1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Microsoft Excel 2003 - Nguyễn Trung Kiên

59 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 589,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Microsoft Excel 2003 - Nguyễn Trung Kiên sẽ giới thiệu tới các bạn các hàm thông dụng; các hàm tính toán khấu hao trang thiết bị; các hàm liên quan đến tính toán hiệu quả vốn đầu tư;... Cùng tìm hiểu để nắm bắt nội dung thông tin tài liệu.

Trang 1

MICROSOFT EXCEL 2003

Lecturer: Nguyễn Trung KiênEmail: Kienntneu@gmail.com

Trang 2

Nguy n Trung Kiên ­ Kienntneu@gmail.com  ễ 2

 I. CÁC HÀM THÔNG D NG Ụ

Trang 7

 Ch c năng : X p v  th  theo đ  l n ứ ế ị ứ ộ ớ

 Cú pháp : RANK(a,b,c)

 a: Giá trị số cần xếp hạng

 B : địa chỉ danh sách các giá trị cần xếp hạng

 C =0 hoặc bỏ qua xếp tăng dần

 C khác 0 xếp giảm dần

 Chú ý : Đ a ch  vùng danh sách giá tr  là đ a ch   ị ỉ ị ị ỉ tuy t đ i ệ ố

Trang 8

Nguy n Trung Kiên ­ Kienntneu@gmail.com  ễ 8

3. Nhóm hàm kí t  văn b n ự ả

 Chức năng : Lấy độ dài của chuỗi

 Cú pháp : =LEN(chuỗi hoặc địa chỉ ô)

 Ví dụ : LEN(“TIN HOC”)  kết quả là 7

Trang 11

4. Nhóm hàm đi u ki n ề ệ

Hàm IF

 Ch c năng ứ

     L y m t giá tr  tho  mãn đi u ki n trong bi u th c có ấ ộ ị ả ề ệ ể ứ

nhi u giá tr  đ  l a ch n tham gia vào vi c ghi chép ề ị ể ự ọ ệ

ho c tính toán trong ô k t qu ặ ế ả

 Cú pháp :

=IF(btlogic, giatri1,giatri2)

Btlogic đúng hàm trả lại giá trị 1

Btlogic sai hàm trả lại giá trị 2

Trang 12

 Ch c năng : Đ m các giá tr  trong vùng tho  mãn đi u ki n ứ ế ị ả ề ệ

Trang 13

Ch c  năng  :  h i  các  bi u  th c  Logic  cho  k t  ứ ộ ể ứ ế

qu  True khi t t c  các bi u th c Logic đ  b ng  ả ấ ả ể ứ ề ằ True.

Ví d  : AND(2<3,5<9) ụ   k t qu  TRUE ế ả

Ch c  năng  tuy n  các  bi u  th c  Logic  cho  k t  ứ ể ể ứ ế

qu   TRUE  khi  m t  trong  các  bi u  th c  Logic  ả ộ ể ứ

b ng TRUE ằ

Trang 14

Nguy n Trung Kiên ­ Kienntneu@gmail.com  ễ 14

6. Nhóm hàm ngày tháng

 Hàm TODAY() : tr  v  ngày tháng hi n t i ả ề ệ ạ

 Các hàm l y thành ph n c a ngày tháng ấ ầ ủ

• YEAR(bt Date)  lấy ra năm

• Month(bt Date)  lấy ra tháng

• Day(bt Date)  lấy ra ngày

Trang 15

7.Nhóm hàm tìm ki m ế

a Hàm VLOOKUP (tìm theo c t) ộ

Ch c năng : ứ  th c hi n tìm giá tr  c n tìm   c t đ u tiên trong vùng đ i  ự ệ ị ầ ở ộ ầ ố

chi u và l y ra giá tr  t ế ấ ị ươ ng  ng   c t ch  đ nh tham gia vào vi c  ứ ở ộ ỉ ị ệ ghi chép và tính toán.

