Với kết cấu nội dung gồm 6 bài, bài giảng Sử dụng phần mềm bảng tính điện tử trình bày về bảng tính điện tử, các thao tác cơ bản với MS-Excel, thay đổi tham số cơ sở của chương trình. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn chuyên ngành Công nghệ thông tin.
Trang 1SỬ DỤNG PHẦN MỀM BẢNG
TÍNH ĐIỆN TỬ
Trang 2Bài 1: Làm quen với MS-Excel 2003
• Cung cấp cho học sinh kiến thức và kỹ năng thực hành qua các nội
dung:
• Giới thiệu bảng tính điện tử: Bảng tính, Trang bảng tính, dòng, cột,
ô, địa chỉ ô…
• Các thao tác cơ bản với MS-Excel: Khởi động và đóng chương
trình, tạo mới, ghi lưu bảng tính, mở một (nhiều) bảng tính đã có…
• Thay đổi tham số cơ sở của chương trình: Tên người dùng, thư
mục mặc định khi mở và lưu….
Mục tiêu của bài học
Trang 31 Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
1.1 Kh i đ ng ở ộ
- Start > Programs > Microsoft Excel Hoặc:
- Kích đúp chuột vào biểu tượng đường tắt trên màn hình nền
(nếu có) Hoặc:
- Kích chuột trái vào biểu tượng trên Office bar (nếu có).
Trang 61.3 Ghi l u b ng tính vào đĩa ư ả ổ
-Vào File > Save hoặc Nhấn chuột vào biểu tượng Save ,hoặc
ấn tổ hợp phím Ctrl + S Có hai khả năng xảy ra:
+ Trường hợp lưu tệp tin lần đầu tiên sẽ xuất hiện hộp
thoại Save As Xuất hiện hộp thoại:
Nhấn chuột vào nút mũi tên trong ô Save in: để
chọn ổ đĩa, thư mục chứa tệp tin.
Gõ tên bảng tính Nhấn chuột
+ Trường hợp lưu lại những nội dung thay đổi trong tệp tin thì khi thực hiện một trong ba thao tác trên, chương trình sẽ tự động lưu lại những thay đổi đối với nội dung tập tin đó và không đưa ra yêu cầu gì
Trang 71.4 Ghi lưu bảng tính dưới dạng tên khác
-Vào File > Save As : Xuất hiện hộp thoại:
Nhấn chuột vào nút mũi tên trong ô Save in: để
chọn ổ đĩa, thư mục chứa tệp tin.
Gõ tên mới cho bảng tính Nhấn chuột
Trang 81.5 Ghi lưu bảng tính dưới dạng các tệp tin khác nhau như: Text, HTML
-Vào File > Save : Xuất hiện hộp thoại:
Nhấn chuột vào nút mũi tên trong ô Save in: để
chọn ổ đĩa, thư mục chứa tệp tin.
Gõ tên cho bảng tính Nhấn chuột
Chọn kiểu tệp tin muốn ghi
Trang 91.6 Đóng bảng tính, đóng chương trình
- Nhắp chuột vào menu FileClose đóng bảng tính đang làm việc
- Nhắp chuột vào menu FileExit đóng chương trình MS- Excel hoặc nhấn nút
close trên góc trên bên phải màn hình, hoặc bấm đồng thời Alt+F4
C1 Nhắp chuột menu FileOpen
C2 Nhắp chuột biểu tượng Open trên thanh công cụ.
C3 bấm đồng thời Ctrl+O
Xuất hiện bảng chọn:
Tại hộp Look in chọn thư mục chứa tên bảng tính cần mở
Chọn tên bảng tính sau đó bấm Open hoặc bấm đúp tên bảng tính
Trang 101.8 Chuyển trạng thái hiện hành giữa các bảng tính
MS-Excel hỗ trợ đồng thời mở nhiều bảng tính cùng lúc
Nhắp chuột vào biểu tượng bảng tính trên thanh trạng thái cửa sổnền MS- Windowns
Trang hiện hành là trang ta nhìn thấy trên màn hình
Ô hiện hành là ô ta đang thao tác trên ô đó
Ô hiện hành
Trang hiện hành
Trang 111.10 Thay đổi tham số chương trình
Vào menu lệnh Tool/options/General.
