1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

BÀI GIẢNG MICROSOFT EXCEL

102 283 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 6,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

76/120 Các hàm điều kiện 1.Hàm Sumif Cú pháp: SUMIFVùng đk, điều kiện, vùng cần tính tổng - Vùng điều kiện: là vùng dĂÀ liệu trên bÂềng tính lấy làm điều kiện để tính tổng.. - Điều

Trang 1

1/70

011100101001010101010010101010001110100111000111111111010101010101110101010000111010010010000101010010

011100101001010101010010101010001110100111000111111111010101010101110101010000111010010010000101010010

Trang 2

Windows , thuộc bộ công cụ văn phòng

Microsoft Office (MsOffice)

– Excel là ứng dụng đa văn bản

Trang 3

3/120

Trang 4

2 Các chức năng chính của Excel

Trang 5

5/120

Trang 11

11/120

Cell Cell

Column

Row

Trang 12

12/120

Trang 14

A1 D1

B2

C3

Trang 15

15/120

Trang 16

D1

A1:C3

D1

A1,B2,C3

Trang 17

17/120

Trang 19

Trang 20

20/120

Trang 21

:

= 15 + (4 * A6) – SUM(B2:B4) \

Trang 22

22/120

6 5 5 =sum(A1:C1)

4 3 6 =sum(A2:C2)

Trang 23

23/120

Trang 24

6 5 5 = $A$1+$B1+C$1

4 3 6 = $A$1+$B2+C$1

= $A$1+$B1+D$1

Trang 26

26/120

Trang 32

Trang 33

33/120

Trang 39

39/120

Trang 40

40/120

Trang 70

Trang 72

72/120

Trang 75

Trang 76

76/120

Các hàm điều kiện

1.Hàm Sumif

Cú pháp:

SUMIF(Vùng đk, điều kiện, vùng cần tính tổng)

- Vùng điều kiện: là vùng dĂÀ liệu trên bÂềng tính

lấy làm điều kiện để tính tổng

- Điều kiện: là điều kiện tính tổng có thể là số, biểu

thức hoặc kiểu vĂĐn bÂền (Ví dụ:

10;”>10”;”CPU”)

- Vùng cần tính tổng : là dãy giá trị cần tính tổng

Nếu bỏ qua vùng này thĂ¿ mặc định lấy vùng

điều kiện làm vùng tính tổng

Trang 77

- Điều kiện: là điều kiện tính tổng có

thể là số, biểu thức hoặc kiểu văn bản

(Ví dụ: 10;”>10”;”CPU”)

Trang 78

78/120

Trang 80

80/120

Trang 81

81/120

Trang 84

84/120

Trang 85

Trang 86

86/120

Trang 87

87/120

Trang 91

Trang 92

92/120

Trang 94

 

Trang 95

95/120

Trang 96

III Các hàm sử dụng trong cơ sở dữ liệu

1 Hàm DSUM:

* Cú pháp:

DSUM(vùng_CSDL, N, vùng_tiêu_chuẩn)

Cho kết quả là tổng dữ liệu số trên cột thứ

N của những mẫu tin trong vùng_CSDL

thỏa mãn điều kiện của vùng _tiêu_chuẩn

N là số thứ tự của cột trong vùng CSDL cần thực hiện tính tổng, cột đầu tiên được đánh

Trang 97

97/120

Ví dụ : Để tính tổng tiền lương của lọai lao động A trong

bảng sau, công thức được tính trong ô E9 là =

DSUM(A4:E8,5,A1:A2) = 645000

Trang 98

98/120

2 Hàm DMAX:

Cú pháp:

DMAX(vùng_CSDL, N, vùng_tiêu_chuẩn)

Cho kết quả là giá trị lớn nhất trên cột thứ

N của những mẫu tin trong vùng_CSDL

thỏa mãn điều kiện của vùng

_tiêu_chuẩn

• Ví du : Để tính tiền lương lớn nhất của lọai

lao động A trong bảng trên, công thức

được tính trong ô E9 là =

DMAX(A4:E8,5,A1:A2) = 560000

Trang 99

99/120

3 Hàm DMIN:

Cú pháp:

DMIN(vùng_CSDL, N, vùng_tiêu_chuẩn)

Cho kết quả là giá trị bé nhất trên cột thứ

N của những mẫu tin trong vùng_CSDL

thỏa mãn điều kiện của vùng

_tiêu_chuẩn

• Ví du : Để tính tiền lương bé nhất của

lọai lao động A trong bảng trên, công

thức được tính trong ô E9 là =

DMIN(A4:E8,5,A1:A2) = 85000

Trang 100

100/120

4 Hàm DCOUNT:

Cú pháp:

DCOUNT(vùng_CSDL, N, vùng_tiêu_chuẩn)

Cho kết quả là số ô chứa giá trị số trên

cột thứ N của những mẫu tin trong

vùng_CSDL thỏa mãn điều kiện của

vùng_tiêu_chuẩn

• Ví du : Để đếm số trường của lọai lao

động A trong bảng trên, công thức

được tính trong ô E9 là =

DCOUNT(A4:E8,5,A1:A2) = 2

Trang 101

Cho kết quả là số ô có chứa giá trị trên

cột thứ N của những mẫu tin trong

vùng_CSDL thỏa mãn điều kiện của

vùng_tiêu_chuẩn

Trang 102

102/120

6 Hàm DAVERAGE:

Cú pháp:

Cho kết quả giá trị trung bình trên cột

thứ N của những mẫu tin trong

vùng_CSDL thỏa mãn điều kiện của

vùng _tiêu_chuẩn

lao động A trong bảng trên, công thức

được tính trong ô E9 là =

DAVERAGE(A4:E8,5,A1:A2) = 322500

Ngày đăng: 23/10/2014, 19:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w