1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Sử dụng phần mềm bảng tính điện tử

78 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với kết cấu nội dung gồm 6 bài, bài giảng Sử dụng phần mềm bảng tính điện tử trình bày về bảng tính điện tử, các thao tác cơ bản với MS-Excel, thay đổi tham số cơ sở của chương trình. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn chuyên ngành Công nghệ thông tin.

Trang 1

SỬ DỤNG PHẦN MỀM BẢNG

TÍNH ĐIỆN TỬ

Trang 2

Bài 1: Làm quen với MS-Excel 2003

• Cung cấp cho học sinh kiến thức và kỹ năng thực hành qua các nội

dung:

• Giới thiệu bảng tính điện tử: Bảng tính, Trang bảng tính, dòng, cột,

ô, địa chỉ ô…

• Các thao tác cơ bản với MS-Excel: Khởi động và đóng chương

trình, tạo mới, ghi lưu bảng tính, mở một (nhiều) bảng tính đã có…

• Thay đổi tham số cơ sở của chương trình: Tên người dùng, thư

mục mặc định khi mở và lưu….

Mục tiêu của bài học

Trang 3

1 Những thao tác đầu tiên với MS-Excel

  1.1  Kh i đ ng ở ộ

- Start > Programs > Microsoft Excel Hoặc:

- Kích đúp chuột vào biểu tượng đường tắt trên màn hình nền

(nếu có) Hoặc:

- Kích chuột trái vào biểu tượng trên Office bar (nếu có).

Trang 6

  1.3  Ghi l u b ng tính vào   đĩa ư ả ổ

-Vào File > Save hoặc Nhấn chuột vào biểu tượng Save ,hoặc

ấn tổ hợp phím Ctrl + S Có hai khả năng xảy ra:

+ Trường hợp lưu tệp tin lần đầu tiên sẽ xuất hiện hộp

thoại Save As Xuất hiện hộp thoại:

Nhấn chuột vào nút mũi tên trong ô Save in: để

chọn ổ đĩa, thư mục chứa tệp tin.

Gõ tên bảng tính Nhấn chuột

+ Trường hợp lưu lại những nội dung thay đổi trong tệp tin thì khi thực hiện một trong ba thao tác trên, chương trình sẽ tự động lưu lại những thay đổi đối với nội dung tập tin đó và không đưa ra yêu cầu gì

Trang 7

1.4 Ghi lưu bảng tính dưới dạng tên khác

-Vào File > Save As : Xuất hiện hộp thoại:

Nhấn chuột vào nút mũi tên trong ô Save in: để

chọn ổ đĩa, thư mục chứa tệp tin.

Gõ tên mới cho bảng tính Nhấn chuột

Trang 8

1.5 Ghi lưu bảng tính dưới dạng các tệp tin khác nhau như: Text, HTML

-Vào File > Save : Xuất hiện hộp thoại:

Nhấn chuột vào nút mũi tên trong ô Save in: để

chọn ổ đĩa, thư mục chứa tệp tin.

Gõ tên cho bảng tính Nhấn chuột

Chọn kiểu tệp tin muốn ghi

Trang 9

1.6 Đóng bảng tính, đóng chương trình

- Nhắp chuột vào menu FileClose đóng bảng tính đang làm việc

- Nhắp chuột vào menu FileExit đóng chương trình MS- Excel hoặc nhấn nút

close trên góc trên bên phải màn hình, hoặc bấm đồng thời Alt+F4

C1 Nhắp chuột menu FileOpen

C2 Nhắp chuột biểu tượng Open trên thanh công cụ.

