1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hình 11 cơ bản đầy đủ

145 474 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép biến hình trong mặt phẳng và phép cộng đối trong hình học
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 145
Dung lượng 2,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP Tiết 2 Ngày soạn:Ngày giảng: I/Mục tiêu: -Giúp HS nắm chắc lí thuyết, vận dụng giải các bài tập về phép tịnh tiến -Rèn kĩ năng tìm ảnh của một điểm, một hình qua phép tịnh tiến,

Trang 1

CHệễNG I: PHEÙP DễỉI HèNH VAỉ PHEÙP ẹOÀNG DAẽNG

TRONG MAậT PHAÚNG

Đ1 PHEÙP BIEÁN HèNH

Đ2 PHEÙP TềNH TIEÁN

(Tieỏt 1) Ngày soạn:

Ngày giảng:

I Muùc tieõu :

* Kieỏn thửực :

- Giuựp hoùc sinh naộm ủửụùc khaựi nieọm pheựp bieõn hỡnh,

moọt soỏ thuaọt ngửừ vaứ kớ hieọu lieõn quan ủeỏn noự, lieõn heọ ủửụùc vụựi nhửừng pheựp bieỏn hỡnh ủaừ hoùc ụỷlụựp dửụựiự

: - Giuựp hoùc sinh naộm ủửụùc khaựinieọm pheựp tũnh tieỏn

vaứ caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp tũnh tieỏn Bieồu thửực toaù ủoọ cuỷa pheựp tũnh tieỏn

* Kyừ naờng :

- Qua pheựp tỡm ủửụùc toaù ủoọ ủieồm M’ Xaực ủũnh ủửụùc

aỷnh cuỷa moọt ủieồm, moọt ủoaùn thaỳng, moọt tamgiaực qua pheựp tũnh tieỏn , aỷn cuỷa moọt hỡnh qua moọt pheựp tũnh tieỏn

- Bieỏt sửỷ duùng bieồu thửực toùa ủoọ ủeồ tỡm toùa ủoọ cuỷa

moọt ủieồm

II Chuaồn bũ cuỷa GV - HS :

GV: Baỷng phuù hỡnh veừ 1.1 trang 4 SGK, thửụực , phaỏn

maứu

HS: Xem trước bài , sách vở, đụ̀ dùng học tọ̃p

III Tieỏn trỡnh daùy hoùc :

1)ổn định lớp:

2)Kiểm tra bài cũ:

3)Nội dung bài học

Hoaùt ủoọng cuỷa GV vaứ HS Noọi dung kieỏn thửực

Hoaùt ủoọng 1

Thửùc hieọn  1 : GV treo hỡnh 1.1

vaứ yeõu caàu hoùc sinh traỷ lụứi

caực caõu hoỷi sau :

+ Qua M coự theồ keỷ ủửụùc bao

nhieõu ủửụứng thaỳng vuoõng

Trang 2

+ Nếu điểm M’ là hình chiếu

của M trên d, có bao nhiêu

điểm M như vậy?

* GV gợi ý khái niệm phép

biến hình thông qua hoạt

động 1

+ Cho điểm M và đường

thẳng d, phép xác định hình

chiếu M’ của M là một phép

biến hình

+ Cho điểm M’ trên đường

thẳng d, phép xác định

điểm M để điểm M’ là hình

chiếu của điểm M không

phải là một phép biến

hình

* GV nêu kí hiệu phép biến

hình

GV: Phép biến hình mỗi

điểm M thành chính nó được

goị là phép biến hình đồng

nhất

Thực hiện  2 : GV yêu cầu

học sinh trả lời các câu hỏi

+ Quy tắc trên có phải là

phép biến hình hay không?

Kí hiệu phép biến hình là

F thì ta viết F(M) = M’ hay M’

= F(M) và gọi điểm M’ là ảnh của điểm M qua phép biến hình F

Nếu H là một hình nào

đó trong mặt phẳng thì ta

kí hiệu H ‘= F(H ) là tập

hợp các điểm M’ = F(M)

với mọi điểm M thuộc H ,

ta nói F biến hình H thành hình H‘ hay hình H’ ‘là ảnh của hình H qua phép biến

hình F

Phép biến hình mỗi điểm

M thành chính nó được goị là phép biến hình đồng nhất

M’ M M’’

+ Với mỗi điểm M tuỳ ý

ta có thể tìm được ít nhất

2 điểm M’ và M’’ sao cho M là trung điểm của M’M’’ và M’M =MM’’ = a

+ Có vô số điểm M’

+Không là phép biến hình, vì vi phạm tính duy nhất của ảnh

Hoạt động 2:

GV nêu vấn đề :Cho hs

đọc phần giới thiệu ở hình

II/Phép tịnh tiến

Trang 3

+ Cho điểm M và vectơ

Hãy dựng M' sao cho

+ Quy tắc đặt tương ứng M

với M' như trên có phải là

phép biến hình không.?

* GV đưa đến định nghĩa

phép tịnh tiến

+ Phép tịnh tiến theo

biến M thành M' thì ta viết như

thế nào?

Dựa vào ĐN trên ta có (M)

= M' Khi ta có điều gì xảy ra?

+ Nếu = thì (M) = M'

Với M' là điểm như thế nào

so với M ? Lúc đó phép biến

hình đó là phép gì ?

* Phép tịnh tiến theo vectơ

chính là phép đồng nhất

* GV vẽ hình sẵn cho HS quan

sát và chỉ ra phép tịnh tiến

theo biến điểm nào thành

điểm nào

* Thực hiện hoạt động

1:Gv vẽ hình 1.5 treo lên :

Cho 2 tam giác đều

bằng nhau Tìm phép tịnh

tiến biến A, B, C theo thứ tự

thành B, C, D

+ Nêu hình dạng của các

tứ giác ABDE và BCDE

+ So sánh các vectơ

Cho và điểm M, N Hãy xác

định ảnh M', N' qua phép tịnh

tiến theo

1) Định nghĩa : Trong mặt

phẳng cho vectơ Phép biến hình mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho

được gọi là phép tịnh tiến theo vectơ Phép tịnh tiến theo vectơđược kí hiệu , veetơ gọi là vectơ tịnh tiến

(M)=M'

Nếu = thì (M) = M' , với

Hoạt động 1

Cho 2 tam giác đều

bằng nhau Tìm phép tịnh tiến biến A, B,

C theo thứ tự thành B, C, D

2) Tính chất Tính chất 1 : Nếu (M) =

M' ; (N) = N' thì và từ đó suy ra M’N’ = MN

Trang 4

+ Tứ giác MNN'M' là hình gì

+ So sánh MN và M'N'.

+ Phép tịnh tiến có bảo tồn

khoảng cách không?

