1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG MON TOAN lop 5

10 633 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 127,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm tổ chức, điều khiển học sinh ôn tập, tổng kết, hệ thống hóa và khái quát hóa tri thức, kĩ năng sau khi học xong một chương, một phần hay toàn bộ chương trình môn học.

Trang 1

Câu 1:Tìm x là số tự nhiên lớn nhất sao cho: x < 10,35

a)x = 8 ; b) x = 9 ; c) x = 10 ; d) x = 11

Câu 2: 2 tấn 5 tạ = …tấn Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a)25 tấn b) 2,5 tấn c)2,05 tấn d) 2,005 tấn

Câu 3: 15m 25cm = …m Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a)15,25m b) 152,5m c) 1525m d) 0,1525m

Câu 4: Nối ý cột với ý cột B sao cho phù hợp:

2) 8km 36m

4) 5km220hm2

Câu 5: 6,15m2 = m2 dm2 Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a)61 m2 5 dm2 b)6 m2 15 dm2 c)61 m2 05 dm2 d)6 m2 150 dm2

Câu 6: Một hình tam giác có cạnh thứ nhất dài 5,5cm; cạnh thứ hai dài 4,5cm; độ dài cạnh thứ ba là bao nhiêu biết chu vi hình tam giác là 15cm:

a)5cm b) 2,5cm c)10cm d) 1cm

Câu 7: Một hình vuông có chu vi là 48cm Diện tích hình vuông là………

Câu 8: Một hình chữ nhật có diện tích là: 2,925m2 Chiều rộng là 13dm Chiều dài là:

a)2,7m b) 1,7m c) 2,25m 3,7m

Câu 9: Tìm x là số tự nhiên lớn nhất sao cho: x < 8,2

a) x = 7 b) x = 8 c) x = 9 d) x = 6

Câu 10: 2,305kg = …g Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a) 2,305g b)2305g c) 23,05g d) 230,5g

Câu 11: 12km 8m = …km Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a)128km b) 12,008km c) 12,8km d)12,08km

Câu 12: Nối ý cột A với ý cột B sao cho phù hợp:

2) 8,02km

4) 12km220hm2

Câu 13: 2,9dm2 = dm2 cm2 Số thích hợp vào chỗ chấm là:

a)2dm2 09dm2 b) 2 dm2 90cm2 c)20dm2 90 cm2 d)2dm2900dm2

Câu 14: Một hình chữ nhật có chiều dài 7,5cm; chiều rộng 5cm Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)25cm b) 12,5cm c) 37,5cm d) 30cm

Câu 15: Một hình vuông có chu vi 30cm Diện tích hình vuông là…………

Câu 16: Một sợi dây thép dài 20,4dm uốn thành một hình chữ nhật có chiều rộng 34cm Chiều dài là:

a)30cm b) 40cm c)50cm d) 68cm

Câu 17: Phép chia 6,18 : 38 có thương và số dư là:

a) Thương: 16; số dư: 1 b) Thương: 0,16; số dư: 0,1

c) Thương: 0,16; số dư: 1 d) Thương 16; số dư: 0,1

Câu 18: 9 hm2 4 dam2 = ……hm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :

a) 9,04 hm2 b) 9,4 hm2 c) 9,004 hm2 d) 90,4 hm2

Câu 19: 23 tấn 8 kg = …… kg Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a) 23008 kg b) 2,3008 kg c) 23,008 kg d) 2, 308kg

Câu 20: Nối ý cột A với ý cột B sao cho phù hợp:

Trang 2

1) 25 m 14 mm a) 25,14 m

c)25,014 m d)2,5014 m Câu 21: Một hình vuông có diện tích là 144 m2 Chu vi hình vuông là:

Câu 22: Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích là 104,4 m2, chiều rộng là 72 dm Chiều dài mảnh vườn là:

Câu 23: Một thửa ruộng hình chữa nhật có chiều dài 60 m , chiều rộng bằng 35% chiều dài Diện tích thửa ruộng là:

a) 126 m2 b) 160 m2 c) 1260 m2 d) 260 m2

Câu 24: Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 4m Cần bao nhiêu mảnh gỗ hình chữ nhật có chiều dài 1m 20 cm, chiều rộng 20 cm để lát kín sàn căn phòng?

Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm:

Số mảnh gỗ cần là:

Câu 25: 45% của 1840 là :

Câu 26: 5 tấn 9 kg = 5009…… Đơn vị thích hợp điền vào chỗ chấm là :

Câu 27: 8 m2 5 cm2 = m2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a) 850 m2 b) 8,0005 m2 c) 8,005 m2 d) 8500 m2

Câu 28:

3

5 m2 = …… dam2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a) 6 dam2 b) 0,06 dam2 c) 0,6 dam2 d) 0,006 dam2

Câu 29: Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích là 87,5 m2, chiều rộng là 17,5dm Chiều dài khu vườn là:

Câu 30: Một hình chữ nhật có chiều dài 8,4cm, chiều rộng 3,8cm, nếu ta tăng chiều dài thêm 8cm, chiều rộng thêm 6cm thì diện tích hình chữ nhật mới sẽ là:

Câu 31: Một hình vuông có diện tích là 121 m2 Chu vi hình vuông là:

Câu 32: Một hình vuông có chu vi là 24 cm Diện tích của hình vuông là:

Câu 33: Chữ số 7 trong số 26,798 có giá trị là:

7

7 100

Câu 34: Nối với đơn vị thích hợp:

b)tạ

Câu 35: 687,9ha = ……… km2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 36: 58,7m = … m … cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 37: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm:

Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 0,8 dm Chu vi hình chữ nhật là ………

Câu 38: Một hình vuông có diện tích 36cm2, cạnh của hình vuông đó là:

Câu 39: Một hình chữ nhật có diện tích 44,64cm2, chiều rộng bằng 4,8 cm, chiều dài của hình chữ nhật là:

Trang 3

a)39,84cm b) 9,3cm c) 19,92cm d) 93cm

Câu 40: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 60m, chiều dài bằng

5

3 chiều rộng Diện tích thửa ruộng

a)60m2 b) 600m2 c) 6000 m2 d) 60000m2

Câu 41: Viết hỗn số sau thành số thập phân:

4

3

3 

25

4

Câu 42: Nối với đơn vị thích hợp:

tạ

Câu 3:4 26m28dm2 = …… m2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 44: 126,8ha = ……… km2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 45: Một hình chữ nhật có chiều dài 14 cm, chiều rộng 0,9 dm Chu vi hình chữ nhật là ………

Câu 46: Một hình vuông có diện tích 81cm2, cạnh của hình vuông đó là:

Câu 47: Một hình chữ nhật có diện tích 8,96cm2, chiều rộng bằng 2,8 cm, chiều dài của hình chữ nhật là:

Câu 48: Một tấm bìa hình tam giác có ba cạnh bằng nhau và có chu vi là 120 cm Độ dài cạnh hình tam giác là :

a)20cm b) 40cm c) 60 cm d) 80cm

Câu 49: Số 4323

100 được viết dưới dạng số thập phân là:

a) 4323,100 b) 43,231 c) 43,23 d)43,023

Câu 50: 8 tạ 72kg = tấn Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a) 8,072 tấn b) 8,72 tấn c) 0,872 tấn d) 0,0872 tấn

Câu 51: 783 m2 =……ha Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a) 783 b) 7,83 c) 0,783 d) 0,0783

Câu 52: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 12,4 m, chiều rộng 4,8 m Tính diện tích thửa ruộng?

a) 17,2 m2 b) 34,4 m2 c) 59,52 m2 d) 62,34 m2

Câu 53: 3kg 3g = kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a) 3,3 b) 3,03 c) 3,003 d) 3,0003

Câu 54: Một khu vườn hình vuông có diện tích là 425 m2 Tính cạnh của khu vườn đó?

a) 17 m b) 20 m c ) 25 m d) 30 m

Câu 55:

