bài giảng cung cấp cho người hoc những kiến thức cơ bản về: Bệnh cơ tim giãn, chẩn đoán bệnh cơ tim, siêu âm (TM, 2D, Doppler), chụp ĐMV, đồng vị phóng xạ, thuốc giãn mạch, bệnh cơ tim phì đại, GPB,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1B NH C Ệ Ơ TIM
Bs. Kh ng Nam Hổ ương
Vi n Tim m chệ ạ
Trang 2B nh cệ ơ tim là m t nhóm b nh lý c a cộ ệ ủ ơ tim. Đây là
m t nhóm b nh riêng bi t vì nó không ph i là h u qu ộ ệ ệ ả ậ ả
Trang 4B nh cệ ơ tim giãn
Đ i cạ ương:
1.Đ nh nghĩa: BCTG là b nh lý c a c ị ệ ủ ơ tim không rõ nguyên nhân,
gây giãn và gi m kh n ả ả ăng co cơ th t trái và/ho c th t ph i, ấ ặ ấ ả tăng th tích tâm thu, tâm tr ể ương và áp l c ự đ y th t; c ầ ấ ơ th t ấ thư ng d y ít hay m ng ờ ầ ỏ đi.
2. GPB:
Đ i th : các bu ng tim giãn nhi u ạ ể ồ ề đ c bi t là th t trái. T ặ ệ ấ ăng
kh i l ố ư ng c ợ ơ tim. Các thành tim có đ dày bình th ộ ư ng hay ờ
gi m. Có th có HK trong bu ng tim. Có th giãn các vòng ả ể ồ ể van NT gây HoHl, HoBl.
Vi th : các x ể ổ ơ hoá lan to hay r i rác. Các s i c ả ả ợ ơ tim thoái
hoá d ng phì ạ đ i, ly gi i, tái t o m ch, thoái ki m hay d ng ạ ả ạ ạ ề ạ
nh y, có th b ầ ể ị đ t ứ đo n. N i m c t ạ ộ ạ ăng sinh t ch c t o ổ ứ ạ
keo, s i chun. Có s xâm nh p t bào lympho ợ ự ậ ế
Trang 53. Sinh lý b nh:ệ
Nh ng thay ữ đ i v gi i ph u ổ ề ả ẫ đã d n ẫ đ n nh ng r i ế ữ ố
lo n huy t ạ ế đ ng n ng n , gi m c ch c nộ ặ ề ả ả ứ ăng tâm thu
Trang 6Ch n ẩ đoán:
A. Lâm sàng:
1. Cơ năng:
B nh có th g p t t c m i l a tu i, tuy nhiên ệ ể ặ ở ấ ả ọ ứ ổ
thư ng nh t t 30 50 tu i, g p c hai gi i, nam g p ờ ấ ừ ổ ặ ả ớ ặnhi u hề ơn n ữ
Các d u hi u thấ ệ ư ng di n ra t t và b nh nhân ờ ễ ừ ừ ệ
thư ng có m t giai ờ ộ đo n dài t vài tháng ạ ừ đ n vài nế ăm hoàn toàn không có tri u ch ng.ệ ứ
Vài trư ng h p b nh kh i phát ờ ợ ệ ở đ t ng t nhộ ộ ư các ở
b nh nhân sau m t th i kì tệ ộ ờ ăng nhu c u ho t ầ ạ đ ng c a ộ ủtim như sau ph u thu t hay nhi m trùng. Nhi u b nh ẫ ậ ễ ề ệnhân tr tu i nhi u khi b ch n ẻ ổ ề ị ẩ đoán nh m là ầ
VPQ,VP
Trang 7 D n d n b nh nhân bi u hi n c a suy tim trái: m c ầ ầ ệ ể ệ ủ ứ
đ t nh ộ ừ ẹ đ n n ng. Lúc ế ặ đ u khó th khi g ng s c, ầ ở ắ ứkhó th v ở ề đêm sau đó khó th liên t c.ở ụ
Giai đo n mu n là d u hi u c a suy tim ph i nhạ ộ ấ ệ ủ ả ư phù ngo i biên, nôn, cạ ăng t c b ng do gan to, c ứ ụ ổ