Nhập tên người vào User namme: Ví dụ Ngoc Hai
Đặt thư mục mặc định: vào ô Default file location: Ví dụ: c:\bai_tap Nhập phong chữ mặc địnhvào: Standar font: Ví dụ: Arial
2.3 Sử dụng công cụ phóng to, thu nhỏ
Vào menu lệnh View/Zoom hoặc bấm chuột vào biểu tượng
View sau đó chọn cỡ
Trang 12C1: Vào menu lệnh View/Toolbars C2: Vào menu lệnh Tools/Customize/Toolbars
C3: Bấm chuột phải vào1thanh công cụ
2.4 Ẩn hiện thanh công cụ
Nhấp chuột tại ô đầu tiên nằm dưới dòng tiêu đề hoặc bên phải cột tiêu đề
Vào menu lệnh Window chọn Freeze Panes
Muốn gõ bỏ chọn lệnh UnFreeze Panes trong thực đơn lệnh Window
2.5 Cố định dòng tiêu đề/cột tiêu đề
Trang 13Cung cấp cho học viên kiến thức và kỹ năng thực hành qua các nội dung:
• Nhập dữ liệu kiểu văn bản và kiểu số
• Biên tập dữ liệu: Thao tác xóa, sửa dữ liệu
• Thao tác chọn ô, cột, dòng.
• Sao chép, di chuyển nội dung các ô.
• Sử dụng công cụ AutoFills.
• Thêm, bớt, đổi tên bảng tính.
• Sao chép, di chuyển trang bảng tính.
Mục tiêu của bài học
Bài 2: Soạn thảo nội dung bảng tính
Trang 141. Các ki u d li u trong MS Excel ể ữ ệ
2003
Trong mỗi ô chỉ có thể chứa một kiểu dữ liệu Có thể phân ra các kiểu dữ liệu sau đây:
• Kiểu số: Dữ liệu nhập vào là các chữ số, ở chế độ mặc nhiên dữ liệu dạng số sẽ hiển
thị phía bên phải của ô, nếu là số âm có thể nhập dấu (-) phía trước hoặc để trong ngoặc đơn
• Kiểu chuỗi: Mặc nhiên sẽ hiển thị ở phía bên trái của ô Khi dữ liệu là số, muốn
Excel2000 hiểu là dạng chuỗi phải nhập dấu nháy đơn (‘) vào trước
• Dữ liệu kiểu ngày tháng: Nhập ngày tháng bình thường với dấu phân cách là gạch ngang (-) hay gạch chéo (/) Phần tháng có thể Excel sẽ hiển thị số hoặc chữ bằng tiếng
Anh Trong Excel mặc định kiểu nhập ngày tháng theo thứ thự Tháng, Ngày, Năm
(mm/dd/yy)
• Kiểu công thức: Dữ liệu kiểu công thức sẽ là các phép toán hay các hàm, muốn nhập
dữ liệu dạng công thức phải nhập dấu bằng trước (=) sau đó đến công thức hoặc tên hàm.
Trang 152 Biên tập dữ liệu
• Sửa đổi nội dung đã có trong ô: Nhấp đúp chuột vào ô để MS-Excel chuyển sang
trạng thái soạn thảo, khi đó có thể hiệu chỉnh dữ liệu Nhấn Enter để kết thúc
• Thay thế nội đã tồn tại trong ô: Nhắp chuột vào ô cần thay thế rồi nhập vào dữ liệu
mới Dữ liệu cũ sẽ tự động mất Nhấn Enter để kết thúc
Trang 163 Thao tác chọn/ hủy chọn ô, dòng, cột
3.1 Ch n ô, dòng , c t ọ ộ
Chọn một ô: Nhấp chuột vào ô đó.
Chọn một vùng ô liên tục: Nhắp chuột vào ô trên cùng bên trái đồng thời giữ phím Shift và nhấp chuột vào ô dưới cùng bên phải, sau đó thả phím Shift để kết thúc việc
Trang 17Chọn một dãy cột liền nhau:
•Nhấp chuột vào tên cột đầu tiên trên đường viền ngang
•Giữ phím Shift và nhắp chuột vào tên cột cuối cùng của dãy
Chọn dãy cột rời rạc
•Chọn cột hoặc một dãy cột liền nhau
•Giữ phím Ctrl đồng thời nhắp chuột vào tên cột cần chọn hoặc dãy cột cần chọn
•Thả phím Ctrl
Chọn một dòng: Nhấp chuột vào tiêu đề dòng có trên đường viền dọc
Chọn một dãy dòng liền nhau:
•Nhấp chuột vào tên dòng đầu tiên trên đường viền dọc
•Giữ phím Shift và nhắp chuột vào tên dòng cuối cùng của dãy
Trang 18Chọn dãy dòng rời rạc
•Chọn dòng hoặc một dãy dòng liền nhau
•Giữ phím Ctrl đồng thời nhắp chuột vào tên dòng cần chọn hoặc dãy dòng cần chọn
Trang 19Điền tự động theo chuỗi.
