Chương này giới thiệu về Hệ điều hành Linux. Thông qua chương này người học sẽ tìm hiểu về lịch sử của Linux, biết được tại sao sử dụng Linux, biết được các bản phân phối của Linux,...và các nội dung khác. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1NHẬP MÔN HỆ ĐIỀU HÀNH INTRODUCTION TO OPERATING
SYSTEMS [214242]
Trang 3• 1991 Linus Torvalds, sinh viên Đ i h c Helsinki (Ph n Lan) ạ ọ ầ
mu n t o ra m t b n thay th th h HDH Minix (v n là HDH ố ạ ộ ả ế ế ệ ố
gi ng UNIX đ ch y các PC n n t ng Intel)ố ể ạ ề ả
• 1992 dùng linux kernel dướ ải b n quy n GNU GPL (General ề
Trang 4• Ứng d ng cho Linux đụ ược cung c p mi n phí kèm mã ngu nấ ễ ồ
• Không m t công ty thộ ương m i riêng l nào nh n tr giúp Linuxạ ẻ ậ ợ
M c dù v y, v i s phát tri n c a Internet, các t ch c h tr ặ ậ ớ ự ể ủ ổ ứ ỗ ợ
người dùng Linux đã t o ra vô s các site, các forum đ hạ ố ể ướng d n ẫ
ngườ ử ụi s d ng v các v n đ c a Linuxề ấ ề ủ
Trang 5• Installer: Chương trình cài đ tặ
• Reconfigure: Các c u hình c a riêng nhà s n xu tấ ủ ả ấ
• Update/Patch: Trình qu n lý và c p nh t gói ph n m mả ậ ậ ầ ề
• Commercial Software: Các ph n m m thầ ề ương m i khácạ
• User Guide: Tài li u hệ ướng d n, h tr ngẫ ỗ ợ ười dùng
• Live CD: CD ch y Linux tr c ti p, không c n cài đ tạ ự ế ầ ặ
Trang 7Linux Distribution (Linux Distro)
Một vài Linux Distro thuộc
dạng LiveCD, nghĩa là chạy
trực tiếp trên ổ đĩa CD-ROM
mà không cần thông qua quá
trình cài đặt vào máy tính (kỹ
Trang 9Xem hình trong thư mục bài giảng Xem thêm tại:
http://distrowatch.com/
Trang 11Linux Distribution (Linux Distro)
Trang 17GNU/GPL (General Public License)
• Gi y phép ph n m m mã ngu n m (Open Source – OS) cho ấ ầ ề ồ ởphép người dùng đ c, truy c p, thay đ i và làm l i mã ngu n ọ ậ ổ ạ ồ
c a m t s n ph m ph n m m (theo t ch c OSI – Open Source ủ ộ ả ẩ ầ ề ổ ứInitiative). Các gi y phép ph n m m đấ ầ ề ược OSI phê chu n và ẩ
qu n lý t i ả ạ http://www.opensource.org
• Open Source mang ý nghĩa “t do” nhi u h n là “mi n phí”.ự ề ơ ễ
• M i lo i gi y phép có nh ng đi u kho n quy đ nh riêng.ỗ ạ ấ ữ ề ả ị
• Ví d : BSD Licensing ch dài 1 trang v i 3 đi u kho n c n ph i ụ ỉ ớ ề ả ầ ảtuân th nh ng trong khi đó thì Mozilla Public License 1.1 dài ủ ư
đ n 12 trang đ c p m i th t vi c đ nh nghĩa thu t ng đ n ế ề ậ ọ ứ ừ ệ ị ậ ữ ếcách th c áp d ng gi y phép cho chính ph ứ ụ ấ ủ
Trang 18– Không được thông báo b n quy n c a mình (copyright) m c ả ề ủ ặ
dù đã thay đ i mã ngu n c a chổ ồ ủ ương trình
• Xem thêm thông tin t iạ
• http://www.linux.org/info/gnu.html
• Người ta còn nói GNU GPL là “Copyleft” đ thay cho khái ni m ể ệ
“Copyright”
Trang 19GNU/GPL (General Public License)
• Tác gi v n gi b n quy n đ i v i v i ph n m m g c.ả ẫ ữ ả ề ố ớ ớ ầ ề ố
• Ngườ ử ụi s d ng có th sao chép và phân ph i chể ố ương trình dưới
b t c hình th c nào và giá c tùy ý.ấ ứ ứ ả
• Ngườ ử ụi s d ng có th thay đ i m t ph n c a chể ổ ộ ầ ủ ương trình và phân ph i thay đ i c a mình cùng toàn b ph n m m cho ngố ổ ủ ộ ầ ề ười khác, v i đi u ki n nói rõ ph n mình thay đ i.ớ ề ệ ầ ổ
• N u nh ng thay đ i không th tách r i toàn b ph n m m thì ế ữ ổ ể ờ ộ ầ ềGNU GPL s m r ng sang nh ng thay đ i đó.ẽ ở ộ ữ ổ
• Ngườ ử ụi s d ng không được thông báo b n quy n.ả ề
• Ph i đ m b o cung c p mã ngu n khi bán m t s n ph m theo ả ả ả ấ ồ ộ ả ẩGNU GPL đ ngể ười khác có th s d ng và/ho c bán ti p. ể ử ụ ặ ế
Người dùng k ti p có đ y đ quy n l i nh c a ngế ế ầ ủ ề ợ ư ủ ườ ưới tr c