* GV nêu tính chất 1 ( SGK)

* GV cho hs quan sát hình 1.7

và nêu tính chất của nó GV

nêu tính chất 2 ở SGK

* Thực hiện hoạt động 2:

GV nêu câu hỏi

+ Aûnh của điểm thẳng

hàng qua phép tịnh tiến như

thế nào ?

+ Nêu cách dựng ảnh của

một đường thằng d qua

phép tịnh tiến theo vectơ

GV treo hình 1.8 và nêu các

câu hỏi :

+ M(x ;y) , M’(x’; y’) Hãy tìm

toạ độ của vectơ

+ So sánh x’ – x với a; y’ – y

với b Nêu biểu thức liên

hệ giữa x,x’ và a; y , y’ và b

* GV nêu biểu thức toạ độ

qua phép tịnh tiến

* Thực hiện hoạt động

3: GV yêu cầu hs thực hiện

+ Lấy hai điểm bất kỳ trên đường thẳng d, tìm û ảnh của chúng rồi nối các điểm đó lại với nhau

3)Biểu thức toạ độ

Biểu thức trên gọi là biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến

Toạ độ của điểm MVậy M(4;1)

4 Củng cố : + Nêu định nghĩa phép tịnh tiến.

+ Nêu các tính chất của phép tịnh tiến

+ Nêu biểu thức toạ độ của một điểm qua phép tịnh tiến

+ Trong mp Oxy cho (2;-1) và M(-3;2) Ảnh

của M qua phép tịnh tiến có tọa độ là :

a (5;3) c (1;1) b (-1;1) d 1)

(1;-5 BTVN: Bài 1,2,3,4 trang 7,8

IV/Rút kinh nghiệm:

Trang 6

BÀI TẬP (Tiết 2) Ngày soạn:

Ngày giảng:

I/Mục tiêu:

-Giúp HS nắm chắc lí thuyết, vận dụng giải các

bài tập về phép tịnh tiến

-Rèn kĩ năng tìm ảnh của một điểm, một hình qua phép tịnh tiến, tìm toạ độ của ảnh qua phép tịnh tiến

II/Chuẩn bị:

GV: Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học

HS: Làm bài tập ở nhà, đồ dùng học tập

III/Tiến trình bài học

1)Oån định tổ chức

2)Kiểm tra bài cũ:

Định nghĩa phép tịnh tiến, nêu biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến

3)Nội dung bài học:

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

Hoạt động1

-GV hướng dẫn HS sử

dụng định nghĩa phép tịnh

tiến để chứng minh

của tam giác ABC qua

phép tịnh tiến theo

vectơ

-KL ảnh của tam giác ABC

là tam giác

Bài tập 1 trang 7:

Chứng minh rằng:

M’ = (M)  M = (M’) Bài giải:

M’ = (M)    M = (M’)

Bài 2: trang 7

Dựng hình bình hành ABB’GvàACC’G khi đó ảnh của

tam giácABC qua phép tịnh tiến theo

vectơlà tam giác GB’C’ Dựng

điểm D saocho A là trung điểm của GD

khi đó Do đó

Trang 7

Hoạt động3

-GV hướng dẫn HS cách

tìm ảnh của một

đường thẳng qua

phép tịnh tiến theo

y’ = y +2 Hay x = x’ +1 ; y = y’- 2

ta được ( x’ +1 ) – 2 ( y’- 2) +

3 = 0  x’ – 2y’ + 8 = 0 Vậy phương trình đường thẳng d’ la

Trang 8

Bài 3: Phép đối xứng trục

(Tiết thứ 3) I/Mục tiêu

1)Kiến thức: HS nắm đợc:

-Khái niệm phép đối xứng trục

-Các tính chất của phép đối xứng trục

-Biểu thức toạ độ của phép đối xứng trục

2)Kĩ năng:

-Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua phép

đối xứng trục

-Hai phép đối xứng trục khác nhau khi nào?

-Tìm toạ độ của ảnh của một điểm qua phép đối xứngtrục

-Liên hệ đợc mối quan hệ của phép đối xứng trục vàphép đối xứng tâm

-Xác định đợc trục đối xứng của một hình

II/ Chuẩn bị của GV và HS

GV: -Các hình vẽ trong SGK

-Thớc kẻ, phấn màu-Chuẩn bị sẵn một vài hình ảnh trong thợc tế trongtrờng là phép đối xứng trục

HS: Đọc trớc bài ở nhà, ôn tập một số tính chất đã học củaphép đối xứng trục

III/Tiến trình dạy học

1.ổn định tổ chức

2.Kiẻm tra bài cũ

3.Nội dung bài học

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Định nghĩa

- Gv treo hình 1.10 và nêu vấn

đề: điểm M’ đối xứng với M qua

* ẹũnh nghúa : Cho ủửụứng

thaỳng d pheựp bieỏn hỡnh bieỏn moói ủieồm M thuoọc d thaứnh chớnh noự, bieỏn moói ủieồmM khoõng thuoọc d thaứnh

M’ sao cho d laứ ủửụứng trung trửùc cuỷa ủoaùn thaỳng MM’

ủửụùc goùi laứ pheựp ủoỏi xửựng

Trang 9

Hoạt động 2.Biểu thức toạ độ

GV: +Nhắc lại biểu thức toạ độ

của phép đối xứng trục qua trục

Ox

+Tìm ảnh của A và B

GV treo hình 1.14 và nêu:

+Cho hệ trục toạ độ nh hình vẽ

M(x;y) hãy tìm toạ độ của M0

+Gọi một số HS nêu biểu thức toạ

độ của phép đối xứng trục qua

trục Ox Tơng tự nêu biểu thức

toạ độ của phép đối xứng trục

a)Biểu thức toạ độ của phép

đối xứng trục qua trục Ox là

*Hoạt động 3: Tìm ảnh của các

điểm A(1;2), B(0;-5) qua phép

đối xứng trục Oxb)Biểu thức toạ độ của phép

Trang 10

đối xứng, rồi dùng biểu thức toạ

độ của phép đối xứng qua Ox

Đờng thẳng d đợc gọi là trục

đối xứng của hình H nếu phép

đối xứng qua d biến H thànhchính nó

Trang 11

-Khái niệm phép đối xứng tâm

-Các tính chất của phép đối xứng tâm

-Biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm

-Hình có tâm đối xứng

2)Kĩ năng:

-Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một hình qua phép

đối xứng tâm

-Hai phép đối xứng tâm khác nhau khi nào?

