Bài giảng Tìm hiểu hệ điều hành linux do Lý Minh Thuận biên soạn có kết cấu nội dung gồm 5 phần trình bày về Giới thiệu Linux, cài đặt Linux, sử dụng Linux, hệ điều hành Linux, so sánh giữa Linux và Windows.
Trang 2Các ph n chính ầ
Ph n Iầ Gi i thi u Linuxớ ệ
Ph n IIầ Cài đ t Linuxặ
Ph n IIIầ S d ng Linuxử ụ
Ph n IVầ H đi u hành Linuxệ ề
Ph n Vầ So sánh gi a Linux và Windowsữ
Trang 3
PHẦN I GiỚI THIỆU LINUX
a) LINUX là gì?
Linux là một HDH dạng UNIX chạy trên
máy PC với bộ điều khiển trung tâm (CPU) Intel 80386 hoặc các thế hệ sau đó, hay các bộ vi xử lý trung tâm tương thích như AMD, Cyrix
Linux là m t h đi u hành cĩ ng d ng đ c bi t dùng đ ộ ệ ề ứ ụ ặ ệ ể
qu n lý,đi u ph i các tài nguyên c a h th ng(c ph n ả ề ố ủ ệ ố ả ầ
c ng và ph n m m) ứ ầ ề
Linux là h đi u hành đa nh m, đa tác v ,đa ng ệ ề ệ ụ ườ i dùng
Linux là h đi u hành v i mã ngu n m và mi n phí d ệ ề ớ ồ ở ễ ướ i
b n quy n c a t ch c GNU ả ề ủ ổ ứ
Trang 4b) L ch s phát tri n c a Linux ị ử ể ủ
• Năm 1991, Linus Torvalds, sinh viên tr ng đ i h c t ng ườ ạ ọ ổ
h p Helsinki Ph n lan b t đ u xem xét Minix, m t phiên ợ ầ ắ ầ ộ
b n c a UNIX làm ra v i m c đích nghiên c u cách t o ra ả ủ ớ ụ ứ ạ
m t h đi u hành UNIX ch y trên PC v i b i vi s lý Intel ộ ệ ề ạ ớ ộ ử
80386.
• Ngày 25/8/1991, Linus cho ra version 0.01 và thông báo trên comp.os.minix v d đ nh c a mình v Linux. ề ự ị ủ ề
• 1/1992, Linus cho ra version v i shell và trình biên d ch ớ ị
C. Linux không c n minix n a đ phiên d ch l i h đi u ầ ữ ể ị ạ ệ ề hành c a mình, Linus đã đ t tên h đi u hành c a mình la ủ ặ ệ ề ủ Linux.
1994, phiên b n chính th c 1.0 đả ứ ượ c phát hành
Trang 5c) Đặc điểm của Linux
• Linux là một hệ điều hành cho nhiều nền máy tính khác nhau nhưng trước tiên là cho PC , hoàn toàn không lệ phụ thuộc vào phần mềm nào có đăng ký tác quyền nào,
và cả thế giới đều có thể sử dụng thoải mái.
• Tính đa nhiệm thực ( preemptive multitasking ) của Linux giúp chương trình của bạn chạy được nhiều chương
trình cùng lúc, và mỗi chương trình như thế có thể tự
Trang 6• Linux là hệ điều hành hoàn toàn multiuser ( đa người dùng), nghĩa là nhiều người có thể cùng đăng nhập và cùng lúc sử dụng
hệ thống
học tập mà hiện nay chưa có hệ điều
hành so sánh được Đó chính là mã
nguồn mở
Trang 7• Linux là hệ điều hành phát hành miễn phí, phát triển trên mạng Internet
• Linux là hệ diều hành có hệ năng cao,
trong tất cả các máy tính có cấu hình cao nhất hay thấp nhất Hệ điều hành này hỗ trợ các máy tính sử dụng 32 cũng như 64 bit và rất nhiều phần mền khác nhau
Trang 8Ph n II ầ CÀI Đ T LINUX Ặ
Trang 9Ph n II… ầ
2) PHÂN VÙNG ĐĨA TRONG LINUX
Khi cài đặt Linux bắt buộc phải có tối thiểu
2partition
Partition chính chứa thư mục gốc (/) và hạt nhân gọi là Linux Native Partition.
