1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quyết định số 803 QĐ-BYT ban hành Danh mục kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh được xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện Đợt 1 - Cục quản lý khám chữa bệnh 10 Ngoại khoa

44 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 3,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 3

STT Mã tương

đương

Mã TT50

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 43, 50 Loại

PT-TT

Mã TT37

Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 37

1 10.0002.0386 10.2 Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở P2 37.8D05.0386 Phẫu thuật vết thương sọ não hở

2 10.0003.0386 10.3 Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng

não)

P2 37.8D05.0386 Phẫu thuật vết thương sọ não hở

3 10.0004.0386 10.4 Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương P2 37.8D05.0386 Phẫu thuật vết thương sọ não hở

4 10.0005.0370 10.5 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên

lều tiểu não

P1 37.8D05.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ/ ngoài

màng cứng/ dưới màng cứng/ trong não

5 10.0006.0370 10.6 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới

lều tiểu não (hố sau)

P1 37.8D05.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ/ ngoài

màng cứng/ dưới màng cứng/ trong não

6 10.0007.0370 10.7 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng

nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não

PD 37.8D05.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ/ ngoài

màng cứng/ dưới màng cứng/ trong não

7 10.0008.0370 10.8 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp

tính

PD 37.8D05.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ/ ngoài

màng cứng/ dưới màng cứng/ trong não

8 10.0009.0370 10.9 Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn

tính một bên

P2 37.8D05.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ/ ngoài

màng cứng/ dưới màng cứng/ trong não

9 10.0010.0370 10.10 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn

tính hai bên

P1 37.8D05.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ/ ngoài

màng cứng/ dưới màng cứng/ trong não

10 10.0011.0370 10.11 Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất P1 37.8D05.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ/ ngoài

màng cứng/ dưới màng cứng/ trong não

11 10.0012.0370 10.12 Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất PD 37.8D05.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ/ ngoài

màng cứng/ dưới màng cứng/ trong não

12 10.0013.0386 10.13 Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán P2 37.8D05.0386 Phẫu thuật vết thương sọ não hở

13 10.0014.0386 10.14 Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch

sọ

PD 37.8D05.0386 Phẫu thuật vết thương sọ não hở

(Ban hành kèm theo Quyết định số 803 /QĐ-BYT ngày 8 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế )

Trang 4

14 10.0016.0373 10.16 Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong

chấn thương sọ não (CTSN)

P2 37.8D05.0373 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

15 10.0017.0384 10.17 Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ

não

P2 37.8D05.0384 Phẫu thuật ghép khuyết sọ

16 10.0021.0376 10.21 Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy ở vòm

sọ sau CTSN

P1 37.8D05.0376 Phẫu thuật tạo hình màng não

17 10.0022.0376 10.22 Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy nền sọ

sau CTSN

P1 37.8D05.0376 Phẫu thuật tạo hình màng não

18 10.0023.0370 10.23 Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau

CTSN

P1 37.8D05.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ/ ngoài

màng cứng/ dưới màng cứng/ trong não

19 10.0025.0372 10.25 Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại

não

P1 37.8D05.0372 Phẫu thuật áp xe não

20 10.0026.0372 10.26 Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não PD 37.8D05.0372 Phẫu thuật áp xe não

21 10.0027.0372 10.27 Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng

đường mở nắp sọ

PD 37.8D05.0372 Phẫu thuật áp xe não

22 10.0028.0372 10.28 Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng

đường mở nắp sọ

PD 37.8D05.0372 Phẫu thuật áp xe não

23 10.0029.0383 10.29 Phẫu thuật viêm xương sọ P2 37.8D05.0383 Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ/ hàm

mặt

24 10.0030.0372 10.30 Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương

đá

PD 37.8D05.0372 Phẫu thuật áp xe não

25 10.0031.0372 10.31 Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ PD 37.8D05.0372 Phẫu thuật áp xe não

26 10.0033.0372 10.33 Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng P1 37.8D05.0372 Phẫu thuật áp xe não

27 10.0034.0372 10.34 Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng P2 37.8D05.0372 Phẫu thuật áp xe não