trư ng.ớ
Bi u hi n c a cung lể ệ ủ ư ng tim th p: m t m i, suy ợ ấ ệ ỏnhư c cợ ơ thể
Có th g p tri u ch ng khác: Đau ng c, ng t hay ể ặ ệ ứ ự ấ
x u, t c m ch do r i lo n nh p tim.ỉ ắ ạ ố ạ ị
Trang 82. Th c th : ự ể
Khám lâm sàng thư ng không có d u hi u ờ ấ ệ đ c ặ
hi u và thệ ư ng ch liên quan ờ ỉ đ n m c ế ứ đ suy tim ộ
c a b nh nhân.ủ ệ
Khám tim:
+ Nhìn, s :ờ
. M m tim xu ng dỏ ố ư i và ra ngoài ớ. Th t ph i giãn: thây d u hi u Hartzer.ấ ả ấ ệ. Di n ệ đ c tim to.ụ
+ Nghe:
. Tim nh p nhanh, ị đôi khi có ti ng ng a phi, T3,T4.ế ự. TTT m m do HoHL hay trong m m do h ba lá.ở ỏ ỏ ở. RLNT: ngo i tâm thu, LNHT…ạ
Trang 9HA có th bt, nhể ưng thư ng là k t: HATT gi m, ờ ẹ ả
HATTr tăng. Khi có suy tim n ng có th HA h ặ ể ạ
D u hi u m ch cách khi ST n ng.ấ ệ ạ ặ
Khám ph i: tr tu n hoàn nhi u có th có ran m, ổ ứ ệ ầ ề ể ẩTDMP
Khám b ng: Gan to, c trụ ổ ư ng. Ph n h i gan TMC ớ ả ồ(+) nhưng thư ng b nh nhân có TMC n i t nhiên.ờ ệ ổ ựKhám ngo i biên:ạ
. Phù chi dư i, n u suy tim n ng có th phù toàn thânớ ế ặ ể. Gi m tả ư i ngo i biên: chi l nh, tái hay tím.ớ ạ ạ
Trang 12 RLNT:
+ thư ng g p nh p nhanh xoang, có khi có các RL ờ ặ ị
nh p nhĩ hay th t: NTT/T, NTT/N, rung nhĩ, cu ng ị ấ ồnhĩ…
Trang 13 Gi m co bóp ả đ ng ồ đ u toàn b thành timề ộ
Có th th y hình nh tràn d ch màng tim trong m t s ể ấ ả ị ộ ốtrư ng h pờ ợ
Phân s t ng máu gi m, th tích th t trái cu i tâm thu, ố ố ả ể ấ ố
cu i tâm trố ương tăng, kh i lố ư ng cợ ơ th t trái tấ ăng
Trang 14HoHL, HoBL cơ năng là h u qu c a giãn các bu ng ậ ả ủ ồtim (các van thanh m nh, kém di ả đ ng).ộ
Trang 17 ST trái hay ST toàn b : Tộ ăng áp l c cu i tâm trự ố ương
th t trái và gi m áp l c cu i tâm thu.ấ ả ự ố
H th ng ĐMV bình thệ ố ư ng ho c h p không ờ ặ ẹ đáng
k ể
Trang 18 Ch n ẩ đoán NN gây ST: viêm cơ tim, sarcoidose, hemosiderosis…
7. Đo lư ng tiêu th ôxy t i ợ ụ ố đa:
Nh m theo dõi di n bi n ho c làm bilan trằ ễ ế ặ ư c khi ớghép tim
8. Các XN khác đ tìm nguyên nhân:ể
CĐ khi lâm sàng có nghi ng : suy th n, suy ho c ờ ậ ặ
cư ng giáp, collagenose.ờ
Trang 19Ti n tri n và tiên lế ể ư ợng:
1. Di n bi n t nhiên: Suy tim tễ ế ự ăng d n và t vong do ầ ửsuy tim hay RLNT n ngặ
2. T l t vong 5 nỷ ệ ử ăm: 4080%. Trong vòng 1 năm 25%, hai năm 3545%. Tuy nhiên các b nh nhân s ng ệ ốquá 23 năm đ u thì có tiên lầ ư ng lâu dài t t hợ ố ơn r t ấnhi u. Tình tr ng n ề ạ ổ đ nh g p trong kho ng 20 –50% ị ặ ảcác trư ng h p nhờ ợ ưng ch c nứ ăng th t trái v bình ấ ề
thư ng r t hi m g p.ờ ấ ế ặ
Tiên lư ng d a vào: Tri u ch ng lâm sàng c a b nh ợ ự ệ ứ ủ ệnhân, EF, ch s tim, r i lo n nh p tim, NTT/T ỉ ố ố ạ ị đa , ổ
h Na má, tạ ăng ANF (atrial natruretic factor) và BNP
Trang 20 Các y u t nh hế ố ả ư ng ở đ n tiên lế ư ng: nghi n ợ ệ
rư u, ti n s gia ợ ề ử đình, giãn bu ng th t trái, áp l c ồ ấ ựnhĩ trái tăng, rung nhĩ. Tu i, gi i, các NTT/T ổ ớ đơn
gi n không nh hả ả ư ng ở đ n tiên lế ư ng b nh nhân.ợ ệ
Trang 21Đi u tr :ề ị
A. Đi u tr n i khoa:ề ị ộ
M c ụ đích: n ổ đ nh tình tr ng suy timị ạ
Ch ế đ ộ đi u tr g m ngh ngề ị ồ ỉ ơi tránh g ng s c, ắ ứ ăn nh t, ạ
gi m ti n gánh, h u gánh, và nh p timả ề ậ ị
Tăng s c co bóp cứ ơ tim
1. L i ti u:ợ ể
D a ch c nự ứ ăng th n và th tích d ch cậ ể ị ơ thể
Tác d ng: gi m ti n gánh => ch ụ ả ề ỉ đ nh trong trị ư ng h p ờ ợTAĐMP, tr ngo i biên.ứ ệ ạ
Theo dõi đi n gi i ệ ả đ , ure, creatininồ
L a ch n l i ti u m nh nhự ọ ợ ể ạ ư furosemide, torsemide,
bumetamide ph i h p v i kháng Aldosteron n u ch c nố ợ ớ ế ứ ăng
th n bình thậ ư ng.ờ
Trang 23
4. Digitalis: ch ỉđ nh ị đ i v i rung nhĩ có t n s th t cao ố ớ ầ ố ấ
ho c nh p xoang nhặ ị ưng tim to, r i lo n ch c nố ạ ứ ăng th t trái ấnhi u không ề đáp ng ứ ƯCMC d ng angiotensin.ạ
5. Ch ng ố đông: Kháng vitamin K (sintrom) đư c s d ng ợ ử ụkhi b nh nhân có huy t kh i trong bu ng tim, rung nhĩ hay ệ ế ố ồ
ti n s t c m ch. C n theo dõi PT và INR.ề ử ắ ạ ầ
6. Đi u tr r i lo n nh pề ị ố ạ ị : g p nhi u khó khặ ề ăn trong b nh ệ
cơ tim giãn. Có th dùng cordarone, phá rung b ng máy ể ằ
hay s c ố đi n chuy n nh p.ệ ể ị
7. Dobutamine: đư c dùng khi b nh nhân suy tim n ng, ợ ệ ặ
EF gi m nhi u, tuy nhiên ch c i thi n tri u ch ng trong ả ề ỉ ả ệ ệ ứ
m t giai ộ đo n nh t ạ ấ đ nh.ị
B. Đi u tr ph u thu t:ề ị ẫ ậ Ghép tim là bi n pháp cu i cùng.ệ ố
Trang 24B nh cệ ơ tim phì đ iạ
I. Đ i cạ ương:
1.Khái ni m: ệ B nh cệ ơ tim phì đ i là b nh chạ ệ ưa rõ nguyên nhân h u qu là phì ậ ả đ i cạ ơ tim mà không giãn các bu ng tim. Ch c nồ ứ ăng tâm thu th t trái trong gi i ấ ớ
h n bình thạ ư ng.ờ
Là nguyên nhân gây đ t t hàng ộ ử đ u nh ng b nh ầ ở ữ ệnhân dư i 35 tu iớ ổ
Trang 25Các th c a B nh c ể ủ ệ ơ tim phì đ i ạ
Trang 27 Xơ hoá thành n i m c c a tim t vách liên th t ộ ạ ủ ừ ấ
trên đư ng ra th t trái cho ờ ấ đ n lá trế ư c c a van hai ớ ủlá
Van hai lá r ng và giãn ra, có th dày th phát ộ ể ứ
ho c khôngặ
Vi th :ể s i cợ ơ tim ng n và phì ắ đ i, s p x p l n ạ ắ ế ộ
x n, chen l n vào mô liên k t l ng l o.ộ ẫ ế ỏ ẻ
Trang 283. Sinh lý b nh: ệ
B t thấ ư ng tâm thu: phì ờ đ i VLT v i chuy n ạ ớ ể đ ng ộ
ra phía trư c c a lá trớ ủ ư c van HL trong k tâm thu gây ớ ỳ
t c ngh n ắ ẽ đư ng ra TT v i ờ ớ đ chênh áp l c trong th t ộ ự ấ(ch y u gi a thì tâm thu). Do ủ ế ữ đó c n tr dòng máu ả ở đi nuôi cơ th gây ra các tri u ch ng: khó th , ể ệ ứ ở đau ng c, ựchóng m t, hoa m t…ặ ắ
B t thấ ư ng tâm trờ ương: ban đ u r i lo n tâm trầ ố ạ ương
do gi m kh nả ả ăng giãn TT, sau đó là r i lo n ố ạ đ ổ đ y ầ
TT v i s gi m ớ ự ả đ chun giãn và tộ ăng áp l c ự đ ổ đ y ầ
(áp l c cu i tâm trự ố ương c a TT tủ ăng) nh hả ư ng lên ở
NT và áp l c ĐMP.ự
Trang 29 H van HL, dòng máu ph t ngở ụ ư c lên NT gây tợ ăng
áp ĐMP
Thi u máu cế ơ tim do các y u t :ế ố
+ Tăng kh i lố ư ng cợ ơ tim tăng nhu c u ôxy.ầ
+ Gi m kh nả ả ăng d tr vành, m ch vành b ự ữ ạ ị đè x p ẹtrong thì tâm thu
+ Tăng áp l c cu i tâm trự ố ương thi u máu dế ư i n i ớ ộ
m c.ạ
Trang 30 Thư ng là b nh di truy n gia ờ ệ ề đình, ki u gen tr i ể ộ
v i ki u hình r t ớ ể ấ đa d ng.ạ
Các nghiên c u g n ứ ầ đây cho th y có ít nh t 6 gen ấ ấliên quan t i b t thớ ấ ư ng cờ ơ tim, thư ng là do ờ đ t ộ
bi n: Myosin, Troponin T, alpha tropomyosin, …. ế
Đây là các gen t ng h p các protein c n thi t cho s ổ ợ ầ ế ự
co cơ
Trang 31II. Ch n ẩ đoán xác đ nhị : D a vào lâm sàng và c n lâm ự ậsàng
A. Lâm sàng:
1. Cơ năng:
Khó thở: khi g ng s c, hay xu t hi n v ắ ứ ấ ệ ề đêm là
h u qu c a tậ ả ủ ăng áp l c cu i tâm trự ố ương th t trái.ấ
Đau ng c ự : do thi u máu cế ơ tim. Cơ ch có th là:ế ể+ H th ng m ch vành kích thệ ố ạ ư c nh , gi m kh ớ ỏ ả ả
năng giãn ra khi nhu c u ôxy tầ ăng
+ Tăng áp l c c a thành tim do h u qu c a th i gian ự ủ ậ ả ủ ờgiãn tâm trương th t trái ch m và do c n tr ấ ậ ả ở đư ng ờ
t ng máu c a tim.ố ủ
+ Gi m t l gi a h mao m ch và mô timả ỷ ệ ữ ệ ạ
+ Gi m áp l c tả ự ư i máu c a ớ ủ đ ng m ch vànhộ ạ
Trang 32H i h p tr ng ng c ồ ộ ố ự : do RLNT.
Ng t và x u ấ ỉ : do gi m tả ư i máu não vì cung lớ ư ng ợtim th p hay liên quan t i r i lo n nh p tim ho c ấ ớ ố ạ ị ặ
Trang 33Đ i v i b nh nhân có chênh áp qua ố ớ ệ đư ng ra th t ờ ấ
trái, khám lâm sàng có th th y ể ấ :
TTT d ng ph t ph n ạ ụ ở ầ đáy xương c, cứ ư ng ờ đ ộ
gi m khi b nh nhân ng i x m và n m ch t tay ( do ả ệ ồ ổ ắ ặtăng s c c n ngo i biên), cứ ả ạ ư ng ờ đ tộ ăng khi b nh ệnhân làm nghi m pháp valsalva, ệ đ ng lên hay sau ứ
Trang 34 R i lo n tái c c, r i lo n d n truy n.ố ạ ự ố ạ ẫ ề
R i lo n nh p: NTT /T hàng lo t, rung nhĩ.ố ạ ị ạ
Trên Hotler ĐTĐ có th phát hi n ể ệ đư c các r i lo n ợ ố ạ
nh pị
Trang 36 Bóng tim to, ch s tim ng c > 50%ỉ ố ự
D u hi u phù ph i có th g p trên phim th ngấ ệ ổ ể ặ ở ẳ
D u hi u giãn bu ng nhĩ trái.ấ ệ ồ
3. Siêu âm:
Là phương pháp h u hi u nh t ữ ệ ấ đ ch n ể ẩ đoán và theo dõi ti n tri n c a b nh cũng nhế ể ủ ệ ư lo i tr các nguyên ạ ừnhân khác như h p ch , h p trên van ẹ ủ ẹ đ ng m ch chộ ạ ủ
* TM và 2D:
Phì đ i các thành tim, thạ ư ng là phì ờ đ i l ch tâm ạ ệ
v i VLT dày hớ ơn thành sau th t trái 1,31,5 l n thì ấ ầ ởtâm trương. Không có các b nh lý khác gây dày thành ệtim
Th t trái thấ ư ng không giãnờ
Trang 37 D u hi u SAM (systolic anterior motion): van HL ấ ệ
di đ ng ra phía trộ ư c trong thì tâm thu: sàn nhĩ th t ớ ấkéo m nh v phía VLT thì tâm thu t o thành m t ạ ề ở ạ ộ
đư ng cong l i ra trờ ồ ư c làm h p ớ ẹ đư ng ra TT (nh t ờ ấ
là cu i tâm thu), và thở ố ư ng ờ đi kèm đóng s m van ớ
đ ng m ch ch ộ ạ ủ
* Doppler:
Gradient TT/ ĐMC cao và tăng lên khi làm nghi m ệpháp Valsava, sau NTT, khi dùng giãn m ch.ạ
Đánh giá ch c nứ ăng đ ổ đ y TT (suy ch c nầ ứ ăng tâm trương)
Khi đo ph doppler qua van HL, thổ ư ng th y ờ ấ
HoHL.
Trang 394. Thông tim, ch p ĐMV: ụ
Ch ỉđ nh: + Chu n b làm ph u thu tị ẩ ị ẫ ậ
+ Đ t máy t o nh pặ ạ ị + Gây t c nhánh vánh th nh t ĐMVLTTrắ ứ ấ + Trư ng h p khó ch n ờ ợ ẩ đoán phân bi tệ
Giúp đánh giá kích thư c th t trái, phân s t ng ớ ấ ố ố
máu qua ch p bu ng th t trái.ụ ồ ấ
Có chênh áp trong bu ng th t trái và có c chênh áp ồ ấ ả
gi a th t trái và ữ ấ đ ng m ch ch do có c n tr ĐRTT.ộ ạ ủ ả ở
H th ng ệ ố đ ng m ch vành bt ho c t n thộ ạ ặ ổ ương nh ẹChú ý quan sat nhánh vách th nh t c a ĐMLTTr.ứ ấ ủ
Không có ch ỉđ nh sinh thi t m t cách có h th ng ị ế ộ ệ ốcho t t c các trấ ả ư ng h p cờ ợ ơ tim phì đ i.ạ
Trang 40 Đánh giá m c ứ đ và s xu t hi n c a cộ ự ấ ệ ủ ơn NNT
Là y u t ế ố đánh giá m c ứ đ nguy cộ ơ đ t t ộ ử
C n m r ng khám khám lâm sàng và XN cho cha ầ ở ộ
m , anh ch em c a BN ẹ ị ủ
Trang 41IV. Ti n tri n, bi n ch ng:ế ể ế ứ
Ti n tri n b nh r t khác nhau tùy t ng trế ể ệ ấ ừ ư ng h p ờ ợ
và mang tính gia đình
B nh có th kéo dài t i tu i già nhệ ể ớ ổ ưng có th xu t ể ấ
hi n bi n ch ng và bi n ch ng càng nhi u khi tu i ệ ế ứ ế ứ ề ổ
đ i còn cao.ờ
Các bi n ch ng có th g p: ch t ế ứ ể ặ ế đ t ng t, lo n nh p ộ ộ ạ ịtim, suy tim, VNTMNK
Trang 42V. Đi u tr :ề ị
1. B nh nhân không tri u ch ng: ệ ệ ứ
Có th không c n ể ầ đi u tr thu c nhề ị ố ưng cũng có th ể
d phòng b ng ch n bêta giao c m, ch n kênh canci ự ằ ẹ ả ẹ
nh m gi m s ti n tri n, ngằ ả ự ế ể ăn ng a bi n ch ng và ừ ế ứ
c i thi n tiên lả ệ ư ng c a b nh.ợ ủ ệ
2. Đ i v i b nh nhân khó th và ố ớ ệ ở đau ng c:ự
C n ầ đi u tr ch n bêta giao c m, ch n kênh canxiề ị ẹ ả ẹ+ Nh m m c ằ ụ đích gi m tri u ch ngả ệ ứ
+ Tăng kh nả ăng g ng s cắ ứ
Thu c ch ng ố ố đông: Ch ỉđ nh ị đ i v i b nh nhân có ố ớ ệrung nhĩ
Kháng sinh dùng trong trư ng h p c n d phòng ờ ợ ầ ựVNTMNK
Trang 43 Thu c giãn m ch không nên s d ngố ạ ử ụ
Có th dùng l i ti u b nh nhân có h n ch ể ợ ể ở ệ ạ ế
đư ng ra th t tráiờ ấ
Digitalis có th làm tể ăng chênh áp đư ng ra th t ờ ấ
trái, do đó ch ng ch ố ỉ đ nh ị đ i v i b nh nhân có h p ố ớ ệ ẹ
đư ng ra th t trái.ờ ấ
Đ i v i b nh nhân có ti n s ng ng tu n hoàn, ố ớ ệ ề ử ừ ầ
rung nhĩ, NNTT, ti n s ề ử đ t t gia ộ ử đình có th dùng ểAmiodarone d phòng hay dùng máy phá rung n u có ự ế
đi u ki n.ề ệ
Trang 443. Ph u thu t và các can thi p xâm l n khácẫ ậ ệ ấ
Ph u thu t Morrow: C t b ph n phì ẫ ậ ắ ỏ ầ đ i VLTạ
+ Ch ỉđ nh: B nh nhân có tri u ch ng n ng n v i ị ệ ệ ứ ặ ề ớchênh áp đư ng ra th t trái trên 50 mmHg và không ờ ấđáp ng v i ứ ớ đi u tr thu c.ề ị ố
+ Ph u thu t có th c i thi n t t ch t lẫ ậ ể ả ệ ố ấ ư ng cu c ợ ộ
s ng nhố ưng không gi m ti n tri n b nh và nguy cả ế ể ệ ơ
Trang 45ĐN: là b nh cệ ơ tim tiên phát hay th phát gây ra r i lo n ứ ố ạ
ch c nứ ăng tâm trương th t trái nhấ ưng không ph i là viêm ảmàng ngoài tim co th t.ắ
Các bu ng th t không giãn hay phì ồ ấ đ i, tạ ăng áp đ ng và ộtĩnh m ch ph i, áp l c cu i tâm trạ ổ ự ố ương th t trái tấ ăng.