C3 bấm đồng thời Ctrl+O

Xuất hiện bảng chọn:

Tại hộp Look in chọn thư mục chứa tên bảng tính cần mở

Chọn tên bảng tính sau đó bấm Open hoặc bấm đúp tên bảng tính

Trang 10

1.8 Chuyển trạng thái hiện hành giữa các bảng tính

MS-Excel hỗ trợ đồng thời mở nhiều bảng tính cùng lúc

Nhắp chuột vào biểu tượng bảng tính trên thanh trạng thái cửa sổnền MS- Windowns

Trang hiện hành là trang ta nhìn thấy trên màn hình

Ô hiện hành là ô ta đang thao tác trên ô đó

Ô hiện hành

Trang hiện hành

Trang 11

1.10 Thay đổi tham số chương trình

Vào menu lệnh Tool/options/General.

Nhập tên người vào User namme: Ví dụ Ngoc Hai

Đặt thư mục mặc định: vào ô Default file location: Ví dụ: c:\bai_tap Nhập phong chữ mặc địnhvào: Standar font: Ví dụ: Arial

2.3 Sử dụng công cụ phóng to, thu nhỏ

Vào menu lệnh View/Zoom hoặc bấm chuột vào biểu tượng

View sau đó chọn cỡ

Trang 12

C1: Vào menu lệnh View/Toolbars C2: Vào menu lệnh Tools/Customize/Toolbars

C3: Bấm chuột phải vào1thanh công cụ

2.4 Ẩn hiện thanh công cụ

Nhấp chuột tại ô đầu tiên nằm dưới dòng tiêu đề hoặc bên phải cột tiêu đề

Vào menu lệnh Window chọn Freeze Panes

Muốn gõ bỏ chọn lệnh UnFreeze Panes trong thực đơn lệnh Window

2.5 Cố định dòng tiêu đề/cột tiêu đề

Trang 13

Cung cấp cho học viên kiến thức và kỹ năng thực hành qua các nội dung:

• Nhập dữ liệu kiểu văn bản và kiểu số

• Biên tập dữ liệu: Thao tác xóa, sửa dữ liệu

• Thao tác chọn ô, cột, dòng.

• Sao chép, di chuyển nội dung các ô.

• Sử dụng công cụ AutoFills.

• Thêm, bớt, đổi tên bảng tính.

• Sao chép, di chuyển trang bảng tính.

Mục tiêu của bài học

Bài 2: Soạn thảo nội dung bảng tính

Trang 14

1.  Các ki u d  li u trong MS­ Excel  ể ữ ệ

2003

Trong mỗi ô chỉ có thể chứa một kiểu dữ liệu Có thể phân ra các kiểu dữ liệu sau đây:

• Kiểu số: Dữ liệu nhập vào là các chữ số, ở chế độ mặc nhiên dữ liệu dạng số sẽ hiển

thị phía bên phải của ô, nếu là số âm có thể nhập dấu (-) phía trước hoặc để trong ngoặc đơn

• Kiểu chuỗi: Mặc nhiên sẽ hiển thị ở phía bên trái của ô Khi dữ liệu là số, muốn

Excel2000 hiểu là dạng chuỗi phải nhập dấu nháy đơn (‘) vào trước

• Dữ liệu kiểu ngày tháng: Nhập ngày tháng bình thường với dấu phân cách là gạch ngang (-) hay gạch chéo (/) Phần tháng có thể Excel sẽ hiển thị số hoặc chữ bằng tiếng

Anh Trong Excel mặc định kiểu nhập ngày tháng theo thứ thự Tháng, Ngày, Năm

(mm/dd/yy)

• Kiểu công thức: Dữ liệu kiểu công thức sẽ là các phép toán hay các hàm, muốn nhập

dữ liệu dạng công thức phải nhập dấu bằng trước (=) sau đó đến công thức hoặc tên hàm.

Trang 15

2 Biên tập dữ liệu

• Sửa đổi nội dung đã có trong ô: Nhấp đúp chuột vào ô để MS-Excel chuyển sang

trạng thái soạn thảo, khi đó có thể hiệu chỉnh dữ liệu Nhấn Enter để kết thúc

• Thay thế nội đã tồn tại trong ô: Nhắp chuột vào ô cần thay thế rồi nhập vào dữ liệu

mới Dữ liệu cũ sẽ tự động mất Nhấn Enter để kết thúc

Trang 16

3 Thao tác chọn/ hủy chọn ô, dòng, cột

3.1 Ch n ô, dòng , c t ọ ộ

Chọn một ô: Nhấp chuột vào ô đó.