Partition swap được dùng làm không gian
hóan đổi dữ liệu khi vùng nhớ chính đầy
Thông thường kích thước của nó bằng kích thước của vùng nhớ chính.
Trang 11những gì bạn cần là 1 ổ đĩa CD,một phân
vùng và 1 đãi mồi.
Trang 12 B n ph i bi t đ a ch c a h th ng t p này,cũng ạ ả ế ị ỉ ủ ệ ố ệ
nh đ a ch IP c a máy, ho c tên c a máy n u ư ị ỉ ủ ặ ủ ế
có DNS
Trang 13 Cài đ t t FTP ặ ừ
Việc cài đặt từ FTP yêu cầu phải có đĩa mồi và đĩa phụ trợ
cũng cần đĩa mồi và các đĩa phụ trợ.
Trước tiên phải tạo ra thư mục mang tên Linux ,sau
đó sao chép thư mục tương ứng từ CD cùng với tất
cả các thư mục cấp vào Linux
Trang 15I. GIAO DI N DÒNG L NH Ệ Ệ
Giao di n dòng l nh trong Linux CLI, cũng ệ ệ
gi ng nh DOS c a Windows ,nh ng kh ố ư ủ ư ả
năng c a CLI l i m nh m và r t h u ích khi ủ ạ ạ ẽ ấ ữ
gi i quy t nh ng s c máy tính. N u c n tr ả ế ữ ự ố ế ầ ợgiúp t Internet ho c h i ai đó, b n có th s ừ ặ ỏ ạ ể ử
d ng giao di n dòng l nh đ giúp b n mà ụ ệ ệ ể ạ
không c n ph i n p các trình qu n lý GUIầ ả ạ ả
Trang 17M t s l nh c b n trong linux ộ ố ệ ơ ả
Cú pháp l nh c b n trong linux nh sau ệ ơ ả ư
command [option] [arguments]
trong đó command l nh ệ (l nh hay tên c a ch ng ệ ủ ươ
Trang 18• đ shutdown h th ng ta dùng l nh:ể ệ ố ệ halt
• đ shutdown r i kh i đ ng l i h th ng ta dùng ể ồ ở ộ ạ ệ ố
l nh ệ reboot
Trang 19M t s l nh… ộ ố ệ
shutdown [option] time [warningmessage]
• trong đó warningmesassage là m t chu i ký t ộ ỗ ự
được g i t i ngử ớ ười dùng
• đ i s ố ố time xác đ nh th i gian s shutdown h ị ờ ẽ ệ
th ng .ố
• các tùy ch n cho ph n ọ ầ option nh :ư
r :kh i đ ng l i máy tính t ở ộ ạ ươ ng t nh l nh ự ư ệ reboot
h : t t máy t ắ ươ ng t nh l nh ự ư ệ haft
Trang 20shutdown –h+5 ”may se tat sau 5 phut”
Trang 21 dir : là th m c mu n chuy n t i ư ụ ố ể ớ
P : chuy n đ n th m c theo c u trúc v t lý thay vì theo ể ế ư ụ ấ ậ
symbol link
L : cho phép chuy n đ n th m c theo symbol link ể ế ư ụ
Trang 22M t s l nh… ộ ố ệ
2) li t kê n i dung th m cệ ộ ư ụ
l nh ệ ls
cú pháp : ls [option] [đường_d n/fileẫ ]
m t s ộ ố option c a l nh này nh sau :ủ ệ ư
a :li t kê t t c các t p tin,th m c con có trong th ệ ấ ả ậ ư ụ ư
m c ụ
Ngoài ra còn tùy ch n : ọ –r , l
Trang 23M t s l nh… ộ ố ệ
3) Xem n i dung t p tinộ ậ
l nh ệ more
cú pháp : more [ option ] [ đ ườ ng_dãn/file ]
l nh này dùng đ hi n th n i dung c a m t t p ệ ể ể ị ộ ủ ộ ậtin, trong lúc xem t ng trang màn hình thì có th ừ ể
nh n phím :ấ
q :thoát h i l nh moreỏ ệ
f :l t sang trang k ti pậ ế ế
Trang 24M t s l nh… ộ ố ệ