•Nhập dữ liệu vào 2 ô liên tục Ví dụ 4CL021 và 4CL022 vào ô A1,A2
•Bôi đen 2 ô vừa nhập
•Nhấn chuột vào góc dưới phải vùng vừa chọn đồng thời kéo tới vị trí kết thúc, sau đó thả chuột
4 Sử dụng công cụ điền nội dung tự động
Trang 20Điền tự động theo cấp số cộng
Ví dụ: dẫy số 5,10,15,20…(số gia 5)
•Chọn ít nhất 2 ô chứa dãy giá trị đã cho trước
•Nhắp chuột vào đúng vị trí góc dưới phải, kéo và thả
Điền tự động theo cấp số nhân.
Ví dụ: dãy số 1,3,9,27… (thừa số 3)
•Chọn ít nhất 2 ô chứa dãy giá trị đã cho trước
•Nhắp chuột phải vào đúng vị trí góc dưới phải, kéo và thả
•Khi thả nút chuột phải, xuất hiện bảng,chọn Growth Trend
Trang 215.1 Sao chép các ô
Trường hợp 1: Sao chép bình thường
Sao chép nh ng vùng d li u mà ta tr c ti p nh p vào, nghĩa là vùng d li u này không ph i ữ ữ ệ ự ế ậ ữ ệ ảdùng công th c ho c các hàm đ tính ra.ứ ặ ể
* Các bước th c hi n:ự ệ
Bôi đen vùng d li u c n sao chépữ ệ ầ
Edit > Copy ho c n t h p phím (Ctrl+C) ho c kích chu t vào nút l nh Copy trên thanh công ặ ấ ổ ợ ặ ộ ệ
c Standard. ụ
Kích chu t vào ô đ u tiên c a vùng c n sao chép t iộ ầ ủ ầ ớ
Edit > Paste ho c n t h p phím (Ctrl+V) ho c kích chu t vào nút l nh Paste trên thanh công ặ ấ ổ ợ ặ ộ ệ
c Standard.ụ
5 Thao tác sao chép, di chuyển, xóa, chèn các ô
Trang 22Tr ườ ng h p 2 ợ : Sao chép đ c bi t ặ ệ
Ch sao chép ph n d li u (k t qu ) đ ỉ ầ ữ ệ ế ả ượ c tính t vi c l p công th c ho c dùng các hàm ừ ệ ậ ứ ặ
* Các b ướ c th c hi n ự ệ
Bôi đen vùng d li u c n sao chép ữ ệ ầ
Edit > Copy ho c n t h p phím (Ctrl+C) ho c kích chu t vào nút l nh Copy trên thanh ặ ấ ổ ợ ặ ộ ệ công c Standard. ụ
Kích chu t vào ô đ u tiên c a vùng m i ộ ầ ủ ớ
Edit > Paste Special, xu t hi n h p tho i ấ ệ ộ ạ Paste Special , kích chu t đánh d u vào ô Values ộ ấ
Cu i cùng kích ch n OK đ k t thúc ố ọ ể ế
Trang 235.2 Di chuyển các ô
* Các b ướ c th c hi n: ự ệ
Bôi đen vùng d li u c n di chuy n ữ ệ ầ ể
Edit > Cut ho c n t h p phím (Ctrl+X) ho c kích chu t vào ặ ấ ổ ợ ặ ộ nút l nh Cut trên thanh công c Standard. ệ ụ
Kích chu t vào ô đ u tiên c a vùng c n di chuy n t i ộ ầ ủ ầ ể ớ
Edit > Paste ho c n t h p phím (Ctrl+V) ho c kích chu t ặ ấ ổ ợ ặ ộ vào nút l nh Paste trên thanh công c Standard ệ ụ
Trang 245.3 Xóa nội dung ô
Đánh d u ch n các ô c n xóaấ ọ ầ