1

40 m2 = dm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 56: : 5 ha 9 m2 = ha Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a) 5,9 ha b) 5,0009 ha c) 5,009 ha d) 5,09 ha

Câu 57: Số thập phân lớn nhất trong các số: 7,798; 7,789; 7,987; 7,879 là :

a) 7,798 b) 7,789 c) 7,987 d) 7,879

Câu 58: 39 735 m2 = ha Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a) 3,9735 b) 39,735 c) 397,35 d) 3973,5

Câu 59: 2,349 m =…cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a) 2349 cm b) 23,49 cm c) 234,9 cm d) 2390 cm

Trang 4

Câu 60: 1 1

4 hm 2

= Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a) 0,125 b) 0,0125 c) 125 d) 1,25

Câu 61: 32, 24 m = m cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a) 3m224 cm b) 32 m 24 cm c) 322 m 4 cm d) 32 m 240 cm

Câu 62: Một mảnh vườn hình vuông có cạnh 35,5 m Tính chu vi mảnh vườn đó?

a) 142 m b) 92,8 m c) 85,2 m d) 90,6 m

Câu 63: Một căn phòng hình vuông có cạnh 7,8 m Tính diện tích hình vuông đó?

a) 26 m2 b) 13,56 m2 c) 40,85 m2 d) 60,84 m2

Câu 64: Một căn phòng hình chữ nhật có diện tích 168 m2 Biết chiều rộng 6 m Tính chiều dài của căn phòng? a) 28 m b) 30 m c) 32 m d) 34 m

Câu 65: Tích của 84,23 và 10 là:

Câu 66: Viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân: 9 m2 5 dm2 = …m2

a) 9,5 b) 9,05 c) 950 d) 9500

Câu 67: Viết số thích hợp vào chỗ trống: 15 km 10 m = ……… km

Câu 68 :

2

10 tấn = …… kg

a) 20 b) 200 c)2000 d) 20000

Câu 69: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng 17,6m, chiều rộng bằng 9,5m Diện tích của nó bằng? Chiều dài của mảnh vườn đó là:

a)167,2m b) 176,2m c) 167,2m2 d) 176,2m2

Câu 70 : Một cái sân hình vuông có diện tích bằng 81m2 Cạnh của cái sân hình vuông đó là:

a) 6561m b) 20,25m c)18m d) 9m

Câu 71: 45% của số A là 270 kg Giá trị của số A là ?

a)650kg b)600kg c) 800kg d)500kg

Câu73: 3 2

5 viết dưới dạng số thập phân là:

Câu 74 : Viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân: 9 m2 351 cm2 = …m2

a) 9,351 b) 9,0351 c) 9,3051 d) 9,3510

Câu 75: Viết số thích hợp vào chỗ trống: 15 tấn 10 kg = ……… tấn

Câu 76 : Điền đơn vị đo diện tích thích hợp vài chỗ trống: 34569 cm2 = 3,4569

a) dam2 b) dm2 c) m2 d) hm2

Câu 77: Một khu vườn hình vuông có chu vi 400m Diện tích khu vườn đó bằng bao nhiêu mét vuông?

Câu 78: Một cái sân hình vuông có chu vi bằng 27m Cạnh của cái sân hình vuông đó là:

Câu 79 : 45% của 2400m là:

a) 108 km b) 1080 km c) 108 m d) 1080 m

Câu 80 : Nối ý cột A với cột B sao cho hợp lí

Một đàn gà có 16 con , trong đó có 10 con gà mái Vậy tỉ số phần trăm của gà mái và tỉ số phần trăm của gà trống với cả đàn gà là:

B

A

1.Tỉ số phần trăm của gà mái

b) 3,75%

Trang 5

Câu 82: 3768 m = km.Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)37,68 b)3,768 c)376,8 d)3768

Câu 83: 7,2 tấn = tạ Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a) 72 b) 720 c) 7200 d)72000

Câu 84: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm:

Một hình mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 500 dm, chiều rộng bằng nửa chiều dài, chu vi mảnh vườn là:

Câu 85: Một hình vuông có chu vi là 48 m Vậy diện tích của hình vuông đó là :

a) 145m2 b)146m2 c) 144 m2 d)143 m2

Câu 86: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài là

12

7 m, chiều rộng

3

5 m là:

a)

18

35 m2 b)

35

7 m2 c)

36

35 m2 d)

50

Câu 87: 2645 m= km hm m Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)26km 4hm 50m b)2km 64hm 5m c)26km 4hm 5m d) 2km 6hm 45m

Câu 88:

5

10 m = mm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a) 5 b) 50 c) 500 d) 5000

Câu 89: 60% của 120 là bao nhiêu?

Câu 90: 9540 m = dm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a) 9,54 b) 95,4 c) 954 d) 95400

Câu 91: 207 kg = dag Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a) 2070 b) 20700 c) 207000 d)2070000

Câu 92: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm:

Một hình vuông có diện tích là 81 m2 , cạnh của hình vuông đó là

Câu 93: Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 200dm, chiều rộng 100dm là :

a)600 m b)60 m c)600 m2 d)60 m2

Câu 94: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 40m Chiều dài hơn chiều rộng 20 m Diện tích sân trường là:

a)500m2 b) 600dm2 c)700 m2 d)800 m2

Câu 95: 6,59 km2 = km2 m2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a) 6 km2 59 m2 b)6 km2 5900 m2 c)6km2 59000m2 d) 6km2 590000m2

Câu 96: 5

1

2 kg = g Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a) 52000 b) 54000 c) 5500 d) 56000

Câu 97: Chữ số 7 trong số 46,738 có giá trị là:

a) 7 b)

7

10 c)

7

100 d)

7

1000

a) 3,2 845 b) 32,845 c) 328,45 d) 3284,5

a) 6,7481 b) 67,481 c) 674,81 d) 6748,1

Câu 100: Nối cột A với cột B

c) 62,5%

2.Tỉ số phần trăm của gà trống

Trang 6

1) 6,4kg a) 42,026kg

2) 6,04kg

4) 42kg 260g

a) 16027000

b) 1602700 c) 160270 d) 16027

Câu 102: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài là 200 m, chiều rộng là 100 m Diện

tích của khu đất đó là:

a) 2 ha b) 20 ha c) 0,2 km2 d) 2 km2

Chiều dài của mảnh vườn là:

a) 2,55

m2 b) 2,55 m c) 25,5 m2 d) 25,5 m

a) 30 cm b) 32 cm c)30 cm2 d) 32 cm2

Câu 105: Chữ số 6 trong số 87,467 có giá trị là:

a)

6

10 b)

6

100 c)

6

1000 d) 6

Câu 106: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của

2

50 ha = ………m2

a) 4 b) 40 c) 400 d) 4 000

Câu 107: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7 kg =

7

a)

7

10 tấn= 0,7 tấn

b)

7

100 tấn= 0,07 tấn

c)

7

1000 tấn= 0,07 tấn

d)

7

1000 tấn= 0,007 tấn

Câu 108: Nối cột A với cột B

2) 42kg 5 g

4) 9km27hg2

a) 10724 b) 17024 c) 12704 d) 17042

Câu 110: Một cái ao cá hình chữ nhật có chiều dài 36m, chiều rộng bằng

1

2 chiều dài, chu

vi ao cá là:

a) 54 m b) 72 m c) 108m d) 144 m

Câu 111: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 72 m, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng

Diện tích miếng đất là:

a) 144 m b) 144 m2 c) 288m d) 288m2

a) 15 m b) 60 m c) 15 m2 d) 60 m2

Câu 113: Nhân nhẩm 125,75 x 0,01 = ?

a ) 0,12575 b) 1,2575 c) 1257,5 d) 12,575

Câu 114: 17km2 25hm2 = hm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)17025 b) 0,1725 c)1725 d) 17250

