1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lop 1 tuan 6

30 187 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 6: Ph - Nh
Trường học Trường Tiểu Học Quảng An
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 479 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng.- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ, phố Thị xã.. - Đọc câu ứng dụng giới thiệu tranh - HS quan sát tranh, NX... - Đọc từ ứng dụng và câu ứn

Trang 1

- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng.

- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ, phố Thị xã

- Tìm những tiếng có âm đã học trong SGK, sách báo

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

b) Phát âm:

- GV theo dõi và sửa sai cho học sinh

c) HD viết

Trang 2

- GV viết mẫu nêu quy trình - HS viết trên không sau đó viết

- Chữ Ph đợc ghép bởi những con chữ nào? - Chữ đợc ghép bởi chữ p và h

- Nêu vị trí của các con chữ trong âm? - Chữ P đứng trớc, cha h đứng

sau

- Khác nhau: Chữ Ph có thêm chữ h đứng sau

- Tìm và gài âm ph vừa học - HS sử dụng hộp đồ dùng gài chữ

- Tìm hiểu tiếp âm ô gài bên phải âm ph và dấu sắc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

c HD viết chữ.

viết vào bảng con

- Nhận xét chung yêu cầu bài viết, sửa sai

Nh:

a) Nhận diện chữ:

- Ghi bảng Nh và hỏi?

- Chữ Nh đợc ghép bởi những chữ nào? - Chữ Nh đợc ghép bởi N và h

- Nêu vị trí các con chữ trong chữ nh? - Con chữ n đứng trớc, con chữ

h đứng sau

- Khác nhau: nh có chữ ngời,

kh có chữ k

Trang 3

- Tìm tiếp chữ ghi âm a gài bên phải nh và dấu (`) trên

a

- Nhà

- Hãy đọc tiếng vừa gài

âm a đứng sau, dấu ` trên a

* Đọc từ khoá.

- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản

- Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp) - HS đọc

- Đọc câu ứng dụng (giới thiệu tranh) - HS quan sát tranh, NX

Trang 4

- Yêu cầu học sinh thảo luận.

- Tên bài luyện nói hôm nay là gì?

- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm, nói cho nhau nghe chủ đề luyện nói hôm nay

- Thi viết giữa các tổ

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Đọc từ ứng dụng và câu ứng dụng trong SGK - Một số em

- NX chung giờ học

- Tìm chữ vừa học trong sách báo

- Đọc lại bài và xem trớc bài 23

Toán:

Tiết 21: số 10 A- Mục tiêu:

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (linh hoạt).

2 Giới thiệu số 10:

a Lập số 10:

- Cho Hs lấy ra 9 que tính và hỏi ?

? Trên tay em bây giờ có mấy que tính ? - 9 que tính

Trang 5

- Cho Hs thêm 1 que tính nữa và hỏi ?

? Trên tay bay giờ có mấy que tính ?

- Cho Hs nhắc lại "9 que tính thêm 1 que

tính là 10 que tính"

- Gv lấy ra 9 chấm tròn rời lấy thêm 1

chấm tròn nữa và hỏi:

? Có tất cả mấy chấm tròn ?

- Cho Hs nhắc lại "9 chấm tròn thêm 1

- Cho Hs quan sát hình thứ 2 để nêu đợc

"9 con tính thêm 1 con tính là 10 con

b Giới thiệu chữ số 10 in và viết:

- GS treo mẫu chữ số 10, nêu "đây là chữ

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

c Nhận xét vị trí của số 10 trong dãy số

Trang 6

- Cho Hs nêu y/c của bài.

- HD & giao việc

? 10 đứng sau những số nào ?

? Những số nào đứng trớc số 10 ?

- Gv NX & cho điểm

Bài 5 (37).

- Cho Hs quan sát phần a và hỏi ?

? Trong 3 số 4,2,7 ngời ta khoanh vào số

- Khoanh vào số lớn theo mẫu

- Hs làm & đổi vở KT chéo

- Có thái độ yêu quý đồ dùng sách vở, tự giác giữ gìn chúng

B Tài liệu - ph ơng tiện:

- Vở BT đạo đức 1

- Phần thởng cho cuộc thi "Sách vở, đồ dùng ai đẹp nhất"

C Các hoạt động dạy học.

Trang 7

I Kiểm tra bài cũ:

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (linh hoạt).

2 Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi theo bài

tập 3

+ Y/c các cặp HS thảo luận để xác định

những bạn nào trong những tranh ở bài tập 3

biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Gv theo dõi & giúp đỡ

+ Y/c HS nêu kết quả trớc lớp

- Gv kl: Các bạn ở các tranh 1,2,6 biết giữ

gìn đồ dùng học tập, lau cặp sách sạch sẽ,

để thớc vào hộp, treo cặp đúng nơi quy

định…

- HS thảo luận theo cặp

- Đại diện từng cặp nêu kết quả theo từng tranh trớc lớp

+ Thể lệ: Tất cả mọi Hs đều tham gia

Cuộc thi đợc tiến hành theo 2 vòng (vòng 1

ở tổ, vòng 2 ở lớp)

- Chú ý nghe và ghi nhớ

- Hs thi theo tổ (vòng 1)

+ Đánh giá theo 2 mức: Số lợng, chất lợng và hình thức giữ gìn

- Số lợng: Đủ sách vở, đồ dùng học tập (phục vụ cho buổi học đó)

- Về chất lợng: Sách vở sạch sẽ, khẳng khiu, không bị quăn mét, đồ dùng sạch đẹp…

- BGK; CN, lớp trởng, tổ trởng

+ Ban giám khảo chấm vòng 2

- Những bộ thi ở vòng 2 đợc trng bày ở bàn riêng tạo điều kiện cho cả lớp quan sát rõ

- BGK XĐ những bộ đoạt giải kể cho lớp

Trang 8

- Biết tham gia vào trò chơi ở mức tơng đối chủ động.

3 Giáo dục: -Yêu thích môn học.

II - Địa điểm ph ơng tiện:

nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái

- Cho Hs tập dới hình thức thi đua xem tổ

nào tập nhanh, thẳng hàng, trật tự

22 - 25'

2 - 3 lần - Hs tập theo lớp, tổ, nhóm

2 Học dàn hàng - dồn hàng.

- Gv giải thích & làm động tác mẫu

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

Trang 9

3 Ôn trò chơi "Qua đờng lội".

- Nêu lại luật chơi và cách chơi

4 - 5'

0 0

x x x -> 0 0 <- x x x 0

Trang 10

II Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài: (Linh hoạt).

2 Hớng dẫn HS luyện tập:

Bài 1:

- Gọi Hs nêu y/c của bài 1

? Hãy nêu cách làm ?

- Nối theo mẫu

- Đếm số con vật có trong bức tranh rồi nối với số thích hợp

- HD Hs quan sát & đếm số chấm tròn trong

mỗi ô rồi vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn

- Gọi 1 Hs nêu y/c phần a

- Cho Hs nêu y/c phần b,c & làm từng phần

- Gv Nx & cho điểm

Bài 5 (39):

- Bài y/c em phải làm gì ?

- Điền dấu >, <, = vào

- Hs điền & lên bảng chữa

- Hs dựa vào thứ tự các số từ 0 đến 10 để tìm ra các số bé hơn 10

? Dựa vào đâu để điền ?

- Giao việc

- Gv Nx & cho điểm

- Điền số

-Dựa vào cấu tạo số 10

- Hs làm & nêu miệng

Trang 11

Tiết 2+3 Tiếng Việt:

Bài 23: g- gh

A Mục tiêu:

* Sau bài học, HS có thể.

- Đọc và viết đợc: g, gh, gà ri, ghế gỗ

- Đọc đợc từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri; gà gô

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: - HS đọc theo GV: g - gh

2 Dạy chữ, ghi âm : g

a) Nhận diện chữ:

- GV viết lên bảng chữ g và hỏi

- Chữ g gồm mấy nét là những nét nào? - Chữ g gồm hai nét, nét cong hở

phải và nét khuyết dới

- Khác nhau: Có nét khuyết dới, a

- Yêu cầu HS tìm và gài chữ, ghi âm g vừa học

- Hãy tìm chữ ghi âm a ghép bên phải chữ ghi âm

g và gài thêm dấu huyền

Trang 12

- Ghi bảng : Gà ri là giống gà nuôi con nhỏ - HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp

C HD viết chữ:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- HS tô chữ trên không sau đó viết vào bảng con

- Nhà ga: Nơi để khách chờ mua vé và đi tàu hoả

Gà gô: Là loại chin rừng cùng họ với gà, nhỏ hơn,

- Đọc lại bài tiết (sgk và bảng lớp ) - HS đọc: CN, nhóm, lớp

- Đọc câu ứng dụng, giải thích tranh - HS quan sát tranh minh họa và

nhận xét

Trang 13

- Trong tranh vẽ những gì?

- Bé đang làm gì?

- Viết câu ứng dụng nên bảng - HS đọc: CN, nhóm, lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

- Cho HS luyện đọc tên bài.: Gà gô, gà ri

nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ

đề luyện nói hôm nay

* Yêu cầu HS thảo luận

- Trong tranh vẽ những con vật nào

- Gà gô sống ở đâu

- Kể một số loài gà mà em biết ? Gà nhà em nuôi

thuộc loại gà gì? Gà thờng ăn gì?

- Gà ri trong tranh là gà trống hay gà mái? Vì sao

Trang 14

3 Giáo dục: Yêu thích môn học.

B- đồ dùng dạy học:

GV: - 1 số ảnh, tranh vẽ về các loại quả dạng tròn

- 1 vài loại quả dạng tròn để Hs quan sát

- 1 số bài vẽ và nặn của Hs về quả dạng tròn

HS: - Vở tập vẽ 1

- Mầu vẽ và đất mầu, đất sét

C- Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Kt sự chuẩn bị của Hs cho tiết học

- Nx sau KT

- Hs làm theo y/c cảu giáo viên

II Dạy, học bài mới:

1 Giới thiệu bài (linh hoạt).

2 Quan sát & nhận xét mẫu:

- Cho Hs quan sát một số quả dạng tròn

Sau bài học, học sinh có thể:

- Đọc và viết đợc q - qu - gi; chợ quê, cụ già

Trang 15

- Đọc đợc từ ứng dụng.

- Mở rộng vốn từ theo lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê

- HS biết dùng q - qu - gi trong khi viết bài

B- Đồ dùng dạy - học:

- Sách tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ vẽ cảnh làng quê & cụ già

Tranh minh họa từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Su tầm một số (tranh xẽ quả) có các âm: q - qu - gi

C- Các hoạt động dạy -học:

Tiết 1 I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc từ & câu ứng dụng

- Nhận xét sau kiểm tra

- Viết bảng con T1: Nhà ga

T2: Ghi nhớ

T3: Gồ gề

- HS đọc

II- Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (trực tiếp)

Giống: Đều có nét con hở phải

Khác: Chữ q có nét sổ dài còn chữ a có nét móc ngợc

Trang 16

- HS thực hiện theo HD của GV.

d Đọc từ ứng dụng:

- Viết lên bảng các từ ứng dụng

- Gv giải thích 1 số từ:

Quả thị: Cho Hs quan sát tranh vẽ quả thị

Qua đò: Đi ngang qua sông bằng đò

Giò chả: Tranh vẽ

Giã giò: Giã thịt nhỏ ra để làm giò

- GV đọc mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS tìm tiếng chứa âm vừa học

- 1 -> 3 Hs đọc

- HS đọc CN, nhóm, cả lớp

e Củng cố:

Trò chơi: Tìm tiếng chứa âm vừa học

- Cho Hs đọc lại bài - Hs chơi theo tổ.- Đọc ĐT 1 lần

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1 (SGK & bảng lớp)

+ Đọc câu ứng dụng" GT tranh

- Gv theo dõi, uấn nắn HS yếu

- Những bài, bài viết

- 1 Hs nhắc lại cách cầm bút & những quy

định khi ngồi viết

- HS tập viết theo mẫu b, vở tập viết

Trang 17

? Quà quê gồm những thứ gì ?

? Kể tên một số quà quê mà em biết ?

? Con thích quà gì nhất ?

? Ai hay mua quà cho con ?

? Mùa nào có những quà từ làng quê ?

nay

4 Củng cố - dặn dò:

+ Trò chơi: Thi viết chữ có âm vừa học

- Cho Hs đọc lại bài

- Y/c Hs dới lớp đọc từ 0 đến 10 và ngợc lại

II Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài (trực tiếp).

2 Hớng dẫn Hs làm BT:

Bài 1:

- Gọi Hs đọc y/c của bài

- Hớng dẫn Hs quan sát tranh

- Nối theo mẫu

- Hs quan sát tranh đếm số lợng & nối với

số thích hợp

+ Chữa bài: Cho 2 Hs ngồi cùng bàn đổi vở

cho nhau để kiểm tra kết quả của bạn

Bài 2:

H: Bài yêu cầu gì ?

- Gv hớng dẫn & giao việc

- Gv kiểm tra & uấn nắn

- Viết các số từ 0 đến 10

- Hs viết 1 dòng các số từ 0 đến 10

Bài 3:

H: Hãy nêu y/c của bài ?

a) HD Hs dựa vào việc đếm số từ 0 đến 10

sau đó điền các số vào toa tầu

- Số

- Hs làm bài theo HD

- 2 Hs

Trang 18

∆: Chuẩn bị bài cho tiết 24.