-Tìm toạ độ ảnh của một điểm qua phép đối xứng tâm-Liên hệ đợc mối quan hệ của phép đối xứng trục vàphép đối xứng tâm

II/ Chuẩn bị của GV và HS

GV: -Các hình vẽ trong SGK

-Thớc kẻ, phấn màu-Chuẩn bị sẵn một vài hình ảnh trong thực tế trongtrờng là phép đối xứng tâm

HS: Đọc trớc bài ở nhà, ôn tập một số tính chất đã học củaphép đối xứng trục

III/Tiến trình dạy học

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi 1: Cho điểm A và điểm M.

a)Xác định M’ đối xứng với M qua A Nhận xét về mốiquan hệ giữa A, M, M’

b) Xác định A’ đối xứng với A qua M Nhận xét về mốiquan hệ giữa M’, M, A

Trang 12

3.Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức Hoạt động 1: Định nghĩa

- Cho hình bình hành ABCD tâm

O GV nêu vấn đề: Điểm A đối

xứng với điểm C qua O Điểm C

cũng đợc gọi là ảnh của A qua

Cho HS chỉ ra ảnh của các điểm

C,D,E và X,Y,Z qua Đ

Nêu các hình đối xứng trong

H1.21

GV hỏi:

+M’=Đ (M) cho ta biết điều gì?

HS: I là trung điểm của M và M’

+ M=Đ (M’) cho ta biết điều gì?

HS: O là trung điểm của AB và CD

+Hãy chứng minh O là trung điểm

1.Định nghĩa

Cho điểm I Phép biến hìnhbiến điểm I thành chính nó,biến mỗi điểm M khác Ithành M’ sao cho I là trung

điểm của đoạn thẳng MM’

đợc gọi là phép đối xứngtâm I

Kí hiệu ĐI

Nhận xét: Từ định nghĩa ta

cóM’=Đ (M) M=Đ (M’)

VD1:

a)Trên hình 1.20 các điểmX,Y,Z tơng ứng là ảnh của các

điểm Đ,E,C qua phép đốixứng tâm I và ngợc lại

b)Trong hình 1.21 các hình

A và B là ảnh của nhauquaphép đối xứng tâm I, cáchình H và H là ảnh của nhauqua phép đối xứng tâm I

*Hoạt động 1: Chứng minhrằng

M’=Đ (M) M=Đ (M’)

*Hoạt động 2: Cho hìnhbình hành ABCD Gọi O làgiao điểm của 2 đờng chéo

Trang 13

của EF.

Gợi ý: Hãy so sánh và

Kl: Các cặp điểm sau đối xứng

nhau qua O: A,C; B,D và E,F

Hoạt động 2: Biểu thức toạ độ

-GV treo hình 1.22 và đặt vấn

đề nh sau:

+Cho hệ trục toạ độ nh hình 1.22,

M(x;y) hãy tìm toạ độ của M’

+Gv gọi một số HS phát biểu hoặc

nêu biểu thức tọa độ qua phép

đối xứng tâm O

-GV đặt các câu hỏi sau:

+Nhắc lại biểu thức toạ độ của

+Mọi điểm M thuộc Ox thì Đ (M)

thuộcj đờng thẳng nào?

+Mọi điểm M thuộc Oy thì Đ (M)

thuộcj đờng thẳng nào?

2.Biểu thức toạ độ

Biểu thức toạ độ của phép

đối xứng tâm O là

*Hoạt động 3: Trong mặtphẳng toạ độ Oxy cho điểmA(-4;3) Tìm ảnh của A quaphép đối xứng tâm O

3.Tính chất

a)Tính chất 1: Phép đối xứngtâm bảo toàn khoảng cáchgiữa 2 điểm và

=

Trang 14

Từ tính chất 1 suy ra tính chất 2

để CM lại tính chất 1

b)Tính chất 2 (SGK)-Phép tịnh tiến biến đờngthẳng thành đờng thẳngsong song hoặc trùng vớichính nó

-Phép tịnh tiến biến đoạnthẳng thành đoạn thẳngbằng nó

-Phép tịnh tiến biến tam giácthành tam giác bằng nó

-Phép tịnh tiến biến đờngtròn thành đờng tròn bằngnó

4.Tâm đối xứng của một hình

Định nghĩa (SGK)

*Hoạt động 5: Trong các chữsau, chữ nào là hình có tâm

đối xứng

*Hoạt động 6: Tìm một sốhình tứ giác có tâm đốixứng

Trang 16

BÀI 5 PHÉP QUAY

(Tiết 5) Ngày soạn:

Ngày giảng:

I Mục tiêu :

* Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được khái niệm

phép quay, phép quay được xác định khi biết được tâm quay và góc quay Nắm được các tính chất của phép quay

* Kỹ năng : Tìm ảnh của của một điểm, ảnh của

một hình qua phép quay, biết được mối quan hệ của phép quay và phép biến hình khác,xác định được phép quay khi biết ảnh và tạo ảnh của mộthình

* Thái độ : Liên hệ được nhiều vấn đề có trong

thực tế với phép quay, hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập

II Phương pháp dạy học :

*Diễn giảng - gợi mở - vấn đáp và hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV - HS :

GV : Bảng phụ hình vẽ 1.27; 1.28; 1.35; 1 36; 1.37, thứoc kẻ, phấn màu

HS: Đọc trước bài ở nhà, ôn tập lại một số tính chất của phép quay đã biết

VI Tiến trình dạy học :

1.Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ : Nêu các tính chất của phép đối xứng tâm, biểu thức toạ độ của phép đối xứng tâm ( 2 phút )

3.Nội dung bài học

* Em hãy để ý đồng hồ : Sau 1 phút kim giâyquay được một góc bao nhiêu dộ ? sau 15 phút kim

phút quay được một góc bao nhiêu dộ ?

* Cho đoạn thẳng A, B, O là trung điểm Nếu quay một góc 180 0 thì A biến thành điểm nào? B biến thành điểm nào ? Nếu quay một góc 900 thì AB như thế nào?

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

Hoạt động 1 : ĐỊNH NGHĨA

GV: Qua kiểm tra bài của và

phần mở đầu, GV yêu cầu

I Định nghĩa

Cho điểm O và góc lượng giác  Phép biến

Trang 17

HS nêu định nghĩa phép quay

+ GV yêu cầu HS quan sát

hình 1.28 và trả lời câu hỏi

:

* Với phép quay hãy tìm

ảnh của A,B,O

* Một phép quay phụ thuộc

vào những yếu tố nào?

* Hãy so sánh OA và OA’; OB

và OB’

* Thực hiện hoạt động 1:

+ Hãy tìm góc và

+ Hãy tìm phép quay biến A

thành B và biến C thành D

Nhận xét

1 GV nêu nhận xét 1 ,

phân biệt phép quay âm

và phép quay dương

* Thực hiện hoạt động 2:

GV cho học HS thực hiện

2 Gv nêu nhận xét 2

* Thực hiện hoạt động 3:

+ Mỗi giờ kim giờ quay được

một góc bao nhiêu độ ?