Chọn một vùng ô liên tục: Nhắp chuột vào ô trên cùng bên trái đồng thời giữ phím Shift và nhấp chuột vào ô dưới cùng bên phải, sau đó thả phím Shift để kết thúc việc

Trang 17

Chọn một dãy cột liền nhau:

•Nhấp chuột vào tên cột đầu tiên trên đường viền ngang

•Giữ phím Shift và nhắp chuột vào tên cột cuối cùng của dãy

Chọn dãy cột rời rạc

•Chọn cột hoặc một dãy cột liền nhau

•Giữ phím Ctrl đồng thời nhắp chuột vào tên cột cần chọn hoặc dãy cột cần chọn

•Thả phím Ctrl

Chọn một dòng: Nhấp chuột vào tiêu đề dòng có trên đường viền dọc

Chọn một dãy dòng liền nhau:

•Nhấp chuột vào tên dòng đầu tiên trên đường viền dọc

•Giữ phím Shift và nhắp chuột vào tên dòng cuối cùng của dãy

Trang 18

Chọn dãy dòng rời rạc

•Chọn dòng hoặc một dãy dòng liền nhau

•Giữ phím Ctrl đồng thời nhắp chuột vào tên dòng cần chọn hoặc dãy dòng cần chọn

Trang 19

Điền tự động theo chuỗi.

•Nhập dữ liệu vào 2 ô liên tục Ví dụ 4CL021 và 4CL022 vào ô A1,A2

•Bôi đen 2 ô vừa nhập

•Nhấn chuột vào góc dưới phải vùng vừa chọn đồng thời kéo tới vị trí kết thúc, sau đó thả chuột

4 Sử dụng công cụ điền nội dung tự động

Trang 20

Điền tự động theo cấp số cộng

Ví dụ: dẫy số 5,10,15,20…(số gia 5)

•Chọn ít nhất 2 ô chứa dãy giá trị đã cho trước

•Nhắp chuột vào đúng vị trí góc dưới phải, kéo và thả

Điền tự động theo cấp số nhân.

Ví dụ: dãy số 1,3,9,27… (thừa số 3)

•Chọn ít nhất 2 ô chứa dãy giá trị đã cho trước

•Nhắp chuột phải vào đúng vị trí góc dưới phải, kéo và thả

•Khi thả nút chuột phải, xuất hiện bảng,chọn Growth Trend

Trang 21

5.1 Sao chép các ô

Trường hợp 1: Sao chép bình thường

Sao chép nh ng vùng d  li u mà ta tr c ti p nh p vào, nghĩa là vùng d  li u này không ph i ữ ữ ệ ự ế ậ ữ ệ ảdùng công th c ho c các hàm đ  tính ra.ứ ặ ể

* Các bước th c hi n:ự ệ

­ Bôi đen vùng d  li u c n sao chépữ ệ ầ

­ Edit > Copy ho c  n t  h p phím (Ctrl+C) ho c kích chu t vào nút l nh Copy   trên thanh công ặ ấ ổ ợ ặ ộ ệ

c  Standard. ụ

­ Kích chu t vào ô đ u tiên c a vùng c n sao chép t iộ ầ ủ ầ ớ

­ Edit > Paste ho c  n t  h p phím (Ctrl+V) ho c kích chu t vào nút l nh Paste  trên thanh công ặ ấ ổ ợ ặ ộ ệ

c  Standard.ụ

5 Thao tác sao chép, di chuyển, xóa, chèn các ô

Trang 22

Tr ườ ng h p 2 ợ : Sao chép đ c bi t ặ ệ

Ch  sao chép ph n d  li u (k t qu ) đ ỉ ầ ữ ệ ế ả ượ c tính t  vi c l p công th c ho c dùng các hàm ừ ệ ậ ứ ặ

* Các b ướ c th c hi n ự ệ

­ Bôi đen vùng d  li u c n sao chép ữ ệ ầ

­ Edit > Copy ho c  n t  h p phím (Ctrl+C) ho c kích chu t vào nút l nh Copy  trên thanh  ặ ấ ổ ợ ặ ộ ệ công c  Standard.  ụ

­ Kích chu t vào ô đ u tiên c a vùng m i ộ ầ ủ ớ

­ Edit > Paste Special, xu t hi n h p tho i  ấ ệ ộ ạ Paste Special , kích chu t đánh d u vào ô Values ộ ấ

­ Cu i cùng kích ch n OK đ  k t thúc  ố ọ ể ế

Trang 23

5.2 Di chuyển các ô

* Các b ướ c th c hi n: ự ệ

­ Bôi đen vùng d  li u c n di chuy n ữ ệ ầ ể

­ Edit > Cut ho c  n t  h p phím (Ctrl+X) ho c kích chu t vào  ặ ấ ổ ợ ặ ộ nút l nh Cut   trên thanh công c  Standard.  ệ ụ

­ Kích chu t vào ô đ u tiên c a vùng c n di chuy n t i ộ ầ ủ ầ ể ớ

­ Edit > Paste ho c  n t  h p phím (Ctrl+V) ho c kích chu t  ặ ấ ổ ợ ặ ộ vào nút l nh Paste  trên thanh công c  Standard ệ ụ

Trang 24

5.3 Xóa nội dung ô

Đánh d u ch n các ô c n xóaấ ọ ầ

Nh p ch n th c đ n l nh Editắ ọ ự ơ ệ Clear

+ All: n u xoá t t c  trong vùng đã bôi đen ế ấ ả

(Formats: đ nh d ng, Contents:ị ạ

 n i dung, Comments: ghi chú). ộ

+ Formats: ch  xoá ph n đ nh d ng ki u d  li u trong vùng.ỉ ầ ị ạ ể ữ ệ

+ Contents (ho c  n phím ặ ấ Delete): ch  xoá ph n n i dung nh ng v n t n t i ph n đ nh d ng ỉ ầ ộ ư ẫ ồ ạ ầ ị ạ

ki u d  li u (n u có) và ph n ghi chú (n u có) trong vùng. ể ữ ệ ế ầ ế

+ Comments: ch  xoá ph n ghi chú trong vùng (n u có).ỉ ầ ế

Trang 25

6.1 Thêm dòng

•Chọn dòng phía dưới dòng cần thêm

•Vào thực đơn InSertRows

6.2 Thêm cột

•Chọn cột bên phải cột cầnthêm

•Vào thực đơn InSertColumns

6.3 Thêm vùng ô

Chọn vùng ô cần chèn

Nhắp chuột vào thực đơn lệnh Insert C llse

6 Thêm/bớt ô, dòng, cột

Trang 26

6.4 Xóa vùng ô

•Chọn vùng ô cần xóa

•Vào thực đơn EditDelete xuất hiện hộp thoại

Xóa ô và đẩy các ô bên phải vị trí xóa sang

bên tráiXóa ô và đẩy các ô dưới vị trí xóa lên trên

Xóa dòng chứa ô và đẩy các dòng dưới vị

trí xóa lên trênXóa cột chứa ô và đẩy các cột bên phải vị

trí xóa sang trái

Trang 27

6.5 Thay đổi chiều rộng cột và chiều cao dòng

 Thay đ i đ  r ng c a C t ổ ộ ộ ủ ộ (Column width):

Có nhi u cách:ề

C1.    Di  chu t  vào độ ường  phân  cách  bên  ph i  c a  c t  đ nh  thay  đ i,  khi  nào bi u ả ủ ộ ị ổ ể

tượng chu t chuy n thành hình d u c ng có mũi tên ch  sang ph i và sang trái b n ộ ể ấ ộ ỉ ả ạkích đúp chu t trái đ  chộ ể ương trình t  đ ng đi u ch nh đ  r ng đúng b ng đ  dài ự ộ ề ỉ ộ ộ ằ ộ

c a ô có d  li u dài nh t trong c t.ủ ữ ệ ấ ộ

C2.  Di  chu t  vào  độ ường  phân  cách  bên  ph i  c a  c t  đ nh  thay  đ i,  khi  nào  bi u ả ủ ộ ị ổ ể

tượng chu t chuy n thành hình d u c ng có mũi tên ch  sang ph i và sang trái, b n ộ ể ấ ộ ỉ ả ạ

n và gi  chu t trái đ ng th i di chu t sang ph i (n u m  r ng) ho c di sang trái 

(n u thu h p). Th  phím trái chu t khi th y đ  r ng phù h p.ế ẹ ả ộ ấ ộ ộ ợ

C3. ­ Bôi đen m t hay nhi u c t c n thay đ iộ ề ộ ầ ổ

      ­ Format > Column > Width, xu t hi n h p tho i, nh p đ  r ng phù h p ­ ấ ệ ộ ạ ậ ộ ộ ợ OK

Trang 28

 Thay đ i đ  cao c a dòng ổ ộ ủ (Row Height):

C1. Di chu t đ n độ ế ường phân cách phía dướ ủi c a hàng c n thay đ i phía bên trái ầ ổ

b ng tính, kích đúp chu t đ  m  r ng chi u cao b ng ô có d  li u cao nh t trong ả ộ ể ở ộ ề ằ ữ ệ ấhàng, ho c  n và gi  chu t trái đ ng th i di chu t lên phía trên (n u thu h p) ho c ặ ấ ữ ộ ồ ờ ộ ế ẹ ặ

di xu ng dố ưới (n u m  r ng).ế ở ộ

C2.­ Bôi đen m t hay nhi u hàng c n thay đ iộ ề ầ ổ

     ­ Format > Row > Height. Xu t hi n h p tho i, nh p chi u cao phù h p ­ ấ ệ ộ ạ ậ ề ợ OKn/hi n dòng, c t

Ẩ ệ ộ

­Ch n c t ho c hàng c n  nọ ộ ặ ầ ẩ

­Nh p chu t ph i lên vùng ch n, xu t hi n b ng ch nắ ộ ả ọ ấ ệ ả ọ  Hide

Mu n hi n th  tr  l iố ể ị ở ạ

­Ch n vùng ch a c t ho c hàng đang b   nọ ứ ộ ặ ị ẩ

­Nh p chu t ph i lên vùng ch n, xu t hi n b ng ch nắ ộ ả ọ ấ ệ ả ọ  Unhide

Trang 32

Trường h p 2ợ : S p x p d  li u trên m t c t nh ng  nh hắ ế ữ ệ ộ ộ ư ả ưởng đ n d  li u c a các c t ế ữ ệ ủ ộkhác

­ Bôi đen vùng d  li u c n s p x pữ ệ ầ ắ ế

­ Data > Sort, xu t hi n h p tho i ấ ệ ộ ạ Sort

­Kích chu t vào mũi tên trong ô ộ Sort by đ  ch n c t chính ể ọ ộ

c n s p x p. Ví d  ch n c t ầ ắ ế ụ ọ ộ Luong chinh 

­ Ch n ọ Ascending: N u s p x p tăng d nế ắ ế ầ

­ Ch n ọ Descending: N u s p x p gi m d nế ắ ế ả ầ

­ Header row: Trong kh i ch n có dòng tiêu đ  nh ng không s p x p dòng tiêu đ  này.ố ọ ề ư ắ ế ề

