Tran Bich Dung 45
0
Y
M
5
10
3
2
6
4
A
B
Y= 5 – ½*X
Độ dốc: -Px/Py = -1/2
6/1/2014 Tran Bich Dung 46
3.Đường ngân sách.
c) Sự dịch chuyển đường ngân sách:do Thu nhập thay đổi
Giá sản phẩm thay đổi khi I tăng (giảm ), giá các SP không đổi, đường ngân sách sẽ dịch chuyển song song sang phải(trái)
3.Đường ngân sách.
Thu nhập thay đổi:
khi I ↑⇒ đường ngân sách → // phải
khi I ↓⇒ đường ngân sách → // trái
O
Y
N
X
M
I 1 /Py
I 0 /Px I 1 /Px I 2 /Px
I0 <I1< I2 M’
N’
Trang 106/1/2014 Tran Bich Dung 49
3.Đường ngân sách
Giá SP thay đổi:
I và PYkhông đổi:
nếu P Xtăng lên
⇒ đường ngân sách quay về phía gốc trên
trục X
vị trí trên trục Y vẫn giữ nguyên
Nếu giá X giảm thì chiều quay ngược lại
6/1/2014 Tran Bich Dung 50
O
Y
N
X
M I/Py
I/Px1 I/Px2
C
6/1/2014 Tran Bich Dung 51
II NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA
HỮU DỤNG
Mục tiêu: đạt TUmax, thể hiện trong việc
mong muốn vươn tới các U cao nhất
trong giới hạn thu nhập I
Px và Py
Được thể hiện qua đường ngân sách tương ứng.
Vấn đề đặt ra: Người TD nên chọn phối hợp
nào giữa X và Y để TUmax?
6/1/2014 Tran Bich Dung 52
O
Y
M I/Py
I/Px B E
A
U 0
U 1
X 1
Y 1
PATD tối ưu:E(X1,Y1)→U1=Umax Tại E: MRS XY = -P X /P Y
6/1/2014 Tran Bich Dung 53
II NGUYÊN TẮC TỐI ĐA HÓA
HỮU DỤNG
Như vậy:
Phối hợp tối ưu là
tiếp điểm của đường ngân sách với đường
đẳng ích
tại đó (E) độ dốc của 2 đường là bằng
nhau:
Tại E : MRSXY= - Px/Py
6/1/2014 Tran Bich Dung 54
Giải pháp góc
U1
X1 X1
X1
U1
Giảipháp góc xuất hiện khi NTD chỉ mua một loại SP
U0
X0 A
U0 A
Y0
Trang 116/1/2014 Tran Bich Dung 55
III SỰ HÌNH THÀNH ĐƯỜNG
CẦU THỊ TRƯỜNG.
Để thiết lập đường cầu thị trường của
một loại SP ta tiến hành 2 bước:
Thiết lập đường cầu cá nhân của SP
Từ các đường cầu cá nhân ta tổng hợp
thành đường cầu thị trường
6/1/2014 Tran Bich Dung 56
1 Sự hình thành của đường cầu
cá nhân đối với sản phẩm X.
Đường cầu cá nhân thể hiện:
lượng SP mà mỗi người TD sẽ mua
ở mỗi mức giá SP trong điều kiện các yếu tố khác không đổi
Để xây dựng đường cầu cá nhân đối với SP X
ta cho
P X thay đổi các yếu tố còn lại (Py, I và sở thích) không đổi
6/1/2014 Tran Bich Dung 57
Px1,Py1,I1⇒ E(x1,y1)→U1
Xđ E (Px1,x1) trên H3.11b
Px2,Py1,I1⇒ F(x2,y2)→U0
Xđ F(Px2,x2) trên H3.11b
Nối E, F trên H3.11a→Đường tiêu dùng
theo giá
Nối E, F trên H3.11b→Đường cầu cá nhân
1 Đường cầu cá nhân về sản phẩm
X:
6/1/2014 Tran Bich Dung 58
1 Đường cầu cá nhân về sản phẩm X:
Đường tiêu dùng theo giá:
là tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm
khi giá một SP thay đổi các điều kiện còn lại không đổi.
X
PX
E F
dx
x1
x2
PX2
PX1
X
Y
U0
U1
E
F
x1
x2
y2
y1
Đường tiêu dùng theo giá
I/Px 1
I/Py 1
I/Px 2
H.3.11b
H.3.11a
M
N C
2 Sự hình thành đường cầu thị trường của sản phẩm X
Giả sử trên thị trường SP X chỉ có 2
cá nhân người tiêu dùng A và B Lượng cầu thị trường là tổng lượng cầu của 2 cá nhân ở mỗi mức giá.
Trang 126/1/2014 Tran Bich Dung 61
2 Sự hình thành đường cầu thị trường
của sản phẩm X
Mức giá SP
(P) Lượng cầu của A(qA) Lượng cầu của B(qB) Lượng cầu thị trường
(QD)=qA + qB
6/1/2014 Tran Bich Dung 62
30 20
P
dA
Q Q
N N
N
Đường cầu của A Đường cầu của B Đường cầu thị trường
6/1/2014 Tran Bich Dung 63
2 Sự hình thành đường cầu thị
trường của sản phẩm X
Đường cầu thị trường (D)
được tổng hợp từ các đường cầu cá
nhân
bằng cách tổng cộng theo hoành độ
các đường cầu cá nhân.
6/1/2014 Tran Bich Dung 64
2 Sự hình thành đường cầu thị trường của sản phẩm X
Ví dụ:
qA = -1/2.P + 200
qB = - P + 300
6/1/2014 Tran Bich Dung 65
2 Sự hình thành đường cầu thị
trường của sản phẩm X
Có N =1.000 người TD giống nhau
Hàm số cầu cá nhân: P = -20q+500 *
Hàm số cầu thị trường?
Từ HS cầu cá nhân: P = -20q+500
→q = -1/20*P+25
Cầu thị trường: Q= N*q =-50P+ 25.000
Hay P =-1/50*Q + 500 **
6/1/2014 Tran Bich Dung 66
2 Sự hình thành đường cầu thị trường của sản phẩm X
N cá nhân TD giống nhau Nếu cầu cá nhân có dạng: P=a.Q+b Thì hàm cầu thị trường: P= (a/N)*Q + b
Trang 136/1/2014 Tran Bich Dung 67
IV CÁC VẤN ĐỀ KHÁC
1.Đường Engel
2 Tác động thay thế và tác động thu
nhập
3 Thặng dư tiêu dùng (ký hiệu là CS)
6/1/2014 Tran Bich Dung 68
1.Đường Engel
Đường Engel phản ánh mối quan hệ giữa
sự thay đổi lượng cầu SP với sự thay đổi thu nhập trong điều kiện các yếu tố khác không đổi
Để xây dựng đường Engel, ta cho thu nhập thay đổi, giá các SP không đổi.
6/1/2014 Tran Bich Dung 69
1.Đường Engel
Ban đầu I1,Px, Py→E(x1,y1)
Sau đó I2, Px, Py →F(x2,y2)
Nối E,F trên H3.12a
→Đường tiêu dùng theo thu nhập
6/1/2014 Tran Bich Dung 70
1.Đường Engel
Đường tiêu dùng theo thu nhập là
tập hợp các phối hợp tối ưu giữa 2 sản phẩm
khi thu nhập thay đổi giá các sản phẩm không đổi
X
I
E F
x 1 x 2
I 2
I1
Y
U1 U2
F E
x1 x2
y2
y1
I 2 /Px
I 2 /Py
I 1 /Px
Đường tiêu dùng theo thu nhập
I 1 /Py
Hình 3.12a
Hình 3.12b
X là SP thiết yếu
Đường Engel của
SP X
M M’
N’
N
X
Y E
F
y1 y2
I2
I1
Z E F
z1
z2
I2
I1
H.3.12c: Y là SP cao cấp H.3.12d: Z là SP cấp thấp
Đường Engel của
SP Y
Đường Engel của
SP Z
Trang 146/1/2014 Tran Bich Dung 73
2 Tác động thay thế và tác động thu
nhập
Khi PX↑⇒ QDX ↓) là kết quả tổng
hợp của 2 tác động:
Tác động thay thế
Tác động thu nhập
6/1/2014 Tran Bich Dung 74
Thu nhập danh nghĩa: thu nhập bằng tiền
VD: I = 2 triệu đồng Thu nhập thực (Ir): là lượng hàng hoá
& dv mua được tương ứng với thu nhập danh nghĩa
Ir= I/ chỉ số giá
6/1/2014 Tran Bich Dung 75
VD: I=2tr
P= 0,5⇒Ir= 2/0,5= 4đvhh
↑P2= 0,8 ⇒Ir↓= 2/0,8= 2,5đvhh →U↓
→ có tác động thu nhập
P↑= 0,8; ∆I↑=1,2tr
⇒ Ir= I+ ∆I/P2=3,2/0,8= 4đvhh: U:
→ không có tác động thu nhập
2 Tác động thay thế và tác động thu nhập
a) Tác động thay thế:
Px ↑ → Qx ↓
mà mức thỏa mãn không đổi
( I thực không đổi).
