Bài giảng Microsoft Excel 2003 - Nguyễn Trung Kiên sẽ giới thiệu tới các bạn các hàm thông dụng; các hàm tính toán khấu hao trang thiết bị; các hàm liên quan đến tính toán hiệu quả vốn đầu tư;... Cùng tìm hiểu để nắm bắt nội dung thông tin tài liệu.
Trang 1MICROSOFT EXCEL 2003
Lecturer: Nguyễn Trung KiênEmail: Kienntneu@gmail.com
Trang 2Nguy n Trung Kiên Kienntneu@gmail.com ễ 2
I. CÁC HÀM THÔNG D NG Ụ
Trang 7 Ch c năng : X p v th theo đ l n ứ ế ị ứ ộ ớ
Cú pháp : RANK(a,b,c)
a: Giá trị số cần xếp hạng
B : địa chỉ danh sách các giá trị cần xếp hạng
C =0 hoặc bỏ qua xếp tăng dần
C khác 0 xếp giảm dần
Chú ý : Đ a ch vùng danh sách giá tr là đ a ch ị ỉ ị ị ỉ tuy t đ i ệ ố
Trang 8Nguy n Trung Kiên Kienntneu@gmail.com ễ 8
3. Nhóm hàm kí t văn b n ự ả
Chức năng : Lấy độ dài của chuỗi
Cú pháp : =LEN(chuỗi hoặc địa chỉ ô)
Ví dụ : LEN(“TIN HOC”) kết quả là 7
Trang 114. Nhóm hàm đi u ki n ề ệ
Hàm IF
Ch c năng ứ
L y m t giá tr tho mãn đi u ki n trong bi u th c có ấ ộ ị ả ề ệ ể ứ
nhi u giá tr đ l a ch n tham gia vào vi c ghi chép ề ị ể ự ọ ệ
ho c tính toán trong ô k t qu ặ ế ả
Cú pháp :
=IF(btlogic, giatri1,giatri2)
Btlogic đúng hàm trả lại giá trị 1
Btlogic sai hàm trả lại giá trị 2
Trang 12 Ch c năng : Đ m các giá tr trong vùng tho mãn đi u ki n ứ ế ị ả ề ệ
Trang 13Ch c năng : h i các bi u th c Logic cho k t ứ ộ ể ứ ế
qu True khi t t c các bi u th c Logic đ b ng ả ấ ả ể ứ ề ằ True.
Ví d : AND(2<3,5<9) ụ k t qu TRUE ế ả
Ch c năng tuy n các bi u th c Logic cho k t ứ ể ể ứ ế
qu TRUE khi m t trong các bi u th c Logic ả ộ ể ứ
b ng TRUE ằ
Trang 14Nguy n Trung Kiên Kienntneu@gmail.com ễ 14
6. Nhóm hàm ngày tháng
Hàm TODAY() : tr v ngày tháng hi n t i ả ề ệ ạ
Các hàm l y thành ph n c a ngày tháng ấ ầ ủ
• YEAR(bt Date) lấy ra năm
• Month(bt Date) lấy ra tháng
• Day(bt Date) lấy ra ngày
Trang 157.Nhóm hàm tìm ki m ế
a Hàm VLOOKUP (tìm theo c t) ộ
Ch c năng : ứ th c hi n tìm giá tr c n tìm c t đ u tiên trong vùng đ i ự ệ ị ầ ở ộ ầ ố
chi u và l y ra giá tr t ế ấ ị ươ ng ng c t ch đ nh tham gia vào vi c ứ ở ộ ỉ ị ệ ghi chép và tính toán.
D khác 0 hoặc bỏ qua : cách tìm tương đối, trong trường hợp
này cột đầu tiên trong vùng dữ liệu tham chiếu phải sắp xếp tăng dần
Chú ý : d li u trong vùng tham chi u ph i dùng đ a ch tuyêt đ i ữ ệ ế ả ị ỉ ố
Trang 16Nguy n Trung Kiên Kienntneu@gmail.com ễ 16
b. Hàm HLOOKUP(t ươ ng t ) ự
Ch c năng: Th c hi n tìm giá tr c n tìm dòng ứ ự ệ ị ầ ở
đ u tiên trong vùng đ i chi u và l y ra giá tr ầ ố ế ấ ị
t ươ ng ng dòng ch đ nh tham gia vào vi c ghi ứ ở ỉ ị ệ chép ho c tính toán ặ
Cú pháp:
=HLOOKUP(<Giá tr tìm>,<Vùng tham ị
chi u>,<C t c n l y>) ế ộ ầ ấ
Trang 17Đ nh d ng d li u ị ạ ữ ệ
a. L p Number ớ
Đ nh d ng các ô ch a s ngày tháng ị ạ ứ ố
Category : các kiểu dữ liệu khác nhau : số,
ngày tháng, %
Sample : quan sát
Trang 18Nguy n Trung Kiên Kienntneu@gmail.com ễ 18
Đ nh d ng d li u ị ạ ữ ệ
b.L p Alignment ớ
Đ nh d ng căn ch nh, dóng ô ch a s và ngày thángị ạ ỉ ứ ố
Horizonal : căn l theo chi u ngang c a ô (ph i, trái, ề ề ủ ả
gi a) ữ
Vertical : căn l theo chi u d c ôề ề ọ
Wrap text ng t dòng khi văn b n t i l ôắ ả ớ ề
Merge cells : nh p các ô thành m t ôậ ộ
Shink to fit : co kí t cho v a kích thự ừ ước ô
Orientation : hướng c a d li uủ ữ ệ
Trang 19Đ nh d ng d li u ị ạ ữ ệ
C. L p FONT ớ
Đ nh d ng ki u Font, c ch ị ạ ể ỡ ữ
D. L p Border ớ
T o đ ạ ườ ng vi n và k l ề ẻ ướ i
Style : chọn kiểu đường
Color : Màu đường
Outline : Đường viền ngoài
Inside : Đường kẻ lưới
Chú ý : có th s d ng bi u t ể ử ụ ể ượ ng Border trên thanh công c ụ
e. L p Patterns ớ
T o m u n n c a ô ạ ầ ề ủ
Trang 20Nguy n Trung Kiên Kienntneu@gmail.com ễ 20
V bi u đ ẽ ể ồ
Ch n vùng d li u c n t o b ng : vào menu Insert / ọ ữ ệ ầ ạ ảChat hi n th h p tho i ể ị ộ ạ Chart Wizard Step 1 of 4 Chat type imục này ch a các m u c n v bi u đ ứ ẫ ầ ề ể ồ
Nh n Next : hi n Step 2 of 4 : trong h p tho i này cho ấ ệ ộ ạ
d ng đ th ban đ u và đ th g m 2 l p.ạ ồ ị ầ ồ ị ồ ớ
L p Range : ch a d li u v bi u đớ ứ ữ ệ ẽ ể ồ
L p Seres : ch n tên bi u đ chu i s , các nhãn cho ớ ọ ể ồ ỗ ố
Trang 21Hi u ch nh bi u đ ệ ỉ ể ồ
Nháy chu t vào bi u đ c n hi u ch nh ộ ể ồ ầ ệ ỉ
Di chuy n bi u đ : nháy chu t gi tay đ n khi ể ể ồ ộ ữ ế con tr chu t bi n thành d u ch th p thì kéo ỏ ộ ế ấ ữ ậ chu t di chuy n bi u đ đ n v trí mong mu n ộ ể ể ồ ế ị ố
Nháy chu t ph i lên bi u đ : ch n Chart Option ộ ả ể ồ ọ
xu t hi n h p tho i Chart Option cho ta hi u ấ ệ ộ ạ ệ
ch nh ỉ
Trang 23Tìm ki m l c d li u ế ọ ữ ệ
Menu Data/Filter
M c đích: L y ra nh ng b n ghi, thông tin tho ụ ấ ữ ả ả mãn đi u ki n nh t đ nh ề ệ ấ ị
Có th l c theo 2 cách: ể ọ
AutoFilter: Excel hỗ trợ điều kiện lọc
Advanced Filter…: người sử dụng tự định điều kiện lọc.
