Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ban hành quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1BAN HÀNH QUY Đ NH PHÂN CÔNG, PHÂN C P QU N LÝ NHÀ NỊ Ấ Ả ƯỚC V AN TOÀNỀ
TH C PH M TRÊN Đ A BÀN T NH BÌNH THU NỰ Ẩ Ị Ỉ Ậ
Y BAN NHÂN DÂN T NH BÌNH THU N
Căn c Lu t T ch c Chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t An toàn th c ph m (ATTP) ngày 17 tháng 6 năm 2010; ứ ậ ự ẩ
Căn c Ngh đ nh s 15/2018/NĐCP ngày 02/02/2018 c a Chính ph Quy đ nh chi ti t m t s ứ ị ị ố ủ ủ ị ế ộ ố
đi u c a Lu t ATTP; ề ủ ậ
Căn c Ngh đ nh s 155/2018/NĐCP ngày 12/11/2018 c a Chính ph , s a đ i, b sung m t s ứ ị ị ố ủ ủ ử ổ ổ ộ ố quy đ nh liên quan đ n đi u ki n đ u t kinh doanh thu c ph m vi qu n lý nhà n ị ế ề ệ ầ ư ộ ạ ả ướ ủ c c a B Y ộ
t ; ế
Căn c Thông t s 43/2018/TTBCT ngày 15/11/2018 c a B Công th ứ ư ố ủ ộ ươ ng Quy đ nh v qu n lý ị ề ả
an toàn th c ph m thu c trách nhi m c a B Công th ự ẩ ộ ệ ủ ộ ươ ng;
Căn c Thông t s 38/2018/TTBNNPTNT ngày 25/12/2018 Quy đ nh vi c th m đ nh, ch ng ứ ư ố ị ệ ẩ ị ứ
nh n c s s n xu t, kinh doanh th c ph m nông, lâm, th y s n đ đi u ki n an toàn th c ậ ơ ở ả ấ ự ẩ ủ ả ủ ề ệ ự
ph m thu c ph m vi qu n lý c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn; Thông t s ẩ ộ ạ ả ủ ộ ệ ể ư ố
17/2018/TTBNNPTNT ngày 31/10/2018 Quy đ nh ph ị ươ ng th c qu n lý an toàn th c ph m đ i ứ ả ự ẩ ố
v i c s s n xu t kinh doanh nông lâm th y s n không thu c di n c p Gi y ch ng nh n c s ớ ơ ở ả ấ ủ ả ộ ệ ấ ấ ứ ậ ơ ở
đ đi u ki n an toàn th c ph m thu c ph m vi qu n lý c a B Nông nghi p và Phát tri n nông ủ ề ệ ự ẩ ộ ạ ả ủ ộ ệ ể thôn;
Theo đ ngh c a Giám đ c S Y t t i T trình s 914/TTrSYT ngày 20/3/2019 v vi c đ ngh ề ị ủ ố ở ế ạ ờ ố ề ệ ề ị ban hành Quy đ nh phân công, phân c p qu n lý nhà n ị ấ ả ướ ề c v an toàn th c ph m trên đ a bàn ự ẩ ị
t nh Bình Thu n, ỉ ậ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1. ề Ban bành kèm theo Quy t đ nh này Quy đ nh phân công, phân c p qu n lý nhà nế ị ị ấ ả ước v ề
an toàn th c ph m trên đ a bàn t nh Bình Thu n.ự ẩ ị ỉ ậ
Đi u 2. ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày 02/5/2019 và bãi b Quy t đ nh s 28/2017/QĐế ị ệ ự ể ừ ỏ ế ị ốUBND ngày 29/9/2017 c a UBND t nh v vi c ban hành quy đ nh phân công, phân c p qu n lý ủ ỉ ề ệ ị ấ ảnhà nước v an toàn th c ph m trên đ a bàn t nh Bình Thu n.ề ự ẩ ị ỉ ậ
Đi u 3. ề Chánh Văn phòng UBND t nh, Giám đ c S Y t , Giám đ c S Nông nghi p và Phát ỉ ố ở ế ố ở ệtri n nông thôn, Giám đ c S Công thể ố ở ương, Th trủ ưởng các S , ban, ngành có liên quan, Ch ở ủ
t ch UBND các huy n, th xã, thành ph , Ch t ch UBND các xã, phị ệ ị ố ủ ị ường, th tr n và các t ch c,ị ấ ổ ứ
cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ị ệ ế ị
CH T CHỦ Ị
Trang 2Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Quy đ nh này phân công, phân c p trong qu n lý nhà nị ấ ả ước v an toàn th c ph m trên đ a bàn t nhề ự ẩ ị ỉ Bình Thu n.ậ
Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ngụ
Quy đ nh này áp d ng đ i v i các c quan qu n lý nhà nị ụ ố ớ ơ ả ước v an toàn th c ph m, các t ch c, ề ự ẩ ổ ứ
cá nhân s n xu t, kinh doanh th c ph m trên đ a bàn t nh và các t ch c, cá nhân có liên quan.ả ấ ự ẩ ị ỉ ổ ứ
Đi u 3. Nguyên t c phân công và ph i h p qu n lý nhà nề ắ ố ợ ả ước v an toàn th c ph mề ự ẩ
1. Nguyên t c qu n lý an toàn th c ph m th c hi n theo Đi u 3 Lu t An toàn th c ph m s ắ ả ự ẩ ự ệ ề ậ ự ẩ ố55/2010/QH12 được Qu c h i thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2010.ố ộ
2. Nguyên t c phân công, ph i h p qu n lý nhà nắ ố ợ ả ước v an toàn th c ph m; ph i h p trong vi cề ự ẩ ố ợ ệ thanh tra, ki m tra liên ngành an toàn th c ph m theo Đi u 36, Đi u 41 Ngh đ nh s ể ự ẩ ề ề ị ị ố
15/2018/NĐCP ngày 02/02/2018 c a Chính ph Quy đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu tủ ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ
An toàn th c ph m và Đi u 5, Đi u 6, Đi u 7, Đi u 8 Thông t liên t ch s 13/2014/TTLTự ẩ ề ề ề ề ư ị ốBYTBNNPTNTBCT ngày 09/4/2014 c a B Y t B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ủ ộ ế ộ ệ ể
B Công thộ ương v hề ướng d n vi c phân công, ph i h p trong qu n lý nhà nẫ ệ ố ợ ả ước v an toàn ề
th c ph m.ự ẩ
Chương II
PHÂN CÔNG TRÁCH NHI M VÀ PH I H P QU N LÝ NHÀ NỆ Ố Ợ Ả ƯỚC V AN TOÀNỀ
TH C PH M TRÊN Đ A BÀN T NHỰ Ẩ Ị Ỉ
Đi u 4. Đ i v i lĩnh v c qu n lý thu c ngành Y tề ố ớ ự ả ộ ế
1. Trách nhi m c a S Y t , Chi c c An toàn v sinh th c ph m và Trung tâm Ki m soát ệ ủ ở ế ụ ệ ự ẩ ể
b nh t t:ệ ậ
a) S Y t ch u trách nhi m trở ế ị ệ ướ Ủc y ban nhân dân t nh trong vi c th c hi n qu n lý nhà nỉ ệ ự ệ ả ước
v an toàn th c ph m trên đ a bàn, bao g m:ề ự ẩ ị ồ
Báo cáo đ nh k , đ t xu t v công tác qu n lý an toàn th c ph m trên c s giám sát và t ng ị ỳ ộ ấ ề ả ự ẩ ơ ở ổ