• các option c a l nh này :ủ ệ
num :xác đ nh kích th ị ướ c màn hình –numdòng (ví
d : 8 là hi n th 8 dòng m t l n) ụ ể ị ộ ầ
+linenum :dòng th linenume s b t đ u hi n th ứ ẽ ắ ầ ể ị
s :xóa b t các dòng tr ng, ch đ l i gi a dòng tr ng ớ ắ ỉ ể ạ ữ ắ
gi a các đ an ữ ọ
4) l nh ệ less
cú pháp : less [option] [ đ ườ ng_d n/file ẫ ]
l nh less t ệ ươ ng t nh l nh more nh ng khác v i ự ư ệ ư ớ
more ch nó cho phép th c hi n duy chuy n lên ở ỗ ự ệ ể
Trang 25M t s l nh… ộ ố ệ
5) l nh ệ cat
l nh ệ cat dùng đ hi n th n i dung t p tin ể ể ị ộ ậ
d ng văn b n . Đ xem t p tin,ta ch n tên t p ạ ả ể ậ ọ ậtin làm đ i s ố ố
cú pháp: cat [tên_t p_tin]ậ
ví d :ụ cat /mnt/ploppydisk/baitap.txt
Trang 26M t s l nh… ộ ố ệ
Ngoài ra l nh ệ cat dùng đ n i t p tinể ố ậ :
mu n n i thêm t p tin baitap1.txt vào t p tin ố ố ậ ậ
baitap2.txt thành t p tin m i có tên là ậ ớ
baitap.txt,ta th c hi n h sau:ự ệ ư
Trang 27th m c directory.ư ụ
Trang 28• p :các t p tin m i v n không thay đ i thông tin ậ ớ ẫ ổ
• i :xu t hi n l i nh c tr ấ ệ ờ ắ ướ c khi ghi đè lên t p tin ậ
hi n có ệ
• u :ch sao chép các t p tin không có dest ho c các ỉ ậ ở ặ
t p tin source là m i h n dest ậ ở ớ ơ ở
Trang 29o f :không thông báo khi th c hi n xóa t p tin ự ệ ậ
o i :nh c tr ắ ướ c khi xóa tâp tin.
Ví d : #ụ rm –f mydoc.txt
Trang 30l nh này th c hi n đ i tên t p tin source thành dest ,ho c th c ệ ự ệ ổ ạ ặ ự
hi n di chuy n các t p tin source vào th m c directory ệ ể ậ ư ụ
m t sô ộ option c a tùy ch n này nh : ủ ọ ư
• i :nh c trắ ước khi th c hi n ghi đèự ệ
• u :ch di chuy n các t p tin không có dest ho c các t p ỉ ể ậ ở ặ ậ
tin source là m i h n dest ở ớ ơ ở
• f :không xu t hi n l i nh c trấ ệ ờ ắ ước khi th c hi n ghi đè.ự ệ
Trang 31M t s l nh… ộ ố ệ
Ví d : sao đây th c hi n di chuy n t t c các ụ ự ệ ể ấ ả
t p tin có ph n tên m r ng là .tar trong th ậ ầ ở ộ ư
m c hi n hành vào th m c backup:ụ ệ ư ụ
#rm *.tar /backup
Trang 32M t s l nh… ộ ố ệ
9) T o th m cạ ư ụ
l nh ệ mkdir :
cú pháp: mkdir [ option ] directory
m t s option c a l nh này : ộ ố ủ ệ
p :cho phép t o c th m c cha n u th m c cha ch a có ạ ả ư ụ ế ư ụ ư
Ví dụ :sao đây cho phép t o cây th m c m i docs/xls/priv trong th ạ ư ụ ớ ư
Trang 33• m t sộ ố option c a l nh này : ủ ệ
o p :cho phép xóa b c cây th m c(xóa c th m c ỏ ả ư ụ ả ư ụ
cha n u nó r ng) ế ỗ
Ví dụ :hai l nh sau đây t ệ ươ ng đ ươ ng nhau
o #rmdir –p a/b/c
o #rmdir a/b/c a/b a
Trang 35II Giao di n đ h a ệ ồ ọ
Trang 361) Giao di n GNOME ệ
i Gi i thi uớ ệ