Nh p ch n th c đ n l nh Editắ ọ ự ơ ệ Clear
+ All: n u xoá t t c trong vùng đã bôi đen ế ấ ả
(Formats: đ nh d ng, Contents:ị ạ
n i dung, Comments: ghi chú). ộ
+ Formats: ch xoá ph n đ nh d ng ki u d li u trong vùng.ỉ ầ ị ạ ể ữ ệ
+ Contents (ho c n phím ặ ấ Delete): ch xoá ph n n i dung nh ng v n t n t i ph n đ nh d ng ỉ ầ ộ ư ẫ ồ ạ ầ ị ạ
ki u d li u (n u có) và ph n ghi chú (n u có) trong vùng. ể ữ ệ ế ầ ế
+ Comments: ch xoá ph n ghi chú trong vùng (n u có).ỉ ầ ế
Trang 256.1 Thêm dòng
•Chọn dòng phía dưới dòng cần thêm
•Vào thực đơn InSertRows
6.2 Thêm cột
•Chọn cột bên phải cột cầnthêm
•Vào thực đơn InSertColumns
6.3 Thêm vùng ô
Chọn vùng ô cần chèn
Nhắp chuột vào thực đơn lệnh Insert C llse
6 Thêm/bớt ô, dòng, cột
Trang 266.4 Xóa vùng ô
•Chọn vùng ô cần xóa
•Vào thực đơn EditDelete xuất hiện hộp thoại
Xóa ô và đẩy các ô bên phải vị trí xóa sang
bên tráiXóa ô và đẩy các ô dưới vị trí xóa lên trên
Xóa dòng chứa ô và đẩy các dòng dưới vị
trí xóa lên trênXóa cột chứa ô và đẩy các cột bên phải vị
trí xóa sang trái
Trang 276.5 Thay đổi chiều rộng cột và chiều cao dòng
Thay đ i đ r ng c a C t ổ ộ ộ ủ ộ (Column width):
Có nhi u cách:ề
C1. Di chu t vào độ ường phân cách bên ph i c a c t đ nh thay đ i, khi nào bi u ả ủ ộ ị ổ ể
tượng chu t chuy n thành hình d u c ng có mũi tên ch sang ph i và sang trái b n ộ ể ấ ộ ỉ ả ạkích đúp chu t trái đ chộ ể ương trình t đ ng đi u ch nh đ r ng đúng b ng đ dài ự ộ ề ỉ ộ ộ ằ ộ
c a ô có d li u dài nh t trong c t.ủ ữ ệ ấ ộ
C2. Di chu t vào độ ường phân cách bên ph i c a c t đ nh thay đ i, khi nào bi u ả ủ ộ ị ổ ể
tượng chu t chuy n thành hình d u c ng có mũi tên ch sang ph i và sang trái, b n ộ ể ấ ộ ỉ ả ạ
n và gi chu t trái đ ng th i di chu t sang ph i (n u m r ng) ho c di sang trái
(n u thu h p). Th phím trái chu t khi th y đ r ng phù h p.ế ẹ ả ộ ấ ộ ộ ợ
C3. Bôi đen m t hay nhi u c t c n thay đ iộ ề ộ ầ ổ
Format > Column > Width, xu t hi n h p tho i, nh p đ r ng phù h p ấ ệ ộ ạ ậ ộ ộ ợ OK
Trang 28Thay đ i đ cao c a dòng ổ ộ ủ (Row Height):
C1. Di chu t đ n độ ế ường phân cách phía dướ ủi c a hàng c n thay đ i phía bên trái ầ ổ
b ng tính, kích đúp chu t đ m r ng chi u cao b ng ô có d li u cao nh t trong ả ộ ể ở ộ ề ằ ữ ệ ấhàng, ho c n và gi chu t trái đ ng th i di chu t lên phía trên (n u thu h p) ho c ặ ấ ữ ộ ồ ờ ộ ế ẹ ặ