h p báo cáo c a các s qu n lý chuyên ngành và y ban nhân dân c p huy n đ báo cáo cho y ợ ủ ở ả Ủ ấ ệ ể Ủban nhân dân c p t nh, B Y t theo đ nh k hàng tháng, hàng quý, 6 tháng và năm;ấ ỉ ộ ế ị ỳ
Trang 3 Qu n lý an toàn th c ph m trong su t quá trình s n xu t, ch bi n, b o qu n, v n chuy n, ả ự ẩ ố ả ấ ế ế ả ả ậ ể
xu t kh u, nh p kh u, kinh doanh và c s s n xu t, kinh doanh đ i v i s n ph m th c ph m ấ ẩ ậ ẩ ơ ở ả ấ ố ớ ả ẩ ự ẩquy đ nh t i Ph l c I ban hành kèm theo Quy t đ nh này;ị ạ ụ ụ ế ị
Thanh tra, ki m tra các c s s n xu t, kinh doanh th c ph m trên đ a bàn theo phân c p c a ể ơ ở ả ấ ự ẩ ị ấ ủ
qu n lý thu c ngành Y t ;ả ộ ế
Ch trì, ph i h p v i các S chuyên ngành t ch c th c hi n thanh tra, ki m tra đ t xu t đ i ủ ố ợ ớ ở ổ ứ ự ệ ể ộ ấ ố
v i toàn b quá trình s n xu t, kinh doanh th c ph m thu c ph m vi qu n lý c a các ngành khácớ ộ ả ấ ự ẩ ộ ạ ả ủ khi có ch đ o c a y ban nhân dân t nh, Trỉ ạ ủ Ủ ỉ ưởng Ban Ch đ o liên ngành v sinh an toàn th c ỉ ạ ệ ự
ph m t nh và c a B Y t ; khi phát hi n th c ph m, ph gia th c ph m, ch t h tr ch bi n ẩ ỉ ủ ộ ế ệ ự ẩ ụ ự ẩ ấ ỗ ợ ế ế
th c ph m, d ng c , v t li u bao gói, ch a đ ng th c ph m l u thông trên đ a bàn có nguy c ự ẩ ụ ụ ậ ệ ứ ự ự ẩ ư ị ơgây nh hả ưởng nghiêm tr ng đ n s c kh e ngọ ế ứ ỏ ười tiêu dùng; khi có s khác bi t trong k t lu n ự ệ ế ậthanh tra c a các s chuyên ngành; theo đ ngh c a các S chuyên ngành;ủ ở ề ị ủ ở
T ch c ho t đ ng giám sát m i nguy ô nhi m th c ph m thu c ph m vi qu n lý; gi i quy t ổ ứ ạ ộ ố ễ ự ẩ ộ ạ ả ả ếkhi u n i, t cáo và x lý vi ph m pháp lu t v an toàn th c ph m theo th m quy n.ế ạ ố ử ạ ậ ề ự ẩ ẩ ề
b) Trung tâm Ki m soát b nh t t là đ n v ti p nh n, th c hi n ki m nghi m các m u b nh ể ệ ậ ơ ị ế ậ ự ệ ể ệ ẫ ệ
ph m, th c ph m đ tìm nguyên nhân gây ng đ c th c ph m; t ch c th c hi n các nhi m v ẩ ự ẩ ể ộ ộ ự ẩ ổ ứ ự ệ ệ ụchuyên môn khác v an toàn th c ph m theo ch c năng, nhi m v đề ự ẩ ứ ệ ụ ược giao; c viên ch c tham ử ứgia công tác thanh tra, ki m tra chuyên ngành v an toàn th c ph m theo ch đ o c a S Y t ể ề ự ẩ ỉ ạ ủ ở ế
ho c đ ngh c a c quan có th m quy n.ặ ề ị ủ ơ ẩ ề
c) Chi c c An toàn v sinh th c ph m là c quan tr c ti p giúp S Y t th c hi n ch c năng ụ ệ ự ẩ ơ ự ế ở ế ự ệ ứ
qu n lý nhà nả ước v an toàn th c ph m; có nhi m v t ch c th c hi n, đi u hành các ho t ề ự ẩ ệ ụ ổ ứ ự ệ ề ạ
đ ng công tác an toàn th c ph m theo th m quy n độ ự ẩ ẩ ề ược quy đ nh t i Quy t đ nh s 2046/QĐị ạ ế ị ốUBND ngày 28/7/2009 c a y ban nhân dân t nh Bình Thu n v vi c ban hành quy đ nh ch c ủ Ủ ỉ ậ ề ệ ị ứnăng, nhi m v , quy n h n, c c u t ch c, biên ch và m i quan h công tác c a Chi c c an ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ế ố ệ ủ ụtoàn v sinh th c ph m, bao g m:ệ ự ẩ ồ
Th t c công b s n ph m và ti p nh n b n t công b s n ph m:ủ ụ ố ả ẩ ế ậ ả ự ố ả ẩ
+ T ch c ti p nh n và qu n lý h s , c p gi y ti p nh n đăng ký b n công b s n ph m đ i ổ ứ ế ậ ả ồ ơ ấ ấ ế ậ ả ố ả ẩ ố
v i th c ph m dinh dớ ự ẩ ưỡng y h c, th c ph m dùng cho ch đ ăn đ c bi t, s n ph m dinh ọ ự ẩ ế ộ ặ ệ ả ẩ
dưỡng dùng cho tr đ n 36 tháng tu i.ẻ ế ổ
+ T ch c ti p nh n b n t công b s n ph m th c ph m quy đ nh t i Đi u 4, Ngh đ nh s ổ ứ ế ậ ả ự ố ả ẩ ự ẩ ị ạ ề ị ị ố15/2018/NĐCP ngày 02/02/2018 c a Chính ph đ i v i các s n ph m/nhóm s n ph m đủ ủ ố ớ ả ẩ ả ẩ ược quy đ nh t i ph l c I ban hành kèm theo Quy t đ nh này.ị ạ ụ ụ ế ị
+ Các c s s n xu t, kinh doanh nơ ở ả ấ ước u ng đóng chai, nố ước khoáng thiên nhiên, nước đá dùng
li n, nề ước đá dùng đ ch bi n th c ph m, c s s n xu t kinh doanh th c ph m b sung, th c ể ế ế ự ẩ ơ ở ả ấ ự ẩ ổ ự
ph m dinh dẩ ưỡng y h c, th c ph m dùng cho ch đ ăn đ c bi t, s n ph m dinh dọ ự ẩ ế ộ ặ ệ ả ẩ ưỡng dùng cho tr đ n 36 tháng tu i, ph gia, ch t h tr ch bi n th c ph m, các vi ch t b sung vào th cẻ ế ổ ụ ấ ỗ ợ ế ế ự ẩ ấ ổ ự
ph m, c s s n xu t kinh doanh th c ph m khác không đẩ ơ ở ả ấ ự ẩ ược quy đ nh t i danh m c c a B ị ạ ụ ủ ộCông Thương và B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn.ộ ệ ể
C p gi y ch ng nh n c s đ đi u ki n an toàn th c ph m cho các c s qu n lý theo quy ấ ấ ứ ậ ơ ở ủ ề ệ ự ẩ ơ ở ả
đ nh (Ngo i tr các c s không thu c di n c p gi y ch ng nh n c s đ đi u ki n an toàn ị ạ ừ ơ ở ộ ệ ấ ấ ứ ậ ơ ở ủ ề ệ
Trang 4th c ph m theo quy đ nh t i Đi u 12, Ngh đ nh s 15/2018/NĐCP ngày 02/02/2018 c a Chính ự ẩ ị ạ ề ị ị ố ủ
ph ).ủ
C p gi y xác nh n n i dung qu ng cáo th c ph m thu c qu n lý c a ngành Y t , bao g m: S n ấ ấ ậ ộ ả ự ẩ ộ ả ủ ế ồ ả
ph m dinh dẩ ưỡng y h c, th c ph m dùng cho ch đ ăn đ c bi t, s n ph m dinh dọ ự ẩ ế ộ ặ ệ ả ẩ ưỡng dùng cho tr đ n 36 tháng tu i.ẻ ế ổ
T ch c đi u tra ng đ c th c ph m theo phân c p qu n lý ho c h tr tuy n dổ ứ ề ộ ộ ự ẩ ấ ả ặ ỗ ợ ế ưới đi u tra ngề ộ
đ c th c ph m khi c n thi t.ộ ự ẩ ầ ế
T ng h p, báo cáo tình hình an toàn th c ph m trên đ a bàn cho C c An toàn th c ph m, S Y ổ ợ ự ẩ ị ụ ự ẩ ở
t theo đ nh k hàng tháng, hàng quý, 6 tháng, 1 năm ho c đ t xu t.ế ị ỳ ặ ộ ấ
Th c hi n ho t đ ng thanh tra, ki m tra chuyên ngành, x lý vi ph m đ i v i nhóm c s qu nự ệ ạ ộ ể ử ạ ố ớ ơ ở ả
lý và ph i h p thanh tra, ki m tra v an toàn th c ph m theo đ xu t c a các c quan có liên ố ợ ể ề ự ẩ ề ấ ủ ơquan
Th c hi n các ho t đ ng chuyên môn khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ệ ạ ộ ị ủ ậ
2. Trách nhi m c a y ban nhân dân các huy n, th xã, thành ph :ệ ủ Ủ ệ ị ố
a) T ch c, đi u hành Ban Ch đ o liên ngành v v sinh an toàn th c ph m c a huy n, th xã, ổ ứ ề ỉ ạ ề ệ ự ẩ ủ ệ ịthành ph ố
b) Ch đ o, th c hi n các quy đ nh c a Chính ph , B Y t và y ban nhân dân t nh v an toàn ỉ ạ ự ệ ị ủ ủ ộ ế Ủ ỉ ề
th c ph m.ự ẩ
c) Qu n lý đ i v i các c s kinh doanh d ch v ăn u ng đả ố ớ ơ ở ị ụ ố ượ ấc c p gi y ch ng nh n đăng ký h ấ ứ ậ ộkinh doanh và các b p ăn t p th trong trế ậ ể ường h c, căn tin trọ ường h c, căn tin, b p ăn t p th ọ ế ậ ể
b nh vi n trên đ a bàn. Qu n lý an toàn th c ph m t i L , h i, h i ch trên đ a bàn.ệ ệ ị ả ự ẩ ạ ễ ộ ộ ợ ị
d) C p gi y ch ng nh n c s đ đi u ki n an toàn th c ph m cho các c s qu n lý theo quy ấ ấ ứ ậ ơ ở ủ ề ệ ự ẩ ơ ở ả
đ nh (Ngo i tr các c s không thu c di n c p gi y ch ng nh n c s đ đi u ki n an toàn ị ạ ừ ơ ở ộ ệ ấ ấ ứ ậ ơ ở ủ ề ệ
th c ph m theo quy đ nh t i Đi u 12, Ngh đ nh s 15/2018/NĐ CP ngày 02/02/2018 c a Chính ự ẩ ị ạ ề ị ị ố ủ
3. Trách nhi m c a Phòng Y t và Trung tâm Y t tuy n huy n, th xã, thành phệ ủ ế ế ế ệ ị ố:
a) Phòng Y t huy n, th xã, thành ph ch u trách nhi m ch trì, ph i h p v i các c quan, đ n vế ệ ị ố ị ệ ủ ố ợ ớ ơ ơ ị
có liên quan đ a phở ị ương tham m u y ban nhân dân huy n, th xã, thành ph xây d ng k ư Ủ ệ ị ố ự ế
ho ch b o đ m an toàn th c ph m; t ch c tri n khai th c hi n và ki m tra, giám sát; tham m uạ ả ả ự ẩ ổ ứ ể ự ệ ể ư
t ch c th c hi n các văn b n quy ph m pháp lu t v an toàn th c ph m; tham m u y ban ổ ứ ự ệ ả ạ ậ ề ự ẩ ư Ủnhân dân huy n, th xã, thành ph thành l p các đoàn thanh tra, ki m tra liên ngành v an toàn ệ ị ố ậ ể ề
th c ph m; ch trì l p k ho ch và tri n khai công tác thanh tra, ki m tra đ i v i các c s s n ự ẩ ủ ậ ế ạ ể ể ố ớ ơ ở ả
xu t, kinh doanh trên đ a bàn theo phân c p qu n lý nh t i Đi m c, Kho n 2, Đi u 4 Quy đ nh ấ ị ấ ả ư ạ ể ả ề ịnày; đ xu t v i y ban nhân dân huy n, th xã, thành ph ban hành quy t đ nh x lý các hành vi ề ấ ớ Ủ ệ ị ố ế ị ử
vi ph m pháp lu t v an toàn th c ph m theo quy đ nh và theo dõi vi c th c hi n các quy t đ nh ạ ậ ề ự ẩ ị ệ ự ệ ế ị
x ph t.ử ạ
b) Trung tâm Y t các huy n, th xã, thành ph có trách nhi m ph i h p tham m u, xây d ng k ế ệ ị ố ệ ố ợ ư ự ế
ho ch v an toàn th c ph m trên đ a bàn, ph i h p th c hi n thanh tra, ki m tra, giám sát, th ng ạ ề ự ẩ ị ố ợ ự ệ ể ố
kê, báo cáo công tác an toàn th c ph m; t ch c công tác tuyên truy n, giáo d c, t p hu n, ph ự ẩ ổ ứ ề ụ ậ ấ ổ
Trang 5bi n các quy đ nh c a pháp lu t v an toàn th c ph m cho cán b tuy n dế ị ủ ậ ề ự ẩ ộ ế ưới và c ng đ ng; t ộ ồ ổ
ch c đi u tra ng đ c th c ph m theo phân c p qu n lý ho c h tr tuy n dứ ề ộ ộ ự ẩ ấ ả ặ ỗ ợ ế ưới đi u tra ng ề ộ
đ c th c ph m khi c n thi t; tham m u cho y ban nhân dân huy n, th xã, thành ph c p Gi y ộ ự ẩ ầ ế ư Ủ ệ ị ố ấ ấ
ch ng nh n đ đi u ki n an toàn th c ph m cho các đ i tứ ậ ủ ề ệ ự ẩ ố ượng theo quy đ nh t i Đi m d, Kho nị ạ ể ả
2, Đi u 4. T ch c ký cam k t b o đ m an toàn th c ph m đ i v i các c s qu n lý không ề ổ ứ ế ả ả ự ẩ ố ớ ơ ở ảthu c di n c p gi y ch ng nh n c s đ đi u ki n an toàn th c ph m.ộ ệ ấ ấ ứ ậ ơ ở ủ ề ệ ự ẩ
4. Trách nhi m c a y ban nhân dân xã, phệ ủ Ủ ường, th tr nị ấ :
y ban nhân dân xã, ph ng, th tr n ch u trách nhi m tr c y ban nhân dân huy n, thành ph ,
th xã v an toàn th c ph m trên ph m vi đ a bàn:ị ề ự ẩ ạ ị
a)T ch c, đi u hành Ban Ch đ o liên ngành v v sinh an toàn th c ph m xã, phổ ứ ề ỉ ạ ề ệ ự ẩ ường, th tr n.ị ấb) Th c hi n các quy đ nh c a Chính ph , B Y t và y ban nhân dân c p trên v an toàn th c ự ệ ị ủ ủ ộ ế Ủ ấ ề ự
ph m.ẩ
c) Qu n lý các ho t đ ng kinh doanh th c ăn đả ạ ộ ứ ường ph ; các c s không thu c di n t nh, ố ơ ở ộ ệ ỉ
huy n qu n lý và các c s kinh doanh d ch v ăn u ng khác không có Gi y ch ng nh n đăng kýệ ả ơ ở ị ụ ố ấ ứ ậ kinh doanh. Hướng d n, t ch c ký cam k t b o đ m an toàn th c ph m đ i v i các c s qu nẫ ổ ứ ế ả ả ự ẩ ố ớ ơ ở ả lý
d) T ng h p, báo cáo tình hình an toàn th c ph m trên đ a bàn cho UBND c p huy n, Phòng Y tổ ợ ự ẩ ị ấ ệ ế
c p huy n theo đ nh k hàng tháng, hàng quý, 6 tháng, 1năm ho c đ t xu t.ấ ệ ị ỳ ặ ộ ấ
đ) Ch đ o Tr m Y t xã, phỉ ạ ạ ế ường, th tr n và các đ n v có liên quan th c hi n công tác an toàn ị ấ ơ ị ự ệ
th c ph m trên đ a bàn; t ch c công tác thông tin, tuyên truy n, v n đ ng th c hi n các quy ự ẩ ị ổ ứ ề ậ ộ ự ệ
đ nh c a pháp lu t v an toàn th c ph m t i c ng đ ng. Th c hi n công tác ki m tra an toàn ị ủ ậ ề ự ẩ ạ ộ ồ ự ệ ể
th c ph m đ i v i các c s thu c ph m vi qu n lý c a tuy n xã.ự ẩ ố ớ ơ ở ộ ạ ả ủ ế
Đi u 5. Đ i v i lĩnh v c Nông nghi p và Phát tri n nông thônề ố ớ ự ệ ể
1. Trách nhi m c a S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn:ệ ủ ở ệ ể
S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn ch u trách nhi m trở ệ ể ị ệ ướ Ủc y ban nhân dân t nh trong vi c ỉ ệ
th c hi n qu n lý nhà nự ệ ả ước v an toàn th c ph m nông lâm th y s n trên đ a bàn:ề ự ẩ ủ ả ị
a) Tham m u y ban nhân dân t nh ch đ o tri n khai th c hi n các quy đ nh c a pháp lu t v ư Ủ ỉ ỉ ạ ể ự ệ ị ủ ậ ề
qu n lý an toàn th c ph m nông lâm th y s n trên đ a bàn t nh; c quan đ u m i tham m u, t ngả ự ẩ ủ ả ị ỉ ơ ầ ố ư ổ
h p là Chi c c Qu n lý ch t lợ ụ ả ấ ượng Nông Lâm và Th y s n Bình Thu n.ủ ả ậ
b) Thanh tra, ki m tra vi c ch p hành các quy đ nh v an toàn th c ph m nông lâm th y s n trên ể ệ ấ ị ề ự ẩ ủ ả
đ a bàn.ị
c) Ch đ o các Chi c c tr c thu c S th c hi n qu n lý ATTP đ i v i các c s s n xu t kinh ỉ ạ ụ ự ộ ở ự ệ ả ố ớ ơ ở ả ấdoanh th c ph m nông lâm th y s n, g m:ự ẩ ủ ả ồ
C s thu c di n ph i có gi y ch ng nh n đ đi u ki n ATTP theo quy đ nh t i Kho n 1 ơ ở ộ ệ ả ấ ứ ậ ủ ề ệ ị ạ ả
Đi u 11 Ngh đ nh s 15/2018/NĐCP c a Chính ph ề ị ị ố ủ ủ
C s có Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p ho c Gi y ch ng nh n đ u t ơ ở ấ ứ ậ ệ ặ ấ ứ ậ ầ ư
C s đã đơ ở ượ ấc c p m t trong các Gi y ch ng nh n: Th c hành s n xu t t t (GMP), H th ng ộ ấ ứ ậ ự ả ấ ố ệ ốphân tích m i nguy và đi m ki m soát t i h n (HACCP), H th ng qu n lý an toàn th c ph m ố ể ể ớ ạ ệ ố ả ự ẩISO 22000, Tiêu chu n th c ph m qu c t (IFS), Tiêu chu n toàn c u v an toàn th c ph m ẩ ự ẩ ố ế ẩ ầ ề ự ẩ(BRC), Ch ng nh n h th ng an toàn th c ph m (FSSC 22000) ho c tứ ậ ệ ố ự ẩ ặ ương đương còn hi u l c.ệ ựd) Khi x y ra ng đ c th c ph m, ph i h p đ n v y t đi u tra nguyên nhân; cung c p đ y đ ả ộ ộ ự ẩ ố ợ ơ ị ế ề ấ ầ ủ
h s , thông tin liên quan t i ngu n g c th c ph m nghi ng gây ng đ c và ch trì trong vi c ồ ơ ớ ồ ố ự ẩ ờ ộ ộ ủ ệtruy xu t ngu n g c; x lý th c ph m gây ng đ c thu c lĩnh v c đấ ồ ố ử ự ẩ ộ ộ ộ ự ược phân công qu n lý. Xây ả
Trang 6d ng h th ng c s d li u v truy xu t ngu n g c th c ph m nông lâm th y s n an toàn, c ự ệ ố ơ ở ữ ệ ề ấ ồ ố ự ẩ ủ ả ơ
s d li u v công tác qu n lý ch t lở ữ ệ ề ả ấ ượng ATTP nông lâm th y s n trên đ a bàn t nh.ủ ả ị ỉ
đ) Ch đ o các Chi c c tr c thu c S có liên quan:ỉ ạ ụ ự ộ ở
T ch c th m đ nh, ch ng nh n đ đi u ki n an toàn th c ph m, c p gi y xác nh n ki n th cổ ứ ẩ ị ứ ậ ủ ề ệ ự ẩ ấ ấ ậ ế ứ
an toàn th c ph m cho các c s s n xu t, kinh doanh nông lâm th y s n, tàu cá có chi u dài l nự ẩ ơ ở ả ấ ủ ả ề ớ
nh t t 15 mét tr lên.ấ ừ ở
T ch c ký cam k t s n xu t, kinh doanh th c ph m an toàn, ki m tra và x lý vi ph m cam ổ ứ ế ả ấ ự ẩ ể ử ạ
k t đ i v i các c s có Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p ho c gi y ch ng nh n đ u t ế ố ớ ơ ở ấ ứ ậ ệ ặ ấ ứ ậ ầ ư
nh ng không thu c di n c p Gi y ch ng nh n đ đi u ki n ATTP; tàu cá có chi u dài l n nh t ư ộ ệ ấ ấ ứ ậ ủ ề ệ ề ớ ấ
t 12 mét tr lên đ n dừ ở ế ưới 15 mét
e) Hướng d n các c quan qu n lý chuyên ngành tr c thu c S , y ban nhân dân c p huy n ẫ ơ ả ự ộ ở Ủ ấ ệ
vi c t ch c tri n khai th c hi n các văn b n quy ph m pháp lu t v ATTP do Chính ph , B ệ ổ ứ ể ự ệ ả ạ ậ ề ủ ộNông nghi p và Phát tri n nông thôn ban hành.ệ ể
g) T ch c đào t o, t p hu n, hổ ứ ạ ậ ấ ướng d n chuyên môn nghi p v cho c quan th c hi n nhi m ẫ ệ ụ ơ ự ệ ệ
v qu n lý ATTP c p huy n, cán b đụ ả ấ ệ ộ ược giao nhi m v ki m tra, qu n lý ATTP nông lâm ệ ụ ể ả
th y s n.ủ ả
h) Thông báo công khai trên phương ti n thông tin đ i chúng danh sách các c s đ đi u ki n ệ ạ ơ ở ủ ề ệ
và ch a đ đi u ki n đ m b o ch t lư ủ ề ệ ả ả ấ ượng, an toàn th c ph m nông lâm th y s n; các c s s nự ẩ ủ ả ơ ở ả
xu t, kinh doanh nông lâm th y s n không ch p hành n i dung cam k t s n xu t, kinh doanh ấ ủ ả ấ ộ ế ả ấ
th c ph m an toàn thu c ph m vi qu n lý.ự ẩ ộ ạ ả
i) Phúc ki m vi c th c hi n nhi m v an toàn th c ph m c a các Chi c c chuyên ngành thu c ể ệ ự ệ ệ ụ ự ẩ ủ ụ ộ
S và các c quan đở ơ ược giao nhi m v qu n lý an toàn th c ph m thu c y ban nhân dân c p ệ ụ ả ự ẩ ộ Ủ ấhuy n.ệ
k) L u tr có h th ng các h s liên quan đ n ho t đ ng th ng kê, th m đ nh, x p lo i các c ư ữ ệ ố ồ ơ ế ạ ộ ố ẩ ị ế ạ ơ
s và các ho t đ ng qu n lý ATTP khác thu c ph m vi phân công qu n ở ạ ộ ả ộ ạ ả lý.
l) Hàng năm có trách nhi m l p k ho ch và d toán kinh phí th c hi n công tác qu n lý, ki m ệ ậ ế ạ ự ự ệ ả ểtra các c s s n xu t, kinh doanh đơ ở ả ấ ược phân công, phân c p theo Quy đ nh này.ấ ị
m) Th c hi n báo cáo đ nh k và báo cáo đ t xu t v B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn vàự ệ ị ỳ ộ ấ ề ộ ệ ể
y ban nhân dân t nh theo ch đ báo cáo hi n hành
n) Giao Chi c c Qu n lý ch t lụ ả ấ ượng nông, lâm và th y s n Bình Thu n:ủ ả ậ
T ch c ti p nh n b n t công b s n ph m th c ph m theo quy đ nh t i Ph l c II ban hành ổ ứ ế ậ ả ự ố ả ẩ ự ẩ ị ạ ụ ụkèm theo Quy đ nh này.ị
Ki m tra ch t lể ấ ượng, an toàn th c ph m mu i nh p kh u trên đ a bàn t nh theo phân c p c a ự ẩ ố ậ ẩ ị ỉ ấ ủ
B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn.ộ ệ ể
o) Th c hi n các ho t đ ng chuyên môn khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ệ ạ ộ ị ủ ậ
2. Trách nhi m c a y ban nhân dân các huy n, th xã, thành ph :ệ ủ Ủ ệ ị ố
y ban nhân dân huy n, th xã, thành ph ch u trách nhi m tr c y ban nhân dân t nh v an toàn
th c ph m nông lâm th y s n trên ph m vi đ a bàn:ự ẩ ủ ả ạ ị
a) Ch đ o, th c hi n các quy đ nh c a Chính ph , B Nông nghi p và PTNT, y ban nhân dân ỉ ạ ự ệ ị ủ ủ ộ ệ Ủ
t nh v an toàn th c ph m. C quan đ u m i tham m u, t ng h p làỉ ề ự ẩ ơ ầ ố ư ổ ợ
Phòng Kinh t (đ i v i th xã, thành ph ), Phòng Kinh t Tài chính (huy n Phú Quý), Phòng ế ố ớ ị ố ế ệNông nghi p và PTNT (các huy n).ệ ệ
Trang 7b) Th c hi n qu n lý an toàn th c ph m, ki m tra th c hi n sau cam k t s n xu t, kinh doanh ự ệ ả ự ẩ ể ự ệ ế ả ấ
th c ph m an toàn đ i v i các c s s n xu t kinh doanh th c ph m nông lâm th y s n (tr các ự ẩ ố ớ ơ ở ả ấ ự ẩ ủ ả ừ
c s có gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p ho c gi y ch ng nh n đ u t ) nêu t i Đi m a, ơ ở ấ ứ ậ ệ ặ ấ ứ ậ ầ ư ạ ể
b, c, d, đ Kho n 1 Đi u 12 Ngh đ nh 15/2018/NĐCP c a Chính ph ; tàu cá có chi u dài l n ả ề ị ị ủ ủ ề ớ
nh t dấ ưới 12 mét
c) T ch c công tác thanh tra, ki m tra vi c th c hi n các quy đ nh an toàn th c ph m nông lâm ổ ứ ể ệ ự ệ ị ự ẩ
th y s n theo phân công, phân c p qu n lý.ủ ả ấ ả
d) Ch đ o UBND c p xã th c hi n t ch c tuyên tuy n, ký cam k t s n xu t kinh doanh th c ỉ ạ ấ ự ệ ổ ứ ề ế ả ấ ự
ph m an toàn, ph i h p phòng chuyên môn c p huy n ki m tra th c hi n sau cam k t đ i v i ẩ ố ợ ấ ệ ể ự ệ ế ố ớcác c s nêu t i đi m b kho n 2 Đi u 5 Quy đ nh này.ơ ở ạ ể ả ề ị
đ) Ph i h p v i S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn thanh tra, ki m tra, th m đ nh vi c tuân ố ợ ớ ở ệ ể ể ẩ ị ệ
th các quy đ nh v an toàn th c ph m nông lâm th y s n đ i v i các c s trên đ a bàn c p ủ ị ề ự ẩ ủ ả ố ớ ơ ở ị ấhuy n.ệ
e) Thông báo công khai trên phương ti n thông tin đ i chúng danh sách các c s s n xu t, kinh ệ ạ ơ ở ả ấdoanh nông lâm th y s n không ch p hành n i dung cam k t s n xu t, kinh doanh th c ph m an ủ ả ấ ộ ế ả ấ ự ẩtoàn; c s s n xu t, kinh doanh nông lâm th y s n vi ph m an toàn th c ph m.ơ ở ả ấ ủ ả ạ ự ẩ
g) T ch c rà soát, th ng kê các c s s n xu t, kinh doanh th c ph m nông lâm th y s n trên ổ ứ ố ơ ở ả ấ ự ẩ ủ ả
đ a bàn qu n lý; đ ng th i g i k t qu rà soát v S Nông nghi p và Phát tri n nông thôn đ ị ả ồ ờ ử ế ả ề ở ệ ể ể
t ng h p, theo dõi chung. Th c hi n đ nh k h ng năm ho c theo yêu c u.ổ ợ ự ệ ị ỳ ằ ặ ầ
h) Ch đ ng ph i h p v i các c quan ch c năng t ch c th c hi n công tác thông tin, tuyên ủ ộ ố ợ ớ ơ ứ ổ ứ ự ệtruy n, ph bi n ki n th c, pháp lu t v an toàn th c ph m cho cán b c p xã và các c s trên ề ổ ế ế ứ ậ ề ự ẩ ộ ấ ơ ở
đ a bàn; l u tr có h th ng các h s liên quan đ n ho t đ ng th ng kê, cam k t, ki m tra sau ị ư ữ ệ ố ồ ơ ế ạ ộ ố ế ểcam k t và các ho t đ ng qu n lý ATTP khác thu c ph m vi phân công qu n lý.ế ạ ộ ả ộ ạ ả
i) Khi x y ra ng đ c th c ph m, ph i h p đ n v y t đi u tra nguyên nhân; cung c p đ y đ ả ộ ộ ự ẩ ố ợ ơ ị ế ề ấ ầ ủ
h s , thông tin liên quan t i ngu n g c th c ph m nghi ng gây ng đ c và ch trì trong vi c ồ ơ ớ ồ ố ự ẩ ờ ộ ộ ủ ệtruy xu t ngu n g c; x lý th c ph m gây ng đ c thu c phân công qu n lý.ấ ồ ố ử ự ẩ ộ ộ ộ ả
k) T ng h p, báo cáo k t qu th c hi n công tác qu n lý th c ph m nông lâm th y s n trên đ a ổ ợ ế ả ự ệ ả ự ẩ ủ ả ịbàn huy n đ nh k hàng tháng, hàng quý, 6 tháng, 1 năm ho c đ t xu t v S Nông nghi p và ệ ị ỳ ặ ộ ấ ề ở ệPhát tri n nông thôn (qua Chi c c Qu n lý ch t lể ụ ả ấ ượng nông lâm và th y s n).ủ ả
3. Trách nhi m c a y ban nhân dân các xã, phệ ủ Ủ ường, th tr n:ị ấ
y ban nhân dân xã, ph ng, th tr n ch u trách nhi m tr c y ban nhân dân huy n, th xã,
thành ph v an toàn th c ph m nông lâm th y s n trên ph m vi đ a bàn:ố ề ự ẩ ủ ả ạ ị
a) Th c hi n các quy đ nh c a Chính ph , B Nông nghi p và PTNT và y ban nhân dân c p ự ệ ị ủ ủ ộ ệ Ủ ấtrên v an toàn th c ph m.ề ự ẩ
b) Hướng d n, th c hi n ký cam k t s n xu t, kinh doanh th c ph m an toàn đ i v i các c s ẫ ự ệ ế ả ấ ự ầ ố ớ ơ ởkhông thu c di n c p Gi y ch ng nh n c s đ đi u ki n an toàn th c ph m nêu t i Đi m b ộ ệ ấ ấ ứ ậ ơ ở ủ ề ệ ự ẩ ạ ểKho n 2 Đi u 5 Quy đ nh này. Đ ng th i g i k t qu ký cam k t cho UBND c p huy n (qua ả ề ị ồ ờ ử ế ả ế ấ ệPhòng Nông nghi p và PTNT, Phòng Kinh t ho c Phòng Kinh t Tài chính) đ t ng h p báo ệ ế ặ ế ể ổ ợcáo và l p k ho ch ki m tra.ậ ế ạ ể
c) L u tr có h th ng các h s liên quan đ n ho t đ ng th ng kê, cam k t và các ho t đ ng ư ữ ệ ố ồ ơ ế ạ ộ ố ế ạ ộ
qu n lý an toàn th c ph m khác thu c ph m vi qu n lý.ả ự ẩ ộ ạ ả
d) Báo cáo tình hình ch t lấ ượng, an toàn th c ph m trên đ a bàn cho phòng Nông nghi p và ự ẩ ị ệPTNT, phòng Kinh t , Phòng Kinh t Tài chính c p huy n theo đ nh k hàng tháng, hàng quý, 6 ế ế ấ ệ ị ỳtháng, 01 năm ho c đ t xu t.ặ ộ ấ
Trang 8Đi u 6. Đ i v i lĩnh v c Công thề ố ớ ự ương
1. Trách nhi m c a S Công thệ ủ ở ương:
S Công thở ương ch u trách nhi m trị ệ ướ Ủc y ban nhân dân t nh trong vi c th c hi n qu n lý nhà ỉ ệ ự ệ ả
nước v an toàn th c ph m trên đ a bàn:ề ự ẩ ị
a) Qu n lý an toàn th c ph m đ i v i siêu th , trung tâm thả ự ẩ ố ớ ị ương m i, c a hàng ti n ích, các c ạ ử ệ ơ
s thu c h th ng d tr , phân ph i và các lo i hình kinh doanh khác; Các s n ph m th c ph m ở ộ ệ ố ự ữ ố ạ ả ẩ ự ẩ
được quy đ nh t i Ph l c 3 ban hành kèm theo Quy đ nh này.ị ạ ụ ụ ị
b) Ch đ o, ki m tra, hỉ ạ ể ướng d n các đ a phẫ ị ương th c hi n công tác qu n lý nhà nự ệ ả ước đ i v i ố ớcác đ i tố ượng thu c ngành công thộ ương qu n lý, c th :ả ụ ể
+ C s s n xu t, kinh doanh th c ph m không có đ a đi m c đ nh;ơ ở ả ấ ự ẩ ị ể ố ị
+ C s s n xu t, kinh doanh th c ph m nh l thu c ngành công thơ ở ả ấ ự ẩ ỏ ẻ ộ ương qu n lý (là c s do ả ơ ở
cá nhân, nhóm cá nhân, h gia đình th c hi n đăng ký h kinh doanh và c s không độ ự ệ ộ ơ ở ượ ấc c p
gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh ho c gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p ho c gi y ấ ứ ậ ặ ấ ứ ậ ệ ặ ấ
ch ng nh n đ u t theo quy đ nh Pháp lu t);ứ ậ ầ ư ị ậ
d) T ch c thanh tra, h u ki m vi c ch p hành các quy đ nh c a pháp lu t v an toàn th c ph mổ ứ ậ ể ệ ấ ị ủ ậ ề ự ẩ thu c lĩnh v c ngành công thộ ự ương. Ki m tra, giám sát vi c th c hi n công tác qu n lý nhà nể ệ ự ệ ả ước
v an toàn th c ph m đ i v i c p huy n theo nhi m v đề ự ẩ ố ớ ấ ệ ệ ụ ược phân công
đ) Khi x y ra ng đ c th c ph m, ph i h p đ n v y t đi u tra nguyên nhân; cung c p đ y đ ả ộ ộ ự ẩ ố ợ ơ ị ế ề ấ ầ ủ
h s , thông tin liên quan t i ngu n g c th c ph m nghi ng gây ng đ c và ch trì trong vi c ồ ơ ớ ồ ố ự ẩ ờ ộ ộ ủ ệtruy xu t ngu n g c; x lý th c ph m gây ng đ c thu c lĩnh v c đấ ồ ố ử ự ẩ ộ ộ ộ ự ược phân công qu n lý.ảe) Ti p nh n h s , th m đ nh c s , c p, c p l i, thu h i Gi y ch ng nh n c s đ đi u ki nế ậ ồ ơ ẩ ị ơ ở ấ ấ ạ ồ ấ ứ ậ ơ ở ủ ề ệ
an toàn th c ph m đ i v i các c s s n xu t, kinh doanh do t nh c p Gi y ch ng nh n đăng ký ự ẩ ố ớ ơ ở ả ấ ỉ ấ ấ ứ ậdoanh nghi p ho c Gi y ch ng nh n đ u t , bao g m:ệ ặ ấ ứ ậ ầ ư ồ
+ C s s n xu t các s n ph m th c ph m và c s v a s n xu t v a kinh doanh t i cùng m t ơ ở ả ấ ả ẩ ự ẩ ơ ở ừ ả ấ ừ ạ ộ
đ a đi m có công su t thi t k nh h n các c s quy đ nh t i Đi m a, Kho n 1, Đi u 6 c a ị ể ấ ế ế ỏ ơ ơ ở ị ạ ể ả ề ủThông t s 43/2018/TTBCT ngày 15/11/2018 c a B Công Thư ố ủ ộ ương, c th :ụ ể
Rượu: Dưới 03 tri u lít s n ph m/ năm;ệ ả ẩ
Bia: Dưới 50 tri u lít s n ph m/ năm;ệ ả ẩ
Nước gi i khát: Dả ưới 20 tri u lít s n ph m/ năm;ệ ả ẩ
S a ch bi n: Dữ ế ế ưới 20 tri u lít s n ph m/ năm;ệ ả ẩ
D u th c v t: Dầ ự ậ ưới 50 ngàn t n s n ph m/ năm;ấ ả ẩ
Bánh k o: Dẹ ưới 20 ngàn t n s n ph m/ năm;ấ ả ẩ
B t và tinh b t: Dộ ộ ưới 100 ngàn t n s n ph m/ năm;ấ ả ẩ
Trang 9+ C s bán buôn, bán l th c ph m (bao g m c th c ph m t ng h p) c a thơ ở ẻ ự ẩ ồ ả ự ẩ ổ ợ ủ ương nhân trên
đ a bàn 01 t nh, thành ph tr c thu c Trung ị ỉ ố ự ộ ương; chu i siêu th mini và chu i c a hàng ti n l i ỗ ị ỗ ử ệ ợ
có di n tích tệ ương đương siêu th mini theo quy đ nh c a pháp lu t;ị ị ủ ậ
+ C s s n xu t, kinh doanh nhi u lo i s n ph m thu c quy đ nh t i kho n 8 và kho n 10 ơ ở ả ấ ề ạ ả ẩ ộ ị ạ ả ả
Đi u 36 Ngh đ nh s 15/2018/NĐCP ngày 02 tháng 02 năm 2018 c a Chính ph có quy mô s n ề ị ị ố ủ ủ ả
xu t nh h n các c s quy đ nh t i Đi m a, Kho n 1, Đi u 6 Thông t s 43/2018/TTBCT ấ ỏ ơ ơ ở ị ạ ể ả ề ư ốngày 15/11/2018 c a B Công thủ ộ ương;
g) Ti p nh n h s đăng ký, t ch c ki m tra và c p gi y xác nh n ki n th c v an toàn th c ế ậ ồ ơ ổ ứ ể ấ ấ ậ ế ứ ề ự
ph m cho ch c s và ngẩ ủ ơ ở ườ ựi tr c ti p s n xu t, kinh doanh th c ph m thu c S Công thế ả ấ ự ẩ ộ ở ương
qu n lý đả ược quy đ nh t i Đi m e Kho n 1 Đi u này.ị ạ ể ả ề
h) Đ nh k , đ t xu t t ng h p báo cáo tình hình v an toàn th c ph m thu c trách nhi m qu n lýị ỳ ộ ấ ổ ợ ề ự ẩ ộ ệ ả
c a ngành Công thủ ương theo quy đ nh.ị
k) C quan đ u m i t ch c ti p nh n b n t công b s n ph m th c ph m theo quy đ nh t i ơ ầ ố ổ ứ ế ậ ả ự ố ả ẩ ự ẩ ị ạ
Ph l c III ban hành kèm theo Quy đ nh này.ụ ụ ị
l) T ch c liên k t, k t n i tiêu th gi a các nhà s n xu t, kinh doanh th c ph m an toàn và th cổ ứ ế ế ố ụ ữ ả ấ ự ẩ ự
hi n qu ng bá s n ph m an toàn.ệ ả ả ẩ
2. Trách nhi m c a C c Qu n lý th trệ ủ ụ ả ị ường:
C c Qu n lý th trụ ả ị ường ch u trách nhi m trị ệ ướ Ủc y ban nhân dân t nh v qu n lý an toàn th c ỉ ề ả ự
ph m theo nhi m v , g m:ẩ ệ ụ ồ
a) Ph i h p v i các S , ngành liên quan t ch c th c hi n công tác thông tin, tuyên truy n, ph ố ợ ớ ở ổ ứ ự ệ ề ổ
bi n ki n th c pháp lu t và công tác ki m tra, ki m soát trong lĩnh v c an toàn th c ph m.ế ế ứ ậ ể ể ự ự ẩ
b) Th c hi n báo cáo đ nh k hàng tháng, quý, năm ho c đ t xu t v k t qu tri n khai th c ự ệ ị ỳ ặ ộ ấ ề ế ả ể ự
hi n công tác qu n lý an toàn th c ph m theo nhi m v đệ ả ự ẩ ệ ụ ược phân công, phân c p, g i v S Y ấ ử ề ở
t đ t ng h p báo cáo theo quy đ nh.ế ể ổ ợ ị
3. Trách nhi m c a y ban nhân dân huy n, th xã, thành phệ ủ Ủ ệ ị ố:
y ban nhân dân huy n, th xã, thành ph ch u trách nhi m tr c y ban nhân dân t nh v qu n
đi u ki n an toàn th c ph m đ i v i các c s s n xu t, kinh doanh th c ph m đề ệ ự ẩ ố ớ ơ ở ả ấ ự ẩ ược quy đ nh ị
t i đi m g Kho n 1 Đi u 6 c a Quy đ nh này.ạ ể ả ề ủ ị
c) Ti p nh n h s , th m đ nh c s , c p, c p l i, thu h i Gi y ch ng nh n c s đ đi u ki nế ậ ồ ơ ẩ ị ơ ở ấ ấ ạ ồ ấ ứ ậ ơ ở ủ ề ệ
an toàn th c ph m đ i v i các c s s n xu t th c ph m nh l thu c lĩnh v c ngành công ự ẩ ố ớ ơ ở ả ấ ự ẩ ỏ ẻ ộ ự
thương qu n lý.ả
d) Ti p nh n h s đăng ký, t ch c ki m tra và c p Gi y xác nh n ki n th c v an toàn th c ế ậ ồ ơ ổ ứ ể ấ ấ ậ ế ứ ề ự
ph m cho ch c s và ngẩ ủ ơ ở ườ ựi tr c ti p s n xu t, kinh doanh th c ph m thu c ngành công ế ả ấ ự ẩ ộ
thương qu n lý trên đ a bàn đả ị ược quy đ nh t i đi m b Kho n 1 Đi u 6.ị ạ ể ả ề
đ) Ch đ ng ph i h p v i các c quan ch c năng t ch c th c hi n công tác thông tin, tuyên ủ ộ ố ợ ớ ơ ứ ổ ứ ự ệtruy n, ph bi n ki n th c, pháp lu t v an toàn th c ph m cho các c s th c ph m trên đ a ề ổ ế ế ứ ậ ề ự ẩ ơ ở ự ẩ ịbàn
Trang 10e) Khi x y ra ng đ c th c ph m, ph i h p đ n v y t đi u tra nguyên nhân; cung c p đ y đ ả ộ ộ ự ẩ ố ợ ơ ị ế ề ấ ầ ủ
h s , thông tin liên quan t i ngu n g c th c ph m nghi ng gây ng đ c và ch trì trong vi c ồ ơ ớ ồ ố ự ẩ ờ ộ ộ ủ ệtruy xu t ngu n g c; x lý th c ph m gây ng đ c thu c lĩnh v c đấ ồ ố ử ự ẩ ộ ộ ộ ự ược phân công qu n lý.ảg) T ch c rà soát, th ng kê các c s s n xu t, kinh doanh th c ph m thu c ngành Công ổ ứ ố ơ ở ả ấ ự ẩ ộ
Thương trên đ a bàn qu n lý; đ ng th i g i k t qu rà soát v S Công Thị ả ồ ờ ử ế ả ề ở ương đ t ng h p, ể ổ ợtheo dõi chung (Th c hi n đ nh k h ng năm ho c theo yêu c u).ự ệ ị ỳ ằ ặ ầ
h) Ch đ o thanh tra, ki m tra, x lý vi ph m pháp lu t v an toàn th c ph m đ i v i các c s ỉ ạ ể ử ạ ậ ề ự ẩ ố ớ ơ ở
s n xu t, kinh doanh th c ph m trên đ a bàn theo phân c p qu n lý.ả ấ ự ẩ ị ấ ả
k) Th c hi n báo cáo đ nh k hàng tháng ho c đ t xu t v k t qu th c hi n công tác qu n lý ự ệ ị ỳ ặ ộ ấ ề ế ả ự ệ ả
an toàn th c ph m trên đ a bàn, g i v S Công Thự ẩ ị ử ề ở ương t ng h p báo cáo theo quy đ nh.ổ ợ ị
Đi u 7. Trách nhi m c a các S , Ngành liên quanề ệ ủ ở
1. S N i v :ở ộ ụ
Ch trì, ph i h p các S , ban, ngành, y ban nhân dân các huy n, th xã, thành ph tham m u ủ ố ợ ở Ủ ệ ị ố ưcho y ban nhân dân t nh v t ch c b máy và biên ch th c hi n công tác qu n lý nhà nỦ ỉ ề ổ ứ ộ ế ự ệ ả ước an toàn th c ph m theo đúng quy đ nh; hự ẩ ị ướng d n th c hi n ch đ , chính sách, ch đ ph c p ẫ ự ệ ế ộ ế ộ ụ ấ
u đãi theo ngh (n u có) cho cán b , công ch c, viên ch c làm công tác an toàn th c ph m theo
b) Ch đ o các c quan thông t n báo chí, đài phát thanh, truy n hình các c p t t nh đ n đ a ỉ ạ ơ ấ ề ấ ừ ỉ ế ị
phương; các đ i thông tin l u đ ng, h th ng truy n thanh đ a phộ ư ộ ệ ố ề ở ị ương dành th i lờ ượng thích đáng, phù h p đ ph bi n ki n th c, quy đ nh pháp lu t và các ho t đ ng b o đ m an toàn th cợ ể ổ ế ế ứ ị ậ ạ ộ ả ả ự
ph m cho nhân dân.ẩ
c) Ch đ o các đ n v trong ngành th c hi n qu ng cáo th c ph m theo Lu t Qu ng cáo, Đi u ỉ ạ ơ ị ự ệ ả ự ẩ ậ ả ề
43 c a Lu t An toàn th c ph m v Qu ng cáo th c ph m và các văn b n hi n hành v xác nh nủ ậ ự ẩ ề ả ự ẩ ả ệ ề ậ
n i dung qu ng cáo th c ph m c a B Y t , B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, B Công ộ ả ự ẩ ủ ộ ế ộ ệ ể ộ
Thương. Ph i h p các S , ngành liên quan, y ban nhân dân huy n, th xã, thành ph ki m tra ố ợ ở Ủ ệ ị ố ểgiám sát vi c ch p hành quy đ nh v n i dung qu ng cáo các s n ph m th c ph m đúng quy ệ ấ ị ề ộ ả ả ẩ ự ẩ
đ nh pháp lu t.ị ậ
5. S Văn hóa, Th thao và Du l ch:ở ể ị
Trang 11a) Qu n lý c s kinh doanh d ch v ăn u ng thu c lo i hình nhà hàng trong khách s n, resort.ả ơ ở ị ụ ố ộ ạ ạb) Ph i h p v i ngành y t (Chi c c An toàn v sinh th c ph m) thanh tra, ki m tra an toàn th c ố ợ ớ ế ụ ệ ự ẩ ể ự
ph m đ i v i các c s thu c lĩnh v c qu n lý.ẩ ố ớ ơ ở ộ ự ả
c) Tuyên truy n, ph bi n các thông đi p an toàn th c ph m t i các l h i, các c s l u trú du ề ổ ế ệ ự ẩ ạ ễ ộ ơ ở ư
l ch và các khu, đi m du l ch có d ch v ăn u ng.ị ể ị ị ụ ố
6. S Giáo d c và Đào t o:ở ụ ạ
a) Ch đ o các c s giáo d c có d ch v ăn u ng b o đ m đ đi u ki n an toàn th c ph m. ỉ ạ ơ ở ụ ị ụ ố ả ả ủ ề ệ ự ẩKiên quy t không đ các c s không đ đi u ki n theo quy đ nh cung ng d ch v ăn u ng cho ế ể ơ ở ủ ề ệ ị ứ ị ụ ốcác c s giáo d c. Tri n khai các mô hình đi m b p ăn b o đ m an toàn th c ph m các ơ ở ụ ể ể ế ả ả ự ẩ ở
trường h c, c s giáo d c.ọ ơ ở ụ
b) T ch c tuyên truy n, giáo d c ki n th c v an toàn th c ph m trong trổ ứ ề ụ ế ứ ề ự ẩ ường h c, huy đ ng ọ ộgiáo viên và h c sinh, ph huynh h c sinh tham gia tích c c vào công tác b o đ m an toàn th c ọ ụ ọ ự ả ả ự
ph m t i trẩ ạ ường h c.ọ
c) Qu n lý an toàn th c ph m các b p ăn t p th trả ự ẩ ế ậ ể ường h c. Ph i h p v i ngành y t (Phòng Y ọ ố ợ ớ ế
t , Trung tâm Y t ) thanh tra, ki m tra an toàn th c ph m đ i v i các các b p ăn t p th trế ế ể ự ẩ ố ớ ế ậ ể ường
h c.ọ
7. S K ho ch và Đ u t :ở ế ạ ầ ư
Ph i h p v i S Tài chính hố ợ ớ ở ướng d n tri n khai và cân đ i đ m b o kinh phí cho các ho t đ ng ẫ ể ố ả ả ạ ộtrong lĩnh v c an toàn th c ph m; huy đ ng các ngu n tài tr , xã h i hóa c a các t ch c, cá ự ự ẩ ộ ồ ợ ộ ủ ổ ứnhân đ u t vào lĩnh v c an toàn th c ph m c a t nh.ầ ư ự ự ẩ ủ ỉ
Báo Bình Thu n tăng cậ ường đ a tin bài nh, phóng s v th c tr ng tình hình an toàn th c ư ả ự ề ự ạ ự
ph m trên đ a bàn, tuyên truy n ph bi n ki n th c, các quy đ nh pháp lu t v an toàn th c ẩ ị ề ổ ế ế ứ ị ậ ề ự
ph m.ẩ
10. S Tài nguyên và Môi trở ường:
Th c hi n ch c năng qu n lý v môi trự ệ ứ ả ề ường, tài nguyên nước theo nhi m v đệ ụ ược phân công.
