Bài giảng Bệnh học máu và bạch huyết trình bày nguyên nhân, triệu chứng lâm sàng chính - cách phòng và điều từ một số bệnh về máu: thiếu máu, sốt xuất huyết, sốt rét.
Trang 1B NH H C MÁU VÀ B CH Ệ Ọ Ạ
Trang 3Thi u v ch t l ế ề ấ ượ ng khi Hb d ướ i 14 g/100ml máu.
Thiêu máu gây nên thi u h t oxy, các ch t đ m, đ ế ụ ấ ạ ườ ng, m không ỡ chuy n hóa, hoàn toàn gây đ ng ch t trung gian d n t i nhi m đ c ể ứ ọ ấ ẫ ớ ễ ộ
c th ơ ể
Trang 41.2. Nguyên nhân gây thi u máuế
Do m t máu c p tính nh : ch n thấ ấ ư ấ ương, ph u ẫ
thu t, ch y máu đậ ả ường tiêu hóa, ho ra máu. . .ho c ặ
m t máu m n tính nh : b nh giun móc, loét d dày ấ ạ ư ệ ạ
tá tràng, trĩ, rong,kinh rong huy t. ế
Do thi u nguyên li u c u t o h ng c u nh : h p ế ệ ấ ạ ồ ầ ư ẹmôn v (thi u Fe), ăn thi u ch t đ m, viêm ru t kém ị ế ế ấ ạ ộ
h p thu, thi u vitamin B và acid folic. ấ ế . .
Do h ng c u b phá h y (tán huy t) nh : b nh ồ ầ ị ủ ế ư ệ
s t rét, b nh cố ệ ường lách, truy n nh m nhóm máu. ề ầ
Trang 61.3. Tri u ch ng lâm sàng c a thi u máuệ ứ ủ ế
Da xanh, niêm m c nh t nh t, lòng bàn tay, bàn ạ ợ ạchân tr ng b ch. ắ ệ
Ù tai, hoa m t, chóng m t, d ng t. ắ ặ ễ ấ .
Tim đ p nhanh, có c m giác đánh tr ng ng c.ậ ả ố ự
Xét nghi m máu: s lệ ố ượng h ng c u gi m < 3,5 ồ ầ ảT/l, Hb <14g/100ml
1.4. Bi n ch ngế ứ
Ng t do thi u máu nãoấ ế
Suy tim toàn bộ
Ng ng tim đ t ng t do c tim ph i làm vi c ừ ộ ộ ơ ả ệ
nhi u trong lúc b n thân c tim cũng thi u nuôi ề ả ơ ế
dưỡng
Trang 112.2. Tri u ch ng lâm sàng:ệ ứ
22.1.Th i k nung b nh:ờ ỳ ệ
T 46 ngày, tri u ch ng rõ r t.ừ ệ ứ ệ
2.2.2. Th i k toàn phát ờ ỳ
B nh đệ ược bi u hi n b ng 4 h i ch ng sau:ể ệ ằ ộ ứ
H i ch ng nhi m khu n: S t cao đ t ng t 39ộ ứ ễ ẩ ố ộ ộ40oC, kéo dài 56 ngày. Kèm theo có r i lo n tiêu ố ạ
hóa: chán ăn táo bón, ho c tiêu ch y, bu n nôn.ặ ả ồ
H i ch ng xu t huy tộ ứ ấ ế
Xu t huy t dấ ế ưới da v i các hình thái: ch m ớ ấ
xu t huy t, n t, m ng xu t huy t. Xu t hi n t ấ ế ố ả ấ ế ấ ệ ự
nhiên cũng có th sau m t sang ch n.ế ộ ấ
Xu t huy t niêm m c nh : ch y máu cam, ấ ế ạ ư ả
ch y máu chân răng…ả
Xu t huy t n i t ng nh : xu t huy t đấ ế ộ ạ ư ấ ế ường
tiêu hoá nôn ra máu, tiêu phân đen ho c xu t huy t ặ ấ ế
đường ti t ni u nh ch y máu th n gây đái ra máu.ế ệ ư ả ậ
Trang 12S lố ượng h ng c u, b ch c u, tiêu c u gi m.ồ ầ ạ ầ ầ ả
Th i gian ch y máu kéo dài (bình thờ ả ường là 3
phút)
Trang 142.3. Đi u trề ị
2.3.1. Trường h p nhợ ẹ
Cho b nh nhân n m ngh t i ch ệ ằ ỉ ạ ỗ
Ăn ch t l ng d tiêu và u ng nhi u nấ ỏ ễ ố ề ước hoa
qu ả
Dùng vitamin C li u cao 5001000 mg/ngày.ề
H nhi t b ng paracetamol. Chú ạ ệ ằ ý không dùng
aspirin vì có th làm tr m tr ng thêm tình tr ng xu t ể ầ ọ ạ ấhuy tế
An th n b ng seduxen, rotunda…ầ ằ
Trang 152.3.2. Trường h p n ngợ ặ
C n khôi ph c khôi lầ ụ ượng tu n hoàn cho b nh ầ ệnhân nh : truy n các lo i huy t thanh (m n ng t), ư ề ạ ế ặ ọhuy t thanh ki m và máu tế ề ươi
Tr tim m ch, tr hô h p: cho th oxy, tiêm ợ ạ ợ ấ ở
ouabain tĩnh m ch ch m…ạ ậ
Vitamin C và các thu c đi u tr ch ng nh : h ố ề ị ứ ư ạnhi t, an th n.ệ ầ
2.4. Phòng b nhệ
Phát hi n s m và cách ly k p th i b nh nhân. ệ ớ ị ờ ệ
Ch ng mu i đ t: n m màn, phun thu c di t ố ỗ ố ằ ố ệ
mu i.ỗ
V sinh môi trệ ường s ng nh : phát quang b i ố ư ụ
r m, kh i thông công rãnh. ậ ơ
Trang 16WHO uớc tính có khoảng 500.000 người
mắc bệnh sốt xuất huyết Dengue nặng phải nhập viện mỗi năm, phần lớn trong đó là trẻ em, với
khoảng 2,5 % số ca tử vong trong số này
Bệnh nhân nhiễm virus Dengue có thể
truyền bệnh (trong 4-5 ngày, tối đa là 12 ngày)
thông qua muỗi Aedes spp sau khi các triệu
chứng lâm sàng đầu tiên xuất hiện
Virus sốt xuất huyết (DEN) bao gồm bốn týp huyết thanh khác nhau ( DEN- 1, DEN- 2 , DEN-
3 và DEN- 4) thuộc chi Flavivirus , họ
Flaviviridae
Trang 19Bệnh sốt xuất huyết được chia làm 3
mức độ (Theo Tổ chức Y tế Thế giới năm
2009):
-Sốt xuất huyết Dengue
-Sốt xuất huyết Dengue có dấu hiệu cảnh báo
-Sốt xuất huyết Dengue nặng
Trang 20Dấu hiệu dây thắt (Test du lacet) trong bệnh Sốt xuất
huyết
-Phương pháp tiến hành: HATB 10 phút
- Đánh giá kết quả: quan sát mặt trước cánh
tay và cẳng tay phần dưới dây thắt:
+ 5-9 nốt/1cm2: nghi ngờ / dương tính (+)
+ 10-19 nốt/1cm2: dương tính (++)
+ > 19 nốt/1cm2: dương tính (+++)
- Đặc điểm của nốt xuất huyết: thường có
đường kính khoảng một vài milimet, có thể to
hơn nhưng đường kính không quá 1cm, màu đỏ, phẳng với mặt da, ấn phiến kính hoặc căng da
không mất và biến mất trong 2-5 ngày
Trang 22Sốt xuất huyết Dengue
• Lâm sàng:
Sốt cao đột ngột, liên tục từ 2-7 ngày và có
ít nhất 2 trong các dấu hiệu sau
– Biểu hiện xuất huyết có thể như nghiệm pháp dây thắt dương tính, chấm xuất huyết ở dưới
da, chảy máu chân răng hoặc chảy máu cam
– Nhức đầu, chán ăn, buồn nôn
– Da xung huyết, phát ban
– Đau cơ, đau khớp, nhức hai hố mắt.
• Cận lâm sàng:
– Hematocrit bình thường (không có biểu hiện cô đặc máu) hoặc tăng
– Số lượng tiểu cầu bình thường hoặc hơi giảm
– Số lượng bạch cầu thường giảm.
Trang 23Sốt xuất huyết Dengue có dấu hiệu cảnh
báo:
– Bao gồm các triệu chứng lâm sàng của sốt xuất huyết Dengue, kèm theo các dấu hiệu cảnh báo như:
– Xét nghiệm máu: Hematocrit tăng cao và tiểu
cầu giảm nhanh chóng
• Nếu người bệnh có những dấu hiệu cảnh
báo trên phải theo dõi sát mạch, huyết áp, số lượng nước tiểu, làm xét nghiệm hematocrit, tiểu cầu và có chỉ định truyền dịch kịp thời
Trang 24S t xu t huy t Dengue n ng ố ấ ế ặ
Khi ng ườ ệ i b nh có m t trong các bi u hi n ộ ể ệ thoát huy t t ế ươ ng n ng d n đ n s c gi m th ặ ẫ ế ố ả ể tích (S c s t xu t huy t Dengue): ố ố ấ ế
– Ứ ị d ch khoang màng ph i và b ng nhi u ở ổ ổ ụ ề
– Xu t huy t n ng ấ ế ặ
– Suy t ng ạ
Trang 25S c s t xu t huy t Dengue ố ố ấ ế
Suy tu n hoàn c p: ngày th 37 ầ ấ ứ
• S c s t xu t huy t Dengue: Có d u hi u suy tu n hoàn, ố ố ấ ế ấ ệ ầ
m ch nhanh nh , huy t áp k t ho c t t, kèm theo các tri u ạ ỏ ế ẹ ặ ụ ệ
ch ng nh da l nh, m, b t r t ho c v t vã li bì. ứ ư ạ ẩ ứ ứ ặ ậ
• S c s t xu t huy t Dengue n ng: S c n ng, m ch nh khó ố ố ấ ế ặ ố ặ ạ ỏ
b t, huy t áp không đo đ ắ ế ượ c.
Chú ý: Trong quá trình di n bi n, b nh có th ễ ế ệ ểchuy n t m c đ nh sang m c đ n ng, vì v y ể ừ ứ ộ ẹ ứ ộ ặ ậkhi thăm khám c n phân đ lâm sàng đ tiên lầ ộ ể ượng
b nh và có k ho ch x trí thích h p.ệ ế ạ ử ợ
Trang 26Xuất huyết nặng
- Chảy máu cam nặng (cần nhét gạc vách
mũi), rong kinh nặng, xuất huyết trong cơ và
phần mềm, xuất huyết đường tiêu hóa và nội
tạng, thường kèm theo tình trạng sốc nặng, giảm tiểu cầu, thiếu oxy mô và toan chuyển hóa có thể dẫn đến suy đa phủ tạng và đông máu nội mạch nặng
- Xuất huyết nặng cũng có thể xảy ra ở người bệnh dùng các thuốc kháng viêm như
acetylsalicylic acid (aspirin), ibuprofen hoặc dùng corticoid, tiền sử loét dạ dày, tá tràng, viêm gan mạn
Suy tạng nặng
-Suy gan cấp, men gan AST, ALT ≥ 1000 U/L -Suy thận cấp
-Rối loạn tri giác (Sốt xuất huyết thể não)
-Viêm cơ tim, suy tim, hoặc suy chức năng
các cơ quan khác
Trang 27Chẩn đoán căn nguyên vi rút Dengue
Xét nghiệm huyết thanh:
Xét nghiệm nhanh tìm kháng nguyên NS1 trong 5 ngày đầu của bệnh, tìm kháng thể
IgM từ ngày thứ 5 trở đi
Xét nghiệm PCR, phân lập vi rút: Lấy
máu trong giai đoạn sốt (thực hiện ở các cơ
sở xét nghiệm có điều kiện)
Trang 30Có 4 lo i ạ Plasmodium gây b nh cho ngệ ười.
Trang 313.2. Chu k phát tri n c a ký sinh trùng s t rétỳ ể ủ ố
Có 2 giai đo n:ạ
3.2.1. Giai đo n phát tri n vô tính ạ ể ở ng ườ i
Th i k gan:ờ ỳ Ở
Khi mu i đ t ngỗ ố ười, truy n các m nh thoa trùng ề ả
c a ký sinh trùng s t rét vào c th Các thoa trùng ủ ố ơ ểnày l u hành trong máu kho ng 30 phút r i xâm ư ả ồ
nh p vào t bào gan, phá v t bào gan.ậ ế ỡ ế
Trang 32 Th i k h ng c u: ờ ỳ ồ ầ
T t bào gan các thoa trùng xâm nh p vào h ng ừ ế ậ ồ
c u, l n lên thành th t dầ ớ ể ự ưỡng. Đ i v i ố ớ
Plasmodium falciparum, sau khi gi i phóng kh i t ả ỏ ếbào gan thì toàn b ký sinh trùng đi vào máu. Còn 3 ộ
lo i ký sinh trùng kia sau khi xâm nh p t bào gan ạ ậ ế
ch có m t ph n vào máu, còn m t ph n l i t bào ỉ ộ ầ ộ ầ ở ạ ếgan, t o nên chu k ngo i h ng c u ạ ỳ ạ ồ ầ
T i h ng c u, ký sinh trùng s t rét l n lên phá v ạ ồ ầ ố ớ ỡ
h ng c u, xâm nh p sang h ng c u m i. M t s ký ồ ầ ậ ồ ầ ớ ộ ốsinh trùng phát tri n thành giao t đ c và giao t cái. ể ử ự ử
N u không đế ược mu i đ t và hút vào d dày mu i ỗ ố ạ ỗthì các giao t này b tiêu h y.ử ị ủ
Trang 333.2.2. Giai đo n phát tri n h u tính ạ ể ữ ở mu i ỗ
Khi được hút vào d đày mu i, các giao t đ c ạ ỗ ử ự
và giao t cái hòa h p v i nhau t o thành tr ng. ử ợ ớ ạ ứ
Tr ng chui qua thành d dày mu i t p trung tuy n ứ ạ ỗ ậ ở ế
nướcb t t o nên các thoa trùng. Khi mu i đ t ọ ạ ỗ ố
người, các thoa trùng này l i vào c th và ti p t c ạ ơ ể ế ụchu k phát tri n ngỳ ể ở ười
3.3. Đ c đi m gây b nh c a ký sinh trùng s t rétặ ể ệ ủ ố
B nh s t rét có bi u hi n b ng nh ng c n rét ệ ố ể ệ ằ ư ơ
run, tương ng v i t ng đ t h ng c u b phá h y. ứ ớ ừ ợ ồ ầ ị ủ
Kho ng cách gi a các c n s t ph thu c vào th i ả ữ ơ ố ụ ộ ờ
gian th c hi n m t chu k sinh s n vô tính c a KST ự ệ ộ ỳ ả ủ
s t rét h ng c u và tùy thu c vào t ng lo i ký sinh ố ở ồ ầ ộ ừ ạtrùng s t rét.ố
Plasmodiumfalciparum 2448 gi (gây c n s t ờ ơ ố
hàng ngày)
Plasmodium vivax 48 gi (gây c n s t cách nh t).ờ ơ ố ậ
Plasmodium malaria 72 gi (gây c n s t cách 2 ờ ơ ốngày)
Trang 343.4. Tri u ch ng lâm sàng s t rét:Có 2 thệ ứ ố ể
3.4.1. S t rét thông thố ường ch a có bi n ch ngư ế ứ
C n s t rét b l n đ u tiên thơ ố ị ầ ầ ường ch a đi n ư ể
hình ch s t liên t c nhi u ngày, nên r t d nh m ỉ ố ụ ề ấ ễ ầ
v i s t do thớ ố ương hàn
C n s t đi n hình thơ ố ể ường qua 3 giai đo n:ạ
+Giai đo n rét run: da tái nh t l nh, toát mô hôi ạ ợ ạkéo dài t 1/2 2 gi ừ ờ
+Giai đo n s t nóng: 3940oC, m ch nhanh, khát ạ ố ạ
nước, kéo dài kho ng vài gi ả ờ
+Giai đo n vã m hôi: thân nhi t đ t ng t gi m, ạ ồ ệ ộ ộ ả
ngườ ệi b nh c m th y d ch u.ả ấ ễ ị
Trang 353.4.2. S t rét ác tính có bi n ch ng:Thố ế ứ ường do P.
+T l t vong cao (t 2040%) nêu không đỷ ệ ử ừ ược
đi u tr s m và tri t đ ề ị ớ ệ ể
Th tiêu ra máu: s t rét có tán huy t c p, tiêu ra ể ố ế ấmáu, thi u máu n ng, truy tim m ch, suy th n c p, ế ặ ạ ậ ấ
t l t vong cao.ỷ ệ ử
Trang 363.5. H u qu c a b nh s t rét ậ ả ủ ệ ố
3.5.1. Thi u máu ế
Thi u máu c v s lế ả ề ố ượng và ch t lấ ượng: h ng ồ
c u còn kho ng 3 T/l, huy t s c t cũng gi m ầ ả ế ắ ố ả
Lách thường to ra, vì ph i tăng cả ường ho t đ ng ạ ộ
do h ng c u b v nhi u, h n n a r i lo n th n kinh ồ ầ ị ỡ ề ơ ữ ố ạ ầ
v n m ch đ n lách nhi u. Lách to có th d b gi p ậ ạ ế ề ể ễ ị ậ
v ỡ
Trang 373.6. Đi u tr s t rét: ề ị ố
3.6.l. C t c n s tắ ơ ố
Quinin u ng 0,5 g x 3 viên/ngày x 5 ngày.ố Nivaquin u ng 0.25 g đ n 3g/đ t.ố ế ợ
Arthemisinin 2.5 g3 g/đ t.ợ
3.6.2. Đi u tr d phòng ch ng tái phát ề ị ự ố
Nivaquin 0.25 g x 2 viên/tu n x 3 tháng.ầ
Trang 383.6.3. Đi u tr s t rét ác tính ề ị ố
Quinin 0,5g x 12 ng truy n tĩnh m ch v i ố ề ạ ớ
NaCl 0,9% k t h p tiêm b p sâu 34 ng/ngày, t ng ế ợ ấ ố ổ
li u 2g/24 gi cho t i khi b nh nhân t nh.ề ờ ớ ệ ỉ
Truy n huy t thanh các lo i k t h p v i thu c ề ế ạ ế ợ ớ ộ
tr tim m ch, tr s c, thu c an th nợ ạ ợ ứ ố ầ