1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng bộ môn Siêu âm tim: Siêu âm tim cơ bản

57 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 3,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung trong bài giảng cung cấp cho người học những kiến thức cơ bản về siêu âm tim như: Các vị trí đặt đầu dò siêu âm tim, sơ đồ hệ thống siêu âm tim, các mặt cắt siêu âm tim, mặt cắt cạnh ức trái trục dọc, siêu âm 2 D và TM, chức năng tâm thu thất trái,...và các nội dung khác. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

SIÊU ÂM TIM CƠ BẢN

PGS TS Đỗ Doãn Lợi

TP Siêu âm Viện Tim mạchP.Chủ tịch Phân Hội Siêu âm Tim Việt nam

Trang 5

Các vị trí đặt đầu dò siêu âm tim

Trang 6

Sơ đồ siêu âm tim

Trang 7

Sơ đồ

hệ thống siêu âm tim

Trang 8

Siêu âm 2 D và TM

Trang 9

Các mặt cắt siêu âm tim

Trang 10

Các mặt cắt siêu âm tim

Trang 11

Các mặt cắt siêu âm tim

Trang 18

VLT TP

LT VHL

LS VHL

Mặt cắt cạnh ức trái trục ngang

Trang 19

TT CN CN

Mặt cắt cạnh ức trái trục ngang – thấp

Trang 20

Mặt cắt cạnh ức trái trục ngang - cao

Trang 22

Mặt cắt cạnh ức trái - cao

Trang 23

Mặt cắt từ mỏm tim – 3 buồng

Trang 25

Mặt cắt từ mỏm tim – 5 buồng

Trang 26

Mặt cắt từ mũi ức

Trang 27

Dưới mũi ức trục ngang

Trang 28

Mặt cắt từ mũi ức

Trang 30

Dưới mũi ức

Trang 31

Mặt cắt từ hõm trên ức

Trang 32

Siêu âm 2 D và TM

Trang 33

30,3 ± 3,2 mm

Trang 34

Siêu âm TM

KLCTT = 1,04 [(Dd + VLTd + TSTTd) 3 - Dd3] - 13,6 Bt: 139,64 ± 34,24 g cho c¶ hai giíi

gi¸ tïy theo vãc d¸ng cña c¬ tõng ngêi

(chiÒu cao, c©n nÆng, diÖn tÝch bÒ mÆt c¬ thÓ - Sda):

KLCTT CSKLCTT = ————————

Sda Bt: nam 100,77 ± 19,96 g/m2

n÷ 86,34 ± 16,87 g/m2

Trang 35

Chỉ số thể tích thất trái (CSTTTT- VdI)

đánh giá thể tích buồng TT theo diện tích bề mặt cơ thể Bt: 62,81 ± 10,54 ml/ m2

TT giãn: VdI > 90 ml/ m2

Trang 36

Thể tích thất trái Simpson

Trang 37

Chức năng tõm thu thất trỏi

Chỉ số co ngắn sợi cơ (%D)

Dd - Ds

%D = ———————— x 100 (%)

Dd Bt: 34,7 ± 6,3 % Giảm: %D < 25 % Tăng (cờng động): % D > 45

Trang 38

Chức năng tâm thu thất trái

Ph©n suÊt tèng m¸u (EF - ejection fraction):

Vd - Vs

EF = ———————— x 100 (%)

Vd Bt: 63,2 ± 7,3 %

Trang 39

Chức năng tâm thu thất trái

Cung lîng tim (Q) vµ chØ sè tim (Qi):

Q = (Vd - Vs) x T.Sè tim Qindex = Q/Sda

Bt: Q = 4 -5 l/ph

Qi = 3- 3,5 l/ph/m 2

Trang 40

Sơ đồ phân vùng t-ới máu của các nhánh ĐMV chính

Trục dài cạnh ức Trục ngắn cạnh ức

Bốn buồng tim từ mỏm Hai buồng tim từ mỏm

TT TP

NT NP

14

7

9 12

11

10

8

14 16

11

7

Sơ đồ phân vùng t-ới máu của các nhánh ĐMV chính

Trục dài cạnh ức Trục ngắn cạnh ức

Bốn buồng tim từ mỏm Hai buồng tim từ mỏm

TT TP

NT NP

14

7

9 12

11

10

8

14 16

11

7

Trang 41

Van hai lá

Trang 42

Van hai lá

Trang 43

Mặt cắt cạnh ức trái trục ngang

Trang 44

Van hai lá

Trang 45

Siêu âm TM qua van hai lá

Trang 46

Van động mạch chủ

Trang 47

Van động mạch chủ

Trang 49

Van động mạch chủ

Trang 50

Van động mạch phổi

Trang 51

Van động mạch phổi

Trang 53

Van động mạch phổi

Trang 54

Van động mạch phổi

Trang 55

Van ba lá

Trang 56

Van ba lá

Ngày đăng: 22/01/2020, 13:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w