Trang 24Nguy n Trung Kiên Kienntneu@gmail.com ễ 24
L c d li u dùng AutoFilter ọ ữ ệ
Ch n mi n CSDL g m c dòng tên trọ ề ồ ả ường
Menu Data/Filter/AutoFilter, ô tên tr ng có đ u mũi tên ườ ầ
th xu ng c a h p danh sáchả ố ủ ộ
Kích chu t vào đó, có danh sách th xu ng:ộ ả ố
All: để hiện lại mọi bản ghi
Top 10…: các giá trị lớn nhất
Custom…: tự định điều kiện lọc
Các giá trị của cột
Trang 26Nguy n Trung Kiên Kienntneu@gmail.com ễ 26
b) L c d li u dùng Advanced Filter ọ ữ ệ
1 B1: Đ nh mi n đi u ki n: ị ề ề ệ
Dòng đ u ghi tên trầ ường đ đ nh đi u ki n, chú ý ể ị ề ệ
ph i gi ng h t tên trả ố ệ ường c a mi n CSDL, t t nh t ủ ề ố ấ
là copy t tên trừ ường CSDL
Các dòng ti p dế ưới ghi đi u ki n: các đi u ki n ề ệ ề ệ
cùng dòng là phép AND, các đi u ki n khác dòng là ề ệphép OR
VD v i mi n CSDL nh trên:ớ ề ư
Trang 28trùng l p ặ
Trang 29 Ch c năng: ứ Hàm MATCH() s đ a ra v trí tìm ẽ ư ị
th y (ho c g n đúng n u không tìm th y) c a ấ ặ ầ ế ấ ủ
giá tr c n tìm trong <Vùng tìm ki m> ị ầ ế
Cú pháp: MATCH(<Giá tr tìm ki m>, <Vùng tìm ị ế
ki m>, d ng) ế ạ
Trong đó <Giá tr tìm ki m> là giá tr d ng s b t ị ế ị ạ ố ấ
k ho c kí t đ ỳ ặ ự ượ c dùng đ tìm ki m trong vùng ể ế tìm ki m ế
Trang 30Nguy n Trung Kiên Kienntneu@gmail.com ễ 30
Tham s <d ng> xác đ nh cách th c tìm ki m và ph i là m t trong ố ạ ị ứ ế ả ộ
ba giá tr 1, 0 và 1 ị
N u <d ng> là 1: hàm MATCH() tìm ki m trong vùng c n đ ế ạ ế ầ ượ c s p ắ
x p theo th t tăng d n và k t qu là v trí c a giá tr l n nh t ế ứ ự ầ ế ả ị ủ ị ớ ấ
trong vùng nh ng không v ư ượ t quá <Giá tr tìm ki m> ị ế
N u <d ng> là 0: hàm MATCH() tìm ki m trong vùng không c n ế ạ ế ầ
s p x p và đ a ra v trí trùng kh p v i <Giá tr tìm ki m>. N u ắ ế ư ị ớ ớ ị ế ế
không tìm th y, hàm đ a ra thông báo #N/A ấ ư
N u <d ng> là 1: hàm MATCH() tìm ki m trong 1 vùng đ ế ạ ế ượ c s p ắ
x p theo th t gi m d n. K t qu s là v trí có giá tr nh nh t l n ế ứ ự ả ầ ế ả ẽ ị ị ỏ ấ ớ
h n ho c b ng <Giá tr tìm ki m>. N u không có giá tr nào trong ơ ặ ằ ị ế ế ị
vùng l n h n <Giá tr tìm ki m>, hàm đ a ra thông báo l i #N/A ớ ơ ị ế ư ỗ
Trang 31Ví dụ
Match(“A”,A9:A10,0)=1
Trang 33Index(A8:C10,2,2)=“Máy tính”
Trang 34Nguy n Trung Kiên Kienntneu@gmail.com ễ 34
II. CÁC HÀM TÍNH TOÁN KH U HAO Ấ
TRANG THI T B Ế Ị
Trang 37 Ch c năng:ứ
Tính kh u hao cho m t tài s n s d ng phấ ộ ả ử ụ ương pháp
s d gi m d n theo m t m c c đ nh trong m t ố ư ả ầ ộ ứ ố ị ộ
kho ng th i gian xác đ nh.ả ờ ị
Cho bi t s s t giá c a ts trong m t k c th s d ng ế ự ụ ủ ộ ỳ ụ ể ử ụ
phương pháp cân đ i suy hao c đ nh. ố ố ị
Cú pháp: DB(Cost, Salvage, Life, Periot, Month)
+ Cost: là giá tr c a tài s nị ủ ả
+ Life: là s k tính kh u hao c a tài s nố ỳ ấ ủ ả
+ Salvage: là giá tr còn l i c a tài s n sau khi đã kh u ị ạ ủ ả ấ
Trang 39 Ch c năng: ứ
Tính kh u hao cho m t TSCĐ theo phấ ộ ương pháp t l ỷ ệ
gi m d n s h c (s d gi m g p đôi hay m t t l gi m ả ầ ố ọ ố ư ả ấ ộ ỷ ệ ảxác đ nh)ị
Cú pháp: DDB(Cost, Salvage, Life, Periot, Factor)
+ Cost: là giá tr c a tài s nị ủ ả
+ Life: là s k tính kh u hao c a tài s nố ỳ ấ ủ ả
+ Salvage: là giá tr còn l i c a tài s n sau khi đã kh u haoị ạ ủ ả ấ + Factor : factor là t l trích kh u hao. N u b qua Excel ỷ ệ ấ ế ỏgán là 2.
Trang 40Nguy n Trung Kiên Kienntneu@gmail.com ễ 40
Ví dụ
Năm 1991 anh Bình mua 1 máy vi tính v i giá ớ
2600$. Sau 4 năm s d ng bán l i đ ử ụ ạ ượ c 500$.
Hãy tính kh u hao c a ngày đ u tiên, tháng đ u ấ ủ ầ ầ tiên, năm đ u tiên ầ
DDB(2600, 500, 4*365, 1) > 3.56
DDB(2600, 500, 4*12, 1) > 108.33
Trang 41 Ch c năng: ứ
Tính kh u hao TSCĐ v i t l kh u hao tr i đ u trong ấ ớ ỷ ệ ấ ả ề
m t kho ng th i gian xác đ nh, kho n kh u hao là ộ ả ờ ị ả ấ
không đ i trong su t k tính kh u hao. (kh u hao tuy n ổ ố ỳ ấ ấ ế
Trang 42Nguy n Trung Kiên Kienntneu@gmail.com ễ 42
Ví dụ
Công ty CMT mua 1 xe ôtô v i giá 20000$, sau ớ
10 năm bán đ ượ c 4500$. Tính kh u hao đ u ấ ề
cho m i năm c a chi c xe ôtô đó ỗ ủ ế
SLN(20000, 4500, 10) > 1550
Trang 43III. CÁC HÀM LIÊN QUAN Đ N TÍNH TOÁN Ế
HI U QU V N Đ U T Ệ Ả Ố Ầ Ư
Trang 44+ Fvschedule: là giá tr tị ương lai c a 1 kho n đ u tủ ả ầ ư
+ Principal: là giá tr hi n t i c a 1 kho n đ u tị ệ ạ ủ ả ầ ư
+ Schedule: là 1 dãy t l lãi su t đỷ ệ ấ ược áp d ngụ
Trang 45 Ch c năng: Tính giá tr tứ ị ương lai c a m t kho n đ u t ủ ộ ả ầ ư
có lãi su t c đ nh tr theo đ nh k ho c g i thêm vào. ấ ố ị ả ị ỳ ặ ử
Cú pháp: FV(Rate, Nper, Pmt, Pv, Type)
+ Rate: T l lãi su t m i k (theo tháng, quý, năm)ỷ ệ ấ ỗ ỳ
+ Nper: s k chi tr (s tháng, quý, năm)ố ỳ ả ố
+ Pmt: s ti n chi tr (hay thu v ) trong m i k , c đ nh trong ố ề ả ề ỗ ỳ ố ị
su t giai đo n. Nó bao g m v n và lãi su t nh ng không ố ạ ồ ố ấ ư
ch a các chi phí ho c thu khác. N u Pmt không có thì ứ ặ ế ế
Trang 46Nguy n Trung Kiên Kienntneu@gmail.com ễ 46
Ví d : ụ
Anh an có 1000$ gửi tiết kiệm với lãi suất
12% năm. Đầu mỗi tháng tiếp theo anh ta lại gửi kèm vào 100$ trong vòng 5 năm.