di xu ng dố ưới (n u m r ng).ế ở ộ
C2. Bôi đen m t hay nhi u hàng c n thay đ iộ ề ầ ổ
Format > Row > Height. Xu t hi n h p tho i, nh p chi u cao phù h p ấ ệ ộ ạ ậ ề ợ OKn/hi n dòng, c t
Ẩ ệ ộ
Ch n c t ho c hàng c n nọ ộ ặ ầ ẩ
Nh p chu t ph i lên vùng ch n, xu t hi n b ng ch nắ ộ ả ọ ấ ệ ả ọ Hide
Mu n hi n th tr l iố ể ị ở ạ
Ch n vùng ch a c t ho c hàng đang b nọ ứ ộ ặ ị ẩ
Nh p chu t ph i lên vùng ch n, xu t hi n b ng ch nắ ộ ả ọ ấ ệ ả ọ Unhide
Trang 32Trường h p 2ợ : S p x p d li u trên m t c t nh ng nh hắ ế ữ ệ ộ ộ ư ả ưởng đ n d li u c a các c t ế ữ ệ ủ ộkhác
Bôi đen vùng d li u c n s p x pữ ệ ầ ắ ế
Data > Sort, xu t hi n h p tho i ấ ệ ộ ạ Sort
Kích chu t vào mũi tên trong ô ộ Sort by đ ch n c t chính ể ọ ộ
c n s p x p. Ví d ch n c t ầ ắ ế ụ ọ ộ Luong chinh
Ch n ọ Ascending: N u s p x p tăng d nế ắ ế ầ
Ch n ọ Descending: N u s p x p gi m d nế ắ ế ả ầ
Header row: Trong kh i ch n có dòng tiêu đ nh ng không s p x p dòng tiêu đ này.ố ọ ề ư ắ ế ề
No header row: Trong kh i ch n không có dòng tiêu đ ố ọ ề
Cu i cùng kích chu t vào ố ộ OK
Trang 33+ Mu n tr l i danh sách ban đ u, kích chu t vào nút có m u xanh ch n ố ở ạ ầ ộ ầ ọ All
+ B ch c năng l c t đ ng: vào l i: ỏ ứ ọ ự ộ ạ Data > Filter > AutoFilter
Trang 341 2. Phương pháp trích l c ph c t p.ọ ứ ạ
Kích chu t vào dòng tiêu đ c t c a b ng d li uộ ề ộ ủ ả ữ ệ
Data > Filter > AutoFilter
Kích chu t vào nút t i c t có d li u c n l c, danh sách các đ m c hi n ra, kích ộ ạ ộ ữ ệ ầ ọ ề ụ ệ
chu t ch n m c Custom, xu t hi n h p tho i:ộ ọ ụ ấ ệ ộ ạ
Trang 35 Kích chu t vào mũi tên c a ô: Show rows where đ ch n đi u ki n l c. Trong đó : ộ ủ ể ọ ề ệ ọ
+ begins with: b t đ u b i… ắ ầ ở
+ does not begin with: không b t đ u b i… ắ ầ ở
+ ends with: k t thúc b ng giá tr … ế ằ ị
+ does not end with: không k t thúc b ng giá tr … ế ằ ị
+ contains: ch a ứ
+ does not contain: không ch a ứ
Nh p giá tr c a đi u ki n l c trong ô bên ph i ậ ị ủ ề ệ ọ ả
Sau khi ch n đi u ki n và nh p giá tr đi u ki n xong, kích chu t vào OK đ k t thúc ọ ề ệ ậ ị ề ệ ộ ể ế
Trang 36• Định dạng ô để biểu diễn dữ liệu theo nhiều
dạng: dạng số, dạng văn bản, dạng tiền tệ, dạng tỉ lệ phần trăm, dạng ngày tháng
• Sao chép định dạng vùng ô.
• Thay đổi hướng văn bản trong ô.