 D khác 0 hoặc bỏ qua : cách tìm tương đối, trong trường hợp

này cột đầu tiên trong vùng dữ liệu tham chiếu phải sắp xếp tăng dần

 Chú ý : d  li u trong vùng tham chi u ph i dùng đ a ch  tuyêt đ i ữ ệ ế ả ị ỉ ố

Trang 16

Nguy n Trung Kiên ­ Kienntneu@gmail.com  ễ 16

b. Hàm HLOOKUP(t ươ ng t ) ự

 Ch c năng: Th c hi n tìm giá tr  c n tìm   dòng  ứ ự ệ ị ầ ở

đ u  tiên  trong  vùng  đ i  chi u  và  l y  ra  giá  tr   ầ ố ế ấ ị

t ươ ng  ng   dòng ch  đ nh tham gia vào vi c ghi  ứ ở ỉ ị ệ chép ho c tính toán ặ

 Cú pháp:

       =HLOOKUP(<Giá tr  tìm>,<Vùng tham  ị

chi u>,<C t c n l y>) ế ộ ầ ấ

Trang 17

Đ nh d ng d  li u ị ạ ữ ệ

a. L p Number ớ

 Đ nh d ng các ô ch a s  ngày tháng ị ạ ứ ố

 Category : các kiểu dữ liệu khác nhau : số,

ngày tháng, %

 Sample : quan sát

Trang 18

Nguy n Trung Kiên ­ Kienntneu@gmail.com  ễ 18

Đ nh d ng d  li u ị ạ ữ ệ

b.L p Alignment  ớ

 Đ nh d ng căn ch nh, dóng ô ch a s  và ngày thángị ạ ỉ ứ ố

 Horizonal : căn l  theo chi u ngang c a ô (ph i, trái, ề ề ủ ả

gi a) ữ

 Vertical : căn l  theo chi u d c ôề ề ọ

 Wrap text ng t dòng khi văn b n t i l  ôắ ả ớ ề

 Merge cells : nh p các ô thành m t ôậ ộ

 Shink to fit : co kí t  cho v a kích thự ừ ước ô

 Orientation : hướng c a d  li uủ ữ ệ

Trang 19

Đ nh d ng d  li u ị ạ ữ ệ

C. L p FONT ớ

 Đ nh d ng ki u Font, c  ch ị ạ ể ỡ ữ

D. L p Border ớ

 T o đ ạ ườ ng vi n và k  l ề ẻ ướ i

 Style : chọn kiểu đường

 Color : Màu đường

 Outline : Đường viền ngoài

 Inside : Đường kẻ lưới

 Chú ý : có th  s  d ng bi u t ể ử ụ ể ượ ng Border trên thanh công c ụ

e. L p Patterns  ớ

 T o m u n n c a ô ạ ầ ề ủ

Trang 20

Nguy n Trung Kiên ­ Kienntneu@gmail.com  ễ 20

V  bi u đ ẽ ể ồ

 Ch n  vùng  d   li u  c n  t o  b ng  :  vào  menu  Insert  / ọ ữ ệ ầ ạ ảChat hi n th  h p tho i ể ị ộ ạ Chart Wizard­ Step 1 of 4­ Chat type imục này ch a các m u c n v  bi u đ ứ ẫ ầ ề ể ồ

 Nh n Next : hi n Step 2 of 4 : trong h p tho i này cho ấ ệ ộ ạ

d ng đ  th  ban đ u và đ  th  g m 2 l p.ạ ồ ị ầ ồ ị ồ ớ

 L p Range : ch a d  li u v  bi u đớ ứ ữ ệ ẽ ể ồ

 L p  Seres  :  ch n  tên  bi u  đ   chu i  s ,  các  nhãn  cho ớ ọ ể ồ ỗ ố

Trang 21

Hi u ch nh bi u đ ệ ỉ ể ồ

 Nháy chu t vào bi u đ  c n hi u ch nh ộ ể ồ ầ ệ ỉ

 Di chuy n bi u đ  : nháy chu t gi  tay đ n khi  ể ể ồ ộ ữ ế con  tr   chu t  bi n  thành  d u  ch   th p  thì  kéo  ỏ ộ ế ấ ữ ậ chu t di chuy n bi u đ  đ n v  trí mong mu n ộ ể ể ồ ế ị ố

 Nháy chu t ph i lên bi u đ  : ch n Chart Option  ộ ả ể ồ ọ

  xu t hi n h p tho i Chart Option cho ta hi u  ấ ệ ộ ạ ệ

ch nh ỉ

Trang 23

Tìm ki m l c d  li u ế ọ ữ ệ

 Menu Data/Filter

 M c đích: L y ra nh ng b n ghi, thông tin tho   ụ ấ ữ ả ả mãn đi u ki n nh t đ nh ề ệ ấ ị

 Có th  l c theo 2 cách: ể ọ

 AutoFilter: Excel hỗ trợ điều kiện lọc

 Advanced Filter…: người sử dụng tự định điều kiện lọc.

Trang 24

Nguy n Trung Kiên ­ Kienntneu@gmail.com  ễ 24

L c d  li u dùng AutoFilter ọ ữ ệ

 Ch n mi n CSDL g m c  dòng tên trọ ề ồ ả ường

 Menu Data/Filter/AutoFilter, ô tên tr ng có đ u mũi tên ườ ầ

th  xu ng c a h p danh sáchả ố ủ ộ

 Kích chu t vào đó, có danh sách th  xu ng:ộ ả ố

 All: để hiện lại mọi bản ghi

 Top 10…: các giá trị lớn nhất

 Custom…: tự định điều kiện lọc

 Các giá trị của cột

Trang 26

Nguy n Trung Kiên ­ Kienntneu@gmail.com  ễ 26

b) L c d  li u dùng Advanced Filter ọ ữ ệ

1 B1: Đ nh mi n đi u ki n: ị ề ề ệ

 Dòng  đ u ghi tên trầ ường  đ  đ nh đi u ki n, chú ý ể ị ề ệ

ph i gi ng h t tên trả ố ệ ường c a mi n CSDL, t t nh t ủ ề ố ấ

là copy t  tên trừ ường CSDL

 Các  dòng  ti p  dế ưới  ghi  đi u  ki n:  các  đi u  ki n ề ệ ề ệ

cùng dòng là phép AND, các đi u ki n khác dòng là ề ệphép OR

 VD v i mi n CSDL nh  trên:ớ ề ư

Trang 28

trùng l p ặ

Trang 29

Ch c năng:  ứ Hàm MATCH() s  đ a ra v  trí tìm  ẽ ư ị

th y (ho c g n đúng n u không tìm th y) c a  ấ ặ ầ ế ấ ủ

giá tr  c n tìm trong <Vùng tìm ki m> ị ầ ế

Cú pháp: MATCH(<Giá tr  tìm ki m>, <Vùng tìm  ị ế

ki m>, d ng) ế ạ

Trong đó <Giá tr  tìm ki m> là giá tr  d ng s  b t  ị ế ị ạ ố ấ

k  ho c kí t  đ ỳ ặ ự ượ c dùng đ  tìm ki m trong vùng  ể ế tìm ki m ế

Trang 30

Nguy n Trung Kiên ­ Kienntneu@gmail.com  ễ 30

 Tham s  <d ng> xác đ nh cách th c tìm ki m và ph i là m t trong  ố ạ ị ứ ế ả ộ

ba giá tr  1, 0 và ­1 ị

 N u <d ng> là 1: hàm MATCH() tìm ki m trong vùng c n đ ế ạ ế ầ ượ c s p  ắ

x p theo th  t  tăng d n và k t qu  là v  trí c a giá tr  l n nh t  ế ứ ự ầ ế ả ị ủ ị ớ ấ

trong vùng nh ng không v ư ượ t quá <Giá tr  tìm ki m> ị ế

 N u <d ng> là 0: hàm MATCH() tìm ki m trong vùng không c n  ế ạ ế ầ

s p x p và đ a ra v  trí trùng kh p v i <Giá tr  tìm ki m>. N u  ắ ế ư ị ớ ớ ị ế ế

không tìm th y, hàm đ a ra thông báo #N/A ấ ư

 N u <d ng> là ­1: hàm MATCH() tìm ki m trong 1 vùng đ ế ạ ế ượ c s p  ắ

x p theo th  t  gi m d n. K t qu  s  là v  trí có giá tr  nh  nh t l n  ế ứ ự ả ầ ế ả ẽ ị ị ỏ ấ ớ

h n ho c b ng <Giá tr  tìm ki m>. N u không có giá tr  nào trong  ơ ặ ằ ị ế ế ị

vùng l n h n <Giá tr  tìm ki m>, hàm đ a ra thông báo l i #N/A   ớ ơ ị ế ư ỗ

Trang 31

Ví dụ  

 Match(“A”,A9:A10,0)=1

Trang 33

Index(A8:C10,2,2)=“Máy tính”

Trang 34

Nguy n Trung Kiên ­ Kienntneu@gmail.com  ễ 34

II. CÁC HÀM TÍNH TOÁN KH U HAO  Ấ

TRANG THI T B Ế Ị

Trang 37

 Ch c năng:ứ

  Tính kh u hao cho m t tài s n s  d ng phấ ộ ả ử ụ ương pháp 

s  d  gi m d n theo m t m c c  đ nh trong m t ố ư ả ầ ộ ứ ố ị ộ

kho ng th i gian xác đ nh.ả ờ ị

  Cho bi t s  s t giá c a ts trong m t k  c  th  s  d ng ế ự ụ ủ ộ ỳ ụ ể ử ụ

phương pháp cân đ i suy hao c  đ nh. ố ố ị

 Cú pháp:  DB(Cost, Salvage, Life, Periot, Month)

   + Cost: là giá tr  c a tài s nị ủ ả

   + Life: là s  k  tính kh u hao c a tài s nố ỳ ấ ủ ả

   + Salvage: là giá tr  còn l i c a tài s n sau khi đã kh u ị ạ ủ ả ấ

Trang 39

Ch c năng: ứ

   Tính kh u hao cho m t TSCĐ theo phấ ộ ương pháp t  l  ỷ ệ

gi m d n s  h c (s  d  gi m g p đôi hay m t t  l  gi m ả ầ ố ọ ố ư ả ấ ộ ỷ ệ ảxác đ nh)ị

Cú pháp: DDB(Cost, Salvage, Life, Periot, Factor)

  + Cost: là giá tr  c a tài s nị ủ ả

  + Life: là s  k  tính kh u hao c a tài s nố ỳ ấ ủ ả

  + Salvage: là giá tr  còn l i c a tài s n sau khi đã kh u haoị ạ ủ ả ấ  + Factor : factor là t  l  trích kh u hao. N u b  qua Excel ỷ ệ ấ ế ỏgán là 2. 

Trang 40

Nguy n Trung Kiên ­ Kienntneu@gmail.com  ễ 40

Ví dụ

 Năm 1991 anh Bình mua 1 máy vi tính v i giá  ớ

2600$. Sau 4 năm s  d ng bán l i đ ử ụ ạ ượ c 500$. 

Hãy tính kh u hao c a ngày đ u tiên, tháng đ u  ấ ủ ầ ầ tiên, năm đ u tiên ầ

      DDB(2600, 500, 4*365, 1) ­> 3.56

   DDB(2600, 500, 4*12, 1) ­> 108.33 

Trang 41

 Ch c năng: ứ

    Tính kh u hao TSCĐ v i t  l  kh u hao tr i đ u trong ấ ớ ỷ ệ ấ ả ề

m t kho ng th i gian xác đ nh, kho n kh u hao là ộ ả ờ ị ả ấ

không đ i trong su t k  tính kh u hao. (kh u hao tuy n ổ ố ỳ ấ ấ ế

Trang 42

Nguy n Trung Kiên ­ Kienntneu@gmail.com  ễ 42

Ví dụ

    Công ty CMT mua 1 xe ôtô v i giá 20000$, sau  ớ

10 năm bán đ ượ c 4500$. Tính kh u hao đ u  ấ ề

cho m i năm c a chi c xe ôtô đó ỗ ủ ế

      SLN(20000, 4500, 10) ­> 1550

Trang 43

III. CÁC HÀM LIÊN QUAN Đ N TÍNH TOÁN  Ế

HI U QU  V N Đ U T Ệ Ả Ố Ầ Ư

Trang 44

+ Fvschedule: là giá tr  tị ương lai c a 1 kho n đ u tủ ả ầ ư

+ Principal: là giá tr  hi n t i c a 1 kho n đ u tị ệ ạ ủ ả ầ ư

+ Schedule: là 1 dãy t  l  lãi su t đỷ ệ ấ ược áp d ngụ

Trang 45

 Ch c năng: Tính giá tr  tứ ị ương lai c a m t kho n đ u t  ủ ộ ả ầ ư

có lãi su t c  đ nh tr  theo đ nh k  ho c g i thêm vào. ấ ố ị ả ị ỳ ặ ử

 Cú pháp:    FV(Rate, Nper, Pmt, Pv, Type) 

+ Rate: T  l  lãi su t m i k  (theo tháng, quý, năm)ỷ ệ ấ ỗ ỳ

+ Nper: s  k  chi tr (s  tháng, quý, năm)ố ỳ ả ố

+ Pmt: s  ti n chi tr  (hay thu v ) trong m i k , c  đ nh trong ố ề ả ề ỗ ỳ ố ị

su t giai đo n. Nó bao g m v n và lãi su t nh ng không ố ạ ồ ố ấ ư

ch a các chi phí ho c thu  khác. N u Pmt không có thì ứ ặ ế ế

Trang 46

Nguy n Trung Kiên ­ Kienntneu@gmail.com  ễ 46

Ví d : ụ

Anh an có 1000$ gửi tiết kiệm với lãi suất 

12% năm. Đầu mỗi tháng tiếp theo anh ta  lại gửi kèm vào 100$ trong vòng 5 năm. 

Hỏi sau 5 năm anh an có bao nhiêu tiền?

     FV(12%/12, 5*12, ­100, ­1000, 1) ­> 

10065.33$ 

Trang 48

+ Rate: t  l  lãi su t m i k (theo tháng, quý, năm)ỷ ệ ấ ỗ ỳ

+ Nper: s  k  chi tr (s  tháng, quý, năm)ố ỳ ả ố

+ Pmt: s  ti n chi tr (hay thu v ) trong m i k , c  đ nh trong ố ề ả ề ỗ ỳ ố ị

su t giai đo n. Nó bao g m v n và lãi su t nh ng ko ch a ố ạ ồ ố ấ ư ứcác chi phí ho c thu  khác. N u Pmt không có thì ph i có ặ ế ế ả

Trang 49

 Anh An có nhu c u mua m t m nh đ t. Giá hi n t i c a tài s n c   ầ ộ ả ấ ệ ạ ủ ả ố

đ nh này là 800 tri u đ ng. Bi t lãi su t ngân hàng là 10% năm. Có  ị ệ ồ ế ấ các ph ươ ng th c thanh toán sau đ t ra tu  công ty l a ch n: ứ ặ ỳ ự ọ

a. Cho thanh toán ch m sau 1 năm ph i tr  860 tri u đ ng ậ ả ả ệ ồ

b. Cho thanh toán ch m trong vòng 3 năm, cu i m i năm ph i tr   ậ ố ỗ ả ả

Trang 51

Ch c năng: ứ  Tính giá tr  hi n t i ròng c a 1 d  án đ u t  ị ệ ạ ủ ự ầ ư

(giá tr  hi n t i ròng là s  chênh l ch gi a giá tr  c a ị ệ ạ ố ệ ữ ị ủ

ti n d  đoán thu đề ự ược trong tương lai v i giá tr  hi n t i ớ ị ệ ạ

c a v n đ u t ).ủ ố ầ ư

   Hàm NPV tính theo công th c:ứ

       

Cú pháp:  NPV(Rate, Value1, Value2,…)

+ Rate: là lãi su t m i k (tháng, quý, năm)ấ ỗ ỳ

+ Value1, Value2,…: giá tr  ti n d  đoán thu đị ề ự ược trong 

tương lai m i k  (tính cho tháng, quý, năm)ỗ ỳ

Trang 53

 Ch c năng:  Tính s  kho n tố ả ương đương t ng k  cho m t ừ ỳ ộ

kho n đ u t  có lãi su t c  đ nh tr  theo đ nh k ả ầ ư ấ ố ị ả ị ỳ

 

 Cú pháp:      PMT(Rate, Nper, Pmt, Fv, Type)

+ Rate: t  l  lãi su t m i k (theo tháng, quý, năm)ỷ ệ ấ ỗ ỳ

+ Nper: s  k  chi tr (s  tháng, quý, năm)ố ỳ ả ố

+ Pv: t ng s  ti n chi tr (hay thu v ) hi n t i c a m i k  trong ổ ố ề ả ề ệ ạ ủ ỗ ỳ

tương lai, c  đ nh trong su t giai đo n bao g m c  v n và ố ị ố ạ ồ ả ố

lãi su t, ko ch a các chi phí ho c thu  khác đôi khi đi kèm ấ ứ ặ ế

v i các kho n vay. N u Pv ko có thì ph i có Fv  ớ ả ế ả

+ Fv: giá tr  tị ương lai ho c cân b ng ti n m t mà ta mu n tìm ặ ằ ề ặ ố

sau l n chi tr  cu i cùng. N u Fv ko có thì ph i có Pvầ ả ố ế ả

+ Type: b ng 1 n u s  ti n tính đ u k , b ng 0 ho c b  tr ng ằ ế ố ề ầ ỳ ằ ặ ỏ ố

n u cu i kế ố ỳ

Trang 54

b. Anh Bình mu n có s  ti n 50000$ sau 18 năm ti t ki m. ố ố ề ế ệ

Bi t lãi su t ti t ki m là 6% năm. H i cu i m i tháng ế ấ ế ệ ỏ ố ỗ

anh Bình ph i g i vào ti t ki m bao nhiêu ti n?ả ử ế ệ ề

= PMT(6%/12, 18*12, 0, 50000) ­> ­129.08

Trang 55

(hay thanh toán h t) m t kho n đ u t  (hay mua tr  góp) v i  ế ộ ả ầ ư ả ớ

m c đ u t  (hay thanh toán) không đ i và lãi su t ko đ i  ứ ầ ư ổ ấ ổ

trong su t quá trình đ u t  (tr  góp) ố ầ ư ả

Cú pháp:   NPER(Rate, Pmt, Pv, Fv, type)

+ Rate: là t  l  lãi su t m i k  (theo tháng, quý, năm) ỉ ệ ấ ỗ ỳ

+ Pmt: là s  ti n chi tr  (hay thu v ) trong m i k , c  đ nh trong  ố ề ả ề ỗ ỳ ố ị

su t giai đo n. Nó bao g m v n và lãi su t nh ng ko ch a  ố ạ ồ ố ấ ư ứ

các chi phí ho c thu  khác ặ ế

+ Pv: là s  ti n nh n đ ố ề ậ ượ c vào k  đ u tiên (hay giá tr  hàng tr   ỳ ầ ọ ả góp

+ Fv: là giá tr  t ị ươ ng lai ho c cân b ng ti n m t mà ta mu n thu  ặ ằ ề ặ ố

v  (gi  l i) sau l n chi tr  cu i cùng. N u Fv b  qua thì ph i  ề ữ ạ ầ ả ố ế ỏ ả cho giá tr  b ng 0 ị ằ

Trang 56

Nguy n Trung Kiên ­ Kienntneu@gmail.com  ễ 56

Ví d : ụ

  Nghiên c u và xem xét đ  án n u s  ti n đ u t   ứ ề ế ố ề ầ ư ban đ u b  ra là $1000, đ u m i tháng đ u  ầ ỏ ầ ỗ ề

ph i b  ra $100 đ  đ u t  kinh doanh, sau  ả ỏ ể ầ ư

tháng cu i cùng thu l i đ ố ạ ượ c $10000. Gi  s   ả ử

r ng t  l  lãi su t hàng năm là 12%. H i ph i  ằ ỉ ệ ấ ỏ ả

đ u t  trong bao nhiêu tháng đ  có th  thu v   ầ ư ể ể ề

$10000

   = NPER(12%/12, ­100, ­1000, 10000) ­> 60 

tháng

Trang 57

IV.PHÂN TÍCH VÀ T NG H P D  LI U Ổ Ợ Ữ Ệ

Trang 59

Dùng solver đ  gi i bài toán QHTT ể ả

 Bài toán X1>=0

X2>=0 X1<=70 X2<=50 X1+2*X2<=120 X1+X2<=90 X1*20+X2*10 ->max

 T  Menu Tool ch n Solve, xu t hi n h p h i tho i Solver ừ ọ ấ ệ ộ ộ ạ

Parameters: 

Ngày đăng: 30/01/2020, 04:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w