Bài giảng trình bày tính chất, cấu tạo của máu của giải phẫu sinh lý máu và bạch huyết. Để hiểu rõ hơn, mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung bài giảng.
Trang 1Gi I PH U SINH LÝ MÁU Ả Ẫ
VÀ B CH HUY T Ạ Ế
Trang 2C th con ng ơ ể ườ i có bao nhiêu lít máu?
Trang 3I.TÍNH CH T VÀ C U T O C A MÁUẤ Ấ Ạ Ủ
1.1Đ i cạ ương v máu:ề
Ch t l ng l u thông trong lòng m ch, đãm b o ấ ỏ ư ạ ảdinh dưỡng cho các t ch c đ ng th i thu nh n ổ ứ ồ ờ ậ
nh ng s n ph m c a t ch c t bào đ th i ra ữ ả ẩ ủ ổ ứ ế ể ả
Trang 5M t bao nhiêu máu s t vong? ấ ẽ ử
Trang 7b. B ch c u:ạ ầ
Tb không màu, có nhân, kích thước khác nhau,
l n h n HC, đớ ơ ường kính 815µm. BC có kh năng ảthay đ i hình d ng, t o chân g a nên có th xuyên ổ ạ ạ ỉ ể
m ch.ạ
BC do tu xỷ ương và h b ch huy t s n ệ ạ ế ả
xu tấ máu. Đ i s ng ng n ch vài gi đ n vài ngàyờ ố ắ ỉ ờ ế
BC có nhi m v xuyên m ch t i các t ch c t ệ ụ ạ ớ ổ ứ ếbào đ th c bào và t o kháng th ch ng các VSV ể ự ạ ể ốgây b nhệ
Trang 8c.Ti u c u:ể ầ
Tb nh nh t không màu, không nhân, đỏ ấ ường
kính 23µm, r t d v Đấ ễ ỡ ượ ủc t y xương s n xu t và ả ấđóng vai trò quan trong trong c ch c m máu.ơ ế ầ
Trang 9d.Huy t tế ương
Là ph n l ng c a máu, chi m 55% V máuầ ỏ ủ ế
Trong thành ph n huy t tầ ế ương nước chi m ế
90%, ch t h u c 8,5%, còn l i là ch t vô c ấ ữ ơ ạ ấ ơ
Có r t nhi u ch t c n thi t cho nhu c u c th ấ ề ấ ầ ế ầ ơ ể
nh protid, lipid, glucid, vitamin, mu i khoáng, ư ố
hormone, men chuy n hóa, kháng th và các s n ể ể ả
ph m do chuy n hóa c a c th nh acid lactic, ure, ẩ ể ủ ơ ể ưcreatinin…
Trang 111.3.Ch c năng c a máu:ứ ủ
1.3.1. Ch c năng hô h p:ứ ấ
Máu th c hi n ch c năng hô h p do Hbự ệ ứ ấ
Hb v n chuy n Oxy t ph i đ n tbậ ể ừ ổ ế
Hb v n chuy n CO2 t tb đ a ra ph i th i ậ ể ừ ư ổ ả
ra ngoài
Khi b ng đ c khí CO: CO g n ch t HC làm ị ộ ộ ắ ặ
HC không thu nh n Oxy đậ ược
Trang 141.3.4. Ch c năng b o v c th :ứ ả ệ ơ ể
Các BC có kh năng th c bào tiêu di t VSV ả ự ệgây b nh xâm nh p c th và sinh kháng th ch ng ệ ậ ơ ể ể ố
l i các tác nhân gây b nh.ạ ệ
Trang 151.3.5. Ch c năng đi u hòa thân nhi tứ ề ệ
Khi tr i n ng, nóng máu đ a nhi t ra ờ ắ ư ệ
ph n nông c th đ t a nhi t(dãn m ch). Khi ầ ơ ể ể ỏ ệ ạ
tr i l nh, máu l i chuy n nhi t v ph n sâu c ờ ạ ạ ể ệ ề ầ ơ
th (co m ch) đ gi nhi t.ể ạ ể ữ ệ
1.3.6. Ch c năng th ng nh t c thứ ố ấ ơ ể
Máu l u thông kh p c th t o ra m i ư ắ ơ ể ạ ố
liên h m t thi t gi a các b ph n trong c ệ ậ ế ữ ộ ậ ơ
th Máu đi u hòa ho t đ ng các c quan thông ể ề ạ ộ ơqua các hormone c a các tuy n n i ti t. Máu ủ ế ộ ếcòn đ m nhi m ch c năng th ng nh t gi a c ả ệ ứ ố ấ ữ ơ
th và môi trể ường bên ngoài
Trang 161.4. C ch đông máu:ơ ế
Bình thường máu ra kh i m ch máu s đông ỏ ạ ẽ
l i, t o thành c c máu đông. Sau vài gi c c máu ạ ạ ụ ờ ụ
đông co l i, r ra m t ch t d ch h i vàng g i là huy t ạ ỉ ộ ấ ị ơ ọ ếthanh, đó là quá trình đông máum t quá trình ph c ộ ứ
t p v i 4 y u t chính: fibrinogen(I), ạ ớ ế ố
prothrombin(II), thromboplastin(III) và ion calci(IV) theo 3 giai đo n:ạ
Trang 17a.Giai đo n t o thromboplastin huy t tạ ạ ế ương
ho t đ ngạ ộ
Các y u t gây đông máu đế ố ược ho t hóa do ạ
tb d p nát mi ng v t thậ ở ệ ế ương cùng v i các ớ
ch t do ti u c u t l i và gi i phóng t o thành ấ ể ầ ụ ạ ả ạthromboplastin huy t tế ương ho t đ ngạ ộ
b.Giai đo n t o thrombinạ ạ
Thrombo huy t tế ương cùng v i s có m t ớ ự ặ
c a ion calci s ho t hóa prothrombin huy t ủ ẽ ạ ế
tương t o thành thrombinạ
c.Giai đo n t o fibrinạ ạ
Thrombin l i tác đ ng đ n fibrinogen c a ạ ộ ế ủ
huy t tế ương làm ch t này ng ng t l i thành ấ ư ụ ạ
nh ng s i nh g i là fibrin(s i huy t). Các ữ ợ ỏ ọ ợ ế
fibrin k t dính v i nhau và các tb máu đ hình ế ớ ểthành c c máu đông.ụ
Trang 201.5. Nhóm máu, truy n máu:ề
1.5.1.Nhóm máu:
Loài người có nhi u nhóm máu trong đó có ề
2 lo i nhóm máu chính là h ABO và h Rh.ạ ệ ệ
Trong ABO, HC có kháng nguyên và trong huy t tế ương có kháng th N u KN g p KT ể ế ặ
cùng tên s ng ng k t. Có 4 nhóm sau:ẽ ư ế
Trang 21Nhóm máu nào chiếm tỉ lệ nhiều
Người Á đông, Rh(+): 99%. R t hi m Rh()ấ ế
Người Rh()l n th hai truy n ph i là Rh().ầ ứ ề ả
M sang con(mang thai l n 2ẹ ầ t vong)ử
Trang 251.5.2. Truy n máu:ề
Khi m t máu ho c thi u máu nhi u, c n ấ ặ ế ề ầ
được truy n máu. Đ tránh ng ng k t HC, khi ề ể ư ếtruy n máu ph i theo nguyên t c “Không đ ề ả ắ ể
KN c a HC ngủ ười cho ng ng k t v i KT ư ế ớ
tương ng c a ngứ ủ ười nh n”. Theo s đ sau:ậ ơ ồ
Trang 27Hậu quả truyền nhầm nhóm máu?
Trang 28Tai bi n truy n máu:ế ề
Tán huy tế
Lây truy n b nh truy n nhi m nguy hi mề ệ ề ễ ể
Ph n ng ph n vả ứ ả ệ
Trang 29Các trường hợp kết hợp nhóm máu:
Người nhóm máu A có thể mang kiểu
gen AA hoặc Ao; người nhóm máu B có thể mang kiểu gen BB hoặc Bo; người có nhóm máu AB mang kiểu gen AB; người nhóm máu
O mang kiểu gen oo
Trang 301. Người hi n máu ph i có gi y ch ng minh nhân ế ả ấ ứdân, h chi u ộ ế
2. Cam k t t nguy n hi n máu ế ự ệ ế
3. Tu i:ổ
a) Nam t 18 60 tu i;ừ ổ
b) N t 18 55 tu i.ữ ừ ổ
4. Tr ng lọ ượng c th và th tích máu l y m i lơ ể ể ấ ỗ ượt
đ i v i c hai gi i:ố ớ ả ớ
b) Hi n các thành ph n máu b ng g n tách: (huy t ế ầ ằ ạ ế
tương, ti u c u, b ch c u, h ng c u, t bào g c)ể ầ ạ ầ ồ ầ ế ố
Người hi n máu ph i có TLCT ít nh t là 50 kg ế ả ấ
và hi n m i lế ỗ ượt không quá 500 ml t ng các lo i ổ ạ
thành ph n.ầ
Trang 315. Tiêu chu n s c kho :ẩ ứ ẻ
a) Ti n s : Không m c các b nh m n tính c a các ề ử ắ ệ ạ ủ
c quan hô h p, tu n hoàn, ti t ni u, tiêu hoá, tâm ơ ấ ầ ế ệ
th n kinh; không m c các b nh lây truy n qua ầ ắ ệ ề
+ Xu t huy t các lo i;ấ ế ạ
+ Xu t hi n các t n thấ ệ ổ ương b t thấ ường trên da
Trang 32b) M t s ch s sinh h c và xét nghi m trộ ố ỉ ố ọ ệ ước khi
hi n máu:ế
N ng đ hemoglobin: ồ ộ
+ ≥ 120 g/l đ i v i c hai gi i; ố ớ ả ớ
+ Người hi n 450 ml máu toàn ph n:≥ 125 g/l;ế ầ Xét nghi m sàng l c nhanh HBsAg cho k t qu ệ ọ ế ả
âm tính đ i v i ngố ớ ười hi n máu l n đ u t i nh ng ế ầ ầ ạ ữkhu v c có t l ngự ỷ ệ ười kho mang virus viêm gan B ẻcao
Trang 33Kho ng cách gi a các l n hi n máu và các ch ả ữ ầ ế ế
ph m máuẩ
1. Hi n máu toàn ph n: Kho ng cách ít nh t gi a các ế ầ ả ấ ữ
l n hi n là 12 tu n. Trong m t năm, m i ngầ ế ầ ộ ỗ ười hi n ếkhông quá 04 đ n v máu toàn ph n. ơ ị ầ
2. Hi n các thành ph n máu và huy t tế ầ ế ương:
a) Hi n huy t tế ế ương: ít nh t là 02 tu n;ấ ầ
b) Hi n ti u c u: ít nh t là 04 tu n;ế ể ầ ấ ầ
c) Hi n b ch c u h t trung tính và t bào g c t ế ạ ầ ạ ế ố ừ
máu ngo i vi: T i đa không quá 03 l n trong m t ạ ố ầ ộ
tu n; ầ
Người kho m nh có th hi n m t ho c nhi u ẻ ạ ể ế ộ ặ ề
lo i thành ph n máu khác nhau, tuy nhiên m i ngạ ầ ỗ ười
hi n không quá 24 l n trong m i năm.ế ầ ỗ
Trang 34Các đ n v máu toàn ph n ho c ch ph m ơ ị ầ ặ ế ẩmáu thu được b ng g n tách ph i đằ ạ ả ược th c ự
hi n các xét nghi m b t bu c sau: ệ ệ ắ ộ
Đ nh nhóm máu ABO, Rh(D), ị
Xét nghi m sàng l c HIV, viêm gan virút ệ ọ
B, viêm gan virút C, giang mai, s t rétố
Trang 352. H B CH HUY TỆ Ạ Ế
2.1. Khái ni m:ệ
B ch huy t là d ch mô(d ch k , d ch t ạ ế ị ị ẻ ị ổ
ch c) đứ ượ ưc l u thông trong h th ng m ch b ch ệ ố ạ ạhuy t đ b sung cho tu n hoàn, đ ng th i cung ế ể ổ ầ ồ ờ
Trang 362.2. C u t o h b ch huy tấ ạ ệ ạ ế
2.2.1. M ch b ch huy t:ạ ạ ế
Là h th ng m ch d n BH t các c quan, ệ ố ạ ẫ ừ ơcác mô, b i các mao m ch BH đ v thân BH. ở ạ ổ ề
Các thân BH đ v ng ng c và ng BH ph i, r i ổ ề ố ự ố ả ồ
đ v tĩnh m ch ch trên c a h tu n hòan máu.ổ ề ạ ủ ủ ệ ầ
Trang 372.2.2. H ch b ch huy t:ạ ạ ế
Là m t trong nh ng t ch c s n xu t tb ộ ữ ổ ứ ả ấ
BC, ch y u là Lympho bào và n m trên đủ ế ằ ường
đi c a m ch BH. H ch BH hình h t đ u đủ ạ ạ ạ ậ ường kính vài mm. M i h ch có c u t o bên ngoài là ỗ ạ ấ ạ
Trang 392.2.3. D ch b ch huy t:ị ạ ế
a. Thành ph n hóa h c:ầ ọ
D ch BH đị ược d n l u t các c quan ẫ ư ừ ơ
khác nhau c a c th nên có thành ph n hóa ủ ơ ể ầ
h c khác nhau. ọ
V c b n c u t o d ch BH g n gi ng ề ơ ả ấ ạ ị ầ ố
v i huy t tớ ế ương: Các ch t đi n gi i, glucose, ấ ệ ả
Trang 402.3. S l u thông c a b ch huy t:ự ư ủ ạ ế
BH là d ch k tb, xu t phát t các c ị ẽ ấ ừ ơ
quan đ vào mao m ch BH. ổ ạ
Nước, ch t đi n gi i, ch t h u c có ấ ệ ả ấ ữ ơ
phân t lử ượng nh đỏ ược v n chuy n qua thành ậ ểmao m ch BH m t cách d dàng t o thành d ch ạ ộ ễ ạ ị
BH.
Ngoài ra các phân t protein và các VSV ửgây b nh cũng có th vào m ch BH. Vì v y khi ệ ể ạ ậnhi m trùng 1 vùng c th , VSV cũng có th ễ ơ ể ể
lan truy n theo đề ường BH gây nên viêm h ch ạBH
BH t các c quan ngo i vi đừ ơ ạ ược
chuy n v ng ng c, ng BH ph i đ v tĩnh ể ề ố ự ố ả ổ ề
m ch ch trên r i vào máu.ạ ủ ồ
Trang 41S v n chuy n d ch BH ch u nh hự ậ ể ị ị ả ưởng c a các ủ
y u t :ế ố
T c đ hình thành BH các mao m ch BHố ộ ở ạ
C u t o van c a thành m ch làm cho BH ch đi ấ ạ ủ ạ ỉtheo m t chi uộ ề
Áp l c âm c a l ng ng c và tĩnh m ch ch trênự ủ ồ ự ạ ủ
S l u thông c a BH có th b c n tr gây nên phù ự ư ủ ể ị ả ở
m t ph n c th nh trong b nh giun ch gây phù ộ ầ ơ ể ư ệ ỉchân voi ho c b ph n sinh d c…ặ ộ ậ ụ