GNOME là giao di n đ h a thân thi n ngệ ồ ọ ệ ười dùng,v i m t môi trớ ộ ường đi n khi n “nhìn là ề ể
th y – look and feel”cung c p nhi u phấ ấ ề ương
th c đ tứ ể ương tác, đi u khi n các ng d ng ề ể ứ ụ
gnome là m t trong hai môi trộ ừơng qu n lí thông ả
d ng nh t trong linux.ụ ấ
Trang 371) GNOME…
ii . Đăng nh p (login)vào h th ng:ậ ệ ố
trước tiên mu n s d ng giao di n gnome ố ử ụ ệhay nói chung mu n s d ng đố ử ụ ược môi
trường linux đi u ph i qua bề ả ước đăng
nh p h th ng.ậ ệ ố
Trang 38Ch n tài kho n đ đăng nh p ọ ả ể ậ
Trang 39Nhập mật mã để đăng nhập tài
khỏan đã chọn.
Trang 40Sao đó chọn ngôn ngữ cho
phiên làm việc
Trang 41Sau khi login thành công,m t màn ộ hình chào c a gnome s xu t hi n ủ ẽ ấ ệ
Trang 42Kế tiếp,chúng ta sẽ xem xét về cách sử dụng giao diên này.
Trang 43• Giao di n gnome g m v đ h a có ệ ồ ỏ ồ ọ tên là nautilus đây là thành ph n ầ
Trang 44Hai thanh dài đ nh và đáy màn hìnhg i là GNOME panel bao ở ỉ ọ
g m các menu và applet h u d ng,applet là nh ng ch ồ ữ ụ ữ ươ ng trình
nh đ ỏ ượ c tích h p vào panel .b n có th duy chuy n các panel ợ ạ ể ể
kh p 4 c nh c a màn hình theo ý thích ắ ạ ủ .
GNOME panel
Trang 45Nút có hình chiếc nón màu đỏ với chú thích application gọi là
menu hệ thống chính.
giống như start của windows
men
u
Trang 46Chương trình nautilus:chứa các tùy chọn cho việc
quản lý file và thư mục.
nautilus
Trang 47Slide bar :hiển thị thông tin về file hay thư mụchiện hành ở
đây còn có nhiều tab hổ trợ thêm các thông tin sau:
Trang 48Thanh status:hiển thị thông tin về menu chính.
Panel chính:là nơi hiển thị các thông tin duyệt được
Trang 49Main system menu:
Menu hệ thống chính trên linux họat động như start menu
ở Microsoft-windows nhắp trên biểu tượng chiếc nòn màu
đỏ sẽ hiển thị nhiều tùy chọn sau:accessories:chứa một số chương trình tiện ích như:calculator,text editor,…………
Trang 50•Ngoài ra còn có một panel khi người dùng nhấp chuột phải lên màn hình desktop,nội dung panel này như sau:
Trang 51• Oper terminal:t o ra m t c a s v i d u nh c h ạ ộ ử ổ ớ ấ ắ ệ
th ng cho phép ngố ườ ử ụi s d ng tương tác v i h ớ ệ
th ng thông qua giao di n dòng l nh.ố ệ ệ
• Crate folder:t o m i m t th m cạ ớ ộ ư ụ
• Create laucher:tương t nh ch c năng t o shot ự ư ứ ạcut c a Microsoft windows ch c năng này cho ủ ứ
phép t o ra m t bi u tạ ộ ể ượng l i t t đ nhanh ố ắ ể
Trang 52Thoát kh i giao di n gnomeỏ ệ :
B n có th thóat kh i giao di n gnome b ng cách ch n action “ ạ ể ỏ ệ ằ ọ logout ”
T i đây cho phép b n ch n các tùy ch n:logout.shut down,retart ạ ạ ọ ọ the
computer.