­ No header row: Trong kh i ch n không có dòng tiêu đ ố ọ ề

­ Cu i cùng kích chu t vào ố ộ OK

Trang 33

+ Mu n tr  l i danh sách ban đ u, kích chu t vào nút    có m u xanh ch n ố ở ạ ầ ộ ầ ọ All

+ B  ch c năng l c t  đ ng: vào l i: ỏ ứ ọ ự ộ ạ Data > Filter > AutoFilter

Trang 34

1  2. Phương pháp trích l c ph c t p.ọ ứ ạ

­ Kích chu t vào dòng tiêu đ  c t c a b ng d  li uộ ề ộ ủ ả ữ ệ

­ Data > Filter > AutoFilter

­ Kích chu t vào nút  t i c t có d  li u c n l c, danh sách các đ  m c hi n ra, kích ộ ạ ộ ữ ệ ầ ọ ề ụ ệ

chu t ch n m c Custom, xu t hi n h p tho i:ộ ọ ụ ấ ệ ộ ạ

Trang 35

­ Kích chu t vào mũi tên c a ô: Show rows where đ  ch n đi u ki n l c. Trong đó : ộ ủ ể ọ ề ệ ọ

+ begins with: b t đ u b i… ắ ầ ở

+ does not begin with: không b t đ u b i… ắ ầ ở

+ ends with: k t thúc b ng giá tr … ế ằ ị

+ does not end with: không k t thúc b ng giá tr … ế ằ ị

+ contains: ch a ứ

+ does not contain: không ch a ứ

­ Nh p giá tr  c a đi u ki n l c trong ô bên ph i ậ ị ủ ề ệ ọ ả

­ Sau khi ch n đi u ki n và nh p giá tr  đi u ki n xong, kích chu t vào OK đ  k t thúc ọ ề ệ ậ ị ề ệ ộ ể ế

Trang 36

• Định dạng ô để biểu diễn dữ liệu theo nhiều

dạng: dạng số, dạng văn bản, dạng tiền tệ, dạng tỉ lệ phần trăm, dạng ngày tháng

• Sao chép định dạng vùng ô.

• Thay đổi hướng văn bản trong ô.

• Kẻ/xóa các đường viền của ô

Mục tiêu của bài học

Bài 3: Thao tác định dạng

Trang 37

Đ nh d ng là các thao tác nh m thay đ i hình th c n i dung cho phù h p v i th  th c c a ị ạ ằ ổ ứ ộ ợ ớ ể ứ ủ

Trang 38

MS­Excel cung c p nhi u d ng bi u di n d  li u trong ô: ấ ề ạ ể ễ ữ ệ

­General: D ng chung do MS­Excel qui đ nh sau khi nh p d  li u vào ô.ạ ị ậ ữ ệ

Trang 39

2.1 Bi u di n d  li u s  th c ể ễ ữ ệ ố ự

Trang 40

2.2 Bi u di n d  li u theo d ng ngày tháng ể ễ ữ ệ ạ

­ Bôi đen vùng s  c n đ nh d ngố ầ ị ạ

­ Format > Cells, xu t hi n h p tho i Format Cellsấ ệ ộ ạ

­ Ch n l p Numberọ ớ

+ Ch n m c Custom trong ô Category:ọ ụ

+ Nh p chu i ký t  dd/mm/yyyy vào h p Type. ậ ỗ ự ộ

­ Cu i cùng kích chu t vào OK đ  k t thúc. ố ộ ể ế

Trang 41

2.3 Bi u di n d  li u theo d ng ti n t ể ễ ữ ệ ạ ề ệ

­ Bôi đen vùng s  c n đ nh d ngố ầ ị ạ

­ Format > Cells, xu t hi n h p tho i Format Cellsấ ệ ộ ạ

­ Ch n l p Numberọ ớ

+ Ch n m c Custom trong ô Category:ọ ụ

+ Nh p chu i ký t  #,##0.00[$VND] vào h p type. ậ ỗ ự ộ

­ Cu i cùng kích chu t vào OK đ  k t thúc. ố ộ ể ế

Trang 42

2.4 Bi u di n d  li u theo d ng ph n trăm ể ễ ữ ệ ạ ầ

­ Bôi đen vùng s  c n đ nh d ngố ầ ị ạ

­ Nh n nút      trên thanh công c  đ  th  hi n d ng ph n trămấ ụ ể ể ệ ạ ầ

­ Nh n nút     ,        đ  tăng, gi m s  th p phânấ ể ả ố ậ

Trang 43

3 Định dạng ô chứa văn bản

3.1 Thay phông chữ

Đ  đ nh d ng phông ch  cho d  li u  b n th c hi n theo các bể ị ạ ữ ữ ệ ạ ự ệ ước sau:

­ Bôi đen vùng d  li u c n đ nh d ng ữ ệ ầ ị ạ

­ Format > Cells, xu t hi n h p tho i Format Cellsấ ệ ộ ạ

Trang 44

3.2 Sao chép đ nh d ng ô ị ạ

•Ch n ô đã đ c đ nh d ng tr cọ ượ ị ạ ướ

•N u ch n c  vùng thì vùng đó ph i có cùng ki u(màu ch , ki u ch , màu s c…)ế ọ ả ả ể ữ ể ữ ắ

•Nh n nút Format Painter      , bên ph i con tr  xu t hi n thêm m t ch i quét s n nhấ ả ỏ ấ ệ ộ ổ ơ ỏ

•Thao tác ch n ô ho c ch n vùng đ  áp d ng đ nh d ngọ ặ ọ ể ụ ị ạ

3.3 Đ t thu c tính Wrap Text cho ô (nh p nhi u dòng trên 1 ô) ặ ộ ậ ề

M c đ nh Excel ch  cho phép nh p d  li u trên m t ặ ị ỉ ậ ữ ệ ộ

dòng trong cùng m t ô. Đ  có th  nh p nhi u dòngộ ể ể ậ ề

 trong cùng m t ô, th c hi n theo các bộ ự ệ ước sau:

­ Bôi đen s  ô c n nh p nhi u dòng ố ầ ậ ề

­ Format > Cells, xu t hi n h p tho i ấ ệ ộ ạ Format Cells

­ Ch n l p ọ ớ Alignment

­ Kích chu t đánh d u vào ô ộ ấ Wrap text

­ Kích ch n ọ OK đ  k t thúc.ể ế

Trang 45

4 Căn lề, vẽ đường viền ô

4.1 Căn v  trí ch  trong ô: gi a, trái, ph i, trên, d ị ữ ữ ả ướ i

­ Bôi đen vùng d  li u c n căn gi aữ ệ ầ ữ

­ Format > Cells, xu t hi n h p tho i ấ ệ ộ ạ Format Cells

­ Ch n l p ọ ớ Alignment

+ Ch n ọ Center trong ô Horizontal: căn vào gi a ô theo chi u ngang.ữ ề

+  Ch n ọ Center trong ô Vertical: căn vào gi a ô theo chi u d c.ữ ề ọ

­Kích ch n ọ OK đ  k t thúc.ể ế

4.2 Nh p ô (g p nhi u ô thành 1 ô) ậ ộ ề

 N i nhi u ô thành m t ôố ề ộ

­ Bôi đen nh ng ô c n h p, kích chu t trái vào bi u t ng  trên thanh công c  Ho c:ữ ầ ợ ộ ể ượ ụ ặ

­ Bôi đen nh ng ô c n h pữ ầ ợ

­ Format > Cells > xu t hi n h p tho i, ch n l p ấ ệ ộ ạ ọ ớ Alignment

­ Kích chu t đánh d u vào ô ộ ấ Merge Cells > OK

Ngày đăng: 30/01/2020, 16:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w