+ Từ 12 giờ đến 15 giờ kim

giờ quay một góc bao nhiêu

độ?

hình biến O thành chính nó, biến điểm M thành điểm M’ sao cho OM = OM’ và góc lượng giác

(OM;OM’) bằng  được gọi là phép

quay tâm O góc 

Điểm O gọi là tâm quay,  gọi là góc quay Ký hiệu là Q(O,)

Q(O,) biếnđiểm M thành M’

*Ví dụ1: Trên hình 1.28 ta có các điểm A’, B’,O tương ứng là ảnh của các

điểm A, B, O, góc quay

-*hoạt động 1:

Trong hình 1.29 tìm một gócquay thích hợp để phép quay tâm O

-Biến điểm A thành điểm B

-Biến điểm C thành điểm D

2 Với k là số nguyên Phép quay là phép đồng nhất, phép quay

là phép đối xứng tâm O

Trang 18

Hoạt động 2 TÍNH CHẤT

+ Phép quay biến ba điểm

thẳng hàng thành ba điểm

thẳng hàng không?

2 Tính chất 2

Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn có cùngbán kính

*Nhận xét:

Phép quay góc , biến đường thẳng d thành đường thẳng d’sao cho góc giữa d và d’ bằng

hoặc bằng

4 Củng cố : Giải bài tập sách giáo khoa

* Bài 1 : a Qua A kẻ Ax // BD Trên Ax lấy điểm C’ sao cho ADBC’ là hình bình hành thì C’ là điểm cần tìm

b Đoạn thẳng cần tìm là BA

* Bài 2 : GoÏi B là ảnh của A Khi đó B(0;2) hai điểm

A và B thuộc d ảnh của B qua phép quay tâm O góc

900 là A’(-2;0) Do đó ảnh của d qua phép quay tâm O góc 900 là đường thẳng BA’ có phương trình x – y +2 = 0

5 Hướng dẫn về nhà : xem bài Khái niệm về

phép dời hình và hai hình bằng nhau

V/Rút kinh nghiệm:

Trang 19

BÀI 6 KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH

VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU

(Tiết 6)Ngày soạn:

Ngày giảng:

I Mục tiêu :

* Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được khái niệm

phép dời hình và biết được các phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối` xứng tâm, phép quay là phép dời hình.các tính chất của phép dờihình Nắm được định nghĩa hai hình bằng nhau

* Kỹ năng : Tìm ảnh của một điểm, một hình qua

phép dời hình, hai hình bằng nhau khi nào, biết được mối quan hệ của phép dời hình và phép biến hình khác Xác định được phép dời hình khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm

* Thái độ : Liên hệ được nhiều vấn đề có trong

thực tế, tạo hứng thú trong học tập, phát huy tính tích cực của học sinh

II Phương pháp dạy học :

*Diễn giảng gợi mở – vấn đáp và hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV - HS :

Bảng phụ , hình vẽ 1.39 đến 1.49 trong SGK, chuẩn

bị một số hính ảnh có liên quan đến phép dời hình

III Tiến trình dạy học :

1.Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ : Những phép biến hình nào bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm?

2 Vào bài mới : Các phép tịnh tiến, phép đối

xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay đều có một tính chất chung là bảo toàn khoảng cách giữa haiđiểm bất kỳ Các phép biến hình trên được gọi là phép dời hình Hôm nay ta nghiên cứu về phép dời hình

Trang 20

Hoạt động giáo viên và

học sinh Nội dung kiến thức

Hoạt động 1 : Khái

niệm về phép dời hình

GV giới thiệu ĐN phép dời hình thơng

qua tính chất chung đầu tiên của các

phép biến hình bảo tồn khoảng cách

giữa hai điểm bất kỳ

* Gv giới thiệu nhận xét thứ 2

Sau đĩ minh họa một số hình ảnh

* Thực hiện hoạt động

1:

+ Gọi HS tìm ảnh của các điểm A , B ,

O qua phép quay tâm O,gĩc 900

+ Tiếp theo là thực hiện phép đối xứng

qua đường thẳng BD

+ Yêu cầu HS kết luận về ảnh của

A,B,Oqua phép dời hình trên

Gv: giới thiệu VD2 SGK

+ Phép biến hình nào từ

tam giác ABC được tam giác

A’C’B, tam giác A’C’B thành

tam giác DEF?

1 Khái niệm về phép dời hình

Định nghĩa :

Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảngcách giữa hai điểm bất kỳ

Nhận xét:

+ Các phép đồng nhất ,tịnh tiến ,đx trục ,đx tâm và phép quay cĩ phải là phép dời hình

+Phép biến hình cĩ được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép dời hình cũng là một phép dời hình

+ Phép tịnh tiến theo vetơ biến tam giác A’C’B thành tam giác DEF?

b Biến đường thẳng

Trang 21

* Thực hiện 2:

+ Cho 3 điểm A,B,C thẳng hàng ,B

nằm giữa A và C Gọi A’,B’,C’ lần lượt

là ảnh của A,B,Cqua phép dời

+ A’B’ là ảnh của AB qua phép dời

hình F Vậy với M là trung điểm của

AB thì M’ = F(M) là gì của

đoạn A’B’

Chú ý :+ Nếu tam giác A’B’C’là

ảnh của tam giác ABC thì ảnh của

trung tuyến AM nĩ sẽ như thế nào ?

+ Ảnh của AM là trung tuyến A’M’ của

tam giác A’B’C’

+ Gọi G là trọng tâm của tam giác

ABC thế thì ảnh G’ của G cĩ phải là

trọng tâm của tam giác A’B’C’ khơng ?

Gọi HS tìm một phép dời hình biến

thành đường thẳng , biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

c Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến góc thành góc bằng nó

d Biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

hoạt động 2: Chứng minh

tính chất 1Gợi ý:

A’,B’ là ảnh của A,B qua phép dời hình

F Chứng minh M là trung điểm của

AB thì M’ = F(M) là trung điểmcủa đoạn A’B’

Giải:

+ Dựa vào các tính chất trên ta cĩ M’

là trung điểm của A’B’

Chú ý :+ Một phép dời

hình biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’ thì cũng biến trực tâm, trọng tâm, tâm đường tròn nội tiếp, tâm đường tròn

ngoại tiếp của tam giác ABC tương ứng thành trực tâm, trọng tâm, tâm đường tròn nội tiếp, tâm đường tròn ngoại tiếp củatam giác A’B’C’

+phép dời hình biến đa giác n cạnh

thành đa giác n cạnh, biến đỉnh thành

Trang 22

tam giác AEC thành tam giác FCH đỉnh, biến cạnh thành cạnh

hoạt động 4:

+ Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ AE và phép đối xứng qua đường thẳng IH

Hoạt động 3: Khái niệm hai

hình bằng nhau

+ GV giới thiệu ĐN cho HS quan sát

các hình trong VD 4

* Thực hiện 5:

+ Yêu cầu HS sử dụng phép dời hình

để chứng minh hình thang AEIB và

CFID bằng nhau

3 Khái niệm hai hình bằng nhau

Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời hình biến hình này thành hình kia

hoạt động 5:

+ Ta cĩ phép đối xứng tâm I biến hình thang AEIB thành hình thang CFID nên hai hình thang ấy bằng nhau+ HS vẽ hình

+ Tìm ra được : Hình thang FOIC là ảnh của hình thang AEJK thơng qua phép dời hình cĩ được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua đườngthẳng EH và phép tịnh tiến theo vec tơ EO

Do đĩ : 2 hình thang AEJK và FOIC bằng nhau

4 Củng cố :

+ Nêu định nghĩa phép dời hình

+ Nêu các tính chất và khái niệm hai hình bằng nhau

+ Làm bài tập 1 SGK trang 23

5 Hướng dẫn về nhà

Câu hỏi trắc nghiệm

1) Cho 2 điểm 0 và 0’ phân biệt ,biết rằng đối xững tâm 0 biến điểm M thành M1

,phép đối xứng tâm 0’ biến điểm M1 thành M’ là phép gì?

A) Phép tịnh tiến B) Phép đối xứng tâm

Trang 23

sau qua phép tịnh tiến theo vec tơ

A) (3;1) B) 1;6) C) (4;7) D) (2;6) đ

4) Cho điểm M( 2;3) Hỏi trong 4 điểm sau điểm nào là ảnh của điểm M qua phép đối xứng trục 0x

A) A(3;2) B) B(2;-3) đ C) C( 3;-2) D) D(-2;3)

5) Trong mặt phẳng 0xy,cho I(1;2) và điểm M(3;-1) Hãy cho biết trong 4 điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép đối xứng tâm I

A) A(1;3) B) B(2;0) C) C(0;2) D) D(4;4)

V/Rút kinh nghiệm

Trang 24

§7 PHÉP VỊ TỰ

(Tiết 7) Ngày soạn:

Ngày giảng:

I Mục tiêu :

* Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được định nghĩa

phép vị tự, phép vị tự được xác dịnh khi biết đượctâm và tỉ số vị tự., các tính chất của phép vị tự, học sinh biết tâm vị tự của hai đường tròn

* Kỹ năng : Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một

hình qua phép vị tự, tìm tâm vị tự của hai đường tròn, biết được mối liên hệ của phép vị tự với phép biến hình khác

* Thái độ : Liên hệ được nhiều vấn đề có trong

thực tế, hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tình độc lập trong học tập

II Phương pháp dạy học :

*Diễn giảng gợi mở – vấn đáp và hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV - HS :

GV : Bảng phụ , hình vẽ 1.50 đến 1.62 trong SGK, ảnh thực tế có liên quan đến phép vị tự

HS: Đọc trước bài ở nhà, ôn tập lại một số tínhchất của phép quay đã biết

IV Tiến trình dạy học :

1.Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

* Nêu các khái niệm về phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, các tính chất củachúng và các công thức về biểu thức toạ độ

* Cho vectơ , hãy vẽ vectơ , cho vectơ

3 Nội dung bài học :

Qua kiểm tra phần trên thì ta có một phép biến hình mới để biến điểm A thành A’, điểm B thành B’ Phép biến hình đó được gọi là phép vị tự Sau đây chúng ta cùng nghiên cứu về phép vị tư.ï

Trang 25

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

NGHĨA

-Gv nêu định nghĩa

+ Hình 1.50 là một phép vị

tự tâm O nếu cho OM = 4,

OM’ = 6 tì tỉ số vị tự là bao

nhiêu ?

+GV nêu ví dụ 1: Cho Hs tự

thao tác bằng cách trả lời

các câu hỏi trong ví dụ

* Thực hiện hoạt động 1:

+ Đoạn EF có đặc điểm gì

trong tam giác ABC

+ So sánh và

+ Nếu nếu tì số k > 0 thì em

có nhận xét gì giữa và

, nếu k < 0 thì như thế

nào? Nếu thì phép

vị tự tâm O tỉ số k = - 1

sẽ trở thành phép biến

hình gì mà ta đã học?

+ Gv yêu cầu HS nêu nhận

xét

* Thực hiện hoạt động 2:

+ Hãy viết biểu thức vectơ

kí hiệu V( 0 ,k ).

+ , nên tỉ số vị tự là

hoạt động 1:

+ EF là đường trung bình cuả tam giác ABC

+ = và = nên có phép vị tự tâm A biến

B và C thành tương ứng thành E và F với tỉ số k

Trang 26

Hoạt động 2 TÍNH CHẤT

Tính chất 1

+ GV treo hình 1.52 là phép

vị tự tâm O tỉ số k biến

điểm M,N tương ứng thành

M’, N’.Hãy tính tỉ số

+ GV yêu cầu hs nêu tính

chất 1, giảng giải phần

chứng minh như SGK cho HS

+GV cho HS xem ví dụ 2

* Thực hiện hoạt động 3:

Để chứng minh B’ nằm

giữa A’ và C’ cần chứng

minh điều gì ?

Tính chất 2

GV giải thích các tính chất

trên thông qua các hình từ

1.53 đến 1.55

* Thực hiện hoạt động 4:

GV sử dụng hình 1.56 và

nêu các câu hỏi sau :

+ Dựa vào tình chất của ba

đường trung tuyến để so

sánh và , và ,

+ Gv nêu ví dụ 3 trong SGK

II Tính chất

* Tính chất 1 : Nếu phép

vị tự tỉ số k biến hai điểm

M , N tuỳ ý theo thứ tự thành M’ , N’ thì

b) Biến đường thẳngthành đường thẳng songsong hoặc trùng với nó,biến tia thành tia, biếnđoạn thẳng thành đoạnthẳng

c) Biến tam giác thành tamgiác đồng dạng với nó,biến góc thành góc bằngnó

d) Biến đường tròn bánkính R thành đường trònbán kính R

hoạt động 4:

Trang 27

nên ta có biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’

Hoạt động 3

TÂM VỊ TỰ CỦA HAI

ĐƯỜNG

TRÒN

Đặt vấn đề : Gho hai

đường tròn bất kỳ, liệu có

một phép biến hình nó

biến đường tròn thành

đường tròn kia?

-Gv Nêu định lí và cách xác

định tâm của hai đường

tròn

-GV nêu cách xác định tâm

của hai đường tròn trong

các trường hợp:

Trường hợp I trùng vớiø I’:

Trường hợp I khác I’ và R 

Với hai đường tròn bất

kỳ luôn có một phép vị tự biến đường tròn này thành đưởng tròn kia

Tâm vị tự đó được gọi làtâm vị tự của hai đường tròn

* Cách tìm tâm vị tự của hai đường tròn

Cho hai đường tròn ( I;R)

và ( I’;R’) *Trường hợp I trùng vớiø I’:

Khi đó phép vị tự tâm I

tỉ số và phép vị tự tâm I tỉ số - biến đường tròn (I;R) thành đường tròn (I’;R’)

*Trường hợp I khác I’ và

R  R’

Lấy điểm M trên đường tròn (I;R) , đường thẳng qua I’ song song với IM cắt đường tròn (I’;R’) tại M’ và M’’ Đường thẳng MM’ cắt đường thẳng II’ tại điểm O nằm ngoài đoạn thẳng II’ còn đường thẳng MM’’ cắtđường thẳng II’ tại điểm O1

nằm trong đoạn thằng II’ Khi đó phép vị tự tâm O

tỉ số k = và phép vị tự

Trang 28

tâm O1 tỉ số k1 = - biến đường tròn (I;R) thành

đường tròn (I’;R’) ta gọi O là tâm vị tự ngoài ,còn O1

là tâm vị tự trong của hai đường tròn nói trên

*Trường hợp I khác I’ và

4 Củng cố : Nhắc lại kiến thức cơ bản và trọng tâm 5.BTVN: Làm bài tập SGK và BT trong SBT

V/Rút kinh nghiệm:

BÀI TẬP (Tiết 8)Ngày soạn:

HS: Học bài và làm bài trước ở nhà

III/Tiến trình bài học

1.Ởn định tở chức

2.Kiểm tra bài cũ

3.Tiến trình bài học

Hoạt đợng của GV và HS Nợi dung

Hoạt đợng 1: Bài tập trắc nghiệm

-GV hướng dẫn HS làm bài tập trắc

Trong mp Oxy cho điểm A(2;-4) và gọi

A/ là ảnh của A qua V(O;2) thì toạ độ điểm

A/ là:

a.(4;-8) b.(-4;8) 2) d.(-1;2)

c.(1;-Bài 2:

Trang 29

-Nêu cách tìm ảnh của điểm qua phép

+Tìm trực tâm của tam giác

+Dựa vào định nghĩa tìm ảnh của tam

giác ABC

GV hướng dẫn HS :

+Nhắc lại ba trường hợp tìm tâm vị tự

của hai đường tròn

+Vẽ hình, nêu cách làm

Trong mp Oxy cho điểm I(1;2), gọi

A/(3;-2) là ảnh của A qua V(I;2) thì toạ độ điểm A là:

a.(2;0) b.(1;-2) c.(2;-4) d.(4;3)

Bài 3:

Trong mp Oxy cho đưòng thẳng d:3x+2y-6 =0.Phép vị tự V(O;-2) biến d thành d/ thì pt của d/ là:

a.3x + 2y +12 = 0 b.3x - 2y +12 =0 c.2x + 3y +12 = 0 d.3x + 2y – 12 =0

II/Bài tập trong SGK Bài 1 : Aûnh của A,B,C qua

phép vị tự lần lượt là trung điểm của các cạnh HA,HB,HC

Bài 2 :

Có hai tâm vị tự là O và O’tương ứng với các tỉ số

vị tự là và

-Chú ý : * Tâm vị tự của

hai đường tròn đồng tâm chính là tâm của đường tròn

* Tâm vị tự của hai đường tròn khác tâm và khác bán kính là giao của hai tiếp tuyến chung trong hoặc tiếp tuyến chung ngoài ( nếu hai do ngoài nhau ) với đường nối tâm

* Tâm vị tự của hai đường tròn khác tâm và cùng bán kính là giao của hai tiếp tuyến chung trong

4.Củng cố: Nhắc lại cách làm dạng bài tập cơ bản

5 Hướng dẫn về nhà :

* Chuẩn bị bài § 8:Phép dồng dạng:

Trang 31

c.Phép vị tự bảo toàn tỉ số độ dài 2 đoạn thẳng tùy ý

d.phép vị tự xác định khi ta biết tâm vị tự và tỉ số vị tự

2) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, N là trung điểm canh BC.Phép vị tự V (N,3) đã biến :

a.điểm G thành điểm B b.điểm B thành điểm G

c.điểm G thành điểm N d.điểm N thành điểm G

3) Chọn câu đúng:

a.Phép vị tự bảo toàn độ lớn của góc

b.Phép vị tự bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm

c.Phép vị tự V (A,k) biến điểm B thành điểm C thì A, B,C không phải lúc nào cũng thẳng hàng

d.Phép vị tự V (I,2) biến điểm A thành điểm A / thì IA = 2 IA /

4) Chọn câu sai:

a.Hai đường tròn có tâm không trùng nhau có 2 tâm vị tự

b.Hai đường tròn bất kỳ có ít nhất 1 tâm vị tự

c.Hai đường tròn có tâm trùng nhau có 1 tâm vị tự

d.Hai đường tròn có tâm không trùng nhau có ít nhất 1 tâm vị tự

5) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, M là trung điểm cạnh BC.Phép vị tự nào sau đây đã biến đñieåm A thành điểm M:

10) Tam giác A / B / C / là ảnh của tam giác ABC qua V( O;2) Biến tam giác ABC có chu vi là 8

và diện tích là 12 thì tam giác A / B / C / có chu vi và diện tích lần lượt là:

a.16 và 48 b.24 và 48 c.16 và 24 d.16 và 60

Trang 32

* Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được khái niệm

phép đồng dạng và các tính chất của nó

* Kỹ năng : Tìm ảnh của một điểm, ảnh của một

hình qua phép đồng dạng, nắm được mối quan hệ giữa phép vị tự và phép đồng dạng Xác định được phép đồng dạng khi biết ảnh và tạo ảnh

của một điểm

* Thái độ : Liên hệ được nhiều vấn đề trong đời

sộng thực tế, gây hứng thú trong học tập

II Chuẩn bị của GV - HS :

Bảng phụ vẽ các hình 1.64 đến 1.68 trong SGK,

thước kẻ và phấn màu

Một vài hình ảnh thực tế trong đời sống có liên quan đến phép đồng dạng

III Tiến trình dạy học :

1.Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ : Cho điểm O và điểm M hãy xác định điểm M’ qua phép vị tự V(O , 2) (M) ? Cho tam

giác ABC hãy xác định ảnh của tam giá ABC qua phép

vị tự V(O , 2) và nêu nhận xét về hình dạng của hai tam giác

ấy ?

3 Tiến trình bài học:

Hoạt động của giáo

NGHĨA

I Định nghĩa : GV nêu

định nghĩa

+ Hãy nêu sự khác nhau

giữa phép vị tự và phép

I Định nghĩa :

Phép` biến hình F được gọi là phép đồng dạng tỉ số

k ( k > 0) nếu với hai điểm

M , N bất kỳ và ảnh M’, N’ tương ứng của chúng ta luôn có

MN’ = k.MN

+Nhận xét :

- Phép dời hình là phép

Trang 33

đồng dạng ?

+Nhận xét :

Phép dời hình có phài là

phép đồng dạng không ?

Với giá trị k trong phép vị

tự thì ta được phép đồng

+ Hai tam giác AOB và A’OB’

có đồng dạng không ?

+ Phép đồng dạng tỉ số k

biến AB thành A’B’ thì ta

được điều gì ?

+ Phép đồng dạng tỉ số p

biến A’B’ thành A’’B’’ thì ta

được điều gì ?

* GV cho học sinh thực

hiện ví dụ 1 :

Hoạt động 2 : TÍNH CHẤT

Giáo viên yêu cầu HS

nêu tính chất của phép

đồng dạng

* Thực hiện hoạt động

3 và 4 :

+ Phép đồng dạng tỉ số k

biến ba điểm thẳng hàng

theo thứ tự A,B,C thành

đồng dạng tỉ số 1

- Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số

- Nếu thực hiện liên tiếp phép đồng dạng tỉ số k và phép đồng dạng tỉ số

p ta được phép đồng dạng

Do đó A’’B’’ = p.k.AB

II Tính chất

Phép đồng dạng tỉ số k :a) Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳnghàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy

b) Biến đường thẳngthành đường thẳng songsong hoặc trùng với nó,biến tia thành tia, biếnđoạn thẳng thành đoạnthẳng

c) Biến tam giác thành tamgiác đồng dạng với nó,biến góc thành góc bằngnó

d) Biến đường tròn bánkính R thành đường trònbán kính kR

hoạt động 3 và 4 :

+ A’B’ = k.AB ; B’C’ = k.BC ; A’C’ = k.AC

Trang 34

A’,B’,C’ viết các biểu thức

+ Vì M là trung điểm của

AB, hãy so sánh A’M’ với

M’B’

Gv nêu chúø ý trong SGK

Hoạt động 3 :HÌNH ĐỒNG

DẠNG

+ Giáo viên yêu cầu học

sinh nêu định nghĩa

+ Giáo viên cho học sinh

xem ví dụ qua hình vẽ 1.67

+ Ví dụ 3: Hãy thành lập

và sO sánh các tỉ số

sau :

+ B’C’ + A’B’ = k(AB + BC) = k.AC = A’C’

Vì MA = MB nên k.AM = k.MB hay A’M’ = M’B’ vậy M’ là trung điểm của A’B’

* Chú ý : sách giáo khoa

III Hình đồng dạng Hai hình được gọi là đồng

dạng với nhau nếu có mộtphép đồng dạng biến hình này thành hình kia

4 Củng cố :Nhắc lại kiến thức cơ bản

5 Hướng dẫn về nhà :

Xem lại bài học và ôn tập các bài đã học để chuẩn bị ôn tập Làm bài tập 1,2,3,4 SGK trang 33

Gợi ý làm bài tập

Bài 1 : Gọi A’, C’ tương ứng là trung điểm của BA và

Bài 2 : Phép đối xứng tâm I biến hình thang IHDC

thành hình thang IKBA

Phép vị tự tâm C tỉ số biến hình thang IKBA thành hình thang JLKI

Do đó hai hình thang JLKI và IHDC đồng dạng với nhau

Bài 3 : Phép quay tâm O một góc 450 thì đường tròn (I) biến thành đường tròn ( I’) với I’( ,0).Qua phép vịtự tâmO tỉ số biến đường tròn ( I’) thành đường

Trang 35

troứn ( I’’) vụựi I’’( 2 ;0) vaứ baựn kinh 2 Phửụng trỡnh caàn tỡm laứ x2 + ( y – 2)2 = 8

Baứi 4 : Pheựp ủoỏi xửựng qua ủửụứng phaõn giaực cuỷa

goực ABC

bieỏn tam giaực HBA thaứnh tam giaực EBF

Pheựp vũ tửù taõm B tổ soỏ bieỏn tam giaực EBF thaứnh tam giaực ABC

IV/Ruựt kinh nghieọm:

-Caực ủũnh nghúa vaứ caực yeỏu toỏ xaực ủũnh caực

pheựp dụứi hỡnh vaứ pheựp ủoàng daùng

-Caực bieồu thửực toùa ủoọ cuỷa pheựp bieỏn hỡnh

-Tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa pheựp bieỏn hỡnh

2 Veà kyừ naờng :

-Bieỏt tỡm aỷnh cuỷa moọt ủieồm , moọt ủửụứng qua

-Bieỏt ửựng duùng vaứo moọt soỏ baứi toaựn thửùc teỏ

4 Veà thaựi ủoọ : Caồn thaọn chớnh xaực

-Laứm baứi moọt caựch tửù giaực , yự thửực hoùc taọp cao

II Chuẩn bị của GV và HS

-Giaựo vieõn chuaồn bũ giaựo aựn

-Hoùc sinh chuaồn bũ baứi taọp oõn chửụng trửụực khi ủeỏn lụựp

III Tiến trình.

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (Trong quá trình ôn tập kiểm tra)

3 Nội dung bài mới

Trang 36

I GV cho HS chÐp c©u hái «n tËp Lµm mét sè bµi tËp tr¾c

nghiƯm

II Lµm bµi tËp SGK

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

* Hoạt động 1 : Bài 1 :

GV Giúp học sinh tìm ảnh

của một hình qua các phép

dời hình

Học sinh lên bảng làm giáo

viên nhận xét ,cho điểm

Bài 1 :

a)Tam giác BCO b) Tam giác DOC c)Tam giác EOD

* Hoạt động 2 : Bài 2 :

GV:

-Giúp học sinh tìm tọa độ

ảnh của 1 điểm , pt ảnh

của một đường thẳng qua

các phép dời hình

-4 học sinh lên trình bày 4

câu , giáo viên nhận xét

và cho điểm

Bài 2 :

Gọi A’ và d’ theo thứ tự là ảnh của A và d qua các phép biến hình trên :a) A’=(1;3) ,(d’): 3x + y -6

=0 b) A và B(0;-1) thuộc d Aûnh của A và B qua phép đối xứng là A’(1;-2) và B’(0;-1) Vậy d’ có phương trình :

,hay 3x+y-1=0

c) A’=(1;-2) ,(d’): 3x + y -1

=0 d) Qua phép quay tâm O góc 900 , A biến thành A’(-2;-1) , B biến thành

B’(1;0) Vậy d’ là đường thẳng A’B’ có phương trình

,hay x-3y-1= 0

Bài 3 :

* Hoạt động 3 :Bài 3 :

Viết được phương trình ảnh

của một đường tròn qua

phép dời hình

4 học sinh lên bảng trình

bày giáo viên cho học sinh

ở dưới nhận xét , giáo

F

Trang 37

viên chỉnh sữ a và cho

điểm d) ĐO(I) = I’(-3;2) , pt đường

tròn ảnh

* Hoạt động 4 : Bài 4 :

Giúp học sinh nắm được

mối liên hệ giữa các

phép dời hình với nhau

Giáo viên giải bài này

* Hoạt động 5 : Bài 5 :

Giúp học sinh hiểu đựợc

phép đồng dạng có thể là

tích của phép vị tự và

phép đối xứng trục

Giáo viên sữa bài cho học

sinh

Bài 5 :

Phép đối xứng qua đường thẳng IJ biến tam giác AEO thành tam giác BFO Phép

vị tự tâm B , tỉ số 2 biến tam giác BFO thành tam giácBCD Vậy phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua đường thẳng

O

F

Trang 38

* Hoạt động 6 : Bài 6 :

Học sinh lên bảng trình bày

giáo viên nhận xét và cho

điểm

Bài 6 :

, I” = ĐOx(I’) = (3;9) Đường tròn phải tìm có phương trình

.\

* Hoạt động 7 :Bài 7

GV:

-Cho học sinh hiểu được bài

toán dựa vào tính chất của

phép biến hình để chứng

minh tính chất hình học

-Giáo viên gợi ý học sinh

thảo luận chia làm 4 nhóm

-Từng nhóm trao đổi và cho

Do đó khi M chạy trên đườngtròn (O) thì N chạy trên

đường tròn (O’) là ảnh củađường tròn (O) qua phép tịnh tiến theo vectơ

4 Cđng cè

Qua phần ôn tập chương học sinh cần nắm được

-Các định nghĩa và các yếu tố xác định các

phép dời hình và phép đồng dạng

-Các biểu thức tọa độ của phép biến hình

-Tính chất cơ bản của phép biến hình

5 Bài tập về nhà: Làm tất cả các câu hỏi trắc

nghiệm ôn tập chương1

IV/ Rĩt kinh nghiƯm

Tiết 10: ÔN TẬP CHƯƠNG I

O’ N

Trang 39

* Kiến thức : - Giúp học sinh nắm được khái niệm

phép biến hình : đồng nhất, phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay, phép vị tự và phép đồng dạng Các tính chất của các phép biến hình

* Kỹ năng : Tìm ảnh của một điểm, một hình qua

phép biến hình nào đó, thực hiện được nhiều

phép bíên hình liên tiếp

* Thái độ : Liên hệ được nhiều vấn đề có trong

đời sống thực tế với phép biến hình Có nhiều sáng tạo, hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập trong học tập

II Phương pháp dạy học :

*Diễn giảng gợi mở – vấn đáp và hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV - HS :

Chuẩn bị ôn tập các kiến thức có trong chương I Giải và trả lời các câu hỏi trong chương I

III Tiến trình dạy học :

1.Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ : Nêu lại định nghĩa và biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến, phép đối xứng trục Ox,Oy, phép đối xứng tâm O, phép vị tự

Bài tập hình chương 1

TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong mp Oxy cho điểm A(2;5) Phép tịnh tiến

theo vectơ biến điểm A thành điểm A’ với

A A’(3;1) B.A’(1;6) C.A’(3;7) D.A’(4;7)

Câu 2: Trong mp Oxy cho điểm A(1;- 5) và B(2;3) Phép

tịnh tiến theo vectơ biến điểm A thành điểm A’ ,

B thành B’ khi đó độ dài A/B’ bằng :

Câu 3: Trong mp Oxy cho điểm A( 2 ;3) Phép đối xứng

trục Ox biến điểm A thành điểm A’

A A’( 3;2) B.A’(2;-3) C A’(3; -2) D 2;3)

A’(-Câu 4: Trong mp Oxy cho điểm A(-5;7 ) Phép đối xứng

trục Oy biến điểm A thành điểm A’

A A’( 5;7) B.A’(-5;7) C A’(5; -7) D 5;-7)

A’(-Câu 5 : Trong mp Oxy cho điểm A(3;-2 ) Phép đối xứng

tâm O biến điểm A thành điểm A’

Trang 40

A A’( 3;2) B.A’(-3;2) C A’(-3;2) D A’(-3;-2)

Câu 6: Trong mp Oxy cho điểm A(2;3 ) Phép đối xứng

tâm I ( 2;-1) biến điểm A thành điểm A’ với :

A A’( -2;5) B.A’(2;-5) C A’(2; 5) D 2;-5)

A’(-Câu 7: Trong mp Oxy cho điểm A(3;-2 ) Phép quay tâm O

góc 900 biến điểm A thành điểm A’

A A’(2;3) B.A’(-2;3) C A’(2; -3) D 2;-3)

A’(-Câu 8 : Trong mp Oxy cho điểm A(-2;1 ) Phép vị tự tâm

O tỉ số k = -2 biến điểm A thành điểm A’

A A’( 4;-2) B.A’(-4;2) C A’(4; -2) D.A’(-4;-2)

Câu 9: Trong mp Oxy cho điểm A( 7;1) Aûnh của qua

phép đối xứng trục Ox là A’, ảnh của A’ qua phép đối xứng tâm O là A’’ thì

A A’’( 7;1) B A’’( 1;7) C A’’( 1;-7)

D A’’(-7;1)

Câu 10: Trong mp Oxy cho điểm A( 5;-3) Aûnh của qua

phép tịnh tiến theo vectơ là A’, ảnh của A’ qua phép quay tâm O là A’’ thì

A A’’( 7;6) B A’’( 6; 7) C A’’( 6;-7)

D A’’(-6;-7)

.

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1 : Trong mp Oxy cho đường thẳng d: 2x + y – 2 = 0

Tìm phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d

1 Qua phép tịnh tiến theo vectơ

2 Qua phép đối xứng tâm O

3 Qua phép đối xứng tâm I( 1;2)

4 Qua phép đối xứng trục Ox

5 Qua phép quay tâm O góc 900

Bài 2 : Trong mp Oxy cho đường tròn ( C ) : ( x – 2)2 + ( y

+ 3)2 = 16 Tìm phương trình đường tròn ( C’) là ảnh của đường tròn ( C ) qua

1 Qua phép tịnh tiến theo vectơ

2 Qua phép đối xứng tâm O

3 Qua phép đối xứng trục Ox

4 Qua phép quay tâm O góc 900

Ngày đăng: 06/07/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ hình vẽ  trong các bài tập ở  SGK, thước , phấn màu . . . - giáo án hình 11 cơ bản đầy đủ
Bảng ph ụ hình vẽ trong các bài tập ở SGK, thước , phấn màu . . (Trang 48)
Hình minh họa - giáo án hình 11 cơ bản đầy đủ
Hình minh họa (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w