Hỏi sau 5 năm anh an có bao nhiêu tiền?
FV(12%/12, 5*12, 100, 1000, 1) >
10065.33$
Trang 48+ Rate: t l lãi su t m i k (theo tháng, quý, năm)ỷ ệ ấ ỗ ỳ
+ Nper: s k chi tr (s tháng, quý, năm)ố ỳ ả ố
+ Pmt: s ti n chi tr (hay thu v ) trong m i k , c đ nh trong ố ề ả ề ỗ ỳ ố ị
su t giai đo n. Nó bao g m v n và lãi su t nh ng ko ch a ố ạ ồ ố ấ ư ứcác chi phí ho c thu khác. N u Pmt không có thì ph i có ặ ế ế ả
Trang 49 Anh An có nhu c u mua m t m nh đ t. Giá hi n t i c a tài s n c ầ ộ ả ấ ệ ạ ủ ả ố
đ nh này là 800 tri u đ ng. Bi t lãi su t ngân hàng là 10% năm. Có ị ệ ồ ế ấ các ph ươ ng th c thanh toán sau đ t ra tu công ty l a ch n: ứ ặ ỳ ự ọ
a. Cho thanh toán ch m sau 1 năm ph i tr 860 tri u đ ng ậ ả ả ệ ồ
b. Cho thanh toán ch m trong vòng 3 năm, cu i m i năm ph i tr ậ ố ỗ ả ả
Trang 51Ch c năng: ứ Tính giá tr hi n t i ròng c a 1 d án đ u t ị ệ ạ ủ ự ầ ư
(giá tr hi n t i ròng là s chênh l ch gi a giá tr c a ị ệ ạ ố ệ ữ ị ủ
ti n d đoán thu đề ự ược trong tương lai v i giá tr hi n t i ớ ị ệ ạ
c a v n đ u t ).ủ ố ầ ư
Hàm NPV tính theo công th c:ứ
Cú pháp: NPV(Rate, Value1, Value2,…)
+ Rate: là lãi su t m i k (tháng, quý, năm)ấ ỗ ỳ
+ Value1, Value2,…: giá tr ti n d đoán thu đị ề ự ược trong
tương lai m i k (tính cho tháng, quý, năm)ỗ ỳ
Trang 53 Ch c năng:ứ Tính s kho n tố ả ương đương t ng k cho m t ừ ỳ ộ
kho n đ u t có lãi su t c đ nh tr theo đ nh k ả ầ ư ấ ố ị ả ị ỳ
Cú pháp: PMT(Rate, Nper, Pmt, Fv, Type)
+ Rate: t l lãi su t m i k (theo tháng, quý, năm)ỷ ệ ấ ỗ ỳ
+ Nper: s k chi tr (s tháng, quý, năm)ố ỳ ả ố
+ Pv: t ng s ti n chi tr (hay thu v ) hi n t i c a m i k trong ổ ố ề ả ề ệ ạ ủ ỗ ỳ
tương lai, c đ nh trong su t giai đo n bao g m c v n và ố ị ố ạ ồ ả ố
lãi su t, ko ch a các chi phí ho c thu khác đôi khi đi kèm ấ ứ ặ ế
v i các kho n vay. N u Pv ko có thì ph i có Fv ớ ả ế ả
+ Fv: giá tr tị ương lai ho c cân b ng ti n m t mà ta mu n tìm ặ ằ ề ặ ố