Ph i h p v i c quan nhà nố ợ ớ ơ ước có th m quy n v an toàn th c ph m trong vi c giám sát tiêu ẩ ề ề ự ẩ ệ
h y s n ph m th c ph m.ủ ả ẩ ự ẩ
11. Ban qu n lý các Khu công nghi p t nh:ả ệ ỉ
Đôn đ c các doanh nghi p th c hi n các quy đ nh v ATTP. Ph i h p th c hi n các ho t đ ng ố ệ ự ệ ị ề ố ợ ự ệ ạ ộ
b o đ m ATTP t i các khu công nghi p.ả ả ạ ệ
12. Các S , ngành c p t nh:ở ấ ỉ
Trang 12 Đ y m nh công tác tuyên truy n, v n đ ng, t ch c cho cán b nhân viên, h i viên và gia đình,ẩ ạ ề ậ ộ ổ ứ ộ ộ nhân dân tham gia h c t p, tìm hi u các bi n pháp đ m b o an toàn th c ph m và gọ ậ ể ệ ả ả ự ẩ ương m u ẫ
th c hi n Lu t An toàn th c ph m.ự ệ ậ ự ẩ
Ch đ ng phòng ch ng ng đ c th c ph m và các b nh truy n qua th c ph m trong các đ n vủ ộ ố ộ ộ ự ẩ ệ ề ự ẩ ơ ị
tr c thu c.ự ộ
Giám sát, phát hi n, thông báo cho c quan ch c năng các c s s n xu t, ch bi n, kinh doanh ệ ơ ứ ơ ở ả ấ ế ếhàng th c ph m kém ch t lự ẩ ấ ượng, không đ m b o an toàn th c ph m đ có bi n pháp x lý k p ả ả ự ẩ ể ệ ử ị
th i.ờ
13. y ban M t tr n T qu c Vi t Nam t nh, các đoàn th t nh:Ủ ặ ậ ổ ố ệ ỉ ể ỉ
Tri n khai công tác tuyên truy n ph bi n chính sách, pháp lu t v an toàn th c ph m đ n các ể ề ổ ế ậ ề ự ẩ ế
t ng l p nhân dân, đ ng th i v n đ ng nhân dân tham gia ch p hành các chính sách pháp lu t có ầ ớ ồ ờ ậ ộ ấ ậliên quan v an toàn th c ph m, phát đ ng các phong trào b o đ m an toàn th c ph m g n v i ề ự ẩ ộ ả ả ự ẩ ắ ớ
Cu c v n đ ng “xây d ng nông thôn m i, đô th văn minh”, nh m thúc đ y hình thành s n xu t, ộ ậ ộ ự ớ ị ằ ẩ ả ấ
ch bi n, kinh doanh, tiêu dùng các s n ph m nông, lâm, th y s n an toàn trong c ng đ ng.ế ế ả ẩ ủ ả ộ ồ
Thường xuyên phát đ ng phong trào ph n toàn t nh tham gia vào công tác b o đ m an toàn ộ ụ ữ ỉ ả ả
th c ph m. Ph i h p các s , ngành ch c năng t ch c các chự ẩ ố ợ ở ứ ổ ứ ương trình t p hu n, thông tin, ậ ấtruy n thông v an toàn th c ph m cho ph n , đ c bi t là nh ng ngề ề ự ẩ ụ ữ ặ ệ ữ ười làm n i tr , ch em ộ ợ ịkinh doanh, s n xu t th c ph m quy mô nh l ả ấ ự ẩ ỏ ẻ
Phát đ ng các phong trào sáng ki n, vi c làm t t v b o đ m an toàn th c ph m, tích c c đ u ộ ế ệ ố ề ả ả ự ẩ ự ấtranh v i các hành vi m t an toàn th c ph m trong c ng đ ng, làng xã. Ph i h p t ch c ho t ớ ấ ự ẩ ộ ồ ố ợ ổ ứ ạ
đ ng t p hu n, hộ ậ ấ ướng d n cho các h i viên v s n xu t th c ph m an toàn, phẫ ộ ề ả ấ ự ẩ ương pháp ch ế
bi n, b o qu n khoa h c, s d ng đúng cách các hóa ch t b o v th c v t và an toàn th c ăn ế ả ả ọ ử ụ ấ ả ệ ự ậ ứchăn nuôi, phân bón. Ph i h p các ban, ngành ph bi n, hố ợ ổ ế ướng d n gi i pháp k thu t tiên ti n ẫ ả ỹ ậ ế
b o đ m an toàn th c ph m trong s n xu t, ch bi n, kinh doanh, b o qu n th c ph m.ả ả ự ẩ ả ấ ế ế ả ả ự ẩ
Chương III
KHEN THƯỞNG, X LÝ VI PH M VÀ T CH C TH C HI NỬ Ạ Ổ Ứ Ự Ệ
Đi u 8. Quy đ nh khen thề ị ưởng
Các t ch c và cá nhân có thành tích xu t s c trong công tác qu n lý đ m b o an toàn th c ph mổ ứ ấ ắ ả ả ả ự ẩ thì được khen thưởng theo quy đ nh pháp lu t v thi đua khen thị ậ ề ưởng
Đi u 9. X lý vi ph mề ử ạ
Ngườ ứi đ ng đ u c quan, t ch c và cán b , công ch c l i d ng ch c v , quy n h n gây phi n ầ ơ ổ ứ ộ ứ ợ ụ ứ ụ ề ạ ề
hà, nhũng nhi u cho t ch c, công dân ho c bao che cho t ch c, cá nhân vi ph m pháp lu t v ễ ổ ứ ặ ổ ứ ạ ậ ề
an toàn th c ph m thì tùy tính ch t, m c đ vi ph m mà b x lý k lu t ho c b truy c u trách ự ẩ ấ ứ ộ ạ ị ử ỷ ậ ặ ị ứnhi m hình s theo quy đ nh c a pháp lu t.ệ ự ị ủ ậ
Đi u 10. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ
1. Trường h p các văn b n d n chi u và các quy đ nh trong văn b n này đợ ả ẫ ế ị ả ược thay th ho c s a ế ặ ử
đ i b sung thì áp d ng theo văn b n thay th ho c s a đ i b sung đó.ổ ổ ụ ả ế ặ ử ổ ổ
2. S Y t có trách nhi m ch trì, ph i h p v i S Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn, S ở ế ệ ủ ố ợ ớ ở ệ ể ởCông Thương t ch c ph bi n, theo dõi, hổ ứ ổ ế ướng d n, ki m tra vi c th c hi n các n i dung Quy ẫ ể ệ ự ệ ộ
đ nh này.ị
3. Các S , ban ngành có liên quan, y ban nhân dân các huy n, th xã, thành ph , y ban nhân dânở Ủ ệ ị ố Ủ các xã, phường, th tr n ph i h p ch t ch v i S Y t đ tri n khai th c hi n các n i dung t i ị ấ ố ợ ặ ẽ ớ ở ế ể ể ự ệ ộ ạQuy đ nh này.ị