Trang 532) GIAO DIỆN KDE
a) Giới thiệu giao diện : KDE là môi
trường giao diện đồ họa được sử dụng trên linux tương tự như GNOME Nếu đăng nhập thành công ta sẽ thấy màn hình chào của KDE
Trang 542) GIAO DIỆN KDE
b) Sử dụng một vài thành phần cơ bản trên
KDE :
Kmenu
desktop
Trang 552) GIAO DIỆN KDE…
Ta có thể thay đổi số lượng và tên các
màn hình trên KDE, thực hiện theo hai
Trang 56Hình nền
Chọn nền
deskto p
2) GIAO DIỆN KDE…
Trang 572) GIAO DIỆN KDE…
Thoát khỏi KDE có 2 cách:
• từ Kmenu:chọn logout
• từ màn hình:nhấp phải chuột chọn logout
Trang 58PHẦN IV HỆ ĐiỀU HÀNH LINUX
LINUX
III HỆ THỐNG TiẾN TRÌNH TRONG
LINUX
IV MẠNG TRONG LINUX
V QuẢN LÝ NGƯỜI SỬ DỤNG
Trang 59I Kiến trúc hệ điều hành Linux
Người Dùng
Shell Ưùng dụng TIỆN ÍCH
Kernel
Phần Cứng
Trang 601/ Hạt Nhân ( Kernel )
của hệ điều hành Linux, chứa các mã điều khiển hoạt động toàn bộ hệ thống
không ngừng, thường có hai
phiên bản mới nhất, một
phiên bản dạng phát triển mới nhất và một bản ổn định
nhất
Trang 61 Kernel được thiết kế theo dạng modul, do vậy kích thước thật
của kernel rất nhỏ Chúng chỉ tải những bộ phận cần thiết lên bộ nhớ, các bộ phận
khác sẽ được tải lên nếu cần thiết Linux không sử dụng
lãng phí bộ nhớ
hệ điều hành Linux
Trang 622 Shell
dùng thao tác với kernel để thực
hiện công việc
đặc tính khác như chuyển hướng
xuất nhập, ngôn ngữ lệnh để tạo các tập tin tương tự tập tin bat trong DOS
Trang 633 Các Tiện Ích
thường xuyên sử dụng Nó
được dùng cho nhiều thứ như
thao tác tập tin, đĩa nén, sao lưu tập tin…
• Tiện ích trong Linux có thể là
các lệnh thao tác hay chương
trình giao diện đồ họa Hầu hết các tiện ích trong Linux là sản
Trang 654 Các Chương Trình ng Ứ Dụng
Text editor:Phần mềm soạn thảo văn bản đơn giản
oopen office.org writer(chương trình sọan thảo văn bản )
open office.org calc(chương trình bảng tính )
Các chương trình đọc file(PDF viewer , KPDF)
Multimedia-các chương trình xử lý âm thanh
Trang 66II Cây thư mục trong Linux
1) Một số tập tin cơ bản trong Linux
2) Cấu trúc cây thư mục trong Linux
3) Sử dụng tập tin,thư mục trong Linux
Trang 671) một số loại tập tin cơ bản:
Trong Linux, tập tin dùng cho việc lưu trữ
dữ liệu:
Bao gồm thư mục và thiết bị lưu trữ.Một tập tin dữ liệu hay một thư mục đều xem là tập tin
các thiết bị máy in,đĩa cứng…ngay cả
bộ nhớ chính cũng được coi là một tập tin
Trang 691.2) Tập tin hệ thống:
Là các tập tin có đuôi là:
.rpm: chứa gói phần mềm cài đặt
.conf: tập tin cấu hình
.a: tập tin lưu trữ của hệ thống
Trang 701.3) Các tập tin chương trình và script:
Là các tập tin có đuôi là:
h : tập tin header trong ngôn ngự lập trình C/C++
c: tập tin mã nguồn viết bằng ngôn ngữ C
cc hoặc cpp: tập tin có mã nguồn viết bằng ngôn ngữ C++
o : tập tin đối tượng(object) chương trình
pl :Perl script
tcl : TCL script
sc: tập tin thư viện
Trang 71 au , wav :tập tin âm thanh
pdf :tập tin tài liệu điện tử PDF
Trang 72Liên kết tập tin:
Link (liên k t): t o ra m t t p tin th hai cho t p tin ế ạ ộ ậ ứ ậ
•cú pháp : $ln <ngu n> <đích> ồ
Vi c t o link t c là t p tin đ ệ ạ ứ ậ ượ c nhân lên nhi u l n ề ầ
nh ng các t p tin đ u là m t. Do đó b t k s thay ư ậ ề ộ ấ ỳ ự
đ i nào m t t p tin s nh h ổ ở ộ ậ ẽ ả ưở ng ngay đ n t p tin ế ậ còn l i ạ
Ví d : ta có m t t p tin /usr/bill/testfile, mu n t o ụ ộ ậ ố ạ
m t t p tin gi ng v y trong th m c /usr/tim b ng ộ ậ ố ậ ư ụ ằ cách s d ng link nh sau: ử ụ ư
Ln /usr/bill/testfile /usr/tim/testfile
Trang 73• có 2 hình thức link hoàn toàn
symbolic link
Hard link: n i dung c a t p tin hardlink và ộ ủ ậ
t p tin mà nĩ liên k t t i luơn gi ng nhau.Khi ậ ế ớ ốthay đ i n i dung t p tin hardlink thì t p tin ổ ộ ậ ậ
mà nĩ liên k t cũng thay đ iế ổ
Symbolic link:là m t t p tin ch ch a tên c a ộ ậ ỉ ứ ủ
t p tin khác.Nĩ gi ng nh shortcut c a ậ ố ư ủ
Windows,Nĩ ch tham chi u đ n tên t p tin ỉ ế ế ậ
mà nĩ liên k t.ế
Trang 742) Cấu trúc cây thư mục:
Hệ thống tập tin Linux được tổ chức theo dạng tree (cây) Có một vị trí khởi điểm, gọi là root (gốc).
Khi hệ thống Linux/Unix khởi động (startup), thông qua tiến trình init - nó sẽ tự
động mount (gắn) các system files và system directories vào root (/).
Đây là điểm bắt đầu để gắn (mount point) tất cả các phần tử còn lại như hệ thống disks, partions, CDROM v.v vào hệ thống Linux/Unix
/(root)
sbin usr dev var etc mnt home
Trang 75home etc usr
Local bin
/ /
Trang 76•Linux, không có khái niệm các ổ đĩa Toàn bộ các thư
mục và tập tin được “gắn” lên (mount) và tạo thành một hệ
thống tập tin thống nhất, bắt
đầu từ gốc ‘/’ Linux s d ng s d ng ử ụ ử ụ
d u “.” ch th m c hi n hành và d u “ ” ch ấ ỉ ư ụ ệ ấ ỉ
th m c cha c a th m c hi n hành.ư ụ ủ ư ụ ệ
Trang 77Các thư mục cơ bản trong
Linux
Trang 78/: thư mục cao nhất,là thư mục gốc
/bin : chứa các file chương trình thực thi dạng nhị phân) và file khởi động cho hệ thống.
Trang 79/boot : các file Image của Kernel dùng cho quá trình khởi động thường đặt trong thư mục này.
/dev : thư mục này chứa các file thiết bị.Trong Linux,các thiết bị phần cứng được xem như là file.Đĩa cứng và các phân vùng cũng là các file như:hda1,hda2,…, đĩa mềm mang tên fd0
Trang 80/etc :chứa các file cấu hình toàn cục của hệ thống bao gồm các tập tin cấu hình của hệ thống.
/home : chứa các thư mục con đại diên cho mọi user đang nhập.
/lib : chứa các thư viện so hoặc a.Các thư viện
C và các thư viện liên kết động cần cho chương trình khi chạy và cho toàn hệ thống.Tương tự như thư mục System32 của Windows.