sau l n chi tr cu i cùng. N u Fv ko có thì ph i có Pvầ ả ố ế ả
+ Type: b ng 1 n u s ti n tính đ u k , b ng 0 ho c b tr ng ằ ế ố ề ầ ỳ ằ ặ ỏ ố
n u cu i kế ố ỳ
Trang 54b. Anh Bình mu n có s ti n 50000$ sau 18 năm ti t ki m. ố ố ề ế ệ
Bi t lãi su t ti t ki m là 6% năm. H i cu i m i tháng ế ấ ế ệ ỏ ố ỗ
anh Bình ph i g i vào ti t ki m bao nhiêu ti n?ả ử ế ệ ề
= PMT(6%/12, 18*12, 0, 50000) > 129.08
Trang 55(hay thanh toán h t) m t kho n đ u t (hay mua tr góp) v i ế ộ ả ầ ư ả ớ
m c đ u t (hay thanh toán) không đ i và lãi su t ko đ i ứ ầ ư ổ ấ ổ
trong su t quá trình đ u t (tr góp) ố ầ ư ả
Cú pháp: NPER(Rate, Pmt, Pv, Fv, type)
+ Rate: là t l lãi su t m i k (theo tháng, quý, năm) ỉ ệ ấ ỗ ỳ
+ Pmt: là s ti n chi tr (hay thu v ) trong m i k , c đ nh trong ố ề ả ề ỗ ỳ ố ị
su t giai đo n. Nó bao g m v n và lãi su t nh ng ko ch a ố ạ ồ ố ấ ư ứ
các chi phí ho c thu khác ặ ế
+ Pv: là s ti n nh n đ ố ề ậ ượ c vào k đ u tiên (hay giá tr hàng tr ỳ ầ ọ ả góp
+ Fv: là giá tr t ị ươ ng lai ho c cân b ng ti n m t mà ta mu n thu ặ ằ ề ặ ố
v (gi l i) sau l n chi tr cu i cùng. N u Fv b qua thì ph i ề ữ ạ ầ ả ố ế ỏ ả cho giá tr b ng 0 ị ằ
Trang 56Nguy n Trung Kiên Kienntneu@gmail.com ễ 56
Ví d : ụ
Nghiên c u và xem xét đ án n u s ti n đ u t ứ ề ế ố ề ầ ư ban đ u b ra là $1000, đ u m i tháng đ u ầ ỏ ầ ỗ ề
ph i b ra $100 đ đ u t kinh doanh, sau ả ỏ ể ầ ư
tháng cu i cùng thu l i đ ố ạ ượ c $10000. Gi s ả ử
r ng t l lãi su t hàng năm là 12%. H i ph i ằ ỉ ệ ấ ỏ ả
đ u t trong bao nhiêu tháng đ có th thu v ầ ư ể ể ề
$10000
= NPER(12%/12, 100, 1000, 10000) > 60
tháng
Trang 57IV.PHÂN TÍCH VÀ T NG H P D LI U Ổ Ợ Ữ Ệ
Trang 59Dùng solver đ gi i bài toán QHTT ể ả
Bài toán X1>=0
X2>=0 X1<=70 X2<=50 X1+2*X2<=120 X1+X2<=90 X1*20+X2*10 ->max
T Menu Tool ch n Solve, xu t hi n h p h i tho i Solver ừ ọ ấ ệ ộ ộ ạ
Parameters: