- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng.- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ, phố Thị xã.. - Đọc câu ứng dụng giới thiệu tranh - HS quan sát tranh, NX... - Đọc từ ứng dụng và câu ứn
Trang 1- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng.
- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ, phố Thị xã
- Tìm những tiếng có âm đã học trong SGK, sách báo
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
b) Phát âm:
- GV theo dõi và sửa sai cho học sinh
c) HD viết
Trang 2- GV viết mẫu nêu quy trình - HS viết trên không sau đó viết
- Chữ Ph đợc ghép bởi những con chữ nào? - Chữ đợc ghép bởi chữ p và h
- Nêu vị trí của các con chữ trong âm? - Chữ P đứng trớc, cha h đứng
sau
- Khác nhau: Chữ Ph có thêm chữ h đứng sau
- Tìm và gài âm ph vừa học - HS sử dụng hộp đồ dùng gài chữ
- Tìm hiểu tiếp âm ô gài bên phải âm ph và dấu sắc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
c HD viết chữ.
viết vào bảng con
- Nhận xét chung yêu cầu bài viết, sửa sai
Nh:
a) Nhận diện chữ:
- Ghi bảng Nh và hỏi?
- Chữ Nh đợc ghép bởi những chữ nào? - Chữ Nh đợc ghép bởi N và h
- Nêu vị trí các con chữ trong chữ nh? - Con chữ n đứng trớc, con chữ
h đứng sau
- Khác nhau: nh có chữ ngời,
kh có chữ k
Trang 3- Tìm tiếp chữ ghi âm a gài bên phải nh và dấu (`) trên
a
- Nhà
- Hãy đọc tiếng vừa gài
âm a đứng sau, dấu ` trên a
* Đọc từ khoá.
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp) - HS đọc
- Đọc câu ứng dụng (giới thiệu tranh) - HS quan sát tranh, NX
Trang 4- Yêu cầu học sinh thảo luận.
- Tên bài luyện nói hôm nay là gì?
- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm, nói cho nhau nghe chủ đề luyện nói hôm nay
- Thi viết giữa các tổ
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Đọc từ ứng dụng và câu ứng dụng trong SGK - Một số em
- NX chung giờ học
- Tìm chữ vừa học trong sách báo
- Đọc lại bài và xem trớc bài 23
Toán:
Tiết 21: số 10 A- Mục tiêu:
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài (linh hoạt).
2 Giới thiệu số 10:
a Lập số 10:
- Cho Hs lấy ra 9 que tính và hỏi ?
? Trên tay em bây giờ có mấy que tính ? - 9 que tính
Trang 5- Cho Hs thêm 1 que tính nữa và hỏi ?
? Trên tay bay giờ có mấy que tính ?
- Cho Hs nhắc lại "9 que tính thêm 1 que
tính là 10 que tính"
- Gv lấy ra 9 chấm tròn rời lấy thêm 1
chấm tròn nữa và hỏi:
? Có tất cả mấy chấm tròn ?
- Cho Hs nhắc lại "9 chấm tròn thêm 1
- Cho Hs quan sát hình thứ 2 để nêu đợc
"9 con tính thêm 1 con tính là 10 con
b Giới thiệu chữ số 10 in và viết:
- GS treo mẫu chữ số 10, nêu "đây là chữ
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
c Nhận xét vị trí của số 10 trong dãy số
Trang 6- Cho Hs nêu y/c của bài.
- HD & giao việc
? 10 đứng sau những số nào ?
? Những số nào đứng trớc số 10 ?
- Gv NX & cho điểm
Bài 5 (37).
- Cho Hs quan sát phần a và hỏi ?
? Trong 3 số 4,2,7 ngời ta khoanh vào số
- Khoanh vào số lớn theo mẫu
- Hs làm & đổi vở KT chéo
- Có thái độ yêu quý đồ dùng sách vở, tự giác giữ gìn chúng
B Tài liệu - ph ơng tiện:
- Vở BT đạo đức 1
- Phần thởng cho cuộc thi "Sách vở, đồ dùng ai đẹp nhất"
C Các hoạt động dạy học.
Trang 7I Kiểm tra bài cũ:
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (linh hoạt).
2 Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi theo bài
tập 3
+ Y/c các cặp HS thảo luận để xác định
những bạn nào trong những tranh ở bài tập 3
biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Gv theo dõi & giúp đỡ
+ Y/c HS nêu kết quả trớc lớp
- Gv kl: Các bạn ở các tranh 1,2,6 biết giữ
gìn đồ dùng học tập, lau cặp sách sạch sẽ,
để thớc vào hộp, treo cặp đúng nơi quy
định…
- HS thảo luận theo cặp
- Đại diện từng cặp nêu kết quả theo từng tranh trớc lớp
+ Thể lệ: Tất cả mọi Hs đều tham gia
Cuộc thi đợc tiến hành theo 2 vòng (vòng 1
ở tổ, vòng 2 ở lớp)
- Chú ý nghe và ghi nhớ
- Hs thi theo tổ (vòng 1)
+ Đánh giá theo 2 mức: Số lợng, chất lợng và hình thức giữ gìn
- Số lợng: Đủ sách vở, đồ dùng học tập (phục vụ cho buổi học đó)
- Về chất lợng: Sách vở sạch sẽ, khẳng khiu, không bị quăn mét, đồ dùng sạch đẹp…
- BGK; CN, lớp trởng, tổ trởng
+ Ban giám khảo chấm vòng 2
- Những bộ thi ở vòng 2 đợc trng bày ở bàn riêng tạo điều kiện cho cả lớp quan sát rõ
- BGK XĐ những bộ đoạt giải kể cho lớp
Trang 8- Biết tham gia vào trò chơi ở mức tơng đối chủ động.
3 Giáo dục: -Yêu thích môn học.
II - Địa điểm ph ơng tiện:
nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái
- Cho Hs tập dới hình thức thi đua xem tổ
nào tập nhanh, thẳng hàng, trật tự
22 - 25'
2 - 3 lần - Hs tập theo lớp, tổ, nhóm
2 Học dàn hàng - dồn hàng.
- Gv giải thích & làm động tác mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
Trang 93 Ôn trò chơi "Qua đờng lội".
- Nêu lại luật chơi và cách chơi
4 - 5'
0 0
x x x -> 0 0 <- x x x 0
Trang 10II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài: (Linh hoạt).
2 Hớng dẫn HS luyện tập:
Bài 1:
- Gọi Hs nêu y/c của bài 1
? Hãy nêu cách làm ?
- Nối theo mẫu
- Đếm số con vật có trong bức tranh rồi nối với số thích hợp
- HD Hs quan sát & đếm số chấm tròn trong
mỗi ô rồi vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn
- Gọi 1 Hs nêu y/c phần a
- Cho Hs nêu y/c phần b,c & làm từng phần
- Gv Nx & cho điểm
Bài 5 (39):
- Bài y/c em phải làm gì ?
- Điền dấu >, <, = vào
- Hs điền & lên bảng chữa
- Hs dựa vào thứ tự các số từ 0 đến 10 để tìm ra các số bé hơn 10
? Dựa vào đâu để điền ?
- Giao việc
- Gv Nx & cho điểm
- Điền số
-Dựa vào cấu tạo số 10
- Hs làm & nêu miệng
Trang 11Tiết 2+3 Tiếng Việt:
Bài 23: g- gh
A Mục tiêu:
* Sau bài học, HS có thể.
- Đọc và viết đợc: g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Đọc đợc từ ứng dụng, câu ứng dụng
- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri; gà gô
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: - HS đọc theo GV: g - gh
2 Dạy chữ, ghi âm : g
a) Nhận diện chữ:
- GV viết lên bảng chữ g và hỏi
- Chữ g gồm mấy nét là những nét nào? - Chữ g gồm hai nét, nét cong hở
phải và nét khuyết dới
- Khác nhau: Có nét khuyết dới, a
- Yêu cầu HS tìm và gài chữ, ghi âm g vừa học
- Hãy tìm chữ ghi âm a ghép bên phải chữ ghi âm
g và gài thêm dấu huyền
Trang 12- Ghi bảng : Gà ri là giống gà nuôi con nhỏ - HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp
C HD viết chữ:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- HS tô chữ trên không sau đó viết vào bảng con
- Nhà ga: Nơi để khách chờ mua vé và đi tàu hoả
Gà gô: Là loại chin rừng cùng họ với gà, nhỏ hơn,
- Đọc lại bài tiết (sgk và bảng lớp ) - HS đọc: CN, nhóm, lớp
- Đọc câu ứng dụng, giải thích tranh - HS quan sát tranh minh họa và
nhận xét
Trang 13- Trong tranh vẽ những gì?
- Bé đang làm gì?
- Viết câu ứng dụng nên bảng - HS đọc: CN, nhóm, lớp
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Cho HS luyện đọc tên bài.: Gà gô, gà ri
nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ
đề luyện nói hôm nay
* Yêu cầu HS thảo luận
- Trong tranh vẽ những con vật nào
- Gà gô sống ở đâu
- Kể một số loài gà mà em biết ? Gà nhà em nuôi
thuộc loại gà gì? Gà thờng ăn gì?
- Gà ri trong tranh là gà trống hay gà mái? Vì sao
Trang 143 Giáo dục: Yêu thích môn học.
B- đồ dùng dạy học:
GV: - 1 số ảnh, tranh vẽ về các loại quả dạng tròn
- 1 vài loại quả dạng tròn để Hs quan sát
- 1 số bài vẽ và nặn của Hs về quả dạng tròn
HS: - Vở tập vẽ 1
- Mầu vẽ và đất mầu, đất sét
C- Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Kt sự chuẩn bị của Hs cho tiết học
- Nx sau KT
- Hs làm theo y/c cảu giáo viên
II Dạy, học bài mới:
1 Giới thiệu bài (linh hoạt).
2 Quan sát & nhận xét mẫu:
- Cho Hs quan sát một số quả dạng tròn
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết đợc q - qu - gi; chợ quê, cụ già
Trang 15- Đọc đợc từ ứng dụng.
- Mở rộng vốn từ theo lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê
- HS biết dùng q - qu - gi trong khi viết bài
B- Đồ dùng dạy - học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ vẽ cảnh làng quê & cụ già
Tranh minh họa từ ứng dụng, câu ứng dụng
- Su tầm một số (tranh xẽ quả) có các âm: q - qu - gi
C- Các hoạt động dạy -học:
Tiết 1 I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
- Đọc từ & câu ứng dụng
- Nhận xét sau kiểm tra
- Viết bảng con T1: Nhà ga
T2: Ghi nhớ
T3: Gồ gề
- HS đọc
II- Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài (trực tiếp)
Giống: Đều có nét con hở phải
Khác: Chữ q có nét sổ dài còn chữ a có nét móc ngợc
Trang 16- HS thực hiện theo HD của GV.
d Đọc từ ứng dụng:
- Viết lên bảng các từ ứng dụng
- Gv giải thích 1 số từ:
Quả thị: Cho Hs quan sát tranh vẽ quả thị
Qua đò: Đi ngang qua sông bằng đò
Giò chả: Tranh vẽ
Giã giò: Giã thịt nhỏ ra để làm giò
- GV đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS tìm tiếng chứa âm vừa học
- 1 -> 3 Hs đọc
- HS đọc CN, nhóm, cả lớp
e Củng cố:
Trò chơi: Tìm tiếng chứa âm vừa học
- Cho Hs đọc lại bài - Hs chơi theo tổ.- Đọc ĐT 1 lần
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1 (SGK & bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng" GT tranh
- Gv theo dõi, uấn nắn HS yếu
- Những bài, bài viết
- 1 Hs nhắc lại cách cầm bút & những quy
định khi ngồi viết
- HS tập viết theo mẫu b, vở tập viết
Trang 17? Quà quê gồm những thứ gì ?
? Kể tên một số quà quê mà em biết ?
? Con thích quà gì nhất ?
? Ai hay mua quà cho con ?
? Mùa nào có những quà từ làng quê ?
nay
4 Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: Thi viết chữ có âm vừa học
- Cho Hs đọc lại bài
- Y/c Hs dới lớp đọc từ 0 đến 10 và ngợc lại
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài (trực tiếp).
2 Hớng dẫn Hs làm BT:
Bài 1:
- Gọi Hs đọc y/c của bài
- Hớng dẫn Hs quan sát tranh
- Nối theo mẫu
- Hs quan sát tranh đếm số lợng & nối với
số thích hợp
+ Chữa bài: Cho 2 Hs ngồi cùng bàn đổi vở
cho nhau để kiểm tra kết quả của bạn
Bài 2:
H: Bài yêu cầu gì ?
- Gv hớng dẫn & giao việc
- Gv kiểm tra & uấn nắn
- Viết các số từ 0 đến 10
- Hs viết 1 dòng các số từ 0 đến 10
Bài 3:
H: Hãy nêu y/c của bài ?
a) HD Hs dựa vào việc đếm số từ 0 đến 10
sau đó điền các số vào toa tầu
- Số
- Hs làm bài theo HD
- 2 Hs
Trang 18∆: Chuẩn bị bài cho tiết 24.
- Hs chơi thi giữa các tổ
- Xé đợc hình quả cam có cuống , lá dán cân đối, phẳng
- Rèn luyện đôi bàn tay khéo léo
3 Giáo dục: Yêu thích những sản phẩm mình làm ra.
B Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Bài mẫu về xé dán hình quả cam
- Giấy thủ công màu xanh đỏ
- Hồ dán, giấy trắng, khăn lau tay
2 Chuẩn bị của học sinh,
- Giấy thủ công xanh, đỏ
- Giấy nháp, hồ dán, bút chì, vở thủ công, khăn lau
Trang 19C Các hoạt động dạy học.
I Kiểm tra bài cũ.
- BT sự chuẩn bị của HS cho tiết học - HS lấy đồ dùng đã chuẩn bị đặt lên
bàn
- NX sau KT
II Bài mới:
1 Giới thiệu trực tiếp - HS quan sat mẫu
2 HDHS quan sát và nhận xét.
- Nêu đặc điểm hình dáng và màu sắc
của quả cam
-Quả cam có hình hơi tròn, phình ở
giữa, phía trên có cuống và lá, phía đáy hơi lõm khi …chín quả cam có màu vàng
đỏ
- Những quả nào giống hình quả cam? - Quả táo, quả quýt
3 Giáo viên hớng dẫn mẫu.
- Xé 4 góc của HCN theo đờng vẽ
- Chỉnh sửa cho giống hình lá
d) Dán hình:
- Sau khi dán đợc các hình: Quả lá,
cuống cho HS làm thao tác
bôi hồ lên lá, quả, cuống của
- Đánh giá sản phẩm (xé và dán hình) - HS chú ý nghe và ghi nhớ
- Chuẩn bị cho bài học sau
Trang 20- Đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng.
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con: Quả thị, qua
đò, giỏ cá
- 2 -> 3 Hs
- Nx sau KT
II Dạy, học bài học:
1 Giới thiệu bài (trực tiếp).
- Gv phát âm mẫu: Ngốc lỡi nhích về phía
vòm miệng, hơi thoát ra cả 2 đờng mũi và
- Hs dánh vần (CN, nhóm, lớp)
Ngờ - ơ - ng - huyền - ngừ
Trang 21- GV NX, chỉnh sửa.
Ngh: (Quy trình tơng tự)
- Gv ghi bảng chữ ngh nói: Phát âm giống
chữ ng để phân biệt ta gọi ngh là ngờ kép
Trang 22- Gv giải nghĩa nhanh, đon giản.
+ Đọc lại bài tiết 1 (SGK ===bảng lớp
+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh
- Gv HD cách viết vở và giao việc
- Gv theo dõi, uấn nắn và lu ý Hs nét nối
- Cho Hs đọc tên bài luyện nói
- Gv HD & giao việc
+ Y/c Hs thảo luận:
+ Trò chơi: thi tìm & chữ viết có chứa ng, ngh
- Cho Hs đọc lại bài (SGK)
Trang 23Tiết 24: Luyện tập chung A- Mục tiêu:
Giáo viên: Bảng phụ, tranh, sách
Học sinh: Sách học sinh, bộ đồ đung toán 1
C- Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết các số 1, 4, 5, 7, 6, 1 theo thứ tự từ bé
đến lớn; từ lớn đến bé - 2 Hs lên bảng viết & nêu câu trả lời
? Số nào là lớn nhất ? bé nhất ?
2 Luyện tập:
Bài 1:
- Cho Hs nêu y/c của bài
- HD Hs dựa vào thứ tự từ bé đến lớn của các
- HD & giao việc
- Gv cho Hs nhận xét & chữa
- Điền dấu thích hợp vào chỗ trống
- Hs làm bài sau đó lên bảng chữa
Trang 24- Y/c Hs quan sát kỹ & lên miệng.
2 Kỹ năng: - Biết hát đúng giai điệu kết hợp với cảnh gõ đêm đơn giản.
- Biết bài hát tìm bạn thân là sáng tác của tác giải Việt Anh
3 Giáo dục: - Giáo dục các em yêu thích môn học, sống chan hoà với bạn bè
B- Giáo viên chuẩn bị:
I Kiểm tra bài cũ:
- Cho Hs hát bài: Quê hơng tơi đẹp
Mời bạn vui múa ca
- Gv nhận xét, sửa sai
- 1 vài HS hát
II Dạy học bài mới:
1 Hoạt động 1: Dạy bài hát "Tìm bạn thân" (lời
+ Gv: Đây là một bài hát hay & cũng dễ hát Các em
sẽ biết bài hát này trong tiết tấu học hôm nay Chúng
- Hs theo dõi, lắng nghe
- Hs nghe
- Hs trả lời theo cảm nhận
Trang 25ta bắt đầu làm
Quen với các câu hát
c Chia câu hát:
- Gv treo bảng phụ tranh & thuyết trình
- Bài có 6 câu hát trên bảng phụ, mỗi câu hát là 1 dòng
d Tập đọc lời ca.
- Gv dùng thanh cách gõ tiết tấu lời ca của từng
câu, mỗi câu gõ khoảng 2 lần Y/c Hs đọc lời cac
theo tiết tấu
- Gv chỉ định 1 , 2 đọc lại
đ Dạy hát từng câu.
- Gv hát mẫu 1; y/c Hs nghe hát & nhẩm theo
- Gv hát mẫu 1 câu 1 lần 2 & bắt nhịp cho Hs hát
- + Cách tập tợng tự với câu 2 & 3
- Nối 3 câu với nhau
a Hát 7 gõ theo tiết tấu lời ca
- Khi hát 1 tiếng trong lời ca gõ 1 cái
- Gv hát & gõ mẫu
b Hát & gõ theo phách
- Hd Hs hát & gõ đều vào những chữ sau
Nào ai ngoan ai xinh ai t ơi
Nào ai yêu những ng ời bạn thân…
- Gv gõ & hát mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
- Hs theo dõi & thực hiện
- Hs theo dõi & làm theo
Trang 263 Củng cố:
- Cho Hs trình bày hoàn cảnh bài hát, Gv
HD nh sau:
Lần 1: Nửa lớp hát & gõ theo tiết tấu lời ca
Lần 2: Nửa lớp còn lại hát và gõ tay theo phách
- Cho Hs xung phong và chỉ định 1 số em lên bảng
trình bày cả bài
- Nx chung giờ học
∆: - Ôn lại để thuộc bài hát
- Tự chuẩn bị 1 vài động tác đơn giản để minh
hoạ cho bài hát này
- Hs nghe y/c & thực hiện
- Hát + gõ tiết tấu lời ca
- Đọc đợc câu ứng dụng: Bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã
- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề nhà trẻ
- Đọc đợc các từ ứng dụng trong SGK có y, tr
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá: y tá, tre ngà
- Tranh minh hoạ cho cho câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ:
viết 1 từ
- Y/c Hs đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng - 1 vài Hs đọc
- Gv nhận xét cho điểm
II Dạy - học bài mới:
1 Gới thiệu bài (trực tiếp).
Trang 27- Gv phát âm mẫu (giống i).
- Chữ y trong bài đứng một mình tạo thành tiếng y
- Y/c Hs tìm & gài y
- Y/c Hs quan sát bức tranh bên trái của phần từ
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
Dạy tr:
- GV gắn lên bảng tr:
H: tr đợc ghép bởi mấy con chữ ?
GV: tr là chữ kép duy nhất có chứa r
- Y/v Hs tìm & gài tr
- Y/c Hs tìm chữ ghi âm e gài bên phải chữ ghi âm
tr
H: Các em vừa gài đợc tiếng gì ?
H: Hãy phân tích tiếng tre ?
- Cho Hs đọc trơn: tr - tre - tre ngà
- Gv theo dõi, sửa lỗi cho Hs
- Y/c Hs đọc: tr - tre - tre ngà
+ Viết: - GV hớng dẫn và viết mẫu
- Hs đánh vần CN, lớp
- Hs đọc Cn, nhóm, lớp
- 1 vài Hs đọc
- HS tô chữ trên không sau đó viết lên bảng con
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
d) Đọc từ ứng dụng:
Trang 28- Gv ghi bảng các từ ứng dụng (Gv ghỉ không theo
thứ tự)
- Gv đọc mẫu: kết hợp, giải thích - 1 vài Hs đọc
Y tế: Chuyên phòng và chữa bệnh để đảm bảo sức
Lu ý: Hs: Nét nối giữa các con chữ
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
- Hs tập viết trong vở
c) Luyện nói:
- Cho Hs quan sát tranh và thảo luận nhóm 2 theo
y/c luyện nói: Nhà trẻ
- Hs chơi thi giữa các tổ
- Hs nghe & ghi nhớ
Tự nhiên xã hội: