Trong chương này người học sẽ tìm hiểu về các lệnh trong Linux. Những nội dung chính trong chương này gồm có: Kiến trúc Linux, Shell, cấu trúc hệ thống file, các kiểu file, đường dẫn, quy ước đặt tên file, các command thường dùng,... Mời các bạn cùng tham khảo để nắm bắt các nội dung chi tiết.
Trang 1NHẬP MÔN HỆ ĐIỀU HÀNH INTRODUCTION TO OPERATING
SYSTEMS [214242]
Trang 4• Shell là thành ph n c a HĐH Linux giao ti p gi a ngầ ủ ế ữ ườ ửi s
d ng và nhân. D u nh c Shell thay đ i tùy thu c vào tài kho n ụ ấ ắ ổ ộ ảuser đang làm vi c.ệ
• Cung c p kh năng l p trình đ n gi nấ ả ậ ơ ả
• Linux Phân bi t ký t Hoa – Thệ ự ường
Trang 5/mnt : th m c đ mount cdrom,…ư ụ ể/proc : thông tin process
Trang 9• L nh: chệ ương trình, script thông d ch, builtin Shellị
• Th c thi l nh trên d u nh c Shell:ự ệ ấ ắ
• Ví d : ụ
[user]$ls l
[user]$/bin/ls –l
[user]$./program
Trang 10Options Tùy chọn, thường bắt đầu bằng – hoặc - -
Nhiều tùy chọn có thể kết hợp bằng một ký hiệu –
ví dụ: -lF thay vì –l -F
arguments tham số lệnh
- Dòng lệnh shell có phân biệt chữ thường và chữ hoa
- Để xem hướng dẫn sử dụng một lệnh, sử dụng tham số help hoặc sử dụng lệnh man <tên lệnh>
Ví dụ: Để xem hướng dẫn sử dụng lệnh cp (copy) có thể nhập lệnh
$ cp help Hoặc $ man cp
Trang 12cat > filename: t o file có n i dungạ ộ
echo “n i dung” > ộ filename : t o file có n i dungạ ộ
cat filename
head filename
tail filename
more filename
Trang 13passwd : đ i m t kh u đăng nh pổ ậ ẩ ậ
pwd : cho bi t th m c làm vi c hi n hànhế ư ụ ệ ệ
cd : chuy n đ i th m c làm vi cể ổ ư ụ ệ
ls : li t kê n i dung th m cệ ộ ư ụ
df : xem thông tin v h th ng t p tinề ệ ố ậ
Trang 14• M t kh u phân bi t HOA – thậ ẩ ệ ường
• “root” có quy n thay đ i cho user b t kề ổ ấ ỳ
passwd – đổi mật khẩu
Trang 16$cd /etc Chuyển đến thư mục /etc.
$cd usr Chuyển vào thư mục usr là con của thư mục hiện hành.
$cd Chuyển lên thư mục cấp cao hơn (cha)
$cd ~ Chuyển về thư mục home
Trang 18§ Xem n i dung ộ : more, head, tail, cat,
Quản lý tập tin – thư mục
Trang 19mkdir – tạo thư mục
Lệnh mkdir : Tạo thự mục (directory)
Dạng: mkdir [Options] Directory
Trong đó ý nghĩa các tham số như sau:
Options Tùy chọn thực hiện lệnh:
-p : không thông báo lỗi khi thư mục đã tồn tại, cho phép tạo thư mục con ngay cả khi chưa có thư mục cha
Directory Tên thư mục muốn tạo
Ví dụ: Tạo thư mục my_dir1, my_dir2
$ mkdir my_dir1 my_dir2
Tạo thư mục kể cả thư mục cha nếu chưa có
$ mkdir -p dir3/dir4
Trang 20Dạng: rmdir [Options] Directory
Trong đó ý nghĩa các tham số như sau:
Options Tùy chọn thực hiện lệnh:
-p : xóa thư mục và cả thư mục cha Directory Tên thư mục muốn xóa
Ví dụ:
Xóa thư mục rỗng my_dir1, my_dir2
$ rmdir my_dir1 my_dir2
Xóa thư mục dir3/dir4 sau đó xóa dir3
$ rmdir -p dir3/dir4
Trang 21Dạng: cp [Options] Source Dest
Trong đó ý nghĩa các tham số như sau:
Options Tùy chọn thực hiện lệnh:
-R : Sao chép toàn bộ thư mục Source, Dest Lần lượt là tên thư mục/tập tin nguồn, đích
Ví dụ:
$cp /etc/passwd passwd Sao chép tập tin passwd vào thư mục hiện hành với cùng tên.
$cp -R mydir_1 mydir_2Sao chép thư mục
Trang 22Lệnh mv: Di chuyển/đổi tên thư mục-tập tin
Dạng: mv [Options] Source Dest
Hoặc
mv [Options] Source… Directory Trong đó ý nghĩa các tham số như sau:
Ví dụ:
$ mv dir1 dir2 Đổi tên thư mục dir1 thành dir2.
$ mv myfile mydir Di chuyển tập tin myfile vào thư mục mydir
$ mv myfile dir1/newfile Di chuyển tập tin myfile vào thư mục dir1 đồng thời đổi tên
-i : Nhắc trước khi di chuyển với tập tin/thư mục đích đã có rồi -f: Ghi đè khi di chuyển với tập tin/thư mục đích đã có rồi Source, Dest Lần lượt là tên thư mục/tập tin nguồn, đích