Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Quận 10 về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của phòng y tế quận 10. Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1Ủ
QU N 10Ậ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 01/2019/QĐUBND Qu n 10, ngày 07 tháng 5 năm 2019 ậ
QUY T Đ NHẾ Ị
V VI C BAN HÀNH QUY CH T CH C VÀ HOỀ Ệ Ế Ổ Ứ ẠT ĐỘNG C A PHÒNG Y T QU N 10Ủ Ế Ậ
Y BAN NHÂN DÂN QU N 10
Căn c Lu t T ứ ậ ổ ch c Chính quy n đ a ph ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Ban hành văn b n qu ứ ậ ả y ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015; ạ ậ
Căn c Ngh đ nh s 37/2014/NĐCP ngày 05 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy đ nh t ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ổ ứ
c quan chuyên môn thu c ơ ộ Ủ ban nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh; y ệ ậ ị ố ộ ỉ
Căn c Thông t liên t ch s 51/20 ứ ư ị ố 15/TTLTBYTBNV ngày 11 tháng 12 năm 2015 c a B Y t và ủ ộ ế
B N i v h ộ ộ ụ ướ ng d ẫn ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a S Y t thu c ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ở ế ộ Ủ y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ươ ng và Phòng Y t thu c y ban nhân dân ế ộ Ủ huy n, qu n, th xã thành ph thu c t nh; ệ ậ ị ố ộ ỉ
Căn c Quy t đ nh s 26/2018/QĐUBND ngày 31 tháng 7 năm 2018 c a y ban nhân dân thành ứ ế ị ố ủ Ủ
ph ban hành Quy ch (m ố ế ẫu) v t ề ổ chức và ho t đ ng c a Phòng Y t thu c y ban nhân dân ạ ộ ủ ế ộ Ủ
qu n huy n; ậ ệ
Xét đ ngh c a Tr ề ị ủ ưở ng Phòng Y t t i T trình s 44/TTrPYT ngày 18 tháng 4 năm 2019, ý ế ạ ờ ố
ki n th m đ nh c a Tr ế ẩ ị ủ ưở ng phòng T pháp t i Công văn s 197/TP ngày 25 tháng 4 năm 2019 và ư ạ ố
đ ngh c a Tr ề ị ủ ưở ng Phòng N i v qu n 10 t i T trình s 528 /TTr PNV ngày 02 tháng 5 năm ộ ụ ậ ạ ờ ố 2019;
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này Quy ch t ch c và ho t đ ng c a Phòng Y t qu n ế ị ế ổ ứ ạ ộ ủ ế ậ 10
Đi u 2.ề Quy t đ nh này có hi u lế ị ệ ự thi hành k t ngày 07 tháng 5 năm 2019 và thay th Quy t c ể ừ ế ế
đ nh s 10/2011/QĐUBND ngày 31 tháng 3 năm 2011 c a y ban nhân dân qu n v ban hành ị ố ủ Ủ ậ ề Quy ch t ch c và ho t đ ng c a Phòng Y t qu n 10.ế ổ ứ ạ ộ ủ ế ậ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng H i đ ng nhân dân và y ban nhân dân qu n, Trộ ồ Ủ ậ ưởng Phòng N i v , ộ ụ
Trưởng Phòng T pháp, Trư ưởng Phòng Y t qu n 10, Th trế ậ ủ ưởng c quan, đ n v , cá nhân có ơ ơ ị liên quan và Ch t ch y ban nhân dân 15 phủ ị Ủ ường thu c Qu n ch u trách nhi m thi hành Quy t ộ ậ ị ệ ế
đ nh nị ày./
Trang 2
N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 3; ư ề
S N i v , S Y t /Tp; ở ộ ụ ở ế
Trung tâm Công báo Thành ph ; ố
TT HĐND Q10 (CT, PCT);
BTC QU Q10;
VP.HĐND UBND Q10;
Phòng N i v , Phòng Y t , Phòng T pháp; ộ ụ ế ư
UBMTTQVN và các đoàn th Q10; ể
L u : V ư T, PNV, PYT.
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ
CH T CHỦ Ị
Tr n Xuân Đi nầ ề
QUY CHẾ
T CH C VÀ HO T Đ NG C A PHÒNG Y T QU N 10Ổ Ứ Ạ Ộ Ủ Ế Ậ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh ế ị s 01 ố /2019/QĐUBND ngày 07 tháng 5 năm 2019 c a y ban ủ Ủ
nhân dân Qu n 10) ậ
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1. V trí ch c năngề ị ứ
Phòng Y t là c quan chuyên môn thu c y ban nhân dân Qu n 10, có ch c năng tham m u ế ơ ộ Ủ ậ ứ ư giúp
y ban nhân dân Qu n 10 th c hi n qu n lý nhà n c v y t , bao g m: Y t d phòng; khám
b nh, ch a b nh, ph c h i ch c năng; y dệ ữ ệ ụ ồ ứ ượ ổc c truy n; s c kh e sinh s n; trang thi t b y t ; ề ứ ỏ ả ế ị ế
dược; m ph m; an toàn th c ph m; b o hi m y t ; dân s k ho ch hóa gia đình trên đ a bàn.ỹ ẩ ự ẩ ả ể ế ố ế ạ ị Phòng Y t ch u s ch đ o qu n lý v t ch c biên ch và ho t đ ng c a y ban nhân dân ế ị ự ỉ ạ ả ề ổ ứ ế ạ ộ ủ Ủ
Qu n 10, đ ng th i ch u s ch đ o, hậ ồ ờ ị ự ỉ ạ ướng d n, ki m tra, thanh tra v chuyên môn, nghi p v ẫ ể ề ệ ụ
c a S Y t , Ban Qu n lý An toàn th c ph m thành ph ủ ở ế ả ự ẩ ố
Đi u 2. Nhi m v và quy n h nề ệ ụ ề ạ
Phòng Y t có nhi m v và quy n h n sau đây:ế ệ ụ ề ạ
1. Trình y ban nhân dân Qu n 10 ban hành quy t đ nh, ch th ; quy ho ch, k ho ch dài h n, 5 Ủ ậ ế ị ỉ ị ạ ế ạ ạ năm, hàng năm và các văn b n khác; chả ương trình bi n pháp t ch c th c hi n các nhi m v c iệ ổ ứ ự ệ ệ ụ ả cách hành chính thu c ph m vi th m quy n quy đ nh c a H i đ ng nhân dân, y ban nhân dân ộ ạ ẩ ề ị ủ ộ ồ Ủ
Qu n 10 trong lĩnh v c y t ậ ự ế
2. T ch c th c hi n các văn b n pháp lu t, quy ho ch, k ho ch sau khi đổ ứ ự ệ ả ậ ạ ế ạ ượ ơc c quan có th m ẩ quy n phê duy t; thông tin, tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t; theo dõi thi hành pháp ề ệ ề ổ ế ụ ậ
lu t thu c lĩnh v c ph trách.ậ ộ ự ụ
3. Giúp y ban nhân dân Qu n 10 th c hi n và ch u trách nhi m v vi c th m đ nh, đăng ký, c pỦ ậ ự ệ ị ệ ề ệ ẩ ị ấ các lo i gi y phép, gi y ch ng nh n trong lĩnh v c y t thu c th m quy n theo quy đ nh c a ạ ấ ấ ứ ậ ự ế ộ ẩ ề ị ủ pháp lu t và theo phân công c a y ban nhân dân Qu n 10.ậ ủ Ủ ậ
Trang 34. Giúp y ban nhân dân Qu n 10 qu n lý nhà nỦ ậ ả ước v lĩnh v c y t đ i v i các doanh nghi p, ề ự ế ố ớ ệ
t ch c kinh t t p th , kinh t t nhân; hổ ứ ế ậ ể ế ư ướng d n và ki m tra đ i v i các h i và t ch c phi ẫ ể ố ớ ộ ổ ứ chính ph tham gia ho t đ ng trong lĩnh v c y t trên đ a bàn Qu n 10 theo quy đ nh c a pháp ủ ạ ộ ự ế ị ậ ị ủ
lu t.ậ
5. Hướng d n chuyên môn, nghi p v v lĩnh v c đẫ ệ ụ ề ự ược giao qu n lý đ i v i cán b , công ch c ả ố ớ ộ ứ
15 phường
6. T ch c ng d ng ti n b khoa h c, công ngh ; xây d ng h th ng thông tin, l u tr ph c ổ ứ ứ ụ ế ộ ọ ệ ự ệ ố ư ữ ụ
v công tác qu n lý nhà nụ ả ước và chuyên môn nghi p v thu c lĩnh v c đệ ụ ộ ự ược giao
7. Th c hi n công tác thông tin, báo cáo đ nh k và đ t xu t v tình hình th c hi n nhi m v ự ệ ị ỳ ộ ấ ề ự ệ ệ ụ
được giao theo quy đ nh c a y ban nhân dân Qu n 10 và S Y t ị ủ Ủ ậ ở ế
8. Ki m tra, tham gia thanh tra v lĩnh v c để ề ự ược phân công ph trách đ i v i t ch c, cá nhân ụ ố ớ ổ ứ trong vi c th c hi n các quy đ nh c a pháp lu t; gi i quy t khi u n i, t cáo; phòng ch ng thamệ ự ệ ị ủ ậ ả ế ế ạ ố ố nhũng, th c hành ti t ki m, ch ng lãng phí theo quy đ nh c a pháp lu t và phân công c a y ban ự ế ệ ố ị ủ ậ ủ Ủ nhân dân Qu n 10.ậ
9. Qu n lý t ch c b máy, v trí vi c làm, biên ch công ch c, c c u ng ch công ch c, th c ả ổ ứ ộ ị ệ ế ứ ơ ấ ạ ứ ự
hi n ch đ ti n lệ ế ộ ề ương, chính sách, ch đ đãi ng , khen thế ộ ộ ưởng, k lu t, đào t o và b i dỷ ậ ạ ồ ưỡng
v chuyên môn nghi p v đ i v i công ch c thu c ph m vi qu n lý theo quy đ nh c a pháp lu t,ề ệ ụ ố ớ ứ ộ ạ ả ị ủ ậ theo phân công c a y ban nhân dân Qu n 10.ủ Ủ ậ
10. Qu n lý và ch u trách nhi m v tài chính, tài s n đả ị ệ ề ả ược giao theo quy đ nh c a pháp lu t và ị ủ ậ phân công c a y ban nhân dân Qu n 10.ủ Ủ ậ
11. Th c hi n m t s nhi m v khác do y ban nhân dự ệ ộ ố ệ ụ Ủ ân Qu n 10 giao ho c theo quy đ nh c a ậ ặ ị ủ pháp lu t.ậ
Chương II
T CH C B MÁY VÀ BIÊN CHỔ Ứ Ộ Ế
Đi u 3. T ch c b máyề ổ ứ ộ
1. Phòng Y t có Trế ưởng phòng, không quá 02 Phó Trưởng phòng và các công ch c chuyên môn, ứ nghi p v :ệ ụ
a) Trưởng phòng là ngườ ứi đ ng đ u c a Phòng Y t , ch u trách nhi m trầ ủ ế ị ệ ướ Ủc y ban nhân dân
Qu n 10, Ch t ch y ban nhân dân Qu n 10 và trậ ủ ị Ủ ậ ước pháp lu t v toàn b ho t đ nậ ề ộ ạ ộ g c a ủ Phòng Y t ;ế
b) Phó Trưởng phòng là người giúp Trưởng phòng ch đ o m t s m t công tác; ch u trách ỉ ạ ộ ố ặ ị nhi m trệ ước Trưởng phòng và trước pháp lu t v nhi m v đậ ề ệ ụ ược phân công. Khi Trưởng phòng
v ng m t m t Phó Trắ ặ ộ ưởng phòng được Trưởng phòng y nhi m đi u hành các ho t đ ng c a ủ ệ ề ạ ộ ủ Phòng;
Trang 42. Vi c b nhi m, đi u đ ng, luân chuy n, khen thệ ổ ệ ề ộ ể ưởng, k lu t, mi n nhi m, cho t ch c, ỷ ậ ễ ệ ừ ứ
th c hi n ch đ chính sách đ i v i Trự ệ ế ộ ố ớ ưởng phòng, Phó Trưởng phòng do Ch t ch y ban nhân ủ ị Ủ dân Qu n 10 quy t đ nh theo quy đ nh c a pháp lu tậ ế ị ị ủ ậ
Đi u 4. Biên chề ế
Biên ch công ch c c a Phòng Y t do Ch t ch y ban nhân dân Qu n 10 quy t đ nh trên c s ế ứ ủ ế ủ ị Ủ ậ ế ị ơ ở
v trí vi c làm, g n v i ch c năng, nhi m v , ph m vi ho t đ ng và n m trong t ng biên ch ị ệ ắ ớ ứ ệ ụ ạ ạ ộ ằ ổ ế công ch c trong các c quan, t ch c hành chính đứ ơ ổ ứ ượ Ủc y ban nhân dân thành ph giao cho Qu nố ậ
10 hàng năm
Căn c ch c năng, nhi m v , danh m c v trí vi c làm, c c u ng ch công ch c đứ ứ ệ ụ ụ ị ệ ơ ấ ạ ứ ượ ấc c p có
th m quy n phê duy t, hàng năm Phòng Y t xây d ng k ho ch biên ch công ch c theo quy ẩ ề ệ ế ự ế ạ ế ứ
đ nh c a pháp lu t b o đ m th c hi n nhi m v đị ủ ậ ả ả ự ệ ệ ụ ược giao
Chương III
CH Đ LÀM VI C VÀ QUAN H CÔNG TÁCẾ Ộ Ệ Ệ
Đi u 5. Ch đ làm vi c và trách nhi m c a lãnh đ o phòngề ế ộ ệ ệ ủ ạ
1. Phòng Y t làm vi c theo ch đ th trế ệ ế ộ ủ ưởng và theo Quy ch làm vi c c a y ban nhân dân ế ệ ủ Ủ
Qu n 10; b o đ m nguyên t c t p trung dân ch ; th c hi n ch đ thông tin, báo cáo theo quy ậ ả ả ắ ậ ủ ự ệ ế ộ
đ nh.ị
Trong trường h p Trợ ưởng phòng tr c ti p yêu c u các công ch c gi i quy t công vi c thu c ự ế ầ ứ ả ế ệ ộ
ph m vi th m quy n c a Phó Trạ ẩ ề ủ ưởng phòng, yêu c u đó đầ ược th c hi n nh ng công ch c ph i ự ệ ư ứ ả báo cáo cho Phó Trưởng phòng tr c ti p ph trách bi t.ự ế ụ ế
2. Trách nhi m c a Trệ ủ ưởng phòng:
Ph trách, đi u hành toàn b các ho t đ ng c a Phòng và ph trách nh ng công tác tr ng tâm ụ ề ộ ạ ộ ủ ụ ữ ọ
c a Phòng.ủ
Căn c các quy đ nh c a pháp lu t và phân công c a y ban nhân dân Qu n 10 xây d ng Quy ứ ị ủ ậ ủ Ủ ậ ự
ch làm vi c, ch đ thông tin báo cáo c a c quan và ch đ o, ki m tra vi c th c hi n Quy ch ế ệ ế ộ ủ ơ ỉ ạ ể ệ ự ệ ế đó
Ch u trách nhi m trị ệ ướ Ủc y ban nhân dân, Ch t ch y ban nhân dân Qu n 10 v vi c th c hi nủ ị Ủ ậ ề ệ ự ệ
đ y đ ch c năng, nhi m v , quy n h n c a Phòng và các công vi c đầ ủ ứ ệ ụ ề ạ ủ ệ ượ Ủc y ban nhân dân,
Ch t ch y ban nhân dân Qu n 10 phân công ho c y quy n; th c hành ti t ki m, ch ng lãng ủ ị Ủ ậ ặ ủ ề ự ế ệ ố phí và ch u trách nhi m khi đ x y ra tình tr ng tham nhũng, lãng phí; gây thi t h i trong t ị ệ ể ả ạ ệ ạ ổ
ch c, đ n v thu c quy n qu n lý c a mình.ứ ơ ị ộ ề ả ủ
Báo cáo v i y ban nhân dân, Ch t ch y ban nhân dân Qu n 10 và S Y t , lĩnh v c v t ớ Ủ ủ ị Ủ ậ ở ế ự ề ổ
ch c, ho t đ ng c a c quan mình báo cáo công tác trứ ạ ộ ủ ơ ước H i đ ng nhân dân và y ban nhân ộ ồ Ủ dân Qu n 10 khi đậ ược yêu c u; ph i h p v i ngầ ố ợ ớ ườ ứi đ ng đ u c quan chuyên môn, các t ch c ầ ơ ổ ứ chính tr xã h i Qu n 10 gi i quy t nh ng v n đ liên quan đ n ch c năng, nhi m v , quy n ị ộ ậ ả ế ữ ấ ề ế ứ ệ ụ ề
h n c a mình.ạ ủ
Trang 53. Trách nhi m c a các Phó Trệ ủ ưởng phòng:
Các Phó Trưởng phòng ph trách nh ng lĩnh v c công tác đụ ữ ự ược Trưởng phòng phân công, tr c ự
ti p gi i quy t các công vi c phát sinh.ế ả ế ệ
Khi gi i quy t công vi c thu c lĩnh v c mình ph trách có liên quan đ n n i dung chuyên môn ả ế ệ ộ ự ụ ế ộ
c a Phó Trủ ưởng phòng khác, Phó Trưởng phòng ch đ ng bàn b c thủ ộ ạ ống nhất hướng gi i ả quy t, ch trình Trế ỉ ưởng phòng quy t đ nh các v n đ ch a nh t trí v i Phó Trế ị ấ ề ư ấ ớ ưởng phòng khác
ho c nh ng v n đ m i phát sinh mà ch a có ch trặ ữ ấ ề ớ ư ủ ương, k ho ch và bi n pháp gi i quy t.ế ạ ệ ả ế
Đi u 6. Ch đ sinh ho t, h i h pề ế ộ ạ ộ ọ
1. Hàng tu n, lãnh đ o phòng h p giao ban m t l n đ đánh giá vi c th c hi n nhi m v và phầ ạ ọ ộ ầ ể ệ ự ệ ệ ụ ổ
bi n k ho ch công tác cho tu n sau.ế ế ạ ầ
2. Sau khi giao ban lãnh đ o Phòng, các b ph n h p v i Phó Trạ ộ ậ ọ ớ ưởng phòng tr c ti p ph trách ự ế ụ
đ đánh giá công vi c, bàn phể ệ ương hướng tri n khai công tác và th ng nh t l ch công tác.ể ố ấ ị
3. Căn c vào chứ ương trình công tác hàng năm, hàng tháng c a y ban nhân dân Qu n 10 và yêu ủ Ủ ậ
c u gi i quy t công vi c, Trầ ả ế ệ ưởng phòng t ch c h p toàn th công ch c m t l n trong tháng.ổ ứ ọ ể ứ ộ ầ Các cu c h p b t thộ ọ ấ ường trong tháng ch đỉ ượ ổc t ch c đ gi i quy t nh ng công vi c đ t xu t, ứ ể ả ế ữ ệ ộ ấ
kh n c p.ẩ ấ
4. M i thành viên trong t ng b ph n có l ch công tác do lãnh đ o Phòng tr c ti p phê duy tỗ ừ ộ ậ ị ạ ự ế ệ
5. L ch làm vi c v i các t ch c và cá nhân có liên quan, th hi n trong l ch công tác hàng tu n, ị ệ ớ ổ ứ ể ệ ị ầ tháng c a đ n v ; n i dung làm vi c đủ ơ ị ộ ệ ược Phòng chu n b chu đáo đ gi i quy t có hi u qu cácẩ ị ể ả ế ệ ả yêu c u phát sinh liên quan đ n ho t đ ng chuyên môn c a Phòng.ầ ế ạ ộ ủ
Đi u 7. M i quan h công tácề ố ệ
1. Đ i v i S Y t và các c quan có liên quan:ố ớ ở ế ơ
Phòng Y t ch u s hế ị ự ướng d n, ki m tra, thanh tra v chuyên môn, nghi p v c a S Y t , th c ẫ ể ề ệ ụ ủ ở ế ự
hi n báo cáo công tác chuyên mệ ôn đ nh k và theo yêu c u c a Giám đ c S Y t , Trị ỳ ầ ủ ố ở ế ưởng Ban
Qu n lý An toàn th c ph m.ả ự ẩ
C công ch c ph i h p v i các c quan có liên quan th c hi n thanh tra, ki m tra trong lĩnh v c ử ứ ố ợ ớ ơ ự ệ ể ự
y t t i Qu n 10 khi có yêu c u.ế ạ ậ ầ
2. Đ i v i H i đ ng nhân dân Qu n 10:ố ớ ộ ồ ậ
Phòng Y t có trách nhi m báo cáo công tác trế ệ ước H i đ ng nhân dân Qu n 10 khi độ ồ ậ ược yêu
c u.ầ
3. Đ i v i y ban nhân dân Qu n 10:ố ớ Ủ ậ
Phòng Y t ch u s lãnh đ o, ch đ o tr c ti p và toàn di n c a y ban nhân dân Qu n 10 v ế ị ự ạ ỉ ạ ự ế ệ ủ Ủ ậ ề toàn b công tác theo ch c năng, nhi m v c a Phòng, Trộ ứ ệ ụ ủ ưởng phòng tr c ti p nh n ch đ o và ự ế ậ ỉ ạ
Trang 6n i dung công tác t Ch t ch ho c Phó Ch t ch ph trách khộ ừ ủ ị ặ ủ ị ụ ối và ph i thả ường xuyên báo cáo
v i thớ ường tr c y ban nhân dân Qu n 10 v nh ng m t công tác đã đự Ủ ậ ề ữ ặ ược phân công;
Theo đ nh k ph i báo cáo v i y ban nhân dân Qu n 10 v n i dung công tác c a Phòng và đ ị ỳ ả ớ Ủ ậ ề ộ ủ ề
xu t các bi n pháp gi i quy t công tác chuyên môn trong qu n lý nhà nấ ệ ả ế ả ước thu c lĩnh v c liên ộ ự quan
4. Đ i v i B nh vi n và Trung tâm Y t Qu n 10:ố ớ ệ ệ ế ậ
Phòng Y t giúp y ban nhân dân Qu n 10 th c hi n ch c năng qu n lý nhà nế Ủ ậ ự ệ ứ ả ước v y t đ i ề ế ố
v i B nh vi n và Trung tâm Y t Qu n 10;ớ ệ ệ ế ậ
Th c hi n m i quan h h p tác, ph i h p theo ch c năng, nhi m v nh m đ m b o hoàn thành ự ệ ố ệ ợ ố ợ ứ ệ ụ ằ ả ả
k ho ch, nhi m v chính tr c a Qu n 10;ế ạ ệ ụ ị ủ ậ
B nh vi n và Trung tâm Y tệ ệ ế Qu n 10 có trách nhi m th c hi n ch đ báo cáo cho Phòng Y t ậ ệ ự ệ ế ộ ế
v : k ho ch ho t đ ng, báo cáo công tác chuyên môn nghi p v theo đ nh k và đ t xu t, cung ề ế ạ ạ ộ ệ ụ ị ỳ ộ ấ
c p thông tin, s li u liên quan đ n lĩnh v c ho t đ ng c a mình theo yêu c u c a Phòng Y t ấ ố ệ ế ự ạ ộ ủ ầ ủ ế Trên c s báo cáo c a các đ n v , Phòng Y t t ng h p báo cáo ho c giúp y ban nhân dân ơ ở ủ ơ ị ế ổ ợ ặ Ủ
Qu n 10 th c hi n báo cáo đ n các c quan liên quan theo quy đ nh.ậ ự ệ ế ơ ị
5. Đ i v i các c quan chuyên môn khác thu c y ban nhân dân Qu n 10:ố ớ ơ ộ Ủ ậ
Th c hi n m i quan h h p tác và ph i h p trên c s bình đ ng, theo ch c năng nhi m v , ự ệ ố ệ ợ ố ợ ơ ở ẳ ứ ệ ụ
dướ ự ềi s đi u hành chung c a y ban nhân dân Qu n 10 nh m đ m b o hoàn thành k ho ch, ủ Ủ ậ ằ ả ả ế ạ nhi m v chính tr c a qu n. Trệ ụ ị ủ ậ ường h p ch trì ph i h p gi i quy t công vi c, n u ch a nh t ợ ủ ố ợ ả ế ệ ế ư ấ trí v i ý ki n c a Trớ ế ủ ưởng các c quan chuyên môn khác, Trơ ưởng Phòng Y t ch đ ng t p h p ế ủ ộ ậ ợ các ý ki n và trình Ch t ch y ban nhân dân Qu n 10 xem xét, quy t đ nh.ế ủ ị Ủ ậ ế ị
6. Đ i v i y ban M t tr n T qu c Vi t Nam Qu n 10, 15 phố ớ Ủ ặ ậ ổ ố ệ ậ ường, các đ n v s nghi p, các ơ ị ự ệ ban, ngành, đoàn th , các t ch c xã h i c a Qu n 10:ể ổ ứ ộ ủ ậ
Khi y ban M t tr n T qu c Vi t Nam Qu n 10, 15 phỦ ặ ậ ổ ố ệ ậ ường, các t ch c xã h i c a Qu n 10, ổ ứ ộ ủ ậ các ban, ngành, đoàn th , các đ n v s nghi p c a Qu n 10 có yêu c u, ki n ngh các v n đ ể ơ ị ự ệ ủ ậ ầ ế ị ấ ề thu c ch c năng c a Phòng, Trộ ứ ủ ưởng phòng có trách nhi m trình bày, gi i quy t ho c trình y ệ ả ế ặ Ủ ban nhân dân Qu n 10 gi i quy t các yêu c u đó theo th m quy n.ậ ả ế ầ ẩ ề
7. Đ i v i y ban nhân dân 15 phố ớ Ủ ường:
Ph i h p h tr và t o đi u ki n đ y ban nhân dân 15 phố ợ ỗ ợ ạ ề ệ ể Ủ ường th c hi n các n i dung qu n lýự ệ ộ ả nhà nước liên quan đ n ch c năng, nhi m v c a Phòng;ế ứ ệ ụ ủ
Chương IV
ĐI U KHO N THI HÀNHỀ Ả
Đi u 8.ề Căn c Quy ch này, Trứ ế ưởng Phòng Y t Qu n 10 có trách nhi m c th hóa ch c năng,ế ậ ệ ụ ể ứ nhi m v c a Phòng, quy n h n, trách nhi m, ch c danh, tiêu chu n công ch c c a Phòng phù ệ ụ ủ ề ạ ệ ứ ẩ ứ ủ
h p v i đ c đi m c a đ a phợ ớ ặ ể ủ ị ương, nh ng không trái v i n i dung Quy ch này, trình y ban ư ớ ộ ế Ủ nhân dân Qu n 10 quy t đ nh đ thi hành.ậ ế ị ể
Trang 7Đi u 9.ề Trưởng Phòng Y t và Th trế ủ ưởng các c quan, đ n v liên quan thu c y ban nhân dân ơ ơ ị ộ Ủ
Qu n 10 có trách nhi m th c hi n Quy ch t ch c và ho t đ ng c a Phòng Y t sau khi đậ ệ ự ệ ế ổ ứ ạ ộ ủ ế ược
y ban nhân dân Qu n 10 quy t đ nh ban hành. Trong quá trình th c hi n, n u phát sinh các v n
đ về ượt quá th m quy n thì nghiên c u đ xu t, ki n ngh v i y ban nhân dân Qu n 10 xem ẩ ề ứ ề ấ ế ị ớ Ủ ậ xét, gi i quy t ho c b sung và s a đ i Quy ch cho phù hả ế ặ ổ ử ổ ế ợp./