Nội dung chính của bài giảng trình bày được nguyên nhân, triệu chứng lâm sàng và phòng một số bệnh: thấp tim, cao huyết áp, suy tim.
Trang 1B NH H C H TU N HOÀN Ệ Ọ Ệ Ầ
Trang 2M C TIÊUỤ
Nêu được nguyên nhân, tri u ch ng lâm ệ ứsàng và phòng m t s b nh: th p tim, cao ộ ố ệ ấ
huy t áp, suy tim.ế
Trang 3Nguyên nhân gây b nh là do m t lo i liên ệ ộ ạ
c u gây tán huy t nhóm A. B nh x y ra sau khi ầ ế ệ ả
b viêm mũi h ng 12 tu n, theo c ch nhi m ị ọ ầ ơ ế ễtrùng di ng gây nên viêm kh p viêm tim.ứ ớ
Trang 41 2. Tri u ch ng lâm sàngệ ứ
1.2.1 H i ch ng nhi m khu nộ ứ ễ ẩ
B nh nhân s t 3839oC, m ch nhanh.ệ ố ạ Môi khô, lưỡ ắi tr ng b n.ẩ
Thi u ni u.ể ệ
B ch c u tăng cao.ạ ầ
Trang 61 3. Ti n tri n và bi n ch ngế ể ế ứ
Sau khi viêm kh p t 1015 ngày b nh t kh i, ớ ừ ệ ự ỏsong hay tái phát và đ l i di ch ng tim: ể ạ ứ ở
Trang 71.4. Đi u trề ị
1 4.1. Chê đ ngh ng i, ăn u ng ộ ỉ ơ ố
Ngh ng i tuy t đ i khi, sau khi ra vi n làm vi c ỉ ơ ệ ố ệ ệ
nh t 36 tháng.ẹ ừ
Ăn nh , các ch t d tiêu hóa và ăn nh t tẹ ấ ễ ạ ương
đ i trong th i gian đi u tr ố ờ ề ị
Trang 9N i ti t: cộ ế ường tuy n thế ượng th n, cậ ường
tuy n yên ế
X c ng đ ng m ch ho c x v a đ ng m ch.ơ ứ ộ ạ ặ ơ ữ ộ ạ
Ch ng béo phì và nhi m đ c thaiứ ễ ộ
Trang 102.3. Tri u ch ng lâm sàngệ ứ
Tri u ch ng th m l ng. Khi ch a có bi n ch ng ệ ứ ầ ặ ư ế ứthì cao huy t áp ch phát hi n đế ỉ ệ ược là do tình c đo ờhuy t áp (khi ki m tra s c kh e). Khi b nh nhân ế ể ứ ỏ ệ
bi t đế ược cao huy t áp thế ường là bi n ch ng nh :ế ứ ư
Đ i v i m t: nhìn mù, phù gai m t.ố ớ ắ ắ
Đ i v i tim: suy tim trái, suy tim toàn b ố ớ ộ
Đ i v i th n: viêm th n, suy th n.ố ớ ậ ậ ậ
Đ i v i não: xu t huy t não, t c m ch máu não ố ớ ấ ế ắ ạ
d n đ n nhũn não.ẫ ế
Trang 12Tiến trình đo HA
chung
- Ngồi nghỉ 5 phút
trong một phòng yên tĩnh trước trước khi
3 cm.
Trang 13(2mm/giây)
- Sử dụng âm thanh pha I và pha V của
Korotkoff để xác định HATT.
