1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Tìm hiểu hệ điều hành linux - Lý Minh Thuận

130 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 130
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Tìm hiểu hệ điều hành linux do Lý Minh Thuận biên soạn có kết cấu nội dung gồm 5 phần trình bày về Giới thiệu Linux, cài đặt Linux, sử dụng Linux, hệ điều hành Linux, so sánh giữa Linux và Windows.

Trang 2

Các ph n chính

Ph n Iầ      Gi i thi u Linuxớ ệ

Ph n IIầ     Cài đ t Linuxặ

Ph n IIIầ    S  d ng Linuxử ụ

Ph n IVầ    H  đi u hành Linuxệ ề

Ph n Vầ     So sánh gi a Linux và Windowsữ

 

Trang 3

PHẦN I GiỚI THIỆU LINUX

a) LINUX là gì?

 Linux là một HDH dạng UNIX chạy trên

máy PC với bộ điều khiển trung tâm (CPU) Intel 80386 hoặc các thế hệ sau đó, hay các bộ vi xử lý trung tâm tương thích như AMD, Cyrix

 Linux là m t h  đi u hành cĩ  ng d ng đ c bi t dùng đ   ộ ệ ề ứ ụ ặ ệ ể

qu n lý,đi u ph i các tài nguyên c a h  th ng(c  ph n  ả ề ố ủ ệ ố ả ầ

c ng và ph n m m) ứ ầ ề

 Linux là h  đi u hành đa nh m, đa tác v ,đa ng ệ ề ệ ụ ườ i dùng

 Linux là h  đi u hành v i mã ngu n m  và mi n phí d ệ ề ớ ồ ở ễ ướ i 

b n quy n c a t  ch c GNU ả ề ủ ổ ứ

Trang 4

b)    L ch s  phát tri n c a Linux ị ử ể ủ

• Năm 1991, Linus Torvalds, sinh viên tr ng đ i h c t ng  ườ ạ ọ ổ

h p Helsinki Ph n lan b t đ u xem xét Minix, m t phiên  ợ ầ ắ ầ ộ

b n c a UNIX làm ra v i m c đích nghiên c u cách t o ra  ả ủ ớ ụ ứ ạ

m t h  đi u hành UNIX ch y trên PC v i b i vi s  lý Intel  ộ ệ ề ạ ớ ộ ử

80386.  

• Ngày 25/8/1991, Linus cho ra version 0.01 và thông báo trên comp.os.minix v  d  đ nh c a mình v  Linux.  ề ự ị ủ ề

• 1/1992, Linus cho ra version v i shell và trình biên d ch ớ ị

C. Linux không c n minix n a đ  phiên d ch l i h  đi u  ầ ữ ể ị ạ ệ ề hành c a mình, Linus đã đ t tên h  đi u hành c a mình la  ủ ặ ệ ề ủ Linux.

 1994, phiên b n chính th c 1.0 đả ứ ượ c phát hành 

Trang 5

c) Đặc điểm của Linux

• Linux là một hệ điều hành cho nhiều nền máy tính khác nhau nhưng trước tiên là cho PC , hoàn toàn không lệ phụ thuộc vào phần mềm nào có đăng ký tác quyền nào,

và cả thế giới đều có thể sử dụng thoải mái.

• Tính đa nhiệm thực ( preemptive multitasking ) của Linux giúp chương trình của bạn chạy được nhiều chương

trình cùng lúc, và mỗi chương trình như thế có thể tự

Trang 6

• Linux là hệ điều hành hoàn toàn multiuser ( đa người dùng), nghĩa là nhiều người có thể cùng đăng nhập và cùng lúc sử dụng

hệ thống

học tập mà hiện nay chưa có hệ điều

hành so sánh được Đó chính là mã

nguồn mở

Trang 7

• Linux là hệ điều hành phát hành miễn phí, phát triển trên mạng Internet

• Linux là hệ diều hành có hệ năng cao,

trong tất cả các máy tính có cấu hình cao nhất hay thấp nhất Hệ điều hành này hỗ trợ các máy tính sử dụng 32 cũng như 64 bit và rất nhiều phần mền khác nhau

Trang 8

Ph n II     ầ CÀI Đ T LINUX

Trang 9

Ph n II… ầ

2) PHÂN VÙNG ĐĨA TRONG LINUX

Khi cài đặt Linux bắt buộc phải có tối thiểu

2partition

 Partition chính chứa thư mục gốc (/) và hạt nhân gọi là Linux Native Partition.