Tâm nhĩ có th giãn nhi u ể ề đôi khi r t to ấ đưa đ n hình ế
nh tim to trên phim ch p XQuang.
Ch c nứ ăng tâm thu th t trái thấ ư ng bình thờ ư ng.ờ
Trang 46tr em.ẻ
III. Ch n ẩ đoán lâm sàng
D u hi u ch y u là tr ngo i biên nhấ ệ ủ ế ứ ệ ạ ư giãn tĩnh
m ch c , huy t ph i và gan to, c chạ ổ ứ ế ổ ổ ư ng.ớ
Trang 47IV. Các xét nghi m ch n ệ ẩ đoán.
1) Đi n tâm ệ đ (ĐTĐ)ồ : H u nhầ ư luôn có ĐTĐ b t ấ
thư ng.ờ
Bloc nhánh trái và dày nhĩ là các d u hi u hay g p. ấ ệ ặ
Trong nhi m Amyloid hay có d u hi u gi m biên ễ ấ ệ ả đ ộcác sóng ngo i biên ạ đ i ngố ư c v i hình nh dày các ợ ớ ả
Trang 48 Tâm th t thấ ư ng có kích thờ ư c bình thớ ư ng v i ờ ớ
ch c nứ ăng tâm thu trong gi i h n bình thớ ạ ư ng. ờ
Tràn d ch màng tim ị đôi khi g p.ặ
Không th y c c b t thấ ấ ấ ư ng c u trúc tim khác ờ ấ đ c ặ
b t là không th y các t n thệ ấ ổ ương van tim.
Đư ng kính th t trái tờ ấ ăng trong thì ti n tâm trề ương tuy nhiên không tăng lên n a trong th i k gi a và ữ ờ ỳ ữ
cu i tâm trố ương.
R i lo n ch c nố ạ ứ ăng tâm trương th t trái ki u h n ấ ể ạ
ch : Dòng ch y qua van 2 lá ế ả đ c trặ ưng b i sóng E r t ở ấ
ưu th , sóng A th p, th i gian gi m t c sóng E gi m, ế ấ ờ ả ố ả
th i gian giãn ờ đ ng th tích gi m.ồ ể ả
Trang 514) CT scanner và c ng hộ ư ởng t trừ ư ờng h t ạ
nhân: Giúp phân bi t v i b nh viêm màng ngoài ệ ớ ệtim co th t v i d u hi u dày màng ngoài tim.ắ ớ ấ ệ
Trang 52 CĐ trong các trư ng h p c n ch n ờ ợ ầ ẩ đoán phân bi t v i ệ ớviêm co th t màng ngoài tim và cũng ph c v cho m c ắ ụ ụ ụđích sinh thi t cế ơ tim đ ch n ể ẩ đoán nguyên nhân b nh cệ ơ tim h n ch ạ ế
Đư ng cong áp l c c a tâm nhĩ gi ng nhờ ự ủ ố ư trong b nh ệviêm màng ngoài tim co th t, áp l c cu i tâm trắ ự ố ương th t ấcũng có d ng cao nguyên. Tuy nhiên n u d ng cao ạ ế ạ
nguyên th t trái cao và rõ ràng hở ấ ơn so v i th t ph i thì ớ ấ ảlúc này nghĩ nhi u ề đ n b nh cế ệ ơ tim h n ch hạ ế ơn là viêm màng ngoài tim co th t. ắ
Phim ch p bu ng th t trái th y th t trái kích thụ ồ ấ ấ ấ ư c và ớ
s c co bóp c a th t trái trong gi i h n bình thứ ủ ấ ớ ạ ư ng và ờ
không có vùng lo n ạ đ ng c a thành tim. ộ ủ
Sinh thi t n i m c cế ộ ạ ơ tim cho phép ch n ẩ đoán xác đ nh ị
và có th hể ư ng ớ đ n ch n ế ẩ đoán nguyên nhân