MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH Hiểu rõ mô hình mua hàng của người tiêu dùng Hiểu rõ khái niệm « hành vi tiêu dùng » Hiểu rõ các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng Hiểu rõ khái niệm « mô
Trang 1NGHIÊN CỨU HÀNH VI
NGƯỜI TIÊU DÙNG
Giảng viên: Phan Lê Dũng
B.Sc, Ba, MA
Trang 2TẠI SAO CẦN PHẢI TÌM HIỂU HÀNH VI
NGƯỜI TIÊU DÙNG?
Trang 3KHỞI ĐỘNG
Tại sao phụ nữ thích sử dụng mỹ phẩm?
Tại sao phụ nữ thích sử dụng mỹ phẩm hiệu Shiseido /
L’Oreal?
Tại sao phụ nữ thích sử dụng mỹ phẩm hiệu Avon /
Oriflame?
Tại sao đàn ông thích hút thuốc?
Tại sao đàn ông thích hút 555?
Tại sao đàn ông thích hút Hero?
Trang 4MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH
Hiểu rõ mô hình mua hàng của người tiêu dùng
Hiểu rõ khái niệm « hành vi tiêu dùng »
Hiểu rõ các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng
Hiểu rõ khái niệm « mô hình 5 giai đoạn của quá trình mua sắm của người tiêu dùng»
Trang 5NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
Mô hình mua hàng của người tiêu dùng
Khái niệm « hành vi tiêu dùng »
Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi
tiêu dùng
Mô hình 5 giai đoạn của quá trình mua sắm của
người tiêu dùng
Trang 6THẾ GIỚI TRONG CON MẮT
MARKETING
Thay đổi nhanh hơn
Cạnh tranh khốc liệt hơn
Kém chắc chắn hơn
Mang tính toàn cầu nhiều hơn
NGÀY NAY, CÁC CÔNG TY RẤT KHÓ KHĂN TRONG VIỆC DUY TRÌ VỊ TRÍ
VỀ MẶT LỢI NHUẬN CỦA MÌNH
Trang 7Keùm chaéc chaén hôn
Trang 8Marketing: một cái nhìn tổng quát hơn
Marketing thuộc về những giao dịch
giữa các cá thể và tổ chức
Mỗi khi bạn nghĩ đến việc trao đổi
hàng hĩa, dịch vụ hay trao đổi ý tưởng,
bạn cĩ thể nghĩ đến marketing
Trang 9•Các công ty tư nhân
•Các công ty phi lợinhuận
Trang 10SỰ PHÁT TRIỂN CỦA VĂN HÓA CÔNG TY
TẦM NHÌN BÊN NGÒAI
TẦM NHÌN BÊN TRONG
ĐỊNH HƯỚNG SẢN XUẤT
ĐỊNH HƯỚNG SẢN PHẨM
ĐỊNH HƯỚNG BÁN HÀNG
ĐỊNH HƯỚNG KHÁCH HÀNG
ĐỊNH HƯỚNG MARKETING XÃ HỘI
THỜI GIAN
* Nguồn: Ph.Kotler
ĐỊNH HƯỚNG TƯƠNG TÁC
Trang 11TẠI SAO CẦN PHẢI NGHIÊN CỨU
HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG?
Ngữ cảnh của marketing: tạo mối liên hệ giữa
nhãn hiệu và người tiêu dùng
Lý do khác? Sử dụng để …
Phân khúc thị trường = chia nhỏ thị trường thành các
nhóm người tiêu dùng có hành vi giống nhau
Lựa chọn thị trường mục tiêu = chọn 01 nhóm người tiêudùng có hành vi giống nhau để làm mục tiêu cho việc
kinh doanh
Trang 12Xây Dựng Chiến Lược Marketing
Phân Tích Môi Trường Marketing
Xác Định Lợi Thế Cạnh Tranh Phân Khúc Thị Trường
Xác Định Thị Trường Mục Tiêu
Marketing Hỗn Hợp
Sản Phẩm Giá Phân Phối Chiêu Thị
Định Vị
Trang 13Kinh tế
Quyết định của người mua
Lựa chọn sản phẩm
Lựa chọn nhãn hiệu
Lưa chọn đại lý
Định thời gian mua
Định số lượng mua
Công nghệ
Chính trị
Văn hóa
Đặc điểm người mua
Qúa trình quyết định
Kinh tế - xã hội
Tâm lý - xã hội
Địa lý nhân khẩu
Truyền thông
Nhận thức v/đề
Tìm kiếm thông tin Đánh giá
Quyết định
Hành vi hậu mãi
Trang 14CÁ TÍNHGIÁ TRỊPHONG CÁCH SỐNG
HÀNH VI
NHU CẦUMONG MUỐN
Trang 16NHU CẦU / MONG MUỐN / ĐÒI HỎI
Nhu cầu: là trạng thái cảm thấy thiếu một cái gì đó
Mong muốn: là biểu hiện có ý thức của nhu cầu
Đòi hỏi: là mong muốn ở mức độ cao hơn
→ Có động lực để thỏa mãn những nhu cầu, mong muốn, đòi hỏi trên
→ Động lực có tính « động »: nhu cầu, mong muốn, đòi hỏikhác xuất hiện khi nhu cầu, mong muốn, đòi hỏi hiện tại
được đáp ứng
Nhu cầu thay đổi theo tình huống và suy nghĩ của người tiêudùng tại một thời điểm cụ thể
Các nhãn hiệu giúp người tiêu dùng thỏa mãn nhu cầu,
mong muốn, đòi hỏi bằng cách cung cấp một tổ hợp các
thuộc tính (nghĩa là mang đến lợi ích / giá trị nào đó cho
người tiêu dùng)
Trang 17Nhu cầu tự khẳng định mình (tự phát triển và thể hiện
mọi tiềm năng)
Nhu cầu được tôn trọng (được công nhận) Nhu cầu xã hội (cảm giác thân mật,
Trang 18Maslow’s hierarchy of needs
Self-fulfilmentSelf-esteemSocial recognition
Security
Basic living needsFunctional
Emotional
Trang 20PHONG CÁCH SỐNG
3 khía cạnh của phong cách sống:
Các hoạt động
Điều ưa thích / quan tâm
→ Cá tính, giá trị, phong cách sống tạo nên
thái độ của người tiêu dùng trước một sản
phẩm nào đó
Trang 21CÁ TÍNHGIÁ TRỊPHONG CÁCH SỐNG
Trang 22Các nhân tố địa lý- nhân khẩu
các thành phố lớn, thị trấn vừa, thị trấn nhỏ, làng
các trung tâm đô thị, ngọai ô, ngọai thành, nông thôn
đại lục, phần của đại lục, quốc gia, vùng, phân vùng
Ngôn ngữ, văn hóa chính, nhóm dân tộc, v.v
Tuổi, giới tính
Tình trạng gia đình, chu kỳ sống của gia đình
Trang 23CÁ TÍNHGIÁ TRỊPHONG CÁCH SỐNG
Trang 24Các nhân tố kinh tế -xã hội
Tổng thu nhập
Thu nhập còn lại (sau khi trừ thuế và BHXH)
Thu nhập thực tế (sau khi trừ các chi phí chung)
Trang 25CÁ TÍNHGIÁ TRỊPHONG CÁCH SỐNG
Trang 26Các nhân tố tâm lý-xã hội
Mơi trường văn hĩa-xã hội Thang nhu cầu
Cá tính
PHỨC HỢP
Tâm lý – Xã hội
Trang 27Mơi trường văn hĩa – xã hội
Các nền văn hĩa và nhánh văn hĩa (địa lý, dân tộc, tôn giáo, thế hệ, giai cấp)
Gia đình và các tầng lớp xã hội ( chu kỳ sống của gia đình & vai trò cá nhân trong gia đình)
Trang 28Hoạt Động 1
Thảo luận về sự khác biệt về mặt văn hóa - xã hội giữa
1 Người tiêu dùng miền Bắc và miền Nam
2 Người tiêu dùng 6X và 8X
•
Trang 29CÁ TÍNHGIÁ TRỊPHONG CÁCH SỐNG
Trang 30Truyền thông
Thể hiện các dạng hành vi
Cho phép tiếp cận với khuynh hướng tòan cầu hóa
Chuyển tải những khuynh hướng vĩ mô
Theo kịp thời trang
Phổ biến lời đồn
Chuyển tải yếu tố kích thích quảng cáo
Hình thành qui chuẩn
Đề xuất các dạng hành vi
Phổ biến các yếu tố kích thích quảng cáo
Ex: PallMall brand activation
Trang 31Truyền thơng
ATL = Above the line
Các hình thức quảng cáo được nhận diện rõ ràng trêncác kênh truyền thông đại chúng
Ex: Quảng cáo TV / báo chí
BTL = Below the line
Các hình thức quảng cáo chỉ được nhận diện trên cáckênh truyền thông đặc biệt
Ex: Các họat động kích hoạt nhãn hiệu (brand
activation)
Trang 32Truyền thơng
Quảng cáo (Advertising)
Khuyến mãi (Promotion)
Hoạt động kích hoạt nhãn hiệu (Brand activation)
Quan hệ công chúng (Public Relations)
Tiếp thị trực tiếp (Direct marketing)
Bán hàng cá nhân (Personal selling)
Tiếp thị tại cấp độ cửa hàng (Retail level)
Trang 33Trạng thái sẵn sàng của
người tiêu dùng
- Nút thắt cổ chai
Nhận biết Cân nhắc Mua thử Mua lặp lại
Mua thường xuyên
Trung thành Chưa biết
Trang 35Thang nhu cầu Cá tính
Mơi trường văn hĩa - xã hội Chiều hướng
vĩ mơ
Truyền thơng
đạ i chúng Truyền thơng
Trang 36Hoạt Động 2
• Thảo luận về động lực và thái độ sau đó là hành vi
tiêu dùng của người tiêu dùng Việt Nam trong độ tuổi
18 – 25, sống tại TP Hồ Chí Minh, có nhu cầu được
công nhận, hay đọc báo và xem TV hàng ngày, thu
nhập khoảng 10 triệu đồng / tháng
•
Trang 37Đánh giá các phương án
Quyết định mua sắm
Hành vi sau mua hàng
Trang 38Bước 1 - Ý thức nhu cầu:
Nhu cầu có thể bắt nguồn từ những tác nhân kích thích nội tại hay bên ngoài
Cần phát hiện những hoàn cảnh gợi lên một nhu cầu cụ thể
Bước 2 - Tìm kiếm thông tin: từ nguồn
cá nhân: gia đình, bạn bè, hàng xóm, người thân
thương mại: quảng cáo, nhân viên bán hàng, đại lý,
triển lãm
công cộng: phương tiện thông tin đại chúng
thực nghiệm: sờ mó, nghiên cứu hoặc sử dụng sản
phẩm
Mô hình 5 giai đoạn của quá trình mua sắm của người tiêu dùng
Trang 39Nhu cầu tự khẳng định mình (tự phát triển và thể hiện
mọi tiềm năng)
Nhu cầu được tôn trọng (được công nhận) Nhu cầu xã hội (cảm giác thân mật,
Trang 40Bước 3 - Những bước từ giai đoạn đánh giá các phương án đến giai đoạn quyết định mua hàng
Đánh giá các
phương án
Ý định mua hàng
Những yếu tố tình huống bất ngờ
Thái độ của những người
khác
Quyết định mua
Trang 41Những giai đoạn tiếp diễn trong quá trình
đánh giá các phương án
Đánh giá các phương án: thuộc tính sản phẩm so với nhu cầu - SP Máy tính
Trang 42Sự tin tưởng vào nhãn hiệu
Hình ảnh nhãn hiệu
Đánh giá các phương án
Trang 43Sự tin tưởng vào nhãn hiệu của người tiêu dùng
5 10
8 6
C
3 8
9 8
B
8 7
3 4
D
4 6
8 10
Dung lượngbộ nhớ
Các thuộc tínhMáy tính
Trang 44Thay đổi thiết kế
Thay đổi sự tin tưởng của NTD về nhãn hiệu
Thay đổi sự tin tưởng của NTD về nhãn hiệu của đối thủcạnh tranh
Thay đổi sự nhận thức của NTD về trọng lượng máy
Gợi sự chú ý của NTD về những thuộc tính phụ
Thay đổi ý kiến của người mua
Các chiến lược để kích thích nhu cầu
của NTD về việc mua máy tính
Trang 45Quyết định mua hàng: 2 yếu tố có thể xen vào giữa
ý định mua và quyết định mua -> thái độ của
những người khác & yếu tố tình huống bất ngờ
Ví dụ:
Tác động của bạn bè, người thân
Thất nghiệp / Làm ăn thua lỗ
Bước 4 - Quyết định mua hàng
Đánh giá các
phương án
Ý định mua hàng
Những yếu tố tình huống bất ngờ
Thái độ của những người
khác
Quyết định mua
Trang 46Hành vi sau khi mua hàng:
Rất thỏa mãn
Hài lòng
Không hài lòng
Bước 5 – Hành vi sau mua hàng
Trang 47Có sự không
hài lòng
Không có hành động
Có một số hành động
Tìm kiếm sự đền bù trực tiếp của công
Quyết định thôi không mua sản phẩm hay nhãn hiệu đó nữa hay tẩy chay người bán
Báo động cho bạn bè về sản phẩm và/hay người bán
Các cách xử lý trong trường hợp
không hài lòng của khách hàng
Trang 48Sản phẩm
Giữ nó lại
Đẩy đi vĩnh viễn
Đẩy nó đi tạm thời
Xếp xó
Sửa đi & dùng vào mục đích mới
Dùng nó vào mục đích ban đầu
Cho mượn Cho thuê
Bán đi Vứt bỏ
Đổi cái khác Cho đi
Cho người trung gian
Thông qua trung gian
Trực tiếp cho người tiêu dùng
Để dùng Bán lạiHành vi sau mua hàng
Trang 49Hoạt Động 3
• Thảo luận về sự khác nhau trong quá trình ra quyết
định mua sắm giữa người tiêu dùng có nhu cầu an
toàn và người tiêu dùng có nhu cầu tự khẳng định
•
Trang 50KẾT LUẬN
• Nghiên cứu hành vi người tiêu dùng sẽ
giúp nhà quản trị marketing hiểu được
khách hàng hiện tại và tiềm năng của
mình trong bối cảnh thị trường thay đổi
•