 Partition swap được dùng làm không gian

hóan đổi dữ liệu khi vùng nhớ chính đầy

Thông thường kích thước của nó bằng kích thước của vùng nhớ chính.

Trang 11

những gì bạn cần là 1 ổ đĩa CD,một phân

vùng và 1 đãi mồi.

Trang 12

 B n ph i bi t đ a ch  c a h  th ng t p này,cũng  ạ ả ế ị ỉ ủ ệ ố ệ

nh  đ a ch  IP c a máy, ho c tên c a máy n u  ư ị ỉ ủ ặ ủ ế

có DNS

Trang 13

    Cài đ t t  FTP ặ ừ

Việc cài đặt từ FTP yêu cầu phải có đĩa mồi và đĩa phụ trợ

cũng cần đĩa mồi và các đĩa phụ trợ.

Trước tiên phải tạo ra thư mục mang tên Linux ,sau

đó sao chép thư mục tương ứng từ CD cùng với tất

cả các thư mục cấp vào Linux

Trang 15

I.   GIAO DI N DÒNG L NH Ệ Ệ

Giao di n dòng l nh trong Linux CLI, cũng ệ ệ

gi ng nh  DOS c a Windows ,nh ng kh  ố ư ủ ư ả

năng c a CLI l i m nh m  và r t h u ích khi ủ ạ ạ ẽ ấ ữ

gi i quy t nh ng s  c  máy tính. N u c n tr  ả ế ữ ự ố ế ầ ợgiúp t  Internet ho c h i ai đó, b n có th  s  ừ ặ ỏ ạ ể ử

d ng giao di n dòng l nh đ  giúp b n mà ụ ệ ệ ể ạ

không c n ph i n p các trình qu n lý GUIầ ả ạ ả

Trang 17

M t s  l nh c  b n trong linux ộ ố ệ ơ ả

Cú pháp l nh c  b n trong linux nh  sau ệ ơ ả ư

command [option]  [arguments]

 trong đó  command l nh  ệ (l nh hay tên c a ch ng  ệ ủ ươ

Trang 18

• đ  shutdown h  th ng ta dùng l nh:ể ệ ố ệ halt

• đ  shutdown r i kh i đ ng l i h  th ng ta dùng ể ồ ở ộ ạ ệ ố

l nh ệ reboot

Trang 19

M t s  l nh… ộ ố ệ

shutdown [option]  time [warning­message]

• trong đó warning­mesassage là m t chu i ký t   ộ ỗ ự

được g i t i ngử ớ ười dùng 

• đ i s  ố ố time  xác đ nh th i gian s  shutdown  h  ị ờ ẽ ệ

th ng .ố

•  các tùy ch n cho ph n ọ ầ option nh :ư

 ­r  :kh i đ ng l i máy tính t ở ộ ạ ươ ng t  nh  l nh  ự ư ệ reboot

 ­h : t t máy t ắ ươ ng t  nh  l nh ự ư ệ  haft

Trang 20

shutdown –h+5 ”may se tat sau 5 phut”

Trang 21

 dir  : là th  m c mu n chuy n t i ư ụ ố ể ớ

 ­P : chuy n đ n th  m c theo c u trúc v t lý thay vì theo  ể ế ư ụ ấ ậ

symbol link

 ­L : cho phép chuy n đ n th  m c theo symbol link ể ế ư ụ

Trang 22

M t s  l nh… ộ ố ệ

2) li t kê n i dung th  m cệ ộ ư ụ

l nh ệ ls

cú pháp : ls [option] [đường_d n/fileẫ ]

m t s  ộ ố option c a l nh này nh  sau :ủ ệ ư

 ­a  :li t kê t t c  các t p tin,th  m c con có trong th   ệ ấ ả ậ ư ụ ư

m c ụ

 Ngoài ra còn tùy ch n :    ọ –r , ­l

Trang 23

M t s  l nh… ộ ố ệ

3) Xem n i dung t p tinộ ậ

 l nh   ệ more

 cú pháp : more  [ option ] [ đ ườ ng_dãn/file ]