Trang 7

Câu 115: 25 m 4cm được viết dưới dạng số thập phân có số đo mét là:

a)2,504 m b)2,0504 m c)25,04 m d) 0,2504 m

Câu 116: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

- Tìm một số biết 30% của nó là 720ha= .km2

- Tìm một số biết 45% của nó là 90kg = tạ

Câu 117: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài là 500 m, chiều rộng là 200 m Diện tích của khu đất đó là: a)10 ha b) 0,01 km2 c) 1 ha d) 1 km2

Câu 118: Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích bằng 810 m2,chiều rộng bằng 25 m Chiều dài của mảnh vườn là:

a)32,4 cm b) 37,4 m c) 38,4 d) 39,4 m

Câu 119: Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng 38m; nếu ta tăng chiều dài thêm 2m và tăng chiều rộng thêm 3m thì diện tích khu vườn mới sẽ là:

a)1764 m2 b)1804 m2 c)1596 m2 d) 1472 m2

Câu 120: Một người đi bộ quanh một cái sân vận động có chu vi 400m Hỏi người đó phải bước bao nhiêu bước mới hết một vòng quanh sân, biết rằng mối bước chân của người đó dài 5dm?

a)80 bước b)800 bước c)400 bước d) 4000 bước

Câu 121: 100

32

viết dưới dạng số thập phân là : a) 0,0032 b) 0,032 c) 0,32 d) 3,2

Câu 123: 7km2 5hm2 = hm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a) 7005 b) 0,705 c) 705 d) 7050

Câu 124: 25% của một ngày thì bằng bao nhiêu giờ?

a) 2 b) 4 c) 6 d) 8

Câu 125: 50% của 2400m là:

Câu 126: Dòng nào dưới đây nêu đúng khái niệm hình bình hành ?

a) Tứ giác có cặp cạnh song song và bằng nhau

b) Tứ giác có các cặp cạnh đối diện bằng nhau

c) Tứ giác có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

d) Tứ giác có các cặp cạnh đối diện song song

Câu 127: Nửa chu vi một khu vườn hình chữ nhật đo được 0,63km, chiều rộng bằng

2

5 chiều dài Tính diện

tích khu vườn hình chữ nhật đó ?

a) 81 ha b) 8,1 ha

c) 8100 m2 d) 0,81 ha

Câu 128: Hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, Chiều rộng là 18,5 cm Diện tích của hình chữ nhật đó là:

a)4,625 cm2 b) 46,25 cm2 d)462,5 cm2 d) 0,4625 cm2

Câu 129: Một hình thoi có diện tích 3,15dm2, độ dài một đường chéo là 7dm Tính độ dài đường chéo thứ hai a) 0,9 dm b) 0,8 d m

c) 1 dm d) 1,4 d m

Câu 130: Chữ số 2 trong số thập phân 127,45 thuộc :

a) Hàng trăm b) Hàng chục c) Hàng phần mười d) Hàng phần trăm

Câu 131: 374 m = km? Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 132: 7kg54g= kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a) 7,54 b) 7,054 c)7,0054 d) 7540

Câu 133: 6009g= kg g Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a) 60kg9g b) 600kg9g c) 6kg90g d) 6kg9g

Trang 8

Câu 134: Một mảnh vuờn hình chữ nhật có chiều rộng 7,24m Chiều rộng bằng

1

3 chiều dài Tính chu vi

mảnh vườn đó

a) 56,92m b) 57,82m c) 57,92m d) 57,72m

Câu 135: Một khu đất hình vuông có diện tích 81ha Cạnh của khu đất dài bao nhiêu m?

a) 800 m b) 900 m c) 1000 m d) 99 m

Câu 136: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 7,5dm, chiều rộng kém chiều dài 2,5 dm Diện tích tấm bìa là: a) 37,5m2 b) 75m2 c) 25m2 d) 45m2

Câu 137: Một cái sân hình vuông có cạnh là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số tính theo đơn vị mét Tính diện tích cái sân?

a) 900dam2 b) 8100dam2 c) 81dam2 d) 810dam2

Câu 138: Chữ số 7 trong số 23,734 có giá trị là:

a)

7

10 b)

7

100 c)

7

1000 d) 7

Câu 139: 42 mm = dm? Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 140: 3 tấn 18 kg = tấn Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a) 3180 b) 3,180 c) 3,18 d) 3,018

Câu 141: 19kg 7g = kg Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a) 19,07 b) 19,007 c) 19,70 d) 1907

Câu 142: 45m27dm2= m2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a) 45,7dm2 b) 45,07m2 c) 45,7dm2 d) 450, 007dm2

Câu 143: Hình chữ nhật có nửa chu vi là 55 m Chiều rộng bằng

2

3 chiều dài Chiều dài hình chữ nhật là:

a) 33 m b) 22 m c) 44 m d) 55 m

Câu 144: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 10,2 m, chiều dài 15,4 m Diện tích mảnh đất là:

a) 15708 m2 b) 157,08 m2 c) 15,708m2 d) 1,5708 m2

Câu 145: Một khu vườn hình vuông có diện tích 576m2 Tính cạnh của khu vườn?

a) 12 m b) 36 m c) 24 m d) 144 m

Câu 146: Trong các số thập phân: 89,538 ; 89,835 ; 89,358 ; 89,853 số thập phân lớn nhất là:

Câu 147: 15 tấn 6 tạ = …… tấn

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 148: 7 500 m = ………… km Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 149: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm:

Một hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là: 3,4 cm ; 5,67 cm và 4,21 cm Chu vi hình tam giác đó là:

………

Câu 150: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 5,04 m ; chiều rộng 2,7 m Diện tích khu vườn đó là:

Câu 151: Một tấm vải hình vuông có chu vi là 35,44 dm Cạnh tấm vải đó có độ dài là:

Câu 153: Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 5m, chiều rộng 4,5m Cần bao nhiêu viên gạch hình vuông

có cạnh 0,3m để lát hết sàn căn phòng trên?

a) 2250 viên gạch b) 225 viên gạch c) 25 viên gạch d) 250 viên gạch

Câu 154: Kết quả phép tính 56,7 × 4 – 85,6 là:

Câu 155: 12 tấn 7 kg = …… tấn. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Trang 9

a) 12,7 b) 12,007 c) 12,07 d) 12007

Câu 156: 576 000 m2 = ………… ha Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 157: Một hình tam giác có độ dài các cạnh đều bằng nhau và bằng 34,9 cm Chu vi hình tam giác đó là:

Câu 158: Một tấm thảm hình chữ nhật có chiều dài 4,3 m ; chiều rộng 3,02 m Diện tích tấm thảm đó là:

Câu 159: Một khu đất hình vuông có cạnh 6,78 m Chu vi khu đất là:

Câu 160: Dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

a) 65 dm2 8 cm2 ; 65 dm2 80 cm2 ; 65 dm2 850 mm2

b) 65 dm2 8cm2 ; 65 dm2 850 mm2 ; 65 dm2 80 cm2

c) 65 dm2 80 cm2 ; 65 dm2 8 cm2 ; 65 dm2 850 mm2

d) 65 dm2 850 mm2 ; 65 dm2 80 cm2 ; 65 dm2 8 cm2

Câu 161: Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 6 m, chiều rộng 4,5 m Cần bao nhiêu tấm gỗ hình chữ nhật

có chiều dài 50 cm, chiều rộng 15 cm để lát hết sàn căn phòng trên?

Câu 162: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

6,18 38

2 38 0,16

10

- Thương là:

- Số dư là:

Câu 163: 40,05m2 = … cm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a) 400 005 b) 4 005 c) 400 500 d) 400 050

Câu 164: 7m2 25 dm2 = … m2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

10 b) 7

25

100 c)

25

7 25

Câu 165: Nối ý cột A với ý cột B sao cho phù hợp

tạ

Câu 166:Trong một tam giác đều, độ dài mỗi cạnh sẽ giảm đi bao nhêu xen-ti-mét ? Biết rằng chu vi của nó giảm 21 cm

Câu 167: Chu vi hình vuông có diện tích 49m2 là:

a) 36m ; b)28m ; c) 32m ; d) 45m

Câu 169: Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích bằng 910 m2, chiều rộng bằng 25 m Chiều dài của mảnh vườn là:

a)35,4 cm b) 37,4 m c) 38,4 d) 36,4 m

Câu 170: Tỉ số phần trăm của 73,5 và 42 là:

a) 1,75% b) 175% c) 17,5% d) 17,05%

Câu 171: 25 m 14cm được viết dưới dạng số thập phân có số đo là mét là:

a) 2,514 m b) 2,0514 m c) 25,14 m d) 0,2514 m

Câu 172: 2,4m2 =…………dm2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Câu 173 : Điền dấu > ; < hoặc =

Trang 10

a) 16m2 213 cm2 …… 16400cm2

b) 84170cm2 …… 84,017m2

Câu 174: Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 0,15 km, chiều rộng bằng

2

3 chiều dài Diện tích sân trường với đơn vị đo mét vuông là:

Câu 175: Một mảnh đất hình vuông có chu vi 24 m Diện tích khu đất là :

a) 6m2 b) 36m2 c) 576m2 d) 48 m2

Câu 176: Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng 38m; nếu ta tăng chiều dài thêm 2m và tăng chiều rộng thêm 3m thì diện tích khu vườn mới sẽ là:

Câu 178: Chữ số 2 trong số thập phân 36,424 có giá trị là:

a)

2

10 b)

2 100

c)

2

1000 d)

2 10000

b) Câu 2: 36 m 2 dm = ……….Số thích hợp điền vào dấu ba chấm là:

a) 36,02 m b) 362 dm c) 36,2 m d) 36,002 m

Câu 179: Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm: 5 tạ 70 kg = ………

a) 5,07 tạ b) 57 tạ c) 5,007 tạ d) 5,7 tạ

Câu 180: Một hình tam giác có các cạnh lần lượt là: 3m; 40dm và 2m Chu vi hình tam giác đó là:

a) 45 m b) 450 m c) 9 m d) 24 m

Câu 181: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 24m Chiều dài hơn chiều rộng 4m Vậy chiều dài và chiều rộng có

số đo lần lượt là:

a) 14m và 10m b) 16m và 8m c) 16m và 10m d) 18m và 6m

Câu 182: Một hình vuông có diện tích là 36 dm2 chu vi của hình vuông đó là:

a) 36dm b) 64 dm c) 12 dm d) 24 dm

Câu 184: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

2

100 m2 = ………….cm2 a) 20 b) 200 c) 2 d) 2000

Câu 185: Trung bình cộng của 3 số tự nhiên liên tiếp là 2 Đó là ba số nào?

a) 1; 2; 3 b) 2; 3; 4 c) 4; 5; 6 d) 0; 1; 2

Câu 186: 5,07 ha = m2

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a) 57000 b)50070 c) 50700 d) 50007

Câu 187: Viết số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm: 16 kg 75 g = ……kg

a) 16,075 b) 16,75 c) 16,705 d) 16,57

Câu 4: Một hình vuông có diện tích là 81 m2 Vậy cạnh hình vuông đó là:

a) 10m b) 8m c) 9m d) 7

Câu 188: Một hình tam giác có số đo các cạnh lần lượt là: 5cm; 7cm; 5cm Chu vi hình tam giác đó là: a) 175cm b) 17cm c) 12cm d) 27cm

Câu 189: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 24m Chiều dài hơn chiều rộng 4m Vậy chiều dài của hình chữ nhật đó là:

a) 14m b) 10m c) 20m d) 18m

Câu 190: 6768 ha = ……… Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a) 676 km2 8 ha b) 67 km2 68 ha c) 0,6768 km2 d) 67680 km2

Câu 191: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

4

5 m2 = ………….cm2 a) 800 b) 80 c) 8000 d) 80000

Ngày đăng: 30/01/2020, 12:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w