Đặc điểm giải phẫu... Đặc điểm giải phẫu... Công suất timTiền tải: P thất cuối tâm trương Hậu tải: P động mạch kháng lực tuần hoàn... Điều hoà hoạt động- Phản xạ tim – tim Bainbridge: gố
Trang 3Đặc điểm giải phẫu
Trang 41
Trang 5Đặc điểm giải phẫu
Trang 6Chu chuyển tim
Nhĩ co (30% V)Nhĩ giãn
2 van cùng đóngVan tổ chim mở
P thất < P đm
P thất < P nhĩ
2
Trang 7Công suất tim
Tiền tải: P thất (cuối tâm trương)
Hậu tải: P động mạch (kháng lực tuần hoàn)
Trang 8Chu chuyển tim
Trang 9Điện tim (ECG)
Trang 10www.themegallery.com
Trang 11Điều hoà hoạt động
- Phản xạ tim – tim (Bainbridge): gốc TMC (+)
- Phản xạ giảm áp: quai ĐMC hoặc xoang ĐMC (-)
- Phản xạ Goltz: trung thất, nội tạng, niêm mạc mũi (-)
Trang 12www.them egallery.co
Trang 13www.them egallery.co
TKNB
Trang 14Đặc điểm giải phẫu
Trang 16SINH LÝ ĐỘNG MẠCH
www.themegallery.com
Trang 19SINH LÝ MAO MẠCH
www.themegallery.com
Trang 20Số lượng
10.000.000
Diện tích trao đổi
500-700 m2
Trang 21www.themegallery.com
Trang 22Cơ chế trao đổi chất
Chất hòa tan lipid
Chất không tan lipid kích thước nhỏ (<7nm)
Chất kích thước to >7nm (LP, PS,PrG)
www.themegallery.com
Trang 24SINH LÝ MẠCH BẠCH HUYẾT
www.themegallery.com
Trang 27SINH LÝ TĨNH MẠCH
www.themegallery.com