l nh này dùng đ  hi n th  n i dung c a m t t p ệ ể ể ị ộ ủ ộ ậtin, trong lúc xem t ng trang màn hình thì có th  ừ ể

nh n phím :ấ

q :thoát h i l nh moreỏ ệ

f :l t sang trang k  ti pậ ế ế

Trang 24

M t s  l nh… ộ ố ệ

• các option c a l nh này :ủ ệ

 ­num  :xác đ nh kích th ị ướ c màn hình –numdòng (ví 

d  : ­8 là hi n th  8 dòng m t l n) ụ ể ị ộ ầ

 +linenum :dòng th  linenume s  b t đ u hi n th ứ ẽ ắ ầ ể ị

 ­s  :xóa b t các dòng tr ng, ch  đ  l i gi a dòng tr ng  ớ ắ ỉ ể ạ ữ ắ

gi a các đ an ữ ọ

4) l nh ệ   less

 cú pháp : less  [option] [ đ ườ ng_d n/file ẫ ]

 l nh less t ệ ươ ng t  nh  l nh more nh ng khác v i  ự ư ệ ư ớ

more   ch  nó cho phép th c hi n duy chuy n lên  ở ỗ ự ệ ể

Trang 25

M t s  l nh… ộ ố ệ

5) l nh  cat

 l nh ệ cat dùng đ  hi n th  n i dung t p tin ể ể ị ộ ậ

d ng văn b n . Đ  xem t p tin,ta ch n tên t p ạ ả ể ậ ọ ậtin làm đ i s ố ố

 cú pháp: cat [tên_t p_tin]ậ

 ví d :ụ cat /mnt/ploppydisk/baitap.txt

Trang 26

M t s  l nh… ộ ố ệ

Ngoài ra l nh ệ cat dùng đ  n i t p tinể ố ậ :

mu n n i thêm t p tin baitap1.txt vào t p tin ố ố ậ ậ

baitap2.txt thành t p tin m i có tên là ậ ớ

baitap.txt,ta th c hi n h  sau:ự ệ ư

Trang 27

th  m c directory.ư ụ  

Trang 28

• ­p  :các t p tin m i v n không thay đ i thông tin  ậ ớ ẫ ổ

• ­i  :xu t hi n l i nh c tr ấ ệ ờ ắ ướ c khi ghi đè lên t p tin  ậ

hi n có ệ

• ­u  :ch  sao chép các t p tin không có   dest ho c các  ỉ ậ ở ặ

t p tin   source là m i h n   dest ậ ở ớ ơ ở

Trang 29

o ­f  :không thông báo khi th c hi n xóa t p tin ự ệ ậ

o ­i  :nh c tr ắ ướ c khi xóa tâp tin.

Ví d : #ụ rm  –f  mydoc.txt

Trang 30

l nh này th c hi n đ i tên t p tin source thành dest ,ho c th c  ệ ự ệ ổ ạ ặ ự

hi n di chuy n các t p tin source vào th  m c directory ệ ể ậ ư ụ

m t sô  ộ option  c a tùy ch n này nh : ủ ọ ư

• ­i :nh c trắ ước khi th c hi n ghi đèự ệ

• ­u :ch  di chuy n các t p tin không có   dest  ho c các t p ỉ ể ậ ở ặ ậ

tin   source  là m i h n   dest ở ớ ơ ở

• ­f :không xu t hi n l i nh c trấ ệ ờ ắ ước khi th c hi n ghi đè.ự ệ

Trang 31

M t s  l nh… ộ ố ệ

Ví d : sao đây th c hi n di chuy n t t c  các ụ ự ệ ể ấ ả

t p tin có ph n tên m  r ng là .tar trong th  ậ ầ ở ộ ư

m c hi n hành vào th  m c backup:ụ ệ ư ụ

#rm *.tar /backup

Trang 32

M t s  l nh… ộ ố ệ

9) T o th  m cạ ư ụ

 l nh ệ  mkdir :

cú pháp: mkdir  [ option ] directory

m t s  option c a l nh này : ộ ố ủ ệ

      ­p  :cho phép t o c  th  m c cha n u th  m c cha ch a có ạ ả ư ụ ế ư ụ ư

Ví dụ  :sao đây cho phép t o cây th  m c m i  docs/xls/priv trong th   ạ ư ụ ớ ư

Trang 33

• m t sộ ố  option  c a l nh này : ủ ệ

o ­p :cho phép xóa b  c  cây th  m c(xóa c  th  m c ỏ ả ư ụ ả ư ụ

cha n u nó r ng) ế ỗ

Ví dụ  :hai l nh sau đây t ệ ươ ng đ ươ ng nhau

o #rmdir –p a/b/c

o #rmdir  a/b/c a/b  a

Trang 35

II    Giao di n đ  h a ệ ồ ọ

Trang 36

1)    Giao di n GNOME

i Gi i thi uớ ệ

GNOME là giao di n đ  h a thân thi n ngệ ồ ọ ệ ười dùng,v i m t môi trớ ộ ường đi n khi n “nhìn là ề ể

th y – look and feel”cung c p nhi u phấ ấ ề ương 

th c đ  tứ ể ương tác, đi u khi n các  ng d ng ề ể ứ ụ

gnome là m t trong hai môi trộ ừơng qu n lí thông ả

d ng nh t trong linux.ụ ấ

Trang 37

1) GNOME…

ii .  Đăng nh p (login)vào h  th ng:ậ ệ ố

trước tiên mu n s  d ng giao di n gnome ố ử ụ ệhay nói   chung mu n s  d ng đố ử ụ ược môi 

trường linux đi u ph i  qua bề ả ước đăng 

nh p h  th ng.ậ ệ ố

Trang 38

Ch n tài kho n đ  đăng nh p ọ ả ể ậ

Trang 39

Nhập mật mã để đăng nhập tài

khỏan đã chọn.

Trang 40

Sao đó chọn ngôn ngữ cho

phiên làm việc

Trang 41

Sau khi login thành công,m t màn  ộ hình chào c a gnome  s  xu t hi n ủ ẽ ấ ệ

Trang 42

Kế tiếp,chúng ta sẽ xem xét về cách sử dụng giao diên này.

Trang 43

• Giao di n gnome g m v  đ  h a có  ệ ồ ỏ ồ ọ tên là nautilus đây là thành ph n  ầ

Trang 44

Hai thanh dài   đ nh và đáy màn hìnhg i là GNOME panel bao  ở ỉ ọ

g m các menu và applet h u d ng,applet là nh ng ch ồ ữ ụ ữ ươ ng trình 

nh  đ ỏ ượ c tích h p vào panel .b n có th  duy chuy n các panel  ợ ạ ể ể

kh p 4 c nh c a màn hình theo ý thích ắ ạ ủ .

GNOME panel

Trang 45

Nút có hình chiếc nón màu đỏ với chú thích application gọi là

menu hệ thống chính.

giống như start của windows

men

u

Trang 46

Chương trình nautilus:chứa các tùy chọn cho việc

quản lý file và thư mục.

nautilus

Trang 47

Slide bar :hiển thị thông tin về file hay thư mụchiện hành ở

đây còn có nhiều tab hổ trợ thêm các thông tin sau:

Trang 48

Thanh status:hiển thị thông tin về menu chính.

Panel chính:là nơi hiển thị các thông tin duyệt được

Trang 49

Main system menu:

Menu hệ thống chính trên linux họat động như start menu

ở Microsoft-windows nhắp trên biểu tượng chiếc nòn màu

đỏ sẽ hiển thị nhiều tùy chọn sau:accessories:chứa một số chương trình tiện ích như:calculator,text editor,…………

Trang 50

•Ngoài ra còn có một panel khi người dùng nhấp chuột phải lên màn hình desktop,nội dung panel này như sau:

Trang 51

• Oper terminal:t o ra m t c a s  v i d u nh c h  ạ ộ ử ổ ớ ấ ắ ệ

th ng cho phép ngố ườ ử ụi s  d ng tương tác v i h  ớ ệ

th ng thông qua giao di n dòng l nh.ố ệ ệ

• Crate folder:t o m i m t th  m cạ ớ ộ ư ụ

• Create laucher:tương t  nh  ch c năng t o shot ự ư ứ ạcut c a Microsoft­ windows ch c năng này cho ủ ứ

phép t o ra m t bi u tạ ộ ể ượng l i t t đ  nhanh ố ắ ể

Trang 52

Thoát kh i giao di n gnomeỏ ệ :

B n có th  thóat kh i giao di n gnome b ng cách ch n action “ ạ ể ỏ ệ ằ ọ logout ”

T i đây cho phép b n ch n các tùy ch n:logout.shut down,retart ạ ạ ọ ọ  the 

computer.

Trang 53

2) GIAO DIỆN KDE

a) Giới thiệu giao diện : KDE là môi

trường giao diện đồ họa được sử dụng trên linux tương tự như GNOME Nếu đăng nhập thành công ta sẽ thấy màn hình chào của KDE

Trang 54

2) GIAO DIỆN KDE

b) Sử dụng một vài thành phần cơ bản trên

KDE :

Kmenu

desktop

Trang 55

2) GIAO DIỆN KDE…

Ta có thể thay đổi số lượng và tên các

màn hình trên KDE, thực hiện theo hai

Trang 56

Hình nền

Chọn nền

deskto p

2) GIAO DIỆN KDE…

Trang 57

2) GIAO DIỆN KDE…

Thoát khỏi KDE có 2 cách:

• từ Kmenu:chọn logout

• từ màn hình:nhấp phải chuột chọn logout

Trang 58

PHẦN IV HỆ ĐiỀU HÀNH LINUX

LINUX

III HỆ THỐNG TiẾN TRÌNH TRONG

LINUX

IV MẠNG TRONG LINUX

V QuẢN LÝ NGƯỜI SỬ DỤNG

Trang 59

I Kiến trúc hệ điều hành Linux

Người Dùng

Shell Ưùng dụng TIỆN  ÍCH

Kernel

Phần Cứng

Trang 60

1/ Hạt Nhân ( Kernel )

của hệ điều hành Linux, chứa các mã điều khiển hoạt động toàn bộ hệ thống

không ngừng, thường có hai

phiên bản mới nhất, một

phiên bản dạng phát triển mới nhất và một bản ổn định

nhất

Trang 61

 Kernel được thiết kế theo dạng modul, do vậy kích thước thật

của kernel rất nhỏ Chúng chỉ tải những bộ phận cần thiết lên bộ nhớ, các bộ phận

khác sẽ được tải lên nếu cần thiết Linux không sử dụng

lãng phí bộ nhớ

hệ điều hành Linux

Trang 62

2 Shell

dùng thao tác với kernel để thực

hiện công việc

đặc tính khác như chuyển hướng

xuất nhập, ngôn ngữ lệnh để tạo các tập tin tương tự tập tin bat trong DOS

Trang 63

3 Các Tiện Ích

thường xuyên sử dụng Nó

được dùng cho nhiều thứ như

thao tác tập tin, đĩa nén, sao lưu tập tin…

• Tiện ích trong Linux có thể là

các lệnh thao tác hay chương

trình giao diện đồ họa Hầu hết các tiện ích trong Linux là sản

Trang 65

4 Các Chương Trình  ng  Dụng

Text editor:Phần mềm soạn thảo văn bản đơn giản

oopen office.org writer(chương trình sọan thảo văn bản )

open office.org calc(chương trình bảng tính )

Các chương trình đọc file(PDF viewer , KPDF)

Multimedia-các chương trình xử lý âm thanh

Trang 66

II Cây thư mục trong Linux

1) Một số tập tin cơ bản trong Linux

2) Cấu trúc cây thư mục trong Linux

3) Sử dụng tập tin,thư mục trong Linux

Trang 67

1) một số loại tập tin cơ bản:

Trong Linux, tập tin dùng cho việc lưu trữ

dữ liệu:

Bao gồm thư mục và thiết bị lưu trữ.Một tập tin dữ liệu hay một thư mục đều xem là tập tin

các thiết bị máy in,đĩa cứng…ngay cả

bộ nhớ chính cũng được coi là một tập tin

Trang 69

1.2) Tập tin hệ thống:

Là các tập tin có đuôi là:

 .rpm: chứa gói phần mềm cài đặt

 .conf: tập tin cấu hình

 .a: tập tin lưu trữ của hệ thống

Trang 70

1.3) Các tập tin chương trình và script:

Là các tập tin có đuôi là:

 h : tập tin header trong ngôn ngự lập trình C/C++

 c: tập tin mã nguồn viết bằng ngôn ngữ C

 cc hoặc cpp: tập tin có mã nguồn viết bằng ngôn ngữ C++

 o : tập tin đối tượng(object) chương trình

 pl :Perl script

 tcl : TCL script

 sc: tập tin thư viện

Trang 71

 au , wav :tập tin âm thanh

 pdf :tập tin tài liệu điện tử PDF

Trang 72

Liên kết tập tin:

Link (liên k t): t o ra m t t p tin th  hai cho t p tin ế ạ ộ ậ ứ ậ

•cú pháp : $ln <ngu n> <đích> ồ

Vi c t o link t c là t p tin đ ệ ạ ứ ậ ượ c nhân lên nhi u l n  ề ầ

nh ng các t p tin đ u là m t. Do đó b t k  s  thay  ư ậ ề ộ ấ ỳ ự

đ i nào   m t t p tin s   nh h ổ ở ộ ậ ẽ ả ưở ng ngay đ n t p tin  ế ậ còn l i ạ

Ví d : ta có m t t p tin /usr/bill/testfile, mu n t o  ụ ộ ậ ố ạ

m t t p tin gi ng v y trong th  m c /usr/tim b ng  ộ ậ ố ậ ư ụ ằ cách s  d ng link nh  sau: ử ụ ư

Ln /usr/bill/testfile   /usr/tim/testfile

Trang 73

• có 2 hình thức link hoàn toàn

symbolic link

Hard link: n i dung c a t p tin hardlink và ộ ủ ậ

t p tin mà nĩ liên k t t i luơn gi ng nhau.Khi ậ ế ớ ốthay đ i n i dung t p tin hardlink thì t p tin ổ ộ ậ ậ

mà nĩ liên k t cũng thay đ iế ổ

Symbolic link:là m t t p tin ch  ch a tên c a ộ ậ ỉ ứ ủ

t p tin khác.Nĩ gi ng nh  shortcut c a ậ ố ư ủ

Windows,Nĩ ch  tham chi u đ n tên t p tin ỉ ế ế ậ

mà nĩ liên k t.ế

Trang 74

2) Cấu trúc cây thư mục:

Hệ thống tập tin Linux được tổ chức theo dạng tree (cây) Có một vị trí khởi điểm, gọi là root (gốc).

Khi hệ thống Linux/Unix khởi động (startup), thông qua tiến trình init - nó sẽ tự

động mount (gắn) các system files và system directories vào root (/).

Đây là điểm bắt đầu để gắn (mount point) tất cả các phần tử còn lại như hệ thống disks, partions, CDROM v.v vào hệ thống Linux/Unix

  /(root) 

sbin  usr  dev  var  etc  mnt home 

Trang 75

home etc usr

Local bin

/ /

Trang 76

•Linux, không có khái niệm các ổ đĩa Toàn bộ các thư

mục và tập tin được “gắn” lên (mount) và tạo thành một hệ

thống tập tin thống nhất, bắt

đầu từ gốc ‘/’ Linux s  d ng s  d ng ử ụ ử ụ

d u “.” ch  th  m c hi n hành và d u “ ” ch  ấ ỉ ư ụ ệ ấ ỉ

th  m c cha c a th  m c hi n hành.ư ụ ủ ư ụ ệ

Trang 77

Các thư mục cơ bản trong

Linux

Trang 78

/: thư mục cao nhất,là thư mục gốc

/bin : chứa các file chương trình thực thi dạng nhị phân) và file khởi động cho hệ thống.

Trang 79

/boot : các file Image của Kernel dùng cho quá trình khởi động thường đặt trong thư mục này.

/dev : thư mục này chứa các file thiết bị.Trong Linux,các thiết bị phần cứng được xem như là file.Đĩa cứng và các phân vùng cũng là các file như:hda1,hda2,…, đĩa mềm mang tên fd0

Trang 80

/etc :chứa các file cấu hình toàn cục của hệ thống bao gồm các tập tin cấu hình của hệ thống.

/home : chứa các thư mục con đại diên cho mọi user đang nhập.

/lib : chứa các thư viện so hoặc a.Các thư viện

C và các thư viện liên kết động cần cho chương trình khi chạy và cho toàn hệ thống.Tương tự như thư mục System32 của Windows.

Ngày đăng: 30/01/2020, 04:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w