- Hs chơi thi giữa các tổ

- Xé đợc hình quả cam có cuống , lá dán cân đối, phẳng

- Rèn luyện đôi bàn tay khéo léo

3 Giáo dục: Yêu thích những sản phẩm mình làm ra.

B Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Bài mẫu về xé dán hình quả cam

- Giấy thủ công màu xanh đỏ

- Hồ dán, giấy trắng, khăn lau tay

2 Chuẩn bị của học sinh,

- Giấy thủ công xanh, đỏ

- Giấy nháp, hồ dán, bút chì, vở thủ công, khăn lau

Trang 19

C Các hoạt động dạy học.

I Kiểm tra bài cũ.

- BT sự chuẩn bị của HS cho tiết học - HS lấy đồ dùng đã chuẩn bị đặt lên

bàn

- NX sau KT

II Bài mới:

1 Giới thiệu trực tiếp - HS quan sat mẫu

2 HDHS quan sát và nhận xét.

- Nêu đặc điểm hình dáng và màu sắc

của quả cam

-Quả cam có hình hơi tròn, phình ở

giữa, phía trên có cuống và lá, phía đáy hơi lõm khi …chín quả cam có màu vàng

đỏ

- Những quả nào giống hình quả cam? - Quả táo, quả quýt

3 Giáo viên hớng dẫn mẫu.

- Xé 4 góc của HCN theo đờng vẽ

- Chỉnh sửa cho giống hình lá

d) Dán hình:

- Sau khi dán đợc các hình: Quả lá,

cuống cho HS làm thao tác

bôi hồ lên lá, quả, cuống của

- Đánh giá sản phẩm (xé và dán hình) - HS chú ý nghe và ghi nhớ

- Chuẩn bị cho bài học sau

Trang 20

- Đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng.

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con: Quả thị, qua

đò, giỏ cá

- 2 -> 3 Hs

- Nx sau KT

II Dạy, học bài học:

1 Giới thiệu bài (trực tiếp).

- Gv phát âm mẫu: Ngốc lỡi nhích về phía

vòm miệng, hơi thoát ra cả 2 đờng mũi và

- Hs dánh vần (CN, nhóm, lớp)

Ngờ - ơ - ng - huyền - ngừ

Trang 21

- GV NX, chỉnh sửa.

Ngh: (Quy trình tơng tự)

- Gv ghi bảng chữ ngh nói: Phát âm giống

chữ ng để phân biệt ta gọi ngh là ngờ kép

Trang 22

- Gv giải nghĩa nhanh, đon giản.

+ Đọc lại bài tiết 1 (SGK ===bảng lớp

+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh

- Gv HD cách viết vở và giao việc

- Gv theo dõi, uấn nắn và lu ý Hs nét nối

- Cho Hs đọc tên bài luyện nói

- Gv HD & giao việc

+ Y/c Hs thảo luận:

+ Trò chơi: thi tìm & chữ viết có chứa ng, ngh

- Cho Hs đọc lại bài (SGK)

Trang 23

Tiết 24: Luyện tập chung A- Mục tiêu:

Giáo viên: Bảng phụ, tranh, sách

Học sinh: Sách học sinh, bộ đồ đung toán 1

C- Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Viết các số 1, 4, 5, 7, 6, 1 theo thứ tự từ bé

đến lớn; từ lớn đến bé - 2 Hs lên bảng viết & nêu câu trả lời

? Số nào là lớn nhất ? bé nhất ?

2 Luyện tập:

Bài 1:

- Cho Hs nêu y/c của bài

- HD Hs dựa vào thứ tự từ bé đến lớn của các

- HD & giao việc

- Gv cho Hs nhận xét & chữa

- Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

- Hs làm bài sau đó lên bảng chữa

Trang 24

- Y/c Hs quan sát kỹ & lên miệng.

2 Kỹ năng: - Biết hát đúng giai điệu kết hợp với cảnh gõ đêm đơn giản.

- Biết bài hát tìm bạn thân là sáng tác của tác giải Việt Anh

3 Giáo dục: - Giáo dục các em yêu thích môn học, sống chan hoà với bạn bè

B- Giáo viên chuẩn bị:

I Kiểm tra bài cũ:

- Cho Hs hát bài: Quê hơng tơi đẹp

Mời bạn vui múa ca

- Gv nhận xét, sửa sai

- 1 vài HS hát

II Dạy học bài mới:

1 Hoạt động 1: Dạy bài hát "Tìm bạn thân" (lời

+ Gv: Đây là một bài hát hay & cũng dễ hát Các em

sẽ biết bài hát này trong tiết tấu học hôm nay Chúng

- Hs theo dõi, lắng nghe

- Hs nghe

- Hs trả lời theo cảm nhận

Trang 25

ta bắt đầu làm

Quen với các câu hát

c Chia câu hát:

- Gv treo bảng phụ tranh & thuyết trình

- Bài có 6 câu hát trên bảng phụ, mỗi câu hát là 1 dòng

d Tập đọc lời ca.

- Gv dùng thanh cách gõ tiết tấu lời ca của từng

câu, mỗi câu gõ khoảng 2 lần Y/c Hs đọc lời cac

theo tiết tấu

- Gv chỉ định 1 , 2 đọc lại

đ Dạy hát từng câu.

- Gv hát mẫu 1; y/c Hs nghe hát & nhẩm theo

- Gv hát mẫu 1 câu 1 lần 2 & bắt nhịp cho Hs hát

- + Cách tập tợng tự với câu 2 & 3

- Nối 3 câu với nhau

a Hát 7 gõ theo tiết tấu lời ca

- Khi hát 1 tiếng trong lời ca gõ 1 cái

- Gv hát & gõ mẫu

b Hát & gõ theo phách

- Hd Hs hát & gõ đều vào những chữ sau

Nào ai ngoan ai xinh ai t ơi

Nào ai yêu những ng ời bạn thân…

- Gv gõ & hát mẫu

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

- Hs theo dõi & thực hiện

- Hs theo dõi & làm theo

Trang 26

3 Củng cố:

- Cho Hs trình bày hoàn cảnh bài hát, Gv

HD nh sau:

Lần 1: Nửa lớp hát & gõ theo tiết tấu lời ca

Lần 2: Nửa lớp còn lại hát và gõ tay theo phách

- Cho Hs xung phong và chỉ định 1 số em lên bảng

trình bày cả bài

- Nx chung giờ học

∆: - Ôn lại để thuộc bài hát

- Tự chuẩn bị 1 vài động tác đơn giản để minh

hoạ cho bài hát này

- Hs nghe y/c & thực hiện

- Hát + gõ tiết tấu lời ca

- Đọc đợc câu ứng dụng: Bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã

- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề nhà trẻ

- Đọc đợc các từ ứng dụng trong SGK có y, tr

B- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ cho từ khoá: y tá, tre ngà

- Tranh minh hoạ cho cho câu ứng dụng và phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

I Kiểm tra bài cũ:

viết 1 từ

- Y/c Hs đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng - 1 vài Hs đọc

- Gv nhận xét cho điểm

II Dạy - học bài mới:

1 Gới thiệu bài (trực tiếp).

Trang 27

- Gv phát âm mẫu (giống i).

- Chữ y trong bài đứng một mình tạo thành tiếng y

- Y/c Hs tìm & gài y

- Y/c Hs quan sát bức tranh bên trái của phần từ

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

Dạy tr:

- GV gắn lên bảng tr:

H: tr đợc ghép bởi mấy con chữ ?

GV: tr là chữ kép duy nhất có chứa r

- Y/v Hs tìm & gài tr

- Y/c Hs tìm chữ ghi âm e gài bên phải chữ ghi âm

tr

H: Các em vừa gài đợc tiếng gì ?

H: Hãy phân tích tiếng tre ?

- Cho Hs đọc trơn: tr - tre - tre ngà

- Gv theo dõi, sửa lỗi cho Hs

- Y/c Hs đọc: tr - tre - tre ngà

+ Viết: - GV hớng dẫn và viết mẫu

- Hs đánh vần CN, lớp

- Hs đọc Cn, nhóm, lớp

- 1 vài Hs đọc

- HS tô chữ trên không sau đó viết lên bảng con

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

d) Đọc từ ứng dụng:

Trang 28

- Gv ghi bảng các từ ứng dụng (Gv ghỉ không theo

thứ tự)

- Gv đọc mẫu: kết hợp, giải thích - 1 vài Hs đọc

Y tế: Chuyên phòng và chữa bệnh để đảm bảo sức

Lu ý: Hs: Nét nối giữa các con chữ

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

- Hs tập viết trong vở

c) Luyện nói:

- Cho Hs quan sát tranh và thảo luận nhóm 2 theo

y/c luyện nói: Nhà trẻ

- Hs chơi thi giữa các tổ

- Hs nghe & ghi nhớ

Tự nhiên xã hội:

Ngày đăng: 18/09/2013, 15:10

Xem thêm

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w