- Chọn HATTr thời điểm tiếng đập biến mất (pha V)
- Đo HA cả hai tay trong lần đo đầu tiên để phát hiện sự khác biệt gây ra do bệnh lý
mạch máu ngoại biên. Khi đó giá trị bên cao hơn được theo dõi sử dụng lâu dài sau này
- Tính HA dựa trên số trung bình hai lần đo; nếu giữa hai lần đo đầu tiên chênh lệch
nhiều > 5mm thì đo thêm nhiều lần nữa
- Không bao giờ điều trị THA khi chỉ dựa vào kết quả một lần đo HA
Trang 14w
Trang 162.4. Đi u trề ị
2.4.1. Ch đ ăn u ng, sinh ho tế ộ ố ạ
H n ch mu i NaCl dạ ế ố ướ 5 g/ngày. i
Tránh lao đ ng trí óc căng th ng, th c khuya, lo ộ ẳ ứ
l ng. ắ
Tránh dùng các nh t kích thích nh : rấ ư ượu, chè, cà phê, thu c lá.ố
Trang 17 Qu n lý s c kh e toàn dân, đo huy t áp thả ứ ỏ ế ường
k đ phát hi n ngỳ ể ệ ười cao huy t áp.ế
Theo dõi, t v n cách phòng tránh các bi n ư ấ ế
ch ng có th x y ra nh : tránh l nh đ t ng t, tránh ứ ể ả ư ạ ộ ộ
g ng s c quá nhi u. ắ ứ ề
Trang 183. B NH SUY TIMỆ
3.1. Đ i cạ ương
Suy tim là tr ng thái b nh lý c a tim không đ ạ ệ ủ ủ
kh năng cung c p đ máu đ đáp ng yêu c u đ ả ấ ủ ể ứ ầ ủoxy cho s ho t đ ng c a c th Suy tim là giai ự ạ ộ ủ ơ ể
đo n cu i c a b nh tim và là bi n ch ng c a nhi u ạ ố ủ ệ ế ứ ủ ề
lo i b nh khác ngoài tim.ạ ệ
T l suy tim tăng ngỷ ệ ở ười cao tu i. 80% nh ng ổ ữ
người suy tim có tu i t 60 tr lên. ổ ừ ở
Tu i càng cao s ngổ ố ười m c b nh càng nhi u. ắ ệ ề
tu i 45 – 54, t l nam gi i suy tim là 1,8/1000.
Trang 203.3. Tri u ch ng suy timệ ứ
Có th phân làm 3 lo i suy tim: suy tim ph i, suy ể ạ ảtim trái và suy tim toàn b ộ
Tri u ch ng chung c a suy tim thệ ứ ủ ường là:
Khó th : trở ường h p nh b nh nhân ch khó ợ ẹ ệ ỉ
th khi g ng s c nh : leo câu thang, gánh nở ắ ứ ư ước…
Trường h p n ng khó th thợ ặ ở ường xuyên, ngh ng i ỉ ơcũng khó th Có trớ ường h p khó th d d i do phù ợ ở ữ ộ
ph i c p gây nên (g p trong suy tim trái c p).ổ ấ ặ ấ
Tím tái: thường tím môi, đ u ngón tay, ngón ở ầchân, n u n ng thì tim tái toàn thânế ặ
Phù: đ u tiên phù chân, giai đo n n ng phù ầ ở ạ ặtoàn than, phù m m, n lõm kèm theo gan to, tĩnh ề ấ
m ch c n i. D u hi u ph n h i gan tĩnh m ch ạ ổ ổ ấ ệ ả ồ ạ
c nh (+)ả
Nghe tim: có ti ng thôi b nh lý v tim nh : h p ế ệ ề ư ẹvan 2 lá, h van 2 lá . ở . .
Trang 213.4. Đi u trề ị
3.4.1. Chê đ ăn u ng ngh ng iộ ố ỉ ơ
Tùy theo m c đ suy tim. Khi suy tim n ng ph i ứ ộ ặ ảngh ng i hoàn toàn, ăn cácỉ ơ
ch t d tiêu. N u b nh nhân ch phù nh , ăn nh t ấ ễ ế ệ ỉ ẹ ạ
tương đ i, n u phù to c n ăn nh t tuy t đ iố ế ầ ạ ệ ố
3.4.2. Thu c đi u trố ề ị
Đi u tr t t các b nh toàn thân nh : thi u máu. ề ị ố ệ ư ế
Basedow. . .
Trang 224. B NH NH I MÁU C TIM Ệ Ồ Ơ
4.1. Đ i cạ ương
Nh i máu c tim là tình tr ng thi u máu d n đ n ồ ơ ạ ế ẫ ế
ho i t c tim, do x v a đ ng m ch vành tim gây ạ ử ơ ơ ữ ộ ạnên. B nh thệ ường g p nh ng ngặ ở ữ ườ ới l n tu i ổ
(>50) và là m t c p c u n i khoa, c n độ ấ ứ ộ ầ ược phát
hi n và x lý k p th iệ ử ị ờ
Trang 244.2. Tri u ch ng lâm sàngệ ứ
Đau th t ng c: b nh nhân đau vùng ng c trắ ự ệ ự ước tim, đau lan ra tay trái, sau có th đau d d i. C n ể ữ ộ ơ
đau có th kéo dài hàng gi Đau không d t sau khi ể ờ ứ
Trang 254.3. X tríử
Cho b nh nhân n m ngh ng i tuy t đ i t th ệ ằ ỉ ơ ệ ố ở ư ế
n a n m n a ng i. Th i gian b t đ ng t 23 tu n. ử ằ ử ồ ờ ấ ộ ừ ầSau đó v n đ ng nh nhàng và có th tr l i làm ậ ộ ẹ ể ở ạ
vi c bình thệ ường theo ch d n c a bác sĩ chuyên ỉ ẫ ủ
Theo dõi nhi u ngày sau đ phòng tái phát, đông ề ềmáu và b i nhi m ph i.ộ ễ ổ
Trang 27đường th và s tr l i bình thở ẽ ở ạ ường m t cách t ộ ự
phát ho c đặ ược tác d ng c a các thu c làm giãn ph ụ ủ ố ế
qu n.ả
Nguyên nhân gây b nh hi n nay ch a rõ, song ệ ệ ư
người ta nghĩ nhi u đ n y u t d ng n i ti t và c ề ế ế ố ị ứ ộ ế ơ
đ a.ị
Nh ng bi u hi n b nh lý g p trong hen ph ữ ể ệ ệ ặ ế
qu n là: ả co th t ph qu n, phù n màng đ m nh y ắ ế ả ề ệ ầ
ph qu n, tăng ti t d ch nh y ph qu n. ế ả ế ị ầ ế ả
Trang 291.2. Tri u ch ng c n henệ ứ ơ
Nh ng c n khó th thữ ơ ở ường x y ra đ t ng t vào ả ộ ộban đêm (vài c n trong m t năm), bi u hi n m t s ơ ộ ể ệ ộ ốtri u ch ng: ệ ứ
Khó th d d i, khó th ra là ch y u, ph i ở ữ ộ ở ủ ế ả
ng i d y m i d th , trồ ậ ớ ễ ở ường h p n ng có th tím ợ ặ ểtái. Khí th thở ường kèm theo ti ng cò c ế ử
Các c hô h p b co kéo làm lõm trên xơ ấ ị ương c
Trang 30D ng: kháng nguyên hô h p theo mùa (ph n ị ứ ấ ấ
hoa), t i nhà (protein trong phân c a các lo i ve bét, ạ ủ ạprotein c a lông mèo), thu c (aspirin), ngh nghi p ủ ố ề ệ(b t,osocyanates ), kháng nguyên n m Aspergillus, ộ ấ
Không d ng: ti p xúc v i các ch t gây ô nhi m ị ứ ế ớ ấ ễ
đường th : h i acid (SO2), ozon, NO2ở ơ ; nhi m khu n ễ ẩ
đường hô h p, ch y u do virus (virus hô h p h p ấ ủ ế ấ ợ
bào và cúm) thường là di ch ng c a viêm tiêu ph ứ ủ ế
qu n n ng th i th u, h i l u d dày th c qu n ả ặ ờ ơ ấ ồ ư ạ ự ả
(soi th c qu n và đo hô h p).ự ả ấ
Trang 311.3.Ti n tri nế ể
Các c n hen có th ng n, dài, song x y ra t ng ơ ể ắ ả ừ
đ t, làm cho ngợ ườ ệi b nh suy nhược và ki t s c.ệ ứ
Thông thường các c n hen đ u qua kh i, song ơ ề ỏ
có nh ng c n hen n ng có th làm có th làm cho ữ ơ ặ ể ể
ngườ ệi b nh ng t th và t vong.ạ ở ử
Lâu dài, hen ph qu n có thê d n đ n tâm ph ế ả ẩ ế ế
m n tính và r i lo n thông khí ph i.ạ ố ạ ổ
Trang 321.4. Đi u trề ị
1.4.1. Lo i b kháng nguyên:ạ ỏ
Lo i tr kháng nguyên:di t các ve bét, không ạ ừ ệnuôi gia súc (mèo), không s d ng các lo i thu c gây ử ụ ạ ộ
d ng. ị ứ . .
Trong c n hen c n cho ngơ ầ ườ ệi b nh t th d ở ư ế ễ
th , n a n m, n a ng i (t th Fowler). Trở ử ằ ử ồ ư ế ường h p ợ
n ng cho ngặ ườ ệi b nh th oxy.ở
Thu c đi u tr nh ng c n hen nh và v aố ề ị ữ ơ ẹ ừ
Theophylin 0,1 g x 4 viên/ngày chia làm 2 l n, ầtiêm TMC khi có c n hen c p ho c dùng lo i u ng ơ ấ ặ ạ ố
có tác d ng kéo dài: aminophylin, theostat, theolair…ụ Thu c gi ng tác d ng beta2 (terbutalin, ố ố ụ
metaproterenol, salbutamol, fenoterol) có th u ng ể ố
ho c TDD hay TTM, ch y u là d ng khí dung. ặ ủ ế ạ
Ephedrin 1/1.000 tiêm dưới da liêu lượng 0.01 mg/kg
Trang 351.4.2. Đi u tr nên d a theo ch đ n ng nh c a ề ị ự ế ộ ặ ẹ ủ
làm thông khí h tr ỗ ợ
1.5. Phòng b nhệ
Ch y u đ phòng c n hen b ng cách tránh ủ ế ể ơ ằ
nh ng y u t thu n l i nh :ữ ế ố ậ ợ ư
Tránh l nh đ t ng t. Không ăn các ch t có th ạ ộ ộ ấ ểgây d ng nh : tôm, cua ị ứ ư . . .
Tăng s c đ kháng cho c th ứ ề ơ ể
Đi u tr các b nh đề ị ệ ường hô h p trên: mũi, ấ
h ng…ọ
Trang 362. VIÊM PH IỔ
2.1. Đ i cạ ương
Viêm ph i là m t b nh c p tính hay g p và ổ ộ ệ ấ ặ
thường x y ra vào mùa đông.ả
Nguyên nhân ch y u là do: ph c u khu n và ủ ế ế ầ ẩ
thường ph i h p v i t câu khu n, liên c u ố ợ ớ ụ ẩ ầ
khu n và virus.ẩ
Có 2 th viêm ph i khác nhau là: viêm ph i ể ổ ổ
kh i và viêm ph i đ m.ố ổ ố
Trang 372.2. Tri u ch ngệ ứ
2.2.1. Viêm phôi kh i: ố Còn g i là VP thùy, là lo i ọ ạ
VP có ranh gi i rõ r t, khu trú m t hay nhi u thùy ớ ệ ở ộ ềphôi, thường g p thanh niên và trung niên.ặ ở
a. Th i k kh i phát ờ ỳ ở
B nh ti n tri n đ t ng t, c p tính bi u hi n d u ệ ế ể ộ ộ ấ ể ệ ấ
Ngườ ệi b nh v n s t cao, kéo dài, nh ng đau ẫ ố ư
ng c, khó th đã gi m. H i ch ng đông đ c bên ự ở ả ộ ứ ặ
ph i viêm: ổ
Ho nhi u, kh c ra đ m dính, màu r sét.ề ạ ờ ỉ
Nghe ph i: rì rào ph nang gi m. Có th nghe ổ ế ả ể
th y ran n to h t.ấ ổ ạ
Gõ đ cụ
X quang chi u ho c ch p ph i có hình nh ế ặ ụ ổ ả
r t đi n hình: đám m hình tam giác, đ nh quay vào ấ ể ờ ỉtrong, đáy quay ra ngoài
Trang 402.2.2. Viêm ph i đ m (ph qu n ph viêm)ổ ố ế ả ế
Thường g p ngặ ở ười già và tr em. Nguyên ẻ
nhân thường ph i h p nhi u lo i vi khu n và hay ố ợ ề ạ ẩphát sau cúm, s i, ho gà… ở
Ngườ ệi b nh s t nh , s t tăng d n, m ch ố ẹ ố ầ ạ
Nghe ph i có th th y ran m nh h t. ổ ể ấ ẩ ỏ ạ
Tri u ch ng toàn thân n ng d b suy hô h p.ệ ứ ặ ễ ị ấ Ch p ho c chi u X quang: ph i có nhi u đám ụ ặ ế ổ ề
m r i rác ờ ả ở hai bên ph i ổ
Ti n tri n: là b nh n ng, ti n tri n th t ế ể ệ ặ ế ể ấ
thường, d b suy hô h p nh t là tr em và ngễ ị ấ ấ ở ẻ ười già y u.ế
Trang 42 Tránh hít ph i b i. ả ụ
Trang 433. LAO PH I Ổ
3.1. Đ i cạ ương:
Lao ph i là lo i lao thổ ạ ường g p nh t (chi m ặ ấ ế
80% các trường h p lao các b ph n khác c a c ợ ở ộ ậ ủ ơ
th ) và cũng là tr ng i l n nh t trong vi c thanh ể ở ạ ớ ấ ệ
toán b nh lao nói chung vì 60 70% các trệ ường h p ợlao ph i là lao lây, có nguy c gieo r c tr c khu n ổ ơ ắ ự ẩlao cho nh ng ngữ ười xung quanh có ti p xúc, khi n ế ếcho b nh lây lan và t n t i.ệ ồ ạ
Thường không có s song song gi a b nh c nh ự ữ ệ ảlâm sàng ban đ u v i thầ ớ ương t n gi i ph u ban đ u ổ ả ẫ ầ
c a lao ph i vì v y ch do nh ng hoàn c nh khác ủ ổ ậ ỉ ữ ả
nhau làm phát hi n ra b nh.ệ ệ
Trang 45Có th g i ra ngay vê b nh do các tri u chung sau:ể ợ ệ ệ
Ho ra máu: kho ng 90% trả ường h p ho ra máu là ợ
do lao
Tràn d ch màng ph i:ị ổ
Trong m t s trộ ố ường h p lao ph i có th trá hình ợ ổ ể
dưới dung m o m t b nh hôạ ộ ệ h p c p tính khác nh :ấ ấ ư
+ Gi cúm: b nh c nh có các tri u ch ng c a ả ệ ả ệ ứ ủ
cúm, nh ng không có các tri u ch ng v mũi h ng. ư ệ ứ ề ọ
S t kéo dài ho c có nh ng th i k thuyên gi m r i ố ặ ữ ờ ỳ ả ồ
s t l i. H i b nh k s cho thây trố ạ ỏ ệ ỹ ẽ ước đó b nh nhân ệ
đã b m t m i ho c đã c nh ng đ t "cúm“ trong ị ệ ỏ ặ ỏ ữ ợ
nh ng tu n ho c tháng trữ ầ ặ ước
+ 'Viêm ph qu n": có nh ng đ t ho, kh c đ m ế ả ữ ợ ạ ờ
và s t kéo dài và tái di n sau m t vài tu n l ng l ọ ễ ộ ầ ặ ẽ
Nh ng đ t s t c p tính nh th thữ ợ ố ấ ư ế ường có m t giai ộ
đo n ti n tri u ch ng v i tính cách h n t p c a nó, ạ ề ệ ứ ớ ỗ ạ ủ
di n bi n kéo dài làm nghĩ đ n vi c tìm ki m căn ễ ế ế ệ ế
nguyên lao
+ Viêm ph i": ho c m t "viêm nhi m ph qu n ổ ặ ộ ễ ế ả
ph i c p tinh ' v i kh i đ u b ngoài d d i nh s t ổ ấ ớ ở ầ ề ữ ộ ư ốcao, đau ng c, ho, kh c, nh ng chúng có đ c đi m là ự ạ ư ặ ểkhông thuyên gi m dù đả ược dùng các kháng sinh.
Trong các trường h p trên n u h i b nh ti m ợ ế ỏ ệ ỉ
thường s th y có m t th i k ti n tri u ch ng v ẽ ấ ộ ờ ỳ ề ệ ứ ềlao.
Trang 463.2. Tri u ch ngệ ứ
3.2.1. Tri u ch ng ch c năngệ ứ ứ
Ho: lúc đ u ho khan, ho kéo dài và ho nhi u v ầ ề ề
đ m nhi u và l n m làm nghĩ đ n m t lao hang. Ho ờ ề ẫ ủ ế ộ
và kh c là hai tri u ch ng ch y u làm tăng nguy c ạ ệ ứ ủ ế ơlây lan b nh nh t. ệ ấ
3.2.2. Tri u ch ng toàn thân ệ ứ
M t m i.ệ ỏ
G y: có thê g y nhanh và nhi u.ầ ầ ề
S t: thố ường là s t nh , s t v chi u, không ố ẹ ố ề ề
đ u, tăng lên khi g ng s c và gi m khi ngh ng i. ề ắ ứ ả ỉ ơ
Nhi u khi b nh nhân không c m th y mình có s t. ề ệ ả ấ ố
Thường có m hôi ban đêm. Đôi khi các tri u ch ng ồ ệ ứ
l i bi u hi n ra nhi u v khác nhau nh r i lo n ạ ể ệ ề ẻ ư ố ạ
tiêu hóa, r i lo n tiêu ti n làm l ch hố ạ ệ ệ ướng ch n ẩ
đoán.
Trang 473.3. Ch n đoán: d a vào 3 y u t ẩ ự ế ố
3.3.1. Thăm khám lâm sàng
a. Thăm khám th c th không có nh ng d u hi u ự ể ữ ấ ệ gì
đ c tr ng c a lao ph i ặ ư ủ ổ
Nh m nh n đ nh m c đ ti n tri n c a b nh, nh ằ ậ ị ứ ộ ế ể ủ ệ ả
hưởng c a b nh đ n toàn thânủ ệ ế
và hô h p nh th nào và tìm ki m nh ng c quan ấ ư ế ế ữ ơ
Trước kia đã được tiêm phòng lao BCG hay ch aư
Trước có b s nhi m lao không (ngày phát hi n và ị ơ ễ ệ
đi u tr )ề ị
Trước có b lao ph i không? N u có, c n h i k ị ổ ế ầ ỏ ỹ
ngày phát hi n và phệ ương th c đi u tr (thu c dùng, ứ ề ị ố
li u dùng, th i gian ).ề ờ
H i tìm ngu n lây trong nh ng ngỏ ồ ữ ười thân c n (qua ậ
đó có th bi t v kh năng kháng thu c c a tr c ể ế ề ả ố ủ ự
khu n).ẩ
Hoàn c nh gia đình và ngh nghi p (đê có m t ả ề ệ ộ
đi u tr thích h p).ề ị ợ
Ph n ng da v i tuberculin: v nguyên t c, ph n ả ứ ớ ề ắ ả
úng này dương tinh. Nh ng cũng có th âm tính ư ể
trong th i gian đ u (giai đo n ti n d ng) c a lao ờ ầ ạ ề ị ứ ủ
màng ph i, c a lao kê và nh ng b nh nhân già ổ ủ ở ữ ệ
y u, suy nhế ược n ng. B i v y c n ph i làm l i ặ ở ậ ầ ả ạ
ph nả
ng sau 34 tu n.
Trang 48không, đ ng đ u ho c không đ ngồ ề ặ ồ
Các hang lao: có th có m t ho c nhi u hang. ể ộ ặ ề
Hang có thê ở b t c n i nào c a ph i.ấ ứ ơ ủ ổ
3.3.3. Xét nghi m vi khu n ệ ẩ
Là xét nghi m c b n đ ch n đoán b nh lao. ệ ơ ả ể ẩ ệ
C n xét nghi m nhi u l n (3 – 6 l n). C n th c ầ ệ ề ầ ầ ầ ự
hi n xét nghi m theo 3 ti n trình:ệ ệ ế
Phát hi n tr c khu n trong đ m b ng nhu m soi ệ ự ẩ ờ ằ ộ
tr c ti p. N u tr c khu n âm tính thì ti n hành nuôi ự ế ế ự ẩ ế
c y có th giúp phát hi n đấ ế ệ ược vi khu n.ẩ
Nh n đ nh ch ng lo i tr c khu n.ậ ị ủ ạ ự ẩ
Xác đ nh tính nh y c m c a tr c khu n đ i v i ị ạ ả ủ ự ẩ ố ớcác thu c ch ng lao.ố ố
Trang 50Tâm ph m n tính, giãn ph qu n, x ph i (h u ế ạ ế ả ơ ổ ậ
qu c a t n thả ủ ổ ương lao di n r ng, đệ ộ ược phát hi n ệ
và đi u tr mu n).ề ị ộ
Hi m có nh ng trế ữ ường h p có tiên lợ ượng x u do ấ
m c th lao c p tính ho c t n phát thành lao toàn ắ ể ấ ặ ả
th (thể ường g p nh ng tr nh và ngặ ở ữ ẻ ỏ ười cao tu i ổ
ho c lao có kèmặ
nh ng b nh khác).ữ ệ
Ngày nay lao là m t b nh ch a kh i độ ệ ữ ỏ ược (nêu
được đi u tr đúng đ n) ề ị ắ
Trang 513.5. Đi u trề ị
3.5.1. Ch đ sinh ho tế ộ ạ
Trong b nh vi n, khi đi u tr c n kháng sinh đ ệ ệ ề ị ầ ồ
nh m phát hi n s kháng thu c c a tr c khu n lao. ằ ệ ự ố ủ ự ẩ
Đ ng th i thăm dò tình tr ng c a m t s c quan vì ồ ờ ạ ủ ộ ố ơ
có th m t c quan nào đó đang b b nh s có ch ng ể ộ ơ ị ệ ẽ ốchi đ nh dùng m t s thu c:ị ộ ố ố
+ Gan: ph n ng Gros, Mac Lagan, đ nh lả ứ ị ượng
bilirubin toàn ph n, các enzym transaminase (ALT, ầAST)
+ Th n: Ure huy t. creatinin huy t. ậ ế ế
+ M t: th l c, th trắ ị ự ị ường, s nhìn các màu (khi ự
dùng ethambutol)
+ Tai: thinh đ (khi dùng streptomycin).ồ
B nh nhân ph i đệ ả ược ngh ng i n i yên tĩnh, ỉ ơ ở ơ
thoáng mát, n đ nh t tổ ị ư ưởng, yên tâm và kiên trì
đi u tr ít nh t 69 tháng.ề ị ấ