28 10.0042.0377 10.42 Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina

bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau

PD 37.8D05.0377 Phẫu thuật thoát vị não, màng não

Trang 5

29 10.0043.0377 10.43 Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina

bifida) kèm theo thoát vị tuỷ-màng tuỷ, bằng đường vào phía sau

PD 37.8D05.0377 Phẫu thuật thoát vị não, màng não

30 10.0047.0377 10.47 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc

một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống

PD 37.8D05.0377 Phẫu thuật thoát vị não, màng não

31 10.0054.0369 10.54 Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần

kết hợp với tạo hình màng cứng tủy

P1 37.8D05.0369 Phẫu thuật giải ép thần kinh/ khoan thăm

dò sọ

32 10.0057.0083 10.57 Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) TD 37.8B00.0083 Chọc dò tuỷ sống

33 10.0058.0373 10.58 Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn

não thất

PD 37.8D05.0373 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

34 10.0059.0373 10.59 Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong

dãn não thất

PD 37.8D05.0373 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

35 10.0060.0373 10.60 Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ

bụng

PD 37.8D05.0373 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

36 10.0061.0373 10.61 Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ

bụng

PD 37.8D05.0373 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

37 10.0062.0373 10.62 Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội

sọ-tâm nhĩ

PD 37.8D05.0373 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

38 10.0064.0373 10.64 Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng,

tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất)

P2 37.8D05.0373 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

39 10.0065.0377 10.65 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc

thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ

PD 37.8D05.0377 Phẫu thuật thoát vị não, màng não

40 10.0067.0377 10.67 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc

thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng

PD 37.8D05.0377 Phẫu thuật thoát vị não, màng não

41 10.0068.0377 10.68 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua

xoang trán

PD 37.8D05.0377 Phẫu thuật thoát vị não, màng não

Trang 6

42 10.0069.0377 10.69 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng

giữa nền sọ qua mở nắp sọ

PD 37.8D05.0377 Phẫu thuật thoát vị não, màng não

43 10.0070.0377 10.70 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng

giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá

PD 37.8D05.0377 Phẫu thuật thoát vị não, màng não

44 10.0071.0377 10.71 Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau

mổ các thương tổn nền sọ

PD 37.8D05.0377 Phẫu thuật thoát vị não, màng não

45 10.0077.0377 10.77 Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ P1 37.8D05.0377 Phẫu thuật thoát vị não, màng não

46 10.0078.0377 10.78 Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ PD 37.8D05.0377 Phẫu thuật thoát vị não, màng não

47 10.0079.0377 10.79 Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy PD 37.8D05.0377 Phẫu thuật thoát vị não, màng não

48 10.0098.0983 10.98 Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai

trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma

PD 37.8D08.0983 Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/ u

dây thần kinh VIII

49 10.0099.0983 10.99 Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai

trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma

PD 37.8D08.0983 Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/ u

dây thần kinh VIII

50 10.0122.0385 10.122 Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ P1 37.8D05.0385 Phẫu thuật u xương sọ

51 10.0124.0385 10.124 Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm

xương-màng cứng sọ

P1 37.8D05.0385 Phẫu thuật u xương sọ

52 10.0148.0344 10.148 Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên P1 37.8D03.0344 Phẫu thuật giải áp thần kinh

53 10.0149.0344 10.149 Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên P1 37.8D03.0344 Phẫu thuật giải áp thần kinh

54 10.0152.0410 10.152 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng

phổi

P2 37.8D05.0410 Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi

55 10.0153.0414 10.153 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn

Trang 7

58 10.0156.0404 10.156 Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương PD 37.8D05.0404 Phẫu thuật tim kín khác

59 10.0157.0580 10.157 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương

61 10.0159.0411 10.159 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi P1 37.8D05.0411 Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

62 10.0160.0411 10.160 Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi P1 37.8D05.0411 Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

63 10.0163.0411 10.163 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động P1 37.8D05.0411 Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

64 10.0164.0508 10.164 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to

bản

T3 37.8D05.0508 Cố định gãy xương sườn

65 10.0165.0393 10.165 Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ PD 37.8D05.0393 Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch

chủ ngực/ bụng/ cảnh/ thận)

66 10.0166.0393 10.166 Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy

tim phổi nhân tạo

PD 37.8D05.0393 Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch

69 10.0177.0403 10.177 Phẫu thuật ghép van tim đồng loài PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

70 10.0178.0395 10.178 Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch

ở trẻ nhỏ

P1 37.8D05.0395 Phẫu thuật cắt ống động mạch

71 10.0181.0405 10.181 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động

mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải

PD 37.8D05.0405 Phẫu thuật tim loại Blalock

72 10.0184.0403 10.184 Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

73 10.0185.0403 10.185 Phẫu thuật vá thông liên thất PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

Trang 8

74 10.0186.0403 10.186 Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

75 10.0187.0403 10.187 Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ – thất

bán phần

PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

76 10.0188.0403 10.188 Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ – thất

toàn bộ

PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

77 10.0189.0403 10.189 Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai

đường ra

PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

78 10.0190.0403 10.190 Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các

mạch máu lớn

PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

79 10.0191.0403 10.191 Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang

Valsalva

PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

80 10.0192.0403 10.192 Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

81 10.0193.0403 10.193 Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải

đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …)

PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

82 10.0196.0403 10.196 Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh

Ebstein

PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

83 10.0197.0403 10.197 Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh

Ebstein

PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

84 10.0202.0397 10.202 Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở

trẻ nhỏ

PD 37.8D05.0397 Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

85 10.0205.0406 10.205 Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy

tim phổi nhân tạo

PD 37.8D05.0406 Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần

hoàn ngoài cơ thể

86 10.0213.0392 10.213 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động

mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo

PD 37.8D05.0392 Phẫu thuật bắc cầu mạch vành

87 10.0216.0404 10.216 Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần

đầu

P1 37.8D05.0404 Phẫu thuật tim kín khác

Trang 9

88 10.0217.0404 10.217 Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai PD 37.8D05.0404 Phẫu thuật tim kín khác

89 10.0218.0403 10.218 Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

90 10.0219.0403 10.219 Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai

lá không do thấp

PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

91 10.0220.0403 10.220 Phẫu thuật thay van hai lá PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

92 10.0221.0403 10.221 Phẫu thuật thay van động mạch chủ PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

93 10.0222.0403 10.222 Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động

mạch chủ lên

PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

94 10.0223.0403 10.223 Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

95 10.0224.0403 10.224 Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết

hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ

PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

96 10.0225.0403 10.225 Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn

thuần

PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

97 10.0226.0403 10.226 Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết

hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình

… các van tim khác)

PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

98 10.0227.0403 10.227 Phẫu thuật thay lại 1 van tim PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

99 10.0228.0403 10.228 Phẫu thuật thay lại 2 van tim PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

100 10.0230.0402 10.230 Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên PD 37.8D05.0402 Phẫu thuật thay động mạch chủ

101 10.0231.0402 10.231 Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai

động mạch chủ

PD 37.8D05.0402 Phẫu thuật thay động mạch chủ

Trang 10

102 10.0232.0402 10.232 Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai

động mạch chủ và động mạch chủ xuống

PD 37.8D05.0402 Phẫu thuật thay động mạch chủ

103 10.0235.0403 10.235 Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

104 10.0236.0394 10.236 Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng

ngoài tim co thắt

PD 37.8D05.0394 Phẫu thuật cắt màng tim rộng

105 10.0237.0394 10.237 Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim P1 37.8D05.0394 Phẫu thuật cắt màng tim rộng

106 10.0240.0406 10.240 Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy

tim phổi nhân tạo

PD 37.8D05.0406 Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần

hoàn ngoài cơ thể

107 10.0243.0403 10.243 Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải

(phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)

PD 37.8D05.0403 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa

van tim/ thay van tim…)

108 10.0244.0402 10.244 Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực PD 37.8D05.0402 Phẫu thuật thay động mạch chủ

109 10.0245.0402 10.245 Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên

thận

PD 37.8D05.0402 Phẫu thuật thay động mạch chủ

110 10.0247.0402 10.247 Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng

trên và dưới thận

PD 37.8D05.0402 Phẫu thuật thay động mạch chủ

111 10.0248.0393 10.248 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên -

động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ

PD 37.8D05.0393 Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch

116 10.0260.0399 10.260 Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để

chạy thận nhân tạo

P1 37.8D05.0399 Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF

Trang 11

117 10.0264.0407 10.264 Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10

cm)

P1 37.8D05.0407 Phẫu thuật u máu các vị trí

118 10.0265.0407 10.265 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10

cm)

P2 37.8D05.0407 Phẫu thuật u máu các vị trí

119 10.0266.0582 10.266 Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch

chi

P1 37.8D05.0582 Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)

120 10.0269.0406 10.269 Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim

phổi nhân tạo

PD 37.8D05.0406 Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần

hoàn ngoài cơ thể

121 10.0272.0408 10.272 Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý PD 37.8D05.0408 Phẫu thuật cắt phổi