• Kẻ/xóa các đường viền của ô
Mục tiêu của bài học
Bài 3: Thao tác định dạng
Trang 37Đ nh d ng là các thao tác nh m thay đ i hình th c n i dung cho phù h p v i th th c c a ị ạ ằ ổ ứ ộ ợ ớ ể ứ ủ
Trang 38MSExcel cung c p nhi u d ng bi u di n d li u trong ô: ấ ề ạ ể ễ ữ ệ
General: D ng chung do MSExcel qui đ nh sau khi nh p d li u vào ô.ạ ị ậ ữ ệ
Trang 392.1 Bi u di n d li u s th c ể ễ ữ ệ ố ự
Trang 402.2 Bi u di n d li u theo d ng ngày tháng ể ễ ữ ệ ạ
Bôi đen vùng s c n đ nh d ngố ầ ị ạ
Format > Cells, xu t hi n h p tho i Format Cellsấ ệ ộ ạ
Ch n l p Numberọ ớ
+ Ch n m c Custom trong ô Category:ọ ụ
+ Nh p chu i ký t dd/mm/yyyy vào h p Type. ậ ỗ ự ộ
Cu i cùng kích chu t vào OK đ k t thúc. ố ộ ể ế
Trang 412.3 Bi u di n d li u theo d ng ti n t ể ễ ữ ệ ạ ề ệ
Bôi đen vùng s c n đ nh d ngố ầ ị ạ
Format > Cells, xu t hi n h p tho i Format Cellsấ ệ ộ ạ
Ch n l p Numberọ ớ
+ Ch n m c Custom trong ô Category:ọ ụ
+ Nh p chu i ký t #,##0.00[$VND] vào h p type. ậ ỗ ự ộ
Cu i cùng kích chu t vào OK đ k t thúc. ố ộ ể ế
Trang 422.4 Bi u di n d li u theo d ng ph n trăm ể ễ ữ ệ ạ ầ
Bôi đen vùng s c n đ nh d ngố ầ ị ạ
Nh n nút trên thanh công c đ th hi n d ng ph n trămấ ụ ể ể ệ ạ ầ
Nh n nút , đ tăng, gi m s th p phânấ ể ả ố ậ
Trang 433 Định dạng ô chứa văn bản
3.1 Thay phông chữ
Đ đ nh d ng phông ch cho d li u b n th c hi n theo các bể ị ạ ữ ữ ệ ạ ự ệ ước sau:
Bôi đen vùng d li u c n đ nh d ng ữ ệ ầ ị ạ
Format > Cells, xu t hi n h p tho i Format Cellsấ ệ ộ ạ
Trang 443.2 Sao chép đ nh d ng ô ị ạ
•Ch n ô đã đ c đ nh d ng tr cọ ượ ị ạ ướ
•N u ch n c vùng thì vùng đó ph i có cùng ki u(màu ch , ki u ch , màu s c…)ế ọ ả ả ể ữ ể ữ ắ
•Nh n nút Format Painter , bên ph i con tr xu t hi n thêm m t ch i quét s n nhấ ả ỏ ấ ệ ộ ổ ơ ỏ
•Thao tác ch n ô ho c ch n vùng đ áp d ng đ nh d ngọ ặ ọ ể ụ ị ạ
3.3 Đ t thu c tính Wrap Text cho ô (nh p nhi u dòng trên 1 ô) ặ ộ ậ ề
M c đ nh Excel ch cho phép nh p d li u trên m t ặ ị ỉ ậ ữ ệ ộ
dòng trong cùng m t ô. Đ có th nh p nhi u dòngộ ể ể ậ ề
trong cùng m t ô, th c hi n theo các bộ ự ệ ước sau:
Bôi đen s ô c n nh p nhi u dòng ố ầ ậ ề
Format > Cells, xu t hi n h p tho i ấ ệ ộ ạ Format Cells
Ch n l p ọ ớ Alignment
Kích chu t đánh d u vào ô ộ ấ Wrap text
Kích ch n ọ OK đ k t thúc.ể ế
Trang 454 Căn lề, vẽ đường viền ô
4.1 Căn v trí ch trong ô: gi a, trái, ph i, trên, d ị ữ ữ ả ướ i
Bôi đen vùng d li u c n căn gi aữ ệ ầ ữ
Format > Cells, xu t hi n h p tho i ấ ệ ộ ạ Format Cells
Ch n l p ọ ớ Alignment
+ Ch n ọ Center trong ô Horizontal: căn vào gi a ô theo chi u ngang.ữ ề
+ Ch n ọ Center trong ô Vertical: căn vào gi a ô theo chi u d c.ữ ề ọ
Kích ch n ọ OK đ k t thúc.ể ế
4.2 Nh p ô (g p nhi u ô thành 1 ô) ậ ộ ề
N i nhi u ô thành m t ôố ề ộ
Bôi đen nh ng ô c n h p, kích chu t trái vào bi u t ng trên thanh công c Ho c:ữ ầ ợ ộ ể ượ ụ ặ
Bôi đen nh ng ô c n h pữ ầ ợ
Format > Cells > xu t hi n h p tho i, ch n l p ấ ệ ộ ạ ọ ớ Alignment
Kích chu t đánh d u vào ô ộ ấ Merge Cells > OK