Tác động thay thế luôn mang dấu âm (-).
b) Tác động thu nhập:
Px ↑ → I thực ↓ (mức thỏa mãn thay đổi).
→ Qx thay đổi:
X là sp bình thường: Qx↓ (-)
X là sp cấp thấp: Qx ↑ (+)
6/1/2014 Tran Bich Dung 76
SP bình thường : tác động thu nhập (-) cùng
chiều với tác động thay thế (-)
SP cấp thấp: tác động thu nhập (+) ngược
chiều với tác động thay thế (-)
Hàng hóa Giffen: Khi sp cấp thấp có tác động
thu nhập mạnh hơn tác động thay thế,
kết quả: Px tăng → Qx tăng
6/1/2014 Tran Bich Dung 77
2 Tác động thay thế và tác động thu nhập
6/1/2014 Tran Bich Dung 78
2 Tác động thay thế và tác động thu nhập
Để đo lường tác động thay thế ta:
loại trừ tác động thu nhập bằng cách tăng thêm thu nhập một lượng (∆I) vừa đủ
để đường ngân sách bù đắp giả định M’C’
song song với đường ngân sách MC
và tiếp xúc với đường đẳng ích ban đầu U1 (để mức thỏa mãn không đổi) tại điểm G (x’, y’)
Trang 156/1/2014 Tran Bich Dung 79
X
Y
U 0
U 1
E F
x 1
x 2
y2
y 1
G
x’
y’
M
M’
N
Tác động thay thế:x1→x’
Tác động thu nhập:x’→x2
Hình 3.13
I/Px 1
I’/Px2
I/Px 2
I’/Py
I/Py
6/1/2014 Tran Bich Dung 80
U 0
U 1
E F
0,83
G
0, 5
M
N
C C’
I =100$,Pt=80:→ Y +80T=100 → MN
Pt2=120→ Y +120T=100 → MC I2=120→ Y +120T=120 → M’C’
Tác động thay thế:0,5→0,4 Tác động thu nhập:0,4→ 0,33
Hình 3.13
1,25
I’/P x2
I/Px 2
10 0
T(kg)
$ chi khác
60
0,3
3 0, 4
78
12 0
M’
1
6/1/2014 Tran Bich Dung 81
3 Thặng dư tiêu dùng (CS)
Theo quy luật hữu dụng biên giảm dần,
đối với mỗi cá nhân:
MU của SP tiêu dùng trước > MU của SP
tiêu dùng sau
NTD sẵn lòng trả những P cao hơn cho
những SP tiêu dùng trước
Thực tế, người TD trả cùng P cho các
SP được mua căn cứ vào MU của SP sau
cùng, đã tạo ra thặng dư tiêu dùng.
6/1/2014 Tran Bich Dung 82
3 Thặng dư tiêu dùng (CS)
Theo quy luật hữu dụng biên giảm dần, đối với mỗi cá nhân:
MU của SP tiêu dùng trước > MU của SP tiêu dùng sau
NTD sẵn lòng trả những P cao hơn cho những SP tiêu dùng trước
Thực tế, người TD trả cùng P cho các SP được mua căn cứ vào MU của SP sau cùng, đã tạo ra thặng dư tiêu dùng.
P
q =4
J
P= 5
Q 1
10
A
d
CS1 =Pmax 1 –P
= 10 $– 5$ = 5$
CSq = OJAq –OPAq CSq1 = JPA
0
8
2
B
C
3 Thặng dư tiêu dùng (CS)
Thặng dư tiêu dùng của một đơn vị sản phẩm là
chênh lệch (hiệu số) giữa Pmax mà người TD sẵún lòng trả (còn gọi là giá dành trước)
với P thực trả cho SP
CS1= Pmax1 - P