122 10.0273.0408 10.273 Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý PD 37.8D05.0408 Phẫu thuật cắt phổi

123 10.0274.0408 10.274 Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét

hạch

PD 37.8D05.0408 Phẫu thuật cắt phổi

124 10.0275.0409 10.275 Phẫu thuật cắt u trung thất PD 37.8D05.0409 Phẫu thuật cắt u trung thất

125 10.0281.0411 10.281 Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy

dính màng phổi

PD 37.8D05.0411 Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

126 10.0282.0580 10.282 Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ -

ngực cao

PD 37.8D05.0580 Tạo hình khí-phế quản

127 10.0283.0411 10.283 Phẫu thuật điều trị lỗ dò phế quản PD 37.8D05.0411 Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

128 10.0285.0411 10.285 Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn P1 37.8D05.0411 Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

129 10.0286.0411 10.286 Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương P1 37.8D05.0411 Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

130 10.0287.0411 10.287 Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn

màng phổi

P1 37.8D05.0411 Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

131 10.0289.0400 10.289 Mở ngực thăm dò, sinh thiết P1 37.8D05.0400 Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim/ thăm

dò lồng ngực

132 10.0290.0411 10.290 Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi P1 37.8D05.0411 Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

133 10.0291.0411 10.291 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi P1 37.8D05.0411 Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

134 10.0292.0411 10.292 Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi P1 37.8D05.0411 Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

135 10.0293.0411 10.293 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi P1 37.8D05.0411 Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

Trang 12

136 10.0294.0411 10.294 Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất

ở trẻ em dưới 5 tuổi

PD 37.8D05.0411 Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

137 10.0296.0415 10.296 Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn

139 10.0302.0416 10.302 Cắt toàn bộ thận và niệu quản PD 37.8D05.0416 Phẫu thuật cắt thận

140 10.0303.0416 10.303 Cắt thận đơn thuần P1 37.8D05.0416 Phẫu thuật cắt thận

141 10.0304.0416 10.304 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) P1 37.8D05.0416 Phẫu thuật cắt thận

142 10.0306.0421 10.306 Lấy sỏi san hô thận P1 37.8D05.0421 Phẫu thuật lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi

Trang 13

151 10.0332.0422 10.332 Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột PD 37.8D05.0422 Phẫu thuật cắt niệu quản/ tạo hình niệu

quản/ tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)

152 10.0335.0104 10.335 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản T1 37.8B00.0104 Đặt sonde JJ niệu quản

153 10.0337.0424 10.337 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng

quang kiểu Studder, Camey

PD 37.8D05.0424 Phẫu thuật cắt bàng quang

154 10.0346.0429 10.346 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng

quang-tử cung, trực tràng

PD 37.8D05.0429 Phẫu thuật đóng dò bàng quang

155 10.0347.0424 10.347 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da P1 37.8D05.0424 Phẫu thuật cắt bàng quang

156 10.0349.0424 10.349 Cắt cổ bàng quang P1 37.8D05.0424 Phẫu thuật cắt bàng quang

157 10.0352.0425 10.352 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang P1 37.8D05.0425 Phẫu thuật cắt u bàng quang

158 10.0355.0421 10.355 Lấy sỏi bàng quang P2 37.8D05.0421 Phẫu thuật lấy sỏi thận/ sỏi niệu quản/ sỏi

bàng quang

159 10.0358.0424 10.358 Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và

chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột

PD 37.8D05.0424 Phẫu thuật cắt bàng quang

160 10.0360.0425 10.360 Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang P1 37.8D05.0425 Phẫu thuật cắt u bàng quang

161 10.0364.0434 10.364 Phẫu thuật sa niệu đạo nữ P1 37.8D05.0434 Phẫu thuật điều trị các bệnh lý/ chấn

thương niệu đạo khác

162 10.0367.0434 10.367 Cắt nối niệu đạo trước P1 37.8D05.0434 Phẫu thuật điều trị các bệnh lý/ chấn

thương niệu đạo khác

163 10.0368.0434 10.368 Cắt nối niệu đạo sau P1 37.8D05.0434 Phẫu thuật điều trị các bệnh lý/ chấn

thương niệu đạo khác

164 10.0369.0434 10.369 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu P1 37.8D05.0434 Phẫu thuật điều trị các bệnh lý/ chấn

thương niệu đạo khác

165 10.0375.0432 10.375 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương

mu

P1 37.8D05.0432 Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

166 10.0376.0432 10.376 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang P1 37.8D05.0432 Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

167 10.0384.0437 10.384 Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do

gien

PD 37.8D05.0437 Phẫu thuật tạo hình dương vật

Trang 14

168 10.0386.0435 10.386 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ P2 37.8D05.0435 Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc

chỗ/ cắt bỏ tinh hoàn

169 10.0394.0435 10.394 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ P1 37.8D05.0435 Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc

chỗ/ cắt bỏ tinh hoàn

170 10.0405.0156 10.405 Nong niệu đạo T1 37.8B00.0156 Nong niệu đạo và đặt thông đái

171 10.0406.0435 10.406 Cắt bỏ tinh hoàn P3 37.8D05.0435 Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc

175 10.0416.0491 10.416 Mở thông dạ dày P3 37.8D05.0491 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ

dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo

176 10.0420.0465 10.420 Lấy dị vật thực quản đường cổ P1 37.8D05.0465 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị

vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

177 10.0421.0465 10.421 Lấy dị vật thực quản đường ngực P1 37.8D05.0465 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị

vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

178 10.0422.0465 10.422 Lấy dị vật thực quản đường bụng P1 37.8D05.0465 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị

vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

179 10.0425.0442 10.425 Cắt túi thừa thực quản cổ P1 37.8D05.0442 Phẫu thuật cắt thực quản

180 10.0426.0442 10.426 Cắt túi thừa thực quản ngực PD 37.8D05.0442 Phẫu thuật cắt thực quản

181 10.0427.0441 10.427 Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực P1 37.8D05.0441 Phẫu thuật cắt các u lành thực quản

182 10.0429.0442 10.429 Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài PD 37.8D05.0442 Phẫu thuật cắt thực quản

Trang 15

183 10.0430.0442 10.430 Cắt nối thực quản PD 37.8D05.0442 Phẫu thuật cắt thực quản

184 10.0431.0442 10.431 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ

dày không mở ngực

PD 37.8D05.0442 Phẫu thuật cắt thực quản

185 10.0432.0442 10.432 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ

dày đường bụng, ngực, cổ

PD 37.8D05.0442 Phẫu thuật cắt thực quản

186 10.0433.0442 10.433 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ

dày đường bụng, ngực

PD 37.8D05.0442 Phẫu thuật cắt thực quản

187 10.0434.0442 10.434 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại

tràng không mở ngực

PD 37.8D05.0442 Phẫu thuật cắt thực quản

188 10.0435.0442 10.435 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại

tràng đường bụng, ngực, cổ

PD 37.8D05.0442 Phẫu thuật cắt thực quản

189 10.0436.0442 10.436 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại

tràng đường bụng, ngực

PD 37.8D05.0442 Phẫu thuật cắt thực quản

190 10.0437.0442 10.437 Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình

thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non

PD 37.8D05.0442 Phẫu thuật cắt thực quản

191 10.0438.0442 10.438 Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản PD 37.8D05.0442 Phẫu thuật cắt thực quản

192 10.0439.0442 10.439 Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai

ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)

PD 37.8D05.0442 Phẫu thuật cắt thực quản

193 10.0440.0446 10.440 Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt

thực quản

PD 37.8D05.0446 Phẫu thuật tạo hình thực quản

194 10.0441.0446 10.441 Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt

thực quản

PD 37.8D05.0446 Phẫu thuật tạo hình thực quản

195 10.0444.0488 10.444 Nạo vét hạch trung thất P1 37.8D05.0488 Phẫu thuật nạo vét hạch

196 10.0445.0915 10.445 Nạo vét hạch cổ P1 37.8D08.0915 Nạo vét hạch cổ chọn lọc

197 10.0449.0446 10.449 Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ P1 37.8D05.0446 Phẫu thuật tạo hình thực quản

198 10.0451.0491 10.451 Mở bụng thăm dò P3 37.8D05.0491 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ

dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo

Trang 16

199 10.0452.0491 10.452 Mở bụng thăm dò, sinh thiết P3 37.8D05.0491 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ

dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo

200 10.0455.0449 10.455 Cắt đoạn dạ dày P1 37.8D05.0449 Phẫu thuật cắt dạ dày

201 10.0456.0449 10.456 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn P1 37.8D05.0449 Phẫu thuật cắt dạ dày

202 10.0457.0449 10.457 Cắt toàn bộ dạ dày PD 37.8D05.0449 Phẫu thuật cắt dạ dày

203 10.0458.0449 10.458 Cắt lại dạ dày PD 37.8D05.0449 Phẫu thuật cắt dạ dày

204 10.0459.0488 10.459 Nạo vét hạch D1 P2 37.8D05.0488 Phẫu thuật nạo vét hạch

205 10.0460.0488 10.460 Nạo vét hạch D2 P1 37.8D05.0488 Phẫu thuật nạo vét hạch

206 10.0461.0488 10.461 Nạo vét hạch D3 PD 37.8D05.0488 Phẫu thuật nạo vét hạch

207 10.0462.0488 10.462 Nạo vét hạch D4 PD 37.8D05.0488 Phẫu thuật nạo vét hạch

208 10.0463.0465 10.463 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng P2 37.8D05.0465 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị

vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

209 10.0465.0465 10.465 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày P2 37.8D05.0465 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị

vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

210 10.0477.0482 10.477 Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống

Wirsung qua đường mở D2 tá tràng

PD 37.8D05.0482 Phẫu thuật cắt khối tá tụy

211 10.0479.0491 10.479 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi

tràng

P3 37.8D05.0491 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ

dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo

212 10.0480.0465 10.480 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột

non

P2 37.8D05.0465 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị

vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

213 10.0481.0455 10.481 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột P2 37.8D05.0455 Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột

Trang 17

214 10.0484.0465 10.484 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng P2 37.8D05.0465 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị

vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

215 10.0485.0465 10.485 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun,

mảnh kim loại,…)

P1 37.8D05.0465 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị

vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

216 10.0487.0458 10.487 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông P1 37.8D05.0458 Phẫu thuật cắt ruột non

217 10.0488.0458 10.488 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài P1 37.8D05.0458 Phẫu thuật cắt ruột non

218 10.0489.0458 10.489 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra

ngoài (Quénue)

P1 37.8D05.0458 Phẫu thuật cắt ruột non

219 10.0490.0458 10.490 Cắt nhiều đoạn ruột non PD 37.8D05.0458 Phẫu thuật cắt ruột non

220 10.0492.0493 10.492 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ

bụng

P1 37.8D05.0493 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng

221 10.0494.0456 10.494 Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng P2 37.8D05.0456 Phẫu thuật cắt nối ruột

222 10.0495.0456 10.495 Nối tắt ruột non - ruột non P2 37.8D05.0456 Phẫu thuật cắt nối ruột

223 10.0496.0489 10.496 Cắt mạc nối lớn P2 37.8D05.0489 Phẫu thuật u trong ổ bụng

224 10.0497.0489 10.497 Cắt bỏ u mạc nối lớn P2 37.8D05.0489 Phẫu thuật u trong ổ bụng

225 10.0498.0489 10.498 Cắt u mạc treo ruột P1 37.8D05.0489 Phẫu thuật u trong ổ bụng

226 10.0503.0458 10.503 Cắt toàn bộ ruột non PD 37.8D05.0458 Phẫu thuật cắt ruột non

227 10.0506.0459 10.506 Cắt ruột thừa đơn thuần P2 37.8D05.0459 Phẫu thuật cắt ruột thừa

228 10.0507.0459 10.507 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng P2 37.8D05.0459 Phẫu thuật cắt ruột thừa

229 10.0508.0459 10.508 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe P2 37.8D05.0459 Phẫu thuật cắt ruột thừa

230 10.0509.0493 10.509 Dẫn lưu áp xe ruột thừa P2 37.8D05.0493 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng

231 10.0510.0459 10.510 Các phẫu thuật ruột thừa khác P2 37.8D05.0459 Phẫu thuật cắt ruột thừa

232 10.0512.0465 10.512 Khâu lỗ thủng đại tràng P2 37.8D05.0465 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị

vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

233 10.0514.0454 10.514 Cắt đoạn đại tràng nối ngay P1 37.8D05.0454 Phẫu thuật cắt đại tràng/ phẫu thuật kiểu

Harman

Trang 18

234 10.0515.0454 10.515 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra

ngoài

P1 37.8D05.0454 Phẫu thuật cắt đại tràng/ phẫu thuật kiểu

Harman

235 10.0516.0454 10.516 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu

trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann

P1 37.8D05.0454 Phẫu thuật cắt đại tràng/ phẫu thuật kiểu

238 10.0519.0454 10.519 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2

đầu ruột ra ngoài

P1 37.8D05.0454 Phẫu thuật cắt đại tràng/ phẫu thuật kiểu

Harman

239 10.0520.0454 10.520 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng

đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann

P1 37.8D05.0454 Phẫu thuật cắt đại tràng/ phẫu thuật kiểu

242 10.0523.0454 10.523 Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra

làm hậu môn nhân tạo

PD 37.8D05.0454 Phẫu thuật cắt đại tràng/ phẫu thuật kiểu

Harman

243 10.0524.0491 10.524 Làm hậu môn nhân tạo P2 37.8D05.0491 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ

dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo

244 10.0525.0491 10.525 Làm hậu môn nhân tạo P2 37.8D05.0491 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng/ mở thông dạ

dày/ mở thông hổng tràng/ làm hậu môn nhân tạo

245 10.0526.0465 10.526 Lấy dị vật trực tràng P2 37.8D05.0465 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị

vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

Trang 19

246 10.0527.0454 10.527 Cắt đoạn trực tràng nối ngay P1 37.8D05.0454 Phẫu thuật cắt đại tràng/ phẫu thuật kiểu

Harman

247 10.0528.0454 10.528 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu

trên ra ngoài kiểu Hartmann

P1 37.8D05.0454 Phẫu thuật cắt đại tràng/ phẫu thuật kiểu

250 10.0531.0454 10.531 Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ

thắt ngoài đường tầng sinh môn

PD 37.8D05.0454 Phẫu thuật cắt đại tràng/ phẫu thuật kiểu

252 10.0534.0465 10.534 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng P1 37.8D05.0465 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị

vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

253 10.0538.0489 10.538 Bóc u xơ, cơ trực tràng đường bụng P1 37.8D05.0489 Phẫu thuật u trong ổ bụng

254 10.0540.0465 10.540 Đóng rò trực tràng – âm đạo P1 37.8D05.0465 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị

vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

255 10.0541.0465 10.541 Đóng rò trực tràng – bàng quang P1 37.8D05.0465 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị

vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

256 10.0542.0465 10.542 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu quản P1 37.8D05.0465 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị

vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

257 10.0543.0465 10.543 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu đạo P1 37.8D05.0465 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị

vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

Trang 20

258 10.0544.0465 10.544 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh

môn

P1 37.8D05.0465 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị

vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

259 10.0545.0465 10.545 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tiểu khung P1 37.8D05.0465 Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa/ lấy dị

vật ống tiêu hóa/ đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

260 10.0547.0494 10.547 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ P2 37.8D05.0494 Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/

điều trị áp xe rò hậu môn

261 10.0548.0494 10.548 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch P3 37.8D05.0494 Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/

điều trị áp xe rò hậu môn

262 10.0549.0494 10.549 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp

Milligan – Morgan hoặc Ferguson)

P2 37.8D05.0494 Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/

điều trị áp xe rò hậu môn

263 10.0550.0494 10.550 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng

cụ hỗ trợ

P2 37.8D05.0494 Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/

điều trị áp xe rò hậu môn

264 10.0551.0494 10.551 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng P1 37.8D05.0494 Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/

điều trị áp xe rò hậu môn

265 10.0552.0495 10.552 Phẫu thuật Longo P2 37.8D05.0495 Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương

pháp Longo)

266 10.0553.0495 10.553 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ P2 37.8D05.0495 Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương

pháp Longo)

267 10.0554.0494 10.554 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) P2 37.8D05.0494 Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/

điều trị áp xe rò hậu môn

268 10.0555.0494 10.555 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu

môn đơn giản

P2 37.8D05.0494 Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/

điều trị áp xe rò hậu môn

269 10.0556.0494 10.556 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp P1 37.8D05.0494 Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/

điều trị áp xe rò hậu môn

270 10.0557.0494 10.557 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản P2 37.8D05.0494 Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/

điều trị áp xe rò hậu môn

Trang 21

271 10.0558.0494 10.558 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp P1 37.8D05.0494 Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/

điều trị áp xe rò hậu môn

272 10.0559.0494 10.559 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt

trên chỉ chờ

P1 37.8D05.0494 Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/

điều trị áp xe rò hậu môn

273 10.0561.0494 10.561 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn

trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)

P2 37.8D05.0494 Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/

điều trị áp xe rò hậu môn

274 10.0562.0494 10.562 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn

trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn

P2 37.8D05.0494 Phẫu thuật cắt trĩ/ điều trị nứt kẽ hậu môn/

điều trị áp xe rò hậu môn

275 10.0575.0466 10.575 Cắt gan toàn bộ PD 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

276 10.0576.0466 10.576 Cắt gan phải PD 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

277 10.0577.0466 10.577 Cắt gan trái PD 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

278 10.0578.0466 10.578 Cắt gan phân thuỳ sau PD 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

279 10.0579.0466 10.579 Cắt gan phân thuỳ trước PD 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

280 10.0580.0466 10.580 Cắt thuỳ gan trái P1 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

281 10.0581.0466 10.581 Cắt hạ phân thuỳ 1 PD 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

282 10.0582.0466 10.582 Cắt hạ phân thuỳ 2 P1 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

283 10.0583.0466 10.583 Cắt hạ phân thuỳ 3 P1 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

284 10.0584.0466 10.584 Cắt hạ phân thuỳ 4 PD 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

285 10.0585.0466 10.585 Cắt hạ phân thuỳ 5 P1 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

286 10.0586.0466 10.586 Cắt hạ phân thuỳ 6 P1 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

287 10.0587.0466 10.587 Cắt hạ phân thuỳ 7 PD 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

288 10.0588.0466 10.588 Cắt hạ phân thuỳ 8 PD 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

289 10.0589.0466 10.589 Cắt hạ phân thuỳ 9 PD 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

290 10.0590.0466 10.590 Cắt gan phải mở rộng PD 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

291 10.0591.0466 10.591 Cắt gan trái mở rộng PD 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

292 10.0592.0466 10.592 Cắt gan trung tâm PD 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

293 10.0593.0466 10.593 Cắt gan nhỏ P1 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

294 10.0594.0466 10.594 Cắt gan lớn PD 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

295 10.0595.0466 10.595 Cắt nhiều hạ phân thuỳ PD 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

Trang 22

296 10.0596.0466 10.596 Cắt gan hình chêm, nối gan ruột PD 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

297 10.0597.0468 10.597 Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (CUSA, dao

siêu âm, sóng cao tần…)

37.8D05.0468 Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị

kỹ thuật cao

298 10.0598.0466 10.598 Các phẫu thuật cắt gan khác 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

299 10.0599.0393 10.599 Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới PD 37.8D05.0393 Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch

chủ ngực/ bụng/ cảnh/ thận)

300 10.0606.0466 10.606 Lấy bỏ u gan P1 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

301 10.0607.0466 10.607 Cắt lọc nhu mô gan P1 37.8D05.0466 Phẫu thuật cắt gan

302 10.0608.0471 10.608 Cầm máu nhu mô gan P1 37.8D05.0471 Phẫu thuật khâu vết thương gan/ chèn gạc

cầm máu

303 10.0609.0471 10.609 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu P1 37.8D05.0471 Phẫu thuật khâu vết thương gan/ chèn gạc

cầm máu

304 10.0615.0488 10.615 Lấy hạch cuống gan P1 37.8D05.0488 Phẫu thuật nạo vét hạch

305 10.0616.0493 10.616 Dẫn lưu áp xe gan P1 37.8D05.0493 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng

306 10.0617.0493 10.617 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan P1 37.8D05.0493 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng

307 10.0621.0472 10.621 Cắt túi mật P1 37.8D05.0472 Phẫu thuật cắt túi mật

308 10.0622.0474 10.622 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không

dẫn lưu đường mật

P1 37.8D05.0474 Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ

309 10.0623.0474 10.623 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu

đường mật

P1 37.8D05.0474 Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ

310 10.0626.0479 10.626 Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da P1 37.8D05.0479 Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán

sỏi qua đường hầm Kehr

311 10.0630.0475 10.630 Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr

hoặc làm lại miệng nối mật ruột

PD 37.8D05.0475 Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp

312 10.0632.0481 10.632 Nối mật ruột bên - bên P1 37.8D05.0481 Phẫu thuật nối mật ruột

313 10.0633.0481 10.633 Nối mật ruột tận - bên P1 37.8D05.0481 Phẫu thuật nối mật ruột

314 10.0634.0481 10.634 Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải

hoặc ống gan trái với hỗng tràng

PD 37.8D05.0481 Phẫu thuật nối mật ruột

Ngày đăng: 26/10/2017, 13:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w